1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HỌC PHẦNLẮP RÁP VÀ BẢO TRÌ HỆ THỐNG MÁY TÍNH

89 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mụctiêu chính là giới thiệu một số ý niệm cơ bản liên quan đến cấu trúc máy tính.Chương 1 trình bày sơ lược về các thành phần cơ bản của máy tính, các loại thiết bị nội vi, thiết bị ngoạ

Trang 1

HỌC PHẦN

LẮP RÁP VÀ BẢO TRÌ HỆ THỐNG MÁY TÍNH

I THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN

1 Họ và tên: Nguyễn Thị Kim Nhung

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính

Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An

Điện thoại: 0915000644; Email: nk_nhung@yahoo.com

2 Họ và tên: Đặng Xuân Trường

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính

Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An

Điện thoại: 0914085863; Email: vputins@gmail.com

3 Họ và tên: Đào Thị Minh Thanh

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính

Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An

Điện thoại: 0915153668; Email: daothanhcdsp76@gmail.com

4 Họ và tên: Lê Thị Quỳnh Thương

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính

Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An

Điện thoại: 0943879955; Email: quynhthuong_cdsp2809@yahoo.com

5 Họ và tên: Nguyễn Thị Ngọc Thành

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính

Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An

Điện thoại: 01238518407; Email: ngocthanh.c29@moet.edu.vn

II THÔNG TIN CHUNG VỀ MÔN HỌC

- Bài tập, kiểm tra: 2 tiết

- Chuẩn bị của SV: 60 tiết (giờ)

Trang 2

7 Tóm tắt nội dung môn học

Là học phần cơ sở cho học viên ngành SP Toán Tin trong một học kỳ Mụctiêu chính là giới thiệu một số ý niệm cơ bản liên quan đến cấu trúc máy tính.Chương 1 trình bày sơ lược về các thành phần cơ bản của máy tính, các loại thiết

bị nội vi, thiết bị ngoại vị máy tính Chương 2 giới thiệu về cài đặt các chươngtrình, HĐH, PMƯD, các chương trình tiện ích, thiết lập CMOS, phân vùng địacứng,

8 Nội dung chi tiết môn học

Chương I Tổng quan về hệ thống máy tính 3 tiết (3t LT)

I Giới thiệu các thiết bị của phần cứng và chức năng của mỗi thiết bị

II.Giới thiệu các Phần mềm và chức năng của mỗi phần mềm Chương II Lắp ráp máy tính 10 tiết (3t LT; 6t TH; 1t KT)

6 Thiết bị nhập: KEYBOARD, MOUSE, SCANNER

7 Thiết bị xuất: MONITOR, PRINTER

8 Thiết bị hỗ trợ Multimedia: SOUND CARD, SPEAKER, MICRO,

HEADPHONE, TV CARD, WEB CAM

9 Thiết bị kết nối Internet: MODEM

Chương 3 Cài đặt máy tính 11 tiết (6t LT; 5t TH)

I BIOS SETUP PROGRAM (CMOS)

II FDISK Và FORMAT

III Cài đặt hệ điều hành WINDOWS

Trang 3

IV Cài đặt Microsoft Office

V Cài đặt Font và chơng trình hỗ trợ gõ tiếng việt VIETKEY (UNIKEY) VI Cài đặt các thiết bị ngoại vi (DRIVER)

VII Patition MagicBoot Magic và đa hệ điều hành VIII GHOST đĩa cứng

Chương IV Bảo trì máy tính 6 tiết (3t LT; 2t TH; 1t KT) I Một số sự cố về CPURAMHDD

II Cài đặt lại phần mềm

III Virus và các phần mềm quét Virus

IV Một số trình tiện ích

9 Học liệu:

a Học liệu bắt buộc

[1] Hướng dẫn lắp ráp cài đặt nâng cấp - bảo trì máy vi tính đời mới/Nguyễn Thu Thiên - Hà nội: Thống kê, 2002, Mã thư viện: MC.010467-MC.010470

b Học liệu tham khảo

[2] Cẩm nang sửa chữa và nâng cấp máy tính cá nhân/Nguyễn Văn Khoa và nhóm tác giả elicom - Hà nội: Thống kê, 2001/Tập 1, Mã thư viện: DV.002103-DV.002109 và MC.010731-MC.010751

[3] Cẩm nang sửa chữa và nâng cấp máy tính cá nhân/Nguyễn Văn Khoa và nhóm tác giả elicom - Hà nội: Thống kê, 2001/Tập 2, Mã thư viện: DV.002110-DV.002116 và MC.010752-MC.010775

10 Hình thức tổ chức dạy học

a Lịch trình chung

Nội dung

Hình thức tổ chức dạy học Chuẩn

bị của SV

Lên lớp

Tổng

Lí thuyết Thực hành Kiểm tra

b Lịch trình tổ chức dạy học cụ thể

Tuần H.thứct.chức Yêu cầu SVchuẩn bị Nội dung chính Th.gianĐ.điểm

thuyết

Đọc TL[1]

Chương 1

Chương I.

I Giới thiệu các thiết bị của phần cứng và chức năng của mỗi thiết bị

II Giới thiệu các Phần mềm và chức năng của mỗi phần mềm

2t P.học

Trang 4

- Thiết bị xuất: MONITORPRINTER

- Thiết bị hỗ trợ Multimedia: SOUND CARDSPEAKERMICROHEADPHONET

Trang 5

I BIOS SETUP PROGRAM (CMOS)

II FDISK Và FORMAT

Chương III Cài đặt máy tính

I BIOS SETUP PROGRAM (CMOS)

II FDISK Và FORMAT

3 Cài đặt hệ điều hành WINDOWS

4 Cài đặt Microsoft Office

5 Cài đặt Font và chơng trình hỗ trợ gõ tiếng việt VIETKEY (UNIKEY)

2t P.học

Ch.bị

của SV Đọc TL[1] Chương 3

- Cài đặt hệ điều hành WINDOWS

- Cài đặt Microsoft Office

- Cài đặt Font và chơng trình hỗ trợ gõ tiếng việt VIETKEY (UNIKEY)

6 Cài đặt các thiết bị ngoại vi ( DRIVER)

7 Patition MagicBoot Magic và đa hệ điều hành

- Cài đặt các thiết bị ngoại vi ( DRIVER)

- Patition MagicBoot Magic và đa hệ điều hành

hành Đọc TL[1] Chương 3 Cài đặt máy tính 1t P THCh.bị

Trang 6

Lí thuyết Đọc TL[1] Chương 4 3 Virus và các phần mềm quét Virus4 Một số trình tiện ích 1t P.họcKiểm

tra Đọc TL[1] Chương 4 Một số sự cố máy tính 1t P THCh.bị

của SV Đọc TL[1] Chương 4 Bảo trì máy tính 4t T.việnỞ nhà

11 Chính sách đối với môn học và các yêu cầu khác của giảng viên

Sinh viên đạt tất cả các điều kiện sau mới được dự thi học kỳ:

- Tham gia trên 80% số giờ lên lớp

- Tham gia đủ số tiết thực hành tự học thảo luận theo quy định

- Làm đầy đủ các bài tậpbài kiểm tra giữa kỳ có điểm 5 trở lên

12 Phương pháp hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập môn học

- Hệ số 1: là điểm chuyên cần đánh giá nhận thứcthái độ của sinh viên; vàđiểm kiểm tra điểm thảo luận điểm tự học điểm tự nghiên cứu điểm hoạt độngnhóm …; Nghỉ học một tiết không có lý do trừ 0.8 điểm (với học phần 1-> 2 TC)

và 0.5 điểm (với học phần >=3 TC); Có lý do trừ 0.3 điểm (với học phần 1-> 2 TC)

và trừ 0.2 điểm (với học phần >=3 TC); Không trừ điểm khi sinh viên khi sinh viênnghỉ do sự điều động của Hiệu trưởng vì công việc chung của nhà trường nhưngphải có hồ sơ minh chứng

- Hệ số 2: 2 bài kiểm tra định kỳmỗi bài 1 tiết

- Điểm thi học phần: 1 con điểm (thực hành)

Điểm đánh giá bộ phận = (điểm hệ số 1 + điểm hệ số 2 x 2) / N

N = (số con điểm hệ số 1 + số con điểm hệ số 2 x 2) Điểm học phần = (Điểm đánh giá bộ phận + Điểm thi HP x 2)/3

* Thang điểm 10sau khi làm tròn đến một chữ số thập phân được chuyểnsang thang điểm 4 và điểm chữ theo quy chế 43

* Sinh viên nghỉ học quá 20% số tiết của một học phần thì không được dựthi kết thúc học phần đó và phải đăng ký học lại học phần này

TRƯỞNG KHOA

Phạm Đình Hòa

Trang 7

HỌC PHẦN

MẠNG MÁY TÍNH

I THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN

1 Họ và tên: Nguyễn Thị Kim Nhung

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính

Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An

Điện thoại: 0915000644; Email: nk_nhung@yahoo.com

2 Họ và tên: Đặng Xuân Trường

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính

Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An

Điện thoại: 0914085863; Email: vputins@gmail.com

3 Họ và tên: Đào Thị Minh Thanh

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính

Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An

Điện thoại: 0915153668; Email: daothanhcdsp76@gmail.com

4 Họ và tên: Lê Thị Quỳnh Thương

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính

Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An

Điện thoại: 0943879955; Email: quynhthuong_cdsp2809@yahoo.com

5 Họ và tên: Nguyễn Thị Ngọc Thành

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính

Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An

Điện thoại: 01238518407; Email: ngocthanh.c29@moet.edu.vn

II THÔNG TIN CHUNG VỀ MÔN HỌC

Trang 8

5 Môn học tiên quyết: Tin học và ứng dụng, Lắp ráp và bảo trì hệ thống máy tính

6 Mục tiêu môn học

a Kiến thức: Môn học trang bị cho SV biết nguyên lí hoạt động, cấu trúc,chức năng và các mô hình của hệ thống mạng máy tính

b Kỹ năng: SV phải nắm được các khái niệm, cấu trúc, chức năng của hệ

thống mạng máy tính Biết sử dụng hợp lí các thiết bị cần thiết và hình thành được

mô hình khi lắp đặt cho hệ thống mạng máy tính

c Thái độ, chuyên cần: SV cần có thái độ nghiêm túc trong nghe giảng, tìm

hiểu tài liệu và tự học nghiêm túc

7 Tóm tắt nội dung môn học

- Những khái niệm cơ bản của mạng máy tính

- Mô hình truyền thông

- Các đặc tính kỹ thuật của mạng cục bộ

- Các thiết bị liên kết mạng

- Giao thức TCP/IP

- Một số mạng LAN và WAN

8 Nội dung chi tiết môn học

Chương I Những khái niệm cơ bản của mạng máy tính 4 tiết (4t LT)

I Sơ lược lịch sử Mạng máy tính

II Định nghĩa mạng máy tính

III Phân loại mạng máy tính

IV Sự phân biệt giữa mạng cục bộ và mạng diện rộng

Chương II Mô hình truyền thông 4 tiết (4t LT)

I Sự cần thiết phải có mô hình truyền thông

II Mô hình truyền thông đơn giản ba tầng

III Mô hình kết nối các hệ thống mở OSI

1 Nguyên tắc sử dụng khi định nghĩa các tầng hệ thống mở

2 Các giao thức trong mô hình OSI

3 Các chức năng chủ yếu của các tầng của mô hình OSI

Trang 9

Chương III Các đặc tính kỹ thuật của mạng cục bộ 4 tiết (3t LT; 1t KT)

I Cấu trúc của mạng (Topology)

II Những cấu trúc chính của mạng cục bộ

1 Dạng đường thẳng (BUS)

2 Dạng vòng tròn (RING)

3 Dạng hình sao (STAR)III Phương thức truyền tín hiệu

IV Các giao thức truy cập đường truyền trên mạng LAN

II Repeater (Bộ tiếp sức)

III Bridge (Cầu nối)

IV Router (Bộ tìm đường)

V Gateway (cổng nối)

VI Hub (Bộ tập trung)

Chương V Giao thức TCP/IP 4 tiết (3t LT; 1t BT)

I Giao thức IP

II Giao thức điều khiển truyền dữ liệu TCP

III Giao thức UDP (User Datagram Protocol)

Chương VI Một số mạng LAN và WAN 5 tiết (3t LT; 1t BT; 1t KT)

Trang 10

9 Học liệu:

a Học liệu bắt buộc

[1] NguyÔn Vò Quèc Hng (Chñ biªn) & NguyÔn ThÕ Léc M¹ng m¸y tÝnh Nhµ xuÊt b¶n §¹i häc S ph¹m (Sách dự án đào tạo giáo viên THCS) - 2005

-b Học liệu tham khảo

[2] NguyÔn Thóc H¶i - M¹ng m¸y tÝnh vµ c¸c hÖ thèng më - Nhµ xuÊt b¶nGi¸o dôc - 1999 Mã số thư viện: MC.002994- MC.003018

[3] Mạng và Internet: Tổng quan về mạng máy tính, các kiến thức mạng,Nguyễn Thế Hùng Hà nội:Thống kê, 2001, Mã số thư viện: DV.002331-DV.002340

-1-7)

Chương I

I Sơ lược lịch sử Mạng máy tính

II Định nghĩa mạng máy tính 2t P.học

Ch bị

của SV

Đọc TL [1] 10); TL [2] (Tr -7)

(Tr1-Tìm hiểu và nắm chắc các giai đoạn phát triển của MMT

-8-15)

III Phân loại mạng máy tính

IV Sự phân biệt giữa mạng cục

Ph.loại các cấu trúc Mạng máy tínhPh.biệt giữa Mạng cục bộ và Mạng diện rộng

61-Đọc TL [2] (Tr16-25)

Chương II

I Sự c.thiết phải có m.hình truyền thông

II Mô hình truyền thông đ giản ba tầng 2t P.học

Trang 11

-(Tr 16-129)

III Mô hình kết nối các hệ thống mở OSI

1.Nguyên tắc sử dụng khi địnhnghĩa các tầng hệ thống mở

2 Các giao thức trong mô hình OSI

3 Các chức năng chủ yếu củacác tầng của mô hình OSI

hành

Kìm bấm dây mạng,đầu RJ; Dây mạng

Bấm dây mạngT.hiểu các th.bị liên kết mạng 1t P.học

Trang 12

Dây mạng

Bấm dây mạngTìm hiểu các thiết bị liên kết mạng

Tìm hiểu thêm về giao thức TCP/IP

II Giao thức điều khiển truyền

dữ liệu TCPIII Giao thức UDP (User Datagram Protocol)

2t P.học

Ch bị

của SV

Đọc TL [1] Đọc TL[2]

Thực hiện làm bài tập nhóm GVgiao theo chủ đề

Thảo luận về giao thức TCP/IP 1t P.học

thuyết

Đọc TL [1] (Tr 145 -186) TL [2] (Tr 279-286)

Thực hiện làm bài tập nhóm GVgiao theo chủ đề

III Mạng Apple talk

IV Mạng Arpanet

V Mạng NFSNET

VI Mạng Internet

2t P.học

Trang 13

Ch bị

của SV

Đọc TL [1] (Tr 145 -186); TL [2] (Tr 279-286)

Thực hiện làm bài tập nhóm GVgiao theo chủ đề

Báo cáo trước lớp kết quả bài tập nhóm GV giao theo chủ đề 1t P.học

Ch bị

của SV

Đọc TL [1] (Tr 145 -186); TL [2] (Tr 279-286)

Thực hiện làm bài tập nhóm GV

giao theo chủ đề

4t T.viện

Ở nhàKiểm

11 Chính sách đối với môn học và các yêu cầu khác của giảng viên

Sinh viên đạt tất cả các điều kiện sau mới được dự thi học kỳ:

- Tham gia trên 80% số giờ lên lớp

- Tham gia đủ số tiết thực hành, tự học, thảo luận theo quy định

- Làm đầy đủ các bài tập, bài kiểm tra giữa kỳ có điểm 5 trở lên

12 Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập môn học

- Hệ số 1: là điểm chuyên cần, đánh giá nhận thức, thái độ của sinh viên; vàđiểm kiểm tra, điểm thảo luận, điểm tự học, điểm tự nghiên cứu, điểm hoạt độngnhóm …; Nghỉ học một tiết không có lý do trừ 0.8 điểm (với học phần 1-> 2 TC)

và 0.5 điểm (với học phần >=3 TC); Có lý do trừ 0.3 điểm (với học phần 1-> 2 TC)

và trừ 0.2 điểm (với học phần >=3 TC); Không trừ điểm khi sinh viên khi sinh viênnghỉ do sự điều động của Hiệu trưởng vì công việc chung của nhà trường nhưngphải có hồ sơ minh chứng

- Hệ số 2: 2 bài kiểm tra định kỳ, mỗi bài 1 tiết

- Điểm thi học phần: 1 con điểm (thi trắc nghiệm)

Điểm đánh giá bộ phận = (điểm hệ số 1 + điểm hệ số 2 x 2) / N

N = (số con điểm hệ số 1 + số con điểm hệ số 2 x 2) Điểm học phần = (Điểm đánh giá bộ phận + Điểm thi HP x 2)/3

* Thang điểm 10, sau khi làm tròn đến một chữ số thập phân, được chuyểnsang thang điểm 4 và điểm chữ theo quy chế 43

* Sinh viên nghỉ học quá 20% số tiết của một học phần thì không được dựthi kết thúc học phần đó và phải đăng ký học lại học phần này

TRƯỞNG KHOA

Phạm Đình Hòa

Trang 14

HỌC PHẦN

NHẬP MÔN CƠ SỞ DỮ LIỆU

I THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN

1 Họ tên: Nguyễn Thị Quang

Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên chính, Thạc sĩ

Ngành được đào tạo: Hóa học, cử nhân Tin học

Địa chỉ: Khoa CNTT - Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An

Điện thoại: 0978443312, Email: cdspquang@yahoo.com,vn

2 Họ tên: Lưu Đức Chính

Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên chính, Thạc sĩ

Ngành được đào tạo: sư phạm Toán, cử nhân Tin học

Địa chỉ: Khoa CNTT - Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An

Điện thoại: 0915913666, Email: chinh_cdna@yahoo.com

3 Họ tên: Bùi Thị Thanh Tâm

Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên chính, Thạc sĩ

Ngành được đào tạo: sư phạm Tin học

Địa chỉ: Khoa CNTT - Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An

Điện thoại: 0945557115., Email: thanhtamcdsp@gmail.com

II THÔNG TIN CHUNG VỀ MÔN HỌC

- Kiểm tra: 2 tiết

- Chuẩn bị của sinh viên: 60 tiết

5 Môn học tiên quyết:

Môn học này bắt đầu từ kỳ 2 của khoá học Môn học này nên học song songvới học phần Hệ quản trị CSDL và sau khi học các học phần Tin học đại cương;Toán rời rạc;

Trang 15

6 Mục tiêu môn học

Học xong môn học này sinh viên được cung cấp những kiến thức cơ bản về

cơ sở dữ liệu, các phơng pháp tiếp cận và các nguyên tắc thiết kế các hệ cơ sở dữliệu quan hệ Mô hình hóa dữ liệu bằng kiến trúc logic và kiến trúc vật lý khôngtổn thất thông tin có bảo toàn phụ thuộc Các phép toán cơ bản của ngôn ngữ thaotác dữ liệu trên các hệ cơ sở dữ liệu Các phương pháp bảo mật, toàn vẹn dữ liệu

7 Tóm tắt nội dung môn học:

Môn học gồm các khái niệm cơ bản về CSDL, mô hình dữ liệu cơ bản;Ngôn ngữ thao tác dữ liệu, ngôn ngữ SQL; Thiết kế một CSDL, trình bày về phụthuộc hàm, phép tách các lược đồ quan hệ, chuẩn hoá lược đồ quan hệ

8 Nội dung chi tiết môn học:

Chương 1 Các khái niệm cơ bản CSDL 4 tiết (4t LT)

I Các khái niệm về hệ cơ sở dữ liệu

1 Khái niệm cơ sở dữ liệu và Hệ cơ sở dữ liệu

2 Kiến trúc ba mức của cơ sở dữ liệu

3 Lược đồ và thể hiện của cơ sở dữ liệu

4 Độc lập dữ liệu

II Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

1 Khái niệm hệ quản trị cơ sở dữ liệu

2 Quá trình phát triển các hệ quản trị cơ sở dữ liệu

3 Các chức năng của một hệ quản trị cơ sở dữ liệu

4 Kiến trúc của một hệ quản trị cơ sở dữ liệu

5 Hoạt động của một chương trình ứng dụng thông qua một HQT CSDL

6 Sơ lược về các kiến trúc hệ quản trị CSDL đa người dùng

III Con người trong HQT CSDL

1 Người quản trị cơ sở dữ liệu

2 Người thiết kế cơ sở dữ liệu

3 Người lập trình ứng dụng

4 Người sử dụng đầu cuối

IV Các mô hình dữ liệu

1 Mô hình dữ liệu

2 Các mô hình dữ liệu cơ bản

1 Các mô hình vật lý

V Tóm tắt chương và bài tập

Trang 16

Chương 2 Ngôn ngữ thao tác dữ liệu 12 tiết (11t LT; 1t KT)

I Cơ sở dữ liệu quan hệ

1 Khái niệm cơ bản

4 Ngôn ngữ đại số quan hệ

5 Một số ví dụ tìm kiếm bằng các phép toán quan hệ

II Ngôn ngữ hỏi có cấu trúc SQL

1 Các cấu trúc định nghĩa dữ liệu

a Định nghĩa quan hệ

b Thêm một thuộc tính vào quan hệ đã có

2 Các cấu trúc thao tác dữ liệu

2 Các lệnh cập nhật dữ liệu

3 Các hàm mẫu

4 Các lệnh truy vấn

5 Các mệnh đề an toàn dữ liệu của SQL

III Tóm tắt chương và bài tập

Chương 3 Thiết kế CSDL quan hệ 14 tiết (13t LT; 1t KT)

4 Tính bao đóng của tập các thuộc tính x

III Phép tách các lược đồ quan hệ

1 Khái niệm phép tách

2 Phép tách với kết nối không thất thoát

3 Kiểm tra tính kết nối không thất thoát của một phép tách

4 Phép tách bảo toàn phụ thuộc

Trang 17

IV Chuẩn hoá lược đồ quan hệ

1 Các dạng chuẩn

2 Phép tách với kết nối không thất thoát

3 Phép tách bảo toàn phụ thuộc

V Tóm tắt chương và bài tập + Kiểm tra

9 Học liệu:

a Học liệu bắt buộc

[1] Hồ Cẩm Hà, Nguyễn Hữu Dung, Nguyễn Vũ quốc Hưng, Hà Đặng CaoTùng - Nhập môn Cơ sở dữ liệu, NXB đại học sư phạm, 2007

b Học liệu tham khảo

[2] Nguyễn Kim Anh - Nguyên lý của các hệ cơ sở dữ liệu, NXB Đại họcquốc gia Hà nội, 2005

[3] Giáo trình nhập môn cơ sở dữ liệu/Phương Lan: chủ biên.-Hà nội:Laođộng xã hội,2007.-188 tr;24 cm, Mã thư viện: MC.030802 -MC.030811

[4] Giáo trình thực hành hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access/Lê Thị Tú Kiên,Nguyễn Thị Kim Ngân, Nguyễn Thanh Tùng.-Hà Nội:Đại học sư phạm,2009, Mãthư viện: GT.021352- GT.021371

Ngoài ra sinh viên có thể tham khảo một số giáo trình lưu hành nội bộ khác

Trang 18

III Con người trong HQT CSDL

IV Các mô hình dữ liệu 2t P.học

11-V Tóm tắt chương và bài tập 4t T.viện

I Cơ sở dữ liệu quan hệ (Tiếp) 2t P.học

Ch.bị

của SV

Đọc TL [1] (Tr

257 -266); Đọc TL[2] (Tr 22-50);

g Phép kết nối

h Phép chiaĐọc tài liệu phần Ngôn ngữ hỏi cócấu trúc SQL

Bài tập về Ngôn ngữ hỏi có cấu

Trang 19

của SV

Đọc TL [1] (Tr

266 -269); Đọc TL[2] (Tr 22-50);

Bài tập; Ví dụ về ngôn ngữ hỏi có

-II Phụ thuộc hàm (tiếp)

3 Hệ tiên đề Armstrong 2t P.họcCh.bị

của SV

Đọc TL [1]; Đọc

TL [2]; TL [3]

4 Tính bao đóng của tập các thuộc tính x

Trang 20

của SV TL [2]; TL [3] Ở nhà

11 Chính sách đối với môn học và yêu cầu khác của giảng viên: Sinh viên đạt tất

cả các điều kiện sau mới được dự thi học kỳ

- Tham gia trên 80% số giờ lên lớp

- Tham gia đủ số tiết thực hành, tự học, thảo luận theo quy định

- Làm đầy đủ các bài tập, bài kiểm tra giữa kỳ có điểm 5 trở lên

12 Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập môn học

- Hệ số 1: là điểm chuyên cần, đánh giá nhận thức, thái độ của sinh viên; vàđiểm kiểm tra, điểm thảo luận, điểm tự học, điểm tự nghiên cứu, điểm hoạt độngnhóm …; Nghỉ học một tiết không có lý do trừ 0.8 điểm (với học phần 1-> 2 TC)

và 0.5 điểm (với học phần >=3 TC); Có lý do trừ 0.3 điểm (với học phần 1-> 2 TC)

và trừ 0.2 điểm (với học phần >=3 TC); Không trừ điểm khi sinh viên khi sinh viênnghỉ do sự điều động của Hiệu trưởng vì công việc chung của nhà trường nhưngphải có hồ sơ minh chứng

- Hệ số 2: Điểm kiểm tra định kỳ, điểm thực hành, điểm bài tập

- Điểm thi học phần: 1 con điểm (thi tự luận 90 phút hoặc hoặc làm Bài tậpnghiên cứu khoa học)

Điểm đánh giá bộ phận = (điểm hệ số 1 + điểm hệ số 2 x 2) / N

N = (số con điểm hệ số 1 + số con điểm hệ số 2 x 2) Điểm học phần = (Điểm đánh giá bộ phận + Điểm thi HP x 2)/3

* Thang điểm 10, sau khi làm tròn đến một chữ số thập phân, được chuyểnsang thang điểm 4 và điểm chữ theo quy chế 43

* Sinh viên nghỉ học quá 20% số tiết của một học phần thì không được dựthi kết thúc học phần đó và phải đăng ký học lại học phần này

* Bài tập Nghiên cứu khoa học (Bài tập lớn) giao cho từng Sinh viên Giảngviên giới thiệu một số đề tài để Sinh viên lựa chọn hoặc Sinh viên tự tìm đề tài vàthông qua Giảng viên Sinh viên được tham khảo các tài liệu và bài tập mẫu Sinhviên thực hiện bài tập lớn phải Báo cáo trước lớp và nộp các sản phẩm là: Bản báocáo 30 đến 40 trang khổ giấy A4 (đặc tả phân tích và thiết kế); Đĩa CD ghi Báocáo Word, Demo chương trình, Báo cáo trình chiếu

TRƯỞNG KHOA

Phạm Đình Hòa

Trang 21

HỌC PHẦN

CẤU TRÚC DỮ LIỆU VÀ GIẢI THUẬT

I THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN

1 Họ và tên: Nguyễn Thị Kim Nhung

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính

Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An

Điện thoại: 0915000644; Email: nk_nhung@yahoo.com

2 Họ và tên: Đặng Xuân Trường

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính

Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An

Điện thoại: 0914085863; Email: vputins@gmail.com

3 Họ và tên: Đào Thị Minh Thanh

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính

Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An

Điện thoại: 0915153668; Email: daothanhcdsp76@gmail.com

4 Họ và tên: Lê Thị Quỳnh Thương

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính

Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An

Điện thoại: 0943879955; Email: quynhthuong_cdsp2809@yahoo.com

5 Họ và tên: Nguyễn Thị Ngọc Thành

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính

Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An

Điện thoại: 01238518407; Email: ngocthanh.c29@moet.edu.vn

II THÔNG TIN CHUNG VỀ MÔN HỌC

- Kiểm tra: 3 tiết

- Chuản bị của sinh viên: 90 tiết (giờ)

Trang 22

6 Mục tiêu môn học

a Kiến thức: Giới thiệu cho sinh viên khái niệm về kiểu dữ liệu trừu tượng.Cung cấp cho sinh viên kiến thức cơ bản về những kiểu dữ liệu trừu tượng thôngdụng, giới thiệu một số giải thuật sắp xếp và tìm kiếm Cung cấp một số kiến thức

cơ bản về thiết kế thuật toán và rèn luyện một số kĩ năng về phân tích thuật toán

b Kỹ năng: Biết lựa chọn phương pháp lưu trữ thích hợp và giải thuật chotừng bài toán và ngôn ngữ lập trình đã lựa chọn Ngoài ra, giai đoạn này còn giúpsinh viên củng cố và phát triển kỹ năng lập trình vừa được học trong giai đoạntrước

c Thái độ, chuyên cần: bồi dưỡng cho sinh viên tính trung thực, thái độ làmviệc nghiêm túc, tích cực thảo luận, suy luận lôgic đối với việc giải quyết một bàitoán

7 Tóm tắt nội dung môn học

Học phần giới thiệu tổng quan về khái niệm lập trình nâng cao; kiểu dữ liệu trừu tượng; những cấu trúc dữ liệu tuyến tính; Phân tích và thiết kế giải thuật; sắp xếp và tìm kiếm; cây và cây nhị phân; Cây và cây tìm kiếm nhị phân; Tập hợp và bảng tìm kiếm; Đồ thị

8 Nội dung chi tiết môn học

I Khái niệm về cấu trúc dữ liệu và giải thuật

1 Khái niệm bài toán

2 Khái niệm giải thuật

3 Mô tả giải thuật

4 Một số ví dụ về giải thuật

5 Khái niệm về đệ qui

6 Khái niệm về cấu trúc dữ liệu và mối quan hệ với giải thuật

7 Phân tích giải thuật - Độ phức tạp của thuật toán

II Kiểu dữ liệu trừu tượng

1 Khái niệm

2 Một số ví dụ về kiểu dữ liệu trừu tượng

Chương II Cấu trúc dữ liệu tuyến tính và cài đặt 16 tiết (10t LT; 5t TH, 1t KT)

I Phân loại các cấu trúc dữ liệu

II Kiểu dữ liệu trừu tượng danh sách (LIST)

III Cài đặt danh sách

1 Cài đặt danh sách bằng mảng

2 Cài đặt danh sách dùng con trỏ móc nối

3 Các dạng danh sách móc nối khác

Trang 23

Chương IV Tìm kiếm 6 tiêt (3t LT; 2t TH; 1t KT)

I Tìm kiếm đơn giản (tuần tự)

II Tìm kiếm nhị phân

Chương V Cây 6 tiết (4t LT; 2t TH )

I Khái niệm cây

II Duyệt cây

III Cài đặt cây

IV Cây nhị phân

V Cây nhị phân tìm kiếm

Chương VI Đồ thị 3 tiết (3t LT)

I Một số khái niệm cơ bản

II Biếu diến đồ thị

b Học liệu tham khảo:

[2] Cấu trúc dữ liệu + giải thuật = chương trình/Nguyễn Quốc Cường,Hoàng Đức Hải.-Tái bản lần 4.-Hà nội:Giáo dục,1999

[3] Cấu trúc dữ liệu thuật toán/Đinh Mạnh Tường.-Hà nội:Khoa học kỹthuật,2003

Trang 24

[4] Nguyễn Thị Tĩnh Chủ biên - Cấu trúc dữ liệu và giải thuật, NXB ĐH

mục I; Đọc TL [3] ch 1,2,3

I Phân loại các cấu trúc dữ liệu

II Kiểu dữ liệu trừu tượng d.sách (LIST)

thuyết

Đọc TL [1] IIĐọc TL [3] ch 4

Chương II (tiếp)

Ch.bị

của SV

Đọc TL[1]

ch II; Đọc TL [3] chương 4

Cài đặt danh sách bằng mảng và con trỏ móc nối

chương 4,5

Chương II (tiếp)III Cài đặt danh sách

Trang 25

IV STACK: 2 Cài đặt

Chương III Sắp xếp (tiếp)

II Một số thuật toán sắp xếp: (1, 2, 3) 3t P.học

Chg 9, 10

Chương III Sắp xếp (tiếp)

II Một số thuật toán sắp xếp: (4, 5, 6)Chương IV Tìm kiếm

I Tìm kiếm đơn giản (tuần tự)

3t P.học

Trang 26

của SV

Đọc TL [1]

chg III, IVĐọc TL [3]

Chương 10

Chương IV Tìm kiếm (tiếp)

II Tìm kiếm nhị phânChương V Cây

I Khái niệm cây

II Duyệt cây

Chương 10

Tìm kiếm nhị phânKhái niệm và cách duyệt cây

Chương 10

Thực hành về các thuật toán tìm kiếm 2t P.máy

K tra Ôn tập Kiểm tra các nội dung đã học 1t P.học

Ch.bị

của SV

Đọc TL [1]

chương IV, VĐọc TL [3]

Chương 10

Chương V: Cây (tiếp)III Cài đặt cây

VI Cây nhị phân

V Cây nhị phân tìm kiếm

Chương 10

Cách cài đặt câyKhái niệm về đồ thị

Chương VI: Đồ thị

II Biếu diến đồ thịIII Duyệt đồ thị

2t P.học

Trang 27

K tra Ôn tập Kiểm tra các nội dung đã học 1t P.họcCh.bị

của SV

Đọc TL [1]

chương VI

Các nội dung đã họcCác kiến thức về đồ thị

6t T.viện

Ở nhà

11 Chính sách đối với môn học và các yêu cầu khác của giảng viên

Sinh viên đạt tất cả các điều kiện sau mới được dự thi học kỳ:

- Tham gia trên 80% số giờ lên lớp

- Tham gia đủ số tiết thực hành, tự học, thảo luận theo quy định

- Làm đầy đủ các bài tập, bài kiểm tra giữa kỳ có điểm 5 trở lên

12 Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập môn học

- Hệ số 1: là điểm chuyên cần, đánh giá nhận thức, thái độ của sinh viên; vàđiểm kiểm tra, điểm thảo luận, điểm tự học, điểm tự nghiên cứu, điểm hoạt độngnhóm …; Nghỉ học một tiết không có lý do trừ 0.8 điểm (với học phần 1-> 2 TC)

và 0.5 điểm (với học phần >=3 TC); Có lý do trừ 0.3 điểm (với học phần 1-> 2 TC)

và trừ 0.2 điểm (với học phần >=3 TC); Không trừ điểm khi sinh viên khi sinh viênnghỉ do sự điều động của Hiệu trưởng vì công việc chung của nhà trường nhưngphải có hồ sơ minh chứng

Ngoài việc trừ điểm do vắng học, giảng viên căn cứ vào tinh thần thái độ, ýthức học tập của sinh viên để hạ điểm chuyên cần của sinh viên

- Hệ số 2: Điểm kiểm tra định kỳ, điểm thực hành, điểm bài tập

- Điểm thi học phần: 1 con điểm (thi tự luận trên giấy)

Điểm đánh giá bộ phận = (điểm hệ số 1 + điểm hệ số 2 x 2) / N

N = (số con điểm hệ số 1 + số con điểm hệ số 2 x 2) Điểm học phần = (Điểm đánh giá bộ phận + Điểm thi HP x 2)/3

* Thang điểm 10, sau khi làm tròn đến một chữ số thập phân, được chuyểnsang thang điểm 4 và điểm chữ theo quy chế 43

* Sinh viên nghỉ học quá 20% số tiết của một học phần thì không được dựthi kết thúc học phần đó và phải đăng ký học lại học phần này

TRƯỞNG KHOA

Phạm Đình Hòa

Trang 28

HỌC PHẦN

HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU ACCESS

I THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN

1 Họ tên: Lưu Đức Chính

Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sĩ

Ngành được đào tạo: Toán học, Tin học

Địa chỉ: Khoa CNTT - Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ AnĐiện thoại: 0915913666, Email: ducchinh@gmail.com

2 Họ tên: Lê Thị Cẩm Mỹ

Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sĩ

Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính

Địa chỉ: Khoa CNTT - Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ AnĐiện thoại: 0944282357, Email: lecammy@gmail.com

3 Họ tên: Nguyễn Thị Hương Trà

Chức danh, học hàm, học vị: GVC, Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Hệ thống thông tin

Địa chỉ: Khoa CNTT - Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ AnĐiện thoại: 0919567113, Email: huongtra35@gmail.com

4 Họ tên: Lê Thị Na

Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sĩ

Ngành được đào tạo: Hệ thống thông tin

Địa chỉ: Khoa CNTT - Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ AnĐiện thoại: 0983122402, Email: hoangna@gmail.com

5 Họ tên: Nguyễn Thị Quang

Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên chính, Thạc sĩ.Ngành được đào tạo: Hóa học, Tin học

Địa chỉ: Khoa CNTT - Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ AnĐiện thoại: 0978443312, Email: cdspquang@yahoo.com,vn

6 Họ tên: Bùi Thị Thanh Tâm

Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sĩ

Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính

Địa chỉ: Khoa CNTT - Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ AnĐiện thoại: 0945547115, Email: thanhtamcdsp@gmail.com

II THÔNG TIN CHUNG VỀ MÔN HỌC

1 Mã học phần: 111.07

2 Loại học phần: Bắt buộc

3 Dạy ở các ngành:

Trang 29

- Cao đẳng sư phạm Toán tin

- CĐ Sư phạm tin

4 Số tín chỉ: 2 (30 tiết) Trong đó:

- Lý thuyết: 18 tiết

- Thực hành: 10 tiết

- Kiểm tra: 2 tiết

- Chuẩn bị của sinh viên: 60 tiết

5 Môn học tiên quyết:

- Các học phần tiên quyết: Nhập môn Cơ sở dữ liệu

6 Mục tiêu học phần

Kiến thức: Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về Hệ quản trị cơ

sở dữ liệu; kỹ năng cần thiết làm việc trên hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access và ứngdụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access vào thực tế

Kỹ năng: Sau khi học xong, sinh viên được trang bị Kỹ năng sử dụng hệquản trị vào các bài toán thực tế Kỹ năng xây dựng chương trình ứng dụng Kỹnăng giải quyết bài toán thực tế

Thái độ, chuyên cần: Bồi dưỡng cho sinh viên tính trung thực, thái độ làmviệc nghiêm túc, tính tích cực trong thảo luận, có ý thức kỷ luật tốt,

7 Tóm tắt nội dung môn học

Hệ quản trị CSDL trình bày các kiến thức về chức năng của hệ QT CSDL, tổchức dữ liệu trong hệ quản trị CSDL, tìm kiếm và kết xuất thông tin, xây dựngchương trình ứng dụng

8 Nội dung chi tiết môn học:

Chương 1 Tổng quan về MICROSOFT ACCESS 2 tiết (2t LT)

I Tổng quan

1 Giới thiệu

2 Khởi động Access

3 Các thành phần trong cửa sổ khởi động

a Thanh Quick Access

b Vùng làm việc

c Thanh Ribbon

d Cửa sổ Properties

II Cách tạo tập tin cơ sở dữ liệu

1 Tạo một cơ sở dữ liệu mới rỗng

2 Tạo cơ sở dữ liệu theo mẫu (Template)

3 Các đối tượng trong cơ sở dữ liệu trong Access

a Bảng (Tables)

b Truy vấn (Queries)

Trang 30

d Báo cáo (Reports)

e Tập lệnh (Macros)

f Bộ mã lệnh (Modules)Chương 2 Xây dựng cơ sở dữ liệu 4 tiết (2t LT; 2t TH)

I Khái niệm về cơ sở dữ liệu Access

II Bảng dữ liệu (Table)

1 Các khái niệm

a Bảng

b Khóa chính (Primary key)

c Khóa ngoại (Foreign key)

2 Cách tạo bảng

a Tạo bảng bằng chức năng Table Design

b Tạo bảng trong chế độ Datasheet View

3 Các kiểu dữ liệu (Data Type)

4 Các thuộc tính của Field:

5 Hiệu chỉnh cấu trúc của bảng:

4 Kiểu kết nối (Join type)

Chương 3 QUERY-Truy vấn dữ liệu 10 tiết (7t LT; 2t TH; 1t KT)

I Khái niệm

II Các loại query

III Cách tạo select query bằng Design view

1 Các thành phần trong cửa sổ thiết kế query:

2 Các thao tác trong cửa sổ thiết kế query:

3 Cách nhập biểu thức điều kiện

4 Truy vấn có nhiều điều kiện ở nhiều fields

5 Top value

6 Tạo field tính toán trong query

7 Sử dụng Expresstion Builder

IV Total query

1 Cách tạo Total Query:

2 Các tùy chọn trên dòng Total

V Queries tham số (Parameter Queries)

VI Crosstab query

Trang 31

1 Khái niệm

2 Cách tạo

VII Action query

1 Update query

2 Make-Table query

3 Append query

4 Delete query Chương 4 FORM - BIỂU MẪU 10 tiết (5t LT; 4t TH; 1t KT)

I Giới thiệu

II Cách tạo form

1 Tạo một Single Form

2 Tạo form bằng chức năng Form Wizard

3 Tạo Form bằng Design III Sử dụng Form

1 Tìm kiếm và chỉnh sửa một record

2 Thêm một record

3 Xóa một record

4 Lọc dữ liệu trên form

IV Tùy biến form trong chế độ Design view

1 Thêm một control vào form

2 Các loại form control

3 Định dạng các control trên form

4 Thiết lập thuộc tính cho control

5 Cách tạo các control có hỗ trợ của chức năng Wizard

a Command button

b Option group

c Combo box và List box

V Report – Báo cáo

1 Giới thiệu

2 Cách tạo report

a Tạo bằng lệnh Report:

b Tạo report bằng chức năng Wizard

c Tạo report bằng Design Chương 5 Menu & Toolbar 4 tiết (2t LT; 2t TH)

I Tạo Menu

II Gắn kết Menu, Toolbar

Trang 32

b Học liệu tham khảo:

[3] Tin học văn phòng Microsoft Access 2000/Nguyễn Sỹ Dũng, NXB Đạihọc quốc gia TP HCM, 2001

[4] Giáo trình thực hành hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access/Lê Thị Tú Kiên,Nguyễn Thị Kim Ngân, Nguyễn Thanh Tùng, NXB Đại học sư phạm Hà Nội,

Th.gian, Đ.điểm 1

Lý thuyết

Đọc TL [1] (Tr 1 14); Đọc TL [2] (Tr 1-10); Đọc TL [3]

Trang 33

-(Tr 13-27)

Chương 2.

I Khái niệm về cơ sở dữ liệu Access

II Bảng dữ liệu (Table) III Tạo quan hệ giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu

-(Tr 32-37)

II Bảng dữ liệu (Table) III Tạo quan hệ giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu

Trang 34

40-66); Đọc TL [3]

(Tr 48-71) Chuẩn

bị của

SV

Đọc TL [1] (Tr 51 73); Đọc TL [2] (Tr 40-66); Đọc TL [3]

-(Tr 66 - 97); Đọc TL [3] (Tr 72-101)

Chương 4 FORM-BIỂU MẪU

-(Tr 66 - 97); Đọc TL [3] (Tr 72-101)

Cách tạo các form 4t T.viện

-(Tr 66 - 97); Đọc TL [3] (Tr 72-101)

Nghiên cứu cách tạo các form 4t T.viện

-(Tr 66 - 97); Đọc TL [3] (Tr 72-101)

Cách thêm các điều khiển vào form, tự thiết kế các form 2t P.máy Chuẩn Đọc TL [1] (Tr 74 - Nghiên cứu về các điều khiển trên 4t T.viện

Trang 35

bị của

SV

100); Đọc TL [2]

(Tr 66 - 97); Đọc TL [3] (Tr 72-101)

-(Tr 66 - 97); Đọc TL [3] (Tr 72-101)

V Report – Báo cáo 1t P.máy

K.tra Đọc TL[1] (Tr 74-100); Kiểm tra chương 4 1t P TH

Chuẩn

bị của

SV

Đọc TL [1] (Tr 74 100); Đọc TL [2]

-(Tr 66 - 97); Đọc TL [3] (Tr 72-101)

Tùy biến form trong chế độ Desing view

-(Tr 66 - 97); Đọc TL [3] (Tr 72-101)

Tạo form và tạo báo cáo 2t P TH

-(Tr 66 - 97); Đọc TL [3] (Tr 72-101)

Chương 5: menu & toolbar

-(Tr 66 - 97); Đọc TL [3] (Tr 72-101)

-(Tr 66 - 97); Đọc TL [3] (Tr 72-101)

Tạo và gắn menu vào form 2t P TH

Chuẩn

bị của

SV

Đọc TL [1] (Tr 74 100); Đọc TL [2]

-(Tr 66 - 97); Đọc TL [3] (Tr 72-101)

Tạo và gắn menu vào form 4t T.viện

Ở nhà

Trang 36

11 Chính sách đối với môn học và yêu cầu khác của giảng viên: Sinh viên đạt tất

cả các điều kiện sau mới được dự thi học kỳ

- Tham gia trên 80% số giờ lên lớp

- Tham gia đủ số tiết thực hành, tự học, thảo luận theo quy định

- Làm đầy đủ các bài tập, bài kiểm tra giữa kỳ có điểm 5 trở lên

12 Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập môn học

- Hệ số 1: là điểm chuyên cần, đánh giá nhận thức, thái độ của sinh viên; và điểmkiểm tra, điểm thảo luận, điểm tự học, điểm tự nghiên cứu, điểm hoạt động nhóm

…; Nghỉ học một tiết không có lý do trừ 0.8 điểm (với học phần 1-> 2 TC) và 0.5điểm (với học phần >=3 TC); Có lý do trừ 0.3 điểm (với học phần 1-> 2 TC) và trừ0.2 điểm (với học phần >=3 TC); Không trừ điểm khi sinh viên khi sinh viên nghỉ

do sự điều động của Hiệu trưởng vì công việc chung của nhà trường nhưng phải có

hồ sơ minh chứng

- Hệ số 2: Điểm kiểm tra định kỳ, điểm thực hành, điểm bài tập

- Điểm thi học phần: 1 con điểm (thi tự luận 90 phút hoặc hoặc làm Bài tậpnghiên cứu khoa học)

Điểm đánh giá bộ phận = (điểm hệ số 1 + điểm hệ số 2 x 2) / N

N = (số con điểm hệ số 1 + số con điểm hệ số 2 x 2) Điểm học phần = (Điểm đánh giá bộ phận + Điểm thi HP x 2)/3

* Thang điểm 10, sau khi làm tròn đến một chữ số thập phân, được chuyểnsang thang điểm 4 và điểm chữ theo quy chế 43

* Sinh viên nghỉ học quá 20% số tiết của một học phần thì không được dựthi kết thúc học phần đó và phải đăng ký học lại học phần này

* Bài tập Nghiên cứu khoa học (Bài tập lớn) giao cho từng Sinh viên Giảngviên giới thiệu một số đề tài để Sinh viên lựa chọn hoặc Sinh viên tự tìm đề tài vàthông qua Giảng viên Sinh viên được tham khảo các tài liệu và bài tập mẫu Sinhviên thực hiện bài tập lớn phải Báo cáo trước lớp và nộp các sản phẩm là: Bản báocáo 30 đến 40 trang khổ giấy A4 (đặc tả phân tích và thiết kế); Đĩa CD ghi Báocáo Word, Demo chương trình, Báo cáo trình chiếu

TRƯỞNG KHOA

Trang 37

Phạm Đình Hòa

Trang 38

HỌC PHẦN

KIẾN TRÚC MÁY TÍNH

I THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN

1 Họ và tên: Lê Thị Quỳnh Thương

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính

Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An

Điện thoại: 0943879955, email: quynhthuong_cdsp2809@yahoo.com

2 Họ và tên: Nguyễn Thị Kim Nhung

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính

Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An

Điện thoại: 0915000644, email: nk_nhung@yahoo.com

3 Họ và tên: Đặng Xuân Trường

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính

Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An

Điện thoại: 0914085863, email: vputins@gmail.com

4 Họ và tên: Đào Thị Minh Thanh

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính

Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An

Điện thoại: 0915153668, email: daothanhcdsp76@gmail.com

5 Họ và tên: Nguyễn Thị Ngọc Thành

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ

Ngành được đào tạo: Khoa học máy tính

Địa chỉ liên hệ: Khoa CNTT, Trường CĐSP Nghệ An

Điện thoại: 01238518407, email: ngocthanh.c29@moet.edu.vn

II THÔNG TIN CHUNG VỀ MÔN HỌC

- Kiểm tra: 2 tiết

- Chuẩn bị của sinh viên: 60 tiết (giờ)

Trang 39

5 Môn học tiên quyết: Môn học này nên học sau các môn: Tin cơ sở và Toán rời rạc.

6 Mục tiêu môn học:

- Kiến thức:

+ Giải thích được cấu trúc và hoạt động máy vi tính thông qua các thành phần bộ xử lý, bộ nhớ, bus, các thiết bị xuất nhập chính (đĩa từ, màn hình, máy in)

+ Hiểu được cấu trúc và hoạt động của bộ xử lý

+ Hiểu được hoạt động của bộ nhớ

+ Hiều được các nguyên lý cơ bản của tập lệnh bộ xử lý

- Kỹ năng:

+ Hiểu các thông số kỹ thuật chính của máy vi tính

+ Biết cấu trúc, qui trình lắp máy vi tính

- Thái độ, chuyên cần: Yêu cầu sinh viên học tập nghiêm túc, đầy đủ

7 Tóm tắt nội dung môn học:

- Giới tiệu chung về Kiến trúc máy tính

- Biểu diễn dữ liệu trong máy tính

- Tổ chức hệ thống máy tính

- Tập lệnh

8 Nội dung chi tiết môn học

Chương I Giới thiệu chung về kiến trúc máy tính 4 tiết (4t LT)

I Các khái niệm cơ bản

II Lịch sử phát triển của máy tính

III Máy tính von newmann

IV Phân loại kiến trúc máy tính

Chương II Biểu diễn dữ liệu trong máy tính 8 tiết (8t LT)

I Các dạng thông tin trong máy tính

II Các hệ đếm dùng trong máy tính

III Biểu diễn số nguyên

IV Các phép toán số học đối với số nguyên

V Biểu diễn số thực bằng dấu chấm động

VI Biểu diễn ký tự

Chương III Tổ chức hệ thống máy tính 11 tiết (4t LT; 7t TH; 1t KT)

I Kiến trúc chung của máy tính điện tử

II Bộ vi xử lý

III Bộ nhớ

IV Hệ thống vào ra

Trang 40

Chương IV Tập lệnh 6 tiết (5t LT; 1t KT)

I Khái niệm tập lệnh, thành phần lệnh máy

II Chu trình thực hiện một lệnh máy

b Học liệu tham khảo

[2] Văn Thế Minh, Kỹ thuật vi xử lý, Nhà xuất bản Giáo dục, Hà Nội, 1997.[3] Kiến trúc máy tính/Nguyễn Đình Việt.-Hà nội:Giáo dục,2000

[4] Ngân hàng câu hỏi học phần kiến trúc máy tính: Báo cáo tổng kết đề tàikhoa học và công nghệ cấp trường/Lê Thị Quỳnh Thương, Đặng Xuân Trường.-Nghệ An, 2014

I Các khái niệm cơ bản

II Lịch sử phát triển của máy tính

2t P.học

Ch bị

của SV

Đọc TL [1], ch I, Tr[8-9];TL [2],[3]

- Các khái niệm cơ bản

- Lịch sử phát triển của máy tính

III Máy tính von newmann

IV Phân loại kiến trúc máy tính 2t P.học

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w