1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giảng Lớp 1 - Tuần 17- Trường Tiểu học Luận Thành 1

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 125,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 10 Hình vuông ABCD và tam giác đều SAB cạnh a, nằm trong hai mặt phẳng vuông góc víi nhau.. I lµ trung ®iÓm cña AB.[r]

Trang 1

Bài 1:Tỡm cỏc giới hạn sau:

 

 

2 2

b) lim

d)   e) f)

2

lim

n

2.3 3.5 lim

4.5 5.2

1

lim 4.5 5.3

Bài 2

2

x 3

a) lim

b) lim

 

x c) lim

2 2 2

4 lim

x

x

 

2 1

2 lim

x

x x x

4 2 2

16 lim

x

x

2 1

2 lim

5 2

x

x x x



 

 

Bài 3: a)Xột tớnh liờn tục của hàm số sau tại x0

; x0 = 4

2

; x > 4 2x 8

f (x) 1 ; x = 4

; x < 4 2x 2



 

 



b)Xét tính liên tục của:    tại x = 2 b) tại x=1

2 4 ( 2)

3x-2 ( 2)

x

x

f x x

x

 



x+3 2

( 1) 1

( )

1 ( 1) 4

x x

f x

x

c)Tìm a, b để hàm số:

liên tục tại x = 2

2

2

( )

3 ( 2)

f x

 



Bài 4:Chứng minh cỏc phương trỡnh sau

x 19x300

x x 2x 1 0 

cú ớt nhất hai nghiệm

c)4x 2x   x 3 0

d) x5  3x4  5x3  7x2  8x 11 0  có nghiệm b) x3 ax2 bx c 0 có nghiệm

e) x5 x2  2x  1 0 có đúng 1 nghiệm 012+

Bài 5 Tìm đạo hàm cấp 1 của mỗi hàm số sau:

x y

3

2 9

x y x

Bài 6 a) Cho yx2 sin 4x Tính ''( ) b) Cho Tính

4

Bài 7 Cho hàm số: yx3 x2  x 5 (C)

Viết 612+ trình tiếp tuyến với (C) biết:

Trang 2

b) Tiếp tuyến song song với "1C+ thẳng 5x y 2008 0 

c) Tiếp tuyến đi qua điểm M( 2; 4)  

d) Tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất

Bài 8: Cho hàm số :

viết phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị tại giao điểm của nú với Oy

3

Bài 7: Cho hàm số 4 2 Lập phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị hàm số

yx 4x 4

qua M(0;4)

Bài 9 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA (ABCD),

góc giữa (SBC) và (ABCD) là 600

a) Xác định góc 600 Chứng minh góc giữa (SCD) và (ABCD) cũng là 600

b) Chứng minh (SCD)  (SAD) Tính góc giữa (SAB) và (SCD), giữa (SCB) và (SCD) c) Tính khoảng cách từ A đến (SBC), giữa AB và SC

d) Dựng và tính độ dài đoạn vuông góc chung của SC và BD; SC và AD

e) Dựng và tính diện tích thiết diện của hình chóp và mặt phẳng qua A, vuông góc với SC

Bài 10 Hình vuông ABCD và tam giác đều SAB cạnh a, nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau I là trung điểm của AB

a) Chứng minh tam giác SAD vuông Tính góc giữa (SAD) và (SCD)

b) Xác định và tính độ dài đoạn vuông góc chung của SD và BC

c) Gọi F là trung điểm AD Chứng minh (SID)  (SFC) Tính khoảng cách từ I đến (SFC)

Bài 11 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, các mặt bên là các tam giác đều

a) Xác định và tính góc giữa: - mặt bên và đáy - cạnh bên và đáy

- SC và (SBD) - (SAB) và (SCD)

b) Tính khoảng cách giữa SO và CD; CS và DA

c) Gọi O’ là hình chiếu của O lên (SBC) Giả sử ABCD cố định, chứng minh khi S di

động 1+ SO (ABCD) thì O’ luôn thuộc một "1C+ tròn cố định

Bài 12 Cho hình chóp S.ABC có (SAB), (SAC) cùng vuông góc với (ABC), tam giác ABC vuông cân tại C AC = a; SA = x

a) Xác định và tính góc giữa SB và (ABC), SB và (SAC)

b) Chứng minh (SAC)  (SBC) Tính khoảng cách từ A đến (SBC)

c) Tính khoảng cách từ O đến (SBC) (O là trung điểm của AB)

d) Xác định "1C+ vuông góc chung của SB và AC

Bài 13 Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy và cạnh bên cùng bằng a M, N,

E lần 1h là trung điểm của BC, CC’, C’A’ và mặt phẳng (P) đi qua M, N, E

Xác định và tính diện tích thiết diện của (P) và lăng trụ

Trang 3

Bài 14 : Cho hình chóp S.ABC;  ABC có góc B = 1v; SA (ABC) Trong tam giác SAB kẻ đường cao AH SB Trong tam giác SAC kẻ đường cao AK  SC Xác định góc giữa SC và (AHK)

Bài 15:

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; CD = 2a; AB = AD = a;

SD  (ABCD) và SB tạo với đáy (ABCD) góc 

a) Xác định góc 

b) Tính tang của góc giưa SA và đáy theo a và 

Bài 16:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a.SA  (ABCD);

.Tính góc giữa SC và (ABCD)

SAa 6

Ngày đăng: 03/04/2021, 02:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w