I.MỤC TIÊU ĐÀO TẠO: 1.Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp: - Kiến thức: Sau khi đào tạo, người học nhận biết được một số kiến thức về: + Vai trò, vị trí, nhiệm vụ của bộ phận Tiếp Viên nhà hà
Trang 1CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ HÀNG HẢI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ TIẾP VIÊN NHÀ HÀNG, KHÁCH SẠN
(Kèm theo QĐ số: 1726/CĐNHHTPHCM ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Hiệu
trưởng trường Cao đẳng nghề Hàng hải TPHCM)
Tên nghề: TIẾP VIÊN NHÀ HÀNG, KHÁCH SẠN
Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh: Thanh niên đủ 18 tuổi,có sức khỏe, đã học lớp 12.
Số lượng môn học, mô đun đào tạo : 8
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ sơ cấp nghề.
I.MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:
1.Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:
- Kiến thức: Sau khi đào tạo, người học nhận biết được một số kiến thức về:
+ Vai trò, vị trí, nhiệm vụ của bộ phận Tiếp Viên nhà hàng, khách sạn
+ Yêu cầu, hoạt động của bộ phận Tiếp Viên
+ Những việc cần chuẩn bị trước ca làm việc
+ Phương pháp giao tiếp trực tiếp với khách
+ Các quy trình nghiệp vụ phục vụ khách
- Kỹ năng:
+ Thực hiện được các quy định về tác phong , trang phục khi vào ca làm việc.+ sử dụng được các trang thiết bị được trang bị tại bộ phận tiếp viên phục vụ bàn và phục vụ buồng
+ Thực hiện được những việc cần chuẩn bị trước ca làm việc
+ Thực hiện được quy trình nhận, bàn giao ca
+ Giao tiếp, ứng xử hiệu quả với khách
+ Kỹ năng liên quan đến dịch vụ tiếp viên tại nhà hàng, khách sạn, quầy bar
Trang 2+ Kỹ năng làm việc trong môi trường đa văn hóa, ở nước ngoài.
- Thái độ:
+ Tự giác học tập, rèn luyện để nâng cao trình độ, hoàn thành tốt nhiệm vụđược giao; vận dụng được những kiến thức đã học để tu dưỡng, rèn luyện trởthành người lao động có lương tâm nghề nghiệp, chủ động, sáng tạo, có tácphong công nghiệp
2 Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng:
+ Nêu, thực hiện được quyền, nghĩa vụ của người công dân nước Cộng Hoà
Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam;
+ Có nhận thức và biết giữ gìn, phát huy truyền thống của giai cấp công nhân; biết kế thừa và phát huy bản sắc văn hoá dân tộc Việt Nam;
+ Thực hiện được các kỹ năng cơ bản và phương pháp tập luyện về thể dụcthể thao nhằm bảo vệ và tăng cường sức khỏe, nâng cao thể lực để học tập, laođộng trong lĩnh vực nghề nghiệp;
+ Có ý thức tổ chức kỷ luật và tự giác trong thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổquốc
+ Có ý thức trách nhiệm cao; có lối sống lành mạnh, năng động
3 Cơ hội việc làm:
Sau khi tốt nghiệp học viên sẽ làm được tại các vị trí như: tiếp viên tại kháchsạn, nhà hàng hoặc các cơ sở dịch vụ liên quan ở trong và ngoài nước
II THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC
2.1.Thời gian của khóa học:
- Thời gian đào tạo : 749 giờ
- Thời gian học tập, thực tập : 715 giờ
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi tốt nghiệp : 34 giờ (trong đó kiểm tra kết
thúc khóa học không quá 4 giờ)
2.2 Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:
Trang 3- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 745 giờ
- Thời gian học lý thuyết : 217 giờ ; thời gian học thực hành: 528 giờ
III DANH MỤC CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI
GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:
Thựchành
Kiểmtra
MH07 Tiếng Anh chuyên ngành tiếp viên nhà
hàng, khách sạn
Tổng cộng 745 217 498 30
IV CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO:
(Nội dung chi tiết có Phụ lục kèm theo)
V HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠCẤP
5.1 Hướng dẫn xác định danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề; thời gian, phân bố thời gian và chương trình cho môn học, mô đun đào tạo nghề
- Chương trình đào tạo hướng tới mục tiêu học viên có nhiều cơ hội làm việc( ở
trong nước hoặc làm việc ở nước ngoài) nên thời lương dành cho Mô đun tiếng Anhkhá lớn ( 420 giờ/ 745 giờ).Tuy nhiên Học viên có Chứng Chỉ Tiếng Anh GiaoTiếp Cơ Bản TOEIC 300 điểm hoặc trình độ tương đương được miễn học môn MH
06 Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản và giảm học phí
Trang 4Mô đun MĐ 08 Thực Hành Nghiệp Vụ được thực hiện tại nhà hàng, khách sạn hoặcphòng thực hành mô phỏng.
5.2 Hướng dẫn kiểm tra kết thúc khoá học:
- Nghiệp vụ quầy bar
- Tiếng Anh chuyên ngành
Bài thi thực hành kỹnăng tổng hợp
Không quá 4 giờ
- Để học viên có thể phát triển toàn diện Văn-Thể -Mỹ, trường sẽ kết hợp vớiĐoàn Thanh Niên tổ chức cho học viên tham gia các hoạt động thể dục, thể thao, thưviên, văn nghệ, vui chơi.v.v
Hiệu Trưởng
Trang 5CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC
Tên môn học : TỔNG QUAN VỀ NGHỀ
TIẾP VIÊN NHÀ HÀNG, KHÁCH SẠN
Mã số : MH 01
( Ban hành theo QĐ số /QĐ – CĐNHHTP.HCM ngày ….tháng… năm 20… của Hiệu trưởng trường Cao đẳng nghề Hàng hải TP.HCM )
CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC
TỔNG QUAN VỀ NGHỀ TIẾP VIÊN NHÀ HÀNG, KHÁCH SẠN
Trang 6- Tính chất: Là môn học lý thuyết cơ sở, được đánh giá bằng hình thức kiểm tra hếtmôn.
II MỤC TIÊU MÔN HỌC:
- Liệt kê được vị trí công việc của Tiếp Viên phục vụ trong ngành dịch vụNhà hàng, khách sạn
- Hình thành ý thức nghề nghiệp cho học viên
- Hình thành ý thức về vị trí, công việc, yêu cầu, quyên lợi của người laođộng khi làm việc ở môi trường đa văn hóa, ở nước ngoài
III NỘI DUNG MÔN HỌC:
1 Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:
Nội dung môn học Thời gian môn học (giờ)
Tổng số (giờ)
Trong đó Lý
Thuyết (giờ)
Thực hành (giờ)
Kiểm tra (giờ)
Chương1: Khái quát về xuất khẩu lao động nghề
Trang 7Ghi chú: Thời gian kiểm tra giữa kỳ được tính vào giờ thực hành.
2.Nội dung chi tiết:
Chương 1- Khái quát về xuất khẩu lao động nghề Tiếp Viên Nhà Hàng, KHách
Sạn Thời gian: 5 giờ
Mục tiêu:
- Trình bày được các loại hình xuất khẩu lao động
- Trình bày được vai trò, vị trí, quyền lợi, nhiệm vụ của người xuất khẩu laođộng
- Trình bày dược các loại hình dịch vụ phục vụ tại tại khách sạn, nhà hàng
Nội dung
1 Khái quát về xuất khẩu lao động
2 Vai trò, vị trí, quyền lợi, nghĩa vụ của người xuất khẩu lao động
2.1 Vai trò, vị trí, yêu cầu chung đối với người xuất khẩu lao động
2.2 Quyền lợi của người lao động khi làm thuê ở nước ngoài
- Quyền lợi công dân
- Quyền lợi của người công nhân hợp đồng
2.3 Nghĩa vụ của người lao động làm thuê ở nước ngoài
- Đối với quốc gia, dối với đơn vị xuất khẩu lao động
- Đối với nước sở tại
Trang 8Chương 2 : Nhiệm vụ vai trò, yêu cầu đối với tiếp viên tại nhà hàng, khách sạn
Thời gian: 5 giờ
Mục tiêu :
- Liệt kê và phân biệt được nhiệm vụ của tiếp viên tại nhà hàng, khách sạn;
- Liệt kê được mối quan hệ của bộ phận tiếp viên với các bộ phận phục vụ khác tại nơi làm việc;
- Ý thức được vai trò , các yêu cầu phẩm chất của bộ phận tiếp viên;
- Hình thành thái độ đúng đắn khi tiếp nhận các nhu cầu của khách
1.4 Phục vụ tại khu vực giải trí : nhà hát, casino
2 Mối quan hệ của bộ phận tiếp viên với các bộ phận phục vụ khác tại nhà hàng , khách sạn
Chương 3 : Hoạt động của bộ phận tiếp viên qua các giai đoạn phục vụ
khách (Thời gian : 3 giờ)
Mục tiêu:
- Trình bày được hoạt động của bộ phận tiếp viên qua các giai đoạn phục vụ khách
Trang 9- Công việc cụ thể của từng ca
Nội dung:
1.Hoạt dộng của bộ phận tiếp viên qua các giai đoạn phục vụ
2.Công việc của từng ca
IV ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH:
- Phòng học lý thuyết với các trang thiết bị, phương tiện nghe nhìn hỗ trợ;
- Băng đĩa, hình ành giới thiệu về nghề tiếp viên tại nhà hàng, khách sạn
V PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:
- Phương pháp đánh giá: Kiểm tra kết thúc môn học: 1 bài kiểm tra viết
- Nội dung đánh giá:
+ Tham gia ít nhất 80% thời gian học theo quy định
2 Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:
- Để giúp học viên nắm vững những kiến thức cơ bản cần thiết, sau mỗichương cần giao các câu hỏi, bài tập tình huống liên quan để thực hành thảo luậnnhóm Các câu hỏi, bài tập chỉ cần ở mức độ đơn giản, trung bình phù hợp với lýthuyết đã học;
- Tăng cường sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học để nâng cao hiệu quả dạy học
3 Tài liệu tham khảo:
- “Sổ tay về quy trình xuất khẩu lao động cho thanh niên trước khi đi xuất khẩu”
do Nhà xuất bản Lao động – (2012- cập nhật 10/2013)
Trang 10- Nghị Định của Chính Phủ số số 81/2003/NĐ-CP ngày 17/07/2003 Quy định chitiết và hướng dẫn thi hành Bộ Luật Lao động về người lao động Việt Nam làm việc
ở nước ngoài
- Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam ( 2008) Giáo trình tiêu chuẩn
kỹ năng nghề - Nghiệp vụ nhà hàng Nhà xuất bản Lao Động.
- MBA Nguyễn Văn Dung (2009), Quản trị đầu tư nhà hàng, khách sạn Nhà xuất
bản Giao thông vận tải
- Trường Cao đẳng nghề Du lịch Vũng Tàu (2010), Giáo trình Tổ chức kinh doanh khách sạn.
- Tổng cục du lịch Việt Nam (2004) - Giáo trình nghiệp vụ lưu trú.
- Tổng cục du lịch Việt Nam (2007) - Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam nghiệp vụ buồng.
- Tổng cục du lịch Việt Nam ( 2005) Giáo trình nghiệp vụ Nhà hàng
Trang 11CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC Tên môn học : TÂM LÝ GIAO TIẾP
Trang 12I.VỊ TRÍ TÍNH CHẤT MÔN HỌC:
- Vị trí: Môn học thuộc nhóm kiến thức cơ sở nghề trong Chương Trình Khung đàotạo nghề Tiếp Viên Khách Sạn, Nhà Hàng Những kiến thức được cung cấp của mônhọc là cơ sở để học viên tiếp thu các môn học cơ sở và chuyên nghề khác
Các môn học tiên quyết: Tổng quan về nghề tiếp viên tại nhà hàng , khách sạn
- Tính chất: Là môn học lý thuyết cơ sở, được đánh giá bằng hình thức kiểm tra hếtmôn
- Các yêu cầu đối với môn học (nếu có): Biết quan sát, đặt mình vào vị trí của khách
để nhận xét, yêu cầu, đánh giá
II MỤC TIÊU MÔN HỌC:
- Kiến thức: Cung cấp cho học viên những kiến thức cơ bản về khoa học tâm
lý, về những đặc điểm tâm lý khách hàng, về cách giao tiếp và phục vụ du khách.Giúp học viên hiểu được tâm lý khách hàng theo các tiêu thức khác nhau như quốcgia, nghề nghiệp, lứa tuổi, và một số nghệ thuật trong hoạt động giao tiếp, ứng xử,đạo đức nghề nghiệp, nhằm nâng cao chất lượng phục vụ du khách
- Kỹ năng: biết vận dụng những thành tựu của tâm lý học để nhận biết, đánh
giá, điều khiển và điều chỉnh hành vi của mình và của khách
- Thái độ: Rèn luyện tính tự chủ, bình tĩnh, khéo léo, mềm dẻo, tự tin trong
hoạt động
III NỘI DUNG MÔN HỌC:
3.1-Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:
Nội dung môn học Thời gian môn học (giờ)
Tổng số (giờ)
Trong đó Lý
Thuyết (giờ)
Thực hành (giờ)
Kiểm tra (giờ)
Phần I: Một số vấn đề cơ bản về tâm lý học 5 4 1
Trang 13Chương 1: Các hiện tượng tâm lý cơ bản 2
Chương 5: Những phẩm chất tâm lý cần có của
Ghi chú: Thời gian kiểm tra giữa kỳ được tính vào giờ thực hành.
3.2 Nội dung chi tiết:
Chương 1: Các hiện tượng tâm lý cơ bản Thời gian: 2 giờ
Mục tiêu:
- Trình bày được các hoạt động nhận thức
- Trình bày được các thuộc tính tâm lý điển hình
I Hoạt động nhận thức
II Đời sống tình cảm
III Ý chí và hành động ý chí
IV Các thuộc tính tâm lý điển hình
Chương 2: Các hiện tượng tâm lý xã hội Thời gian: 3 giờ
Mục tiêu:
- Trình bày được các ảnh hưởng của một số hiện tượng tâm lý xã hội đến tâm lý du khách
- Trình bày được các phương pháp nghiên cứu tâm lý học và tâm lý xã hội
I Khái quát về tâm lý xã hội
II Ảnh hưởng của một số hiện tượng tâm lý xã hội đến tâm lý du khách
Trang 14III Phương pháp nghiên cứu tâm lý học và tâm lý xã hội trong du lịch
IV Thực hành:
Chương 3: Các hiện tượng tâm lý du lịch cơ bản của du khách
Thời gian: 10 giờ
Mục tiêu:
- Trình bày được các hành vi, nhu cầu, động cơ của du khách
- Trình bày được các sở thích, tâm trạng và các nét đặc trưng trong tâm lý của du
khách
- Vận dụng được các kiến thức đã học vào các tình huống thực tế khi làm việc
I Hành vi, nhu cầu, động cơ của du khách
II Sở thích và tâm trạng của du khách
III Những nét đặc trưng trong tâm lý của du khách
Chương 4: Quan hệ giữa người phục vụ và du khách Thời gian: 10giờ
Mục tiêu:
- Trình bày được các bước cơ bản trong phuc vụ du khách
- Thực hiện được một số nguyên tắc cơ bản giao tiếp và ứng xử với khách hàng
- Rèn luyện tính tự chủ, bình tĩnh, khéo léo, mềm dẻo, tự tin trong hoạt động
I Các bước phục vụ du khách
II Một số hướng dẫn trong giao tiếp - ứng xử với du khách
III Thực hành:
Chương 5: Những phẩm chất tâm lý cần có của tiếp viên khách sạn, nhà hàng
Thời gian: 9 giờ
Mục tiêu:
- Khái quát được nghề lao động tiếp viên nhà hàng khách sạn
- Trình bày được các đặc điểm lao động của nhân viên tiếp viên
Trang 15- Rèn luyện tính tự chủ, bình tĩnh, khéo léo, mềm dẻo, tự tin trong công việc của mình
I Khái quát chung về lao động trong nghề tiếp viên nhà hàng khách sạn
II Đặc điểm lao động của tiếp viên nhà hàng khách sạn
III Những phẩm chất cần có của nhân viên tiếp viên nhà hàng khách sạn
V Thực hành
IV ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH:
Yêu cầu về điều kiện để tổ chức giảng dạy môn học (giảng đường, phòng máy, ): Phòng học vừa đủ cho sinh viên ngồi học, nghe rõ ràng, thảo luận thuận tiện
V PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:
1 Tiêu chí đánh giá nhiệm vụ giáo viên giao cho học viên:
a Tổng kết tài liệu và trình bày tốt phần thực hành
b Đánh giá bài tập theo yêu cầu và chấm thang điểm 10/10
2 Hình thức kiểm tra, đánh giá môn học:
Đánh giá thường xuyên ở trên lớp
Kiểm tra giữa kỳ (tư cách): 1 bài
Kiểm tra cuối kỳ: tự luận
+ Dự ≥ 80% tổng số tiết của môn học
+ Hoàn thành mọi bài tập, tham gia thảo luận, thực hành theo yêu cầu và đạt kết quả tốt
VI HƯỚNG DẪN CHƯƠNG TRÌNH:
1 Phạm vi áp dụng chương trình:
Chương trình môn học Tâm lý giao tiếp được sử dụng để giảng dạy cho học viên
Sơ cấp nghề Tiếp viên nhà hàng khách sạn
2 Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:
Trang 16- Để giúp học viên hiểu vững những kiến thức cơ bản cần thiết, sau mỗi chương cần giao các câu hỏi, bài tập để người học tự làm ngoài giờ Các câu hỏi, bài tập chỉ cần
ở mức độ đơn giản, trung bình phù hợp với lý thuyết đã học;
- Tăng cường sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học để nâng cao hiệu quả dạy học
3 Tài liệu tham khảo:
1 Nguyễn Văn Đính và Ngô Văn Mạnh, Giáo trình tâm lý và nghệ thuật giao tiếp, ứng xử trong kinh doanh du lịch, NXB thống kê Hà Nội
2 Hồ Lý Long (chủ biên), Giáo trình tâm lý khách du lịch, NXB Lao động xã hội
Hà Nội
3 Nguyễn Văn Lê, Tâm lý học du lịch, NXB Trẻ TP Hồ Chí Minh
Trang 17CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC Tên môn học : NGHIỆP VỤ NHÀ HÀNG
Trang 18- Vị trí: Môn học thuộc nhóm kiến thức nghề trong Chương Trình Khung đào tạonghề Tiếp Viên Khách Sạn, Nhà Hàng
Các môn học tiên quyết: : Tổng quan về nghề tiếp viên nhà hàng, khách sạn; Tâm lýgiao tiếp
- Tính chất: Là môn học lý thuyết nghề, được đánh giá bằng hình thức kiểm tra hếtmôn
- Các yêu cầu đối với môn học Biết quan sát, đặt mình vào vị trí của khách để nhậnxét, yêu cầu, đánh giá
II MỤC TIÊU MÔN HỌC
- Về kiến thức: Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về nghiệp vụ
nhà hàng
- Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng, thao tác phục vụ và giải quyết tình huống
với vai trò là nhân viên phục vụ nhà hàng\
- Về thái độ: Người học có hành vi, thái độ, cách hành xử chuyên nghiệp,
đúng mực khi làm việc tại nhà hàng
III NỘI DUNG MÔN HỌC
3.1 Nội dung tổng quát và phân phối thời gian
Nội dung môn học Thời gian môn học (giờ)
Tổng số (giờ)
Trong đó Lý
Thuyết (giờ)
Thực hành (giờ)
Kiểm tra (giờ)
Chương 1: Giới thiệu chung về bộ phận nhà hàng 2 2
Chương 2: Nghiệp vụ phục vụ nhà hàng 42 12 30
Trang 192.3 Chuẩn bị nhà hàng 3 5
2.6 Thu dọn và kết thúc ca làm việc tại nhà hàng 2 3
Ghi chú: Thời gian kiểm tra giữa kỳ được tính vào giờ thực hành.
3.2 Nội dung chi tiết
Chương 1: Giới thiệu chung về bộ phận nhà hàng Thời gian: 2 giờ
Mục tiêu:
- Hiểu được quy mô, hình thức hoạt động của nhà hàng
- Nhận biết quy trình phục vụ của nhà hàng
Nội dung
1.1 Khái quát chung về nhà hàng
1.2 Quy mô hoạt động của nhà hàng
Trang 202.3.1 Các kỹ thuật cơ bản Thời gian: LT:1giờ; TH: 1 giờ 2.3.2 Bày bàn ăn Thời gian: LT:1giờ; TH: 2 giờ 2.3.3 Chuẩn bị khu vực phục vụ sẵn sàng Thời gian: LT:1 giờ; TH: 2 giờ 2.4 Tiếp đón khách Thời gian: LT: 2giờ; TH: 5giờ 2.4.1 Nhận đặt bàn qua điện thoại Thời gian: LT: 1giờ; TH: 2giờ
2.4.2 Trình thực đơn và danh mục đồ uống Thời gian: LT: 1giờ; TH: 3giờ 2.5 Phục vụ khách Thời gian: LT: 2giờ; TH: 10giờ
2.5.1 Tiếp nhận yêu cầu gọi món Thời gian: LT: 0,5giờ; TH: 4giờ 2.5.2 Phục vụ bữa ăn Thời gian: LT:1,5giờ; TH: 6giờ 2.6 Thu dọn và kết thúc ca làm việc tại nhà hàng Thời gian: LT:2giờ; TH: 3giờ
IV ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Yêu cầu về điều kiện để tổ chức giảng dạy môn học (giảng đường, phòng thực hành)
Ổ cắm, máy chiếu, bộ loa để SV xem đĩa VCD, micro và thiết bị tăng âm thanh
V PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:
5.1 Tiêu chí đánh giá nhiệm vụ giáo viên giao cho sinh viên:
a.Tổng kết tài liệu và trình bày tốt phần thực hành
b Đánh giá bài tập theo yêu cầu và chấm thang điểm 10/10
5.2 Hình thức kiểm tra, đánh giá môn học:
Đánh giá thường xuyên ở trên lớp
Kiểm tra giữa kỳ (tư cách): 1 bài
Kiểm tra cuối kỳ: tự luận
+ Dự ≥ 80% tổng số tiết của môn học
+ Hoàn thành mọi bài tập, tham gia thảo luận, thực hành theo yêu cầu và đạt kết quả tốt
3 Phạm vi áp dụng chương trình:
Trang 21Chương trình môn học Nghiệp vụ nhà hàng trên tàu khách, tàu du lịch được sử dụng để giảng dạy cho học viên Sơ cấp nghề Tiếp viên nhà hàng khách sạn.
4 Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:
- Thực hành bài tập tính huống sau mổi chương
- Tăng cường sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học để nâng cao hiệu quả dạy học
5 Tài liệu tham khảo
1 Trịnh Xuân Dũng (cb), Giáo trình Nghiệp vụ phục vụ ăn uống, NXB Thống kê,
Hà Nội
2 Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch, Giáo trình nghiệp vụ nhà hàng, cách tiếp cận thực tế, NXB Thanh niên.
3 Kate Schrago, Lordon, English for hotel staff, Bell & Hyman, London.
4- Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam ( 2008) Giáo trình tiêu chuẩn
kỹ năng nghề - Nghiệp vụ nhà hàng Nhà xuất bản Lao Động.
5 Trường Cao đẳng nghề Du lịch Vũng Tàu (2010), Giáo trình Tổ chức kinh doanh khách sạn.
6 Tổng cục du lịch Việt Nam ( 2005) Giáo trình nghiệp vụ Nhà hàng
Trang 22CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC Tên môn học : NGHIỆP VỤ BUỒNG
Trang 23- Tính chất: Là môn học lý thuyết nghề, được đánh giá bằng hình thức kiểm tra hếtmôn.
- Các yêu cầu đối với môn học Biết quan sát, đặt mình vào vị trí của khách để nhậnxét, yêu cầu, đánh giá
II MỤC TIÊU MÔN HỌC
- Về kiến thức: Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về
nghiệp vụ buồng, các công việc của nhân viên phục vụ buồng
- Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng, thao tác phục vụ và giải quyết tình
huống với vai trò là nhân viên phục vụ buồn trong khách sạn, khách, tàu du lịch
- Về thái độ: Người học có hành vi, thái độ, cách hành xử chuyên
nghiệp, đúng mực khi phục vụ tại vị trí công tác của mình
III NỘI DUNG MÔN HỌC
3.1 Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:
Nội dung môn học Thời gian môn học (giờ)
Tổng số (giờ)
Trong đó Lý
Thuyết (giờ)
Thực hành (giờ)
Kiểm tra (giờ)
Chương 1 Giới thiệu chung về bộ phận buồng 1 1
Trang 243.2 Nội dung chi tiết:
Chương 1: Giới thiệu chung về bộ phận buồng Thời gian: 2 giờ
Mục tiêu:
- Hiểu được vai trò, trách nhiệm của nhân viên buồng
- Nhận biết quy trình phục vụ và mỗi quan hệ với các bộ phận khác
Nội dung
1.1 Khái quát chung về hệ thống buồng `
1.2 Vai trò, nhiệm vụ của trưởng ca buồng
1.3 Vai trò, nhiệm vụ của nhân viên phục vụ buồng
1.4 Quy trình phục vụ buồng
1.5 Mỗi quan hệ giữa bộ phận buồng và các bộ phận khác
Chương 2: Nghiệp vụ buồng cơ bản Thời gian: 33 giờ
2.3.1 Vào buồng khách Thời gian: LT:0,5giờ; TH: 1 giờ 2.3.2 Các bước dọn vệ sinh Thời gian: LT:0,5giờ; TH: 5 giờ 2.3.3 Lấy ga giường Thời gian: LT:0,5 giờ; TH: 1 giờ
Trang 252.3.4 Trải ga giường Thời gian: LT:0,5 giờ; TH: 2 giờ 2.3.5 Làm sạch bụi trong buồng và các bề mặt T hời gian: LT:0,5 giờ; TH: 3 g 2.3.6 Dọn buồng tắm Thời gian: LT:0,5 giờ; TH: 3 giờ 2.4 Phục vụ khách trong thời gian lưu trú Thời gian: LT: 1giờ; TH: 3giờ 2.5 Kết thúc ca làm việc Thời gian: LT: 1giờ; TH: 1giờ
IV ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Yêu cầu về điều kiện để tổ chức giảng dạy môn học (giảng đường, phòng thực hành)
Ổ cắm, máy chiếu, bộ loa để SV xem đĩa VCD, micro và thiết bị tăng âm thanh
V PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ
5.1 Tiêu chí đánh giá nhiệm vụ giáo viên giao cho sinh viên:
a.Tổng kết tài liệu và trình bày tốt phần thực hành
b Đánh giá bài tập theo yêu cầu và chấm thang điểm 10/10
+ Dự ≥ 80% tổng số tiết của môn học
5 2 Hình thức kiểm tra, đánh giá môn học:
Đánh giá thường xuyên ở trên lớp
Kiểm tra giữa kỳ (tư cách): 1 bài
Kiểm tra cuối kỳ: thi tự luận
VI HƯỚNG DẪN CHƯƠNG TRÌNH
6.1 Phạm vi áp dụng chương trình:
Chương trình môn học Nghiệp vụ buồng được sử dụng để giảng dạy cho học viên
Sơ cấp nghề Tiếp viên nhà hàng khách sạn
6.2 Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:
- Để giúp học viên hiểu vững những kiến thức cơ bản cần thiết, sau mỗi chương cần giao các câu hỏi, bài tập để người học tự làm ngoài giờ Các câu hỏi, bài tập chỉ cần
ở mức độ đơn giản, trung bình phù hợp với lý thuyết đã học;
Trang 26- Tăng cường sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học để nâng cao hiệu quả dạy học.
3 Tài liệu tham khảo:
1 Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch, Giáo trình kỹ năng khách sạn, cách tiếp cận thực tế, NXB Thanh niên
2 Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch, Giáo trình nghiệp vụ lưu trú, cách tiếp cận thực tế, NXB Thanh niên
3 Kate Schrago, Lordon, English for hotel staff, Bell & Hyman, London
4 Vũ Thị Bích Phượng (cb), Giáo trình nghiệp vụ phục vụ buồng, Nhà xuất bản Hà Nội
5 Tổng cục du lịch Việt Nam (2004) - Giáo trình nghiệp vụ lưu trú.
6 Tổng cục du lịch Việt Nam (2007) - Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam nghiệp vụ buồng.
Trang 28II MỤC TIÊU MÔN HỌC
- Về kiến thức: Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về nghiệp vụ
quấy bar, các công việc của nhân viên phục vụ quầy bar
- Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng, thao tác phục vụ và giải quyết tình huống
với vai trò nhân viên phục vụ quầy bar
- Về thái độ: Người học có hành vi, thái độ, cách hành xử chuyên nghiệp,
đúng mực khi phục vụ tại vị trí công tác của mình
III NỘI DUNG MÔN HỌC
3.1 Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:
Nội dung môn học Thời gian môn học (giờ)
Tổng số (giờ)
Trong đó Lý
Thuyết (giờ)
Thực hành (giờ)
Kiểm tra (giờ)
Chương1: Giới thiệu chung về bộ phận phục vụ
Ghi chú: Thời gian kiểm tra giữa kỳ được tính vào giờ thực hành.
3.2 Nội dung chi tiết:
Trang 29Chương 1: Giới thiệu chung về bộ phận quầy bar Thời gian: 2 giờ
Mục tiêu:
- Hiểu được vai trò, trách nhiệm của nhân viên phục vụ quầy bar
- Nhận biết quy trình phục vụ và mối quan hệ với các bộ phận khác
1.1 Khái quát chung về hệ thống quầy bar
1.2 Vị trí, chức năng, tầm quan trọng của quầy bar
1.3 Vai trò, nhiệm vụ của nhân viên phục vụ quầy
1.4 Quy trình phục vụ quấy bar
1.5 Mỗi quan hệ giữa bộ phận quầy bar và các bộ phận khác
Chương 2: Nghiệp vụ phục vụ quầy bar Thời gian: 43 giờ
a Bia Thời gian: LT:1 giờ; TH: 1 giờ
b Rượu Thời gian: LT:1 giờ; TH: 1 giờ
c Rượu pha chế hỗn hợp Thời gian: LT:1 giờ; TH: 1 giờ 2.1.2 Đồ uống không cồn
a Đồ uống có tính kích thích Thời gian: LT:1giờ; TH: 1 giờ
Trang 30b Đồ uống bổ dưỡng Thời gian: LT:0,5giờ; TH:0,5 giờ
c Nước mát Thời gian: LT:0,5giờ; TH:0,5 giờ 2.2 Các thao tác cơ bản
2.2.1 Thao tác bưng bê, rót đồ uống Thời gian: LT:2 giờ; TH: 7 giờ 2.2.2 Kỹ thuật pha chế một số loại đồ uống Thời gian: LT: 5giờ; TH: 18giờ Kiểm tra: Thời gian:1giờ
IV ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Yêu cầu về điều kiện để tổ chức giảng dạy môn học (giảng đường, phòng thực hành)
Ổ cắm, máy chiếu, bộ loa để SV xem đĩa VCD, micro và thiết bị tăng âm thanh
V PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ
1 Tiêu chí đánh giá nhiệm vụ giáo viên giao cho sinh viên:
a.Tổng kết tài liệu và trình bày tốt phần thực hành
b Đánh giá bài tập theo yêu cầu và chấm thang điểm 10/10
c Dự ≥ 80% tổng số tiết của môn học
2 Hình thức kiểm tra, đánh giá môn học:
Đánh giá thường xuyên ở trên lớp
Kiểm tra giữa kỳ (tư cách): 1 bài
Kiểm tra cuối kỳ: thi tự luận
VI HƯỚNG DẪN CHƯƠNG TRÌNH
6.1 Phạm vi áp dụng chương trình:
Chương trình môn học Nghiệp vụ quầy bar được sử dụng để giảng dạy cho học viên Sơ cấp nghề Tiếp viên nhà hàng khách sạn
6.2 Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:
- Để giúp học viên hiểu vững những kiến thức cơ bản cần thiết, sau mỗi chương cần giao các câu hỏi, bài tập để người học tự làm ngoài giờ Các câu hỏi, bài tập chỉ cần
ở mức độ đơn giản, trung bình phù hợp với lý thuyết đã học;
Trang 31- Tăng cường sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học để nâng cao hiệu quả dạy học.
6.3 Tài liệu tham khảo:
1 Vũ An Dân, Quản trị thực phẩm đồ uống, Viện Đại học Mở Hà Nội
2 Trịnh Xuân Dũng (cb), Giáo trình Nghiệp vụ phục vụ ăn uống, NXB Thống kê,
Hà Nội
3 Kate Schrago, Lordon, English for hotel staff, Bell & Hyman, London
4 Tổng cục du lịch Việt Nam ( 2005) Giáo trình nghiệp vụ Nhà hàng
5 Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam ( 2008) Giáo trình tiêu chuẩn
kỹ năng nghề - Nghiệp vụ nhà hàng Nhà xuất bản Lao Động.
Trang 32CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC
TIẾNG ANH GIAO TIẾP CƠ BẢN
- Tính chất: Là môn học bắt buộc, bổ trợ cho các môn nghiệp vụ nghề
II MỤC TIÊU MÔN HỌC:
- Sử dụng thành thạo vốn từ vựng; các thuật ngữ về giao tiếp; các cấu trúc ngữpháp, cấu trúc câu về các tình huống giao tiếp; Giao tiếp với khách một cách thôngthạo, tự tin và chuyên nghiệp
- Rèn luyện kỹ năng giao tiếp nhã nhặn, lịch sự, chu đáo, chuyên nghiệp
III.NỘI DUNG MÔN HỌC:
Trang 33Nội dung môn học Thời gian môn học (giờ)
Tổng số (giờ)
Trong đó Lý
Thuyết (giờ)
Thực hành (giờ)
Kiểm tra (giờ)
Unit 1- Hello
Unit 2 - Excuse me!
Unit 3 - What is it?
Unit 4 - What's your name?
Unit 7: Do this! Don’t do that
Bài 7: Hãy làm điều này!Đừng làm điều kia! 3 1 2
Unit 8: Elton Kasha
Unit 9: At the hairdresser’s
Unit 10: Everyday conversation
Unit 11: At the customs
Trang 34Bài 12: Cái nào ?
Unit 13: A postcard
Unit 14- What are they doing?
Unit 15 – Can you help me?
Unit 16- The fashion show
Unit 17 – At the cinema
Unit 18 – What’s on television tonight?
Unit 19 – In prison
Unit 20 – An English wedding
Unit 21 – Computer dating
Unit 22 – I want you, Fiona
Unit 23: An interview
Unit 24: What’s my job?
Unit 25: Never on a Sunday
Bài 25: Không bao giờ vào ngày chủ nhật
Trang 35Unit 26: A questionare
Unit 27: What does he do everyday?
Unit 28: Well or badly?
Unit29 : Everyday conversation
Unit 30: A Personal Letter
Unit 31- Where were you yesterday?
Unit 32- Holidays
Unit 33- Everyday conversation
Unit 34- Return from Space
Unit 35- Yes, dear!
Bài 35- Đúng vậy, mình ạ!
Unit 36- In the office
Unit 37- The Story of Willy The Kid
Unit 38- Foreign holidays
Trang 36Unit 39- Surviors
Unit 40- The eight o’clock news
Unit 41- Howard hughes 1905-1976
Unit 42- An accident
Unit 43- An investigation
Unit 44- Photograph album
Uint 45 - A Spy story
Unit 46 - Everyday conversation
Unit 47 - Another personal letter
Unit 48- On the moon
Unit 49- Where’s he gone?
Unit 50- Everyday conversation
Unit 51- Town and country
Trang 37Bài 52- Du lịch Châu Âu
Unit 53- A Call from home
Unit 54- Have you ever…?
Unit 55- Comparisons
Unit 56- A Hard life
Unit 57- Comparisions
Unit 58 - Brutus cray - the greatest
Bài 58 – Brutus cray – ngươi khỏe nhất 3 1 2
Unit 59 - George and brenda
Unit 60 - Everyday conversation
Unit 61 - Something, nothing, anything,
everything
Bài 61 – Cái gì đó, không gì cả, bất kỳ cái gì,
mọi thứ
Unit 62 - Four lives
Bài 62 – Bôn người, bốn hoàn cảnh sống 6 2 4
Unit 63 – A night out
Unit64 - The election result
Trang 38Unit 65 - The daily news
Unit 66 – A fourth letter
Unit 67 – All abroad!
Unit 68 – Telephoning
Unit 69 – I will be there
Unit 70: Look, Feel, Taste, Sound, Smell
Bài 70 : Trông như, cảm thấy, dường như, ngữi
thấy
Unit 71: A science fiction story
Unit 72: It’s much too hot!
Unit 73: A phone call
Unit 74: Army Careers Office
Unit 75: A traffic survey
Unit 76: Australia House
Bài 76 - Văn phòng giới thiệu việc làm ở nước
Unit 77: Cheques and credit
Bài 77 - Thanh toán bằng sec và thẻ tín dụng 6 2 4
Trang 39Bài 78 - Kỳ nghỉ hè ở Ai cập
Unit 79: comparisons
Unit 80: A day off work
- Sử dụng được những từ vựng về lĩnh vực chào hỏi và thân thiện với mọi người
- Sử dụng được cấu trúc ngữ pháp đơn giản, mẫu câu đơn giản để chào hỏi kháchđúng thời điểm trong ngày
- Giải thích và vận dụng được các thuật ngữ liên quan đến chào hỏi
- Giao tiếp bằng tiếng Anh về chào hỏi và đón khách một cách tự tin và chuyênnghiệp
- How are they?
- Where are you from?
- Simple present of the Verb “ TO BE”
Trang 40- Work in pair and make conversation about greeting.
3.4 - Writing/ Viết
- Work in pair and rewrite the content of a conversation to make acquaintance / Làm việc theo cặp, thực hành viết đoạn hội thoại cho quen
Unit 2 - Excuse me!
Bài 2 - Xin Lỗi Thời gian: 3giờ
Mục tiêu:
- Sử dụng được những từ vựng về lĩnh vực chào hỏi và thân thiện với mọi người
- Sử dụng được cấu trúc ngữ pháp đơn giản, mẫu câu đơn giản để chào hỏi kháchđúng thời điểm trong ngày
- Giải thích và vận dụng được các thuật ngữ liên quan đến chào hỏi
- Giao tiếp bằng tiếng Anh về chào hỏi và đón khách một cách tự tin và chuyênnghiệp
Nội dung:
1 Vocabulary/ Từ vựng
- businessman/ holiday / pardon/ please / sit down / tourist / yes - no
2 Grammar/ Ngữ
pháp Đại từ nhân xưng : I, You, He, We
- Động từ "To Be" thời hiện tại
Expression - Thành ngữ
-Excuse me- xin lỗi anh/chị (dùng để gây sự chú ý với ai trước khi giao tiếp với