Khi nµo cÇn nãi lêi c¶m ¬n, khi nµo cÇn nãi lêi xin lçi. BiÕt nãi lêi c¶m ¬n, lêi xin lçi trong c¸c t×nh huèng giao tiÕp hµng ngµy... KiÓm tra bµi cò.. - KiÓm tra chuÈn bÞ cña häc sinh..[r]
Trang 1Tuần 27
Thứ hai ngày 12 tháng 3 năm 2018.
Chào cờ
Tập trung toàn trƯờng
Toỏn
Luyện tập.
I Mục đích - Yêu cầu:
- Giúp học sinh củng cố về đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số, tìm số liền sau của số có hai chữ số
- HS thực hiện thành thạo về đọc, viết số, so sánh các số có hai chữ số
- Biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục, số đơn vị
II Đồ dùng dạy - học:
- SGK,
III Các hoạt động dạy - học:
1’
3’
32’
5’
1.ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
So sánh 42 và 47, 38 và 54, 92 và 76
- GV nhân xét
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Nôi dung
Bài 1: Viết số
Củng cố về đọc, viết số có hai chữ số
Bài 2: Viết theo mẫu
- Củng cố về số liền sau của một số
- Bài yêu cầu làm gì?
Bài 3: Điền dấu <, >, =
- Muốn điền dấu đúng em phải làm
gì?
Bài 4: Viết theo mẫu
- Củng cố về cấu tạo số
4.Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét giờ học
Về ôn bài và chuẩn bị bài
- 3 Học sinh lên bảng
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở
30, 13, 12, 20, 17, 44
- Đọc các số
- Đọc mẫu
- Viết số liền sau của số có hai chữ số
- HS làm vào sách
- Số liền sau của 23 là 24
- So sánh hai số
34 < 50 47 > 45
78 > 69 81 < 82
- Viết số đó thành tổng của số chục và
số đơn vị
- 59 gồm 5 chục và 9 đơn vị
59 = 50 + 9
Tiếng Việt
TỪNG TIẾNG RỜI
STK trang 13, tập ba SGK trang 5, tập ba
Đạo đức
cảm ơn và xin lỗi (tiết 2).
I Mục đích - Yêu cầu:
Học sinh hiểu :
1 Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
- Vì sao cần nói lời cảm ơn, lời xin lỗi
- Trẻ em có quyền đợc bình đẳng, đợc tôn trọng
2 Biết nói lời cảm ơn, lời xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng ngày
Trang 2- HS có thái độ chân thành khi giao tiếp.
- Quý trọng những ngời biết nói lời cảm ơn, xin lỗi
II Đồ dùng dạy - học:
- Vở bài tập đạo đức
III Các hoạt động dạy - học:
3’
28’
4’
1 Kiểm tra bài cũ
Khi nào cần nói cảm ơn , khi nào cần nói xin
lỗi?
- GV nhận xét
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Nôi dung :
- GV hớng dẫn học sinh thảo luận theo nhóm
bài tập 3
- Nêu yêu cầu bài
=> Kết luận: Tình huống 1: (c) là phù hợp
- Tình huống 2: (b) là phù hợp
* Chơi ghép hoa (bài tập 5)
- Chia nhóm => phát mỗi nhóm 2 nhị hoa và
các cánh hoa (ghi các tình huống)
- Nêu yêu cầu ghép hoa
=> GV chốt lại các tình huống
* Bài tập 6
- Giới thiệu yêu cầu của bài
=> Kết luận chung:
- Cần nói lời cảm ơn khi đợc ngời khác quan
tâm, giúp đõ
- Cần nói lời xin lỗi, khi làm phiền ngời khác
- Biết cảm ơn, xin lỗi là thể hiện tự trọng
mình và tôn trọng ngời khác
3 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- HS thực hiện tốt việc cảm ơn, xin lỗi
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài
- HS trả lời
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày
- Lớp nhận xét bổ sung
- HS làm việc theo nhóm, chọn những cánh hoa ghi tình huống, cần nói lời cảm ơn với nhị có ghi chữ “cảm ơn” để thành “bông hoa cảm ơn” và thành “bông hoa xin lỗi”
- Các nhóm trình bày sản phẩm
- Lớp nhận xét
- HS làm bài tập
- Một số HS đọc các từ đã chọn
- Cả lớp đọc đồng thanh 2 câu
đóng khung vở bài tập
Thủ cụng
Cắt dán hình vuông (tiết 2).
I Mục đích - Yêu cầu:
- HS biết cách kẻ, cắt và dán hình vuông
- Cắt dán đợc hình vuông theo hai cách, dán phẳng và đẹp
- Rèn đôi bàn tay khéo léo
II Đồ dùng dạy - học:
- Giấy mầu, thớc kẻ, kéo, hồ dán (nội dung nh tiết 1)
III Các hoạt động dạy - học:
3’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra chuẩn bị của học sinh
Trang 34’
2 Bài mới.
a)Giới thiệu bài
b) Nội dung
* HS thực hành
GV nhắc lại hai cách cắt hình vuông
- Thực hành cắt trên giấy màu
- Nêu quy trình thực hiện
- Kẻ xong rồi ta làm gì?
- GV theo dõi, giúp đỡ những em còn
lúng túng, khó hoàn thành sản phẩm
3 Củng cố - Dặn dò
- Các em có ý thức chuẩn bị đồ dùng học
tập, thực hành cắt dán rất tốt, tuyên dơng
những em làm tốt
- Chuẩn bị giấy, kéo, hồ, bút chì để giờ
sau cắt dán hình tam giác
- 3 học sinh nhắc lại
- HS lật mặt sau tờ giấy màu để thực hành
- Kẻ hình vuông có độ dài các cạnh 7 ô theo hai cách đã học ở tiết 1
- Cắt rời hình sao cho thẳng
- Dán sản phẩm vào vở thủ công
Tiếng Việt
ễN TỪNG TIẾNG RỜI
Việc 2, việc 4
Thứ ba ngày 13 tháng 3 năm 2018.
Tiếng Việt
TIẾNG KHÁC NHAU
STK trang 19, tập ba SGK trang 7, tập ba
Toỏn
Bảng các số từ 1 - 100.
I Mục đích - Yêu cầu:
- Giúp học sinh nhận biết 100 là số liền sau của 99
- Nhận biết 1 số đặc điểm của các số trong bảng chữ cái từ 1 -100
- HS lập đợc bảng số từ 1 -100
II Đồ dùng dạy - học:
III Các hoạt động dạy - học:
1’
3’
34’
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ.
Số 64 gồm chục và đơn vị, ta viết
64 = +
Số 98 gồm chục và đơn vị, ta viết
98 = +
- GV nhận xét
3 Bài mới.
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung
* Giới thiệu bớc đầu về số 100.
Bài 1:
- Tìm số liền sau của 97, 98, 99
- GV treo bảng có gài sẵn 99 que tính
+ Trên bảng cô có bao nhiêu que tính?
+Vậy số liền sau của 99 là số nào?
+ Vì sao em biết?
- Hát
- 2 HS lên bảng
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS lên bảng làm bài
- Số liền sau của 97 là 98
- Số liền sau của 98 là 99
- 99 que tính
- Số 100
- Vì em cộng thêm 1 đơn vị
Trang 4
2’
+ Em hãy lên bảng thực hiện thao tác
thêm 1 đơn vị?
+ 100 là số có mấy chữ số?
- 100 là số có 3 chữ số: chữ số 1 bên
trái chỉ 1 trăm( 10 chục) , chữ số 0 thứ
nhất đứng giữa chỉ 0 chục và chữ số 0
thứ hai ở bên phải chỉ 0 đơn vị
- 100 gồm 10 chục và 0 đơn vị và cô
đọc là “ một trăm”
* Giới thiệu các số từ 1 đến 100.
Bài 2: Viết số còn thiếu vào chỗ trống
- Nhận xét cho cô các số ở hàng ngang
đầu tiên?
- Thế còn hàng dọc? Nhận xét cho cô
về hàng đơn vị của các số ở cột dọc đầu
tiên?
- Hàng chục thì sao?
+ Đây chính là mối quan hệ giữa các số
trong bảng số từ 1 đến 100
- Muốn tìm số liền trớc của một số ta
làm thế nào?
- Muốn tìm số liền sau của một số ta
làm thế nào?
* Giới thiệu một vài đặc điểm của
bảng từ 1 - 100.
Bài 3( 145)
- Số lớn nhất có một chữ số trong bảng
số là số nào?
- Số bé nhất có một chữ số trong bảng
số là số nào?
- Ngoài ra có số nào bé nhất có một
chữ số không?
- Số tròn chục lớn nhất là số nào?
- Số tròn chục bé nhất là số nào?
- Có bao nhiêu số có một chữ số?
- Có bao nhiêu số có hai chữ số?
4 Củng cố - Dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Về ôn bài và chuẩn bị bài
- HS lên bảng
- Có 3 chữ số
- HS đọc: Một trăm
- 100 gồm 10 chục và 0 đơn vị
- 1 HS lên chữa bài tập 1
- HS tự viết số, thi đua đọc nhanh các
số trong bảng
- Nêu số liền trớc, liền sau của một số
- Các số hơn kém nhau 1 đơn vị
- Hàng đơn vị đều giống nhau là 1
- Các số hơn kém nhau 1 chục
- Ta bớt đi 1
- Ta cộng thêm 1 vào số đó
- Các số có 1 chữ số: 1, 2, 3, 9
- Số 9
- Số 1
- Số 0
Các số tròn chục là: 10, 20, , 100
- 100
- 10
- Số bé nhất có hai chữ số là 10
- Số lớn nhất có hai chữ số là 99
- Các số có hai chữ số giống nhau là:
11, 22, 33, , 99
Tiếng Việt
ễN TIẾNG KHÁC NHAU
Việc 2, việc 4
Toỏn
ÔN: luyện tập.
I.Mục đích - Yêu cầu:
- củng cố về đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số, tìm số liền sau của số có hai chữ số
Trang 5- HS thực hiện thành thạo về đọc, viết số, so sánh các số có hai chữ số, biết đợc cấu tạo số của số có hai chữ số
II Đồ dùng dạy - học:
- vở bài tập Toán
III Các hoạt động dạy - học:
1’
3’
32’
4’
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- GV nhận xét
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài.
b) Nội dung:
Bài 1: Viết số
- GV đọc cho HS viết bảng - vở
a) Ba mơi b) Bảy mơi bảy
Mời ba Bốn mơi t
- gv nhận xét
Bài 3: Tìm số liền sau
a) 32 86 c) 59 40
b) 48 69 d) 65 98
- gv nhận xét cho điểm
Bài 3: >, <, =
Bài 4: Tìm cấu tạo số
4 Củng cố - Dặn dò
- gv nhận xét giờ
- ễn bài - chuẩn bị bài sau
- hát
- 2 hs lên bảng đọc ,viết các số 30, 43,
12, 46, 57
- hs nêu yêu cầu của bài
- HS làm trong VBTT a) 30 b) 77
13 44
- học sinh nhận xét
- hs nêu yêu cầu của bài
- HS làm trong VBTT a) 33 87 c) 60 41 b) 49 70 d) 66 99
- hs nêu yêu cầu của bài - tìm dấu thích hợp để điền
- học sinh nhận xét
b) 66 gồm 6 chục và 6 đ.v 66 = 60 + 6 c) 50 gồm 5chục và 0 đ.v 50 = 50 + 0 d) 75 gồm 7chục và 5 đ.v 75 = 70 + 5
Thứ t ngày 14 tháng 3 năm 2018.
Thể dục
BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG TRề CHƠI VẬN ĐỘNG
I.MỤC TIấU: Giỳp học sinh
- Thực hiện cơ bản đỳng cỏc động tỏc của bài thể dục phỏt triển chung theo nhịp
hụ (cú thể cũn wờn tờn hoặc thứ tự động tỏc)
- Biết cỏch tập hợp hàng dọc, dúng hàng dọc, đứng nghiờm, đứng nghỉ.
- Biết cỏch tõng cầu bằng bảng cỏ nhõn hoặc bằng vợt gỗ.
II.ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
Địa điểm: Sõn trường, 01 cũi,cầu
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LấN LỚP:
I MỞ ĐẦU
GV nhận lớp, kiểm tra sĩ số sức
khỏe học sinh
Phổ biến nội dung yờu cầu giờ học
ngắn gọn, dể hiểu cho hs nắm
Khởi động:
Xoay cổ tay, chõn, hụng, gối ……,
theo đội hỡnh vũng trũn
Chạy nhẹ nhàng về trước (2 x 6 m)
6’-8’
Lớp trưởng tập trung lớp, bỏo cỏo sĩ số cho giỏo viờn
Đội Hỡnh
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
GV
Từ đội hỡnh trờn cỏc HS di
Trang 6chuyển thành vòng tròn khởi động
II.CƠ BẢN:
a.Ôn bài thể dục
Mỗi động tác thực hiện (2x8 nhịp)
b Ôn Đội hình đội ngũ.
Ôn tổng hợp: Tập hợp hàng dọc,
dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm,
đứng nghỉ
c Tâng cầu
Giáo viên hướng dẫn và tổ chức
HS luyện tập
GV hô nhịp hs tập luyện, quan sát nhắc nhở sửa sai ở HS
Đội hình tập luyện
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * GV
Từ đội hình trên gv gọi 01 hàng lên ôn lại cách: Đội hình tập luyện
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
GV Chia lớp thành nhiều nhóm nhỏ,
tổ trưởng quản lí nhóm, gv quan sát bao quát lớp sửa sai ở hs
GV nhắc lại lại nội dung ôn tập, sau đó tổ chức cho hs tập luyện theo đội hình vòng tròn
GV quan sát, sửa sai hs, nhắc nhở hs đảm bảo an toàn
III
KẾT THÚC:
Thả lỏng: Thực hiện 1 số đ tác thả
lõng
Nhận xét: Nêu ưu – khuyết điểm
tiết học
Dặn dò HS: Về nhà tập giậm chân
theo nhịp, và chuẩn bị tiết học sau
Đội Hình xuống lớp
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
Trang 7Xuống lớp GV
Toỏn
Luyện tập.
I Mục đích - Yêu cầu:
- Giúp học sinh củng cố về : Viết các số có hai chữ số, tìm số liền trớc, liền sau của một số, so sánh các số, thứ tự các số
- Giải toán có lời văn
- Rèn cho HS tính chính xác
II Đồ dùng dạy - học:
III Các hoạt động dạy - học:
Tiếng Việt
TIẾNG KHÁC NHAU TỪNG PHẦN
STK trang 22, tập ba SGK trang 9, tập ba
Trang 8Thủ cụng
ôn bài: Cắt dán hình vuông (tiết 2)
I Mục đích - Yêu cầu:
- Thực hành cắt, dán hình vuông
- HS cắt đợc hình vuông theo hai cách, dán phẳng và đẹp
- Rèn đôi bàn tay khéo léo
II Đồ dùng dạy - học:
- Giấy mầu, thớc kẻ, kéo, hồ dán
III Các hoạt động dạy - học:
3’
28’
4’
1 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra chuẩn bị của học sinh
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung :
Học sinh thực hành
- Thực hành cắt trên giấy mầu
- Nêu quy trình thực hiện
- Kẻ xong rồi ta làm gì?
- GV theo dõi, giúp đỡ những em còn
lúng túng, khó hoàn thành sản phẩm
* Trng bày sản phẩm
3 Củng cố - Dặn dò
- Các em có ý thức chuẩn bị đồ dùng
học tập, thực hành cắt dán rất tốt, tuyên
dơng những em làm tốt
- Chuẩn bị giấy kéo, hồ, bút chì để giờ
sau cắt dán hình tam giác
- 3 học sinh nhắc lại hai cách cắt hình vuông
- HS lật mặt sau tờ giấy mầu để thực hành
- Kẻ hình vuông có độ dài các cạnh
7 ô theo hai cách đã học ở tiết 1
- Cắt rời hình sao cho thẳng
- Dán sản phẩm vào vở thủ công
Tiếng Việt
ễN TIẾNG KHÁC NHAU TỪNG PHẦN
Việc 2, việc 4
Tự nhiờn và xó hội
Con mèo.
I Mục đích - yêu cầu:
- Quan sát phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con mèo
- Nói về một số đặc điểm của con mèo
- Nêu ích lợi của việc nuôi mèo
- Có ý thức chăm sóc con mèo
II Đồ dùng dạy - học:
- SGK
III Các hoạt động dạy - học:
1’
3’
28’
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
Hãy nêu các bộ phận bên ngoài của con gà?
3 Bài mới.
a)Giới thiệu bài
b) Nội dung :
a
h oạt động 1: Quan sát tranh:
? Nêu các bộ phận bên ngoài của con mèo?
- HS trả lời
Trang 93’
? Mô tả màu lông của con mèo khi vuốt ve
lên lông của nó em thấy thế nào?
? Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của
con mèo?
? Con mèo di chuyển nh thế nào?
- GV tổng kết
b
h oạt động 2: Trả lời câu hỏi:
+? Người ta nuôi mèo để làm gì?
+? Nêu những đặc điểm của cơ thể mèo
giúp săn mồi tốt?
+? Trong ảnh hình nào mô tả mèo đang ở tư
thể săn mồi?
+? Chúng ta không nên trêu trọc làm mèo
tức giận
+? Em cho mèo ăn gì và chăm súc nó nh
thế nào?
- KL:
4 Củng cố - Dặn dò.
- Nhận xét giờ
- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau
- HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm trỡnh bày
- Nhận xét + bổ sung
- Bắt chuột, làm cảnh
- Móng sắc, mắt sáng, chân có nệm êm, leo trèo giỏi
- Vì như thế sẽ bị móng cào, cắn đau, nguy hiểm
Thứ năm ngày 15 tháng 3 năm 2018.
Hoạt động ngoài giờ
Vệ sinh trờng lớp.
I Mục đích - Yêu cầu:
- HS hiểu vì sao phải giữ gìn vệ sinh lớp học
- Thực hành làm vệ sinh lớp học
- Có ý thức giữ gìn vệ sinh lớp học sạch sẽ
II Chuẩn bị:
- chổi, khăn lau, sọt rác
III Các hoạt động dạy - học:
3’
28’
4’
1 ổn định tổ chức:
- GV ổn định tổ chức lớp
- Nêu nội dung yêu cầu
2 Thực hành:
- Vì sao phải vệ sinh trờng lớp sạch sẽ?
- Em có thích lớp học, trờng học của mình
luôn sạch sẽ không?
- GV giao việc cho các tổ:
+ Tổ 1: Nhặt rác trong và ngoài lớp
+ Tổ 2 : Dọn đồ đạc trong lớp và tới
cây
+ Tổ 3: lau bàn ghế
*Lu ý HS làm việc nghiêm túc tránh xảy ra
nguy hiểm
- GV quản lí và giúp đỡ HS đối với những
việc khó
- Sau khi công việc kết thúc GV nhắc nhở
HS cất gọn đồ dùng và rửa tay sạch sẽ
3 Tổng kết:
- GV nhận xét và biểu dơng
- HS trả lời
- HS thực hành
Tiếng Việt
Trang 10TIẾNG THANH NGANG
STK trang 30, tập ba SGK trang 11, tập ba
Tự nhiờn và xó hội
ôN TẬP: Con mèo.
I Mục đích - yêu cầu:
- Phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con mèo
- Nói về một số đặc điểm của con mèo, nêu ích lợi của việc nuôi mèo
- Có ý thức chăm sóc con mèo
II Đồ dùng dạy - học:
- tranh minh hoạ
III Các hoạt động dạy - học:
3’
28’
4’
1 Kiểm tra bài cũ
? Hãy nêu các bộ phận bên ngoài của con
mèo?
- GV nhận xét
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài.
b) Nội dung:
* GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài học
buổi sáng
*Treo tranh con mèo
* HS thực hành làm bài tập trong vở bài tập
TN - XH
1 Viết vào tên các bộ phận của con
mèo
2.Người ta nuôi mèo để làm gì?
3 Củng cố - Dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- nhận xét giờ
HS nhắc lại nội dung bài học buổi sáng
- HS làm bài tập trong vở bài tập TN - XH
+HS thi đua điền tên các bộ phận của con mèo
- Kể tên các bộ phận của mèo
- HS làm bài tập trong vở bài tập TN - XH
Đạo đức
ôn tập : cảm ơn và xin lỗi.
I Mục đích - Yêu cầu:
- Củng cố cho HS biết nói lời cảm ơn và xin lỗi trong giao tiếp khi cần thiết
- Giáo dục học sinh có ý thức tốt trong việc cần phải cảm ơn và xin lỗi
II Đồ dùng dạy - học:
- Vở bài tập đạo đức
III Các hoạt động dạy - học:
1’
3’
28’
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- Khi đợc ngời khác quan tâm giúp đỡ
chúng ta phải làm gì?
- GV nhận xét
3 Bài mới.
a)Giới thiệu bài
b) Nội dung
- GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài
học buổi sáng
- HS trả lời
- HS nhắc lại nội dung bài học buổi