1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số NC 10 tiết 44-45: Ôn tập cuối học kì I

5 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 147,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: - Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kết hợp nhóm.. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1.[r]

Trang 1

Ngày 27 tháng 11

I  TIÊU BÀI !"#:

1

- Ôn

2

-

3 %& thái 72$

- Rèn

4

- Rèn

II KL M$

1 Giáo viên:

2 K9) sinh:

III NP Ý %R SKTUN PHÁP !"# KW$

- Dùng

II _ TRÌNH LÊN abS$

1

2 Bài )f$

Trong lúc làm bài

3 Bài e$

I Mét sè bµi tËp tr¾c nghiÖm «n tËp:

sinh

"   n N n, 1

"   n N n, 1 "

"   n N n, 1 "

Trang 2

c) 2 chia

"   n N n, 1 "

d) Không

x R x

    7& :

x R x

   

x R x

   

x R x

   

x R x

   

Bài 3:

x R x

    

b)  x [0; ), x0

c)

thì

d)

Bài 4:

x R x

   

b)   x ( ;0], | |  x x

c)      x [0; ), x 0

d) x R x, 1

x

   

Bài 5: Cho A     {1; 2; 3}; C = {1; 2} Cách nào sau 7l là sai :

a) CA

b) A B {2}

c) C(AB)C

d) A B\ {5}

Bài 6: a3,1463 0, 001 có I/ quy tròn

Trang 3

d) 3,1463

51, 709975947

a) 1, 70997 b) 1, 709976 c) 1, 70998

d) 1, 7099759

Bài 8: 3,14159653589có I/ quy tròn

-7 :

d)

2

1

x y

a) D [ 2; 2] b) D ( 2; 2] c)

d) ( 2; 2)

Bài 10: Cho hàm I/ : y = x2 – 4x + 3 (P)

a) (P) có

b) (P) có

c) (P) có

d) (P) có

Bài 11: 2 – 1)x + = m + 1 vô

d) m 1

Bài 12:

2

xx 

a) S    2;P 3 b) S     2;P 3 c)

d)

S   P S    2;P 3

Bài 13:

phân

9x 6x 1 0 x  1 x 2

d)

xx   3

xx

x y

x y

  

 a) (1; 2) b) (2; 1) c) ( 1; 2)

d) (1; 2)

Trang 4

Bài 15:

1

x y z

x y z

x y z

  

   

    

 a) (2;1; 2) b) (1; 2; 2) c)

d) ( 2;1; 2) (2; 2;1)

II Bài tập tự luận :

Bài 1: Cho PT phương trình (x+1) - 22 = p2 - 4

Tìm các giá trị của phương trình để

a PT đó nhận 1 là nghiệm

b PT đó có nhiệm

c PT đó vô nghiệm

Bài 2: Cho PT (m-1)x2 + 2x - 1 = 0

a Giải và biện luận PT đã cho

b Tìm các giá trị của m sao cho PT có hai nghiệm trái dấu

c Tìm các giá trị của m sao cho tổng các phương trình hai nghiệm của PT đó bằng 1

Bài giải:

Bài 1: Phương trình đã cho tương đương với: (p -2)x = p2 - 4

a PT nhận 1 là nghiệm khi: p - 2 = p2 - 4 2

2 0

hoặc phong trào = 2 1

p

 

b PT có nghiệm p     2 0 p 2 => PT luôn có nghiệm

=> PT có nghiệm x = p + 2

2 0

Vậy PT có nghiệm với mọi p

c PT vô nghiệm: Từ câu b suy ra không có giá trị nào của p để PT vô nghiệm

Bài 2:

2

3

x y

x y

         

1 0; 1; '

'>0  m>0 nên 0   m 1: PT có 2 nghiệm phân biệt

1,2

1 1

m x

m

 

'= 0  m = 0 PT có nghiệm kép x = 1

'< 0  m < 0 PT vô nghiệm

c PT có 2 nghiệm khi 0   m 1 (*)

Sử dụng các nghiệm là x ; x

Trang 5

2 2 2

1 2 1 ( 1 2) 2 1 2 1

1

hoÆc

4 2( m 1) ( m 1) m 4 m 1 0 m 2 5

KÕt hîp ®/k (*) ta ®­îc: m    m 2 5

Bµi 3: Gi¶i PT

a) x2 + 4x - 3x + 2+ 4 = 0

b) 4x2 - 12x - 5 4 x2  x 12  11  15 = 0

4

Ngày đăng: 03/04/2021, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w