Mụctiêu chính là giới thiệu một số ý niệm cơ bản liên quan đến cấu trúc máy tính.Chương 1 trình bày sơ lược về các thành phần cơ bản của máy tính, các loại thiết bị nội vi, thiết bị ngoạ
Trang 1HỌC PHẦN
LẮP RÁP VÀ BẢO TRÌ HỆ THỐNG MÁY TÍNH
I THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1 Họ và tên: Nguyễn Thị Kim Nhung
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính
Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 0915000644; Email: nk_nhung@yahoo.com
2 Họ và tên: Đặng Xuân Trường
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính
Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 0914085863; Email: vputins@gmail.com
3 Họ và tên: Đào Thị Minh Thanh
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính
Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 0915153668; Email: daothanhcdsp76@gmail.com
4 Họ và tên: Lê Thị Quỳnh Thương
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính
Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 0943879955; Email: quynhthuong_cdsp2809@yahoo.com
5 Họ và tên: Nguyễn Thị Ngọc Thành
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính
Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 01238518407; Email: ngocthanh.c29@moet.edu.vn
II THÔNG TIN CHUNG VỀ MÔN HỌC
- Bài tập, kiểm tra: 2 tiết
- Chuẩn bị của SV: 60 tiết (giờ)
Trang 27 Tóm tắt nội dung môn học
Là học phần cơ sở cho học viên ngành SP Toán Tin trong một học kỳ Mụctiêu chính là giới thiệu một số ý niệm cơ bản liên quan đến cấu trúc máy tính.Chương 1 trình bày sơ lược về các thành phần cơ bản của máy tính, các loại thiết
bị nội vi, thiết bị ngoại vị máy tính Chương 2 giới thiệu về cài đặt các chươngtrình, HĐH, PMƯD, các chương trình tiện ích, thiết lập CMOS, phân vùng địacứng,
8 Nội dung chi tiết môn học
Chương I Tổng quan về hệ thống máy tính 3 tiết (3t LT)
I Giới thiệu các thiết bị của phần cứng và chức năng của mỗi thiết bị
II.Giới thiệu các Phần mềm và chức năng của mỗi phần mềm Chương II Lắp ráp máy tính 10 tiết (3t LT; 6t TH; 1t KT)
6 Thiết bị nhập: KEYBOARD, MOUSE, SCANNER
7 Thiết bị xuất: MONITOR, PRINTER
8 Thiết bị hỗ trợ Multimedia: SOUND CARD, SPEAKER, MICRO,
HEADPHONE, TV CARD, WEB CAM
9 Thiết bị kết nối Internet: MODEM
Chương 3 Cài đặt máy tính 11 tiết (6t LT; 5t TH)
I BIOS SETUP PROGRAM (CMOS)
II FDISK Và FORMAT
III Cài đặt hệ điều hành WINDOWS
Trang 3IV Cài đặt Microsoft Office
V Cài đặt Font và chơng trình hỗ trợ gõ tiếng việt VIETKEY (UNIKEY) VI Cài đặt các thiết bị ngoại vi (DRIVER)
VII Patition MagicBoot Magic và đa hệ điều hành VIII GHOST đĩa cứng
Chương IV Bảo trì máy tính 6 tiết (3t LT; 2t TH; 1t KT) I Một số sự cố về CPURAMHDD
II Cài đặt lại phần mềm
III Virus và các phần mềm quét Virus
IV Một số trình tiện ích
9 Học liệu:
a Học liệu bắt buộc
[1] Hướng dẫn lắp ráp cài đặt nâng cấp - bảo trì máy vi tính đời mới/Nguyễn Thu Thiên - Hà nội: Thống kê, 2002, Mã thư viện: MC.010467-MC.010470
b Học liệu tham khảo
[2] Cẩm nang sửa chữa và nâng cấp máy tính cá nhân/Nguyễn Văn Khoa và nhóm tác giả elicom - Hà nội: Thống kê, 2001/Tập 1, Mã thư viện: DV.002103-DV.002109 và MC.010731-MC.010751
[3] Cẩm nang sửa chữa và nâng cấp máy tính cá nhân/Nguyễn Văn Khoa và nhóm tác giả elicom - Hà nội: Thống kê, 2001/Tập 2, Mã thư viện: DV.002110-DV.002116 và MC.010752-MC.010775
10 Hình thức tổ chức dạy học
a Lịch trình chung
Nội dung
Hình thức tổ chức dạy học Chuẩn
bị của SV
Lên lớp
Tổng
Lí thuyết Thực hành Kiểm tra
b Lịch trình tổ chức dạy học cụ thể
Tuần H.thứct.chức Yêu cầu SVchuẩn bị Nội dung chính Th.gianĐ.điểm
thuyết
Đọc TL[1]
Chương 1
Chương I.
I Giới thiệu các thiết bị của phần cứng và chức năng của mỗi thiết bị
II Giới thiệu các Phần mềm và chức năng của mỗi phần mềm
2t P.học
Trang 4- Thiết bị xuất: MONITORPRINTER
- Thiết bị hỗ trợ Multimedia: SOUND CARDSPEAKERMICROHEADPHONET
Trang 5I BIOS SETUP PROGRAM (CMOS)
II FDISK Và FORMAT
Chương III Cài đặt máy tính
I BIOS SETUP PROGRAM (CMOS)
II FDISK Và FORMAT
3 Cài đặt hệ điều hành WINDOWS
4 Cài đặt Microsoft Office
5 Cài đặt Font và chơng trình hỗ trợ gõ tiếng việt VIETKEY (UNIKEY)
2t P.học
Ch.bị
của SV Đọc TL[1] Chương 3
- Cài đặt hệ điều hành WINDOWS
- Cài đặt Microsoft Office
- Cài đặt Font và chơng trình hỗ trợ gõ tiếng việt VIETKEY (UNIKEY)
6 Cài đặt các thiết bị ngoại vi ( DRIVER)
7 Patition MagicBoot Magic và đa hệ điều hành
- Cài đặt các thiết bị ngoại vi ( DRIVER)
- Patition MagicBoot Magic và đa hệ điều hành
hành Đọc TL[1] Chương 3 Cài đặt máy tính 1t P THCh.bị
Trang 6Lí thuyết Đọc TL[1] Chương 4 3 Virus và các phần mềm quét Virus4 Một số trình tiện ích 1t P.họcKiểm
tra Đọc TL[1] Chương 4 Một số sự cố máy tính 1t P THCh.bị
của SV Đọc TL[1] Chương 4 Bảo trì máy tính 4t T.việnỞ nhà
11 Chính sách đối với môn học và các yêu cầu khác của giảng viên
Sinh viên đạt tất cả các điều kiện sau mới được dự thi học kỳ:
- Tham gia trên 80% số giờ lên lớp
- Tham gia đủ số tiết thực hành tự học thảo luận theo quy định
- Làm đầy đủ các bài tậpbài kiểm tra giữa kỳ có điểm 5 trở lên
12 Phương pháp hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập môn học
- Hệ số 1: là điểm chuyên cần đánh giá nhận thứcthái độ của sinh viên; vàđiểm kiểm tra điểm thảo luận điểm tự học điểm tự nghiên cứu điểm hoạt độngnhóm …; Nghỉ học một tiết không có lý do trừ 0.8 điểm (với học phần 1-> 2 TC)
và 0.5 điểm (với học phần >=3 TC); Có lý do trừ 0.3 điểm (với học phần 1-> 2 TC)
và trừ 0.2 điểm (với học phần >=3 TC); Không trừ điểm khi sinh viên khi sinh viênnghỉ do sự điều động của Hiệu trưởng vì công việc chung của nhà trường nhưngphải có hồ sơ minh chứng
- Hệ số 2: 2 bài kiểm tra định kỳmỗi bài 1 tiết
- Điểm thi học phần: 1 con điểm (thực hành)
Điểm đánh giá bộ phận = (điểm hệ số 1 + điểm hệ số 2 x 2) / N
N = (số con điểm hệ số 1 + số con điểm hệ số 2 x 2) Điểm học phần = (Điểm đánh giá bộ phận + Điểm thi HP x 2)/3
* Thang điểm 10sau khi làm tròn đến một chữ số thập phân được chuyểnsang thang điểm 4 và điểm chữ theo quy chế 43
* Sinh viên nghỉ học quá 20% số tiết của một học phần thì không được dựthi kết thúc học phần đó và phải đăng ký học lại học phần này
TRƯỞNG KHOA
Phạm Đình Hòa
Trang 7HỌC PHẦN
MẠNG MÁY TÍNH
I THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1 Họ và tên: Nguyễn Thị Kim Nhung
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính
Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 0915000644; Email: nk_nhung@yahoo.com
2 Họ và tên: Đặng Xuân Trường
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính
Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 0914085863; Email: vputins@gmail.com
3 Họ và tên: Đào Thị Minh Thanh
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính
Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 0915153668; Email: daothanhcdsp76@gmail.com
4 Họ và tên: Lê Thị Quỳnh Thương
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính
Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 0943879955; Email: quynhthuong_cdsp2809@yahoo.com
5 Họ và tên: Nguyễn Thị Ngọc Thành
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính
Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 01238518407; Email: ngocthanh.c29@moet.edu.vn
II THÔNG TIN CHUNG VỀ MÔN HỌC
Trang 85 Môn học tiên quyết: Tin học và ứng dụng, Lắp ráp và bảo trì hệ thống máy tính
6 Mục tiêu môn học
a Kiến thức: Môn học trang bị cho SV biết nguyên lí hoạt động, cấu trúc,chức năng và các mô hình của hệ thống mạng máy tính
b Kỹ năng: SV phải nắm được các khái niệm, cấu trúc, chức năng của hệ
thống mạng máy tính Biết sử dụng hợp lí các thiết bị cần thiết và hình thành được
mô hình khi lắp đặt cho hệ thống mạng máy tính
c Thái độ, chuyên cần: SV cần có thái độ nghiêm túc trong nghe giảng, tìm
hiểu tài liệu và tự học nghiêm túc
7 Tóm tắt nội dung môn học
- Những khái niệm cơ bản của mạng máy tính
- Mô hình truyền thông
- Các đặc tính kỹ thuật của mạng cục bộ
- Các thiết bị liên kết mạng
- Giao thức TCP/IP
- Một số mạng LAN và WAN
8 Nội dung chi tiết môn học
Chương I Những khái niệm cơ bản của mạng máy tính 4 tiết (4t LT)
I Sơ lược lịch sử Mạng máy tính
II Định nghĩa mạng máy tính
III Phân loại mạng máy tính
IV Sự phân biệt giữa mạng cục bộ và mạng diện rộng
Chương II Mô hình truyền thông 4 tiết (4t LT)
I Sự cần thiết phải có mô hình truyền thông
II Mô hình truyền thông đơn giản ba tầng
III Mô hình kết nối các hệ thống mở OSI
1 Nguyên tắc sử dụng khi định nghĩa các tầng hệ thống mở
2 Các giao thức trong mô hình OSI
3 Các chức năng chủ yếu của các tầng của mô hình OSI
Trang 9Chương III Các đặc tính kỹ thuật của mạng cục bộ 4 tiết (3t LT; 1t KT)
I Cấu trúc của mạng (Topology)
II Những cấu trúc chính của mạng cục bộ
1 Dạng đường thẳng (BUS)
2 Dạng vòng tròn (RING)
3 Dạng hình sao (STAR)III Phương thức truyền tín hiệu
IV Các giao thức truy cập đường truyền trên mạng LAN
II Repeater (Bộ tiếp sức)
III Bridge (Cầu nối)
IV Router (Bộ tìm đường)
V Gateway (cổng nối)
VI Hub (Bộ tập trung)
Chương V Giao thức TCP/IP 4 tiết (3t LT; 1t BT)
I Giao thức IP
II Giao thức điều khiển truyền dữ liệu TCP
III Giao thức UDP (User Datagram Protocol)
Chương VI Một số mạng LAN và WAN 5 tiết (3t LT; 1t BT; 1t KT)
Trang 109 Học liệu:
a Học liệu bắt buộc
[1] NguyÔn Vò Quèc Hng (Chñ biªn) & NguyÔn ThÕ Léc M¹ng m¸y tÝnh Nhµ xuÊt b¶n §¹i häc S ph¹m (Sách dự án đào tạo giáo viên THCS) - 2005
-b Học liệu tham khảo
[2] NguyÔn Thóc H¶i - M¹ng m¸y tÝnh vµ c¸c hÖ thèng më - Nhµ xuÊt b¶nGi¸o dôc - 1999 Mã số thư viện: MC.002994- MC.003018
[3] Mạng và Internet: Tổng quan về mạng máy tính, các kiến thức mạng,Nguyễn Thế Hùng Hà nội:Thống kê, 2001, Mã số thư viện: DV.002331-DV.002340
-1-7)
Chương I
I Sơ lược lịch sử Mạng máy tính
II Định nghĩa mạng máy tính 2t P.học
Ch bị
của SV
Đọc TL [1] 10); TL [2] (Tr -7)
(Tr1-Tìm hiểu và nắm chắc các giai đoạn phát triển của MMT
-8-15)
III Phân loại mạng máy tính
IV Sự phân biệt giữa mạng cục
Ph.loại các cấu trúc Mạng máy tínhPh.biệt giữa Mạng cục bộ và Mạng diện rộng
61-Đọc TL [2] (Tr16-25)
Chương II
I Sự c.thiết phải có m.hình truyền thông
II Mô hình truyền thông đ giản ba tầng 2t P.học
Trang 11-(Tr 16-129)
III Mô hình kết nối các hệ thống mở OSI
1.Nguyên tắc sử dụng khi địnhnghĩa các tầng hệ thống mở
2 Các giao thức trong mô hình OSI
3 Các chức năng chủ yếu củacác tầng của mô hình OSI
hành
Kìm bấm dây mạng,đầu RJ; Dây mạng
Bấm dây mạngT.hiểu các th.bị liên kết mạng 1t P.học
Trang 12Dây mạng
Bấm dây mạngTìm hiểu các thiết bị liên kết mạng
Tìm hiểu thêm về giao thức TCP/IP
II Giao thức điều khiển truyền
dữ liệu TCPIII Giao thức UDP (User Datagram Protocol)
2t P.học
Ch bị
của SV
Đọc TL [1] Đọc TL[2]
Thực hiện làm bài tập nhóm GVgiao theo chủ đề
Thảo luận về giao thức TCP/IP 1t P.học
Lí
thuyết
Đọc TL [1] (Tr 145 -186) TL [2] (Tr 279-286)
Thực hiện làm bài tập nhóm GVgiao theo chủ đề
III Mạng Apple talk
IV Mạng Arpanet
V Mạng NFSNET
VI Mạng Internet
2t P.học
Trang 13Ch bị
của SV
Đọc TL [1] (Tr 145 -186); TL [2] (Tr 279-286)
Thực hiện làm bài tập nhóm GVgiao theo chủ đề
Báo cáo trước lớp kết quả bài tập nhóm GV giao theo chủ đề 1t P.học
Ch bị
của SV
Đọc TL [1] (Tr 145 -186); TL [2] (Tr 279-286)
Thực hiện làm bài tập nhóm GV
giao theo chủ đề
4t T.viện
Ở nhàKiểm
11 Chính sách đối với môn học và các yêu cầu khác của giảng viên
Sinh viên đạt tất cả các điều kiện sau mới được dự thi học kỳ:
- Tham gia trên 80% số giờ lên lớp
- Tham gia đủ số tiết thực hành, tự học, thảo luận theo quy định
- Làm đầy đủ các bài tập, bài kiểm tra giữa kỳ có điểm 5 trở lên
12 Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập môn học
- Hệ số 1: là điểm chuyên cần, đánh giá nhận thức, thái độ của sinh viên; vàđiểm kiểm tra, điểm thảo luận, điểm tự học, điểm tự nghiên cứu, điểm hoạt độngnhóm …; Nghỉ học một tiết không có lý do trừ 0.8 điểm (với học phần 1-> 2 TC)
và 0.5 điểm (với học phần >=3 TC); Có lý do trừ 0.3 điểm (với học phần 1-> 2 TC)
và trừ 0.2 điểm (với học phần >=3 TC); Không trừ điểm khi sinh viên khi sinh viênnghỉ do sự điều động của Hiệu trưởng vì công việc chung của nhà trường nhưngphải có hồ sơ minh chứng
- Hệ số 2: 2 bài kiểm tra định kỳ, mỗi bài 1 tiết
- Điểm thi học phần: 1 con điểm (thi trắc nghiệm)
Điểm đánh giá bộ phận = (điểm hệ số 1 + điểm hệ số 2 x 2) / N
N = (số con điểm hệ số 1 + số con điểm hệ số 2 x 2) Điểm học phần = (Điểm đánh giá bộ phận + Điểm thi HP x 2)/3
* Thang điểm 10, sau khi làm tròn đến một chữ số thập phân, được chuyểnsang thang điểm 4 và điểm chữ theo quy chế 43
* Sinh viên nghỉ học quá 20% số tiết của một học phần thì không được dựthi kết thúc học phần đó và phải đăng ký học lại học phần này
TRƯỞNG KHOA
Phạm Đình Hòa
Trang 14HỌC PHẦN
NHẬP MÔN CƠ SỞ DỮ LIỆU
I THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1 Họ tên: Nguyễn Thị Quang
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên chính, Thạc sĩ
Ngành được đào tạo: Hóa học, cử nhân Tin học
Địa chỉ: Khoa CNTT - Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An
Điện thoại: 0978443312, Email: cdspquang@yahoo.com,vn
2 Họ tên: Lưu Đức Chính
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên chính, Thạc sĩ
Ngành được đào tạo: sư phạm Toán, cử nhân Tin học
Địa chỉ: Khoa CNTT - Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An
Điện thoại: 0915913666, Email: chinh_cdna@yahoo.com
3 Họ tên: Bùi Thị Thanh Tâm
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên chính, Thạc sĩ
Ngành được đào tạo: sư phạm Tin học
Địa chỉ: Khoa CNTT - Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An
Điện thoại: 0945557115., Email: thanhtamcdsp@gmail.com
II THÔNG TIN CHUNG VỀ MÔN HỌC
- Kiểm tra: 2 tiết
- Chuẩn bị của sinh viên: 60 tiết
5 Môn học tiên quyết:
Môn học này bắt đầu từ kỳ 2 của khoá học Môn học này nên học song songvới học phần Hệ quản trị CSDL và sau khi học các học phần Tin học đại cương;Toán rời rạc;
Trang 156 Mục tiêu môn học
Học xong môn học này sinh viên được cung cấp những kiến thức cơ bản về
cơ sở dữ liệu, các phơng pháp tiếp cận và các nguyên tắc thiết kế các hệ cơ sở dữliệu quan hệ Mô hình hóa dữ liệu bằng kiến trúc logic và kiến trúc vật lý khôngtổn thất thông tin có bảo toàn phụ thuộc Các phép toán cơ bản của ngôn ngữ thaotác dữ liệu trên các hệ cơ sở dữ liệu Các phương pháp bảo mật, toàn vẹn dữ liệu
7 Tóm tắt nội dung môn học:
Môn học gồm các khái niệm cơ bản về CSDL, mô hình dữ liệu cơ bản;Ngôn ngữ thao tác dữ liệu, ngôn ngữ SQL; Thiết kế một CSDL, trình bày về phụthuộc hàm, phép tách các lược đồ quan hệ, chuẩn hoá lược đồ quan hệ
8 Nội dung chi tiết môn học:
Chương 1 Các khái niệm cơ bản CSDL 4 tiết (4t LT)
I Các khái niệm về hệ cơ sở dữ liệu
1 Khái niệm cơ sở dữ liệu và Hệ cơ sở dữ liệu
2 Kiến trúc ba mức của cơ sở dữ liệu
3 Lược đồ và thể hiện của cơ sở dữ liệu
4 Độc lập dữ liệu
II Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
1 Khái niệm hệ quản trị cơ sở dữ liệu
2 Quá trình phát triển các hệ quản trị cơ sở dữ liệu
3 Các chức năng của một hệ quản trị cơ sở dữ liệu
4 Kiến trúc của một hệ quản trị cơ sở dữ liệu
5 Hoạt động của một chương trình ứng dụng thông qua một HQT CSDL
6 Sơ lược về các kiến trúc hệ quản trị CSDL đa người dùng
III Con người trong HQT CSDL
1 Người quản trị cơ sở dữ liệu
2 Người thiết kế cơ sở dữ liệu
3 Người lập trình ứng dụng
4 Người sử dụng đầu cuối
IV Các mô hình dữ liệu
1 Mô hình dữ liệu
2 Các mô hình dữ liệu cơ bản
1 Các mô hình vật lý
V Tóm tắt chương và bài tập
Trang 16Chương 2 Ngôn ngữ thao tác dữ liệu 12 tiết (11t LT; 1t KT)
I Cơ sở dữ liệu quan hệ
1 Khái niệm cơ bản
4 Ngôn ngữ đại số quan hệ
5 Một số ví dụ tìm kiếm bằng các phép toán quan hệ
II Ngôn ngữ hỏi có cấu trúc SQL
1 Các cấu trúc định nghĩa dữ liệu
a Định nghĩa quan hệ
b Thêm một thuộc tính vào quan hệ đã có
2 Các cấu trúc thao tác dữ liệu
2 Các lệnh cập nhật dữ liệu
3 Các hàm mẫu
4 Các lệnh truy vấn
5 Các mệnh đề an toàn dữ liệu của SQL
III Tóm tắt chương và bài tập
Chương 3 Thiết kế CSDL quan hệ 14 tiết (13t LT; 1t KT)
4 Tính bao đóng của tập các thuộc tính x
III Phép tách các lược đồ quan hệ
1 Khái niệm phép tách
2 Phép tách với kết nối không thất thoát
3 Kiểm tra tính kết nối không thất thoát của một phép tách
4 Phép tách bảo toàn phụ thuộc
Trang 17IV Chuẩn hoá lược đồ quan hệ
1 Các dạng chuẩn
2 Phép tách với kết nối không thất thoát
3 Phép tách bảo toàn phụ thuộc
V Tóm tắt chương và bài tập + Kiểm tra
9 Học liệu:
a Học liệu bắt buộc
[1] Hồ Cẩm Hà, Nguyễn Hữu Dung, Nguyễn Vũ quốc Hưng, Hà Đặng CaoTùng - Nhập môn Cơ sở dữ liệu, NXB đại học sư phạm, 2007
b Học liệu tham khảo
[2] Nguyễn Kim Anh - Nguyên lý của các hệ cơ sở dữ liệu, NXB Đại họcquốc gia Hà nội, 2005
[3] Giáo trình nhập môn cơ sở dữ liệu/Phương Lan: chủ biên.-Hà nội:Laođộng xã hội,2007.-188 tr;24 cm, Mã thư viện: MC.030802 -MC.030811
[4] Giáo trình thực hành hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access/Lê Thị Tú Kiên,Nguyễn Thị Kim Ngân, Nguyễn Thanh Tùng.-Hà Nội:Đại học sư phạm,2009, Mãthư viện: GT.021352- GT.021371
Ngoài ra sinh viên có thể tham khảo một số giáo trình lưu hành nội bộ khác
Trang 18III Con người trong HQT CSDL
IV Các mô hình dữ liệu 2t P.học
11-V Tóm tắt chương và bài tập 4t T.viện
I Cơ sở dữ liệu quan hệ (Tiếp) 2t P.học
Ch.bị
của SV
Đọc TL [1] (Tr
257 -266); Đọc TL[2] (Tr 22-50);
g Phép kết nối
h Phép chiaĐọc tài liệu phần Ngôn ngữ hỏi cócấu trúc SQL
Bài tập về Ngôn ngữ hỏi có cấu
Trang 19của SV
Đọc TL [1] (Tr
266 -269); Đọc TL[2] (Tr 22-50);
Bài tập; Ví dụ về ngôn ngữ hỏi có
-II Phụ thuộc hàm (tiếp)
3 Hệ tiên đề Armstrong 2t P.họcCh.bị
của SV
Đọc TL [1]; Đọc
TL [2]; TL [3]
4 Tính bao đóng của tập các thuộc tính x
Trang 20của SV TL [2]; TL [3] Ở nhà
11 Chính sách đối với môn học và yêu cầu khác của giảng viên: Sinh viên đạt tất
cả các điều kiện sau mới được dự thi học kỳ
- Tham gia trên 80% số giờ lên lớp
- Tham gia đủ số tiết thực hành, tự học, thảo luận theo quy định
- Làm đầy đủ các bài tập, bài kiểm tra giữa kỳ có điểm 5 trở lên
12 Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập môn học
- Hệ số 1: là điểm chuyên cần, đánh giá nhận thức, thái độ của sinh viên; vàđiểm kiểm tra, điểm thảo luận, điểm tự học, điểm tự nghiên cứu, điểm hoạt độngnhóm …; Nghỉ học một tiết không có lý do trừ 0.8 điểm (với học phần 1-> 2 TC)
và 0.5 điểm (với học phần >=3 TC); Có lý do trừ 0.3 điểm (với học phần 1-> 2 TC)
và trừ 0.2 điểm (với học phần >=3 TC); Không trừ điểm khi sinh viên khi sinh viênnghỉ do sự điều động của Hiệu trưởng vì công việc chung của nhà trường nhưngphải có hồ sơ minh chứng
- Hệ số 2: Điểm kiểm tra định kỳ, điểm thực hành, điểm bài tập
- Điểm thi học phần: 1 con điểm (thi tự luận 90 phút hoặc hoặc làm Bài tậpnghiên cứu khoa học)
Điểm đánh giá bộ phận = (điểm hệ số 1 + điểm hệ số 2 x 2) / N
N = (số con điểm hệ số 1 + số con điểm hệ số 2 x 2) Điểm học phần = (Điểm đánh giá bộ phận + Điểm thi HP x 2)/3
* Thang điểm 10, sau khi làm tròn đến một chữ số thập phân, được chuyểnsang thang điểm 4 và điểm chữ theo quy chế 43
* Sinh viên nghỉ học quá 20% số tiết của một học phần thì không được dựthi kết thúc học phần đó và phải đăng ký học lại học phần này
* Bài tập Nghiên cứu khoa học (Bài tập lớn) giao cho từng Sinh viên Giảngviên giới thiệu một số đề tài để Sinh viên lựa chọn hoặc Sinh viên tự tìm đề tài vàthông qua Giảng viên Sinh viên được tham khảo các tài liệu và bài tập mẫu Sinhviên thực hiện bài tập lớn phải Báo cáo trước lớp và nộp các sản phẩm là: Bản báocáo 30 đến 40 trang khổ giấy A4 (đặc tả phân tích và thiết kế); Đĩa CD ghi Báocáo Word, Demo chương trình, Báo cáo trình chiếu
TRƯỞNG KHOA
Phạm Đình Hòa
Trang 21HỌC PHẦN
CẤU TRÚC DỮ LIỆU VÀ GIẢI THUẬT
I THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1 Họ và tên: Nguyễn Thị Kim Nhung
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính
Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 0915000644; Email: nk_nhung@yahoo.com
2 Họ và tên: Đặng Xuân Trường
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính
Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 0914085863; Email: vputins@gmail.com
3 Họ và tên: Đào Thị Minh Thanh
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính
Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 0915153668; Email: daothanhcdsp76@gmail.com
4 Họ và tên: Lê Thị Quỳnh Thương
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính
Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 0943879955; Email: quynhthuong_cdsp2809@yahoo.com
5 Họ và tên: Nguyễn Thị Ngọc Thành
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính
Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 01238518407; Email: ngocthanh.c29@moet.edu.vn
II THÔNG TIN CHUNG VỀ MÔN HỌC
- Kiểm tra: 3 tiết
- Chuản bị của sinh viên: 90 tiết (giờ)
Trang 226 Mục tiêu môn học
a Kiến thức: Giới thiệu cho sinh viên khái niệm về kiểu dữ liệu trừu tượng.Cung cấp cho sinh viên kiến thức cơ bản về những kiểu dữ liệu trừu tượng thôngdụng, giới thiệu một số giải thuật sắp xếp và tìm kiếm Cung cấp một số kiến thức
cơ bản về thiết kế thuật toán và rèn luyện một số kĩ năng về phân tích thuật toán
b Kỹ năng: Biết lựa chọn phương pháp lưu trữ thích hợp và giải thuật chotừng bài toán và ngôn ngữ lập trình đã lựa chọn Ngoài ra, giai đoạn này còn giúpsinh viên củng cố và phát triển kỹ năng lập trình vừa được học trong giai đoạntrước
c Thái độ, chuyên cần: bồi dưỡng cho sinh viên tính trung thực, thái độ làmviệc nghiêm túc, tích cực thảo luận, suy luận lôgic đối với việc giải quyết một bàitoán
7 Tóm tắt nội dung môn học
Học phần giới thiệu tổng quan về khái niệm lập trình nâng cao; kiểu dữ liệu trừu tượng; những cấu trúc dữ liệu tuyến tính; Phân tích và thiết kế giải thuật; sắp xếp và tìm kiếm; cây và cây nhị phân; Cây và cây tìm kiếm nhị phân; Tập hợp và bảng tìm kiếm; Đồ thị
8 Nội dung chi tiết môn học
I Khái niệm về cấu trúc dữ liệu và giải thuật
1 Khái niệm bài toán
2 Khái niệm giải thuật
3 Mô tả giải thuật
4 Một số ví dụ về giải thuật
5 Khái niệm về đệ qui
6 Khái niệm về cấu trúc dữ liệu và mối quan hệ với giải thuật
7 Phân tích giải thuật - Độ phức tạp của thuật toán
II Kiểu dữ liệu trừu tượng
1 Khái niệm
2 Một số ví dụ về kiểu dữ liệu trừu tượng
Chương II Cấu trúc dữ liệu tuyến tính và cài đặt 16 tiết (10t LT; 5t TH, 1t KT)
I Phân loại các cấu trúc dữ liệu
II Kiểu dữ liệu trừu tượng danh sách (LIST)
III Cài đặt danh sách
1 Cài đặt danh sách bằng mảng
2 Cài đặt danh sách dùng con trỏ móc nối
3 Các dạng danh sách móc nối khác
Trang 23Chương IV Tìm kiếm 6 tiêt (3t LT; 2t TH; 1t KT)
I Tìm kiếm đơn giản (tuần tự)
II Tìm kiếm nhị phân
Chương V Cây 6 tiết (4t LT; 2t TH )
I Khái niệm cây
II Duyệt cây
III Cài đặt cây
IV Cây nhị phân
V Cây nhị phân tìm kiếm
Chương VI Đồ thị 3 tiết (3t LT)
I Một số khái niệm cơ bản
II Biếu diến đồ thị
b Học liệu tham khảo:
[2] Cấu trúc dữ liệu + giải thuật = chương trình/Nguyễn Quốc Cường,Hoàng Đức Hải.-Tái bản lần 4.-Hà nội:Giáo dục,1999
[3] Cấu trúc dữ liệu thuật toán/Đinh Mạnh Tường.-Hà nội:Khoa học kỹthuật,2003
Trang 24[4] Nguyễn Thị Tĩnh Chủ biên - Cấu trúc dữ liệu và giải thuật, NXB ĐH
mục I; Đọc TL [3] ch 1,2,3
I Phân loại các cấu trúc dữ liệu
II Kiểu dữ liệu trừu tượng d.sách (LIST)
Lý
thuyết
Đọc TL [1] IIĐọc TL [3] ch 4
Chương II (tiếp)
Ch.bị
của SV
Đọc TL[1]
ch II; Đọc TL [3] chương 4
Cài đặt danh sách bằng mảng và con trỏ móc nối
chương 4,5
Chương II (tiếp)III Cài đặt danh sách
Trang 25IV STACK: 2 Cài đặt
Chương III Sắp xếp (tiếp)
II Một số thuật toán sắp xếp: (1, 2, 3) 3t P.học
Chg 9, 10
Chương III Sắp xếp (tiếp)
II Một số thuật toán sắp xếp: (4, 5, 6)Chương IV Tìm kiếm
I Tìm kiếm đơn giản (tuần tự)
3t P.học
Trang 26của SV
Đọc TL [1]
chg III, IVĐọc TL [3]
Chương 10
Chương IV Tìm kiếm (tiếp)
II Tìm kiếm nhị phânChương V Cây
I Khái niệm cây
II Duyệt cây
Chương 10
Tìm kiếm nhị phânKhái niệm và cách duyệt cây
Chương 10
Thực hành về các thuật toán tìm kiếm 2t P.máy
K tra Ôn tập Kiểm tra các nội dung đã học 1t P.học
Ch.bị
của SV
Đọc TL [1]
chương IV, VĐọc TL [3]
Chương 10
Chương V: Cây (tiếp)III Cài đặt cây
VI Cây nhị phân
V Cây nhị phân tìm kiếm
Chương 10
Cách cài đặt câyKhái niệm về đồ thị
Chương VI: Đồ thị
II Biếu diến đồ thịIII Duyệt đồ thị
2t P.học
Trang 27K tra Ôn tập Kiểm tra các nội dung đã học 1t P.họcCh.bị
của SV
Đọc TL [1]
chương VI
Các nội dung đã họcCác kiến thức về đồ thị
6t T.viện
Ở nhà
11 Chính sách đối với môn học và các yêu cầu khác của giảng viên
Sinh viên đạt tất cả các điều kiện sau mới được dự thi học kỳ:
- Tham gia trên 80% số giờ lên lớp
- Tham gia đủ số tiết thực hành, tự học, thảo luận theo quy định
- Làm đầy đủ các bài tập, bài kiểm tra giữa kỳ có điểm 5 trở lên
12 Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập môn học
- Hệ số 1: là điểm chuyên cần, đánh giá nhận thức, thái độ của sinh viên; vàđiểm kiểm tra, điểm thảo luận, điểm tự học, điểm tự nghiên cứu, điểm hoạt độngnhóm …; Nghỉ học một tiết không có lý do trừ 0.8 điểm (với học phần 1-> 2 TC)
và 0.5 điểm (với học phần >=3 TC); Có lý do trừ 0.3 điểm (với học phần 1-> 2 TC)
và trừ 0.2 điểm (với học phần >=3 TC); Không trừ điểm khi sinh viên khi sinh viênnghỉ do sự điều động của Hiệu trưởng vì công việc chung của nhà trường nhưngphải có hồ sơ minh chứng
Ngoài việc trừ điểm do vắng học, giảng viên căn cứ vào tinh thần thái độ, ýthức học tập của sinh viên để hạ điểm chuyên cần của sinh viên
- Hệ số 2: Điểm kiểm tra định kỳ, điểm thực hành, điểm bài tập
- Điểm thi học phần: 1 con điểm (thi tự luận trên giấy)
Điểm đánh giá bộ phận = (điểm hệ số 1 + điểm hệ số 2 x 2) / N
N = (số con điểm hệ số 1 + số con điểm hệ số 2 x 2) Điểm học phần = (Điểm đánh giá bộ phận + Điểm thi HP x 2)/3
* Thang điểm 10, sau khi làm tròn đến một chữ số thập phân, được chuyểnsang thang điểm 4 và điểm chữ theo quy chế 43
* Sinh viên nghỉ học quá 20% số tiết của một học phần thì không được dựthi kết thúc học phần đó và phải đăng ký học lại học phần này
TRƯỞNG KHOA
Phạm Đình Hòa
Trang 28HỌC PHẦN
HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU ACCESS
I THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1 Họ tên: Lưu Đức Chính
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sĩ
Ngành được đào tạo: Toán học, Tin học
Địa chỉ: Khoa CNTT - Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ AnĐiện thoại: 0915913666, Email: ducchinh@gmail.com
2 Họ tên: Lê Thị Cẩm Mỹ
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sĩ
Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính
Địa chỉ: Khoa CNTT - Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ AnĐiện thoại: 0944282357, Email: lecammy@gmail.com
3 Họ tên: Nguyễn Thị Hương Trà
Chức danh, học hàm, học vị: GVC, Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Hệ thống thông tin
Địa chỉ: Khoa CNTT - Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ AnĐiện thoại: 0919567113, Email: huongtra35@gmail.com
4 Họ tên: Lê Thị Na
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sĩ
Ngành được đào tạo: Hệ thống thông tin
Địa chỉ: Khoa CNTT - Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ AnĐiện thoại: 0983122402, Email: hoangna@gmail.com
5 Họ tên: Nguyễn Thị Quang
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên chính, Thạc sĩ.Ngành được đào tạo: Hóa học, Tin học
Địa chỉ: Khoa CNTT - Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ AnĐiện thoại: 0978443312, Email: cdspquang@yahoo.com,vn
6 Họ tên: Bùi Thị Thanh Tâm
Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sĩ
Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính
Địa chỉ: Khoa CNTT - Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ AnĐiện thoại: 0945547115, Email: thanhtamcdsp@gmail.com
II THÔNG TIN CHUNG VỀ MÔN HỌC
1 Mã học phần: 111.07
2 Loại học phần: Bắt buộc
3 Dạy ở các ngành:
Trang 29- Cao đẳng sư phạm Toán tin
- CĐ Sư phạm tin
4 Số tín chỉ: 2 (30 tiết) Trong đó:
- Lý thuyết: 18 tiết
- Thực hành: 10 tiết
- Kiểm tra: 2 tiết
- Chuẩn bị của sinh viên: 60 tiết
5 Môn học tiên quyết:
- Các học phần tiên quyết: Nhập môn Cơ sở dữ liệu
6 Mục tiêu học phần
Kiến thức: Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về Hệ quản trị cơ
sở dữ liệu; kỹ năng cần thiết làm việc trên hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access và ứngdụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access vào thực tế
Kỹ năng: Sau khi học xong, sinh viên được trang bị Kỹ năng sử dụng hệquản trị vào các bài toán thực tế Kỹ năng xây dựng chương trình ứng dụng Kỹnăng giải quyết bài toán thực tế
Thái độ, chuyên cần: Bồi dưỡng cho sinh viên tính trung thực, thái độ làmviệc nghiêm túc, tính tích cực trong thảo luận, có ý thức kỷ luật tốt,
7 Tóm tắt nội dung môn học
Hệ quản trị CSDL trình bày các kiến thức về chức năng của hệ QT CSDL, tổchức dữ liệu trong hệ quản trị CSDL, tìm kiếm và kết xuất thông tin, xây dựngchương trình ứng dụng
8 Nội dung chi tiết môn học:
Chương 1 Tổng quan về MICROSOFT ACCESS 2 tiết (2t LT)
I Tổng quan
1 Giới thiệu
2 Khởi động Access
3 Các thành phần trong cửa sổ khởi động
a Thanh Quick Access
b Vùng làm việc
c Thanh Ribbon
d Cửa sổ Properties
II Cách tạo tập tin cơ sở dữ liệu
1 Tạo một cơ sở dữ liệu mới rỗng
2 Tạo cơ sở dữ liệu theo mẫu (Template)
3 Các đối tượng trong cơ sở dữ liệu trong Access
a Bảng (Tables)
b Truy vấn (Queries)
Trang 30d Báo cáo (Reports)
e Tập lệnh (Macros)
f Bộ mã lệnh (Modules)Chương 2 Xây dựng cơ sở dữ liệu 4 tiết (2t LT; 2t TH)
I Khái niệm về cơ sở dữ liệu Access
II Bảng dữ liệu (Table)
1 Các khái niệm
a Bảng
b Khóa chính (Primary key)
c Khóa ngoại (Foreign key)
2 Cách tạo bảng
a Tạo bảng bằng chức năng Table Design
b Tạo bảng trong chế độ Datasheet View
3 Các kiểu dữ liệu (Data Type)
4 Các thuộc tính của Field:
5 Hiệu chỉnh cấu trúc của bảng:
4 Kiểu kết nối (Join type)
Chương 3 QUERY-Truy vấn dữ liệu 10 tiết (7t LT; 2t TH; 1t KT)
I Khái niệm
II Các loại query
III Cách tạo select query bằng Design view
1 Các thành phần trong cửa sổ thiết kế query:
2 Các thao tác trong cửa sổ thiết kế query:
3 Cách nhập biểu thức điều kiện
4 Truy vấn có nhiều điều kiện ở nhiều fields
5 Top value
6 Tạo field tính toán trong query
7 Sử dụng Expresstion Builder
IV Total query
1 Cách tạo Total Query:
2 Các tùy chọn trên dòng Total
V Queries tham số (Parameter Queries)
VI Crosstab query
Trang 311 Khái niệm
2 Cách tạo
VII Action query
1 Update query
2 Make-Table query
3 Append query
4 Delete query Chương 4 FORM - BIỂU MẪU 10 tiết (5t LT; 4t TH; 1t KT)
I Giới thiệu
II Cách tạo form
1 Tạo một Single Form
2 Tạo form bằng chức năng Form Wizard
3 Tạo Form bằng Design III Sử dụng Form
1 Tìm kiếm và chỉnh sửa một record
2 Thêm một record
3 Xóa một record
4 Lọc dữ liệu trên form
IV Tùy biến form trong chế độ Design view
1 Thêm một control vào form
2 Các loại form control
3 Định dạng các control trên form
4 Thiết lập thuộc tính cho control
5 Cách tạo các control có hỗ trợ của chức năng Wizard
a Command button
b Option group
c Combo box và List box
V Report – Báo cáo
1 Giới thiệu
2 Cách tạo report
a Tạo bằng lệnh Report:
b Tạo report bằng chức năng Wizard
c Tạo report bằng Design Chương 5 Menu & Toolbar 4 tiết (2t LT; 2t TH)
I Tạo Menu
II Gắn kết Menu, Toolbar
Trang 32b Học liệu tham khảo:
[3] Tin học văn phòng Microsoft Access 2000/Nguyễn Sỹ Dũng, NXB Đạihọc quốc gia TP HCM, 2001
[4] Giáo trình thực hành hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access/Lê Thị Tú Kiên,Nguyễn Thị Kim Ngân, Nguyễn Thanh Tùng, NXB Đại học sư phạm Hà Nội,
Th.gian, Đ.điểm 1
Lý thuyết
Đọc TL [1] (Tr 1 14); Đọc TL [2] (Tr 1-10); Đọc TL [3]
Trang 33-(Tr 13-27)
Chương 2.
I Khái niệm về cơ sở dữ liệu Access
II Bảng dữ liệu (Table) III Tạo quan hệ giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu
-(Tr 32-37)
II Bảng dữ liệu (Table) III Tạo quan hệ giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu
Trang 3440-66); Đọc TL [3]
(Tr 48-71) Chuẩn
bị của
SV
Đọc TL [1] (Tr 51 73); Đọc TL [2] (Tr 40-66); Đọc TL [3]
-(Tr 66 - 97); Đọc TL [3] (Tr 72-101)
Chương 4 FORM-BIỂU MẪU
-(Tr 66 - 97); Đọc TL [3] (Tr 72-101)
Cách tạo các form 4t T.viện
-(Tr 66 - 97); Đọc TL [3] (Tr 72-101)
Nghiên cứu cách tạo các form 4t T.viện
-(Tr 66 - 97); Đọc TL [3] (Tr 72-101)
Cách thêm các điều khiển vào form, tự thiết kế các form 2t P.máy Chuẩn Đọc TL [1] (Tr 74 - Nghiên cứu về các điều khiển trên 4t T.viện
Trang 35bị của
SV
100); Đọc TL [2]
(Tr 66 - 97); Đọc TL [3] (Tr 72-101)
-(Tr 66 - 97); Đọc TL [3] (Tr 72-101)
V Report – Báo cáo 1t P.máy
K.tra Đọc TL[1] (Tr 74-100); Kiểm tra chương 4 1t P TH
Chuẩn
bị của
SV
Đọc TL [1] (Tr 74 100); Đọc TL [2]
-(Tr 66 - 97); Đọc TL [3] (Tr 72-101)
Tùy biến form trong chế độ Desing view
-(Tr 66 - 97); Đọc TL [3] (Tr 72-101)
Tạo form và tạo báo cáo 2t P TH
-(Tr 66 - 97); Đọc TL [3] (Tr 72-101)
Chương 5: menu & toolbar
-(Tr 66 - 97); Đọc TL [3] (Tr 72-101)
-(Tr 66 - 97); Đọc TL [3] (Tr 72-101)
Tạo và gắn menu vào form 2t P TH
Chuẩn
bị của
SV
Đọc TL [1] (Tr 74 100); Đọc TL [2]
-(Tr 66 - 97); Đọc TL [3] (Tr 72-101)
Tạo và gắn menu vào form 4t T.viện
Ở nhà
Trang 3611 Chính sách đối với môn học và yêu cầu khác của giảng viên: Sinh viên đạt tất
cả các điều kiện sau mới được dự thi học kỳ
- Tham gia trên 80% số giờ lên lớp
- Tham gia đủ số tiết thực hành, tự học, thảo luận theo quy định
- Làm đầy đủ các bài tập, bài kiểm tra giữa kỳ có điểm 5 trở lên
12 Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập môn học
- Hệ số 1: là điểm chuyên cần, đánh giá nhận thức, thái độ của sinh viên; và điểmkiểm tra, điểm thảo luận, điểm tự học, điểm tự nghiên cứu, điểm hoạt động nhóm
…; Nghỉ học một tiết không có lý do trừ 0.8 điểm (với học phần 1-> 2 TC) và 0.5điểm (với học phần >=3 TC); Có lý do trừ 0.3 điểm (với học phần 1-> 2 TC) và trừ0.2 điểm (với học phần >=3 TC); Không trừ điểm khi sinh viên khi sinh viên nghỉ
do sự điều động của Hiệu trưởng vì công việc chung của nhà trường nhưng phải có
hồ sơ minh chứng
- Hệ số 2: Điểm kiểm tra định kỳ, điểm thực hành, điểm bài tập
- Điểm thi học phần: 1 con điểm (thi tự luận 90 phút hoặc hoặc làm Bài tậpnghiên cứu khoa học)
Điểm đánh giá bộ phận = (điểm hệ số 1 + điểm hệ số 2 x 2) / N
N = (số con điểm hệ số 1 + số con điểm hệ số 2 x 2) Điểm học phần = (Điểm đánh giá bộ phận + Điểm thi HP x 2)/3
* Thang điểm 10, sau khi làm tròn đến một chữ số thập phân, được chuyểnsang thang điểm 4 và điểm chữ theo quy chế 43
* Sinh viên nghỉ học quá 20% số tiết của một học phần thì không được dựthi kết thúc học phần đó và phải đăng ký học lại học phần này
* Bài tập Nghiên cứu khoa học (Bài tập lớn) giao cho từng Sinh viên Giảngviên giới thiệu một số đề tài để Sinh viên lựa chọn hoặc Sinh viên tự tìm đề tài vàthông qua Giảng viên Sinh viên được tham khảo các tài liệu và bài tập mẫu Sinhviên thực hiện bài tập lớn phải Báo cáo trước lớp và nộp các sản phẩm là: Bản báocáo 30 đến 40 trang khổ giấy A4 (đặc tả phân tích và thiết kế); Đĩa CD ghi Báocáo Word, Demo chương trình, Báo cáo trình chiếu
TRƯỞNG KHOA
Trang 37Phạm Đình Hòa
Trang 38HỌC PHẦN
KIẾN TRÚC MÁY TÍNH
I THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1 Họ và tên: Lê Thị Quỳnh Thương
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính
Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 0943879955, email: quynhthuong_cdsp2809@yahoo.com
2 Họ và tên: Nguyễn Thị Kim Nhung
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính
Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 0915000644, email: nk_nhung@yahoo.com
3 Họ và tên: Đặng Xuân Trường
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính
Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 0914085863, email: vputins@gmail.com
4 Họ và tên: Đào Thị Minh Thanh
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính
Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 0915153668, email: daothanhcdsp76@gmail.com
5 Họ và tên: Nguyễn Thị Ngọc Thành
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ
Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính
Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An
Điện thoại: 01238518407, email: ngocthanh.c29@moet.edu.vn
II THÔNG TIN CHUNG VỀ MÔN HỌC
- Kiểm tra: 2 tiết
- Chuẩn bị của sinh viên: 60 tiết (giờ)
Trang 395 Môn học tiên quyết: Môn học này nên học sau các môn: Tin cơ sở và Toán rời rạc.
6 Mục tiêu môn học:
- Kiến thức:
+ Giải thích được cấu trúc và hoạt động máy vi tính thông qua các thành phần bộ xử lý, bộ nhớ, bus, các thiết bị xuất nhập chính (đĩa từ, màn hình, máy in)
+ Hiểu được cấu trúc và hoạt động của bộ xử lý
+ Hiểu được hoạt động của bộ nhớ
+ Hiều được các nguyên lý cơ bản của tập lệnh bộ xử lý
- Kỹ năng:
+ Hiểu các thông số kỹ thuật chính của máy vi tính
+ Biết cấu trúc, qui trình lắp máy vi tính
- Thái độ, chuyên cần: Yêu cầu sinh viên học tập nghiêm túc, đầy đủ
7 Tóm tắt nội dung môn học:
- Giới tiệu chung về Kiến trúc máy tính
- Biểu diễn dữ liệu trong máy tính
- Tổ chức hệ thống máy tính
- Tập lệnh
8 Nội dung chi tiết môn học
Chương I Giới thiệu chung về kiến trúc máy tính 4 tiết (4t LT)
I Các khái niệm cơ bản
II Lịch sử phát triển của máy tính
III Máy tính von newmann
IV Phân loại kiến trúc máy tính
Chương II Biểu diễn dữ liệu trong máy tính 8 tiết (8t LT)
I Các dạng thông tin trong máy tính
II Các hệ đếm dùng trong máy tính
III Biểu diễn số nguyên
IV Các phép toán số học đối với số nguyên
V Biểu diễn số thực bằng dấu chấm động
VI Biểu diễn ký tự
Chương III Tổ chức hệ thống máy tính 11 tiết (4t LT; 7t TH; 1t KT)
I Kiến trúc chung của máy tính điện tử
II Bộ vi xử lý
III Bộ nhớ
IV Hệ thống vào ra
Trang 40Chương IV Tập lệnh 6 tiết (5t LT; 1t KT)
I Khái niệm tập lệnh, thành phần lệnh máy
II Chu trình thực hiện một lệnh máy
b Học liệu tham khảo
[2] Văn Thế Minh, Kỹ thuật vi xử lý, Nhà xuất bản Giáo dục, Hà Nội, 1997.[3] Kiến trúc máy tính/Nguyễn Đình Việt.-Hà nội:Giáo dục,2000
[4] Ngân hàng câu hỏi học phần kiến trúc máy tính: Báo cáo tổng kết đề tàikhoa học và công nghệ cấp trường/Lê Thị Quỳnh Thương, Đặng Xuân Trường.-Nghệ An, 2014
I Các khái niệm cơ bản
II Lịch sử phát triển của máy tính
2t P.học
Ch bị
của SV
Đọc TL [1], ch I, Tr[8-9];TL [2],[3]
- Các khái niệm cơ bản
- Lịch sử phát triển của máy tính
III Máy tính von newmann
IV Phân loại kiến trúc máy tính 2t P.học