1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tài Liệu Ôn Tập Chương III - Phương trình – Hệ Phương Trình

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 262,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“Con dường bước đến thành công , không bao giờ có Dấu chân của những kẽ lười biếng !” Bài 3.56 Hãy tìm các giá trị của k để các nghiệm của phương trình :2x2-k+2x+7=k2 trái dấu nhau và là[r]

Trang 1

Ch ương III : PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

§1.Khái niệm phương trình, phương trình bậc nhất một ẩn.

A.LÝ THUYẾT CƠ BẢN

1 Phương trình một ẩn

 Là mệnh đề chứa một biến x có dạng f(x) = g(x), x gọi là ẩn số, f(x) là vế trái;

g(x) là vế phải

 Điều kiện xác định (ĐKXĐ) của phương trình là điều kiện cho ẩn x để các biểu thức ở hai vế có nghĩa

 Mỗi số x0 thoả mãn ĐKXĐ sao cho f(x0) = g(x0) là mệnh đề đúng, là một nghiệm

của phương trình Một phương trình có tập nghiệm bằng rỗng gọi là phương trình vô

nghiệm

2 Phương trình tương đương (PTTĐ), phương trình hệ quả (PTHQ)

Cho hai phương trình (PT): f1(x) = g1(x) (1) & f2(x) = g2(x) (2)

+ PT (2) là (PTHQ) của PT (1) , kí hiệu f1(x) = g1(x) f2(x) = g2(x) nếu tập nghiệm của (1) là tập con của tập nghiệm của (2)

+ Hai phương trình (1) và (2) là tương đương, kí hiệu f1(x) = g1(x) f2(x) = g2(x), nếu các tập nghiệm của (1) và của (2) bằng nhau

3 Phép biến đổi tương đương

Định lý : Gọi D là ĐKXĐ của PT f(x) = g(x) và h(x) là biểu thức xác định xDthì

a) f(x) = g(x)  f(x) + h(x) = g(x) + h(x)

b) f(x) = g(x)  f(x) h(x) = g(x) h(x) , nếu h(x) 0 ,  xD

4 Phương trình bậc nhất một ẩn

+ Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng ax + b = 0, trong đó x là ẩn số, a, b R ; a 0 x được gọi   là ẩn còn a, b là các hệ số

+ PT ax + b = 0 với a 0 có nghiệm duy nhất x = -b/a.

5 Giải và biện luận phương trình ax + b = 0

 Nếu a 0, PT có nghiệm duy nhất x = -b/a.

 Nếu a = 0, b 0, PT vô nghiệm.

 Nếu a = 0, b = 0, PT có nghiệm x R.

B CÁC VÍ DỤ GIẢI TOÁN

Bài 3.1 Các cặp PT sau có tương đương không ?

a) 2x + 3 = 8 – 3x và

1

3 8 1

3 2

2

x

x x

x

b) 2x + 3 = 8 – 3x và 2x + 3 + = 8 – 3x +

4

2

2 

2

2 

x

Trang 2

Bài 3.2 Giải các phương trình :

a) 2x – 1 + x1 1x1 ; b) x2 6 x2 6x93

Bài 3.3 Cho các phương trình bậc nhất với tham số m :

3mx – 4 = 2(m – x) và m(4x – 1) = 5x + 1

Xác định các giá trị của m để hai phương trình có một nghiệm chung

Bài 3.4 Giải các phương trình sau :

a) ; b)

3

4 2 10

3 2

3

x

) 1 (

3 1

1 1

1

2 4 2

x x x x

x

x x

x x

87

1919 81

1925 75

1931

59

7 61

5 63

3 65

x

Bài 3.5 Giải và biện luận phương trình với ẩn số x :

a) m2(x-1) = 9x + 3m ; b) 2 3

m x

m mx

m x

x x

m

x

2 3

mx

Bài 3.6 Giải và biện luận phương trình theo hai tham số a, b :

2 2

2

2 2

b x

x a x b

b x

a

x

b

x a

x b a

ab x

Bài 3.7 Tìm giá trị của tham số sao cho phương trình :

a) m2x5m(x1) vô nghiệm

b) m2xm25x5 có vô số nghiệm

c) m(m1)x1m2 có nghiệm duy nhất

C Bài Tập Tương Tự

Bài 3.8 Các cặp PT sau có tương đương không ?

a) 3x + 1 = 2x + 4 và 3x + 1 + = 2x + 4 +

1

1

1

x

b) 3x +1 = 2x + 4 và 3x +1 + = 2x + 4 +

3

1

1

x

Bài 3.9 Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số ( x là ẩn số).

1a) m2(x2)m(7x)3(2x1) ; 1b) m2(x1)3mx2(5x2)

Trang 3

2a) 2 ; 2b)

2 1 

x

m mx

2

1 2 

x

m mx

3a) ; 3b)

2

x m

x

x

3

1 1

x

x m x x

4a) 2 ; 4b)

m x

n x n x

m x

2 1

x

m x m x x

1 ) 1 (

1 1

1

m x

mx

m

1 ) 2 (

2 1

1 2

2

m mx

m x

6a) m2x3nm(3xn) ; 6b) m2xmn2(mxn)

7a) xmxm2 ; 7b)

1

x m x x

Bài 3.10 Giải và biện luận phương trình theo hai tham số a, b :

a) ; b)

1

) 1 ( 1 1

1

2

2

x

x a x

b x

ax

2 )

1 2 ( ) 1 (x b x x

a

Bài 3.11 Xác định m để các phương trình sau vô nghiệm :

a) 2 ; b)

2

1

x

x x

m

x

2 1 2

1

x

m x x

x

Bài 3.12 Tìm a và b để phương trình sau có tập nghiệm là R :

a) a(x2)x3b(2x1) ; b) a(x1)b(2x1) x2

Bài 3,13 Tìm m là số nguyên để các phương trình sau có nghiệm :

2

3 ) 2 3 ( 1

2 )

1 3

(

x

x m x

m x m

2

2 )

3 2 ( 9

3 ) 1 2 (

x

m x m x

x m

Bài 3.14 Tìm m để các phương trình sau có nghiệm âm :

a) m2(x1) x2m3 ; b) m2(x1)4x3m2

Trang 4

§2 Phương trình – hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số

A.KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Phương trình bậc nhất hai ẩn số

+ Phương trình bậc nhất hai ẩn số có dạng : ax + by = c (1) , trong đó a, b, c là các số đã biết với a.b 0 ; x, y là hai ẩn số.

+ Cặp số (x0 ; y0) thoả mãn ax0 + by0 = c thì (x0 ; y0) được gọi là một nghiệm của (1) + + Phương trình bậc nhất hai ẩn số có vô số nghiệm, biểu diễn nghiệm trên mặt phẳng toạ độ

là đường thẳng ax + by = c

2 Giải và biện luận phương trình ax + by = c (1)

a) Nếu a 0 , b 0, phương trình (1) có vô số nghiệm Công thức nghiệm tổng quát của phương  

b

ax c

,

; a

by -c ,

Tập nghiệm của (1) được biểu diễn trên mặt phẳng toạ độ là đồ thị hàm số :

Còn gọi là đường thẳng ax + by = c

b

c x

b

a

y  

b) Nếu a = 0 , b 0, phương trình có dạng by = c Công thức nghiệm tổng quát là :

x R Tập nghiệm được biểu diễn trên mặt phẳng toạ độ là đường thẳng song song với

b

c

;

;

trục hoành và cắt trục tung tại điểm có tạo độ 

b

c

; 0 c) Nếu a 0 , b =0, phương trình có dạng ax = c Công thức nghiệm tổng quát là :

y y R Tập nghiệm được biểu diễn trên mặt phẳng toạ độ là đường thẳng song song với

a

c

;

;

trục tung và cắt trục hoành tại điểm có tạo độ 

 0

;

a c

d) Nếu a = 0, b = 0, c 0 thì hệ vô nghiệm.

e) Nếu a = b = c = 0 thì mọi cặp số (x ; y) , x ;R yR đều là nghiệm của phương trình

3 Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số

+ Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (x và y) có dạng :

(I) :

) 2 (

) 1 (

2 2 2

1 1 1

c y b x a

c y b x a

trong đó (1) và (2) là các phương trình bậc nhất hai ẩn

+ Kí hiệu : 1 2 2 1 , gọi là định thức của hệ (1)

2 2

1 1

b a b a b a

b a

Trang 5

1 2 2 1 ;

2 2

1 1

b c b c b c

b c

2 2

1 1

c a c a c a

c a

Ta có qui tắc Crame để giải hệ (I) như sau :

a) Nếu D 0 hệ (I) có một nghiệm duy nhất (x 0 ; y0) được xác định bỡi công thức :

D

D y D

D

x0  x ; 0  y b) Nếu D = 0 va ø Dx 0 (hoặc D y 0) thì hệ (I) vô nghiệm.

c) Nếu D = Dx = Dy = 0 thì hệ (I) có vô số nghiệm là tập nghiệm của (1) hoặc của (2)

4 Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.

Gọi d1 là đường thẳng a1x + b1y = c1 và d2 là đường thẳng a2x + b2y = c2

 Hệ (I) có nghiệm duy nhất  d1 và d2 cắt nhau

 Hệ (I) vô nghiệm  d1 // d2

 Hệ (I) có vô số nghiệm  d1 d 2

B CÁC VÍ DỤ GIẢI TOÁN

Bài 3.15 Giải phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn nghiệm trên mặt phẳng toạ độ :

a) 4x – 3y = 6 ; b) -3x + 2y = 4

Bài 3.16 Giải và biện luận theo tham số m phương trình bậc nhất hai ẩn số x và y :

a) (3m - 2)x + (m+1)y = m – 2 ; b) (m2 – 1)x + (m+1)y = m2 – m -2

Bài 3.17 Cho k là một số thực xác định Hãy tìm một phương trình bậc nhất hai ẩn x, y sao cho

cặp số  là nghiệm của phương trình đó

3 1

;

Bài 3.18 Giải các hệ phương trình :

8 2 3

1 3 5

y x

y x

0 3 4 5

0 4 2 3

y x

y x

O x

y

d 1

y

2

1 d

d

O x

y

d1

d 2

Trang 6

c) ; d)



20

29 1

1 3 5

2 1

5 3 4

y x

y x



15

8 1 2

2

15

29 1

2 2

y

y x

x y

y x

x

e) ; g)



1 3

3 2

y x

x y x

10 3 2

11 3

2

6 2

3

z y x

z y x

z y x

Bài 3.19 Cho hệ phương trình : (I) ; trong đó m là tham số Với giá trị

1 3

2 )

2 (

m my x

m y x m

nào của m hệ (I) có nghiệm duy nhất Tìm nghiệm đó

Bài 3.20 Cho hệ phương trình : (I) ; trong đó m là tham số Với giá trị

m y

m x

m y x m

6 ) 4 (

) 2 ( nào của m hệ (I) có vô số nghiệm Viết công thức nghiệm của hệ trong trường hợp đó

Bài 3.21 Giải và biện luận theo tham số a hệ phương trình (I)

2 )

1 (

3 ) 2 ( 6

ay x a

y a ax

Trong trường hợp hệ (I) có nghiệm duy nhất, hãy tìm một hệ thức giữa x và y độc lập với tham số a

Bài 3.22 1) Cho hệ phương trình với tham số m : (I)

m y m x

m y mx

6 ) 1 ( 2

2 Tìm những giá trị nguyên của m để hệ (I) có nghiệm nguyên

2) Cho hệ phương trình với tham số m : (I)

m m y x m

m y x m

2

1 2

) 1 (

2 2

Tìm những giá trị nguyên của m để hệ (I) có nghiệm nguyên

C BÀI TẬP TỰ GIẢI

Bài 3.23 Giải và biện luận theo tham số m phương trình bậc nhất hai ẩn số x và y :

a) (2m - 3)x + (m-1)y = m + 2 ; b) (m2 – 4)x + (m-2)y = m2 + m -6

Bài 3.24 Cho k là một số thực xác định Hãy tìm một phương trình bậc nhất hai ẩn x, y sao cho

cặp số  là nghiệm của phương trình đó

 

2

;

2 k k

Trang 7

Bài 3.25 Giải các hệ phương trình :

5 3

4 3 2

y x

y x



3 5 2

2

7 2

3

y x

y x



1 9 4

3 3 2

y x y x

y x y x



3

2 1 2

2 1

1

6

5 1 2

1 1

3

y x y

x

y x y

x

e) ; g)



9 5

5 3

y x

y x

3 4 3

1 2

2 3 2

z y x

z y x

z y x

Bài 3.26 Giải và biện luận các hệ phương trình sau (ẩn số là x và y)

1 2 )

6 2 (

4 4

m y x m

m my x

2

1 2

my x

y mx

2 )

2 (

3 2

) 1 (

my x m

y m x m

1 2

) 1 (

my x

m y x m



m y m mx

m n my nx

4

2

2



2 2

n y nx

m my x

m y n m x n m

n y n m x n m

) ( ) (

) 2 ( ) 2 (

mn my

nx

n m ny mx

2

2 2

Bài 3.27 1) Cho hệ phương trình :

0 2 ) 1 (

0 3 6 ) 2 (

y m mx

my x m

a) Giải và biện luận hệ phương trình theo tham số m

b) Giả sử (x;y) là nghiệm của hệ ,tìm một hệ thức giữa x và y độc lập đối với m

2) Cho hệ phương trình :

2 )

1 (

9 ) 2 ( 6

my x m

y m mx

a) Giải và biện luận hệ phương trình theo tham số m

b) Giả sử (x;y) là nghiệm của hệ ,tìm một hệ thức giữa x và y độc lập đối

với m

Bài 3.28 Tìm m là số nguyên để mỗi hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất (x;y) với

Trang 8

x, y đều là các số nguyên Lúc đó tìm (x;y) :

0 4 ) 2 ( 2

0 2 )

1 3 ( ) 1 (

y m x

m y m x m

0 1 2

0 3

m my x

m y mx

2a) ; 2b)

1 2 2

1 2

m my x

m y mx

1

3 2

m y x

m y mx

Bài 3.29 Tìm m và n để hai hệ phương trình sau tương đương với nhau :

 3

1 2

y x

n y mx

 3 3

2

y x

m y x

Bài 3.30 Tìm m để hệ sau có nghiệm duy nhất :

0

0 1

0 1

m y x

my x

y mx

§3 Phương trình bậc hai một ẩn số

A.KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Công thức nghiệm

Phương trình bâïc hai (một ẩn x) có dạng ax2 + bx + c = 0 (1)

trong đó a, b, c là các số đã biết gọi là các hệ số ; x là ẩn số

Đặt b2 4ac ' b'2ac với b2b' là biệt thức của (1)

a) Nếu > 0 ( ’> 0), phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt tính bỡi công thức : 



a

b x

a

b x hay a

b x

a

b

2

;

' 1 2

1

b) Nếu = 0 ( ’= 0), phương trình (1) có một nghiệm kép tính bỡi công thức : 

x1 = x2 = -b/2a ( hay x1 = x2 = -b’/a)

c) Nếu < 0 ( ’< 0), phương trình (1) vô nghiệm. 

2 Định lý Vi-et và ứng dụng

Định lý : Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0) có các nghiệm là x 1 và x2 thì tổng và tích các

a

c x x P a

b x

x1  2  ;  1 2 

Ứng dụng :

* Nhẩm nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0) (1)

- Nếu (1) có các hệ số thoả mãn a + b + c = 0 thì nó có một nghiệm x1 = 1 và nghiệm

x2 = c/a

- Nếu (1) có các hệ số thoả mãn a - b + c = 0 thì nó có một nghiệm x1 = -1 và nghiệm

x2 = -c/a

Trang 9

* Tìm hai số biết tổng và tích của chúng

Nếu hai số có tổng là S và có tích là P thì các số ấy là nghiệm của phương trình :

x2 -Sx + P = 0

* Phân tích một tam thức bậc hai thành thừa số

Nếu f(x)ax2 bxc0 xx1  xx2  f(x)a(xx1)(xx2)

3.Giải và biện luận phương trình ax 2 + bx + c = 0

Khi phương trình ax2 + bx + c = 0 trong đó a hoặc b hoặc c có chứa tham số Bài toán giải và biện luận phương trình đượpc tiến hành như sau :

Bước 1: xét trường hợp a = 0 (nếu a có chứa tham số ) (giả sử tham số là m)

Từ a = 0 m = … thay giá trị m vào b và c Phương trình là bx + c = 0 với b, c là số đã

biết Có một trong hai khả năng sau xảy ra :

 Nếu b = 0 và c 0 ( 0x + c = 0 với c 0) thì phương trình vô nghiệm. 

 Nếu b = 0 và c = 0 (0x + 0 = 0 ) thì phương trình có vô nghiệm x TXĐ

Bước 2: Xét trường hợp a 0 m …  

 Tính biệt số b2 4ac (hay 'b'2ac) (Chú ý dấu của và ’như nhau) 

 Biện luận theo dấu của (hoặc ’) : 

- Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm.

- Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm kép x 0 = -b/2a (hoặc x0 = -b’/a)

- Nếu > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt tính theo công thức :



a

b x

a

b x hay a

b x

a

b

2

;

' 1 2

1

Bước 3: Tóm tắt lại các kết quả (Bước này có thể bỏ qua nếu làm bài không kịp thời gian)

4 Dấu các nghiệm số của phương trình bậc hai : ax 2 + bx + c = 0

 Nếu ac < 0  x1 < 0 < x2 (gt x1 < x2 ) (tức là phương trình có 2 nghiệm trái dấu)

 Nếu ac > 0 ta tính 0 thì phương trình có hai nghiệm cùng dấu (tức là x  1.x2 > 0) Đặt S = x1 + x2 (= -b/a) ; P = x1.x2 (= c/a > 0)

-Nếu S > 0 thì 0 < x1 < x2 (phương trình có hai nghiệm dương)

-Nếu S < 0 thì x1 < x2 < 0 (phương trình có hai nghiệm âm)

Tóm tắt mục này như sau :

 Nếu P < 0  x1 < 0 < x2

 Nếu  0 < x1 < x2 ; Nếu x1 < x2 < 0

 0 0 0

S

 0 0 0

S P

5 Một số phương trình qui về cách giải phương trình bậc hai

a) Phương trình trùng phương dạng ax 4 + bx 2 + c = 0 (a 0) (1)

-Đặt ẩn phụ y = x2 , điều kiện y 0.

-Viết phương trình theo y là ay2 + by + c = 0 (2)

Bảng tóm tắt về nghiệm của (2) suy ra nghiệm tương ứng của (1) như sau :

Phương trình trung gian

ay 2 + by + c = 0

Phương trình trùng phương

ax 4 + bx 2 + c = 0

Trang 10

0 < y1 < y2 x1,2  y1 ; x3,4  y2

y1 < 0 < y2 x1,2  y2

y1 = 0 < y2 x 0 = 0 và x1,2  y2

0 < y1 < y2 xo

b) phương trình dạng (xa)(xb)(xc)(xd)k với a,b,c,d,k R (1)

với điều kiện trong 4 số a,b,c,d có tổng hai số bằng tổng hai số còn lại

giả sử a + b = c + d = m, khai triển (1) với mỗi nhóm tích của hai thừa số :

x2 (ab)xabx2 (cd)xcdk rồi đặt ẩn phụ t = x2 + mx thì ta thu được

phương trình bậc hai theo t Giải tìm nghiệm t0 rồi giải PT x2 + mx = t0 để tìm x

B CÁC VÍ DỤ GIẢI TOÁN

Bài 3.31 Giải các phương trình sau :

1 3

4 15 1 2

5

x

x x

x

x x

x x

x

4 2

1 4

2

2 2

 c) (x3)(x4)(x5)(x6)120 ; d) 2x2 3x2 2x2 3x 3

e) 3x4  x5 2 20 ; g) 2x4  x7 2 40

Bài 3.32 Cho phương trình : (m2-4)x2 – 2(m+2)x + 1 = 0 ; m là tham số

a) Với giá trị nào của m phương trình có một nghiệm ?

b) Với giá trị nào của m phương trình vô nghiệm ?

Bài 3.33 Giải và biện luận phương trình với tham số m :

a) (m+1)x2 – 2(m+2)x + m -3 = 0 ; b) (m+1)x2 - (2m+1)x + m-2 = 0

Bài 3.34 Cho hai phương trình chứa tham số m :

x2 + mx + 2 = 0 và x2 + 2x + m = 0

a) Xác định m để hai phương trình có ít nhất một nghiệm chung

b) Xác định m để phương trình (x2 + mx + 2)( x2 + 2x + m) = 0 có 4 nghiệm phân biệt

Bài 3.35 Cho hai phương trình : x2 + mx + n = 0 x2 + px + q = 0 thoả mãn điều kiện :

mp2(qn) Chứng minh rằng có ít nhất một trong hai phương trình có nghiệm

Bài 3.36 Không giải hãy nhẩm nghiệm của phương trình :

a) 3x2 – 10x + 7 = 0 ; b) 45x2 + 2007x + 1962 = 0

Bài 3.37 Lập các phương trình bậc hai có các nghiệm :

a) Lớn hơn các nghiệm của phương trình 2x2 + x -3 = 0 là 2

b) Lớn hơn các nghiệm của phương trình x2 + px + p = 0 là p/2

Ngày đăng: 03/04/2021, 02:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w