Bµi míi : - L¾ng nghe * GT bµi: - Bài tập đọc Thưa chuyện với mẹ đã cho các em biết ý định muốn học nghề rèn của anh Cương.. Bài chính tả hôm nay sẽ cho các em biÕt thªm c¸i hay, c¸i vui[r]
Trang 1Tuần 9( Từ ngày 18/10- 22/10)
Hai
18/10/10
Chào cờ
Tập đọc toán khoa học
đạo đức
Hai thẳng song song Phòng tránh tai nạn đuối
Tiết kiệm thời giờ ( tiết 1 )
Ba
19/10/10
Thể dục chính tả
Toán lt&câu lịcH sử
Bài 17 Nghe - viết : Thợ rèn
Vẽ hai thẳng vuông góc MRVT : Ước mơ
Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân
20/10/10
tập đọc Tlv Toán
địa lí
kĩ thuật
Điều của vua Mi-đát Luyện tập phát triển câu chuyện
Vẽ hai thẳng song song Hoạt động SX của dân ở TâyNguyên(tt) Khâu đ
Năm
21/10/10
thể dục lt& câu Toán khoa học
mĩ thuật
Bài 18
Động từ Thực hành vẽ hình chữ nhật
Ôn tập : Con và sức khoẻ
Vẽ trang trí: Vẽ đơn giản hoa lá
Sáu
22/10/10
Toán TLV kểchuyện
ÂM Â hđ tt
Thực hành vẽ hình vuông Luỵên tập trao đổi ý kiến với thân
Kể chuyện / chứng kiến hoặc tham gia
Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2 010
Mụn: Thưa chuyện với mẹ
I MụC đích, yêu cầu :
1 B
2 Hiểu nội dung, ý nghĩa bài : 8 mơ trở thành thợ rèn để kiếm sống nờn thuyết phục mẹ
II đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ
- Tranh đốt pháo hoa
II hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi 2 em đọc nối tiếp 2 đoạn của bài Đôi
giày bata màu xanh và TLCH
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
* GT bài
- Yêu cầu xem tranh
- Cậu bé trong tranh đang nói gì với mẹ ?
Bài học hôm nay cho các em hiểu rõ điều
đó
HĐ1: Luyện đọc
- Gọi 2 HS đọc tiếp nối 2 đoạn
- Kết hợp sửa lỗi phát âm, ngắt giọng
- Gọi HS đọc chú giải
- Gọi HS đọc cả bài
- GV đọc mẫu toàn bài
HĐ2: Tìm hiểu bài
- Yêu cầu đọc đoạn 1 và TLCH :
+ Từ thưa có nghĩa là gì ?
+ 8 xin mẹ đi học nghề gì ?
+ 8 học nghề thợ rèn để làm gì ?
+ Kiếm sống có nghĩa là gì ?
- Yêu cầu đọc đoạn 2 và TLCH :
+
nào?
+ 8 thuyết phục mẹ bằng cách nào ?
- Cho xem tranh đốt pháo hoa để giảng từ
- 2 em lên bảng
- Xem tranh và mô tả : Cậu bé đang nói chuyện với mẹ, sau ? là 1 lò rèn
- Đọc 2 ?/ : HS1: Từ đầu kiếm sống HS2: Còn lại
- 1 em đọc
- 2 em đọc
- Lắng nghe
- 1 em đọc to, cả lớp đọc thầm
trình bày với trên về 1 vấn
đề với cung cách lễ phép, ngoan ngoãn
học nghề thợ rèn
học nghề để kiếm sống đỡ đần cho mẹ
tìm cách làm việc để tự nuôi mình
- 1 em đọc to, cả lớp đọc thầm
Mẹ cho là 8 bị ai xui, nhà 8 dòng dõi quan sang, bố của 8 sẽ không chịu cho con làm thợ rèn vì sợ mất thể diện gia đình
8 nắm lấy tay mẹ, nói với mẹ những lời thiết tha : "Nghề nào cũng
đáng trọng, chỉ những ai trộm cắp hay ăn bám mới đáng bị coi
Trang 3cây bông
- Gọi 1 em đọc cả bài
+ Nhận xét cách trò chuyện của 2 mẹ con ?
+ Nội dung chính của bài này là gì ?
- GV ghi bảng, gọi 2 em nhắc lại
HĐ3: Luyện đọc diễn cảm
- Gọi 3 em đọc phân vai
- HD đọc diễn cảm đoạn s 8 thấy
nghèn nghẹn hết"
- Kết luận, ghi điểm
3 Củng cố, dặn dò:
- Câu chuyện có ý nghĩa gì ?
- Nhận xét tiết học
- Dặn CB bài tiết 18
- Xem tranh, mô tả
- 1 em đọc to
Cách b hô : 8 b hô lễ phép, kính trọng Mẹ 8 b
mẹ gọi con rất dịu dàng, âu yếm
Cử chỉ lúc trò chuyện : thân mật, tình cảm (Mẹ xoa đầu 8] 8 nắm tay mẹ, nói thiết tha)
8 mơ trở thành thợ rèn vì
em cho rằng nghề nào cũng đáng quý và cậu đã thuyết phục / mẹ
- 3 em đọc
- Cả lớp theo dõi tìm ra cách đọc hay, phù hợp với từng nhân vật
- Nhóm 2 em luyện đọc
- Thi đọc diễn cảm giữa các nhóm
- HS nhận xét
- HS trả lời
- Lắng nghe
**************************
Trang 4Mụn: TOÁNTờn bài Hai đường thẳng song song
I MụC tiêu :
-Giúp HS có biểu / về 2 thẳng song song (là 2 thẳng không bao giờ cắt nhau)
-*BT: 1, 2, 3a
II đồ dùng dạy học :
III hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ :
- GV vẽ 2 hình sau lên bảng, yêu cầu HS nêu
các cặp cạnh vuông góc
A B M N
D C Q P
2 Bài mới :
HĐ1: GT 2 đường thẳng song song
- Vẽ hình chữ nhật ABCD lên bảng
- Kéo dài 2 cạnh AB và CD về 2 phía và nói
"Hai thẳng AB và CD là 2
thẳng song song với nhau."
- 8 tự, kéo dài 2 cạnh AD và BC về 2
phía ta cũng có AD và BC là 2 thẳng
song song với nhau
- Gợi ý cho HS nhận thấy : "Hai thẳng
song song với nhau thì không bao giờ cắt
nhau"
- Gợi ý HS cho VD các thẳng song
song nhau
- GV vẽ 2 thẳng song song không dựa
vào HCN
HĐ2: Thực hành
Bài 1 :
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 1a
- Yêu cầu HS giỏi làm miệng bài 1a
- 8 tự yêu cầu HS làm bài 1b
Bài 2 :
- Gọi 1 em đọc đề
+ Gợi ý : Các hình đều là HCN mà trong
HCN thì các cặp cạnh đối diện song song với
nhau
Bài 3a :
- Gọi 1 em đọc đề
- 2 em làm miệng
- 1 em đọc tên HCN
- Đọc tên 2 thẳng AB và CD
- 2 em nhắc lại
- 2 em nhắc lại
- Nhóm 2 em thảo luận rồi nêu nhận xét
- 2 em nhắc lại
Hai cạnh đối diện của bảng đen, các chấn song cửa sổ
- Quan sát
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm
Cạnh AB song song với cạnh CD, cạnh AD song song với cạnh BC
- 1 HS khá lên bảng : Cạnh MN song song với cạnh QP, cạnh MQ song song với cạnh NP
- 1 em đọc đề
- HS tự làm VT
BE song song với cạnh AG và cạnh CD
Trang 5- Cho nhóm 2 em thảo luận làm bài
- GV kết luận
3 Dặn dò:
- Hai thẳng song song với nhau là gì ?
- Nhận xét tiết học
- CB : Bài 43
- 1 em đọc
H1 : MN song song QP ( MN vuông góc MQ
MQ vuông góc QP) H2 : DI song song GH (DE vuông góc EG
DI vuông góc IH
IH vuông góc HG)
- HS nhận xét
- HS trả lời
- Lắng nghe
*************************
Mụn: KHOA Phòng tránh tai nạn đuối nước
Trang 6I MụC tiêu :
Sau bài học, HS có thể :
- Nờu 8 1 số việc nên và không nên làm để phòng tránh tai nạn đuối
+ Khụng ch
?2# hành cỏc qy G (H an toàn khi tham gia giao thụng ' J3
II Đồ dùng dạy học :
- Hình trang 36 - 37/ SGK
iii Hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ :
- Bệnh nhân tiêu chảy cần / ăn uống
2 Bài mới:
HĐ1: Biện pháp phòng tránh tai nạn
đuối nước
- Chia nhóm và nêu yêu cầu thảo luận
+ Nên và không nên làm gì để phòng
tránh tai nạn đuối trong cuộc sống
hàng ngày ?
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- Gọi HS nhận xét, bổ sung
- GV kết luận
HĐ2: Nguyên tắc khi tập bơi hoặc đi
bơi
- Nêu yêu cầu thảo luận trong nhóm :
+ Nên đi bơi hoặc tập bơi ở đâu ?
+ ; ý : không bơi lội khi đang ra mồ
hôi, vận động ! khi bơi, không bơi
khi vừa ăn no hoặc quá đói
- GV kết luận
HĐ3: Đóng vai
- Chia lớp thành 3 nhóm
- Giao cho mỗi nhóm 1 tình huống để tập
sắm vai, ứng xử phòng tránh tai nạn đuối
\
- Gọi các nhóm lên đóng vai ! lớp
- Cho cả lớp thảo luận để đi đến lựa chọn
cách ứng xử đúng
- GV kết luận
- 2 em lên bảng
- HS nhận xét
- Nhóm 4 em thảo luận
không chơi đùa gần ao, sông, suối Giếng phải xây thành cao, có nắp đậy Chấp hành quy định về an toàn khi tham gia GT thủy Không lội qua suối khi lũ, giông bão
- Nhóm 2 em thảo luận :
chỉ đi bơi và tập bơi ở nơi có
các quy định của bể bơi, khu vực bơi
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nhận xét
- Mỗi tổ là 1 nhóm
N1 : Hùng và Nam vừa đi chơi đá bóng về Nam rủ Hùng ra hồ gần nhà
để tắm Nếu là Hùng, bạn sẽ ứng xử
N2 : Lan nhìn thấy em đánh rơi đồ chơi vào bể và đang cuối xuống
để lấy Nếu bạn là Lan, bạn sẽ làm gì ?
Trang 73 Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS đọc ND Bạn cần biết/ 37
- Nhận xét
- Chuẩn bị bài 18
N3 : Trên đi học về, trời đổ
to và suối chảy xiết, Mỵ và các bạn của Mỵ nên làm gì ?
- 2 em đọc
- Lắng nghe
****************************
Mụn: Tiết kiệm thời giờ (T 1)
Trang 8I MụC tiêu
Học xong bài này, HS có khả năng :
- Nờu
II đồ dùng dạy học :
- Mỗi em có 3 tấm thẻ xanh, đỏ, trắng
iii Hoạt động dạy học
1 Bài cũ :
- Gọi 2 em đọc Ghi nhớ
- Em đã tiết kiệm đồ dùng học tập và
2 Bài mới:
HĐ1: Kể chuyện "Một phút"
- GV kể chuyện
- Nêu câu hỏi cho HS thảo luận
+ Mi-chi-a có thói quen sử dụng thời giờ
+ Chuyện gì đã xảy ra với Mi-chi-a trong
cuộc thi !/ tuyết ?
+ Sau chuyện đó, Mi-chi-a đã hiểu ra
điều gì ?
- KL : Mỗi phút đều đáng quý Chúng ta
phải tiết kiệm thời giờ
HĐ2: Bài 2/ SGK
- Gọi 1 em đọc ND bài tập
- Giao tình huống cho các nhóm
N1 4 7 : tình huống a
N2 5 8 : tình huống b
N3 6 9 : tình huống c
- GV kết luận cách giải quyết tình huống
đúng
HĐ3: Bài 3/ SGK
- Gọi HS nhắc lại cách bày tỏ ý kiến
bằng thẻ
- GV lần ?/ nêu 4 ý kiến trong bài 3
HĐ4: Ghi nhớ
- Gọi HS đọc ghi nhớ
- Yêu cầu đọc và giải thích câu tục ngữ
- 2 em đọc
- 1 số em trả lời
- Theo dõi SGK
- Nhóm 2 em thảo luận, trả lời
Mỗi khi có gọi Mi-chi-a làm một việc gì đó, lần nào em cũng trả
lời "Một phút nữa!"
Bạn Vích-to chiếm giải nhất, còn
em về thứ nhì
Con chỉ cần 1 phút cũng có thể làm nên chuyện quan trọng
- HS nhận xét, bổ sung
- 1 em đọc
- Nhóm 3 em thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác chất vấn, bổ sung ý kiến
a) HS đến phòng thi muộn có thể không / dự thi hoặc kết quả bài thi không cao
b) Hành khách đến muộn có thể bị nhỡ tàu, nhỡ máy bay
c) + bệnh / đến bệnh viện cấp cứu chậm có thể bị nguy hiểm đến tính mạng
- Bày tỏ thái độ
- 1 em nhắc lại
- HS bày tỏ ý kiến bằng thẻ màu a, b, c : sai d : đúng
- 2 em đọc
Vàng ngọc rất quý, thời giờ là vàng
Trang 93 DÆn dß:
- LËp thêi gian biÓu hµng ngµy
- Tù liªn hÖ viÖc sö dông thêi giê cña
b¶n th©n
- H tÇm truyÖn, ca dao tôc ng÷ vÒ tiÕt
kiÖm thêi giê
ngäc nghÜa lµ còng rÊt quý
- L¾ng nghe
********************************
Môn: TOÁN Tên bài VÏ hai ®êng th¼ng vu«ng gãc
I MôC tiªu :
Trang 10Giúp HS biết :
- Vẽ 8 thẳng đi qua một điểm và vuông góc với một thẳng cho ! -Vẽ 8 cao của một hình tam giác
*BT: Bài 1, 2
II đồ dùng dạy học :
III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi HS làm miệng bài 3 SGK
2 Bài mới :
HĐ1: HD vẽ đường thẳng CD đi qua E và
vuông góc với đường thẳng AB cho trước
- GV vừa HD vừa làm mẫu cả hai ! hợp
E nằm trên AB :
C
A B
D
E ở ngoài thẳng AB
C
A B
D
- Gọi 2 em nhắc lại
- Yêu cầu HS thực hành vẽ vào Vn
- GV chỉ bảo thêm
HĐ2: GT đường cao của hình tam giác
- Vẽ tam giác ABC lên bảng và nêu bài toán:
"Vẽ qua A một thẳng vuông góc với
cạnh BC, cắt BC tại H"
một điểm và vuông góc với thẳng đã
cho
- GV nêu "Đoạn thẳng AH là cao của
tam giác ABC" Độ dài đoạn AH là chiều
cao của tam giác ABC"
HĐ3: Luyện tập
Bài 1 :
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm VT, gọi 3 em tiếp nối lên bảng
- Gọi HS nhận xét
Bài 2 :
- Gọi 1 em đọc đề
- Phát giấy lớn cho 2 nhóm còn lại HS làm
- 2 em làm miệng
- Gọi 2 em đọc yêu cầu của HĐ1
- HS quan sát, nhắc lại cách vẽ :
Đặt một cạnh góc vuông của êke trùng với AB
!/ êke trên thẳng AB sao cho cạnh thứ 2 của êke gặp điểm E Vạch
thẳng theo cạnh đó thì /
thẳng CD đi qua E và vuông góc với thẳng AB
- HS vẽ Vn, 2 em lên bảng vẽ
- 2 em nhắc lại yêu cầu của HĐ2
- 1 em lên bảng vẽ
A
B H C
- 2 em nhắc lại
- 1 em đọc
- 1 em đọc
- HS làm VT, 2 nhóm làm phiếu dán lên bảng
Trang 11- Gọi các nhóm dán phiếu lên bảng, yêu cầu
HS dùng êke kiểm tra độ chính xác
- GV kết luận
Bài 3 : HS KG
- Gọi 1 em đọc yêu cầu đề
- 1 em làm bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- CB : Bài 44
- 1 em đọc đề
ABCD AEGD EBCG
- Lắng nghe
*************************
Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2 010
Trang 12Mụn: CHÍNH Nghe viết: Thợ rèn
I MụC ĐíCH, YêU CầU
1 Nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng cỏc IW @ và dũng @ 7 YL
2 Làm đúng các bài tập chính tả ph
II đồ dùng dạy học :
- Phiếu khổ to ghi ND BT 2b
III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Đọc cho HS viết : điện thoại, yên ổn, cồng
chiêng, chậu kiểng, chim yến
2 Bài mới :
* GT bài:
- Bài tập đọc Thưa chuyện với mẹ đã cho các
em biết ý định muốn học nghề rèn của anh
8\ Bài chính tả hôm nay sẽ cho các em
biết thêm cái hay, cái vui nhộn của nghề này
HĐ1: HD nghe viết
- GV đọc bài Thợ rèn
- Yêu cầu đọc thầm bài thơ TLCH :
Bài thơ cho các em biết những gì về nghề
thợ rèn ?
Tìm từ ngữ khó viết trong bài thơ ?
+ Giải nghĩa : quai (búa)
- Yêu cầu luyện viết
- HD trình bày : viết cách lề 2 ô, hết 1 khổ
thơ chừa 1 dòng
- Đọc cho HS viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi
- HD tự chấm
- Chấm bài 1 tổ, nhận xét
HĐ2: Bài tập
Bài 2b:
- Yêu cầu đọc thầm
- Chia nhóm 4 em và phát phiếu BT
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- HD phân biệt :
muốn/ muống uốn/ uống
3 Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS học thuộc các câu tục ngữ, ca dao
và CB bài tiết 10
- 2 em viết bảng lớp, HS viết vở nháp
- Lắng nghe
- Theo dõi SGK
- Đọc thầm (đọc cả chú giải)
Sự vất vả và niềm vui trong lao động của thợ rèn
- Nhóm 2 em tìm và nêu
nhọ mũi, chân than, mặt bụi, quai 1 trận, bóng nhẫy, diễn kịch
- HS viết BC
- Ghi tên bài thơ vào giữa dòng (cách
lề 5 ô)
- HS viết bài
- HS soát lỗi
- 2 em cùng bàn đổi vở chấm bài
- Chữa lỗi GV nêu trên bảng vào trong vở
- HS đọc thầm đề bài
- 1 em đọc to
- HĐ nhóm, làm xong dán phiếu lên bảng
- Các nhóm nhận xét, bổ sung cho nhau : uống, nguồn, muống, xuống, uốn, chuông
- Cho HS tìm từ có các tiếng đó để phân biệt
- Lắng nghe
Mụn: LTVC Tờn bài Mở rộng vốn từ: Ước mơ
Trang 13I MụC đích, yêu cầu :
1
minh
II đồ dùng dạy học :
- Phiếu bài tập ghi ND bài 2, 3
III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Dấu ngoặc kép có tác dụng gì ?
- Gọi 2 em đặt 2 câu về 2 ! hợp
sử dụng dấu ngoặc kép
2 Bài mới:
* GT bài
- Tiết LTVC hôm nay sẽ giúp các em
củng cố và mở rộng vốn từ thuộc chủ
đề Ước mơ.
* HD làm bài tập
Bài 1:
- Gọi HS đọc đề
- Yêu cầu HS đọc thầm bài Trung thu
độc lập tìm từ đồng nghĩa với từ ước
mơ
- Gọi HS trả lời :
+ Mong ước có nghĩa là gì ?
+ Mơ tưởng có nghĩa là gì ?
- GV kết luận lời giải đúng
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Phát giấy và bút dạ cho các nhóm
làm bài
- GV kết luận
+ Giải nghĩa 1số từ không đồng nghĩa
để học sinh hiểu: hẹn, đoán,
nguyện, mơ màng
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Phát phiếu và yêu cầu các nhóm làm
bài
- Gọi HS trình bày, GV kết luận lời
giải đúng
Bài 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- 2 em = lớp trả lời
- 2 em lên bảng
- HS nhận xét
- Lắng nghe
- 1 em đọc to
- Cả lớp đọc thầm và tìm từ
mơ J] mong
- 1 em trả lời
mong muốn thiết tha điều tốt đẹp trong
8 lai
mong mỏi và J / điều mình muốn
sẽ đạt / trong 8 lai
- 1 em đọc to
- Nhóm 4 em làm phiếu BT rồi dán lên bảng
- HS nhận xét
mơ, muốn, ao, mong, vọng
mơ ] mơ J] mơ mộng
- 1 em đọc
- Nhóm 4 em thảo luận, làm bài vào phiếu
- Đại diện nhóm trình bày
mơ đẹp đẽ, mơ cao cả, mơ chính đáng, mơ lớn
mơ nho nhỏ
mơ viển vông, mơ kì quặc, mơ dại dột
- 1 em đọc
- Nhóm 2 em trao đổi, mỗi em nêu về 1 loại