1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Nội dung ôn tập môn Toán khối 10, 11, 12 – Trường THPT Hoài Đức B

3 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 202,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b) Viết phương trình tham số của đt AB; pt chính tắc của đt AC; pt tổng quát của BC. c) Viết phương trình đường cao BH của tam giác ABC.. d) Viết phương trình đường trung tuyến CM của ta[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT HOÀI ĐỨC B

TỔ TOÁN TIN

BÀI TẬP TOÁN LỚP 10 (Học sinh ôn tập trong tuần nghỉ phòng dịch)

I ĐẠI SỐ.

Bài 1 : Tìm tất cả các nghiệm nguyên của hệ bpt sau:

a)

42x 5 28x 49

8x 3 2x 25

1 45x 2 6x

3 9x 14 2(3x 4)

2

  

Bài

2 : Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ bpt sau có nghiệm?

a)

   

   

7x 2 19 4x

2x 3m 1 m 1 b)

2x 1 3 m(x 3) 2mx 1

 

2

x 3x 2 0

mx 1 x 3m

  

Bài 3 : Xét dấu các biểu thức sau (có thể xét dấu nhanh):

a) f(x) = (2x + 3)(x  2)(x + 4); b) f(x) = (4x  1)(x + 2)2.(3x  5)(2x + 7 )

c)

2 1

( 1)( 2)

x

f x

3 1

2 1 2

f x

 

e) f(x) = (x² – 4x + 3)(x – 1) f/ 2

1 (x)

2 1 1

x f

  

Bài 4 : Giải bất phương trình sau:

a/(x 1)(2x 3)( 2x 2) 0     b/ –2x² + 5x < 2 c)

2 2

9 14

0.

9 14

 

 

d/

2

x

x



3x 1 2x 1

.

g)

.

x  x  x h) x4  (5x 6)  2 i) (3 2x)(x 2) 0 2

4 x

 

k)

3

(16x x)( x 3x 2) 0

Bài 5 : Giải các hệ bất phương trình sau

a)

2

x 4x 3 0

x 1 2

3 x

   

 

  ; b)

2

x(x 2)(3 x) 0

1 x

x 4x 0

1 x

2

2x 5x 7 0

x 1 1

3 x

   

 

Bài

6 : Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ bpt sau có nghiệm?

a)

 

x 1 1

x 2

  

2

mx 1 x 3m

Bài 7 :

Trang 2

8 : Chứng minh các bất đẳng thức sau

a) 5a2b2 1 4ab 2a b) 2a2  3b2  4c2  51 4  a 12b 24c

2 2 2 2

(   )  3(   )

4  4  4  (   )

Bài 9 : a)

b)

Bài 10 : Cho x, y là 2 số thỏa mãn 5x + 12y = 26 Tìm GTNN của các biểu thức sau :

a) A x 2  y2 ; b) B 3 4 x2  y2

II HÌNH HỌC.

Bài 1 : Cho hai đường thẳng d và  Tìm m để hai đường thẳng:

i) cắt nhau ii) song song iii) trùng nhau iv) vuông góc a) d m:( 3)x2y m 2  5 0, :3x y  2 0

b) d m:( 3)x 2y 6 0, :mx y  2 m 0

Bài

2 : Cho 2 đường thẳng d1: x – 2y + 1 = 0 và d2: 

 t

x

4

13 5 . a) Hãy xác định tọa độ của vecto pháp tuyến n1 và vecto chỉ phương u1 của đt d1? Hãy xác định tọa độ của vecto pháp tuyến n2 và vecto chỉ phương u2 của đt d2?

b) Cho điểm A(2; 5) Điểm A có nằm trên đường thẳng d1 hay d2 không? Vì sao? Hãy viết phương trình đường thẳng d3 đi qua A và song song với d1?

Hãy viết phương trình đường thẳng d4 đi qua A và vuông góc với d1?

c) Cho điểm B(5; 3) Điểm B có nằm trên đường thẳng d1 hay d2 không? Vì sao? Hãy viết phương trình đường thẳng d5 đi qua A và song song với d2?

Hãy viết phương trình đường thẳng d6 đi qua A và vuông góc với d2?

d) Hãy tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng d1 hay d2?

Bài 3 : Trong mp 0xy cho A(2;4); B(6;2); C(4; 2).

a) Chứng minh tam giác ABC vuông cân tại B Tính diện tích tam giác ABC

b) Viết phương trình tham số của đt AB; pt chính tắc của đt AC; pt tổng quát của BC c) Viết phương trình đường cao BH của tam giác ABC

d) Viết phương trình đường trung tuyến CM của tam giác ABC

e) Viết phương trình đường trung trực cạnh BC của tam giác ABC

g) Viết phương trình đường thẳng đi qua C và song song với AB

Bài 4 : Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết trung điểm của các cạnh lần

lượt là: M(2;1); N(5;3); P(3;4)

Trang 3

5 : Cho hình chữ nhật ABCD có điểm I(6; 2) là giao điểm 2 đường chéo, điểm

M(1; 5) thuộc AB, trung điểm E của CD thuộc đường thẳng d: x + y  5 = 0 Hãy viết phương trình đường thẳng AB?

Ngày đăng: 03/04/2021, 01:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w