Các nước tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của 3 nước Đông Dương.. Các bên thực hiện ngừng bắn.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHẠM CÔNG BÌNH
(40 câu trắc nghiệm)
ĐỀ THI KSCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 3
NĂM HỌC 2017-2018
MÔN LỊCH SỬ 12
Thời gian làm bài: 50 phút
Mã đề thi 122
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Tính chất điển hình của cuộc cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam là
A giải phóng dân tộc B dân chủ tư sản kiểu cũ
C dân chủ tư sản kiểu mới D dân tộc, dân chủ nhân dân.
Câu 2: Hai nhiệm vụ chiến lược của Đảng để giữ vững thành quả cách mạng tháng Tám trong giai đoạn 1945 - 1946 là gì ?
A Thực hiện nền giáo dục mới và giải quyết nạn đói.
B Quyết tâm kháng chiến chống Pháp xâm lược và trừng trị bọn nội phản.
C Củng cố, bảo vệ chính quyền cách mạng và ra sức xây dựng chế độ mới.
D Thành lập chính phủ chính thức của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa và giải quyết vấn đề tài
chính trống rỗng
Câu 3: Sự kiện đánh dấu thời cơ cách mạng chín muồi để Đảng cộng sản Đông Dương quyết định phát lệnh Tổng khởi nghĩa trong cả nước là
A Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh tháng 5/1945.
B Nhật đảo chính Pháp ngày 9/3/1945.
C Nước Nhật bị Mĩ ném bom nguyên tử ngày 6 và 9/8/1945.
D Nhật tuyên bố đầu hàng quân Đồng minh không điều kiện ngày 15/8/1945.
Câu 4: Mục đích chủ yếu của Pháp khi đề ra kế hoạch Rơ-ve là gì?
A Thiết lập hành lang Đông-Tây.
B Tấn công lên Việt Bắc để tiêu diệt bộ đội chủ lực của ta.
C Tấn công lên Việt Bắc lần thứ hai để kết thúc chiến tranh.
D Mở rộng phạm vi chiếm đóng ra toàn miền Bắc.
A Chống chế độ độc tài thân Mĩ B Chống chế độ phân biệt chủng tộc.
Câu 6: Đến cuối tháng 6 - 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất của địch là
A Huế, Đà Nẵng, Sài Gòn B Quảng Trị, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ.
C Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ D Đà Nẵng, Sài Gòn, Đông Nam Bộ.
Câu 7: Nguyên tắc đổi mới của Đảng đề ra trong Đại hội Đại biểu Toàn quốc lần thứ VI (1986) là:
A Đổi mới mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.
B Thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
C Bỏ qua giai đoạn phát triển Tư bản chủ nghĩa, tiến thẳng lên xây dựng Chủ nghĩa xã hội.
D Không thay đổi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội mà làm cho mục tiêu ấy thực hiện hiệu quả hơn Câu 8: Đặc điểm nổi bật của tình hình Việt Nam trước 1858 là:
A phong trào đấu tranh chống triều đình diễn ra mạnh mẽ
B Nông nghiệp sa sút, công thương nghiệp đình đốn
C Thực dân Pháp bắt đầu chiến tranh xâm lược Việt Nam
D chế độ phong kiến khủng hoảng , suy yếu nghiêm trọng
Câu 9: Nội dung nào không phải là kết quả của chiến dịch Biên Giới - thu đông 1950?
A Nối liền căn cứ địa việt Bắc với đồng bằng liên khu III, IV.
B Ta đã giành quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ.
C Khai thông biện giới Việt Trung với chiều dài 750km.
D Đã tiêu diệt nhiều sinh lực địch.
Trang 2Câu 10: Sự kiện đánh dấu sự tan vỡ mối quan hệ đồng minh chống phát xít giữa Mĩ - Liên Xô
và khởi đầu chiến tranh lạnh là
A Sự phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á giữa Mĩ và Liên Xô tại Hội nghị Ianta.
B Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử.
C Thông điệp của Tổng thống Truman tại Quốc hội Mĩ.
D Sự ra đời của khối NATO và Hiệp ước Vacsava.
Câu 11: Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam sau Hiệp định Pari năm 1973 là:
A đấu tranh chống địch “bình định - lấn chiếm”, tạo thế và lực tiến tới giải phóng hoàn toàn miền
Nam
B cùng miền Bắc tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.
C đẩy mạnh khôi phục kinh tế, làm nhiệm vụ hậu phương đối với Lào và Campuchia.
D tổng khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân.
Câu 12: Sự thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Bái (1930) chứng tỏ điều gì?
A Sự thất bại hoàn toàn của khuynh hướng cách mạng vô sản.
B Sự thất bại hoàn toàn của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.
C Sự thất bại hoàn toàn của khuynh hướng theo lập trường phong kiến.
D Sự thất bại hoàn toàn của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.
Câu 13: Từ nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX, Nhật Bản đã vươn lên trở thành
A siêu cường tài chính số 1 thế giới, là chủ nợ lớn nhất thế giới.
B nền kinh tế đứng đầu châu Á và chủ nợ lớn thứ 2 thế giới (sau Mĩ)
C nền kinh tế lớn thứ 2 thế giới tư bản
D chủ nợ lớn nhất thế giới
Câu 14: Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
A Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.
B Sự sáp nhập và hợp nhất của các tập đoàn tư bản tài chính.
C Sự ra đời của các tổ chức kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực.
D Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
Câu 15: Tháng 11 năm 2007 các thành viên ASEAN kí bản Hiến chương ASEAN nhằm xây dựng ASEAN thành
A một khu vực hòa bình, ổn định phát triển B một khu vực kinh tế thương mại.
C một khu vực quân sự D một động đồng vững mạnh.
Câu 16: Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 là thắng lợi quân sự lớn nhất của ta trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) vì
A đã làm thất bại âm mưu của Mĩ muốn quốc tế hóa cuộc chiến tranh Đông Dương.
B đã làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava của Pháp có Mĩ giúp sức.
C tác động trực tiếp, buộc Pháp phải kí Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương.
D góp phần làm sụp đổ Chủ nghĩa thực dân kiểu cũ.
Câu 17: Chiến thắng nào của ta sau Hiệp định Pari 1973 cho thấy khả năng can thiệp trở lại bằng quân sự của Mĩ là rất hạn chế?
Câu 18: Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ vào tháng 9 - 1939, với sự kiện khởi đầu là
A Anh, Pháp tuyên chiến với Đức B Đức tấn công Liên Xô
C Đức tấn công Anh, Pháp D Quân đội Đức tấn công Ba Lan
Câu 19: Đảng và Chính phủ Việt Nam từ năm 1953 có chủ trương gì để bồi dưỡng sức dân trước hết là nông dân?
A Vận động lao động sản xuất.
B Giảm tô thuế.
C Khuyến khích khai hoang, áp dụng kĩ thuật mới.
D Phát động quần chúng triệt để giảm tô và cải cách ruộng đất.
Câu 20: Sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên có tính quyết định cho những bước phát triển nhảy vọt mới trong lịch sử phát triển của dân tộc Việt Nam là
A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930 B Cách mạng tháng Tám năm 1945.
C Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 D Đại thắng mùa xuân năm 1975.
Trang 3Câu 21: Nội dung nào dưới đây không nằm trong nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng 11
-1939 ?
A Đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
B Tạm gác nhiệm vụ cách mạng ruộng đất.
C Dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền.
D Thành lập mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
Câu 22: Trong các nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào là cơ bản nhất, quyết định sự bùng
nổ phong trào cách mạng 1930 - 1931?
A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lành đạo công nhân và nông dân đứng lên chống đế
quốc và phong kiến
B Địa chủ phong kiến câu kết với thực dân Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ đối với nông dân.
C Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 - 1933.
D Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái.
Câu 23: Liên minh Châu Âu (EU) ra đời nhằm
A hợp tác liên minh giữa các thành viên trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ, chính trị, đối ngoại và an
ninh chung
B nhất thể hóa các thành viên trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ, văn hóa.
C liên minh giữa các thành viên trong lĩnh vực kinh tế, chính trị, phát triển quân sự.
D mở rộng quan hệ không chỉ với các nước tư bản Tây Âu mà còn với các nước đang phát triển ở
khu vực châu Á, châu Phi…
Câu 24: Theo qui định của Hiến pháp năm 1889, Nhật Bản thiết lập
A chế độ quân chủ chuyên chế B chế độ quân chủ lập hiến
C chế độ dân chủ tư sản D chế độ cộng hòa
Câu 25: Cuộc khủng hoảng kinh tế (1929 - 1933) ở Mĩ bắt nguồn từ ngành kinh tế nào?
Câu 26: Để khôi phục kinh tế, tháng 3 - 1921, Đảng Bônsêvích Nga đã quyết định thực hiện
A kế hoạch 5 năm lần thứ nhất B chính sách mới
C chính sách kinh tế mới D kế hoạch 5 năm lần thứ hai
Câu 27: Qua các đợt cải cách ruộng đất (1954 - 1956) miền Bắc đã thực hiện triệt để khẩu hiệu nào?
A “Người cày có ruộng”
B Độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày
C “Tăng gia sản xuất nhanh, tăng gia sản xuất nữa”
D “Tấc đất tấc vàng”
Câu 28: Đảng Quốc đại là chính đảng của
A giai cấp công nhân Ấn Độ B giai cấp tiểu tư sản Ấn Độ
C giai cấp nông dân Ấn Độ D giai cấp tư sản Ấn Độ
Câu 29: Địa điểm trở thành nơi tập trung binh lực lớn thứ năm của thực dân Pháp tại Đông Dương là
Câu 30: Nội dung nào trong Hiệp định Giơ - ne - vơ 1954 thể hiện thắng lợi lớn nhất của ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954)?
A Các nước tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, chủ quyền,
thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của 3 nước Đông Dương
B Các bên thực hiện ngừng bắn.
C Các bên thực hiện tập kết, chuyển giao khu vực.
D Việt Nam tiến tới thống nhất bằng một cuộc Tổng tuyển cử tự do.
Câu 31: Thắng lợi của cách mạng Tân Hợi (1911) đã ảnh hưởng đến tư tưởng cứu nước của
A Phan Bội Châu B Lương Văn Can C Phan Châu Trinh D Nguyễn Ái Quốc Câu 32: Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào “ Đồng Khởi “ là gì?
A Làm phá sản chiến lược chiến tranh đặc biẹt của Mỹ.
Trang 4B Giáng một đòn mạnh vào chính sách thực dân mới của Mỹ ở miền Nam, làm lung lay tận gốc
chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm
C Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng
sang thế tiến công
D Sự ra đời của mặt trận giải phóng miền Nam Việt Nam (20 - 12 - 1960 ).
Câu 33: Vấn đề quan trọng hàng đầu và cấp bách nhất đặt ra cho các nước Đồng minh tại Hội nghị Ianta là
A phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận.
B tổ chức lại thế giới sau chiến tranh.
C giải quyết vấn đề các nước phát xít chiến bại.
D nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít.
Câu 34: Âm mưu nào dưới đây không nằm trong âm mưu chiến tranh phá hoại Miền Bắc lần
thứ nhất của Mĩ?
A Phá tiềm lực kinh tế, phá công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Miền Bắc.
B Cứu nguy cho chiến lược “chiến tranh cục bộ” ở Miền Nam.
C Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào Miền Bắc và từ miền Bắc vào Miền Nam.
D Uy hiếp tinh thần, làm lung lay quyết tâm chống Mĩ của nhân dân ta ở hai miền đất nước Câu 35: Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên được coi là tổ chức tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam vì
A hội đã chuẩn bị về lực lượng chính trị, vũ trang cho cách mạng Việt Nam.
B hội đã chuẩn bị về mặt chính trị, tư tưởng, tổ chức cho việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
C hội đã trang bị lý luận, tổ chức lãnh đạo quần chúng đấu tranh chống đế quốc, phong kiến.
D hội đã chuẩn bị về nhân lực, vật lực tiến tới thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 36: Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa tư bản không còn là một hệ thống duy nhất trên thế giới?
A Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc (1918)
B Liên Xô hoàn thành kế hoạch 5 năm lần thứ hai (1933 - 1937)
C Cách mạng tháng Mười Nga thắng lợi (1917)
D Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết ra đời (1922)
Câu 37: Chiến dịch Tây Nguyên (1975) kết thúc thắng lợi đã chuyển cuộc kháng chiến chống
Mĩ cứu nước sang giai đoạn mới vì:
A từ sau chiến dịch quân dân miền Nam đồng loạt tiến công và nội dậy ở các tỉnh đồng bằng và
đô thị giành thắng lợi
B đã tạo điều kiện thuận lợi cho Bộ Chính trị mở chiến dịch Huế - Đã Nẵng.
C từ đây quân dân ta chuyển từ tiến công chiến lược ở Tây Nguyên thành tổng tiến công chiến
lược trên toàn miền Nam
D làm thất bại hoàn toàn âm mưu của Mĩ trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
Câu 38: Chiến tranh lạnh bao trùm toàn bộ thế giới được đánh dấu bằng những sự kiện nào?
A “Kế hoạch Mácsan” và sự ra đời của khối quân sự NATO
B Sự ra đời khối quân sự NATO và Tổ chức Hiệp ước Vácsava
C Mĩ thông qua “Kế hoạch Mácsan” và sự thành lập NATO
D Sự ra đời của khối SEV và Tổ chức Hiệp ước Vácsava
Câu 39: Từ những năm 80 của thế kỉ XX, Trung Quốc đã bình thường hóa quan hệ ngoại giao với
A Liên Xô, Inđônêxia, Việt Nam, Cuba B Liên Xô, Mông Cổ, Inđônêxia.
C Liên Xô, Mông Cổ, Lào, Inđônêxia, Việt Nam.
D Mĩ, Liên Xô, Mông Cổ.
Câu 40: Để thực hiện mưu đồ bá chủ thế giới Mĩ lo ngại nhất điều gì?
A Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới B Sự vươn lên của Nhật Bản, Tây Âu
C Sự thành công của cách mạng Trung Quốc D Liên Xô xây dựng thành công CNXH
- HẾT