Hộp thoại Page Number xuất hiện: - Position: kích chuột vào đây để chọn vị trí đánh số trang: kích chuột vào hộp thoại này để chọn các kiểu đánh số trang: - Top of page: đánh số trang ở [r]
Trang 1Tiết 47
NS:
ND:
Bài 17: MỘT SỐ CHỨC NĂNG SOẠN THẢO VĂN
BẢN
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
–
–
Kĩ năng:
– Rèn
trang
Thái độ:
– Rèn 1 tính khoa 3% ) /, Giáo 5 HS !* hoá 0 +0,
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: – Giáo án, tranh +,
–
Học sinh: – Sách giáo khoa, != ghi >3 bài &(,
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: ? tra @ " (A,
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
H Hãy phân
3 Giảng bài mới:
Ổn định lớp
Viết tên bài:
1 Định dạng kiểu danh sách.
khi chúng ta S trình bày !* '+ (
kê
Định dạng kiểu liệt kê:
Trong V Margins, W các $ 3,
- Top: H trên
- Bottoom: H (
- Chào S1 cô
- Cán ': (A báo cáo @ "
- Nghe +% quan sát, ghi chép
Ta có gõ ^A xong !* '+ &W ( $ các thao tác
bôi trong hai cách sau:
Cách 1: dùng Format Bullets and Numbering
Trang 2- Loft: H trái
- Right: H A+
-Gutter:
Định dạng kiểu đánh số thứ tự:
ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
1 > kí $
2
3 > trang
> khác
Viết bảng:
kê ta 3 Customize…
GV !j '+ và làm R Bj có E a
Numbered
Y3 5 yêu S &W 3 OK
Cách 2: b 5 các nút Bullets 0U Numbering trên thanh công
Trang 3Dẫn dắt vấn đề: H khi trong lúc 0 +0
!* '+ ta S A+ sang trang ( khi m
b Đánh số trang:
Dẫn dắt vấn đề: j !* '+ có H q :
trang ta nên
phân ' # $ các trang khi in ra b 5,
Microsoft word cho phép
0U " trang !* '+, $ theo các
'( sau ( b 5 hình trong SGK ):
Viết bảng:
Kích : vào nút Format…
- Nháy : vào nút OK.
Có thể nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter để ngắt trang tại vị trí con trỏ văn bản
- Nghe, quan sát, ghi chép
-Layout ( View Print Layout – : " '+ office s là Page Layout )
- Kích : lên 5 Inserttrên thanh menu, 3 Page Number
6:A 0 Page Number _P
- Position: kích này
- Top of page:
- Botom of page:
trang
- Alignment: kích
- Left: * " trang bên trái trang !* '+
- Right: * " trang bên A+ trang !* '+
- Center: * " trang = J trang !* '+
- Show number on first page:
trang / không tiên o !* '+,
- Format:
tiên
Trang 4Chon
a,b,c … 1,2.3 …I,II,III …
GV làm R a &k A cho HS
3 In văn bản:
a Xem văn bản trước khi in:
thông k nên $ ! xem !* '+
trang, ! '" trí : dung, các '+ '%
hình
,
GV cho HS 'j &` thông k thì Word $
s có J &k A ' ': A+
$ ! trang '` tay nêu ! trình
bày
&k A không mong " có trang theo
# $ $ nhiên
- Y ngang J '+,
-B3 là dòng 5 )
- Câu
trang ( 3 là dòng W côi )
- Dòng tiêu
trang
b In văn bản:
- Nghe, quan sát, ghi bài
Cách 1: kích : lên 5 File trên thanh $
Cách 2: kích : lên nút Print Preview trên thanh công 5 ),
hình " trang in có phóng to, thu
&* thu / phóng trên :A Zoom > &= !H môi
&k 0 +0% ' kích : vào nút Close trên thanh công 5 Print Preview
- Nghe, quan sát, ghi bài
Ta $ in !* '+ '` : trong các cách sau:
Trang 5VD:
20, các trang
7,10,20,25-30
- Print to file:
khác và ' có copy A này sang máy tính khác
- Page range:
- All: in P + các trang
- Current page: in trang k
- Pages: in : " trang 5 , có
gõ vào các trang bên S in
... class="page_container" data-page="2">- Loft: H trái
- Right: H A+
-Gutter:
Định dạng kiểu đánh số thứ tự:
ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
1 > ... nhiên
- Y ngang J ''+,
-B3 dòng 5 )
- Câu
trang ( 3 dịng W cơi )
- Dịng tiêu
trang
b In văn bản:
- Nghe, quan...
7 ,10, 20,2 5-3 0
- Print to file:
khác '' có copy A sang máy tính khác
- Page range:
- All: in P + trang
- Current page: in trang k
-