II.CHUẨN BỊ: Giáo viên : Băng giấy kẻ sẵn bảng đơn vị đo khối lượng... Lớn hơn kg.[r]
Trang 1I.MỤC TIÊU:
- Học sinh nhận biết được các tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đề-ca-gam, hec-tô-gam, quan hệ giữa dag, hg và g Biết chuyển đổi đơn vị đo khối lượng
-Biết thực hiện phép tính với số đo khối lượng HS khá, giỏi: BT 4/tr 24
-Giáo dục tính chính xác, độc lập trong học toán
II.CHUẨN BỊ:
Giáo viên : Băng giấy kẻ sẵn bảng đơn vị đo khối lượng.
Một số quả cân: 1kg, 100g, 10g, 1g
Học sinh : VBT Toán
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Mở đầu
- Ổn định
- Kiểm tra kiến thức cũ: Yến, tạ, tấn
-GV nêu câu hỏi:
1 tạ = ? kg
1 tấn = ? yến
1 tấn = ? kg
-HS trả lời
1 tạ = 100kg
1 tấn = 100 yến
1 tấn = 1000 kg Nhận xét, tuyên dương
Nhận xét
Hoạt động 2 :
Bài mới: Bảng đơn vị đo khối lượng
HD tìm hiểu bài
a/ Giới thiệu đề-ca-gam và hec-tô-gam
Giới thiệu đề-ca-gam:
-Nêu tên đơn vị đo khối lượng đã được học?
-1 kg = ? g
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, ta dùng đơn
vị đề-ca-gam
Đề-ca-gam viết tắt dag
1dag = ? g
10 g = ? dag
- tấn, tạ, yến, kg, g
1 kg = 1000g
1 dag = 10 g
10 g = 1 dag
b/Giới thiệu hec-tô-gam
-Cầm 2 quả cân 100g và 10g HS so sánh vật nào nặng hơn?
-Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn
dùng đơn vị nào?
-1 hec-tô-gam cân nặng bằng bao nhiêu đề-ca-gam ?
Hec-tô-gam viết tắt là hg
1 hg = ? dag
100g > 10 g -hec-tô-gam -1 hec-tô-gam = 10 đề-ca-gam
1 hg = 10 dag
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
MÔN: TOÁN Tuần: 4
Ngày soạn: 08 -9-2009 Ngày dạy: 09-9- 2009
Tên bài dạy: Bảng đơn vị đo khối lượng
Tiết : 18
Trang 2đến bé ?
-Những đơn vị bé hơn kg ?
-Những đơn vị lớn hơn kg ?
Lớn hơn kg
Ki-lô-gam Bé hơn kg
1tấn
=10tạ
=1000kg
1tạ
=10yến
=100kg
1yến
=10kg
1kg
=10hg
=1000g
1hg
=10dag
=100g
1dag
=10g
1g
-hg, dag, g -yến, tạ, tấn
Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn
liền nó ?
Hoạt động 3 :
BT 1/tr 24
Câu a: Nháp
Câu b: Vở BT 2/tr24: Vở BT4/tr 24: PBT (HS khá, giỏi) Tóm tắt 1 gói bánh : 150 g 4 gói bánh … g? 1 gói kẹo : 200g 2 gói kẹo …g? Tất cả … kg? -Gấp 10 lần - 1dag = 10g 1hg = 10 dag - 10g = 1dag 10 dag = 1hg - 4dag = 40 g 3kg = 30 hg - 8hg = 80 dag 7kg = 7000g - 2kg 300g = 2 300g 2kg 30g = 2030g - 380g +195g = 575g - 452hg x 3 = 1356 hg - 928 dag – 274 dag = 654 dag - 768hg : 6 = 128 hg -BG : 4 gói bánh cân nặng là : 150 x 4 = 600 (g) 2 gói kẹo cân nặng là : 200 x 2 = 400(g) Số kg bánh và kẹo có tất cả là: 600 + 400 = 1000(g) 1000g = 1kg ĐS: 1kg Hoạt động 4 : Trò chơi : Ai nhanh hơn 6kg = ?hg 3kg 05g = ?g 8kg = ?g -2 đội thực hiện Tổng kết đánh giá: Về xem bài- Làm VBT - HS lắng nghe Nhận xét tiết học CBBS: Giây, thế kỉ RÚT KINH NGHIỆM
Ưu: .………
………
Hạn chế: ………
………