1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình 10 nâng cao tiết 5: Hiệu của hai vectơ

2 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 128,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tieát 5 - HIEÄU CUÛA HAI VEÙCTÔ I Muïc tieâu : - Hs biết được rằng, mỗi véctơ đều có véctơ đối và biết cách xđ véctơ đối của 1 véctơ đã cho.. - Hs hiểu được đn hiệu của 2 véctơ giống như[r]

Trang 1

Trường THPT Lương Sơn Giáo án hình 10 nâng cao Giáo viên: Dương Đức Cường Năm học 2009 – 2010

D

C

Soạn ngày: 21/09/2009

Ngày dạy: /09/2009

Tieỏt 5 - HIEÄU CUÛA HAI VEÙCTễ

I) Muùc tieõu :

- Hs bieỏt ủửụùc raống, moói veựctụ ủeàu coự veựctụ ủoỏi vaứ bieỏt caựch xủ veựctụ ủoỏi cuỷa 1 veựctụ ủaừ cho

- Hs hieồu ủửụùc ủn hieọu cuỷa 2 veựctụ (gioỏng nhử hieọu cuỷa 2 soỏ) vaứ caàn phaỷi naộm chaộc caựch dửùng hieọu cuỷa hai veựctụ

- Hs phaỷi bieỏt vaọn duùng thaứnh thaùo qt veà hieọu veựctụ : Vieỏt veựctụ MN dửụựi daùng hieọu cuỷa hai veựctụ coự ủieồm ủaàu laứ ủieồm O baỏt kyứ: MN =ON-OM

II) Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh

- Giaựo vieõn: Giaựo aựn, sgk, sgv, …

- Hoùc sinh: SGK, vụỷ buựt, thửụực keỷ, …

III) Tieỏn trỡnh leõn lụựp:

1) OÅn ủũnh toồ chửực: Sú soỏ

2) Kieồm tra baứi cuừỷ: ẹn toồng cuỷa 2 veựctụ? Qt 3 ủieồm? Qt hbh ?

3) Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng 1: Vectụ ủoỏi cuỷa moọt vectụ Hoaùt ủoọng cuỷa GV vaứ HS Noọi dung caàn ủatù

- GV: Neõu ẹN vectụ ủoỏi vaứ kyự hieọu

cuỷa vectụ ủoỏi

- GV: Neõu caõu hoỷi 1 (sgk/15)

- HS traỷ lụứi:

Theo qt 3 ủieồm ta coự

+ = = , vaọy veựctụ ủoỏi cuỷa



AB BA AA 0

veựctụ AB laứ veựctụ BA

ẹuựng Moùi veựctụ ủeàu coự veựctụ ủoỏi

- GV: Neõu NX (sgk/15)

Vớ duù:

ABCD laứ

hbhaứnh:

Ta coự

= - vaứ = -



AB CD CD AB

1) Veựctụ ủoỏi cuỷa moọt veựctụ :

+) Neỏu toồng cuỷa 2 veựctụ a vaứ laứ

b

veựctụ-khoõng,thỡ ta noựi laứ veựctụ ủoỏi a

cuỷa ,hoaởc laứ veựctụ ủoỏi cuỷa .b

+) Veựctụ ủoỏi cuỷa veựctụ a ủửụùc kyự

hieọu laứ - a

Nhử vaọy +(- )=(- )+ = a

a

a

a

 0

+) NX:Veựctụ ủoỏi cuỷa veựctụ laứ a

veựctụ ngửụùc hửụựng vụựi veựctụ vaứ coự a

cuứng ủoọ daứi vụựi veựctụ a

ẹaởc bieọt,veựctụ ủoỏi cuỷa veựctụ laứ 0

veựctụ0

Lop10.com

Trang 2

Trường THPT Lương Sơn Giáo án hình 10 nâng cao Giáo viên: Dương Đức Cường Năm học 2009 – 2010

Tửụng tửù, ta coự:

= - vaứ = -



BC DA DA BC

- GV cho hs laứm hủ 1: sgk/16

vaứ ; vaứ



OA OC OB OD

Hoaùt ủoọng 2: Hieọu cuỷa hai vectụ Hoaùt ủoọng cuỷa GV vaứ HS Noọi dung caàn ủatù

- GV neõu ẹN hieọu cuỷa 2 vectụ

- HD hs dửùng hieọu a- khi cho

b

trửụực vaứ :a

b







 OB Khi ủoự a  b OA OBBA

- Yeõu caàu hs traỷ lụứi caõu hoỷi 2

(sgk/16)

- GV neõu quy taộc veà hieọu vectụ

- GV hửụựng daón hs giaỷi quyeỏt baứi

toaựn: sgk/16

Vaọn duùng quy taộc veà hieọu vectụ

- HD hs laứm hủ2 (sgk/17)

a) AB-AD=CB-CD=DB(ủpcm)

b)AB+BC=AD+DC=AC(ủpcm)

c)AB+BC+CD+DA=AA= 0

Neõn AB+CD= -DA-BC=AD+CB

2) Hieọu cuỷa hai vectụ

+) ẹN: Hieọu cuỷa 2 veựctụ vaứ , kyự a

b

hieọu a - , laứ toồng cuỷa veựctụ vaứ

b

a

veựctụ ủoỏi cuỷa veựctụ ,tửực laứ b

a- = +(- ).

b

a

b

Pheựp laỏy hieọu cuỷa 2 veựctụ goùi laứ

pheựp trửứ veựctụ

+) Quy taộc veà hieọu veựctụ:

Neỏu MN laứ moọt veựctụ ủaừ cho thỡ vụựi ủieồm O baỏt kyứ, ta coự MN=ON-OM

( AÙp duùng khi tỡm hieọu hai vectụ coự

chung ủieồm ủaàu)

4) Củng cố:

Veựctụ ủoỏi cuỷa 1 veựctụ , hieọu cuỷa 2 veựctụ

5) Daởn doứ:

Veà nhaứ laứm bt 14-20 trang 17,18 sgk Tieỏt sau luyeọn taọp

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 01:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w