1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra lại lần 1 để xét lên lớp năm 2005 – 2006 môn thi: Toán - Lớp 4

11 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 262,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định điểm thoả mãn một đẳng thức véc tơ, độ dài: Trường THPT Nghèn.. GV: Trần Nhân..[r]

Trang 1

Hình học 10



Véc tơ

I Véc tơ:

1 Định nghĩa:

Véctơ là một đoạn thẳng có:

+ Một đầu được xác định là gốc, còn đầu kia là ngọn

+ Hướng từ gốc đến ngọn gọi là hướng của véctơ

+ Độ dài của đoạn thẳng gọi là độ dài của véctơ (Mô đun)

Véctơ có gốc A, ngọn B được kí hiệu là AB; độ dài của AB kí hiệu là AB

Một véc tơ còn có kí hiệu bởi một chữ cái in thường phía trên có mũi tên như: a ; b ; c ;

2 Véctơ không:

Véctơ không: là véctơ có:0

+ Điểm gốc và điểm ngọn trùng nhau

+ Độ dài bằng 0

+ Hướng bất kì

3 Hai véctơ cùng phương:

Hai véctơ AB ; CD gọi là cùng phương: kí hiệu

hàng thẳng

D C, B, A,

CD //

AB CD

//

AB

4 Hai véctơ cùng hướng:

Hai véctơ AB ; CD gọi là cùng hướng: kí hiệu



hướng cùng

CD AB, tia hai

CD //

AB CD

AB

5 Hai véctơ ngược hướng:

Hai véctơ AB ; CD gọi là ngượcchướng: kí hiệu



hướng ngược

CD AB, tia hai

CD //

AB CD

AB

6 Hai véctơ bằng nhau: Hai véctơ AB ; CD bằng nhau: kí hiệu



CD AB

CD AB CD

AB

7 Hai véctơ đối nhau: Hai véctơ AB ; CD đối nhau: kí hiệu



CD AB

CD AB CD

AB

8 Góc của hai véctơ:

Góc của hai véctơ AB ; CD là góc tạo bởi hai tia Ox; Oy lần lượt cùng hướng với hai tia AB; CD

+ Khi AB ; CD không cùng hướng thì 0 o  x Oˆ y  180 o

+ Khi AB ; CD cùng hướng thì x Oˆ y  0 o

II Các phép toán véctơ:

1 Phép cộng véctơ:

Định nghĩa: Tổng của hai véctơ a ; b là một véctơ được xác định như sau:

+ Từ một điểm O tùy ý trên mặt phẳng dựng véctơ OA  a

+ Từ điểm A dựng véctơ AB  b

+ Khi đó véctơ OB gọi là véctơ tổng hợp của hai véctơ a ; b: OB  a  b

Hệ thức Chasles (Qui tắc ba điểm):

Với 3 điểm A, B, C bất kì, ta luôn luôn có: AB  BC  AC

(Hệ thức Chasles có thể mở rộng cho n điểm liên tiếp)

Trang 2

Phép cộng hai véctơ đồng qui (Qui tắc hình bình hành): AB  AD  AC (với ABCD là hình bình hành)

Qui tắc trung điểm: Với điểm M tuỳ ý và I là trung điểm của AB ta luôn có: MA MB

2

1

MI  

Tính chất:

- Giao hoán: a  b  b  a

- Kết hợp:  a  b  c  a  b  c

- Cộng với không: a  0  a

- Cộng với véctơ đối: a  (  a )  0

2 Phép trừ véctơ: a  b  a  (  b )

Với a  b  c  a  b  c

Qui tắc ba điểm: Cho ba điểm O, A, B bất kì ta có: AB  OB  OA

3 Phép nhân một véctơ với một số thực:

a Định nghĩa: k a là một véctơ:

- Với a  0 ; k  0thì véctơ k asẽ cùng phương với và sẽ:a

+ Cùng hướng với nếu k>0.a

+ Ngược hướng với nếu k<0.a

+ Có độ dài k a  k a

- 0 a  k 0  0

b Tính chất:

+) 1 a  a (  1 ) a   a +)m ( n a )  ( mn ) a +) ( m  n ) a  m a  n a

+) m ( a  b )  m a  m b +) a ; b cùng phương  a  k b ( a  0 )

4 Tỉ số của hai véctơ cùng phương:





b

a

k

b a nếu

0

k

b a nếu

0

k

k

b

a

b

//

a

Trang 3

phân loại bài tập về Véc tơ và các phép toán

Dạng 1 Chứng minh các đẳng thức véctơ

*Phương pháp:

+ Sử dụng qui tắc ba điểm (Chasles); hình bình hành; trung điểm

+ Vận dụng các các chứng minh đẳng thức: biến đổi VT thành VP và ngược lại; biến đổi hai vế cùng thành một đẳng thức; biến đổi đẳng thức đã cho thành một đẳng thức luôn đúng

*Bài tập minh hoạ:

Bài 1 Cho 4 điểm A, B, C, D chứng minh rằng:

a.AB  CD  AD  CB b AB  CD  AC  BD

c AB  DC  BD  CA  0 d AB  CD  BC  DA  0

Bài 2 Cho tam giác A, B, C G là trọng tâm của tam giác và M là một điểm tuỳ ý trong mặt phẳng CM:

a GB  GB  GC  0 b MB  MB  MC  3 MG

Bài 3 Cho hình bình hành ABCD tâm I AO  a ; BO  b

a Chứng minh rằng: AB  AD  2 AI

b Tính AC ; BD ; AB ; BC ; CD ; DA theo a ; b

Bài 4 Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F Chứng minh rằng: AD  BE  CF  AE  BF  CD

Bài 5 Cho tam giác ABC I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác CM: a IA  b IB  c IC  0

Bài 6 Cho hai tam giác ABC và A'B'C' Gọi G là trọng tâm của G và G' Chứng minh rằng:

' GG 3 ' CC

'

BB

'

AA   

Bài 7 Cho 4 điểm A, B, C, D; M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD Chứng minh rằng:

MN 4 BC AC

BD

AD    

Bài 8 Gọi O; H; G lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp, trực tâm; trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh rằng:

a) HA  HB  HC  2 HO b) HG  2 GO

Bài 9 Cho tam giác đều ABC tâm O M là một điểm tuỳ ý bên trong tam giác; D, E, F lần lượt là hình chiếu của nó

trên BC, CA, AB Chứng minh rằng: MO

2

3 MF ME

MD   

Bài 10 Cho tam giác ABC Vẽ ra phía ngoài của tam giác các hình bình hành ABIF, BCPQ, CARS Chứng mình:

0 PS

IQ

RF   

Bài 11 Cho 4 điểm A, B, C, D; I, F lần lượt là trung điểm của BC, CD CM: 2AB  AI  FA  DA 3 DB

Bài 12 Cho tam giác ABC với G là trọng tâm; H là điểm đối xứng với B qua G CM:

3

1 AC

3

2

AH   AB AC

3

1

CH   

b M là trung điểm của BC CM: AB

6

5 AC 6 1

MH  

Trang 4

Dạng 2 Xác định điểm thoả mãn một đẳng thức véctơ

*Phương pháp chung:

+ Biến đổi đẳng thức đã cho về dạng: OM  a trong đó O và đã biết.a

+ Nếu muốn dựng điểm M, ta lấy O làm gốc dựng một véctơ bằng véctơ Khi đó ngọn của véctơ này chính a

là điểm M

*Bài tập áp dụng:

Bài 1 Cho hai điểm A, B Xác định điểm M biết: 2 MA  3 MB  0

Bài 2 Cho hai điểm A, B và một véc tơ Xác định điểm M biết: v MA  MB  v

Bài 3 Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của AB và N là một điểm trên cạnh AC sao cho NC=2NA.

a Xác định điểm K sao cho: 3 AB  2 AC  12 AK  0

b Xác định điểm D sao cho: 3 AB  4 AC  12 KD  0

Bài 4 Cho tam giác ABC

a Xác định điểm I sao cho: IA  2 IB  0

b Xác định điểm K sao cho: KA  2 KB  CB

c Xác định điểm M sao cho: MA  MB  2 MC  0

Bài 5 Cho các điểm A, B, C, D, E Xác định các điểm O, I, K sao cho:

0 ) KE KD ( 3 KC

KB

KA

.

c

0 ID IC

IB

IA

.

b

0 OC 3 OB

2

OA

.

a

Bài 6 Cho tam giác ABC Xác định vị trí điểm M sao cho: MA  MB  2 MC  0

Bài 7 Cho tam giác ABC Xác định các điểm M, N sao cho:

a MA  2 MB  0 b.NA  2 NB  CB

Bài 8 Cho hình bình hành ABCD Xác định điểm M thoả mãn: 3 AM  AB  AC  AD

Bài 9 Cho tứ giác ABCD Xác định vị trí điểm O thoả mãn: OA  OB  OC  OD  0

Bài 10 Cho tam giác ABC cố định Chứng minh a  MA  4 MB  5 MC không phụ thuộc vị trí của điểm M

Bài 11 Cho tứ giác ABCD Chứng minh chỉ có một điểm M thoả mãn hệ thức: 2 MA  3 MB  5 MC  MD  0

Trang 5

Dạng 3 Chứng minh ba điểm thẳng hàng

*Phương pháp chung:

Muốn chứng minh ba điểm A, B, C thẳng hàng, ta chứng minh: AB  k AC ( k  R ) Để chứng minh được

điều này ta có thể áp dụng một trong hai phương pháp:

+ Cách 1: áp dụng các quy tắc biến đổi véctơ

+ Cách 2: Xác định hai véctơ trên thông qua tổ hợp trung gian

*Bài tập áp dụng:

Bài 1 Cho tam giác ABC Gọi I là trung điểm của BC; D và E là hai điểm sao cho: BD  DE  EC

a Chứng minh: AB  AC  AD  AE

b Tính véctơ: AS  AB  AD  AC  AE theo AI

c Suy ra ba điểm A, I, S thẳng hàng

Bài 2 Cho tam giác ABC Đặt AB  u ; AC  v

a Gọi P là điểm đối xứng với B qua C Tính AP theo u ; v?

b Qọi Q và R là hai điểm định bởi: AB Tính theo

3

1 AR

; AC 2

1

c Suy ra P, Q, R thẳng hàng

Bài 3 Cho tam giác ABC, trọng tâm G Lấy điểm I, J sao cho: 2 IA  3 IC  0, 2 JA  5 JB  3 JC  0

a CMR: M, N, J thẳng hàng với M, N là trung điểm của AB và BC

b CMR: J là trung điểm của BI

Bài 4 Cho tam giác ABC, trọng tâm G Lấy các điểm I, J thoả mãn: IA  2 IB; 3 JA  2 JC  0

Chứng minh IJ đi qua trọng tâm G của tam giác ABC

Bài 5 Cho tam giác ABC Lấy các điểm M, N, P thoả mãn: MA  MB  0 ; 3 AN  2 AC  0 ; PB  2 PC

Chứng minh M, N, P thẳng hàng

Bài 6 Cho hình bình hành ABCD Lấy các điểm I, J thoả mãn: 3 JA  2 JC  2 JD  0 ; JA  2 JB  2 JC  0

Chứng minh I, J, O thẳng hàng với O là giao điểm của AC và BD

Bài 7 Cho tam giác ABC Gọi O, G, H theo thứ tự là tâm đường tròn ngoại tiếp, trọng tâm, trực tâm của tam giác

ABC CMR: O, G, H thẳng hàng

Bài 8 Cho tam giác ABC Lấy các điểm M, N, P sao cho: MB  3 MC  0, AN  3 NC, PA  PB  0

Chứng minh rằng M, N, P thẳng hàng

Dạng 4 Chứng minh hai điểm trùng nhau

*Phương pháp chung:

Để chứng minh M và M' trùng nhau, ta lựa chọn một trong hai hướng:

Cách 1: Chứng minh MM '  0

Cách 2: Chứng minh OM  OM ' với O là điểm tuỳ ý

*Bài tập áp dụng:

Bài 1 Cho tam giác ABC Lấy các điểm A 1  BC ; B 1  AC ; C 1  AB sao cho: AA 1  BB 1  CC 1 Chứng minh rằng hai tam giác ABC và A1B1C1 có cùng trọng tâm

Bài 2 Cho tứ giác lồi ABCD Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA Chứng minh rằng hai tam

giác ANP và CMQ có cùng trọng tâm

Trang 6

Dạng 5 Quỹ tích điểm

*Phương pháp chung:

Đối với các bài toán quỹ tích, học sinh cần nhớ một số quỹ tích cơ bản sau:

- Nếu MA  MB với A, B cho trước thì M thuộc đường trung trực của đoạn AB

- Nếu MC  k AB với A, B, C cho trước thì M thuộc đường tròn tâm C, bán kính bằng k AB

- Nếu MA  k BC thì

+ M thuộc đường thẳng qua A song song với BC nếu k  R

+ M thuộc nửa đường thẳng qua A song song với BC và cùng hướng BC nếu k R 

+ M thuộc nửa đường thẳng qua A song song với BC và ngược hướng BC nếu k R 

*Bài tập áp dụng:

Bài 1 Cho tam giác ABC Tìm tập hợp những điểm M thoả mãn:

2

3 MC

MB

b MA  3 MB  2 MC  2 MA  MB  MC

Bài 2 Cho tam giác ABC M là điểm tuỳ ý trong mặt phẳng.

a CMR: véctơ v  3 MA  5 MB  2 MC không đổi

b Tìm tập hợp những điểm M thoả mãn: 3 MA  2 MB  2 MC  MB  MC

Trang 7

trục toạ độ và hệ trục toạ độ



Phần 1 Trục toạ độ

Bài 1 Trên trục x'Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lượt là 2 và 5.

a/ Tìm tọa độ của AB

b/ Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

c/ Tìm tọa độ của điểm M sao cho 2MA + 5MB = 0

d/ Tìm tọa độ điểm N sao cho 2NA + 3NB = 1

Bài 2 Trên trục x'Ox cho 3 điểm A, B, C có tọa độ lần lượt là a, b, c.

a/ Tìm tọa độ trung điểm I của AB

b/ Tìm tọa độ điểm M sao cho MA + MB  MC = 0

c/ Tìm tọa độ điểm N sao cho 2NA  3NB = NC

Bài 3 Trên trục x'Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lượt là 3 và 1.

a/ Tìm tọa độ điểm M sao cho 3MA  2MB = 1

c/ Tìm tọa độ điểm N sao cho NA + 3NB = AB

Bài 4 Trên trục x'Ox cho 4 điểm A (2) ; B(4) ; C(1) ; D(6)

a/ CMR : + =

AC

1

AD

1 AB 2

b/ Gọi I là trung điểm AB CMR: IC.IDIA2

c/ Gọi J là trung điểm CD CMR: AC.ADAB.AJ

phần 2 Hệ toạ độ đề các vuông góc



I Toạ độ véc tơ - Toạ độ điểm:

Bài 1 Biểu diễn véc tơ u  x i  y j biết a) u ( 2 ;  5 ) b) u (  4 ; 0 )

Bài 2 Xác định toạ độ của véc tơ biết: a) u u   5 i  2 j b) u  3 i c)u   7 j

Bài 3 Xác định toạ độ và độ dài của véc tơ biết c

a) c  a  3 b; a ( 2 ;  1 ); b ( 3 ; 4 ) b) c  a  5 b; a (  2 ; 3 ); b ( 3 ;  6 )

Bài 4 Cho ba điểm A(-1;1); B(1;3)

a) Xác định toạ độ của các véc tơ: AB ; BA b) Tìm toạ độ điểm M sao cho BM ( 3 ; 0 )

c) Tìm toạ độ điểm N sao cho NA ( 1 ; 1 )

II Biểu diễn Véc tơ:

Bài 1 Biểu diễn véc tơ theo các véc tơ c a ; b biết:

a) a ( 2 ;  1 ); b (  3 ; 4 ); c (  4 ; 7 ) b) a ( 1 ; 1 ); b ( 2 ;  3 ); c (  1 ; 3 )

Bài 2 Cho bốn điểm A(1;1); B(2;-1); C(4;3); D(16;3) Hãy biểu diễn véc tơ AD theo các véc tơ AB;AC

Bài 3 Biểu diễn véc tơ theo các véc tơ c a ; b biết:

a) a (  4 ; 3 ); b (  2 ;  1 ); c ( 0 ; 5 ) b) a ( 4 ; 2 ); b ( 5 ; 3 ); c ( 2 ; 0 )

Bài 4 Cho bốn điểm A(0;1); B(2;0); C(-1;2); D(6;-4) Hãy biểu diễn véc tơ AD theo các véc tơ AB;AC

III Xác định điểm thoả mãn một đẳng thức véc tơ, độ dài:

Trang 8

Bài 1 Cho tam giác ABC với A(1;0); B(-3;-5); C(0;3)

a Xác định toạ độ điểm E sao cho AE  2 BC

b Xác định toạ độ điểm F sao cho AF=CF=5

c Tìm tập hợp điểm M biết: 2 ( MA  MB )  3 MC  MB  MC

Bài 2 Cho tam giác ABC với A(-1;3); B(2;4); C(0;1) Xác định toạ độ:

a) Trọng tâm G b) Véc tơ trung tuyến AA1 c) Tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác

d) Điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

Bài 3 Cho M(1+2t; 1+3t) Hãy tìm điểm M sao cho 2 nhỏ nhất

M

2

M y

x  Bài 4 Cho tam giác ABC với A(4;6); B(1;4); C(7; )

2

3

a CM: ABC vuông b Tìm toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp ABC

c Tìm tập hợp các điểm M thoả mãn: 2 MA  2 MB  3 MC  MA  MC

Bài 5 Cho tam giác ABC với A(1;-2); B(0;4); C(3;2) Tìm toạ độ của:

a Trọng tâm G của tam giác b Véc tơ trung tuyến ứng với cạnh BC

c Điểm D sao cho ABCD là hình bình hành d Tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

e Điểm M biết: CM  2 AB  3 AC f Điểm N biết: AN  2 BN  4 CN  0

Bài 6 Cho tam giác ABC với A(-3;6); B(1;-2); C(6;3) Tìm toạ độ của:

a Trọng tâm G b Tâm đường tròn ngoại tiếp c Điểm M biết 2 AM  3 CM  AB

Bài 7 Cho tam giác ABC với A(0;3); B(4;6); C(3;3).Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.

Bài 8 Cho điểm A(3;1)

a Tìm toạ độ các điểm B, C sao cho OABC là hình vuông và điểm B nằm trong góc phần tư thứ nhất

b Viết phương trình hai đường chéo của hình vuông OABC

Bài 9 Cho M(1-2t; 1-3t) Hãy tìm điểm M sao cho 2 nhỏ nhất

M

2

M y

x 

IV Véc tơ cùng phương - Ba điểm thẳng hàng:

Bài 1 Cho A(0;4); B(3;2).

a Chứng minh A , B , C biết C(-6-3t;8+2t) b A, B, D không thẳng hàng biết D(3;0) Tính chu vi ABD

Bài 2 Cho A(2;1); B(6;-1) Tìm toạ độ:

a Điểm M trên trục hoành sao cho A,B,M thẳng hàng

b Điểm N trên trục tung sao cho A, B, N thẳng hàng

c Điểm P khác điểm B sao cho A, B, P thẳng hàng và PA  2 5

Bài 3(ĐHNN97): Cho A(1;1); B(3;3); C(2;0)

a Tính diện tích tam giác ABC B Tìm tất cả các điểm M trên trục Ox sao cho góc AMB nhỏ nhất

Bài 4 Tìm điểm P trên trục hoành sao cho tổng khoảng cách từ P tới A và B là nhỏ nhất, biết:

a) A(1;1) và B(2;-4) b) A(1;2) và B(3;4)

Bài 5 Cho M(4;1) và hai điểm A(a;0); B(0;b) với a,b>0 sao cho A,B,M thẳng hàng Xác định toạ độ A và B sao cho:

a Diện tích OAB lớn nhất b OA+OB nhỏ nhất c 2 2 nhỏ nhất

OB

1

OA 1 

Bài 6 Cho A(-1;-4); B(3;4) Tìm toạ độ:

a Điểm M trên trục hoành sao cho A,B,M thẳng hàng

b Điểm N trên trục tung sao cho A, B, N thẳng hàng

c Điểm P khác điểm B sao cho A, B, P thẳng hàng và PA  3 5

Trang 9

a Diện tích OAB lớn nhất b OA+OB nhỏ nhất c 2 2 nhỏ nhất.

OB

OA 1 

Bài 12 Cho M(1;2) và hai điểm A(a;0); B(0;b) với a,b>0 sao cho A,B,M thẳng hàng Xác định toạ độ A và B sao cho:

a Diện tích OAB lớn nhất b OA+OB nhỏ nhất c 2 2 nhỏ nhất

OB

1

OA 1 

Bài tập tự luyện:

Bài 1 Viết tọa độ của các vectơ sau: =a i  3 , = j b + ; =  + ; = 3 ; = 4

2

1

i

 j

 c

 i

2

3

j

 d

 i

 e

j

Bài 2 Viết dưới dạng = x + y , biết rằng:u i j

= (1; 3) ; = (4; 1) ; = (0; 1) ; = (1, 0) ; = (0, 0)

u

u

u

u

u

Bài 3 Trong mp Oxy cho = (1; 3) , = (2, 0) Tìm tọa độ và độ dài của các vectơ:a b

a/ = 3  2u a b b/ = 2 + v a b c/ = 4  w a

2

1

b

Bài 4 Trong mp Oxy cho A(1; 2) , B(0; 4) , C(3; 2)

a/ Tìm tọa độ của các vectơ AB , AC , BC b/ Tìm tọa độ trung điểm I của AB

c/ Tìm tọa độ điểm M sao cho: CM = 2AB  3AC

d/ Tìm tọa độ điểm N sao cho: AN + 2BN  4CN = 0

Bài 5 Trong mp Oxy cho ABC có A (4; 3) , B(1; 2) , C(3; 2).

a/ CMR : ABC cân Tính chu vi ABC

b/ Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

c/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

Bài 6 Trong mp Oxy cho ABC có A (0; 2) , B(6; 4) , C(1; 1).

a/ CMR : ABC vuông Tính diện tích ABC b/ Gọi D (3; 1) CMR : 3 điểm B, C, D thẳng hàng

c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

Bài 7 Trong mp Oxy cho ABC có A (3; 6) , B(9; 10) , C(5; 4).

a/ CMR : A, B, C không thẳng hàng b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

c/ Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp ABC và tính bán kính đường tròn đó

Bài 8 Trong mp Oxy cho A(3; 2) , B(4; 3) Hãy tìm trên trục hoành các điểm M sao cho ABM vuông tại M Bài 9 Trong mp Oxy cho A(0; 1) , B(4; 5)

a/ Hãy tìm trên trục hoành 1 điểm C sao cho ABC cân tại C

b/ Tính diện tích ABC c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

Bài 10 Trong mp Oxy cho A(2; 3) , B(1; 1) , C(6; 0)

a/ CMR : A, B, C không thẳng hàng b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

c/ CMR : ABC vuông cân d/ Tính diện tích ABC

Chúc các em ôn tập tốt!

(Tóm lại là phải chăm chỉ nhiều vào mới có thể giỏi được!!!!)

Trang 10

Tích vô hướng

I Lí thuyết:

1 Định nghĩa: a b  a b cos a , b

o o

180 b , a 90 0 b , a cos

0

b

.

a

b a 90 b , a 0 b , a cos

0

b

.

a

90 b , a 0 0 b , a cos

0

b

.

a

2 Tính chất:

a

.

b

b

.

3 Biểu thức toạ độ của tích vô hướng:

Nếu a ( x 1 ; y 1 ); b ( x 2 ; y 2 )  a b  x 1 y 1  x 2 y 2

4 Công thức hình chiếu:

a Nếu bốn điểm A, B, C, D cùng ở trên một trục thì: AB CD  AB CD

b Nếu A', B' là hình chiếu của A, B lên giá của CD thì:

CD '

B

'

A

CD

.

II Bài tập áp dụng:

Tính tích vô hướng Bài 1 Cho tam giác đều ABC cạnh a, trọng tâm G.

a Tính các tích vô hướng AB CD ; AB BC b Gọi I là điểm thoả mãn IA  2 IB  4 IC  0 Chứng minh rằng:

BCIG là hình bình hành từ đó tính IAAB  AC; IB IC ; IA IB

Bài 2 Cho tam giác ABC cạnh a, b, c.

a Tính AB AC từ đó suy ra: AB AC  BC CA  CA AB

b Gọi M là trung điểm BC, G là trọng tâm tam giác ABC Tính độ dài đoạn AM từ đó suy ra độ dài AG và cosin góc nhọn tạo bởi AG và BC

Bài 3 Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O, M là điểm tuỳ ý trên đường tròn nội tiếp hình vuông, N là điểm tuỳ ý trên

cạnh BC Tính:

a MA MB  MC MD b.NA NB c NO BA

Bài 4 Cho ba véc tơ a ; b ; c thoả mãn điều kiện a  a ; b  b ; c  ca  b  c  0 Tính: A  a b  b c  a

Ngày đăng: 03/04/2021, 02:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w