1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Toán 4 - Bài: So sánh các số có nhiều chữ số - Triệu và lớp triệu

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 162,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn kỹ năng đổi các đơn vị đo khối lượng thông dụng: Đổi từ đơn vị lớn ra đơn vị nhỏ; từ đơn vị nhỏ ra đơn vị lớn; đổi đơn vị phức.. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động[r]

Trang 1

Toán (tăng).

Luyện: So sánh các số có nhiều chữ số Triệu và lớp triệu

A Mục tiêu:

- Củng cố:Về hàng và lớp;cách so sánh các số có nhiều chữ số

- Rèn kỹ năng phân tích số và so sánh các số có nhiều chữ số

B Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập toán 4

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I- ổn định

II- Kiểm tra:

III- Bài học:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn tự học

- Cho HS mở vở bài tập toán

trang11

- Cho HS làm các bài tập 1, 2, 3, 4

- GV kiểm tra một số bài làm của

HS

- Nhận xét cách làm

- Nêu cách so sánh các số có nhiều

chữ số?

- Cho HS mở vở bài tập toán trang 12

và làm các bài tập 1, 2, 3, 4

- GV kiểm tra bài của

- Hát

- Kết hợp với bài học

-HS làm bài

- Đổi vở KT

- Nhận xét bài làm của bạn

- Học sinh lên bảng chữa

- Học sinh trả lời

- Nhận xét và bổ sung

- HS làm bài

- Đổi vở KT

- Nhận xét bài làm của bạn

Trang 2

Toán (tăng) Luyện : Dãy số tự nhiên - Viết số tự nhiên trong hệ thặp phân.

A Mục tiêu:

- Củng cố cho HS nhận biết số tự nhiên; đặc điểm của dãy số tự nhiên

- Củng cố đặc điểm của hệ thặp phân

- HS biết giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số trong một số cụ thể

- Rèn kỹ năng viết số

B Đồ dùng dạy học:

-Vở bài tập toán 4

C Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ôn định:

2.Bài mới

Bài 1(trang 160 - vở BT)

- Cho HS làm vào vở

- Nhận xét và chữa

Bài 2(trang 16 - vở BT)

- Cho HS làm vở

GV giúp đỡ HS yếu

Bài 3 (trang 16 - vở BT)

- Cho HS nêu miệng

- Nhận xét và kết luận

Bài 1( trang 17 – vở BT)

- Cho HS làm vào vở

- Gọi HS lên bảng chữa bài

Bài 2:(trang 17-Vở BT)

- Cho HS làm vào vở

GV chấm chữa bài

Lưu ý: Nếu hàng nào có chữ số 0 thì

viết tiếp chữ số hàng tiếp theo

Bài 3:( trang 17-Vở BT)

- Cho HS nêu miệng giá trị của chữ số

- Nhận xét và chữa

- HS làm vở - 2HS chữa bài

- HS làm vở - Đổi vở KT

- Vài học sinh lên chữa

- Nhận xét và bổ sung

- HS nêu miệng

- HS làm vở

- 2 HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét và bổ sung

- HS làm vở

- HS nêu miệng:

Toán (tăng) Luyện : So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên.

Trang 3

A Mục tiêu:

Tiếp tục cho học sinh:

- Củng cố về viết và so sánh các số tự nhiên

- Rèn kỹ năng viết số và so sánh số

B Đồ dùng dạy học:

- Vở BT toán trang 18

- SGK toán 4

C Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I Tổ chức:

II Kiểm tra:

- Nêu cách so sánh các số tự nhiên?

III Bài mới:

- Cho HS làm các bài tập trong vở bài

tập toán trang 18

Bài 1

- Cho HS làm vở

- Nhận xét và bổ sung

Bài 2

- Cho HS làm vở

- Chấm một số bài và chữa

Bài 3

- Cho HS làm vở

Bài 4

- Cho HS làm vở

- GV chấm bài – Nhận xét

- 1, 2 HS nêu

- Nhận xét và bổ sung

- HS làm vào vở - đổi vở KT

- HS làm vở

- 2HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét và bổ sung

- Học sinh làm vở

- 1 HS lên bảng chữa

- Học sinh làm vào vở làm vở

1 HS lên bảng

- Nhận xét và bổ sung

D Các hoạt dộng nối tiếp:

1 Củng cố:

- Muốn xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé hoặc từ bé đến lớn ta phải làm gì?

- Hệ thống bài và nhận xét giờ

2 Dặn dò:

- Về nhà ôn lại bài

- Xem trước bài luyện tập

Trang 4

Thứ hai ngày 5 tháng 10 năm 2009

Luyện Toán Luyện : Đổi đơn vị đo khối lượng kg, g

Giải toán có lời văn.

A Mục tiêu:

- Củng cố cho HS cách đổi đơn vị khối lượng( từ đơn vị lớn ra đơn vị nhỏ)

- Rèn kỹ năng giải toán có lời văn với các số đo khối lượng đã học

B Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập toán

- Sách giáo khoa

C Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I Ôn định:

II Bài mới:

- GV cho HS làm lần lượt các bài

tập vào vở

Bài 1:

- Giáo viên treo bảng phụ:

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

1 kg =… g

2000 g = kg

5 kg =…g

2 kg 500 g =…g

2 kg 50g =… g

2 kg 5 g =…g

- Chấm một số bài và nhận xét

Bài 2: Tính

123 kg + 456 kg

504 kg – 498 kg

234 kg x 4

456 kg : 3

Bài 3: Giải toán

Tóm tắt:

Ngày 1 bán: 1234 kg

Ngày 2 bán: gấp đôi ngày 1

Cả hai ngày….ki- lô- gam?

- Chấm một số bài và nhạn xét

- HS làm vào vở

- 1 HS lên bảng chữa bài

- Đổi vở tự kiểm tra

- Nhận xét và chữa

- HS làm vào vở

- 2 HS lên bảng chữa bài

- HS giải bài toán theo tóm tắt

- 1 HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét và chữa bài

C Các hoạt động nối tiếp.

1 Củng cố:

- Gọi học sinh trả lời và hệ thống bài

1 kg = … g

Trang 5

500 g = … kg

- Nhận xét giờ học

2 Dặn dò:

- Về nhà ôn lại bài

Toán (tăng):

Luyện : Bảng đơn vị đo khối lượng

A Mục tiêu:

Củng cố cho HS :

- Các đơn vị khối lượng đã học

- Mối quan hệ giữa hai đơn vị liền nhau trong bảng đơn vị khối lượng

- Rèn kỹ năng đổi các đơn vị đo khối lượng thông dụng: Đổi từ đơn vị lớn ra đơn vị nhỏ; từ đơn vị nhỏ ra đơn vị lớn; đổi đơn vị phức

B Đồ dùng dạy học:

- Vở BT toán trang 21

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ôn định:

2 Bài mới:

*Ôn bảng đơn vị đo khối lượng

- Kể tên các đơn vị đo theo thứ tự từ lớn

đến bé?

- Hai đơn vị đo khối lượng liền nhau gấp

kém nhau bao nhiêu lần?

- 1tấn = ? kg; 1tạ = ? kg; !kg = ? g

*Luyện tập:

- Cho HS làm các bài tập trong vở BT

toán

- Lưu ý bài 1:

4dag 8g < 4dag 9g

2kg 15g > 1kg 15 g

- GV hướng dẫn bài 4:

+ Đổi 2kg = ? g

+ 1/4 số đường là bao nhiêu g?

D Các hoạt động nối tiếp:

a Củng cố

1tấn = ? kg; 1tạ =? kg; 1kg = ? g

5tạ 5kg =? kg; 5tấn 5kg = ? kg

- Hai đơn vị đo đại lượng liền nhau gấp

kém nhau bao nhiêu đơn vị?

b Dặn dò:

- Về nhà ôn lại bài

- Học thuộc bảng đơn vị đo khối lượng

- 2, 3 HS nêu:

- 2, 3 HS nêu:

- 1HS lên bảng- lớp làm vào vở nháp

Bài 1: - HS làm vở

- 3HS lên bảng chữa bài

Bài 2: - HS làm vở

- Đổi vở kiểm tra

Bài 4: - HS đọc đề –tóm tắt đề

- Làm bài vào vở- đổi vở kiểm tra

- 1 HS chữa bài

- 3, 4 HS nêu:

Trang 6

Toán ( tăng):

Luyện viết số Đổi đơn vị đo thời gian.

A Mục tiêu:

- Củng cố cho HS cáchviết số có nhiều chữ số

- Củng cố cáchđổi các đơn vị đo thời gian đã học

- Rèn kỹ năng trình bày bài khoa học

B Đồ dùng dạy học:

- SGK; Vở BT toán

C Các hoạt động dạy học

Hoạtđộng của thầy Hoạt động của trò

1 Ôn định:

2 Bài mới:

Cho HS làm các bài tập sau:

Bài 1: Viết các số sau:

- Hai triệuba trăm linh sáu nghìn ba

trăm

- Hai trăm ba mơi t triệu bốn trăm hai

mơi chín nghìn không trăm ba mơi

- Một tỷ sáu trăm triệu

- Ba mươi tỷ

- Ba mươi triệu

Bài 2: Viết số gồm:

- 2triệu và 40 nghìn

- 5triệu 7 nghìn và 312 đơn vị

- 209triệu và 205 đơn vị

- 7trăm triệu và 5 đơn vị

- GV chấm bài – nhận xét

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

5 ngày = giờ

4 giờ = phút

5 phút = giăy

2giờ 30 phút = phút

5 phút 20 giây = giây

1 ngày 8 giờ = giờ

1 năm( thường) = ngày

1 năm (nhuận) = ngày

D Các hoạt động nối tiếp

1.Trò chơi: Ai nhanh hơn

( luyện cho HS cách viết số nhanh

chính xác)

2 Dặn dò: Về nhà ôn lại bài

- HS làm vào vở

- Đổi vở kiểm tra

- 1HS lên bảng chữa bài

- HS làm vào vở : 2040000 5007312 209000205 7000005

- 1HS lên bảng chữa bài.Đọc bài

- HS làm vào vở- Chữa bài – nhận xét

2 nhóm thi viết số nhanh, chính xác

Trang 7

Toán (tăng):

Luyện: Tìm số trung bình cộng.

A Mục tiêu:

Củng cố cho HS:

- Cách tìm số trung bình cộng của nhiều số

- Cách tìm một số khi biết trung bình cộng của hai số và một số kia

- Rèn kỹ năng trình bày bài toán một cách khoa học

B Đồ dùng dạy học:

- Vở BT toán trang 24, 25

C Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ôn định

2 Bài mới:

Cho hs làm các bài tập trong vở BT

toán trang24; 25

- Nêu cách tìm số trung bình cộng của

nhiều số?

- Biết trung bình cộng của hai số muốn

tìm tổng ta làm nh thế nào?

- Biết số trung bình cộng của hai số và

biết một trong hai số, muốn tìm số kia

ta làm nh thế nào?

- GV chấm chữa bài- nhận xét

D Các hoạt động nối tiếp:

1 Củng cố:

- Nêu cách tìm số trung bìmh cộng của

nhiều số?

2 Dặn dò : về nhà ôn lại bài

- 3 HS nêu:

Bài 2(trang 24):

- HS đọc đề – tóm tắt đề

- Giải bài vào vở- đổi vở kiểm tra

Bài1 (trang 25)

- HS đọc mẫu và làm vào vở

- 1HS lên bảng chữa bài- lớp nhận xét

Bài 2(trang 25):

- HS làm vào vở - Đổi vở kiểm tra

- 1HS đọc bài giải

Bài 3(trang 25):

- HS đọc đề và giải bài vào vở

- 1HS chữa bài

Bài 4 (trang 25):

- HS đọc đề và giải bài vào vở

- 1HS lên bảng chữa bài

Trang 8

Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2009

Luyện Toán Thực hành : Xem biểu đồ

A Mục tiêu:

Củng cố cho HS:

- Cách đọc và phân tích số liệu trên biểu đồ

- Biết xử lí số liệu trên biểu đồ

- Biết xử dụng biểu đồ trong thực tế

B Đồ dùng dạy học:

- Vở BT toán trang 26

- Một số biểu đồ(dạng biểu đồ tranh)

C Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ôn định:

2 Bài mới:

- GV cho HS làm các bài tập trong vở

bài tập trang 26

- GV nhận xét sửa câu trả lời của HS

- GV nhận xét- bổ xung:

- GV có thể cho HS xem một số biểu

đồ khác và hỏi thêm một số câu hỏi có

liên quan đến biểu đồ?

D Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố:

- Khi đọc biểu đồ tranh cầ lưu ý điều

gì?

2 Dặn dò:

- Về nhà tập xem thêm một số biểu đồ

Bài 1:

- HS đọc đề - và điền vào chỗ chấm cho thích hợp

- Đổi vở để kiểm tra - nhận xét

- 1HS đọc kết quả:

Bài 2:

- HS đọc đề bài

- Trao đổi trong nhóm

- Điền vào ô trống Đ hoặc S

- Đổi vở kiểm tra - nhận xét

- 1 HS đọc kết quả:

Trang 9

Thứ năm ngày 22 tháng 10 năm 2009

Luyện Toán Luyện tập cộng, trừ (không nhớ và có nhớ 1lần)

A Mục tiêu:

Củng cố cho HS :

- Cách cộng, trừ không nhớ và có nhớ một lần các số có 4, 5 chữ số

- Rèn kĩ năng đặt tính, tính nhanh và tính đúng kết quả

B Đồ dùng dạy học:

- Vở ghi, SGK

C Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò :

1 Bài mới:

- Cho HS làm vào vở

- Gọi 2HS lên bảng chữa bài

- GV nhận xét:

- Muốn tính tổng ta phải làmgì?

- GV cho HS làm vào vở

- Chấm chữa bài – Nhận xét:

GVđọc đề bài - Cho HS tóm tắt bài

- Chấm chữa bài – Nhận xét:

- Nêu cách tìm số bị trừ, số trừ, số hạng

chưa biết?

- GV chữa bài – nhận xét:

D Các hoạt động nối tiếp:

1 Củng cố:

Bài 1: Đặt tính rồi tính

2344 +6563 90245 +9243

9876 –6945 9000 –1009

- HS làm vào vở -Đổi vở kiểm tra

Bài 2: Tính tổng của:

4567 và 5224

8009 và 1985

c)12009 và 11608

- HS đọc đề –Tự giải bài vào vở

Bài 3:

Tóm tắt Ngày 1: 2345 m Ngày 2: hơn ngày đầu103 m

Cả hai ngày… mét vải?

- HS làm bài vào vở

- 1HS lên bảng chữa bài – Lớp nhận xét Bài 5: Tìm x

x –567 = 423

7009 – x =6086

x + 1200 = 3900

- HS làm bài vào vở

- 3HS lên bảng chữa bài – Lớp nhận xét

Trang 10

- Nêu các bước khi cộng hoặc trừ các số

có nhiều chữ số?

2 Dặn dò:

- Về nhà ôn lại bài

Thứ sáu ngày 23 tháng 10 năm 2009

Luyện Toán Luyện giải toán có lời văn

A Mục tiêu:

Củng cố cho HS cách giải bài toán có lời văn ở các dạng:

- Bài toán rút về đơn vị

- Bài toán trung bình cộng

- Bài toán giải bằng nhiều phép tính

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép bài1, 2, 3

- SGK toán 4.BTTCB và NC

C Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò :

1 Kiểm tra:

- Muốn tìm trung bình cộng của nhiều

số ta làm như thế nào?

2 Bài mới:

- GV treo bảng phụ chép bài tập 1:

- Cho HS đọc đề bài – tóm tắt đề

- Bài toán thuộc dạng toán nào?

- GV chấm bài - nhận xét

Bài 2:

- GV treo bảng phụ

- Cho HS đọc đề bài – tóm tắt đề

- Bài toán thuộc dạng toán nào?

Bài 3:

GV đọc đề bài- cho HS tóm tắt đề

- GV chấm bài nhận xét?

D Các hoạt động nối tiếp:

- Nhận xét giờ học

- Muốn tìm số trung bình cộng của

nhiều số ta làm như thế nào?

- 2HS nêu:

Bài 1:

Tóm tắt:

Ngày 1: 2456kg

Ngày 2: kém ngày 1:256kg Cả hai ngày kg?

- HS làm bài vào vở- Đổi vở kiểm tra

- 1HS lên bảng chữa bài - Lớp nhận xét

- HS đọc đề_ Tóm tắt đề

- HS làm vào vở

- 1HS lên bảng chữa bài - Lớp nhận xét

- HS đọc đề bài -Tóm tắt đề

- Cả lớp giải bài vào vở

-1HS lên bảng chữa bài - lớp nhận xét

Trang 11

- Về nhà ôn lại bài

Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009

Luyện Toán Luyện: Tính giá trị của biểu thức chứa hai chữ Tính chất giao

hoán của phép cộng.

A Mục tiêu:

Củng cố cho HS:

- Cách tính giá trị của biểu thức có chứa hai chữ

- Tính chất giao hoán của phép cộng, biết vận dụng tính chất giao hoán để tính nhanh

- Rèn kĩ năng tính toán nhanh, chính xác, trình bày đẹp

B Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập toán 4 (Trang 38, 39)

- Vở toán

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2 Bài mới:

- Cho HS làm các bài tập trong vở bài

tập toán

Bài 1 (trang 38)

- GV cho HS đọc mẫu rồi tự làm bài vào

vở

- GV chấm chữa bài nhận xét

Bài 2 (trang 38)

- Cho HS làm bài vào vở

Bài 1(trang 39)

- Cho HS viết số hoặc chữ vào vở

- GV chấm bài- nhận xét:

- Nêu tính chất giao hoán của phép

cộng?

Bài 2 (trang 39):

- Cho HS tự đọc đề và làm vào vở

D Các hoạt động nối tiếp:

1 Củng cố:

- Nêu tính chất giao hoán của phép

Bài 1:

- HS đọc mẫu

- Làm bài vào vở

- Đổi vở kiểm tra

- 2HS chữa bài Bài 2:

- HS tự điền vào vở

- Đổi vở kiểm tra- Nhận xét

Bài 3:

- HS làm vào vở

- 2HS lên bảng chữa bài

- 2, 3 HS nêu:

Bài 2:

- HS làm vào vở

- Đổi vở kiểm tra

- 2 HS lên bảng chữa bài- Lớp nhận xét

Trang 12

2 Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2009

Luyện Toán Luyện : Biểu thức có chứa hai chữ, ba chữ.

A Mục tiêu:

Củng cố cho HS:

- Cách tính biểu thức có chứa hai chữ, ba chữ

- Rèn kĩ năng nhanh chính xác, trình bày sạch đẹp

B Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập toán

- Vở toán

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2 Bài mới:

- GV cho HS tự làm các bài tập trong

vở bài tập trang 38, 40

- GV chấm bài 1, 2 và nhận xét bài

làm của HS

- GV chấm bài 1, 2 và nhận xét về bài

làm và cách trình bày của HS

- GV lưu ý bài 3: Ta thay các giá trị

của a, b, c vào biểu thức rồi vận dụng

cách tính giá trị của biểu thức để tính

- GV chấm bài - nhận xét:

D Các hoạt động nối tiếp:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà ôn lại bài

Bài 1 (trang 38)

- HS tự làm vào vở

- Đổi vở kiểm tra

- 2HS lên bảng chữa bài

Bài 2:

- HS tự điền vào vở

- 2 HS lên bảng chữa bài- Lớp nhận xét Bài 1 (trang40)

- HS tự đọc bài rồi làm vào vở

- Đổi vở kiểm tra

- 1 HS lên bảng chữa bài – Lớp nhận xét

Bài 2:

- HS đọc mẫu rồi làm vào vở

- Đổi vở kiểm tra

- 2 HS lên bảng chữa bài

- Lớp nhận xét

Bài 3:

- HS đọc bài và làm vào vở

- 1 HS lên bảng chữa bài.- Lớp nhận xét

Trang 13

Thứ sáu ngày 30 tháng 10 năm 2009

Luyện Toán Luyện: Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép

cộng.

A Mục tiêu:

Củng cố cho HS:

- Biết vận dụng tính chất giao hoán và kết hợp để tính nhanh

- Rèn kỹ năng trình bày bài sạch đẹp

B Đồ dùng dạy học:

-Vở bài tập toán 4 trang 39, 41

C Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định

2 Kiểm tra:

- Nêu tính chất giao hoán, tính chất kết

hợp của phép cộng?

3 Bài mới:

- GV cho HS làm các bài tập trong vở bài

tập trang39, 41

- Nêu tính chất giao hoán của phép cộng?

- GV nhận xét bài của HS

- GV chấm bài - nhận xét bài của HS

- Nêu tính chất kết hợp của phép cộng?

- GV chấm bài nhận xét

- GV hướng dẫn :

145 +86 +14 + 55= (145 +55) + (86+ 14)

= 200 + 100

= 300

- Tìm hai số khi cộng lại ta được số tròn

chục, tròn trăm

- 2HS nêu:

Bài 1 (trang39)

- HS làm bài vào vở-Đổi vở kiểm tra

- 2HS lên bảng chữa bài –Lớp nhận xét

Bài 2:

- HS làm bài vào vở

- 2HS lên bảng chữa bài- Lớp nhận xét

Bài1 (trang41): Tính bằng cách thuận tiện nhất (theo mẫu)

- HS làm bài vào vở- đổi vở kiểm tra

- 2HS lên bảng chữa bài

Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

- HS làm bài vào vở -Đổi vở kiểm tra

- 2HS lên bảng chữa bài

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w