Các loại bài tập trên đây nhằm mụcđích củng cố kiến thức của học viên về các phương pháp phân tích và giải thích kết quả.Học viên vừa học lý thuyết vừa thực hành trên máy tính trong quá
Trang 11 Xử lý số liệu thực nghiệm
I Thông tin môn học
- Tên học phần: Xử lý số liệu thực nghiệm (Analysis of experimental data)
- Mã học phần: CKCN TP01
- Số tín chỉ: 2
- Loại học phần: + Bắt buộc:
+ Tự chọn:
- Các học phần tiên quyết (nếu có):
- Các yêu cầu đối với học phần (nếu có):
II Thông tin giảng viên
- Họ và tên: Lê Đình Phùng
- Chức danh, học hàm, học vị: Phó giáo sư - Tiến sĩ
- Thời gian, địa điểm làm việc: Phòng Khoa Học Công Nghệ-Hợp Tác Quốc Tế
- Địa chỉ liên hệ: 102 Phùng Hưng, Huế
- Điện thoại, email: phung.ledinh@gmail.com
- Các hướng nghiên cứu chính (chuyên ngành sâu): Chăn nuôi
III Mục tiêu
Kiến thức: Mục đích chính của học phần này là cung cấp kiến thức cho học viên
về những phương pháp xử lý thống kê thích hợp đối với số liệu thực nghiệm, để từ đó
họ có thể tiến hành phân tích và diễn dịch kết quả một cách chính xác nhất
Kỹ năng: Sau khi hoàn thành môn học, học viên có thể tiến hành phân tích các
số liệu thực nghiệm bằng các phần mềm thống kê hiện hành
Thái độ, chuyên cần: Để kiểm tra quá trình học tập trong lớp, cuối mỗi chương
sẽ có bài tập hoặc bài đọc tham khảo, bài kiểm tra Các loại bài tập trên đây nhằm mụcđích củng cố kiến thức của học viên về các phương pháp phân tích và giải thích kết quả.Học viên vừa học lý thuyết vừa thực hành trên máy tính trong quá trình học
IV Tóm tắt nội dung môn học
Môn học này nhằm mục tiêu trang bị cho người học những kiến thức, sự hiểubiết những kiến thức cơ bản và nâng cao về thống kê sinh học và thiết kế thí nghiệm lực
x
Trang 2thống kê và kiểm tra giả thuyết thống kê, phân tích phương sai và phân tích sau phântích phương sai, tương quan hồi quy, các kiểu thiết kế thí nghiệm như CRD, RCB,IRCB, LSD, Split-Plot, ứng dụng các phần mềm thống kê thông dụng để phân tích kếtquả thí nghiệm
V Nhiệm vụ của học viên
- Tham gia học tập trên lớp
- Thực hiện đầy đủ các bài tiểu luận và bài tập thực hành
- Thi kết thúc học phần
VI Tài liệu học tập
NGUYỄN ĐÌNH HIỀN & ĐỖ ĐỨC LỰC (2007) Giáo Trình Thiết Kế Thí Nghiệm.
Hà Nội: Nhà xuất bản Nông nghiệp
NGUYỄN NGỌC KIỂNG (1996) Thống kê học trong nghiên cứu khoa học Hà nội:
Nhà xuất bản giáo dục
NGUYỄN VĂN THIỆN (1997) Phương pháp nghiên cứu trong chăn nuôi Hà Nội:
Nhà xuất bản Nông nghiệp
PHAN HIẾU HIỀN (2001) Phương pháp bố trí thí nghiệm và xử lý số liệu Hà nội:
Nhà xuất bản Nông nghiệp
ANGELA, D & DANIEL, V (1999) Design and Analysis of Experiments New York:
Springer
JONES, B & KENWARD, M G (2003) Design and Analysis of Cross-Over Trials.
New York: Chapman & Hall/CRC
KUEHL, R O (2000) Design of Experiments: Statistical Princinples of Research Design and Analyses New York: Duxbury Thomson Learning.
LINDSEY, J K (1997) Applying Generalized Linear Models New York: Springer.
WEISBERG, S (2006) Applied Linnear Regression New York: A John WIley & Sons,
INC.,
WILLIAMS, G C & GERTUDE, M C (1992) Experimental designs New York
-Chchester - Brisbane - Toronto - Singapore: John Wiley & Son, INC
VII Tiêu chí đánh giá học tập của học viên
Trang 3- Kiểm tra – đánh giá thường xuyên: 10%
- Kiểm tra – đánh giá định kỳ, bao gồm:
* Thi cuối kỳ: 60%
* Tiểu luận: 10%
* Bài tập thực hành: 20%
- Tiêu chí đánh giá các loại bài tập
* Nội dung đúng, đủ theo yêu cầu: 60% tổng điểm
* Hình thức trình bày: 10% tổng điểm
* Có sáng kiến, ý tưởng mới áp dụng vào thực tiễn sản xuất: 30% tổng điểm
VIII Thang điểm đánh giá: Thang điểm 10
IX Nội dung chi tiết học phần
Chương 1 LỰC THỐNG KÊ VÀ KIỂM TRA GIẢ THUYẾT
1.1 Lý do kiểm tra giả thuyết
1.2 Các bước kiểm tra giả thuyết
1.3 Sai sót suy diễn
1.4 Lực thống kê
1.5 Các yếu tố ảnh hưởng đến độ lớn của lực thống kê
1.6 Số mẫu nghiên cứu
1.7 Ứng dụng tin học trong tính lực thống kê và số mẫu nghiên cứu
Chương 2 PHÂN TÍCH PHƯƠNG SAI CHO CÁC THÍ NGHIỆM NHÂN TỐ
2.1 Mô hình thống kê
2.2 Phân tích phương sai 01 nhân tố
2.3 Phân tích phương sai có hơn 01 nhân tố
2.4 Bố trí nhân tố giao nhau
2.5 Bố trí nhân tố phân tổ
2.6 Hiệu quả của thiết kế thí nghiệm nhân tố
2.7 Các loại ảnh hưởng của nhân tố
2.8 So sánh có kế hoạch
Trang 42.9 So sánh không có kế hoạch
2.10 Ứng dụng tin học trong phân tích phương sai, so sánh có kế hoạch và không có
kế hoạch
Chương 3 PHÂN TÍCH PHƯƠNG SAI HAI NHÂN TỐ
3.1 Hai thí nghiệm 01 nhân tố hay 01 thí nghiệm 02 nhân tố ?
3.2 Cơ sở của phân tích phương sai hai nhân tố
3.3 Tiến hành phân tích phương sai hai nhân tố, một ví dụ thực tế
3.4 Các mô hình phân tích phương sai hai nhân tố
3.5 Đa so sánh trong ANOVA hai nhân tố
3.6 Phân tích phương sai 02 nhân tố với số lần lặp lại không giống nhau
Ứng dụng tin học trong thiết kế và phân tích phương sai 2 nhân tố
Chương 4 THIẾT KẾ THÍ NGHIỆM
4.1 Một số nguyên tắc khi thiết kế thí nghiệm
4.2 Thiết kế thí nghiệm ngẫu nhiên hoàn toàn với một nhân tố nghiên cứu
4.3 Thiết kế thí nghiệm ngẫu nhiên hoàn toàn hơn một nhân tố nghiên cứu
4.4 Thiết kế thí nghiệm khối đầy đủ ngẫu nhiên với một nhân tố nghiên cứu
4.5 Thiết kế thí nghiệm khối đầy đủ ngẫu nhiên với hai nhân tố nghiên cứu
4.6 Thiết kế thí nghiệm khối không đầy đủ
4.7 Thiết kế thí nghiệm hình vuông vuông la tinh
4.8 Thiết kế thí nghiệm Split-plot
4.9 Ứng dụng tin học trong thiết kế và phân tích số liệu thí nghiệm theo các kiểu thiết kế khác nhau
Chương 5 KIỂM TRA KHI BÌNH PHƯƠNG
5.1 Kiểm tra sự phân bố lý thuyết
5.2 Kiểm tra sự phụ thuộc
5.3 Ứng dụng tin học trong kiểm tra khi bình phương
Chương 6 KIỂM TRA PHI THAM SỐ
6.1 Lý do kiểm tra phi tham số
Trang 56.2 Kiểm tra Wilcoson
6.3 Kiểm tra Mann-Whitney
6.4 Kiểm tra Kruskal-Wallis
6.5 Kiểm tra Friedman
6.6 Ứng dụng tin học trong kiểm tra phi tham số
Chương 7 PHÂN TÍCH TƯƠNG QUAN, HỒI QUY
7.1 Hiệp phương sai và hệ số tương quan
7.2 Khảo sát mô hình hồi quy tuyến tính đơn biến độc lập
7.3 Kiểm định giả thuyết mô hình hồi quy tuyến tính đơn biến độc lập
7.4 Khảo sát mô hình hồi quy tuyến tính đa biến độc lập
7.5 Kiểm định giả thuyết mô hình hồi quy tuyến tính đa biến độc lập
7.6 Ứng dụng tin học trong phân tích tương quan, hồi quy
Chương 1 Lực thống kê và kiểm tra giả
Trang 62 Khai thác protein và sản xuất các sản phẩm từ protein
I Thông tin về học phần
1.1 Thông tin chung
1.1.1 Tên học phần: Khai thác protein và sản xuất các sản phẩm từ protein
1.1.2 Mã học phần: CKCN TP02
1.1.3 Số tín chỉ: 2
1.1.4 Loại học phần: + Bắt buộc:
+ Tự chọn:
1.1.5 Các học phần tiên quyết (nếu có):
1.1.6 Các yêu cầu đối với học phần (nếu có):
1.2 Mục tiêu của học phần
Kiến thức: Học phần cung cấp kiến thức về các phương pháp tách chiết protein
và sử dụng các yếu tố công nghệ để đa dạng hóa các sản phẩm từ protein
Kỹ năng: kiến thức chuyên sâu về hóa sinh thực phẩm và hóa học thực phẩm Thái độ, chuyên cần: tham gia đầy đủ các tiết học lý thuyết, seminar và thực
tập Học viên cần phải tham khảo các tài liệu đọc thêm được chỉ định
1.3 Tóm tắt nội dung học phần
Môn học nghiên cứu chuyên sâu về:
- Quy trình công nghệ tách chiết,
- Nguyên tác và các phương pháp tinh chế protein
- Tác động công nghệ trong việc sản xuất các sản phẩm từ protein (tạo màng, tạogel)
1.4 Nội dung chi tiết học phần
CHƯƠNG 1: CẤU TRÚC VÀ TÍNH CHẤT PROTEIN TỪ CÁC NGUỒN
NGUYÊN LIỆU THỰC PHẨM KHÁC NHAU
1.1 Protein của đậu
1.2 Protein thịt, cá
1.3 Protein của sữa
CHƯƠNG 2: TÁCH CHIẾT VÀ TINH CHẾ PROTEIN
x
Trang 72.1 Tách chiết protein
2.1.1 Mục đích tách chiết protein2.1.2 Các phương pháp tách chiết2.2 Tinh chế protein
2.2.1 Nguyên tắc cơ bản của việc tinh chế protein2.2.2 Phương pháp tinh chế protein dựa trên kích thước phân tử (Phươngpháp sắc ký lọc gel)
2.2.3 Phương pháp tinh chế protein dựa trên khả năng tích điện (Phươngpháp sắc ký trao đổi ion)
2.2.4 Phương pháp tinh chế protein dựa vào tính chất ưa béo của mạchbên (Phương pháp sắc ký ái lực)
2.2.5 Phương pháp tách chiết dựa vào điểm đẳng điện
CHƯƠNG 3: SẢN XUẤT CÁC SẢN PHẨM TỪ PROTEIN
3.2.3 Gel gelatin3.2.4 Gel surimi3.2.5 Gel protein đậu
Tài liệu tham khảo
1) Alting, A.C, Jongh, H.H.J De, Visschers, R.W.Simons, J-W F.A (2002), “physicaland chemical interaction in cold gelation of food proteins”, J Agric Food Chem., 50,4682-4689
2) Comfort, S, Howell, NK (2002), “Gelation properties of soy and whey protein isolatemixtures” Food Hydrocolloids 16 661-672
Trang 83) Dickinson, E (2003), “Review Hydrocolloids at interfaces and influence on theproperties of dispersed systems” Food Hydrocolloids, 17, 25-39.
4) H.D Belits, W Grosch, P Schieberle Food Chemistry 4th revised and extended.
Spinger-Verlag Berlin Heidelberg 2009
5) John M deMan Principles of Food Chemistry Third Edition An Aspen Publication
1999
6) Owen R Fennema Food Chemistry Third Edition Printed in Inited States of
America 1996
II Thông tin về giảng viên
Họ và tên: Nguyễn Hoàng Lộc
Chức danh, học hàm, học vị: Giáo sư Tiến sĩ
Thời gian, địa điểm làm việc: Trung tâm Ươm tạo và chuyển giao công nghệ, Đạihọc Huế
Địa chỉ liên hệ: Trung tâm Ươm tạo và chuyển giao công nghệ, Đại học Huế Điện thoại, email: nhloc@hueuni.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính (chuyên ngành sâu):
Chương 1 Cấu trúc và tính chất protein
từ các nguồn nguyên liệu thực phẩm
Trang 9Đánh giá học viên suốt quá trình học tập, cụ thể:
- Tham gia học tập trên lớp
- Thực hiện đầy đủ các bài tiểu luận và bài tập thực hành
- Thi kết thúc học phần
4 2 Phương pháp, hình thức kiểm tra – đánh giá kết quả học tập học phần
4 2.1 Kiểm tra – đánh giá thường xuyên: 10%
4 2.2 Kiểm tra – đánh giá định kỳ, bao gồm:
* Thi cuối kỳ: 60%
* Tiểu luận: 10%
* Bài tập thực hành: 20%
4.2.3 Tiêu chí đánh giá các loại bài tập:
- Nội dung đúng, đủ theo yêu cầu: 60% tổng điểm
- Hình thức trình bày: 10% tổng điểm
- Có sáng kiến, ý tưởng mới áp dụng vào thực tiễn sản xuất: 30% tổng điểm
V Tài liệu học tập
1 H.D Belits, W Grosch, P Schieberle Food Chemistry 4th revised and extended.
Spinger-Verlag Berlin Heidelberg 2009
2 Guy Linden, Denis Lorient New ingredients in food processing CRC Press, USA2000
Trang 113 Phương pháp phân tích vi sinh vật thực phẩm
I Thông tin môn học
- Tên học phần: Phương pháp phân tích vi sinh vật thực phẩm (Food Microbiological analysis methods)
- Mã học phần: CKCN TP03
- Số tín chỉ: 2
- Loại học phần: + Bắt buộc:
+ Tự chọn:
- Các học phần tiên quyết (nếu có): Hóa sinh thực phẩm, Vi sinh thực phẩm
- Các yêu cầu đối với học phần (nếu có):
II Thông tin giảng viên
- Họ và tên: Nguyễn Hiền Trang
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ
- Thời gian, địa điểm làm việc: Bộ môn Cơ sở Công nghệ BQCB - Khoa CKCN,
ĐH Nông Lâm Huế
- Tại nhà riêng (Ngoài giờ làm việc)
- Địa chỉ liên hệ:
+ Cơ quan: Bộ môn Cơ sở Công nghệ BQCB - Khoa CKCN, ĐH Nông Lâm,Huế
+ Nhà riêng: 10/101 Lê Đại Hành – Thành phố Huế
- Điện thoại: Cơ quan: 054 3514294 –
+ Nhà riêng: 054 3518999
+ Di động: 0916873789
- Email: n_htrang@yahoo.com
- Các hướng nghiên cứu chính: Vi sinh vật thực phẩm và Vệ sinh an toàn thực phẩm
+ Nghiên cứu tuyển chọn các chủng vi khuẩn lên men lactic và ứng dụng trongsản xuất các sản phẩm lên men truyền thống
+ Nghiên cứu việc sử dụng một vài chế phẩm enzyme thương mại để rút ngắnthời gian lên men trong quá trình chế biến các sản phẩm nước chấm lên men từ thịt
x
Trang 12+ Nghiên cứu sản xuất các chế phẩm sinh học có hoạt tính cao từ vi sinh vật cókhả năng áp dụng trong công nghệ chế biến thực phẩm.
+ Nghiên cứu xây dựng quy trình công nghệ chế biến các sản phẩm chăn nuôi(thịt, trứng, sữa )
+ Phân lập và xác định một số loài vi khuẩn gây bệnh ở một số sản phẩm thựcphẩm truyền thống
+ Nghiên cứu điều tra và đề xuất các giải pháp ATVSTP cho các cơ sở sản xuấttruyền thống
III Mục tiêu
Kiến thức: Cung cấp cho học viên những kiến thức về các vi sinh vật chỉ thị gây
hư hỏng sản phẩm thực phẩm, gây bệnh và độc hại cho người và các phương pháp kiểmđịnh các vi sinh vật này
Kỹ năng: Rèn luyện các kỹ năng chuyên sâu về phương pháp phân tích định tính
và định lượng vi sinh vật, chú trọng vào phân tích vi sinh vật trong thực phẩm
Thái độ, chuyên cần: tham gia đầy đủ các tiết học lý thuyết, seminar và thực
tập Học viên cần phải tham khảo các tài liệu đọc thêm được chỉ định
IV Tóm tắt nội dung học phần
Học phần bao gồm các nội dung trình bày các nguyên tắc cơ bản trong kiểm tra
vi sinh vật thực phẩm ở mức độ công nghiệp, các phương pháp kiểm định các chỉ tiêu
vi sinh vật và các loại vi sinh vật thường gây nhiễm trong các sản phẩm thực phẩm
V Nhiệm vụ của học viên
- Tham gia học tập trên lớp
- Thực hiện đầy đủ các bài tiểu luận và bài tập thực hành
- Thi kết thúc học phần
VI Tài liệu học tập
1 Lương Đức Phẩm Vi sinh vật học và an toàn vệ sinh thực phẩm NXB nông
nghiệp, 2002
2 Trần Linh Thước Phương pháp phân tích vi sinh vật trong nước, thực phẩm
và mỹ phẩm NXB giáo dục, 2003.
Trang 133 Nguyễn Phùng Tiến, Bùi Minh Đức, Nguyễn Văn Dịp Vi sinh vật thực phẩm
-Kỹ thuật kiểm tra và chỉ tiêu đánh giá chất lượng an toàn thực phẩm NXB Y học, 2003
4 Tiêu chuẩn Việt Nam, TCVN 6189-1:1996; TCVN 4884 : 2001; TCVN 4829 :2001; TCVN 4882 : 2001; TCVN 6846 : 2001; TCVN 6847 : 2001; TCVN 6848 : 2001
4 Giáo trình phân tích vi sinh vật thực phẩm của ngành
VII Tiêu chí đánh giá học tập của học viên
- Kiểm tra – đánh giá thường xuyên: 10%
- Kiểm tra – đánh giá định kỳ, bao gồm:
* Thi cuối kỳ: 60%
* Tiểu luận: 10%
* Bài tập thực hành: 20%
- Tiêu chí đánh giá các loại bài tập
* Nội dung đúng, đủ theo yêu cầu: 60% tổng điểm
* Hình thức trình bày: 10% tổng điểm
* Có sáng kiến, ý tưởng mới áp dụng vào thực tiễn sản xuất: 30% tổng điểm
VIII Thang điểm đánh giá: Thang điểm 10
IX Nội dung chi tiết học phần
A PHẦN LÝ THUYẾT CHƯƠNG 1 NGUYÊN TẮC CƠ BẢN TRONG KIỂM TRA VI SINH VẬT
1.1 Mục đích và ý nghĩa kiểm tra vi sinh vật trong các sản phẩm thực phẩm
1.1.1 Một số khái niệm chung
1.1.2 Mục đích và ý nghĩa
1.2 Các bước tiến hành kiểm tra vi sinh vật trong công nghiệp
1.2.1 Chọn các điểm kiểm tra trong dây chuyền sản xuất
1.2.2 Chọn các chỉ số kiểm tra
1.2.3 Chọn loại tiêu chuẩn phù hợp
1.3 Xử lý kết quả kiểm tra
1.3.1 Chọn giá trị kiểm chứng
1.3.2 Giải thích kết quả phân tích
Trang 14CHƯƠNG 2 CÁC PHƯƠNG PHÁP KIỂM ĐỊNH VI SINH VẬT THỰC PHẨM
2.1 Các phương pháp xác định vi sinh vật thông thường
2.1.1.Chuẩn bị mẫu phân tích vi sinh
2.1.2 Cách lấy mẫu
2.1.3 Vận chuyển và bảo quản mẫu
2.1.4 Pha loãng và chuẩn bị mẫu phân tích
2.1.5 Xác định khối lượng khô
2.1.6 Đếm trực tiếp số lượng tế bào
2.2 Phương pháp xác định vi sinh vật bằng phương pháp sinh học phân tử
2.2.1 Phương pháp lai DNA
2.2.2 Phương pháp trình tự rDNA (ARN 16S và 23S)
2.2.3 Phương pháp PCR
CHƯƠNG 3 VI SINH VẬT THỰC PHẨM
3.1 Các nguồn gốc vi sinh vật có trong sản phẩm thực phẩm
3.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển vi sinh vật trong thực phẩm
3.2.1 Các yếu tố bên trong
3.2.3 Các yếu tố bên ngoài
3.3 Vi sinh vật gây hư hỏng thực phẩm
3.4 Vi sinh vật gây bệnh và gây ngộ độc
CHƯƠNG 4 ĐÁNH GIÁ CÁC CHỈ TIÊU VI SINH VẬT
CỦA SẢN PHẨM THỰC PHẨM
4.1 Nước
4.2 Sữa và các sản phẩm sữa
4.3 Thịt và các sản phẩm thịt
Trang 154.4 Trứng và các sản phẩm trứng
4.5 Cá và các sản phẩm hải sản
4.6 Rau quả và các sản phảm từ rau quả
4.7 Các loại đồ uống lên men
B PHẦN THỰC HÀNH
Bài 1: Kiểm tra tổng số VKHK của một số sản phẩm thực phẩm
Bài 2: Kiểm tra nấm men, nấm mốc của một số sản phẩm thực phẩm
Bài 3: Kiểm tra Coliforms của một số sản phẩm thực phẩm
Bải 4: Kiểm tra E.coli, Salmonella typhy của một số sản phẩm thực phẩm
5 Tài liệu tham khảo
1 Lương Đức Phẩm Vi sinh vật học và an toàn vệ sinh thực phẩm NXB nông nghiệp,
Lý thuyết Bài tập Thảo
luận
Chương 1 Nguyên
tắc cơ bản trong kiểm
Trang 174 Các quá trình nhiệt trong công nghệ thực phẩm
I Thông tin môn học
- Tên học phần: Các quá trình nhiệt trong công nghệ thực phẩm
- Mã học phần: CKCN TP04
- Số tín chỉ: 2
- Loại học phần: + Bắt buộc:
+ Tự chọn:
- Các học phần tiên quyết (nếu có):
- Các yêu cầu đối với học phần (nếu có):
II Thông tin giảng viên
Họ và tên: Nguyễn Văn Toản
Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ kỹ thuật
Thời gian, địa điểm làm việc: Khoa CK-CN, ĐH Nông lâm, ĐH Huế
Địa chỉ liên hệ: 102 Phùng Hưng, Thành Phố Huế
Điện thoại: CQ: 0543514294, DĐ: 0905156262
Email: toanbq@yahoo.com
Các hướng nghiên cứu chính (chuyên ngành sâu):
- Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến quá trình sinh tổng hợp etylen nội bàotrong bảo quản rau quả và ứng dụng
- Nghiên cứu sử dụng 1 số chế phẩm sinh học nhằm điều tiết enzym nội bào để kéo dàithời hạn bảo quản rau quả tươi sau thu hoạch
- Nghiên cứu và ứng dụng công nghệ chế biến mới trong chế biến nông sản thực phẩm
III Mục tiêu của học phần
Kiến thức: Là môn học kỹ thuật cơ sở của ngành Công nghệ thực phẩm Cung cấp những kiến thức cơ bản về truyền nhiệt và các phương pháp nhiệt chủ yếu dùng trong công nghiệp thực phẩm Từ đó, hiểu rõ các biến đổi lý hóa học của sản phẩm thựcphẩm dưới tác dụng nhiệt
Kỹ năng: Kiến thức chuyên sâu về các quá trình ứng dụng nhiệt trong chế biến
thực phẩm và ứng dụng trong thực tế sản suất
x
Trang 18Thái độ, chuyên cần: tham gia đầy đủ các tiết học lý thuyết, seminar và thực
tập Học viên cần phải tham khảo các tài liệu đọc thêm được chỉ định
IV Tóm tắt nội dung học phần
Môn học nghiên cứu chuyên sâu về:
- Cung cấp các kiến thức về những vấn đề cơ bản của truyền nhiệt, đại lượng vàđơn vị nhiệt, phương trình cơ bản của quá trình truyền nhiệt
- Nắm vững các phương pháp nhiệt trong sản xuất thực phẩm hiện đại
- Phân tích những biến đổi của nguyên liệu và sản phẩm thực phẩm dưới tácdụng của nhiệt ở các phương pháp nhiệt khác nhau Từ đó biết chọn lựa các phươngpháp sử dụng nhiệt hiện đại nhưng tiết kiệm được năng lượng
V Nhiệm vụ của học viên
- Tham gia học tập trên lớp
- Thực hiện đầy đủ các bài tiểu luận và bài tập thực hành
- Thi kết thúc học phần
VI Tài liệu học tập
1 Đỗ Văn Đài, Nguyễn Trọng Khuông, Trần Quang Thảo, Võ Thị Tươi, Trần
Xoa (1990), Cơ sở quá trình và thiết bị công nghệ hóa học (Tập I, II), NXB Đại học và
Trung học chuyên nghiệp
2 Võ Văn Bằng, Vũ Bá Minh (1994), Truyền khối, Trường Đại học Bách khoa
thành phố Hồ Chí Minh
3 Trương Thị Minh Hạnh
(2007), Bài giảng môn Thiết bị thực phẩm, Giáo trình lên mạng Đại học Bách
khoa, Đại học Đà nẵng, www://ud.edu.com.vn
4 Bùi Hải, Dương Đức Hồng, Hà Mạnh Thư (1996), Thiết bị trao đổi nhiệt,
Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
5 GS Trần Thanh Kỳ (1997), Máy lạnh, Trường Đại học Bách khoa thành phố
Hồ Chí Minh
6 P Fellow (2004), Food processing, CRC Press, Cambridge England.
VII Tiêu chí đánh giá học tập của học viên
Trang 19- Kiểm tra – đánh giá thường xuyên: 10%
- Kiểm tra – đánh giá định kỳ, bao gồm:
* Thi cuối kỳ: 60%
* Tiểu luận: 10%
* Bài tập thực hành: 20%
- Tiêu chí đánh giá các loại bài tập
* Nội dung đúng, đủ theo yêu cầu: 60% tổng điểm
* Hình thức trình bày: 10% tổng điểm
* Có sáng kiến, ý tưởng mới áp dụng vào thực tiễn sản xuất: 30% tổng điểm
VIII Thang điểm đánh giá: Thang điểm 10
IX Nội dung chi tiết học phần
CHƯƠNG 1 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA QUÁ TRÌNH NHIỆT
1.1 Các đai lượng và đơn vị nhiệt cơ bản
1.2 Cơ sở truyền nhiệt
1.3 Phương trình cơ bản của truyền nhiệt
1.4 Phân loại các phương pháp nhiệt trong sản xuất thực phẩm
CHƯƠNG 2 QUÁ TRÌNH NHIỆT SỬ DỤNG HƠI NƯỚC HOẶC NƯỚC
3.2 Rang, nướng, quay
CHƯƠNG 4 QUÁ TRÌNH NHIỆT SỬ DỤNG DẦU ĐỐT NÓNG CHIÊN, RÁN
4.1 Cơ sở lý thuyết
4.2 Thiết bị
4.3 Biến đổi của thực phẩm trong quá trình chiên hoặc rán
Trang 204.4 Biến đổi của dầu rán.
CHƯƠNG 5 QUÁ TRÌNH NHIỆT SỬ DỤNG BỨC XẠ TRỰC TIẾP
5.1 Quá trình nhiệt bằng dung môi không dẫn nhiệt (dielectric)
5.2 Truyền nhiệt bằng chất dẫn nhiệt không dẫn điện
CHƯƠNG 6 QUÁ TRÌNH LÀM LẠNH VÀ LẠNH ĐÔNG
CHƯƠNG 7 SẤY LẠNH VÀ CÔ ĐẶC LẠNH
7.1 Sấy lạnh (Sấy thăng hoa)
7.2 Cô đặc lạnh (Freeze concentration)
CHƯƠNG 8 ỨNG DỤNG CỦA QUÁ TRÌNH NHIỆT
TRONG CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM
B PHẦN THỰC HÀNH
Bài 1 Sản xuất bánh: bánh cake, bánh pizza
Bài 2 Sản xuất chuối sấy
X Hình thức tổ chức Dạy - Học
Hình thức Lý
thuyết Bài tập, tiểu
luận
Thảo luận
Chương 1 Một số vấn đề cơ bản của quá
trình nhiệt
1.1 Các đai lượng và đơn vị nhiệt cơ bản
1.2 Cơ sở truyền nhiệt
1.3 Phương trình cơ bản của truyền nhiệt
1.4 Phân loại các phương pháp nhiệt trong
sản xuất thực phẩm
Chương 2 Quá trình nhiệt sử dụng hơi
Trang 215.1 Quá trình nhiệt bằng dung môi không
dẫn nhiệt ( dielectric)
5.2 Truyền nhiệt bằng chất dẫn nhiệt
không dẫn điện
Chương 6 Quá trình làm lạnh và lạnh đông
6.1 Làm lạnh
6.2 Bảo quản lạnh
6.3 Bảo quản và bao gói thực phẩm bằng
khí quyển kiểm soát và khí quyển điều
chỉnh (Controlled or modified atmosphere
storage and packaging)
6.4 Lạnh đông
Chương 7 Sấy lạnh và cô đặc lạnh
7.1 Sấy lạnh (Sấy thăng hoa)
7.2.Cô đặc lạnh (freeze concentration)
Chương 8 Ứng dụng của quá trình nhiệt
Trang 225 Cấu trúc thực phẩm
I Thông tin môn học
- Tên học phần: Cấu trúc thực phẩm (Food texture)
- Mã học phần: CKCN TP05
- Số tín chỉ: 2
- Loại học phần: + Bắt buộc:
+ Tự chọn:
- Các học phần tiên quyết (nếu có):
- Các yêu cầu đối với học phần (nếu có):
II Thông tin giảng viên
- Họ và tên: Đỗ Thị Bích Thủy
- Chức danh, học hàm, học vị: Phó giáo sư, Tiến sĩ, giảng viên chính
- Thời gian, địa điểm làm việc: Bộ môn cơ sở công nghệ thực phẩm
- Địa chỉ liên hệ: 4/69- Trần Thái Tông - Huế
- Điện thoại: 054.3931565,
- Email: dtbthuynl@gmail.com, dothibichthuy@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính (chuyên ngành sâu):
- Enzyme ngoại bào vi sinh vật và ứng dụng trong chế biến thực phẩm, xử lý phếphụ phẩm thực phẩm
- Probiotic và ứng dụng trong chế biến thực phẩm
III Mục tiêu
Kiến thức: cấu trúc thực phẩm là học phần cung cấp cho học viên một số các
kiến thức làm cơ sở để hoàn thiện và phát triển sản phẩm thực phẩm Trong học phầnnày, học viên sẽ được đi sâu cấu trúc, tính chất của các đại phân tử (protein,polysaccharide ), sự tương tác giữa chúng với nhau, sự tương tác gữa chúng với cácnước, các biện pháp công nghệ để làm thay đổi cấu trúc của thực phẩm (độ nhớt, độ dai,
độ giòn, độ cứng )
Kỹ năng: kiến thức chuyên sâu về hóa sinh thực phẩm và hóa học thực phẩm Thái độ, chuyên cần: tham gia đầy đủ các tiết học lý thuyết, seminar và thực
tập Học viên cần phải tham khảo các tài liệu đọc thêm được chỉ định
IV Tóm tắt nội dung môn học
x
Trang 23Môn học nghiên cứu chuyên sâu về:
- Cấu tạo hóa học và tính chất công nghệ của một số polysaccharide, biến hìnhtinh bột
- Khả năng biến đổi, tái kết cấu và biến hình protein
V Nhiệm vụ của học viên
- Tham gia học tập trên lớp
- Thực hiện đầy đủ các bài tiểu luận và bài tập thực hành
- Thi kết thúc học phần
VI Tài liệu học tập
1 Alting, A.C, Jongh, H.H.J De, Visschers, R.W.Simons, J-W F.A (2002),
“physical and chemical interaction in cold gelation of food proteins”, J Agric.Food Chem., 50, 4682-4689
2 Comfort, S, Howell, NK (2002), “Gelation properties of soy and whey proteinisolate mixtures” Food Hydrocolloids 16 661-672
3 Dickinson, E (2003), “Review Hydrocolloids at interfaces and influence on theproperties of dispersed systems” Food Hydrocolloids, 17, 25-39
4 Guy Linden, Denis Lorient New ingredients in food processing CRC Press,USA 2000
5 H.D Belits, W Grosch, P Schieberle Food Chemistry 4th revised and
extended Spinger-Verlag Berlin Heidelberg 2009
6 John M deMan Principles of Food Chemistry Third Edition An Aspen
Publication 1999
7 Owen R Fennema Food Chemistry Third Edition Printed in Inited States of
America 1996
VII Tiêu chí đánh giá học tập của học viên
- Kiểm tra – đánh giá thường xuyên: 10%
- Kiểm tra – đánh giá định kỳ, bao gồm:
* Thi cuối kỳ: 60%
* Tiểu luận: 10%
* Bài tập thực hành: 20%
- Tiêu chí đánh giá các loại bài tập
* Nội dung đúng, đủ theo yêu cầu: 60% tổng điểm
* Hình thức trình bày: 10% tổng điểm
* Có sáng kiến, ý tưởng mới áp dụng vào thực tiễn sản xuất: 30% tổng điểm
Trang 24VIII Thang điểm đánh giá: Thang điểm 10
IX Nội dung môn học
CHƯƠNG 1 TÍNH CHẤT CHỨC NĂNG CÔNG NGHỆ CỦA CÁC CẤU PHẦN
1.2 Tính chất hydrat hóa
1.2.1 Sự tương tác giữa nước với các cấu tử
1.2.2 Các tính chất hydrat hóa: ảnh hưởng của các yếu tố cơ bản
1.3 Tính chất kết hợp và polyme hóa
1.3.1 Các lực có liên quan đến sự tương tác phân tử và trong các phần tử
1.3.2 Chuyển động của các phần tử
1.3.3 Quá trình phân tán mất ổn định
1.3.4 Sự hình thành các loại gel khác nhau từ các đại phân tử
1.4 Các tính chất của bề mặt liên pha
1.4.1 Sức căng bề mặt
1.4.2 Sự hấp phụ trên bề mặt liên pha của các phân tử có hoạt tính bề mặt
1.4.3 Đặc tính nhũ tương hóa
1.4.4 Các tính chất tạo bọt
CHƯƠNG 2 TẠO CẤU TRÚC THỰC PHẨM
2 1 Cơ sở hóa sinh của sự tạo cấu trúc thực phẩm
2 2 Các kỹ thuật tạo cấu trúc nhiệt hoặc cơ nhiệt
2.2.1 Quá trình ép đùn
2.2.2 Ép đùn nhiệt (Cooking- Extrusion)
2.2.3 Các quá trình tạo cấu trúc nhiệt khác
2.2.4 Quá trình tạo cấu trúc ở nhiệt độ thấp
Trang 252.3 Quá trình tạo cấu trúc bằng áp suất cao
2.4 Tạo cấu trúc bằng phương pháp hóa học
2.4.1 Tạo cấu trúc bằng phương pháp oxy hóa
2.4.2 Tạo cấu trúc protein bằng phương pháp hóa học hoặc enzyme
CHƯƠNG 3 CẤU TRÚC PROTEIN VÀ TÍNH CHẤT CHỨC NĂNG CÔNG
NGHỆ
3.1 Các tính chất của protein ảnh hưởng lên tính chất chức năng công nghệ
3.1.1 Hình dáng cấu tạo
3.1.2 Khối lượng phân tử
3.2 Các phương pháp hoàn thiện tính chất chức năng công nghệ của protein
CHƯƠNG 4 BIẾN HÌNH TINH BỘT
4.1 Cấu trúc của tinh bột tự nhiên
5 Tài liệu tham khảo
8 Alting, A.C, Jongh, H.H.J De, Visschers, R.W.Simons, J-W F.A (2002),
“physical and chemical interaction in cold gelation of food proteins”, J Agric.Food Chem., 50, 4682-4689
9 Comfort, S, Howell, NK (2002), “Gelation properties of soy and whey proteinisolate mixtures” Food Hydrocolloids 16 661-672
10 Dickinson, E (2003), “Review Hydrocolloids at interfaces and influence on theproperties of dispersed systems” Food Hydrocolloids, 17, 25-39
11 H.D Belits, W Grosch, P Schieberle Food Chemistry 4th revised and
extended Spinger-Verlag Berlin Heidelberg 2009
12 John M deMan Principles of Food Chemistry Third Edition An Aspen
Publication 1999
Trang 2613 Owen R Fennema Food Chemistry Third Edition Printed in Inited States of
Chương 3 Cấu trúc protein và tính
chất chức năng công nghệ
Trang 276 Khai thác và sử dụng các hợp chất có hoạt tính sinh học
I Thông tin môn học
- Tên học phần: Khai thác và sử dụng các hợp chất có hoạt tính sinh học (Production and application of bioactive compounds in food)
- Mã học phần: CKCN TP06
- Số tín chỉ: 2
- Loại học phần: + Bắt buộc:
+ Tự chọn:
- Các học phần tiên quyết (nếu có):
- Các yêu cầu đối với học phần (nếu có):
II Thông tin giảng viên
- Họ và tên: Đỗ Thị Bích Thủy
- Chức danh, học hàm, học vị: Phó giáo sư, Tiến sĩ, giảng viên chính
- Thời gian, địa điểm làm việc: Bộ môn cơ sở công nghệ thực phẩm
- Địa chỉ liên hệ: 4/69- Trần Thái Tông - Huế
- Điện thoại: 054.3931565,
- Email: dtbthuynl@gmail.com, dothibichthuy@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính (chuyên ngành sâu):
- Enzyme ngoại bào vi sinh vật và ứng dụng trong chế biến thục phẩm, xử lý phếphụ phẩm thực phẩm
- Probiotic và ứng dụng trong chế biến thực phẩm
III Mục tiêu
Kiến thức: Học phần cung cấp cho học viên một số các kiến thức làm cơ sở để
sản xuất các chế phẩm sinh học ứng dụng vào sản xuất các sản phẩm thực phẩm chứcnăng Trong học phần này, học viên sẽ được cung cấp thông tin về nguồn gốc, cấu trúc,
cơ chế tác dụng và tác động đến sức khỏe con người của các hợp chất có hoạt tính sinhhọc có trong thực phẩm như các chất chống oxy hóa, probiotic Bên cạnh đó, học viêncòn được trang bị các phương pháp xác định hoạt tính học và phương pháp khai tháccác hợp chất này từ thực phẩm
x
Trang 28Kỹ năng: kiến thức chuyên sâu về hóa sinh thực phẩm và vi sinh thực phẩm Thái độ, chuyên cần: tham gia đầy đủ các tiết học lý thuyết, seminar và thực
tập Học viên cần phải tham khảo các tài liệu đọc thêm được chỉ định
IV Tóm tắt nội dung học phần
Môn học nghiên cứu chuyên sâu về:
- Các hợp chất có hoạt tính sinh học có trong thực phẩm: Khái niệm, cấu trúc,phương pháp định lượng hoạt tính, cơ chế hoạt động ảnh hưởng đến sức khỏe con người
- Các phương pháp sản xuất các chất có hoạt tính sinh học từ thực phẩm
V Nhiệm vụ của học viên
- Tham gia học tập trên lớp
- Thực hiện đầy đủ các bài tiểu luận và bài tập thực hành
- Thi kết thúc học phần
VI Tài liệu học tập
1 Azmir J., Zaidul I.S.M., Rahman M.M., Sharif K.M., Mohamed A., Sahena F.,
Jahurul M.H.A., Ghafoor K., Norulaini N.A.N., Omar A.K.M (2013) Techniques for extraction of bioactive compounds from plant materials: A review Journal of Food
Engineering 117: 426-436
2 Battino M., Beekwilder J., Denoyes-Rothan B., Laimer M., McDougall G J.,
and Mezzetti B (2009) Bioactive compounds in berries relevant to human health.
Nutrition Reviews 67(Suppl 1): S145-S150
3 İIhami Gülçin (2012) Antioxidant activity of food constituents: an overview.
Arch Toxicol 86: 345 -391
4 Kris-Etherton P M., Hecker K D., Bonanome A., Coval S.M., Binkoski A E.,
Hilpert K F., Griel A E., Etherton T D (2002) Bioactive Compounds in Foods The
American Journal of Medicin 113 (9B): 71-88
5 Paulsen B S., Barsett H.(2005) Bioactive Pectic Polysaccharide Adv Polym
Sci 186: 69-101
Trang 296 Power O., Jakeman P., FitzGerald R J (2013) Antioxidate peptides: enzymatic production,invitro and in viv antioxidant activity and potential applications
of milk-derived antioxidative peptides Amino acids 44: 797-820.
7 Rusta T., Hayes M (2012) Protein and Peptides from Marine Byproduct, in Marine Bioactive Compounds: Sources, Characterization and Aplications Springer
Science+Business Media, LLC: 99 – 113
8 Ziemer C J and Gibson G R (1998) An Overview of Probiotics, Prebiotics and Synbiotics in the Functional Food Concept: Perspectives and Future Strategies.
Int Dairy Journal 8: 473 – 479
VII Tiêu chí đánh giá học tập của học viên
- Kiểm tra – đánh giá thường xuyên: 10%
- Kiểm tra – đánh giá định kỳ, bao gồm:
* Thi cuối kỳ: 60%
* Tiểu luận: 10%
* Bài tập thực hành: 20%
- Tiêu chí đánh giá các loại bài tập
* Nội dung đúng, đủ theo yêu cầu: 60% tổng điểm
* Hình thức trình bày: 10% tổng điểm
* Có sáng kiến, ý tưởng mới áp dụng vào thực tiễn sản xuất: 30% tổng điểm
VIII Thang điểm đánh giá: Thang điểm 10
IX Nội dung chi tiết học phần
PHẦN MỞ ĐẦU KHÁI QUÁT VỀ CÁC CHẤT CÓ HOẠT TÍNH SINH HỌC
CHƯƠNG 1 HOẠT TÍNH CHỐNG OXY HÓA CỦA CÁC CẤU PHẦN TRONG THỰC PHẨM
1.1 Giới thiệu chung
1.2 Một số chất chống oxy hóa tự nhiên
1.2.1 Vitamin C: Nguồn gốc và cơ chế tác dụng chống oxy hóa
1.2.2 Tocopherol: Phân loại, nguồn gốc và cơ chế chống oxy hóa
1.2.3 Các hợp chất polyphenol : Flavonoid, phenolic acid, carotenoid
Trang 301.3 Các chất chống oxy hóa tổng hợp
1.4 Cơ chế hoạt động của các chất chống oxy hóa
1.5 Một số phương pháp phân tích chất chống oxy hóa trong thực phẩm
CHƯƠNG 2 KHAI THÁC CÁC CHẤT CÓ HOẠT TÍNH SINH HỌC
CÓ NGUỒN GỐC TỪ THỰC VẬT
2.1 Pectic polysaccharide
2.1.1 Cấu trúc hóa học của các pectic polysaccharide thực vật
2.1.2 Mối quan hệ giữa cấu trúc và hoạt tính sinh học của các pecticpolysaccharide
2.2 Tách chiết các hợp chất có hoạt tính sinh học thực vật có khả năng chống ung thư(chè xanh, cà chua, nho, các quả họ citrus…)
2.3 Khai thác các hợp chất có hoạt tính sinh học từ thực vật có vai trò phòng bệnh tim mạch
CHƯƠNG 3 KHAI THÁC CÁC HỢP CHẤT CÓ HOẠT TÍNH SINH HỌC
TỪ CÁC SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
3.1 Các hợp chất có hoạt tính sinh học từ các sản phẩm thủy sản
3.1.1 Giới thiệu chung
3.1.2 Sản xuất phân đoạn protein từ phế phụ phẩm của cá
3.1.3 Tính chất chức năng của các sản phẩm phân đoạn protein của cá
3.1.4 Hoạt động sinh lý của các sản phẩm phân đoạn protein của cá
3.1.5 Những thách thức và giải pháp trong sản xuất peptide từ cá
3.2 Các peptide có khả năng chống từ sữa và các sản phẩm của sữa
3.2.1 Giới thiệu chung
3.2.2 Tác nhân oxy hóa và khả năng chống oxy hóa của các peptide của sữa
3.2.3 Sản xuất các petide từ sữa bằng phương pháp thủy phân enzyme
3.2.4 Các phương pháp đánh giá khả năng chống oxy hóa của peptide
3.2.5 Cơ chế hoạt động chống oxy hóa của các peptide
CHƯƠNG 4 PROBIOTIC
4.1 Giới thiệu chung
4.2 Hệ vi sinh vật đường ruột và sức khỏe
Trang 314.3 Vi sinh vật có chức năng probiotic
4.4 Một số tính chất có lợi của probiotic
Trang 327 Tiêu chuẩn hoá chất lượng thực phẩm
I Thông tin về học phần
1.1 Thông tin chung
1.1.1 Tên học phần: Tiêu chuẩn hoá chất lượng thực phẩm
1.1.2 Mã học phần: CKCN TP20
1.1.3 Số tín chỉ: 2
1.1.4 Loại học phần: + Bắt buộc:
+ Tự chọn:
1.1.5 Các học phần tiên quyết (nếu có):
1.1.6 Các yêu cầu đối với học phần (nếu có):
1.2 Mục tiêu của học phần
Kiến thức: cung cấp cho học viên cao học hệ thống những kiến thức pháp luật
hiện hành của nhà nước Việt nam về Tiêu chuẩn hoá chất lượng thực phẩm, có khả nănghiểu và vận dụng những kiến thức về tiêu chuẩn chất lượng thực phẩm vào quá trìnhsản xuất và tham gia xây dựng tiêu chuẩn về chất lượng thực phẩm ở các mức khácnhau, có trình độ tư duy về luật pháp để trong trường hợp cụ thể có thể trực tiếp hoặcgián tiếp tham gia vào quá trình soạn thảo các văn bản luật pháp về chất lượng thựcphẩm
Kỹ năng: kiến thức chuyên sâu về hóa hưu cơ, hóa sinh thực phẩm và hóa học
thực phẩm thực phẩm
Thái độ, chuyên cần: tham gia đầy đủ các tiết học lý thuyết, seminar và thực
tập Học viên cần phải tham khảo các tài liệu đọc thêm được chỉ định
1.3 Tóm tắt nội dung học phần
Môn học nghiên cứu chuyên sâu về
- Đảm bảo chất lượng sản phẩm: với mục tiêu đảm bảo chất lượng sản phẩm, nhằm vàonhững sản phẩm đã có để đảm bảo cho sản phẩm đạt chất lượng ổn định ở mức quyđịnh
- Nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm: với mục tiêu nâng cao chất lượng sản phẩm,nhằm vào những sản phẩm có cấp chất lượng cao, sản phảm mới
x
Trang 33- Các chỉ tiêu chất lượng sản phẩm thực phẩm
- Xây dựng tiêu chuẩn cho một số loại sản phẩm thực phẩm
1.4 Nội dung chi tiết học phần
CHƯƠNG 1 TIÊU CHUẨN HOÁ THỰC PHẨM
1.1 Ý nghĩa của việc tiêu chuẩn hoá thực phẩm
1.2 Các cấp tiêu chuẩn hoá
1.3 Một số khái niệm và định nghĩa
1.3.1 Chất lượng sản phẩm
1.3.2 Quản lý chất lượng
1.3.3 Đánh giá chất lượng sản phẩm
1.3.4 Kiểm tra chất lượng sản phẩm
1.4 Mục đích tiêu chuẩn hoá CLSP
CHƯƠNG 2.CÁC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM THỰC PHẨM
2.1 Thành phần hoá học của thực phẩm
2.1.1 Lựa chọn các chỉ tiêu thuộc thành phần hoá học
2.1.2 Các chỉ tiêu dinh dưỡng đặc trưng cho sản phẩm
2.1.3 Các chỉ tiêu đặc trưng cho sản phẩm
2.1.4 Các chất không có giá trị dinh dưỡng
2.5.3 Bảo quản và vận chuyển
CHƯƠNG 3 XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN CHO MỘT SỐ LOẠI SẢN PHẨM THỰC PHẨM
3.1 Các sản phẩm rau quả
3.1.1 Rau quả tươi
3.1.2 Đồ hộp rau quả
3.1.3 Nước quả cô đặc
3.1.4 Nước quả tươi (Necta)
3.2 Các sản phẩm thịt
3.2.1 Thịt tươi
Trang 343.4.4 Nước quả lên men
3.5 Các sản phẩm nước uống không cồn
3.5.1 Nước uống pha chế
Trang 353.13.3 Sữa tươi thanh trùng
3.13.4 Sữa chua và sữa hoa quả
3.14 Các sản phẩm ăn nhanh
Tài liệu tham khảo
- Các tài liệu về tiêu chuẩn chất lượng thực phẩm TCVN của nhà nước Việt Nam
- Các tài liệu về tiêu chuẩn chất lượng thực phẩm ISO của tổ chức tiêu chuẩn hoáquốc tế
- Các tài liệu về tiêu chuẩn chất lượng thực phẩm của tổ chức tiêu chuẩn hoá củaAnh , Đức , Pháp, Mỹ, Nhật và của cộng đồng EU
- Pháp lệnh về chất lượng thực phẩm của nhà nước Việt Nam – 2002
II Thông tin về giảng viên
- Họ và tên: Nguyễn Văn Huế
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ
- Thời gian, địa điểm làm việc:
+ Bộ môn Công nghệ STH - Khoa CKCN, ĐH Nông Lâm Huế+ Tại nhà riêng (Ngoài giờ làm việc)
- Email: huehuaf@gmail.com
- Các hướng nghiên cứu chính:
+ Dư lượng độc tố, vệ sinh an toàn thực phẩm+ Chế phẩm sinh học ứng dụng trong bảo quản, chế biến thực phẩm
Trang 36Chương 1 Tiêu chuẩn hoá thực phẩm 5 4
Chương 2 Các chỉ tiêu chất lượng sản
Đánh giá học viên suốt quá trình học tập, cụ thể:
- Tham gia học tập trên lớp
- Thực hiện đầy đủ các bài tiểu luận và bài tập thực hành
- Thi kết thúc học phần
4 2 Phương pháp, hình thức kiểm tra – đánh giá kết quả học tập học phần
4 2.1 Kiểm tra – đánh giá thường xuyên: 10%
4 2.2 Kiểm tra – đánh giá định kỳ, bao gồm:
* Thi cuối kỳ: 60%
* Tiểu luận: 10%
* Bài tập thực hành: 20%
4.2.3 Tiêu chí đánh giá các loại bài tập
- Nội dung đúng, đủ theo yêu cầu: 60% tổng điểm
- Hình thức trình bày: 10% tổng điểm
- Có sáng kiến, ý tưởng mới áp dụng vào thực tiễn sản xuất: 30% tổng điểm
Tài liệu học tập
1 Bài giảng Tiêu chuẩn hóa chất lượng thực phẩm cho học viên cao học
2 Các tài liệu về tiêu chuẩn chất lượng thực phẩm ISO của tổ chức tiêu chuẩn hoá quốctế
Trang 373 Các tài liệu về tiêu chuẩn chất lượng thực phẩm của tổ chức tiêu chuẩn hoá của Anh,Đức , Pháp, mỹ, Nhật và của cộng đồng EU
4 Pháp lệnh về chất lượng thực phẩm của nhà nước Việt nam - 2002
Trang 388 Luật thực phẩm
I Thông tin về học phần
1.1 Thông tin chung
1.1.1 Tên học phần: Luật thực phẩm (Food Law)
1.1.2 Mã học phần: CKCN TP21
1.1.3 Số tín chỉ: 2
1.1.4 Loại học phần: + Bắt buộc:
+ Tự chọn:
1.1.5 Các học phần tiên quyết (nếu có):
1.1.6 Các yêu cầu đối với học phần (nếu có):
1.2 Mục tiêu của học phần
1.2.1 Kiến thức: Cung cấp hệ thống những kiến thức pháp luật hiện hành của
nhà nước Việt nam về vệ sinh an toàn (VSAT) thực phẩm Có khả năng quản lý quátrình sản xuất, phân phối và lưu thông các sản phẩm thực phẩm trên thị trường trongnước và quốc tế theo luật pháp, đảm bảo VSAT thực phẩm
1.2.2 Kỹ năng: kiến thức chuyên sâu về luật pháp để trong trường hợp cụ thể có
thể trực tiếp hoặc gián tiếp tham gia vào quá trình soạn thảo các văn bản luật pháp vềVSAT thực phẩm
1.2.3 Thái độ, chuyên cần: tham gia đầy đủ các tiết học lý thuyết, seminar và
thực tập Học viên cần phải tham khảo các tài liệu đọc thêm được chỉ định
1 3 Tóm tắt nội dung học phần
Môn học nghiên cứu chuyên sâu về luật thực phẩm
1 4 Nội dung chi tiết học phần
CHƯƠNG 1 CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ PHÁP LUẬT CỦA NHÀ NƯỚC VIỆT
NAM VỀ VSAT THỰC PHẨM
Trang 39AN TOÀN THỰC PHẨM
2.1 Hệ thống đảm bảo chất lượng VSAT thực phẩm
2.1.1 Nguyên liệu dùng cho sản xuất
2.1.2 Quá trình công nghệ
2.1.3 Quá trình lưu thông phân phối
2.2 Nguyên liệu dùng để sản xuất thực phẩm
2.2.1 Nguyên liệu có nguồn gốc thực vật
2.2.2 Nguyên liệu có nguồn gốc động vật ( thuỷ sản, gia súc, gia cầm )
2.2.3 Nguyên vật liệu phụ dùng trong quá trình chế biến thực phẩm
2.3.4 Nước cấp cho quá trình chế biến thực phẩm
2.3 Quá trình công nghệ
2.3.1 Sự hình thành các chất có tính độc trong quá trình chế biến
2.3.2 Sự nhiễm các chất độc từ thiết bị, máy móc và dụng cụ trên dây chuyền sản xuất2.3.3 Sự nhiễm các chất độc từ bao bì chứa đựng thực phẩm
2.3.4 Chất độc hình thành do sự hư hỏng thực phẩm bởi vi sinh vật và các loại côntrùng và ký sinh trùng
2.4 Quá trình lưu thông phân phối
2.4.1 Sự hư hỏng thực phẩm do tác động cơ học và tác động của môi trường trong quátrình bảo quản tại kho và vận chuyển
2.4.2 Sự nhiễm các chất lạ có tính độc hại vào thực phẩm trong quá trình lưu thôngphân phối
2.4.3 Các chất có tính độc không được phép sử dụng có trong thực phẩm gian lận2.5 Pháp luật VSAT thực phẩm – công cụ để bảo vệ sức khoẻ cộng đồng
2.5.1 VSAT thực phẩm bảo vệ sức khoẻ và sự phát triển của trẻ em
2.5.2 VSAT thực phẩm bảo vệ sức khoẻ cho phụ nữ mang thai
2.5.3 VSAT thực phẩm bảo vệ sức khoẻ người cao tuổi
2.5.4 VSAT thực phẩm bảo vệ sức khoẻ cho bệnh nhân ( thực phẩm ăn kiêng)
2.5.5 VSAT thực phẩm bảo vệ sức khoẻ con người và sự tồn tại giống nòi
CHƯƠNG 3 LUẬT AN TOÀN THỰC PHẨM 2010
Trang 403.1 Những quy định chung
3.2 Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong đảm bảo an toàn thực phẩm
3.3 Điều kiện đảm bảo an toàn đối với thực phẩm
3.4 Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm
3.5 Chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thựcphẩm
3.6 Nhập khẩu và xuất khẩu thực phẩm
3.7 Quảng cáo, ghi nhãn thực phẩm
3.8 Kiểm nghiệm thực phẩm, phân tích nguy cơ đối với an toàn thực phẩm, phòngngừa, ngăn chặn và khắc phục sự cố về an toàn thực phẩm
3.9 Quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm
3.10 Quản lý và phát triển sản phẩm thực phẩm
10.1 Quản lý sản phẩm
10.2 Phát triển sản phẩm mới
3.11 Điều khoản thi hành
Tài liệu tham khảo
1 Dự thảo Luật an toàn thực phẩm (Dự thảo tháng 3 năm 2010, dự thảo gửi xin
ý kiến Quốc hội)
2 Bản thuyết minh chi tiết về các điều, khoản của Dự thảo Luật An toàn thựcphẩm, Bộ Y tế
II Thông tin về giảng viên
- Họ và tên: Đỗ Thị Bích Thủy
- Chức danh, học hàm, học vị: Phó giáo sư, Tiến sĩ, giảng viên chính
- Thời gian, địa điểm làm việc: Bộ môn cơ sở công nghệ thực phẩm
- Địa chỉ liên hệ: 4/69- Trần Thái Tông - Huế
- Điện thoại: 054.3931565,
- Email: dtbthuynl@gmail.com, dothibichthuy@huaf.edu.vn
Các hướng nghiên cứu chính (chuyên ngành sâu):
- Enzyme ngoại bào vi sinh vật và ứng dụng trong chế biến thực phẩm, xử lý phếphụ phẩm thực phẩm