Học phần nhằm giúp người học đạt được những kiến thức và kỹ năng cơ bản về chăn nuôi gia cầmđể có khả năng vận dụng được những nội dung chính của môn học vào thực tiễn sản xuất và nghề n
Trang 1BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NGHÀNH ĐÀO TẠO: Khoa học vật nuôi, Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn,
Chăn nuôi thú y, Sư phạm kỹ thuật
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN CN03503: Chăn nuôi gia cầm
I Thông tin về học phần
o Mã học phần: CN03503
o Học kì: 6; 7
o Tín chỉ: 3
(Lý thuyết: 2 – Thực hành: 1); Tự học: 6
o Giờ tín chỉ đối với các hoạt động học tập
+ Nghe giảng lý thuyết trên lớp: 25 tiết + Làm bài tập trên lớp: 3 tiết + Thảo luận trên lớp: 2 tiết + Thực hành trong phòng thí nghiệm: 10 tiết + Thực hành khảo sát cơ sở chăn nuôi: 5 tiết
o Tự học: 90 tiết (theo kế hoạch cá nhân hoặc hướng dẫn của giảng viên)
o Đơn vị phụ trách:
Bộ môn: Chăn nuôi chuyên khoa
Khoa: Chăn nuôi
o Học phần thuộc khối kiến thức:
Đại cương □ Chuyên nghiệp ⊠
Bắt buộc
□
Tự chọn
□
Cơ sở ngành □ Chuyên ngành □ Chuyên sâu □ Bắt buộc
□
Tự chọn
□ Bắt buộc⊠
Tự chọn
□
Bắt buộc
□
Tự chọn
□
o Học phần tiên quyết:
o Học phần học trước: Giống và nhân giống vật nuôi
o Ngôn ngữ giảng dạy: tiếng Anh □ Tiếng Việt ⊠
II Mục tiêu và kết quả học tập mong đợi
* Mục tiêu:
Trang 2Học phần nhằm giúp người học đạt được những kiến thức và kỹ năng cơ bản về chăn nuôi gia cầm
để có khả năng vận dụng được những nội dung chính của môn học vào thực tiễn sản xuất và nghề nghiệp: Tầm quan trọng, những đặc điểm cơ bản của gia cầm, tình hình và xu hướng phát triển chăn nuôi gia cầm; Nguồn gốc, đặc điểm ngoại hình, sức sản xuất của một số giống gia cầm quan trọng
và phổ biến nhất; Cách nhân giống và lai giống gia cầm phổ biến và quan trọng nhất đương đại; Cách xác định nhu cầu dinh dưỡng và tạo thức ăn để chăn nuôi các loại gia cầm chính; Kỹ thuật ấp trứng gia cầm; Cách đánh giá sức sản xuất của gia cầm và kỹ thuật chăn nuôi các loại gia cầm; Cách lập kế hoạch, tổ chức sản xuất, vận hành và giải quyết vấn đề trong trang trại chăn nuôi gia cầm Đồng thời, giúp người học có năng lực dẫn dắt về chuyên môn, nghiệp vụ chăn nuôi gia cầm; có sáng kiến, có khả năng tự định hướng, thích nghi, tự học tập, tự giải quyết vấn đề và tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn, kỹ năng trong chăn nuôi gia cầm
* Kết quả học tập mong đợi của học phần:
Học phần đóng góp cho Chuẩn đầu ra sau đây của CTĐT theo mức độ sau:
1 Không liên quan; 2 Ít liên quan; 3 Rất liên quan
Mã HP Tên HP ELO Mức độ đóng góp của HP cho CĐR của CTĐT
1
ELO 2
ELO 3
ELO 4
ELO 5
ELO 6
ELO 7
ELO 8
ELO 9
ELO 10
ELO 11
CN0350
3
Chăn nuôi
Mã HP Tên HP ELO Mức độ đóng góp của HP cho CĐR của CTĐT
12
ELO 13
ELO 14
ELO 15
ELO 16
ELO 17
ELO 18
ELO 19
ELO 20
ELO 21
ELO 22
CN0350
3 Chăn nuôigia cầm 3 2 2 2 2 2 1 2 2 2 2
Kí
hiệu
KQHTMĐ của học phần Hoàn thành học phần này, sinh viên thực hiện được:
CĐR của CTĐT
Kiến thức
K1
Sinh viên có khả năng vận dụng những kiến thức cơ sở để hiểu tầm quan
trọng, ý nghĩa kinh tế và sinh thái của chăn nuôi gia cầm; vận dụng được
những kiến thức về tình hình chăn nuôi gia cầm trong nước và trên thế
giới
ELO5
K2
Sinh viên có khả năng sử dụng các kiến thức và kỹ năng về giống, di
truyền và dinh dưỡng của gia cầm; cơ sở khoa học và các kỹ thuật chăm
sóc và nuôi dưỡng gia cầm
ELO6; ELO7 K3
Sinh viên có khả năng tính toán phối hợp khẩu phần ăn cho gia cầm, có
khả năng lập kế hoạch, tổ chức sản xuất, vận hành và giải quyết vấn đề
trong trang trại chăn nuôi gia cầm
ELO5
Kỹ năng
K4 Sinh viên có khả năng thực hiện hiệu quả các kỹ thuật nuôi dưỡng và
K5
Sinh viên có thể xử lý số liệu, viết báo cáo, có khả năng phối hợp khẩu
phần ăn hợp lý cho dựa trên phân tích nhu cầu dinh dưỡng của gia cầm;
có khả năng ứng dụng các thành tựu mới về khoa học công nghệ trong
chăn nuôi gia cầm
ELO13, ELO15, ELO17
Trang 3Phát triển được kỹ năng giải quyết vấn đề để giải quyết các khó khăn
trong hoạt động quản trị kinh doanh doanh nghiệp liên quan đến lĩnh vực
chăn nuôi gia cầm
ELO14, ELO16 Thái độ và phẩm chất đạo đức
K7
Sinh viên có có sáng kiến, có khả năng tự định hướng, thích nghi, tự học
tập, tự giải quyết vấn đề và tích lũy kiến thức, kỹ năng trong chăn nuôi gia
cầm
ELO19 K8 Sinh viên có năng lực nhận xét và đề xuất các vấn đề có liên quan đếnchuyên môn, nghiệp vụ chăn nuôi gia cầm;. ELO20 K9
Sinh viên thể thể hiện khả năng tiếp nhận thông tin, hiểu và tán
thành/phản đối giá trị thông tin, có cảm nhận tốt/xấu về thông tin liên
K10 Hình thành, biểu lộ và duy trì thái độ sẵn sàng tiếp tục bồi dưỡng nâng cao
kiến thức chuyên ngành và liên ngành trong suốt sự nghiệp ELO22
III Nội dung tóm tắt của học phần
CN03503 Chăn nuôi gia cầm (Poultry production) (3: 2 – 1; 6) Tổng quan về chăn nuôi gia
cầm trong nước và thế giới Những đặc điểm sinh vật học cơ bản của gia cầm; Giống và công tác
giống; Nhu cầu dinh dưỡng và thức ăn; Sức sản xuất; Ấp trứng nhân tạo; Chuồng trại, thiết bị và
dụng cụ chăn nuôi gia cầm; Kỹ thuật nuôi các loại gà; Kỹ thuật nuôi vịt ngan
IV Phương pháp giảng dạy và học tập
1 Phương pháp giảng dạy
Áp dụng các phương pháp thuyết giảng kết hợp tổ chức dạy học theo nhóm, dạy học dựa trên vấn đề, sử dụng câu hỏi trắc nghiệm khách quan trong giảng dạy, sử dụng phim tư liệu trong giảng dạy, giảng dạy thông qua thảo luận, giảng dạy thông qua tham quan thực tế
2 Phương pháp học tập
Sinh viên đọc giáo trình trước khi lên lớp nghe giảng, tìm tài liệu, viết tiểu luận, thảo luận nhóm, đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi, xem phim tư liệu, tham quan tìm hiểu thực tế sản xuất
V Nhiệm vụ của sinh viên
- Chuyên cần: Tất cả sinh viên tham dự học phần này phải dự lớp đầy đủ theo đúng Quy chế dạy và học hiện hành Sinh viên cần chủ động tích cực phát biểu và thảo luận xây dựng bài Sinh viên vắng học buổi nào có trách nhiệm tự tìm hiểu nội dung được giảng dạy và các thông tin được trao đổi trong bài học đó
- Chuẩn bị cho bài giảng: Tất cả sinh viên tham dự học phần này phải đọc Giáo trình và sách tham khảo ở nhà trước khi đến lớp học
- Bài tập: Tất cả sinh viên tham dự học phần này phải viết 1 bài tiểu luận
- Thuyết trình và thảo luận: Tất cả sinh viên tham dự học phần này phải tích cực thảo luận trên lớp, tự chuẩn bị thuyết trình các chủ đề được giao
- Thực hành: Tất cả sinh viên tham dự học phần này phải tham gia nội dung thực hành theo quy định
- Thi giữa kì không báo trước và sinh viên vắng mặt sẽ không được thi lại (trừ lý do bất khả kháng)
Trang 4- Thi cuối kì theo quy định hiện hành.
VI Đánh giá và cho điểm
1 Thang điểm: 10
2 Điểm cuối kì là điểm trung bình cộng của những điểm thành phần sau:
- Điểm chuyên cần: 10 %
- Điểm quá trình: 30%
- Điểm kiểm tra cuối kì: 60%
3 Phương pháp đánh giá
Rubric đánh giá Nội dung/Tiêu chí đánh giá KQHTMĐ được đánh giá Trọng số (%) Tuần học
Rubric 2 Thảo luận nhóm K2, K3, K4, K5, K8 5 1 – 10 Rubric 3 Thuyết trình K2,K5,K6,K7,K9 10 10 Rubric 4 Bài tập K2, K3, K4, K5, K8 5 10 Rubric 5 Thực hành K2,K3,K5,K9,K10 10 thi của HVTheo lịch
Rubric 6 Thi cuối kỳ K1, K2, K3, K5,
K6, K7, K9, K10 60
Theo lịch thi của HV
Rubric 1: Đánh giá chuyên cần (tham dự lớp)
Tiêu chí Trọng số
(%)
Tốt 100%
Khá 75%
Trung bình 50%
Kém 0%
Thái độ tham dự 50 Luôn chú ý và
tham gia các hoạt động
Khá chú ý, có tham gia
Có chú ý, ít tham gia
Không chú ý/ không tham gia Thời gian tham dự 50 5% tương ứng với 1 buổi học và không được vắng trên 3 buổi
Rubric 2: Thảo luận nhóm
Tiêu chí Trọng số
(%)
Tốt 100%
Khá 75%
Trung bình 50%
Kém 0%
Thái độ tham gia 30
Khơi gợi vấn
đề và dẫn dắt cuộc thảo luận
Tham gia thảo luận
Ít tham gia thảo luận
Không tham gia
Kỹ năng thảo luận 30
Phân tích, đánh giá tốt
Phân tích, đánh giá khá tốt
Phân tích, đánh giá khi tốt, khi chưa tốt
Phân tích, đánh giá chưa tốt
Chất lượng đóng
góp ý kiến 40
Sáng tạo, phù hợp
Phù hợp Có khi phù hợp,
có khi chưa phù hợp
Không phù hợp
Cách sử dụng:
Trang 5- GV có thể sử dụng Rubric này để đánh giá SV khi đến tham dự một nhóm thảo luận hoặc
để SV đánh giá lẫn nhau khi họ thảo luận nhóm
- Trước khi sử dụng, GV phải giải thích trước cho SV
Rubric 3 Đánh giá THUYẾT TRÌNH SEMINAR (theo nhóm)
Nội dung 10 Phong phú hơn
yêu cầu
Đầy đủ theo yêu cầu
Khá đầy đủ, còn thiếu 1 nội dung quan trọng
Thiếu nhiều nội dung quan trọng
20 Chính xác, khoa
học
Khá chính xác, khoa học, còn vài sai sót nhỏ
Tương đối chính xác, khoa học, còn 1 sai sót quan trọng
Thiếu chính xác, khoa học, nhiều sai sót quan trọng
Cấu trúc và tính
trực quan
10 Cấu trúc bài và
slides rất hợp lý
Cấu trúc bài và slides khá hợp lý
Cấu trúc bài và slides tương đối hợp lý
Cấu trúc bài và slides chưa hợp lý
10 Rất trực quan và
thẩm mỹ
Khá trực quan và thẩm mỹ
Tương đối trực quan và thẩm mỹ
Ít/Không trực quan và thẩm mỹ
Kỹ năng trình bày 10 Dẫn dắt vấn đề
và lập luận lôi cuốn, thuyết phục
Trình bày rõ ràng nhưng chưa lôi cuốn, lập luận khá thuyết phục
Khó theo dõi nhưng vẫn có thể hiểu được các nội dung quan trọng
Trình bày không
rõ ràng, người nghe không thể hiểu được các nội dung quan trọng
Tương tác cử chỉ 10 Tương tác bằng
mắt và cử chỉ tốt Tương tác bằng mắt và cử chỉ khá
tốt
Có tương tác bằng mắt, cử chỉ nhưng chưa tốt
Không tương tác bằng mắt và cử chỉ
Quản lý thời gian 10 Làm chủ thời
gian và hoàn toàn linh hoạt điều chỉnh theo tình huống
Hoàn thành đúng thời gian, thỉnh thoàng có linh hoạt điều chỉnh theo tình huống
Hoàn thành đúng thời gian, không linh hoạt theo tình huống
Quá giờ
Trả lời câu hỏi 10 Các câu hỏi đặt
đúng đều được trả lời đầy đủ, rõ ràng, và thỏa đáng
Trả lời đúng đa số câu hỏi đặt đúng
và nêu được định hướng phù hợp đối với những câu hỏi chưa trả lời được
Trả lời đúng đa
số câu hỏi đặt đúng nhưng chưa nêu được định hướng phù hợp đối với những câu hỏi chưa trả lời được
Không trả lời được đa số câu hỏi đặt đúng
Sự phối hợp trong
nhóm
10 Nhóm phối hợp
tốt, thực sự chia
sẻ và hỗ trợ nhau trong khi báo cáo và trả lời
Nhóm có phối hợp khi báo cáo
và trả lời nhưng còn vài chỗ chưa đồng bộ
Nhóm ít phối hợp trong khi báo cáo và trả lời
Không thề hiện
sự kết nối trong nhóm
Cách sử dụng:
- GV giải thích Rubric cho tất cả SV trước khi nhóm SV thuyết trình
Trang 6- Mỗi SV được nhóm đánh giá bằng 1 phiếu Rubric này, nhóm cùng ký tên và gửi lại cho
GV SV vắng buổi họp đánh giá của nhóm xem như không có ý kiến về kết quả đánh giá
- GV chấm điểm bài làm của nhóm và căn cứ vào kết qủa đánh giá của nhóm về mỗi SV để tính thành điểm riêng của SV
Điểm cá nhân = điểm bài làm của nhóm x kết quả nhóm đánh giá cá nhân (qui thành %)
Rubric 4 Đánh giá bài tập
%
Tốt 100%
Khá 75%
Trung bình 50%
Kém 0%
Phương pháp
giải
30 Cách giải sáng
tạo/ nhiều cách
Đúng phương pháp
Đúng phương pháp nhưng chưa đến kết quả
Sai phương pháp (0 đ)
Lập luận 40 Lập luận có căn
cứ khoa học vững chắc
Lập luận có căn
cứ khoa học nhưng còn 1 vài sai sót nhỏ
Lập luận có căn
cứ khoa học nhưng còn sai sót quan trọng (tuỳ mức độ:2.0-1.0đ)
Phạm hơn 1 sai sót quan trọng/ Không biết lập luận khoa học (0đ)
Kết quả 15 Kết quả đúng Kết quả có sai
sót, ít ảnh hưởng Kết quả sai sót ảnh hưởng
nhiều (tuỳ mức độ: 1.0-0.5 đ)
Sai kết quả hoàn toàn (0đ)
Trình bày bài
giải
15 Cẩn thận, rõ ràng Khá cẩn thận, vài
chỗ chưa rõ ràng
Tương đối cẩn thận, nhiều chỗ chưa rõ ràng
Cẩu thả và chưa
rõ ràng (0đ)
Rubric 5: Đánh giá bài tập thực hành
Tiêu chí Trọng số
Thái độ tham dự 20 Tích cực nêu vấn
đề thảo luận và chia sẻ
Có tham gia thảo luận và chia sẻ Thỉnh thoảngtham gia thảo
luận và chia sẻ
Không tham gia thảo luận và chia
sẻ Kết quả thực
hành 40 Kết quả thựchành đầy đủ và
đáp ứng hoàn toàn các yêu cầu
Kết quả thực hành đầy đủ và đáp ứng khá tốt các yêu cầu, còn sai sót nhỏ
Kết quả thực hành đầy đủ và đáp ứng tương đối các yêu cầu,
có 1 sai sót quan trọng
Kết quả thực hành không đầy đủ/Không đáp ứng yêu cầu
30 Giải thích và
chứng minh rõ ràng
Giải thích và chứng minh khá
rõ ràng
Giải thích và chứng minh tương đối rõ ràng
Giải thích và chứng minh không rõ ràng
Báo cáo thực
hành
10 Đúng format và
đúng hạn
Điềm tuỳ theo mức độ đáp ứng
Trang 7Rubric 6: Đánh giá cuối kì
Thi cuối kì: dạng bài thi tự luận hoặc trắc nghiệm
được đánh giá qua câu hỏi
KQHTMĐ của môn học được đánh giá qua câu hỏi
Tầm quan trọng về kinh tế- xã hội của của chăn
nuôi gia cầm CB1: Hiểu được vai trò và ý nghĩacủa chăn nuôi gia cầm đối với đời
sống kinh tế - xã hội vào trong thực tiễn sản xuất
K1, K2, K3, K5, K6, K7, K9, K10
Đặc điểm sinh lý – giải phẫu của gia cầm CB2: Hiểu được những đặc điểm
sinh lý – giải phẫu quan trọng của gia cầm
Giống và công tác giống gia cầm CB3: Hiểu được những khái niệm và
nguyên lý cơ bản về giống, những giống gia cầm đang được nuôi phổ biến và công tác giống gia cầm
Sức sản xuất gia cầm CB4: Hiểu được những khái niệm về
sức sản xuất (trứng, thịt và con giống) của gia cầm và các yếu tố ảnh hưởng đến sức sản xuất của gia cầm Dinh dưỡng và thức ăn gia cầm CB5: Hiểu được những khái niệm và
nguyên lý cơ bản về dinh dưỡng và thức ăn trong chăn nuôi gia cầm
Ấp trứng gia cầm CB6: Hiểu được sự phát triển của
phôi gia cầm trong quá trình ấp, các điều kiện cần thiết cho phôi gia cầm phát triển,ưu nhược điểm của máy
ấp trứng và quy trình ấp trứng nhân tạo
Chuồng trại trong chăn nuôi gia cầm CB7: Hiểu được những khái niệm và
nguyên lý cơ bản trong thiết kế chuồng trại chăn nuôi gia cầm
Kỹ thuật chăn nuôi các loại gà CB8: Hiểu được kỹ thuật chăn nuôi
các loại gà: gà con, gà hậu bị, gà đẻ trứng giống, gà đẻ trứng thương phẩm, gà thịt thương phẩm
4 Các yêu cầu, quy định đối với học phần
Nộp bài tập và bài thảo luận seminar: Tất cả các trường hợp nộp bài tập và bài thảo luận
seminar muộn sẽ không được chấp nhận
Trình bày seminar: Tất cả các sinh viên trong các nhóm đều phải chuẩn bị bài trình bày,
sinh viên của mỗi nhóm sẽ được gọi ngẫu nhiên lên trình bày
Tham quan thực tế, thực hành: Tất cả sinh viên phải tham gia tham quan thực tế, thực hành
một cách chủ động, tích cực, đúng giờ và nộp báo cáo đầy đủ
Tham dự các bài thi: Không tham gia bài thi cuối kỳ sẽ nhận điểm không và không được
kiểm tra/thi lại (trừ lý do bất khả kháng)
Yêu cầu về đạo đức: Sinh viên đến lớp học cần ăn mặc gọn gàng, thanh lịch, có thái độ tôn
trọng, lễ phép và cư sử đúng mực với thầy cô và bạn học Không sử dụng điện thoại và nói chuyện riêng trong lớp
Trang 8VII Giáo trình/tài liệu tham khảo
* Giáo trình/ Bài giảng:
Nguyễn Thị Mai, Bùi Hữu Đoàn, Hoàng Thanh, 2009 Giáo trình Chăn nuôi gia cầm, NXB NN
* Tài liệu tham khảo khác
Tài liệu tiếng Việt
- Bùi Hữu Đoàn (chủ biên); Nguyễn Xuân Trạch, Vũ Đình Tôn Giáo trình Chăn nuôi chuyên khoa, NXB NN, 2009
- Bùi Hữu Đoàn Bổ sung Vitamin C nâng cao năng xuất gia cầm NXB Nông nghiệp - 2004; tái bản năm 2009
- Bùi Hữu Đoàn Trứng và ấp trứng gia cầm NXB Nông nghiệp, 2009
- Bùi Hữu Đoàn Chăn nuôi gà đồi, NXB Nông nghiệp, 2010
- Bùi Hữu Đoàn (chủ biên), Nguyễn Thị Mai, Nguyễn Thanh Sơn, Nguyễn Huy Đạt Một số chỉ tiêu nghiên cứu trong chăn nuôi gia cầm NXB Nông nghiệp, 2011
- Bạch Thị Thanh Dân, Phùng Đức Tiến 2011 Hướng dẫn kỹ thuật chọn trống mái gia cầm 01 ngày tuổi
- Nguyễn Duy Hoan 2010 Dinh dưỡng protein gia cầm
- Lê Hồng Mận , Trần Văn Bình 2009 Cẩm nang chăn nuôi gà
- Nguyễn Văn Trí , Trần Văn Bình 2009 Cẩm nang chăn nuôi Vịt, Ngan, Ngỗng
- Bạch Thị Thanh Dân; Nguyễn Quý Khiêm; Phạm Thị Kim Thanh 2008 Nghề ấp trứng gia cầm
- Trịnh Quang Khuê; Nguyễn Văn Vinh 2007 Nghề nuôi gia cầm
- Nguyễn Khắc Thị 2005 Hướng dẫn chăn nuôi và phòng trị bệnh cho gia cầm
- Lê Hồng Mận 2004 Chế biến thức ăn gia súc gia cầm
- Nguyễn Văn Thưởng, Chủ biên, 2004 Cẩm nang chăn nuôi gia súc gia cầm Tập 2, Cẩm nang chăn nuôi gia cầm và thỏ
- Bùi Đức Lũng, Nguyễn Xuân Sơn 2003 Sinh lý sinh sản và ấp trứng gia cầm bằng máy công nghiệp
- Lê Hồng Mận 2001 Thức ăn và nuôi dưỡng gia cầm :Gà, vịt, ngan,ngỗng,gà tây, chim cút
- Vũ Đình Tôn (chủ biên), Nguyễn Văn Duy, Đào Thị Hiệp, Đỗ Thị Huế 2015 Sổ tay chăn nuôi gà Đông Tảo
- Lê Hồng Mận 2013 Kỹ thuật chăn nuôi gà thả vườn năng suất cao - hiệu quả lớn
- Lê Hồng Mận 2012 Hỏi đáp kỹ thuật chăn nuôi gà thả vườn ở hộ gia đình
- Phùng Đức Tiến, Nguyễn Quý Khiêm, Lê Thị Thu Hiền 2010 Nghề chăn nuôi gà hướng trứng
- Nguyễn Thanh Bình 2010 Kỹ thuật chăn nuôi gà sạch trong trang trại
- Phạm Quang Hùng 2010 Hỏi, đáp úm gà con, gột vịt con
- Lê Hồng Mận 2009 Chăn nuôi gà thả vườn năng suất cao, hiệu quả lớn
- Phùng Đức Tiến; Nguyễn Quý Khiêm; Lê Thị Thu Hiền 2008 Nghề chăn nuôi gà thịt
- Lê Hồng Mận 2005 Kỹ thuật nuôi gà trứng thương phẩm và phòng chữa bệnh thường gặp
- Lê Hồng Mận 2004 Kỹ thuật nuôi gà công nghiệp, gà lông màu thả vườn và phòng trị một
số bệnh
- Nguyễn Xuân Bình 2004 Kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh cho gà
- Bùi Đức Lũng 2004 Kỹ thuật mới về nuôi gà thịt công nghiệp và thả vườn
- Nguyễn Xuân Bình 2003 Kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh cho gà
- Lê Hồng Mận 2003 Hướng dẫn kỹ thuật chăn nuôi gà công nghiệp
- Bùi Đức Lũng 2003 Nuôi gà thịt (Broiler) công nghiệp và lông màu thả vườn năng suất cao
- Trần Công Xuân 2002 Hướng dẫn nuôi gà chăn thả
- Lê Hồng Mận, Hoàng Hoa Cương 2002 Nuôi gà ở gia đình
Trang 9- Lê Hồng Mận, Bùi Lan Hương Minh (1989) dịch theo bản tiếng Nga của G.P Melekhin, N Griđin Sinh lý gia cầm NXB Nông nghiệp Hà Nội
- Nguyễn Chí Bảo (1978) dịch theo bản tiếng Nga của Cơ sở sinh học của nhân giống và nuôi dưỡng gia cầm NXB Khoa học và kỹ thuật Hà Nội
Tài liệu tiếng Anh
- Daghir N.J .-Wallingford, England (2008) Poultry production in hot climates / Edited by :
CAB International
- Mack O North; Donal D.Bell (1990) Commercial chicken production manual Chapman &
Hall, New York * London
VIII Nội dung chi tiết của học phần
Tuần Nội dung của học phần KQHTMĐ
1
Bài mở đầu
A/ Các nội dung chính trên lớp: (3 tiết)
Nội dung GD lý thuyết (2 tiết):
1 Giới thiệu môn học
1.1 Đối tượng và mục đích của môn học 1.2 Tài liệu học tập
2 Tình hình chăn nuôi gia cầm trên thế giới
2.1 Tình hình chung 2.2 Một số thành tựu về khoa học công nghệ CNGC
3 Tình hình chăn nuôi gia cầm ở Việt Nam
3.1 Tình hình chung 3.2 Hệ thống sản xuất CNGC 3.3 Phương hướng phát triển
4 Nguồn gốc và sự thuần hóa gia cầm
4.1.Nguồn gốc và sự thuần hoá gà 4.2 Nguồn gốc và sự thuần hoá vịt 4.3 Nguồn gốc và sự thuần hoá gà tây 4.4 Nguồn gốc và sự thần hoá ngỗng
Nội dung semina/thảo luận: (1 tiết)
5 Ưu nhược điểm của Chăn nuôi gia cầm
6 Sinh viên nhận nhóm và nhận các chủ đề để viết tiểu luận và chuẩn
bị cho buổi seminar vào tuần 9
K1, K2, K5, K7, K9, K10
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (6 tiết)
7 Tìm tài liệu tham khảo về tình hình chăn nuôi và các tài liệu để
chuẩn bị cho bài tiểu luận và simenar
8 Tìm tài liệu liên quan đến tình hình Chăn nuôi gia cầm trong nước
và trên thế giới, mối liên hệ giữa chăn nuôi và môi trường
K1, K2, K5, K7, K9, K10
Chương 1: Đặc điểm Sinh lý – Giải phẫu của gia cầm
Trang 10A/ Tóm tắt các nội dung chính trên lớp: (5 tiết)
Nội dung GD lý thuyết: (4 tiết)
1 Các sản phẩm đặc trưng của da và lông gia cầm
2 Đặc trưng của cấu trúc bộ xương gia cầm
3 Đặc trưng cấu trúc hệ cơ gia cầm
4 Đặc trưng của hệ hô hấp gia cầm
5 Đặc trưng của hệ tiêu hoá gia cầm
6 Đặc trưng hệ bài tiết gia cầm
7 Ống dẫn trứng và sự tạo trứng ở gia cầm
8 Đặc trưng sinh dục gia cầm trống và sự tạo tinh
Nội dung semina/thảo luận: (1 tiết)
9 Ứng dụng hiểu biết của bộ lông gia cầm vào trong chăn nuôi
10 Ứng dụng hiểu biết của hệ tiêu hóa gia cầm vào trong chăn nuôi
11 Ứng dụng hiểu biết về hệ sinh dục gia cầm vào trong chăn nuôi
K2, K3, K4,K6, K7, K8, K10
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (10 tiết)
12 Sinh viên tự đọc tài liệu phần của chương và trả lời các câu hỏi
cuối chương
K2, K3, K4,K6, K7, K8, K10
3
Chương 2: Giống và công tác giống gia cầm
A/ Tóm tắt các nội dung chính trên lớp: (3 tiết)
Nội dung GD lý thuyết: (2,5 tiết)
1 Đặc điểm và tính năng sản xuất của một số giống gia càm được
nuôi ở Việt Nam
2.1.1 Đặc điểm và tính năng sản xuất của một số giống gà
2.1.2 Đặc điểm và tính năng sản xuất của một số giống vịt
2.1.3 Đặc điểm và tính năng sản xuất của một số giống ngan
2.1.4 Đặc điểm và tính năng sản xuất của một số giống ngỗng
2.1.5 Đặc điểm và tính năng sản xuất của một số giống gà tây
2 Công tác giống gia cầm
2.2.1 Nhiệm vụ và tổ chức công tác giống gia cầm 2.2.2 Những thành tựu di truyền học trong công tác giống gia cầm
2.2.3 Các phương pháp chọn lọc trong chăn nuôi gia cầm 2.2.4 Các phương pháp nhân giống gia cầm
2.2.5 Quản lý giống gia cầm
Nội dung semina/thảo luận: (0,5 tiết)
3 Ứng dụng những thành tựu di truyền vào công tác chọn giống gia
cầm
4 Cách chọn con giống chuẩn
K1, K2, K5, K7, K9, K10
B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: ( 6 tiết)
5 Sinh viên tự đọc tài liệu phần của chương và trả lời các câu hỏi
cuối chương
K1 K10
Chương 3: Nhu cầu dinh dưỡng cho gia cầm