1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 1B-Tuần4

14 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 51,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giúp học sinh củng cố về cách ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.... Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ SGK;.[r]

Trang 1

Tuần 4

Thứ hai ngày 30 tháng 9 năm 2019

Buổi sáng

Chào cờ đầu tuần

Tiếng Việt (2 tiết)

QUY TẮC CHÍNH TẢ

Theo sách thiết kế

Toán

Bằng nhau dấu =

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh nhận biết về sự bằng nhau, mỗi số bằng chính số đó

- Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số.

- HS say mê học toán.

II Đồ dùng dạy học:

- Chuẩn bị các mô hình, đồ vật phù hợp với các tranh vẽ của bài

- Sách giáo khoa, vở bài tập toán

III Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên đọc cho học sinh viết dấu >

; < và “3 bé hơn 5”, 4 lớn hơn 2

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

- Học sinh viết bảng con

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học

b Nhận biết quan hệ bằng nhau:

* Hớng dẫn học sinh nhận biết: 3 = 3

- Cho học sinh quan sát tranh vẽ của bài học

trả lời câu hỏi

+ Có mấy con hơu? Có mấy nhóm cây?

- HS nắm yêu cầu

- Có 3 con hơu, có 3 khóm cây.Cứ mỗi con hơu ta nối với 1 khóm cây

và ngợc lại Nếu số khóm cây 3 thì

số con hơu là 3 thì số lợng 2 nhóm

đồ vật là bằng nhau: 3 = 3

+ Có mấy chấm tròn xanh? mấy chấm tròn

trắng? - Có 3 chấm tròn xanh và 3 chấm

tròn trắng Vậy ta có 3 = 3

- Giáo viên giới thiệu” Ba bằng ba” viết

nh sau: 3 = 3

- Học sinh đọc 3 = 3

* Hớng dẫn học sinh nhận biết 4 = 4

- Giáo viên nêu: Ta đã biết 3 = 3 Vậy

4 = 4 hay không?

- Giáo viên tiếp bằng tranh vẽ 4 cái cốc và 4

cái thìa.

- Học sinh đọc 4 = 4 (Bốn bằng bốn)

- GV kết luận: Mỗi số bằng chính số đó và

ngợc lại, nên chúng bằng nhau

c Hớng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Hớng dẫn học sinh viết dấu =

- Giáo viên lu ý học sinh viết dấu = vào giữa

2 số, không viết quá cao, quá thấp

- Viết dấu = vào bảng con và vào vở

- Bài 2: Viết theo mẫu - Học sinh làm vào sgk

- Hàng trên có 2 hình tam giác, hàng dới

có 2 hình tam giác, ta viết 2 = 2

Tơng tự: 1 = 1 ; 3 = 3

Bài 3: Điền dấu > , < , = vào ô trống - Học sinh làm vào vở

Trang 2

5 > 4 1 < 2 1 = 1

3 = 3 2 > 1 3 < 4

2 < 5 2 = 2 3 > 2

- Giáo viên chấm bài cho học sinh

3 Củng cố - dặn dò.

- Hệ thống nội dung bài.

- Nhận xét giờ.

- Về nhà viết 2 dòng dấu =, làm bài tập 4 (32)

- Xem trớc bài: Luyện tập

Buổi chiều

Tiếng Việt

Luyện : QUY TẮC CHÍNH TẢ

Theo sách thiết kế

Đạo đức

Gọn gàng, sạch sẽ

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu thế nào là gọn gàng, sạch sẽ

- ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Học sinh biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

II Đồ dùng dạy học: - Bài hát: Rửa mặt nh mèo

- Sáp màu, lợc chải đầu

III Hoạt động dạy và học :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Hỏi: Quần áo đi học phải nh thế nào? - HS trả lời

- GV và lớp nhận xét

2 Bài mới:

* Hoạt động 2: Học sinh làm bài

tập 3

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh

bài tập 3 và trả lời câu hỏi

+ Bạn nhỏ trong tranh làm gì?

+ Bạn có gọn gàng, sạch sẽ không?

+ Em có muốn làm nh bạn không ?

- Giáo viên ghi kết luận: Chúng ta nên làm

theo các bạn trong tranh

- Học sinh lên trình bày trớc lớp.

- Lớp nhận xét bổ sung từng tranh một

* Hoạt động 3:

- Cả lớp hát bài: Rửa mặt nh mèo

- Giáo viên hỏi lớp ta có ai giống mèo

không?, chúng ta đừng ai giống mèo

- Lớp hát bài : Rửa mặt nh mèo

- HS trả lời.

* Hoạt động 4:

- Giáo viên hớng dẫn Học sinh đọc 2

câu thơ

“ Đầu tóc em chải gọn gàng

Quần áo sạch sẽ em càng thêm yêu”

- Học sinh đọc 2 câu thơ cá nhân, đồng thanh.

3 Củng cố - dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét giờ

- Về nhà học bài, xem trớc bài 3

Đạo đức

Luyện: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ

I Mục tiờu

- Giỳp học sinh củng cố về cỏch ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

Trang 3

- Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.

- Học sinh biết sửa sang quần áo, đầu tóc gọn gàng, sạch sẽ

II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ SGK;

III Các ho t ạ động d y v h cạ à ọ

1 Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch

sẽ?

- Mặc quần áo gọn gàng, sạch sẽ có

ích lợi gì?

2 Bài mới

a Giới thiệu bài.

- Hôm nay chúng ta đi luyện tập bài:

Gọn gàng, sạch sẽ

b Họat động 1: ôn lại BT3

- Gắn tranh

- Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

- Chúng ta nên học tập bạn trong

tranh nào

=> Chúng ta nên làm nh các bạn

nhỏ trong tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8.

c Họat động 2: Ôn lại BT 4.

- Các bạn trong tranh đang làm gì?

- Chia nhóm đôi

- Giáo viên tuyên dương đôi bạn làm

tốt

d Hoạt động 3: Ôn lại BT 5

- Quần áo sạch, tóc chải mượt, …

- QS tranh và trả lời câu hỏi

- Tranh 1: Bạn đang chải đầu

- Tranh 2: Bạn đang ăn kem, mút tay

- Tranh 3: Bạn đang tắm

- Tranh 4: Bạn đang sửa quần áo

- Tranh 5: Bạn đang cắt móng tay

- Tranh 6: Bạn đang bôi bẩn lên quần áo

- Tranh 7: Bạn đang buộc dây giày

- Tranh 8: Bạn đang rửa tay

- Tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8

- HS nhắc lại

- Đang chải tóc cho nhau

- Học sinh từng đôi giúp nhau chải lại tóc, quần áo

Trang 4

- HS hỏt bài rửa mặt như mốo.

- Lớp chỳng mỡnh cú bạn nào giống

“ mốo” khụng?

đ Hoạt động 4: HS đọc thơ.

3 Củng cố, dặn dũ.

- Tổng kết bài

- Luụn giữ gỡn quần ỏo, sỏch vở gọn

gàng

- 1 lần

- HS tự nờu

- Đọc đồng thanh

Đầu túc em chải gọn gàng

Áo quần sạch sẽ trụng càng thờm yờu

Thứ ba ngày 1 tháng 10 năm 2019

Buổi sáng

Toán

LUYệN TậP

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố về khái niệm ban đầu về bằng nhau

- So sánh các số trong phạm vi 5 ( sử dụng các dấu <, > = )

II đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa các nhóm đồ vật trong sách giáo khoa

- Sách giáo khoa, vở bài tập toán

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra vở bài tập của HS

- GV nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Ôn lại các biểu tợng về bé

hơn, lớn hơn, bằng nhau

c Hớng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: dấu > < = ?

- GV nhận xét và chữa bài.

Bài 2 : viết theo mẫu

- So sánh số bút máy và số bút chì

( số bút máy nhiều hơn số bút chì và ngợc lại

)

- Tơng tự :so sánh số bút với số vở

- Số áo so với số quần

- Số mũ so với số bạn

+ GV chữa bài và nhận xét

- HS mở vở bài tập về nhà.

- Đọc yêu cầu.

- HS lên bảng làm nối tiếp

3 2 4 5 2 3

1….2 4……4 3… 4 2… 2 4……3 2… 4

- HS nêu yêu cầu.

- Nêu cách làm và lên bảng điền.

3 > 2 2 < 3

5 > 4 4 < 5

3 = 3 5 = 5

3 Củng cố- dặn dò

- Nhận xét giờ học.

- Về nhà làm bài tập trong vở BT toán.

Mĩ thuật

GV chuyên ngành soạn giảng

Trang 5

Tiếng Việt (2tiÕt)

ÂM / G /

Theo s¸ch thiÕt kÕ

Buæi chiÒu To¸n

LuyÖn: B»ng nhau dÊu =

I Mục tiêu

- Giúp học sinh nhận biết sự bằng nhau về số lượng mỗi số bằng chính con số đó (Bỏ bài tập 3)

- Biết sử dụng các từ “bằng nhau”, dấu =” khi so sánh các đồ vật

- Giáo dục học sinh ham thích học toán

II Đồ dùng dạy học: Vở BTT

III Các ho t ạ động d y v h cạ à ọ

1 Kiểm tra bài cũ.

- Ghi bảng lớp

3 … 1 4 … 5 2 … 1

2 … 4 5 … 1 3 … 2

- HS làm bảng tay

3 > 1 4 < 5 2 > 1

2 < 4 5 > 1 3 >2

2 Bài mới.

a Giới thiệu bài.

- Hôm nay luyện bài Bằng nhau, dấu =

b Hướng dẫn HS làm bài tập.

* Bài 1:

- Hướng dẫn viết dấu bằng

- Giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh

kém

- Viết 1 dòng dấu bằng

* Bài 2:

4 > 3 4 < 5 4 = 4

3 < 4 5 > 4

* Bài 3:

- Hướng dẫn mẫu

- Thu bài nhận xét

- Lần lượt điền:

4 < 5 1 < 4 2 < 3

2 = 2 5 > 2 2 < 4

3 > 1 3 = 3 3 < 5

* Bài 4:

Trang 6

- Hướng dẫn mẫu.

- Tổ chức chơi trũ chơi tiếp sức

- Thực hiện chơi

- Học sinh khỏc cổ vũ

3 Củng cố – Dặn dũ.

- Gọi HS đếm và so sỏnh cỏc nhúm cú

số

lượng cỏc đồ vật khỏc nhau, bằng nhau

- Hướng dẫn chuẩn bị bài sau

Thủ công

Xé, dán hình vuông, hình tròn

I Mục tiêu:

- HS làm quen với kỹ thuật xé dán giấy để tạo hình

- Xé đợc hình vuông hình tròn, biết dán cho cân đối.

- Rền đôi tay khéo léo cho HS

II Đồ dùng dạy học: Giấy TC, Keo dán

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học

*Hoạt động1: GV cho HS quan sát và

nhận xét

- GV cho HS quan sát bài mẫu và giới thiệu

hình vuông , hình tròn.

- Quan sát 1 số đồ vật xung quanh có dạng

hình vuông, hình tròn.

* Hoạt động 2: Hớng dẫn mẫu

a Vẽ và xé hình vuông

- Hớng dẫn HS xé hình vuông

- Hớng dẫn xé hình vuông theo dòng kẻ

b, Vẽ và xé hình tròn

- Vẽ hình vuông trớc

- Xé dời hình vuông ra khỏi tờ giấy

- Xé 4 góc theo đờng cong để đợc hình tròn.

c Hớng dẫn dán hình

- Xếp hình cân đối trớc khi dán

- Dán bằng hồ mỏng

- GV uấn nắn giúp đỡ những học sinh còn

lúng túng

3 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét chung

- Đánh giá sản phẩm

- Chuẩn bị giờ sau thực hành trên giấy thủ

công.

- HS nắm yêu cầu

- Viên gạch hoa , khăn tay

- Ông trăng , cái đĩa ,

- HS vẽ và xé hình vuông trên giấy nháp

- HS tập làm theo hớng dẫn của GV và thực hiện trên giấy nháp

- HS thực hành trên giấy nháp

Thủ công

luyện:Xé, dán hình vuông, hình tròn

I Mục tiờu

- Giỳp học sinh làm quen với kĩ thuật xộ, dỏn giấy để tạo hỡnh

- HS xộ được hỡnh vuụng, hỡnh trũn theo hướng dẫn và biết cỏch dỏn cho cõn đối

Trang 7

- Giáo dục học sinh ham học hỏi.

II Đồ dùng dạy học: Giấy màu, hồ dán

III Các ho t ạ động d y v h cạ à ọ

1 Kiểm tra

- Đồ dùng, dụng cụ học tập của

HS

2 Bài mới

a Giới thiệu bài.

- Hôm nay học bài Xé, dán hình

vuông, hình tròn.

b Hướng dẫn mẫu và xé dán hình

vuông

- Hình vuông có cạnh 8 ô

- Xé từng cạnh

* Vẽ và xé dán hình tròn

-Vẽ hình vuông cạnh 8 ô, xé thành

hình vuông, xé 4 góc, chỉnh thành

hình tròn

- Xếp hình cân đối trước khi dán, bôi

hồ mỏng, đều

c Học sinh thực hành.

- HD HS dùng giấy mầu, xé, dán

- GV theo dõi, HD

- Đánh giá sản phẩm

3 Củng cố – Dặn dò.

- Nhận xét chung giờ học

- Chuẩn bị bài: Xé quả cam

- HS QS, lấy giấy nháp đánh dấu, vẽ

và xé hình vuông

- Học sinh lấy giấy xé nháp

- Xé, dán:

+ Hình vuông

+ Hình tròn

- Dán vào vở thủ công

Thø t ngµy 2 th¸ng 10 n¨m 2019

Buæi s¸ng

Tiếng Anh

GV chuyªn ngµnh so¹n gi¶ng

Tiếng Việt (2tiÕt)

ÂM / H /

Theo s¸ch thiÕt kÕ

Trang 8

Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố về:

+ Khái niệm ban đầu về “ bé hơn , lớn hơn , bằnh nhau ’’

+ So sánh các số trong phạm vi 5

- Giúp HS say mê học toán.

II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ sách giáo khoa, Vở bài tập toán.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở bài tập của HS

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Gv nêu mục đích, yêu cầu giờ học

b Hớng dẫn HS luyện tập:

*Ôn dấu <, > = ?

* Luyện tập

Bài 1 : Làm cho bằng nhau

a vẽ thêm

- GV cho HS quan sát trong sách giáo khoa và

trả lời miệng.

- Phần b hớng dẫn tơng tự phần a

- Phần c:

Bài 2: Nối với số thích hợp

- Nhắc lại cách đọc viết các dấu

- Học sinh nêu yêu cầu.

- HS trả lời miệng

- Vẽ thêm bông hoa ở lọ 2

- Gạch bớt 1 con muỗi ở hình bên trái

- C1: Vẽ thêm 1 cái nấm ở hình 1

- C2: Gạch bớt 1 cái nấm ở hình 2

- Lên bảng chữa bài

< 2 < 3 < 5

1 2 3 4 5 Bài 3: Nối với số thích hợp - HS nêu yêu cầu

- HS làm theo nhóm

- Chia 3 nhóm

- GV viết 1 số phép tính lên bảng

- GV động viên khen ngợi đội chiến

thắng

2 > 3 > 4 >

1 2 3

- Nhận xét xem đội nào thắng

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học- Về nhà ôn lại bài

Buổi chiều

Tiếng Việt

Luyện : ÂM / H /

Theo sách thiết kế

Toán

Luyện : dấu >, <, =

I Mục tiêu:

- Luyện học sinh nhận biết về sự bằng nhau, mỗi số bằng chính số đó

- Vận dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số

- Yêu thích môn Toán.

II Đồ dùng dạy học: - Vở bài tập toán, sách giáo khoa.

III Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV yêu cầu HS lên bảng làm bài tập 4 - 2 HS lên bảng làm

Trang 9

trong SGK trang 32.

- GV nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học

b Hớng dẫn HS luyện tập:

+ Có mấy chấm tròn xanh? mấy chấm tròn

trắng? - Có 4chấm tròn xanh và 4 chấm tròn trắng.Vậy ta có 4 = 4

- GV kết luận: Mỗi số bằng chính số đó và

ngợc lại, nên chúng bằng nhau

Bài 1: Hớng dẫn học sinh viết dấu =

- Giáo viên lu ý học sinh viết dấu = vào giữa

2 số, không viết quá cao, quá thấp

- Viết dấu = vào bảng con và vào vở

- Bài 2: Viết theo mẫu - Học sinh làm vào sách bài tập toán.

- Ô vuông thứ nhất có 3 chấm tròn, ô vuông thứ hai có 3 chấm tròn, ta viết 3 = 3

Tơng tự: 4 = 4 ; 5 = 5; 2 = 2; 1 = 1

Bài 3: Điền dấu > , < , = vào ô trống - Học sinh làm vào vở

4 < 5 1< 4 3 < 4 1= 1 2= 2 5 > 4 2< 4 5 > 3

3 > 2 3 = 3 2< 5 3< 5

- Giáo viên chấm và chữa bài cho học sinh

Bài 4: Làm cho bằng nhau 5 = 5(theo

mẫu)

- HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở bài tập toán và lên bảng nối.

- Lớp và nhận xét

3 Củng cố- dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét giờ

- Về nhà viết 3 dòng dấu =, 3 dòng

dấu > và 3 dòng dấu <

- Xem trớc bài: Luyện tập

Giỏo dục ngoài giờ lờn lớp

CHỦ ĐỀ 1

(soạn vở riờng) Thứ năm ngày 3 tháng 10 năm 2019

Buổi sáng

Toán

Số 6

I Mục tiêu:

- Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 6

- Biết đọc viết số 6 , đếm và so sánh các số trong phạm vi 6, nhận biết số lợng trong phạm vi 6, vị trí của số 6 trong dãy số từ 1- 6

II.Đồ dùng dạy học: SGK, vở BTT, bảng con.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra vở bài tập của HS

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học

b Giới thiệu số 6

+ Lập số 6 : GV treo tranh có 5 em

đang chơi thêm 1 em nữa tất cả

có em ?

- Yêu cầu mỗi HS lấy 5 hình tròn thêm 1

hình tròn nữa

- Cho HS quan sát hình vẽ trong SGK

+ 5 chấm tròn thêm 1 chấm tròn

- HS quan sát tranh

- Có 5 em thêm 1 là 6

- Đếm số hình tròn vừa lấy đợc ( có 6 hình tròn )

- Tất cả có 6 chấm tròn

- Tất cả có 6 con tính

- Đọc “ số sáu ’’

Trang 10

+ 5 con tính thêm 1 con tính

+ KL : Tất cả các nhóm này đều có số lợng là

6

+ Giới thiệu số 6 in và số 6 viết

c Hớng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1 : Viết số 6

GV yêu cầu HS viết số 6.

- GV nhận xét và sửa sai cho HS.

Bài 2:Viết số thích hợp

+ Số sáu gồm có số mấy + số mấy

Bài 3 : Viết vào

- Tổ chức dới hình thức trò chơi xem ai điền

nhanh điền đúng.

- GV và lớp nhận xét

Bài 4: >, < ,= ?

- GV cho HS làm bài vào vở.

- Giáo viên chữa bài , nhận xét.

3 Củng cố- dặn dò

-Nhắc lại nội dung

- Hớng dẫn HS làm bài tập vào vở bài

tập toán

- Về nhà tập viết số 6

- Số 6 đứng liền sau số 5

- Đếm xuôi từ 1 - 6, ngợc lại 6 - 1

- HS mở sách giáo khoa

- Viết 1 dòng số 6 + HS dựa vào hình vẽ viết số thích hợp

- 6 gồm 5 và 1 ; 4 và 2 ; 3 và 3

- HS trả lời miệng

- Từng học sinh lên điền

- Làm lại bài vào vở

- HS làm bài vào vở

- Hai bạn lên chữa

Âm nhạc

Giáo viên chuyờn ngành soạn giảng

Tiếng Việt (2tiết)

ÂM / I /

Theo sách thiết kế

Buổi chiều

Toán

luyện: dấu >, <, =

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố

+ Khái niệm ban đầu về “ bé hơn , lớn hơn , bằng nhau ’’

- So sánh các số trong phạm vi 5

- Thái độ yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy học: Sách giáo khoa, vở bài tập toán

III Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra vở bài tập của HS

- GV nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Ôn lại các biểu tợng về bé

hơn, lớn hơn, bằng nhau

c Hớng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: dấu >, <, = ?

- GV nhận xét và chữa bài.

Bài 2 : Viết (theo mẫu)

- GV cho HS lên bảng làm

- HS mở vở bài tập

- Đọc yêu cầu.

- HS lên bảng làm nối tiếp

1< 2 4 > 3 2< 3 3 < 4

2 = 2 4 = 4 3 < 5 4 < 5

3 > 2 4 < 5 2 < 5 3 < 5

- HS nêu yêu cầu.

- Nêu cách làm và lên bảng điền.

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w