Về kiến thức: Nắm vững về: - Cách xác định tổng, hiệu hai vectơ, quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ, quy tắc hình bình hành và các tính chất của phép cộng vectơ: giao hoán, kết hợp, tính chất c[r]
Trang 1Tuần 6:
Tiết 6: Câu hỏi và bài tập
Số tiết:1
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: Nắm vững về:
- Cách xác định tổng, hiệu hai vectơ, quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ, quy tắc hình bình hành và các tính chất của phép cộng vectơ: giao hoán, kết hợp, tính chất của vectơ - không
- Biết được a b a b
2 Về kĩ năng:
Vận dụng thành thạo: quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ, quy tắc hình bình hành vào chứng minh các đẳng thức vectơ
3 Về tư duy, thái độ:
- Biết quy lạ về quen;
- Cẩn thận, chính xác;
II Chuẩn bị phương tiện dạy học:
1 Thực tiễn:Đã học lý thuyết bài tổng và hiệu của hai vectơ, các khái niệm về vectơ
2 Phương tiện:
HS làm bài trước ở nhà, SGK, bảng phụ tóm tắt lý thuyết
III Gợi ý về PPDH: Cơ bản dùng PP gợi mở, vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu các quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ, quy tắc hình bình hành? Áp dụng làm bài tập 2 tr 12 SGK
3 Bài mới:
Nội dung, mục đích, thời gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1:Rèn luyện kỹ năng xác định tổng,
hiệu của 2 vectơ
Bài 1: Cho đoạn thẳng AB và điểm M
nằm giữa A và B sao cho AM > MB Vẽ
các vectơ MA MB va MA MB
Giải
* Vẽ AC MB Khi đó:
MA MB
MA AC MC
* Vẽ AD BM Khi đó:
= =
MA MB
MA BM MA AD MD
* Nêu đ/ n tổng, hiệu của 2 vectơ ?
* GV vẽ hình
* MA MB = ?
* GV vẽ hình
* MA MB = ?
* HS phát biểu
* HS quan sát, tìm vt tổng
* HS trả lời như cột ND
* HS quan sát, tìm vt tổng
* HS trả lời như cột ND
HĐ2: Vận dụng các quy tắc đã học vào
c/m đẳng thức vectơ
Bài 3: Chứng minh rằng đối với tứ giác
ABCD bất kỳ ta luôn có:
a) AB BC CD DA 0 ;
b) AB AD CB CD
* Nêu các pp c/m đẳng thức vectơ ?
* Gọi 2 hs lên bảng
*Gọi HS n/x
* GV n/x
* 3 cách: VT= … = VP; VT = , VP = biến đổi tương đương
a) VT = AB BC CD DA = AC CA AA 0 (qtắc 3 điểm) = VP
b) AB AD CB CD
( quy tắc trừ) ( luôn đúng)
DB DB
Lop10.com
Trang 2Bài 4: Cho tam giác ABC Bên ngoài
của tam giác vẽ các hbh ABIJ, BCPQ,
CARS Chứng minh rằng:
RJ IQ PS 0
* HD: Vẽ hbh, dùng qt
3 điểm, vectơ đối, vectơ bằng nhau để c/m
* Gọi 2 hs lên bảng
*Gọi HS n/x
* GV n/x
* Hs nghe hd
* Hs lên bảng:
VT = RJ IQ PS = RA AJ + IB BQ + PC CS
= RA CS AJ IB BQ PC
= + + ( vì 0 0 0 RA va CS;
là các vectơ đối)
va
AJ IB;
va
BQ PC
Bài 6: Cho hbh ABCD có tâm O Cmr:
a) CO OB BA ; b) AB BC DB ;
c) DA DB OD OC ;
d) DA DB DC 0
* Gợi ý như bài 3
* Gọi 4 hs lên bảng
* Gọi HS n/x
* GV n/x
* Hs nghe hd
* Hs lên bảng:
a) VT = CO OB = OA OB BA = VP ( QT trừ ) b) VT = AB BC
= AB AD DB = VP ( QT trừ ) c) DA DB OD OC
( đúng vì ABCD là hbh)
BA CD
d) VT = DA DB DC = BA DC 0 vì BA,DC là 2 vt đối)
= VP HĐ3: Củng cố định nghĩa tổng, hiệu 2
véctơ, véctơ đối và độ dài, phương,
hướng vectơ
Bài 5: Cho tam giác đều ABC cạnh
bằng a Tính độ dài của các vectơ
va
AB BC AB BC
* Tìm vectơ tổng, hiệu sau đó tính độ dài
* GV vẽ hình
* Gọi 2 hs lên bảng
* ACD là tam giác gì? Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
* Gọi HS n/x
* GV n/x
* HS nghe hd
* HS quan sát, tìm lời giải
* HS lên bảng:
* AB BC = AC
= AC = a
* Vẽ BD AB Khi đó:
=
AB BC
BD BC CD
Xét ACD có CB là đường trung tuyến ACD là tam giác vuông có :
DACA = 600
CD = AB tg = a tg600= a
Vậy: AB BC = a 3 Bài 7: Cho a,b là hai vectơ khác Khi 0
nào có đẳng thức:
a) a b a b ; b) a b a b
Giải
a) Giả sử AB a, BCb Khi đó:
* a,b không cùng phương
3 điểm A, B, C tạo thành 1 tam giác
AB +BC > AC
Vì a b AB BC AC
Nên a b AC AB BC a b
* 2 vt có thể ntn về phương ?
* GV gợi ý, hs trả lời (vẽ hình minh họa)
* 2 vt cùng phương có
* cùng phương, không cùng phương
* HS trả lời như cột ND
Lop10.com
Trang 3* a,b cùng phương
3 điểm A, B, C thẳng hàng
+ a,b ngược hướng a b a b
+ a,b cùng hướng a b a b
b) Vẽ OA a,OB b
* a,b không cùng phương; ta dựng hbh
OACB, khi đó:
OACB la hcn
a b OC, a b AB
hbh
Giá của vuông góc với nhau
* a,b cùng phương: đẳng thức đã cho
không xảy ra
thể ntn về hướng ?
* GV vẽ hình gợi ý
* Tìm a b , a b theo O, A, B, C
* AB, OC là 2 đường gì của hbh ? 2 đường chéo hbh bằng nhau nên nó là hình gì?
* Cùng hướng, ngược hướng
* a b 0A OB OC = OC( QT hbh)
a b = 0A OB = BA =AB ( QT trừ)
* 2 đường chéo, hcn
Bài 8: Cho a b 0 So sánh độ dài,
phương, hướng của hai vectơ a,b
HD: Áp dụng vt đối
* Gọi HS n/x
* GV n/x
HS lên bảng:
Ta có: a b 0 a b 0 a b Vậy: a va b có cùng độ dài và ngược hướng
HĐ4: Chứng minh 2 điểm trùng nhau
dựa vào vectơ
Bài 9: Cmr: AB CD khi và chỉ khi
trung điểm của hai đoạn thẳng AD và
BC trùng nhau
* Gọi I1, I2 lần lượt là trung điểm AD, BC
Sử dụng qt 3 điểm c/m
I1 I2
* Gọi HS n/x
* GV n/x
* Nghe hd, lên bảng:
Gọi I1, I2 lần lượt là trung điểm AD, BC
Ta có: AB CD
AI I I I B CI I I I D
Vậy: Trung điểm AD, BC trùng nhau
4 Củng cố:
+ Các quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ, quy tắc hình bình hành
+ Cách c/m đẳng thức vectơ
5 Hướng dẫn học và bài tập về nhà:
+ Giải lại các bài tập vừa sửa, làm tiếp các bài còn lại
+ Xem trước bài: Tích của vectơ với 1 số
Lop10.com