1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài tập Hình học 10 chương 2: Tích vô hướng và ứng dụng

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính các cạnh BD , AD ; các góc B , D , A của tam giác ABD ; bán kính đường tròn ngọai tiếp và diện tích của tam giác này Giải.. Ta cũng có..[r]

Trang 1

Tr ần Thành Minh – Phan Lưu Biên - Trần Quang Nghĩa

Ch ư ơng 2

Tích Vô Hướng Và Ứng Dụng

http://www.saosangsong.com.vn/

Save Your Time and Money Sharpen Your Self-Study Skill

Suit Your Pace

Trang 2

www.saosangsong.com.vn/

2

§1.Tích vô h ướng của hai vectơ

A Tóm t ắt giáo khoa :

1 Góc gi ữa hai vectơ :

a) Góc hình học : Góc hình học là hình tạo bởi hai tia có chung gốc Số đo a ( tính bằng độ )

của một góc hình học thỏa : 0o ≤ ≤a 180o

• Nếu và a không phải là góc đặc biệt càc giá trị

lượng giác của a được tính bằng máy tính bỏ túi

0o ≤ ≤ 0a 9 o

o

(0 ;30 ; 45 ; 60 ;90 )o o o o o

• Nếu , ta dùng góc bù để tính giá

trị lượng giác của a : 90 180

o

a

< ≤

sin sin(180 )

cos cos(180 )

tan tan(180 )

cot cot(180 )

o o o o

= − −

= − −

= − − b) Góc giữa hai vectơ : Cho 2 vectơ aG G; b (≠ )0G

;

Vẽ các vectơ OAJJJG G JJJG G=a OB; =b Góc AOB được gọi là góc giữa 2 vectơ

;

a bG G

Ký hiệu : ( , )a bG JJG

2 Tích vô h ướng của hai vectơ :

a ) Định nghĩa : Tích vô hướng của hai vectơ a bG G,

a b

ký hiệu là G G là một số xác định bởi :

a bJGG G G= a b a bG G

, )

b) Tính chG G G G ất :

.( )

( ) ( ) ( )

a b b a

a b c a b ac

k a b k a b a kb

=

+ = +

G G G JGG GG

G G G G G JJG

Ta cũng có các kết qủa sau :

2

2

aG = aG a bG G= ⇔ ⊥aG bG

2

2 2

a b a a b b

a b a b a b

Chú ý : Sử dụng các tính chất ta sẽ có các hệ thức :

c) Công thức hình chiếu : Cho hai vectơ bất kỳ , JJJG JJJGAB CD;

Gọi E , F lần lượt là hình chiếu vuông góc của C , D xuống đường thẳng AB Ta có công thức :

d) Công thức về tọa độ : G G

Cho các vectơ : a=( ,a a1 2) ;b=( ,b b1 2) Ta có các công thức :

AB CD= AB EF

JJJG JJJG JJJG JJJG

O x

y

aG

b

G

A B

C

D

E

F

Trang 3

2 2

1 2

1 1 2 2

1 1 2 2

1 1 2 2

0 cos( , )

a b a b a b

a b a b

a b

= +

= +

⊥ ⇔ + =

+

=

G

G G

G G

G G

2

3 Áp d ụng :

Bài toán 1 : Tìm tập hợp điểm M thỏa : MA MBJJJG JJJG =k(1)

( A , B cố định ; k là hằng số )

Gọi I là trung điểm của AB , ta có :

2 2

(1) (MI IA MI)( IB) k MI IA k

⇔ = +

JJJG JJG JJJG JJG

2 Tập hợp các điểm M là đường tròn ( I ,

0:

k IA

k+IA )

2 Tập hợp các điểm M là :

0:

k IA

2 : Tập hợp các điểm M là tập rỗng

0

k IA

• + <

Bài toán 2 : Phương tích của một điểm đối với một đường tròn

Cho đường tròn tâm I , bán kính R và một điểm M Một đường thẳng bất kỳ qua M cắt đường tròn taị A và B Biểu thức MA MBJJJ J

được gọi là

G JJG

ph ương tích của điểm M đối với đường tròn (I)

Ta có :

2 2

2 2

M

I

I

A

B'

T

MA MB MB MB MI IB MI IB

MI IB do IB IB

MI R

JJJG JJJG JJJG JJJJG JJJG JJG JJJG JJJG

JJJG JJG

Chú ý : Do biểu thức trên , ta cũng có : 2

/( )

M

I MT

( MT là tiếp tuyến vẽ từ M đến đường tròn (I) )

B Gi ải toán :

D ạng toán 1 : Sử dụng máy tính fx-500MS để tính giá trị lượng giác của một góc

Ví d ụ 1 : Tính các giá trị sau

a) sin 65 43'36"; ) tan(62 25'16"); ) cot(42 12 ')o b o c o

Gi ải :

Ấn phím MODE nhiều lần để màn hình hiện lên dòng chữ

Deg Rad Gra

1 2

Ấn phím 1 để chọn đơn vị đo góc là độ

a) Ấn liên tíêp các phím : sin 6 5 o’” 4 3 o’” 3 6 o’” = 0,9115

b) Ấn liên tiếp các phím :tan 6 2 o’” 2 5 o’” 1 6 o’” = 1,9145

c) Ấn liên tiếp các phím : 1 ÷ tan 4 2 o’” 1 2 o’” = 1,1028

Vậy sin 65 43'36"o =0, 9115; tan(62 25 '16") 1, 9145; cot(42 12 ') 1,1028o = o =

Ví d ụ 2 : Tính x biết : a) sinx = 0,3502 b) tanx = 2 c) cotx = 2,619

Gi ải :

Trang 4

www.saosangsong.com.vn/

a) Ấn liên tiếp các phím : shift sin 0 3 5 0 2 = o’” màn hình hiện lên

Vậy : x =20

o

20 29 '58"

29 '58"

o

b) Ấn liên tíêp các phím : shift tan 2 = o’” màn hình hiện lên

63o26 '5" Vậy : x = 63 26 '5"o

c) Án liên tiếp các phím :shift tan ( 1 ÷ 2 6 1 9 ) = o’” màn hình hiện lên

20 53'53"o Vậy : x = 20 53'53"o

D ạng toán 2 : Tính giá trị lượng giác của góc giữa 2 vectơ

4

E A

E

N M

Ví d ụ 1 : Cho hình vuông ABCD ; tính giá trị lượng giác của góc giữa các cặp vectơ sau :

(JJJ JJJAC BCJG; G) (CA DCJ JJJJJJG; JG)

G JJJG JJJG JJJG JJJG JJJG

Gi ải :

Ta có :

JJJ

:BC= AD ⇒(AC BC, )=(AC AD, )=DAC=45o

Do đó : sin( , ) sin 45 2

2

o

JJJG JJJG

2

cos( , ) cos 45

2 tan( , ) tan 45 1 cot( , )

o

o

AC BC

JJJG JJJG

Tương tự , vẽ CEJJJG JJJG=DC ;α =(CA DCJJJG JJJG, )=(CA CEJJJG JJJG, )=135o và ta có :

α α

α α

o

)

= G JJG = JJG G

(vì 135o ; 45 bù nhau )

Ví d ụ 2 : Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm ; AD =3cm Tính các góc : JJJ J J JJJ

a (A , ) ; ( ,

Gi ải :

Ta có : a = góc CAD Suy ra :

tan 4 1, 333 53 7

3

o

CD

AD

= = = ⇒ = ( , ) ( , ) ; ( )

b= CA BCJJJG JJJG = CA CEJJJG JJJG CEJJJG JJJG=BC

53 7 ' 126 53

oo = o

Suy ra b = gócACE Mà gócACE và góc CAD bù nhau

D ạng toán 3 : Tinh tích vô hướng

Ví d ụ 1 : Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 3a

M , N là hai điểm thuộc cạnh AC sao cho AM = MN = NC

Tính những tích vô hướng sau :

; ;

JJJ JJJG G JJJ JG JJG JJJJG JJJG

Gi ải :

Ta có

2

AB AC= AB AC = a a

JJJG JJJG

=

Trang 5

Vẽ CEJJJG JJJG JJJJGJJJJG=AC ; (AC CB, )=(CE CBJJJJGJJJG, )=BCE 120o

=

2

AC CB AC CB a a − −

JJJG JJJG

=

M N

C

A

A'

M

M'

2

2

2

cos 0 cos 60 cos 60

.2 1 3 ( ) 3 2 ( ) 3 3

13

2

a

=

JJJJG JJJG JJJJG JJJG JJJG JJJG

JJJJG JJJG JJJG JJJJG JJJG JJJG JJJG

0

Ví d ụ 2 : Cho tam giác ABC , trọng tâm G ; là m t đi tr đường thẳng (d) qua G và

vuông góc với cạnh BC Chứng minh rằng (MA MBJJJG+ G+MC BCJG) G =

MA+MB+MC= MGMA+MB+MC BC= MG BC=

JJJG JJJG JJJJG JJJJG JJJG JJJG JJJJG JJJG JJJJG

JJJ JJJ JJJ

vì MGJJJJG JJJG⊥BC

ạnh bằng a ; M ,

Ta có :

Ví d ụ 3 : Cho hình vuông ABCD c N lần lượt là trung điểm của BC và CD Tính các tích vô hướng sau : JJJG JJJJG JJJJGJJJGAB AM ; AM AN

2

JJJG JJJJG JJJG JJJG JJJJG JJJG JJJG JJJJG

JJJG JJJJG JJJG JJJJG JJJJGJJJG JJJG JJJJG JJJG JJJJG

JJJG JJJG JJJG JJJJG JJJJG JJJG JJJJG

Gi ải : Ta có :

2

0 cos 0 cos 0 0 1 1 ( ; )

2 2

DN

JJJJG

D ạng toán 4 : Sử dụng định lý chiếu

Ví d ụ 1 : Cho tam giác ABC vuông tại A và JJJG JJJGAB CB =4 ;JJJG JJJGAC BC =9

Tính ba cạnh của tam giác

Gi ải :

Ta có : C , B có hình chiJJJ JJJ JJJ ếu xuống đường thẳng AB lần lượt là A , B Do đó :

4=AB CBG JJJG =AB ABG G =AB2 ⇒AB=2 Tương tự :

2

9=JJJG JJJG JJJG JJJGAC BC =AC AC = ACAC=3

BC= AB +AC = + =

G JG JJJG

Ví d ụ 2 : Cho tam giác ABC Tìm tập hợp các điểm M thỏa hệ thức: JJJ JJJ

BC.(2AMBC)=0 (1)

Gi ải :

2

2

2

AM BC BC

BC

AM BC

JJJJG JJJG JJJG JJJJG JJJG

Gọi A’ , M’ lần lượt là hình chiếu của A , M xuống đường

Trang 6

www.saosangsong.com.vn/

6

thẳng BC , theo định lý hình chiếu , ta có : JJJJG JJJG JJJJJJG JJJGAM BC = A M BC' '

Do đó : ' ' 2 0

2

BC

A M BC= >

JJJJJJG JJJG

Suy ra 2 vectơ JJJJJJG JJJGA M' ' , BC

cùng hướng

A M BC= ⇔A M BC = ⇔ A M =

Vậy điểm M’ cố định ( vì A’ cố định và BC khôngđổi )

Do đó : Tập hợp các điểm M là đường thẳng ( d ) vuông góc với BC tại M’

C

C'

A'

P

M N

Ví d ụ 3 : Cho tam giác ABC có ba đường cao là : AA’ , BB’ ,CC’ Gọi M , N , P lần lượt là

trung điểm của BC , CA , AB Chứng minh : ' JJJJJG GA M BC+B N CA C P AB' JG JJJG+ ' G G=0

lần lư

JJJ JJJJ JJJJ JJJ

Gi ải :

Gọi O là tâm đường tròn ngọai tiếp và H là trực tâm của tam giác , ta có :

A’ , B’ , C’ lần lượt là hìmh chiếu của H xuống BC , CA , AB

M , N , P ợt là hìmh chiếu của O xuông BC , CA , AB

Do đó : ' JJJJJ JJJ JJJ JJJA M BCG G=HO BCG G

(theo định lý hình chiếu )

Tương tự :

B N CAJJJJJG JJJG JJJG JJJG JJJJG JJJG JJJG JJJG' =HO CA C P AB : ' =HO AB

A M BC+B N CA C P AB+ =HO BC+CA+AB =HO O=

JJJJJG JJJG JJJJJG JJJG JJJJG JJJG JJJG JJJG JJJ G JJJG JJJG JG

Do đó :

D ạng toán 5 : Chứng minh một hệ thức giữa các độ dài

Ta thường sử dụng các tính chất của tích vô hướng và tính chất 2 2

A

J

B =AB

JJG

Ví d ụ 1 : Cho tam giác ABC có góc BAC = 120o ; AB =3 ; AC = 6 Tính cạnh BC

Gi ải : Ta có

36 18 9 63

63 3 7

o

BC BC AC AB AC AC AB AB

BC

G JJJG JJJG JJJG JJJGJJJG JJJG

JJJ

Ví d ụ 2 : Cho tam giác ABC trọng tâm G ; BC = a ; CA = b ; AB = c

a) Chứng minh rằng 2 2

2

AB AC BC

AB AC= + −

2

BC =BCJJJG = JJJG JJJGACAB = AC +AB − JJJGJJJGAC AB

b) Tính AG theo ba cạnh a , b , c

Gi ải :

2

AB AC BC

AB AC= + − 2 JJJG JJJG

Gọi M là trung điểm của BC , ta có :

3 3 2

JJJG JJJJG JJJG JJJG

AG =JJJGAG = JJJG JJJGAB+AC = AB +AC + JJJG JJJGAB AC

9 b c b c a 9 b c a

= + + + − = +2 − )

2 2 3

2

AG= b + c − a

Trang 7

A D

Ví d ụ 3 : Cho hình vuông ABCD tâm là O , cạnh bằng a Chứng minh rằng với mọi điểm M ta

4 2 2

MA +MB +MC +MD = MO + a

Gi ải :

Ta có :

2

2

2

2

MA MA MO OA MO OA MO OA

JJJJG JJJJG JJJG

2 2 2 2 2 2

2 2

2

2

2

2

MO OD

MA MB MC MD MO OA MO OA OB OC OD

a MO

MO a

a

OA OB OC OD O OA OB OC OD

JJJJG JJJG JJJJG JJJG JJJG JJJG JJJG

JJJG JJJG JJJG JJJG JG

D ạng toán 6 : Chứng minh 2 vectơ vuông góc (hay 2 đường thẳng vuông góc)

Ví d ụ 1 : Cho 6 ; 4 ; cos( , ) 1

6

aG = bG = a bJGJJG=

Chứng minh rằng hai vectơ (a bG G+ ); (aG JJJG−2b

) vuông góc

Gi ải : Ta có

a b a b a ab b a b a b

a b

a b a b

G G

Ví d ụ 2 : Cho hình thang vuông ABCD có 2 đáy là AD = 2a ; BC = 4a ; đường cao AB =

2a 2 Chứng minh rằng hai đừơng chéo AC và BD thì vuông góc với nhau

Gi ải : Ta có

2 2

AC BD AB BC BA AD AB BA AB AD BC BA BC AD

AC BD

G JJG G JJJG JJJG JJJG JJJG JJJG JJJG JJJG

JJJG JJJG

Vậy hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau

D ạng toán 7 : Sử dụng công thức về tọa độ

Ví d ụ 1 : Cho tam giác ABC vớí A( 10 , 5 ) ; B( 3 , 2 ) ; C( 6 , -5 ) Chứng minh rằng tam giác

ABC vuông tại B

Gi ải : JJJ

Ta có : ABG= −(3 10, 2 5)− = − −( 7, 3) ; JJJGBC=(6 3, 5 2)− − − = − −( 3, 7)

Trang 8

8

Suy ra : JJJG JJJGAB BC = −( 7).(3) ( 3).( 7)+ − − = ⇒0 JJJG JJJGABBC

Vậy tam giác ABC vuông tại B

Ví d ụ 2 : Cho tam giác ABC có A( 3 , 1 ) ; B( -1 , -1 ) ; C( 6 , 0 )

a) Tính góc A của tam giác ABC

*b) Tính tọa độ giao điểm của đường tròn đường kính AB và đường tròn

đường kính OC

Gi ải :

Ta có : JJJGAB= − −( 4, 2) ;JJJGAC=(3, 1)−

cos cos( , ) 4.3 ( 2).( 1) 10 1

A= AB AC = − + − − = − −

JJJG JJJG

=

(3 ,1 ) ; ( 1 , 1 ) ; (6 , ) ; ( , )

Vậy góc A bằng 135o

*b) Gọi M là giao điểm của đường tròn đường kính AB và đường tròn đường kính OC , ta có : M ( x , y ) ; MAJJJG = −xy MBJJJG= − − − −x y MCJJJJG= − −x y MOJJJJG= − −x y

2 2

2 2

2 2

2

0 (3 )( 1 ) (1 )( 1 ) 0

(6 )( ) ( )( ) 0 0

4 4 0 [ (1) (2)]

2 4 0 (1)

6 0

6 0 (2)

1 1

x

x x

⎧ ⊥ ⎧ = ⎧ − − − + − − − =

= ⎩

− = −

⎧ + − − = ⎧

+ − =

=

=

+ − = ⎪ = ±

JJJG JJJG JJJJG JJJJG

Vậ y có hai giao điểm M : M1(1,− 5) ;M2(1, 5)

( 5, 3) ; ( 3, 6) ; ( 2, 1) ; ( 6, 2)

AHJG= xyBCG= − BHG= xy+ JJJGAC= −

( 2)( 6) ( 1)(2) 0

JJJJG JJJG JJJG JJJG

1 (1)

JG G

Ví d ụ 3 : Cho tam giác ABC có A( 5 , 3 ) ; B( 2 , - 1 ) ; C( -1 , 5 )

a) Tính tọa độ trực tâm H của tam giác

b) Tính tọa độ chân đường cao vẽ từ A

Gi ải :

a) JJJ Gọi H( x , y ) là tọa độ trực tâm , ta có : JJJ JJJ

Vậy tọa độ trực tâm H là : H( 3 , 2 )

b) Gọi A’( x , y ) là tọa độ chân đường cao vẽ từ A , ta có : JJJ JJJ

( tương tự câu a )

AABC⇔ −x y= −

; ' ( 2, 1)

BA = xy+

JJJG

'

BA

JJJG cùng phương BCJJJG= −( 3, 6)

Suy ra : 6( x – 2 ) + 3( y + 1 ) = 0 (2) Giải (1) và (2) ta có : x = y = 1

Vậy tọa độ chân đường cao A’ vẽ từ A là : A’( 1 , 1 )

D ạng toán 8 : Tìm tập hợp điểm

Ví d ụ 1 :Cho tam giác ABC Tìm tập hợp các điểm M thỏa :

2

) ( ).( ) 0 (1) ) 0 (2)

JJJG JJJG JJJJG JJJG JJJG JJJG

Trang 9

Gi ải :

a) Ta có : MA MBJJJG JJJG+ =2MIJJJG JJJJG JJJG JJJG; MCMB=BC

( I là trung điểm của AB ) ( 1 ) ⇔2MI BCJJJG JJJG = ⇔0 MIBC

: Vậy tập hợp các điểm M là đường thẳng ( d ) qua I và vuông góc với BC

b)

2

MA MA MB MA MA MB

MA MI MA MI

JJJG JJJG JJJG JJJG JJJG JJJG

JJJG JJJG

Vậy tập hợp các điểm M là đường tròn đường kính AI ( I là trung điểm của AB )

*Ví d ụ 2 : Cho hình vuông ABCD cạnh bằng a Tìm tập hợp các điểm M thỏa :

2

2

2

)

4

a

a MA MC

b MA MC MB MD a

c MA MB MC MA MC a

= −

JJJG JJJJG JJJG JJJJG JJJG JJJJG JJJG JJJG JJJJG JJJG JJJJG

Gi ải :

Gọi O là tâm hình vuông ( cũng là trung điểm AC ) Ta có :

2

4 2

a

JJJG JJJJG JJJJG JJJG JJJJG JJJG

JJJG JJJG

Vậy tập hợp các điểm M là đường tròn tâm O , bán kính bằng

2

a

Tương tự , cóta :

2 2

2

2

MA MC MB MD a MO OA MO OB a

a

MO a OM a do OA OB

JJJ JJJ JJJ JJJ

Vậy tập hợp các điểm M là đường tròn tâm O , bán kính bằng a

A MBG+ G+MCJG= MGJG MA MCG+ JG= MOJG

Ta có MJJJ JJJ JJJ JJJ JJJ JJJ JJJ

( G là trọng tâm tam giác ABC ) Do đó : 2

2

6

( ) ( )

26

12

a

a

JM

⇔ =

JJJG JJJG JJJJG JJJG JJJJG JJJJG JJJJG

( J là trung điểm của OG ; JO = 1 ; 1 1

a

2 )

Vậy tập hợp các điểm M là đường tròn tâm O , bán kính bằng 26

12

a

D ạng toán 9 : Tính phương tích Tính đoạn tiếp tuyến

Ví d ụ 1 : Cho 4 điểm A( - 2 , 1 ) ; B( 4 , 7 ) ; M( 0 , 2) ; N(- 3 , - 5 )

Tính phương tích của điểm M , N đối với đường tròn đường kính AB

Trang 10

www.saosangsong.com.vn/

10

Gi ải :

Ta có : tọa độ tâm I của đường tròn ( cũng là trung điểm của AB ) :

I ( 2 4 1 7, )

2 2

− + +

⇒I( 1 , 4 )

Ta cũng có :

2 2

2 2

2 2

( 2 1,1 4) ( 3, 3) 9 9 18

(0 1, 2 4) ( 1, 2) /( ) (1 4) 18 13

( 3 1, 5 4) ( 4, 9) /( ) (16 81) 18 79

M N

= − − − = − − ⇒ = = + =

= − − = − − ⇒ Ρ = − = + − = −

= − − − − = − − ⇒ Ρ = − = + − =

JJG

JJJG

JJG

Ví d ụ 2 : Cho 4 điểm A( - 2 , - 1 ) ; B( - 1 , 4 ) ; C( 4 , 3 ) ; M( 5 ,- 2 ) Chứng minh rằng điểm M ở

ngoài đường tròn ngọai tiếp tam giác ABC và tính đoạn tiếp tuyến MT vẽ từ M đến đường tròn

ngọai tiếp tam giác ABC ( T là tiếp điểm )

Gi ải :

Gọi I ( x , y ) là tâm đường tròn (ABC) ,ta có : JJ

2 2

M

Suy ra : I( 1 , 1 ) ;

Ta cũng có : 2

/( ) 12 12 2 3

M

; ; ( 2 )

C Bài t ập rèn luyện :

2 1 Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a Tinh các tích vô huớng

sau :AB GBG G AB CMG JG AB ABG G− ACG

ín cá óc ( , ) ; ( , )

JJJ JJJ JJJ JJJ JJJ JJJ JJJ

( G là trọng tâm tam giác ABC và M là trung điểm

của BC )

2 2 Cho tam giác ABC vuông tại A : AB = 3 ; AC = 4 T h c g

AB BCJG JJG AC BCJJG G

JJ J J JJJ

và các tích vô hướng sau :JJJG GAB BC.JJJ JJJ; AC BCJGJJJG

2 3 Cho tam giác ABC vuông tại A ; AB = 3 , AC = 4 Trên tia AB lấy điểm D sao cho

BD = 4 Tính các tích vô hướng sau :JJJJG G JJG JGBC BD ; AC BI

, c nh ng a , G là trọn

)

JJJ J J

( I là trung điểm của CD )

2 4 Cho tam giác ABC đều ạ bằ g tâm tam giác ; M là một điểm bất

kỳ Chứng minh rằng T = ( MA GBJJJ J +MB GCJJJ J +MC GAJ

có giá trị không đổi Tính giá trị

G JJG G JJG JJJG JJJG

au :

này

2 5 Cho hình vuông ABCD , cạnh bằng a Dùng định lý hình chiếu tính các tích vô

hướng s

; ( ).( ) ; ( )

AB BD AB+AD BDBC OA OB OC AB+ +

JJJ JJJG G JJJJG JJJG JJJG JJJG JJJG JJJG JJJG JJJG

( O là tâm hình vuông )

* 2 6 Cho tam giác ABC đều , cạnh bằng a Tìm tập hợp các điểm M thỏa :

2 3

4

a

CAJJJG+ JJJG JJJJGBC CM =

2 7 Cho tam giác ABC có trọng tâm là G Chứng minh rằng :

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w