1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

đề cương ôn tập toán ngữ văn tiếng anh

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 12,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thầy giám thị muốn chia ra thành các tổ sao cho số nam và số nữ ở mỗi tổ đều nhau3. So sánh BC và CD.[r]

Trang 1

PHỊNG GD&ĐT CAM LÂM

TRƯỜNG THCS A.YERSIN ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP

MƠN: TỐN 6

NĂM HỌC 2019 – 2020

I Lý thuyết:

A TỐN SỐ

1 Các phép tốn: cộng, trừ, nhân, chia, nâng

lên lũy thừa

3 Dấu hiệu chia cho 2; 3; 5 ;9

4 Số nguyên tố, hợp số

5 Cách tìm Ư, B, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN

6 Các bài tốn giải về ƯCLN, BCNN

7 Số nguyên, các phép tốn cộng; trừ; nhân

số nguyên

8 Bội và ước của số nguyên

9 Quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế

B TỐN HÌNH

1 Điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng

2 Độ dài đoạn thẳng

3 Trung điểm của đoạn thẳng

4 Nửa mặt phẳng

II Bài tập:

Các dạng bài tập:

1 Thực hiện phép tính

2 Tìm x

3 Tốn giải dạng ƯC, BC, ƯCLN, BCNN

4 Tốn hình

5 Các dạng tốn nâng cao khác

BÀI TẬP SỐ HỌC DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

Bài 1: Thực hiện phép tính

1/ 22 .3 – (120 +8) :32

2/ (- 25) + 40 + (-55) + 20

3/ 75 – ( 3.52 – 4 23 )

4/ 65.12 + 35.12 - 150

5/ (- 32) + 65 + (-48)

6/ 28 76 + 24 28 – 28 20

DẠNG 2: TÌM X

Bài 2: Tìm x, biết

1/ 120 + (x – 3) : 2 = 122 2/ 2x : 4 = 16 3/ 8.x – 4.x + 32 = 61

4/ 35 – x = 5.(23 – 4) 5/ |x| - 5 = 3 6/ 3x – 17 = -2 7/ 24 + 5x =75 : 73 8/ 3( 15 – x) + 2 = 8 9/ (50 – 24 ) - x = 35 : 32

Bài 3: Tìm x

1/ 72  x, 90  x và x cĩ hai chữ số 2/ x  12, x  25, x  30 và 0 < x < 500

3/ 24 x , 36  x và x lớn nhất 4/ x 48 , x  32 và x nhỏ nhất khác 0

Bài 4: Tìm UCLN và BCNN

1/ Tìm UCLN và BCNN của: a) 48 và 120 b) 24; 30 và 80

2/ Tìm các tập hợp sau: a) UC( 54,90) b) BC(40,60)

Trang 2

DẠNG 3: DẤU HIỆU CHIA HẾT VÀ SỐ NGUYÊN TỐ, HỢP SỐ

Bài 5: Tìm a,b sao cho

a/ 2 a 39 b chia hết cho 2,5,9

b/ 159 ab chia hết cho 5,9

Bài 6: Chứng tỏ: a/ 10123 + 4 là hợp số b/ 221 + 815 là hợp số

DẠNG 4: TOÁN GIẢI ƯCLN & BCNN

Bài 7: Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 9m, chiều rộng 6m Người ta muốn lát kín nền nhà

bằng cùng một loại gạch kích thước nào trong hai loại sau: 30cm x 30cm ; 40cm x 40cm

( Các viên gạch được lát liền nhau, coi như không có khe hở )

Bài 8: Học sinh khối 6 có 195 nam và 117 nữ tham gia lao động Thầy giám thị muốn chia ra

thành các tổ sao cho số nam và số nữ ở mỗi tổ đều nhau Hỏi:

a/ Có thể chia nhiều nhất mấy tổ

b/ Khi đó mỗi tổ bao nhiêu học sinh nam ? Bao nhiêu học sinh nữ ?

Bài 9: Số học sinh lớp 6 của một trường có khoảng 350 đến 400 khi xếp thành hàng 12, hàng 15,

hàng 18 đều vừa đủ Tính số học sinh đó?

Bài10: Số học sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 200 đến 400 Khi xếp hàng 12, hàng 15,

hàng 18 đều thừa 5 học sinh Tính số học sinh đó?

Bài 11: Tìm một số khi biết số đó chia hết cho 4, 6, 9 và số đó trong khoảng từ 120 đến 150.

BÀI TẬP HÌNH HỌC DẠNG 5: TOÁN HÌNH

Bài 1: Trên tia Ox lấy hai điểm M, N sao cho OM = 3 cm; ON = 6 cm.

a/ Trong ba điểm M; O; N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

b/ So sánh OM và MN

c/ Điểm M có là trung điểm của ON không? Vì sao?

Bài 2: Trên tia Ox lấy 2 điểm A, B sao cho OA=3cm, OB= 8cm.

a/ Tính AB

b/ Lấy điểm I là trung điểm của AB Tính OI?

Bài 3: Trên tia Ox lấy ba điểm A, B, C sao cho OA=4cm, OB= 6cm, OC=8cm.

a/ Trong 4 điểm O, A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

b/ Tính AB, BC

c/ Điểm B có là trung điểm của AC không?

Bài 4: Cho đoạn thẳng AC = 7 cm Điểm B nằm giữa A và C sao cho BC = 3 cm.

a/Tính độ dài đoạn thẳng AB

b/Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD = 6 cm So sánh BC và CD

c/Điểm C có là trung điểm của BD không?

Bài 5: Trên đường thẳng xy, lần lượt lấy các điểm A, B, C theo thứ tự đó sao cho AB = 6cm; AC

= 8cm

a/ Tính độ dài đoạn thẳng BC

b/ Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB Hãy so sánh MC và AB

DẠNG 6:CÁC DẠNG TOÁN NÂNG CAO Bài 1: Tìm tập hợp số tự nhiên n sao cho 2n +5 chia hết cho n ?

Bài 2: Tìm số tự nhiên x biết: a/ 997  x - 1 b/ 7  2x + 3

Bài 3: Tìm x, biết: a/ 7x.49 = 727 b/ 2x+1 32 = 48

Trang 3

Bài 4: a/Cho S = 1+2+22+ 23 + 24 + 25 +26 +27 Chứng tỏ S chia hết cho 3.

b/ Cho A= 22+ 24+ 26+ 28+210 + 212 có chữ số tận cùng bằng 0

c/ So sánh A và B biết: A= 1+3+32+ 33 + 34 + 35 +36 ; B = 37 – 1

d/ So sánh : 3200 và 2300

Bài 5: Tìm x,y biết a/( x+1).(y-2)= 3 b/ (x+2).(y – 1)= 4

Bài 6: Tìm số thự nhiên x biết : x + 15 là bội của x + 3

Bài 7: a/ Tìm các ước chung của a + 5 và a

b/ ƯC( 4n + 3 , 2n)

c/ UCLN( 2n +2 , 2n)

……… HẾT ………

ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO

Môn: Toán 6

Bài 1: (2,00đ) Thực hiện phép tính

a / 65.12 + 35.12 - 150 b/ 72 + (-34) + (-2) + 34

c/ 16 : 8 + 2(4.32 – 9 )

Bài 2: (2,00đ) Tìm x, biết:

a/ 5(12 – x) – 20 = 30 b/ x - 5 = (-14) + 33

c/ 54  x, 36  x và x lớn nhất.

Bài 3: (2,50đ) Số học sinh lớp 6 của một trường có khoảng 200 đến 300 khi xếp thành

hàng 10, hàng 15, hàng 18 đều vừa đủ.Tính số học sinh đó?

Bài 4: (2,50đ) Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA= 4cm, OB= 8cm

a/Tính AB.

b /Điểm A có là trung điểm của OB không? Vì sao?

c/ Gọi I là trung điểm của AB Tính OI?

Bài 5: (1,00đ) Tìm các ước chung của 2n + 6 với 2n

Chúc các em ôn tập tốt

Người ra đề cương Tổ trưởng chuyên môn Duyệt của lãnh đạo

Tống Đạm Đỗ Bá Huy Lương Đông

Ngày đăng: 03/04/2021, 02:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w