1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ Tên chương trình: Thủy sản Trình độ đào tạo: Đại học Ngành đào tạo: Nuôi trồng thủy sản Hệ đào tạo: Chính quy

38 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 484,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

9.8 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 tín chỉ Giúp cho sinh viên nắm được nội dung cơ bản của môn học tư tưởng Hồ ChíMinh là sự vận dụng và phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vào

Trang 1

UBND TỈNH BẠC LIÊU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ

Tên chương trình: Thủy sản

Trình độ đào tạo: Đại học

Ngành đào tạo: Nuôi trồng thủy sản

Hệ đào tạo: Chính quy

(Ban hành theo Quyết định số ngày của Hiệu trưởng trường Đại học

và chủ nghĩa xã hội, khả năng đạt được thành công về nghề nghiệp trong lĩnh vựcNuôi trồng thủy sản trình độ đại học, đáp ứng nhu cầu xã hội

1.2 Mục tiêu cụ thể

Tốt nghiệp đại học, kỹ sư Nuôi trồng thủy sản có khả năng:

 Hiểu biết chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhànước, làm việc hiệu quả trong môi trường tập thể, có ý thức và năng lực họctập suốt đời để nâng cao năng lực và trình độ chuyên môn

 Vận dụng kiến thức được đào tạo trong chương trình giáo dục để phát hiện

và giải quyết các vấn đề trong chuyên môn

 Sản xuất giống trong nuôi trồng thủy sản

 Nuôi trồng thủy sản thương phẩm

 Sản xuất thức ăn cho nuôi thủy sản

 Quản lý môi trường nuôi trồng thủy sản

 Phòng trị bệnh trong nuôi trồng thủy sản

 Chuyển giao công nghệ sản xuất giống, nuôi trồng thương phẩm, sản xuấtthức ăn nuôi thủy sản và dịch vụ nuôi trồng thủy sản

 Bảo tồn động thực vật thủy sản quý hiếm

Trang 2

 Tư vấn kỹ thuật về quy hoạch và thiết kế cơ sở nuôi trồng thủy sản

1.3 Nơi làm việc

 Cơ sở nuôi trồng thủy sản

 Cơ sở sản xuất và dịch vụ giống, thức ăn nuôi trồng thủy sản

 Công ty tư vấn và chuyển giao công nghệ nuôi trồng thủy sản

 Cơ quan khuyến ngư và quản lý nguồn lợi

 Cơ quan quản lý nhà nước về nuôi trồng thủy sản

 Cơ sở nghiên cứu nuôi trồng và kinh tế thủy sản

 Các cơ sở đào tạo về nuôi trồng thủy sản

2 Thời gian đào tạo: 4 năm (8 học kỳ)

3 Khối lượng kiến thức toàn khóa: (tính bằng số tín chỉ)

- Tổng số tín chỉ phải tích lũy: 137 tín chỉ

Trong đó: Tổng số tín chỉ bắt buộc: 107 tín chỉ

Tổng số tín chỉ tự chọn: 30 tín chỉ

- Môn điều kiện:

+ Giáo dục quốc phòng

+ Giáo dục thể chất

4 Đối tượng tuyển sinh

 Học sinh tốt nghiệp phổ thông trung học, có hộ khẩu trên cả nước

 Khối tuyển sinh: Khối B (Toán học, Hóa học, Sinh học); Khối A (Toán học,Hóa học, Lý học)

5 Quy trình đào tạo và điều kiện tốt nghiệp

Qui trình đào tạo thực hiện theo học chế đào tạo đại học và cao đẳng hệchính qui theo hệ thống tín chỉ đã được Bộ Giáo dục & Đào tạo ban hành theo quyếtđịnh số 43/2007/QĐ-BGDĐT, ngày 18/8/2007

Sinh viên được công nhận tốt nghiệp nếu hội đủ các điều kiện sau:

- Không bị truy cứu trách nhiệm hình sự, không bị kỷ luật ở mức đình chỉhọc tập trong năm học cuối

- Tích lũy đủ số tín chỉ qui định cho ngành đào tạo

- Đã hoàn thành các tín chỉ điều kiện

6 Thang điểm: Thang điểm 10, làm tròn đến một chữ số thập phân.

Trang 3

Giáo dục quốc phòng

Giáo dục thể chất

Khối kiến thức giáo dục đại cương: 46 tín chỉ (42 bắt buộc, 4 tự chọn)

Tự chọn 4

Trang 4

Khối kiến thức cơ sở ngành: 40 TC (Bắt buộc 32 TC; Tự chọn 8 TC)

30 NN105 Hình thái, phân loại GX và NT 2 *

36 NN111 PP bố trí TN và xử lý số liệu 2 *

39 NN114 TT giáo trình cơ sở thủy sản 4 *

Tự chọn 8

44 NN119 Dịch tễ học và quản lí dịch bệnh TH 2 *

45 NN120 XD, thẩm định và quản trị dự án 2 *

Khối kiến thức chuyên ngành: 47 (33 bắt buộc, 14 tự chọn)

47 TS101 Di truyền và chọn giống TS 2 *

50 TS104 Công trình và thiết bị trong NTTS 2 *

53 TS107 KT SX giống và nuôi cá nước ngọt 3 *

54 TS108 KT sản xuất giống và nuôi giáp xác 3 *

55 TS109 KT SX giống và nuôi ĐV thân mềm 2 *

56 TS110 KT sản xuất giống và nuôi cá biển 2 *

57 TS111 Kỹ thuật nuôi thức ăn tự nhiên 2 *

58 TS112 TT giáo trình chuyên môn nước lợ 4 *

59 TS113 TT giáo trình chuyên môn nước ngọt 4 *

chọn 4

chọn 10

Trang 5

Khối kiến thức bổ trợ: 4 (0 bắt buộc, 4 tự chọn)

chọn 4

8 Kế hoạch giảng dạy dự kiến:

Số tiết LT

Số tiết TT Học phần bắt buộc: 15 tín chỉ

1 Giáo dục quốc phòng

2 Giáo dục thể chất 1

Học phần tự chọn: 2 tín chỉ

Tổng số tín chỉ tối thiểu phải tích lũy 17

Trang 6

Số tiết LT

Số tiết TT Học phần bắt buộc: 17 tín chỉ

1 Giáo dục thể chất 2

Học phần tự chọn: 2 tín chỉ

Tổng số tín chỉ tối thiểu phải tích lũy 19

Trang 7

Số tiết TT Học phần bắt buộc: 15 tín chỉ

6 NN105 Hình thái, phân loại giáp xác và NT 2 30 30

7 TS101 Di truyền và chọn giống thủy sản 2 30 30

Học phần tự chọn: 2 tín chỉ

Tổng số tín chỉ tối thiểu phải tích lũy 17

Trang 8

Số tiết TT Học phần bắt buộc: 18 tín chỉ

5 NN108 Quản lý chất lượng nước trong NTTS 3 60 30 30

Trang 9

Số tiết TT Học phần bắt buộc: 16 tín chỉ

1 TS104 Công trình và thiết bị trong NTTS 2 30 30

4 TS111 Kỹ thuật nuôi thức ăn tự nhiên 2 30 30

5 TS109 KT SXG và nuôi động vật thân mềm 2 30 30

6 TS110 KT sản xuất giống và nuôi cá biển 2 30 30

7 TS108 KT sản xuất giống và nuôi giáp xác 3 45 45

Học phần tự chọn: 4 tín chỉ

8 NN118 Quy hoạch và phát triển nghề cá 2 30 30

9 NN120 XD, thẩm định và quản trị dự án 2 30 30

10 NN117 Thuốc và hóa chất trong NTTS 2 30 30

Tổng số tín chỉ tối thiểu phải tích lũy 20

Học kỳ VI

Trang 10

Học phần bắt buộc: 14 tín chỉ

1 TS112 TT giáo trình chuyên môn nước lợ 4 120 120

4 NN111 PP bố trí thí nghiệm và xử lý số liệu 2 40 20 20

5 NN112 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2 30 30

Học phần tự chọn: 4 tín chỉ

8 TS116 KT sản xuất giống và nuôi cá cảnh 2 30 30

Tổng số tín chỉ tối thiểu phải tích lũy 18

Số tiết TT

Trang 11

Học phần bắt buộc: 12 tín chỉ

1 TS113 TT giáo trình chuyên môn nước ngọt 4 120 120

Học phần tự chọn: 4 tín chỉ

8 NN121 Bảo quản và VSAT thực phẩm TS 2 30 30

Tổng số tín chỉ tối thiểu phải tích lũy 16

Số tiết TT Học phần tự chọn: 10 tín chỉ

2 TS118 Tổng hợp kiến thức cơ sở ngành** 3 45 45

3 TS119 Tổng hợp kiến thức chuyên ngành** 3 45 45

Tổng số tín chỉ tối thiểu phải tích lũy 10

9 Mô tả vắn tắt nội dung các học phần

9.1 Giáo dục thể chất

Nội dung ban hành tại Quyết định số 3244/GD-ĐT, ngày 12/09/1995 của Bộtrưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

9.2 Giáo dục quốc phòng

Trang 12

Nội dung ban hành tại Quyết định số 12/2000/QĐ – BGD&ĐT, ngày09/05/2000 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

9.3 Anh văn 1(3 tín chỉ)

Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về ngữ pháp, ngữ âm, từvựng, rèn luyện sinh viên các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết Tất cả các kỹ năng vàcác yếu tố ngôn ngữ được dạy đan xem với nhau Chương trình bao gồm 10 bài họctrong giáo trình REWARD (Units 1-10) Kết thúc học phần, sinh viên có thể giớithiệu những thông tin cơ bản của cá nhân như gia đình, sở thích, thói quen, cácquan hệ cá nhân, phong tục tập quán của Việt Nam

9.4 Anh văn 2 (3 tín chỉ)

Tiếp tục trang bị cho người học những kiến thức cơ bản về ngữ pháp, ngữ

âm, từ vựng, rèn luyện sinh viên các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết Tất cả các kỹnăng và các yếu tố ngôn ngữ được dạy đan xem với nhau Chương trình bao gồm

12 bài học trong giáo trình REWARD (Units 11-22) Kết thúc học phần, sinh viêncó thể khả năng nói và viết về những chủ đề như thói quen, khả năng của bản thân,cuộc sống học đường, du lịch, thói quen ăn uống, giới thiệu một số thông tin vềViệt Nam và một số nước trên thế giới, chỉ đường và mô tả một số lễ hội ở ViệtNam

9.5 Anh văn 3 (4 tín chỉ)

Tiếp tục trang bị và hoàn thiện cho sinh viên những kiến thức căn bản về ngữpháp, ngữ âm, từ vựng, rèn luyện sinh viên các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết Tất cảcác kỹ năng và các yếu tố ngôn ngữ được dạy đan xem với nhau Chương trình baogồm 13 bài học trong giáo trình REWARD (Units 23-35) Kết thúc học phần, sinhviên có thể khả năng nói và viết về những chủ đề kinh nghiệm cá nhân, kế hoạchtrong tương lai, phong tục và văn hoá, sở hữu cá nhân, du lịch, trang phục cácnước trên thế giới, phép lịch sự trong giao tiếp xã hội, sức khoẻ, mua sắm, thểthao và các mục tiêu cá nhân trong tương lai

9.6 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin (5 tín chỉ)

Nhằm trang bị cho sinh viên một cách tương đối có hệ thống những nội dung

cơ bản về các vấn đề:

Trang 13

Thế giới quan và phương pháp luận của triết học Mác - Lênin Bước đầu biếtvận dụng các nguyên lý cơ bản của triết học Mác - Lênin và nghiên cứu các khoahọc cụ thể, cũng như phân tích những vấn đề thực tiễn cuộc sống đề ra.

Những kiến thức cơ bản của môn kinh tế chính trị Mác - Lênin Giúp sinhviên nắm được các quan điểm cơ bản của Đảng và đường lối, chính sách kinh tếtrong TKQĐ lên CNXH ở nước ta, tạo sự nhất trí và cũng cố niềm tin vào sự lãnhđạo của Đảng và sự tất thắng của CNXH Tiếp tục bồi dưỡng thế giới quan, phươngpháp luận và tư duy kinh tế, vận dụng các kiến thức kinh tế - chính trị vào việc phântích các vấn đề kinh tế, xã hội và thực tiễn của đất nước

9.7 Đường lối cách mạng Việt Nam (3 tín chỉ)

Nhằm trang bị cho sinh viên một cách tương đối có hệ thống về những căncứ lý luận khoa học để hiểu đường lối lãnh đạo của Đảng trong Cách mạng ViệtNam Nghiên cứu chủ nghĩa xã hội khoa học, vận dụng và phát triển nó là quantrọng đối với nước ta trong công cuộc đổi mới

Trang bị một cách có hệ thống cơ bản những nội dung của môn học Lịch sửĐảng cộng sản Việt Nam Cùng với các môn khoa học Mác - Lênin, và các mônkhác có nhận thức tổng hợp, toàn diện về chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ ChíMinh và con đường đi lên Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam dưới sự lãnh đạo của Đảng

9.8 Tư tưởng Hồ Chí Minh (2 tín chỉ)

Giúp cho sinh viên nắm được nội dung cơ bản của môn học tư tưởng Hồ ChíMinh là sự vận dụng và phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vào điều kiện cụthể của Việt Nam được thể hiện trong đường lối, quan điểm, chỉ thị, nghị quyết củaĐảng và pháp luật của nhà nước Qua môn học, góp phần trang bị cho người học cóthêm tri thức trong việc nhận thức đúng qui luật phát triển của xã hội Việt Nam;trên cơ sở đó, góp phần hình thành lý luận đổi mới về kinh tế, chính trị, xã hội củasự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Mặt khác góp phần giáo dục cho sinh viênphát huy truyền thống dân tộc: Đoàn kết, ý chí tự lực tự cường Xây dựng đội ngũtri thức có nhân sinh quan, thế giới quan Hồ Chí Minh Phấn đấu cho sự nghiệp giảiphóng dân tộc, xã hội và con người

9.9 Toán cao cấp (3 tín chỉ)

Giúp sinh viên hiểu được nền tảng của phép tính vi tích phân là lý thuyết giới

Trang 14

hạn, từ đó hình thành ý tưởng xấp xỉ; biểu diễn, ước lượng sai số Sinh viên sẽ đượctrang bị kiến thức nền tảng về phép tính vi phân và phép tính tích phân cùng các kĩnăng vận dụng các phép tính này trong thực tế công việc và đời sống Ngoài ra, kĩnăng xác lập công thức thực nghiệm từ số liệu thực tế bằng phương pháp bìnhphương nhỏ nhất hay mô hình hóa các bài toán dưới dạng phương trình vi phâncũng được cung cấp Thêm nữa, các kiến thức cơ bản về ma trận, địng thức, cùng kĩnăng giải các hệ phương trình tuyến tính cũng được trang bị Một số những nộidung mở rộng giúp sinh viên có thể tự trang bị thêm kiến thức sâu theo yêu cầu củacông việc hay nhu cầu học lên cao trong tương lai.

9.10 Sinh học đại cương A1 (2 tín chỉ)

Cung cấp cho sinh viên khối ngành Nông nghiệp kiến thức đại cương về cấutrúc và chức năng của tế bào, các cơ chế hô hấp và quang hợp ở mức tế bào Giúpsinh viên hiểu biết về các cơ chế di truyền và biến dị; các phương thức tiến hóa củaquần thể, loài Đây là học phần tiên quyết để sinh viên có thể học các học phần tiếptheo

9 11 TT sinh học đại cương A1(1 tín chỉ)

Củng cố kiến thức lý thuyết về sinh học đại cương Cung cấp cho sinh viêncác kiến thức thực hành đại cương về nguyên tắc cấu tạo và cách sử dụng các loạithiết bị kính quang học; về cấu trúc, chức năng và các hoạt động sống của tế bàođộng vật, sự phát triển phôi động vật và sự đa dạng của sinh giới

9.12 Hóa học đại cương (2 tín chỉ)

Nội dung học phần gồm 2 phần: Phần vô cơ giúp sinh viên hiểu được cácquy luật cơ bản của hóa học vô cơ, các tính chất vật lý, tính chất hóa học, điều chế

và ứng dụng các kim loại và phi kim Phần hữu cơ giúp sinh viên hiểu được các vấnđề cơ bản của hóa học hữu cơ

9.13 TT hóa học đại cương (1 tín chỉ)

Cung cấp những kĩ thuật cơ bản về thực hành hóa vô cơ và hữu cơ cho sinhviên như: định tính các hợp chất vô cơ, hữu cơ, tổng hợp một số chất hữu cơ nhằmminh họa các phản ứng hữu cơ đã được học lý thuyết trên lớp

9.14 Xác suất thống kê (3 tín chỉ)

Học phần này giới thiệu các kiến thức về xác suất và thống kê toán gồm: lý

Trang 15

thuyết xác suất, biến ngẫu nhiên và luật phân phối xác suất, lý thuyết mẫu và các bàitoán cơ bản của thống kê như ước lượng, kiểm định giả thuyết, hồi qui và tươngquan.

9.15 Tin học đại cương (2 tín chỉ)

Cung cấp cho sinh viên những hiểu biết cơ bản nhất về công nghệ thông tin:thông tin, cấu trúc tổng quát của máy tính, hệ điều hành windows, soạn thảo vănbản bằng microsoft word, xử lý bảng tính bằng microsoft excel, trình bày bào cáobằng powerpoint, sử dụng internet và email

9.16 Sinh học đại cương A2 (2 tín chỉ)

Cung cấp cho sinh viên khối ngành Nông nghiệp các kiến thức đại cương vềcấu tạo cô thể của thực vật, động vật và cái nhìn tổng quát về sự đa dạng của sinhgiới Đây là cơ sở để sinh viên có thể học tiếp các môn chuyên ngành như sinh lýthực vật, sinh lý động vật…

9.17 Thực tập sinh học đại cương A2 (1 tín chỉ)

Cung cấp cho sinh viên các kiến thức thực hành đại cương về tổ chức cơ thểthực vật: các loại mô thực vật, sự đa dạng và sự tiến hóa của cơ quan dinh dưỡng vàsinh sản ở thực vật, nhận biết một số hình thức sinh sản đơn giản ở sinh vật, một sốgiai đoạn phân cắt trong quá trình phát triển phôi ở động vật Biết cách giải phẫumột động vật; nhận biết cách sắp xếp của những hệ cơ quan và cơ quan Thấy đượcsự đa dạng của động vật từ bậc thấp đến bậc cao

9.18 Hóa phân tích (2 tín chỉ)

Cung cấp những kiến thức cơ sở, những nguyên lý chung của hóa học phântích, cách tính toán cân bằng ion trong dung dịch như: cân bằng axit-bazơ, cân bằngoxi hóa- khử, cân bằng tạo chất ít tan, cân bằng tạo phức, cân bằng phân bố Lýthuyết phân tích định lượng trình bày cơ sở các phương pháp phân tích đa lượngnhư: phương pháp phân tích thể tích, phương pháp phân tích khối lượng Ngoài racũng trình bày cách xử lý thống kê số liệu thực nghiệm, các phương pháp thu thập

và xử lý mẫu

9.19 TT hóa phân tích (1 tín chỉ)

Trang 16

Giúp người học làm quen với các thao tác vá các phương pháp phân tích hóahọc phổ biến như: phân tích khối lượng, phân tích thể tích, biết cách sử dụng cácdụng cụ và thiết bị trong phòng thí nghiệm…

9.20 Sinh học phân tử (2 tín chỉ)

Sinh học phân tử đại cương được cấu trúc kết hợp cả hai phần lý thuyết và thựchành Môn học nhằm cung cấp một số kiến thức cơ bản về cấu trúc của vật chất ditruyền, các cơ chế hoạt động và điều hòa hoạt động gen ở Prokaryotae vàEukaryotae Đồng thời, giới thiệu nguyên lý và phương pháp của một vài kỹthuật sinh học phân tử có thể ứng dụng trong chuyên ngành thuỷ sản

9.21 Xã hội học đại cương (2 tín chỉ)

Nghiên cứu xã hội học đại cương giúp cho sinh viên nhận biết được sự vậnđộng của hệ thống các mối quan hệ xã hội; đồng thời trang bị những tri thức về conđường, biện pháp cải tạo hiện thực, phục vụ đời sống con người

9.22 Pháp luật đại cương (2 tín chỉ)

Giới thiệu những vấn đề cơ bản nhất về Nhà nước và pháp luật Trên cơ sở đó, đivào giới thiệu khái quát quy định pháp luật hiện hành của một số ngành luật cơ bảnnhư ngành luật Hiến pháp, luật Hình sự, luật Dân sự, Hôn nhân và gia đình, luậtLao động, luật Đất đai…

9.24 Logic học đại cương (2 tín chỉ)

Logic học là khoa học nghiên cứu những hình thức và quy luật của sự tư duyđúng đắn Đó là khái niệm, phán đoán, suy luận và những quy luật của tư duy.Nghiên cứu logic sẽ giúp cho con người nắm vững những hình thức, quy tắc và quyluật chi phối sự phát triển của tư duy Đây là cơ sở cho việc tiếp cận những khoahọc khác

Đề cương chi tiết

Chương 1: logic học là gì?

Chương 2: Các quy luật cơ bản của tư duy

Chương 3: Các hình thức cơ bản của tư duy

Tài liệu của học phần:

1 Hoàng Chúng (1994), Logic học phổ thông, NXB Giáo dục, TPHCM

Trang 17

2 Nguyễn Đức Dân (1974), Logic, ngữ nghĩa, cú pháp, NXB Đại học và Trunghọc chuyên nghiệp.

3 Vương Tấn Đạt (1992), Logic hình thức, ĐHSP I Hà Nội

4 Gorki (1974), Logic học, NXB Giáo dục, Hà Nội

5 Nguyễn Chương Nhiếp (1996), Logic học, ĐHSP TPHCM

6 Hoàng Phê (1998), Logic ngôn ngữ học, NXB Khoa học xã hội, Hà Nội

7 Bùi Thanh Quất (1994), Logic hình thức, NXB ĐHTN Hà Nội

8 Lê Tử Thành (1993), Tìm hiểu logic học, NXB Trẻ TPHCM

9 Nguyễn Văn Tuấn (1993), Logic vui, NXB Chính trị quốc gia

9.25 Hóa sinh đại cương (2 tín chỉ)

Giúp cho sinh viên nắm được lịch sử quá trình phát triển của ngành sinh hóahọc, những thành tựu đã đạt được và triển vọng phát triển của nó trong nhiều lĩnhvực đời sống; nắm vững các phương pháp phân tích sinh hóa cơ bản phục vụ choviệc phân tích thành phần hóa học của vật thể sống cũng như thành phần dinhdưỡng Các phương pháp phân tích còn giúp cho sinh viên trang bị những kiến thứcnền tảng phục vụ cho việc nghiên cứu nâng cao về kĩ thuật sinh học Trang bị chosinh viên những kiến thức cơ bản về cấu tạo sinh chất và xúc tác sinh học; nhữngkiến thức về quá trình phân giải các hợp chất hữ cơ cũng như phát sinh năng lượng

từ sự phân giải của chúng

9.26 Động vật thủy sinh (2 tín chỉ)

Điều kiện tiên quyết: Sinh học đại cương

Nội dung: Môn học nhằm cung cấp những kiến thức cơ bản về động vật thủy sinh,

các thành phần giống loài động vật không xương sống, những nhóm có đặc tính chỉthị môi trường như protozoa, trùng bánh xe, nhóm giáp xác nhỏ, những ứng dụngcủa các nhóm này trong sản xuất và ương nuôi các loài giống thủy sản Trên cơ sởđó giúp cho sinh viên có khả năng đánh giá môi trường sinh thái trong quy hoạch vànuôi các đối tượng thủy sản cũng như có thể nghiên cứu và ứng dụng đế duy trì chấtlượng nước, mức độ dinh dưỡng trong thủy vực nuôi thủy sản, tận dụng các ưuđiểm và khắc phục mặt tác hại của động vật thủy sinh trong nuôi trồng thủy sản

Tài liệu học tập

Trang 18

1 Phan Trọng Cung, 1979 Động vật không xương sống Nxb Đại học và Trunghọc chuyên nghiệp

2 Đặng ngọc Thanh, Thái Trần Bái và phạm Văn mien, 1980 Định loại độngvật không xương sống nước ngọt Bắc Việt Nam Nxb Khoa học và Kỹ thuật

Hà Nội

3 Trần Văn Vỹ, 1995 Thức ăn tự nhiên của cá Nhà xuất bản Nông nghiệp

4 Shirota, A., 1966 The Plankton of South Vietnam - Freshwater and MarinPlankton Overseas Technical Cooperation Agency, Japan

Đề cương tổng quát

Chương 1: Ngành động vật nguyên sinh (protozoa)

Chương 2: Lớp trùng bánh xe (Rotatoria)

Chương 3: Bộ giáp xác râu ngành (cladocera)

Chương 4: Lớp phụ chân mái chèo (Copepoda)

Chương 5: Ngành ruột khoang (Coelenterata)

Chương 6: Giun đốt (Annelida)

Chương 7: Thâm mềm (Mollusca)

Chương 8: Chân khớp (Arthropoda)

9.27 Thực vật thủy sinh (2 tín chỉ)

Giới thiệu kiến thức về đặc điểm sinh học, sinh thái và vai trò của tảo trongmôi trường nước bao gồm các ngành tảo lam (Cyanobacteria), tảo lục(Chlorophyta), tảo mắt (Euglenophyta), tảo khuê (Bacillariophyta), tảo giáp(Dinophyta) và thực vật thượng đẳng Qua đó, sinh viên sẽ nắm được phương phápnghiên cứu, vai trò và ứng dụng của các đôi tượng này vào nghiên cứu và nuôi thủysản

9.28 Ngư loại học (2 tín chỉ)

Trang bị cho sinh viên những kiên thức về hình thái giải phẫu, phân loại vàphân bố cá trong các thủy vực Nghiên cứu về các đặc tính sinh vật học, sinh lý,sinh thái và tập tính cá Qua đó, sinh viên có thể vận dụng kiến thức đã học vào việcquản lý đối tượng nuôi, chẩn đoán và phòng trị bệnh cũng như phát triển và bảo vệnguồn lợi thủy sản

9.29 Hình thái, phân loại giáp xác và nhuyễn thể (2 tín chỉ)

Trang 19

Cung cấp cho sinh viên những kiến thức tổng quan về nghiên cứu nguồn lợi giápxác và nhuyễn thể, các nhóm chính và khu hệ giáp xác ở nước đặc trưng ở ViệtNam, đặc biệt là ở khu vưc ĐBSCL, làm cơ sở cho việc tiếp thu những môn họcchuyên ngành về NTTS nước lợ ven biển Mặt khác môn học này còn góp phầngiúp sinh viên trang bị kiến thức lý luận để bảo vệ nguồn lợi thủy sản và các hệ sinhthái ven biển đặc biệt là nguồn lợi giáp xác và nhuyễn thể theo định hướng pháttriển bền vững.

9.30 Mô và phôi học động vật thủy sản (2 tín chỉ)

Môn học gồm 3 phần: mô học, phôi sinh học đại cương và phát triển phôicủa động vật thủy sản Môn học sẽ trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về

mô học và phát sinh cá thể từ hợp tử đến lúc cơ thể phát triển như động vật trưởngthành

9.31 Sinh lý động vật thủy sản (2 tín chỉ)

Điều kiện tiên quyết: sinh học đại cương

Nội dung: chương trình tập trung vào sinh lý học động vật; sinh lý cá, giáp xác và

nhuyễn thể, chú ý đến sinh lý học so sánh; ưng dụng sinh lý động vật thủy sản vào

nghề cá, nhất là sinh lý sinh sản, tiêu hóa, trao đổi chất

Đề cương tổng quát

Chương 1: Bài mở đầu

Chương 2: Sinh lý máu

Chương 3: Sinh lý hô hấp

Chương 4: Sinh lý tiêu hóa

Chương 5: Trao đổi chất và dinh dưỡng

Chương 6: Tuyến nội tiết

Chương 7: Sinh lý sinh sản

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:44

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
3. Giáo trình sinh lý cá - giáp xác – Tiến sĩ Đỗ Thị Thanh Hương (http://Agriviet.com.vn) Link
1. Giáo trình Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi giáp xác – PGs.Ts Nguyễn Thanh Phương và PGs .Ts Trần Ngọc Hải, 2009. Khoa thủy sản Đại Học Cần thơ Khác
2. Giáo trình Quản lý chất lượng nước – PGs.Ts Trương Quốc Phú, 2005. Khoa thủy sản - ĐHCT Khác
4. Giáo trình kỹ thuật nuôi cá nước ngọt – PGs.TS Dương Nhựt Long, 2003.Khoa thủy sản - Đại học Cần Thơ Khác
5. Nguyên lý và kỹ thuật nuôi tôm sú – PGs.Ts Nguyễn Thanh Phương và Ts Trần Ngọc Hải, 2009. Nhà xuất bản Nông nghiệp Khác
6. Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản – PGs.Ts Nguyễn Anh Tuấn và TS. Trần Thị Thanh Hiền, 2009. Nhà xuất bản Nông nghiệp Khác
7. Water Quality in Ponds For Aquaculture – Claude E.Boyd – 1990 Khác
9.54 Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi động vật thân mềm (2 tín chỉ)Sản xuất giống và nuôi ĐVTM là môn học cung cấp những thông tin về Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w