I.MỤC TIÊU ĐÀO TẠO: 1.Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp: - Kiến thức: Sau khi đào tạo, người học nhận biết được một số kiến thức về: + Vai trò, vị trí, nhiệm vụ của bộ phận Tiếp Viên Hàng H
Trang 1CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ HÀNG HẢI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ TIẾP VIÊN HÀNG HẢI
(Kèm theo QĐ số: 1726/CĐNHHTPHCM ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Hiệu
trưởng trường Cao đẳng nghề Hàng hải TPHCM)
Tên nghề: TIẾP VIÊN HÀNG HẢI
Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh: thanh niên đủ 18 tuổi,có sức khỏe, đã học lớp 12.
Số lượng môn học, mô đun đào tạo : 8
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ sơ cấp nghề.
I.MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:
1.Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:
- Kiến thức: Sau khi đào tạo, người học nhận biết được một số kiến thức về:
+ Vai trò, vị trí, nhiệm vụ của bộ phận Tiếp Viên Hàng Hải trên tàu
+ Yêu cầu, hoạt động của bộ phận Tiếp Viên Hàng Hải
+ Những việc cần chuẩn bị trước ca làm việc
+ Phương pháp giao tiếp trực tiếp với khách trên tàu
+ Các quy trình nghiệp vụ phục vụ khách trên tàu
+ Các quy định về an toàn, an ninh hàng hải
- Kỹ năng:
+ Thực hiện được các quy định về tác phong , trang phục khi vào ca làm việc.+ sử dụng được các trang thiết bị được trang bị tại bộ phận tiếp viên phục vụ bàn và phục vụ buồng
+ Thực hiện được những việc cần chuẩn bị trước ca làm việc
+ Thực hiện được quy trình nhận, bàn giao ca
+ Giao tiếp, ứng xử hiệu quả với hành khách trên tàu
+ Thực hiện được công tác an toàn, an ninh trên tàu
+ Thực hiện được cách xử lý các tình huống bất thường (sơ cứu, sơ tán )
Trang 22 Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng:
+ Nêu, thực hiện được quyền, nghĩa vụ của người công dân nước Cộng Hoà
Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam;
+ Có nhận thức và biết giữ gìn, phát huy truyền thống của giai cấp côngnhân;
biết kế thừa và phát huy bản sắc văn hoá dân tộc Việt Nam;
+ Thực hiện được các kỹ năng cơ bản và phương pháp tập luyện về thể dụcthể thao nhằm bảo vệ và tăng cường sức khỏe, nâng cao thể lực để học tập,lao động trong lĩnh vực nghề nghiệp;
+ Có ý thức tổ chức kỷ luật và tự giác trong thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổquốc
+ Có ý thức trách nhiệm cao; có lối sống năng động, lành mạnh
3 Cơ hội việc làm:
Sau khi tốt nghiệp học viên sẽ làm được tại các vị trí như: tiếp viên hàng hảitrên tàu khách, tàu du lịch, tiếp viên hàng hải tại các bến tàu du lịch, hoặccác cơ sở dịch vụ liên quan ở trong và ngoài nước
II THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC
1.Thời gian của khóa học:
- Thời gian đào tạo: 749 giờ
- Thời gian học tập, thực tập: 715 giờ
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi tốt nghiệp : 34 giờ (trong đó kiểm tra
kết thúc khóa học không quá 4 giờ)
Trang 32 Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 745 giờ
- Thời gian học lý thuyết : 217 giờ ; thời gian học thực hành: 528 giờ
III DANH MỤC CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:
Tiếp viên hàng hải
MH06 Tiếng Anh giao tiếp
IV CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO:
(Nội dung chi tiết có Phụ lục kèm theo)
Trang 4V HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP
1 Hướng dẫn xác định danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề; thời gian, phân bố thời gian và chương trình cho môn học, mô đun đào tạo nghề
- Cơ Sở Dạy Nghề có thể sắp xếp cho học viên học và lấy chứng chỉ CC01,CC02 vào thời gian thích hợp cùng với việc học và thực hành 08 môn học, mô đun bắt buộc.
- Học viên có Chứng Chỉ Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản TOEIC 300 điểm hoặc trình độ tương đương được miễn học môn Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản và giảm
học phí (sau khi Bộ môn Tiếng Anh kiểm tra & đánh giá)).
2 Hướng dẫn kiểm tra kết thúc khoá học:
- Nghiệp vụ buồng trên tàu
- Nghiệp vụ nhà hàng trên tàu
- Nghiệp vụ quầy bar
- Tiếng Anh chuyên ngành
Bài thi thực hành kỹnăng tổng hợp
Không quá 4 giờ
3 Các chú ý khác:
Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khóa (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện:
- Để học viên có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, cơ sở dạynghề có thể bố trí cho học sinh tham quan, học tập tại một số khách sạn,nhà hànghoặc trên tàu du lịch đường thủy
- Ðể giáo dục truyền thống, mở rộng nhận thức và văn hóa xã hội có thể bốtrí cho học sinh tham quan một số di tích lịch sử, văn hóa, cách mạng, tham giacác hoạt động xã hội tại địa phương;
- Để học viên có thể phát triển toàn diện Văn-Thể -Mỹ, trường sẽ kết hợp vớiĐoàn Thanh Niên tổ chức cho học viên tham gia các hoạt động thể dục, thể thao,thư viên, văn nghệ, vui chơi.v.v
HIỆU TRƯỞNG
Trang 5Ts Trương Thanh Dũng
Trang 6CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC Tên môn học : TỔNG QUAN VỀ NGHỀ TIẾP VIÊN HÀNG HẢI
Mã số : MH 01
( Ban hành theo QĐ số / QĐ – CĐNHHTP.HCM ngày ….tháng… năm 20…
của Hiệu trưởng trường Cao đẳng nghề Hàng hải TP.HCM )
CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌCTỔNG QUAN VỀ NGHỀ TIẾP VIÊN HÀNG HẢI
Mã số môn học: MH01
Thời gian môn học: 15 giờ (Lý thuyết: 9 giờ; Thực hành: 4; Kiểm tra: 2 giờ)
Trang 7I VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC:
- Vị trí: TỔNG QUAN VỀ NGHỀ TIẾP VIÊN HÀNG HẢI là một môn học thuộcnhóm kiến thức cơ sở nghề trong Chương Trình Khung đào tạo nghề Tiếp ViênHàng Hải Những kiến thức được cung cấp của môn học là cơ sở để học viênnghiên cứu các môn học cơ sở và chuyên nghề khác
- Tính chất: Là môn học lý thuyết cơ sở, được đánh giá bằng hình thức kiểm trahết môn
II MỤC TIÊU MÔN HỌC:
- Mô tả được nghề tiếp viên hàng hải
- Trình bày được khái quát về chức năng, cấu trúc tàu khách , tàu du lịch
- Trình bày được các bộ phận phục vụ trên tàu
- Liệt kê được vị trí công việc của Tiếp Viên Hàng Hải trong bộ phậnphục vụ trên tàu và hình thành được ý tưởng ban đầu về nghề nghiệpchuyên sâu cho người học
III NỘI DUNG MÔN HỌC:
3.1 Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:
Nội dung môn học Thời gian môn học (giờ)
Tổng số (giờ)
Trong đó Lý
Thuyết (giờ)
Thực hành (giờ)
Kiểm tra (giờ)
Chương1: Khái quát về nghề Tiếp Viên Hàng Hải 5 3 2 0Chương 2: Nhiệm vụ, yêu cầu đối với tiếp vên
Ghi chú: Thời gian kiểm tra được tính vào giờ thực hành.
3.2 Nội dung chi tiết:
Chương 1: Khái quát về nghề Tiếp Viên Hàng Hải (Thời gian: 5 giờ)
Trang 8Mục tiêu:
- Trình bày được các loại hình Tiếp Viên hàng hải;
- Trình bày dược các loại hình tiếp viên phục vụ trên tàu khách, tàu du lịch;
- Trình bày được khái niệm chức năng, hoạt động của tàu khách , tàu du lịch
- Trình bày được tổng quan về cấu trúc tàu khách, tàu du lịch
- Học viên nhận thức được nơi mình công tác
Nội dung
1 Các loại hình Tiếp Viên Hàng Hải
1.1 Tiếp Viên tại cảng, bến tàu khách.tàu du lịch
1.2 Tiếp Viên trên tàu khách, tàu du lịch
2.Khái quát về tàu khách , tàu du lịch
2.1 Khái niệm, Chức năng, hoạt động của tàu khách, tàu du lịch
2.2 Cấu trúc tàu khách, tàu du lịch
Chương 2 : Nhiệm vụ, yêu cầu đối với tiếp viên hàng hải (Thời gian : 5 giờ)
Mục tiêu :
- Liệt kê và phân biệt được nhiệm vụ của tiếp viên hàng hải ;
- Liệt kê được mối quan hệ của bộ phận tiếp viên hàng hải với các bộ phận khác trên tàu khách, tàu du lịch
- Yêu cầu kỹ năng, phẩm chất của tiếp viên hàng hải
- Hình thành thái độ đúng đắn khi tiếp nhận các nhu cầu của hành khách trên tàu
2 Mối quan hệ của bộ phận tiếp viên hàng hải với các bộ phận phục vụ khác
2.1 Thuyền viên trên tàu
2.2 Bộ phận phục vụ trên tàu : bếp, vệ sinh, tiếp viên, bảo vệ, y tế.v.v
Trang 93 Yêu cầu về kỹ năng, phẩm chất của Tiếp Viên Hàng Hải
Chương 3 : Hoạt động của bộ phận tiếp viên qua các giai đoạn phục vụ
khách (Thời gian : 3 giờ)
1 Hoạt dộng của bộ phận tiếp viên qua các giai đoạn phục vụ
2 Công việc của từng ca
IV ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH:
- Phòng học lý thuyết với các trang thiết bị, phương tiện nghe nhìn hỗ trợ;
- Băng đĩa, hình ành giới thiệu về nghề tiếp viên hàng hải, tàu du lịch, tàukhách
V PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:
- Phương pháp đánh giá: Kiểm tra kết thúc môn học: 1 bài kiểm tra viết
- Nội dung đánh giá:
Kiến thức, kỹ năng: Nhận biết về
+ Khái quát về nghề tiếp viên hàng hải
+ Khái quát về cấu trúc tàu khách, tàu du lịch
+ Nhiệm vụ tiếp viên trên tàu
Thái độ:
+ Tham gia ít nhất 80% thời gian học lý thuyết theo quy định
+ Tham gia đầy đủ các bài kiểm tra và các bài thực hành
VI HƯỚNG DẪN CHƯƠNG TRÌNH:
1.Phạm vi áp dụng chương trình:
Chương trình môn học Khái Quát Về Nghề Tiếp Viên Hàng Hải được sử dụng
để giảng dạy cho học viên Sơ cấp nghề Tiếp Viên Hàng Hải
Trang 102 Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:
- Để giúp học viên nắm vững những kiến thức cơ bản cần thiết, sau mỗichương cần giao các câu hỏi, bài tập thảo luận nhóm Các câu hỏi, bài tập chỉ cần
ở mức độ đơn giản, trung bình phù hợp với lý thuyết đã học;
- Tăng cường sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học để nâng cao hiệu quả dạyhọc
3 Tài liệu tham khảo:
- Thông tư số 07/2012/TT-BGTVT ban hành ngày 21/3/2012 quy định vềChức danh nhiệm vụ của Thuyền Viên & đăng ký thuyền viên trên tàu biển ViệtNam (điều số 27,28,29,30,31,32,33,34,35,36,37,38,39,40,41)
- Luật Hàng Hải Việt Nam 40/2005/QH11 do Quốc Hội nước Cộng Hòa XãHội Chủ Nghĩa Việt Nam ban hành ngày 14/6/2005
- Seasources.net : Maritime rules and regulations
- Admiralty & Maritime law.net : Convention relating to the carriage ofInternational passenger and their lugagge by sea
- Một số thông báo tuyển dụng trên mạng; Maritme jobs.net; Cruise jobs
Trang 11
-&&& -CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC Tên môn học : TÂM LÝ GIAO TIẾP
Trang 12Các môn học tiên quyết: Tổng Quan Về Nghề Tiếp Viên Hàng Hải
- Tính chất: Là môn học lý thuyết cơ sở, được đánh giá bằng hình thức kiểm trahết môn
- Các yêu cầu đối với môn học (nếu có): Biết quan sát, đặt mình vào vị trí củakhách để nhận xét, yêu cầu, đánh giá
II MỤC TIÊU MÔN HỌC:
- Kiến thức: Cung cấp cho học viên những kiến thức cơ bản về khoa học
tâm lý, về những đặc điểm tâm lý khách hàng, về cách giao tiếp và phục vụ dukhách Giúp học viên hiểu được tâm lý khách hàng theo các tiêu thức khác nhaunhư quốc gia, nghề nghiệp, lứa tuổi, và một số nghệ thuật trong hoạt động giaotiếp, ứng xử, đạo đức nghề nghiệp, nhằm nâng cao chất lượng phục vụ du khách ,hành khách
- Kỹ năng: biết vận dụng những thành tựu của tâm lý học để nhận biết, đánh
giá, điều khiển và điều chỉnh hành vi của mình và của khách
- Thái độ: Rèn luyện tính tự chủ, bình tĩnh, khéo léo, mềm dẻo, tự tin trong
hoạt động
III NỘI DUNG MÔN HỌC:
3.1-Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:
Nội dung môn học Thời gian môn học (giờ)
Tổng số (giờ)
Trong đó Lý
Thuyết (giờ)
Thực hành (giờ)
Kiểm tra (giờ)
Phần I: Một số vấn đề cơ bản về tâm lý học 5 4 1
Chương 1: Các hiện tượng tâm lý cơ bản 2
Trang 13Kiểm tra hết môn 1 1
Ghi chú: Thời gian kiểm tra giữa kỳ được tính vào giờ thực hành.
3.2 Nội dung chi tiết:
Chương 1: Các hiện tượng tâm lý cơ bản Thời gian: 2 giờ
Mục tiêu:
- Trình bày được các hoạt động nhận thức
- Trình bày được các thuộc tính tâm lý điển hình
Nôi dung
I Hoạt động nhận thức
II Đời sống tình cảm
III Ý chí và hành động ý chí
IV Các thuộc tính tâm lý điển hình
Chương 2: Các hiện tượng tâm lý xã hội Thời gian: 3 giờ
I Khái quát về tâm lý xã hội
II Ảnh hưởng của một số hiện tượng tâm lý xã hội đến tâm lý du khách , hành khách
III Phương pháp nghiên cứu tâm lý học và tâm lý xã hội trong du lịch
Trang 14- Trình bày được các hành vi, nhu cầu, động cơ của du khách.
- Trình bày được các sở thích, tâm trạng và các nét đặc trưng trong tâm lý của du
khách
- Vận dụng được các kiến thức đã học vào các tình huống thực tế khi làm việc
Nội dung
I Hành vi, nhu cầu, động cơ của du khách
II Sở thích và tâm trạng của du khách
III Những nét đặc trưng trong tâm lý của du khách
3.1 Các loại tậm trạng và cảm xúc của du khách
3.2 Cá c yếu tố ảnh hưởng tới tâm trạng và cảm xúc của du khách
IV Những đặc điểm tâm lý của du khách theo quốc tích và nghề nghiệp
4.1 Theo quốc tịch : Khách du lịch là người Âu Mỹ, người Trung Đông , người
Chương 4: Những phẩm chất cần có của tiếp viên hàng hải
Thời gian: 5 giờ
Mục tiêu:
- Trình bày được các đặc điểm lao động của tiếp viên hàng hải
- Các yêu cầu về phẩm chất tâm lý của tiếp viên hàng hải
- Rèn luyện tính tự chủ, bình tĩnh, khéo léo, mềm dẻo, tự tin trong công việc của
mình
Nội dung
I Đặc điểm lao động của tiếp viên hàng hải
Trang 151.1 Môi trường làm việc đa văn hóa.
1.2 Điều kiện làm viêc nhiều áp lực
1.3 Công việc đa dạng
II Những phẩm chất tâm lý cần có của tiếp viên hàng hải
III Thực hành:
Chương 5: Kỹ năng giao tiếp trong bộ phận phục vụ khách du khách, hành
Mục tiêu:
- Nhận biết được đúng tiêu chuẩn của diện mạo người phục vụ
- Trình bày được các bước cơ bản trong phuc vụ du khách
- Thực hiện được một số nguyên tắc cơ bản giao tiếp và ứng xử với kháchhàng
- Rèn luyện tính tự chủ, bình tĩnh, khéo léo, mềm dẻo, tự tin trong hoạt động
- Xây dựng được phong cách giao tiếp với khách hàng khi cần thiết
Nội dung:
1 Diện mạo người phục vụ
1.1 Vệ sinh cá nhân
1.2 Đồng phục
2 Quan hệ giao tiếp với khách hàng
2.1.Nội dung giao tiếp với khách hàng qua các giai đoạn
2.1.1 Giai đoạn 1: Đón tiếp khách
2.1.2 Giai đoạn 2: Phục vụ khách
2.1.3.Giai đoạn 3: Tiếp khách
2.2 Xây dựng mối quan hệ tốt với khách hàng
2.2.1 Kỹ năng bán hàng
2.2.2 Xử lý các tình huống giao tiếp với khách hàng
3 Quan hệ giao tiếp trong nội bộ doanh nghiệp
3.1 Tham gia vào tổ làm việc
Trang 163.2 Cư xử của người quản lý đối với nhân viên
3.3 Cư xử của nhân viên đối với người quản lý
3.4 Mối quan hệ hữu cơ giữa nhân viên và người quản lý
4 Phương pháp khắc phục những trở ngại trong quá trình giao tiếp
4.1.Hạn chế tối đa yếu tố gây nhiễu
4.2.Sử dụng thông tin phản hồi
4.3.Xác lập mục tiêu chung
4.3.Suy xét thận trọng, đánh giá khách quan
4.4.Sử dụng ngôn ngữ hợp lý
4.5.Học cách tiếp xúc và thể hiện động tác, phong cách cử chỉ hợp lý
4.6.Lựa chọn thời điểm và kênh truyền tin hợp lý
4.7.Xây dựng lòng tin
4.8.Không nên để cảm xúc mạnh chi phối quá trình giao tiếp
4.9.Tạo sự đồng cảm giữa hai bên
4.10.Suy nghĩ khi giao tiếp
4.11.Diễn đạt rõ ràng có sức thuyết phục
Thực hành:
IV ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH:
Yêu cầu về điều kiện để tổ chức giảng dạy môn học (giảng đường, phòng
máy, ): Phòng học vừa đủ cho sinh viên ngồi học, nghe rõ ràng, thảo luận thuận tiện
V PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:
1 Tiêu chí đánh giá nhiệm vụ giáo viên giao cho học viên:
a Tổng kết tài liệu và trình bày tốt phần thực hành
b Đánh giá bài tập theo yêu cầu và chấm thang điểm 10/10
2 Hình thức kiểm tra, đánh giá môn học:
Đánh giá thường xuyên ở trên lớp
Kiểm tra giữa kỳ (tư cách): 1 bài
Kiểm tra cuối kỳ: tự luận
Trang 17+ Dự ≥ 80% tổng số tiết của môn học.
+ Hoàn thành mọi bài tập, tham gia thảo luận, thực hành theo yêu cầu và đạt kết quả tốt
VI HƯỚNG DẪN CHƯƠNG TRÌNH:
6.1 Phạm vi áp dụng chương trình:
Chương trình môn học Tâm lý giao tiếp được sử dụng để giảng dạy cho học viên Sơ cấp nghề Tiếp viên nhà hàng khách sạn
6.2 Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:
- Để giúp học viên hiểu vững những kiến thức cơ bản cần thiết, sau mỗi chương cần giao các câu hỏi, bài tập để người học tự làm ngoài giờ Các câu hỏi, bài tập chỉ cần ở mức độ đơn giản, trung bình phù hợp với lý thuyết đã học;
- Tăng cường sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học để nâng cao hiệu quả dạy học.6.3 Tài liệu tham khảo:
1 Nguyễn Văn Đính và Ngô Văn Mạnh, Giáo trình tâm lý và nghệ thuật giao tiếp, ứng xử trong kinh doanh du lịch, NXB thống kê Hà Nội
2 Hồ Lý Long (chủ biên), Giáo trình tâm lý khách du lịch, NXB Lao động xã hội
Hà Nội
3 Nguyễn Văn Lê, Tâm lý học du lịch, NXB Trẻ TP Hồ Chí Minh
&&&
Trang 19CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC NGHIỆP VỤ NHÀ HÀNG TRÊN TÀU
Các môn học tiên quyết: : Tổng quan về nghề tiếp viên trên tàu; Tâm lý giao tiếp
- Tính chất: Là môn học lý thuyết nghề, được đánh giá bằng hình thức kiểm tra hếtmôn
- Các yêu cầu đối với môn học Biết quan sát, đặt mình vào vị trí của khách đểnhận xét, yêu cầu, đánh giá
II MỤC TIÊU MÔN HỌC
- Về kiến thức: Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về nghiệp
vụ nhà hàng
- Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng, thao tác phục vụ và giải quyết tình huống
với vai trò là nhân viên phục vụ nhà hàng\
- Về thái độ: Người học có hành vi, thái độ, cách hành xử chuyên nghiệp,
Trang 20III NỘI DUNG MÔN HỌC
3.1 Nội dung tổng quát và phân phối thời gian
Nội dung môn học Thời gian môn học (giờ)
Tổng số (giờ)
Trong đó Lý
Thuyết (giờ)
Thực hành (giờ)
Kiểm tra (giờ)
Chương 1: Giới thiệu chung về bộ phận nhà hàng 2 2
2.6 Thu dọn và kết thúc ca làm việc tại nhà hàng 2 3
Ghi chú: Thời gian kiểm tra giữa kỳ được tính vào giờ thực hành.
3.2 Nội dung chi tiết
Chương 1: Giới thiệu chung về bộ phận nhà hàng Thời gian: 2 giờ
Mục tiêu:
- Hiểu được quy mô, hình thức hoạt động của nhà hàng trên tàu
- Nhận biết quy trình phục vụ của nhà hàng
Nội dung
1.1 Khái quát chung về nhà hàng
1.2 Quy mô hoạt động của nhà hàng
1.3 Hình thức hoạt động của nhà hàng
1.4 Bộ phận nhân viên nhà hàng
Trang 211.5 Quy trình phục vụ tại nhà hàng
Chương 2: Nghiệp vụ phục vụ nhà hàng Thời gian: 42 giờ
Mục tiêu:
- Rèn luyện được kỹ năng, thao tác phục vụ và giải quyết tình huống với vai trò
là nhân viên phục vụ nhà hàng trên tàu;
- Nhận thức được các hành vi, thái độ, cách hành xử chuyên nghiệp, đúng mực khi làm việc tại nhà hàng
Nội dung
2.1 Trang phục và vệ sinh cá nhân Thời gian: LT:1 giờ; TH: 2 giờ 2.2 Cách hành xử chuyên nghiệp Thời gian: LT:2 giờ; TH: 5 giờ 2.3 Chuẩn bị nhà hàng Thời gian: LT:3 giờ; TH: 5 giờ 2.3.1 Các kỹ thuật cơ bản Thời gian: LT:1giờ; TH: 1 giờ 2.3.2 Bày bàn ăn Thời gian: LT:1giờ; TH: 2 giờ 2.3.3 Chuẩn bị khu vực phục vụ sẵn sàng Thời gian: LT:1 giờ; TH: 2 giờ 2.4 Tiếp đón khách Thời gian: LT: 2giờ; TH: 5giờ 2.4.1 Nhận đặt bàn qua điện thoại Thời gian: LT: 1giờ; TH: 2giờ
2.4.2 Trình thực đơn và danh mục đồ uống Thời gian: LT: 1giờ; TH: 3giờ
2.5 Phục vụ khách Thời gian: LT: 2giờ; TH: 10giờ
2.5.1 Tiếp nhận yêu cầu gọi món Thời gian: LT: 0,5giờ; TH: 4giờ
2.5.2 Phục vụ bữa ăn Thời gian: LT:1,5giờ; TH: 6giờ 2.6 Thu dọn và kết thúc ca làm việc tại nhà hàng Thời gian: LT:2giờ; TH: 3giờ
IV ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Yêu cầu về điều kiện để tổ chức giảng dạy môn học (giảng đường, phòng thực hành)
Ổ cắm, máy chiếu, bộ loa để SV xem đĩa VCD, micro và thiết bị tăng âm thanh
Trang 22V PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:
5.1 Tiêu chí đánh giá nhiệm vụ giáo viên giao cho sinh viên:
a.Tổng kết tài liệu và trình bày tốt phần thực hành
b Đánh giá bài tập theo yêu cầu và chấm thang điểm 10/10
c Dự ≥ 80% tổng số tiết của môn học
5.2 Hình thức kiểm tra, đánh giá môn học:
Đánh giá thường xuyên ở trên lớp
Kiểm tra giữa kỳ (tư cách): 1 bài
Kiểm tra cuối kỳ: tự luận
VI HƯỚNG DẪN CHƯƠNG TRÌNH:
6.1.Phạm vi áp dụng chương trình:
Chương trình môn học Nghiệp vụ nhà hàng trên tàu khách, tàu du lịch được sử dụng để giảng dạy cho học viên Sơ cấp nghề Tiếp viên hàng hải
6.2 Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:
- Thực hành bài tập tính huống sau mổi chương
- Tăng cường sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học để nâng cao hiệu quả dạy học.6.3 Tài liệu tham khảo
1 Trịnh Xuân Dũng (cb), Giáo trình Nghiệp vụ phục vụ ăn uống, NXB Thống kê,
Hà Nội
2 Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch, Giáo trình nghiệp vụ nhà hàng, cách tiếp cận thực tế, NXB Thanh niên.
3 Kate Schrago, Lordon, English for hotel staff, Bell & Hyman, London.
4- Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam ( 2008) Giáo trình tiêu chuẩn kỹ năng nghề - Nghiệp vụ nhà hàng Nhà xuất bản Lao Động.
5 Trường Cao đẳng nghề Du lịch Vũng Tàu (2010), Giáo trình Tổ chức kinh doanh khách sạn.
6 Tổng Cục Du Lịch Việt Nam ( 2005) Giáo trình nghiệp vụ Nhà hàng
&&&
Trang 23-CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC Tên môn học : NGHIỆP VỤ BUỒNG TRÊN TÀU
Trang 24II MỤC TIÊU MÔN HỌC
- Về kiến thức: Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về nghiệp
vụ buồng, các công việc của nhân viên phục vụ buồng
- Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng, thao tác phục vụ và giải quyết tình huống
với vai trò là nhân viên phục vụ buồng trên tàu khách, tàu du lịch
- Về thái độ: Người học có hành vi, thái độ, cách hành xử chuyên nghiệp,
đúng mực khi phục vụ tại vị trí công tác của mình
III NỘI DUNG MÔN HỌC
3.1 Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:
Nội dung môn học Thời gian môn học (giờ)
Tổng số (giờ)
Trong đó Lý
Thuyết (giờ)
Thực hành (giờ)
Kiểm tra (giờ)
Chương 1 Giới thiệu chung về bộ phận buồng 1 1
2.2 Sắp xếp xe đẩy
Trang 252.4 Phục vụ khách trong thời gian lưu trú 1 3
Ghi chú: Thời gian kiểm tra giữa kỳ được tính vào giờ thực hành.
3.2 Nội dung chi tiết:
Chương 1: Giới thiệu chung về bộ phận buồng Thời gian: 2 giờ
Mục tiêu:
- Hiểu được vai trò, trách nhiệm của nhân viên buồng
- Nhận biết quy trình phục vụ và mối quan hệ với các bộ phận khác
Nội dung
1.1 Khái quát chung về hệ thống buồng `
1.2 Vai trò, nhiệm vụ của trưởng ca buồng
1.3 Vai trò, nhiệm vụ của nhân viên phục vụ buồng
1.4 Quy trình phục vụ buồng
1.5 Mỗi quan hệ giữa bộ phận buồng và các bộ phận khác
Chương 2: Nghiệp vụ buồng cơ bản Thời gian: 33 giờ
Mục tiêu:
- Hiểu được các kiến thức cơ bản về nghiệp vụ buồng và các công việc của nhân viên phục vụ buồng
- Rèn luyện được kỹ năng, thao tác phục vụ và giải quyết tình huống với vai trò
là nhân viên phục vụ buồng
- Nhận thức được các hành vi, thái độ, cách hành xử chuyên nghiệp, đúng mực khi làm việc tại buồng
Trang 262.3 Phục vụ buồng khách đã trả
2.3.1 Vào buồng khách Thời gian: LT:0,5giờ; TH: 1 giờ 2.3.2 Các bước dọn vệ sinh Thời gian: LT:0,5giờ; TH: 5 giờ 2.3.3 Lấy ga giường Thời gian: LT:0,5 giờ; TH: 1 giờ 2.3.4 Trải ga giường Thời gian: LT:0,5 giờ; TH: 2 giờ 2.3.5 Làm sạch bụi trong buồng và các bề mặt T hời gian: LT:0,5 giờ; TH: 3 g
2.3.6 Dọn buồng tắm Thời gian: LT:0,5 giờ; TH: 3 giờ 2.4 Phục vụ khách trong thời gian lưu trú Thời gian: LT: 1giờ; TH: 3giờ 2.5 Kết thúc ca làm việc Thời gian: LT: 1giờ; TH: 1giờ
IV ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Yêu cầu về điều kiện để tổ chức giảng dạy môn học (giảng đường, phòng thực hành)
Ổ cắm, máy chiếu, bộ loa để SV xem đĩa VCD, micro và thiết bị tăng âm thanh
V PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ
5.1 Tiêu chí đánh giá nhiệm vụ giáo viên giao cho sinh viên:
a.Tổng kết tài liệu và trình bày tốt phần thực hành
b Đánh giá bài tập theo yêu cầu và chấm thang điểm 10/10
c Dự ≥ 80% tổng số tiết của môn học
5 2 Hình thức kiểm tra, đánh giá môn học:
Đánh giá thường xuyên ở trên lớp
Kiểm tra giữa kỳ (tư cách): 1 bài
Kiểm tra cuối kỳ: thi tự luận
VI HƯỚNG DẪN CHƯƠNG TRÌNH
Trang 27-Sau mỗi chương cần giao các câu hỏi, bài tập để người học thảo luận nhóm Các câu hỏi, bài tập chỉ cần ở mức độ đơn giản, trung bình phù hợp với lý thuyết đã học;
- Tăng cường sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học để nâng cao hiệu quả dạy học.6.3 Tài liệu tham khảo:
1 Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch, Giáo trình kỹ năng khách sạn, cách tiếp cận thực tế, NXB Thanh niên
2 Hội đồng cấp chứng chỉ nghiệp vụ du lịch, Giáo trình nghiệp vụ lưu trú, cách tiếp cận thực tế, NXB Thanh niên
3 Kate Schrago, Lordon, English for hotel staff, Bell & Hyman, London
4 Vũ Thị Bích Phượng (cb), Giáo trình nghiệp vụ phục vụ buồng, Nhà xuất bản
Hà Nội
5 Tổng cục du lịch Việt Nam (2004) - Giáo trình nghiệp vụ lưu trú.
6 Tổng cục du lịch Việt Nam (2007) - Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam nghiệp vụ buồng.
&&&
-CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC Tên môn học : NGHIỆP VỤ QUẦY BAR TRÊN TÀU
Mã số : MH 05
Trang 28( Ban hành theo QĐ số / QĐ – CĐNHHTP.HCM ngày ….tháng… năm 20… của Hiệu trưởng trường Cao đẳng nghề Hàng hải TP.HCM )
Trang 29II MỤC TIÊU MÔN HỌC
- Về kiến thức: Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về nghiệp
vụ quấy bar, các công việc của nhân viên phục vụ quầy bar
- Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng, thao tác phục vụ và giải quyết tình huống
với vai trò nhân viên phục vụ quầy bar
- Về thái độ: Người học có hành vi, thái độ, cách hành xử chuyên nghiệp,
đúng mực khi phục vụ tại vị trí công tác của mình
III NỘI DUNG MÔN HỌC
3.1 Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:
Nội dung môn học Thời gian môn học (giờ)
Tổng số (giờ)
Trong đó Lý
Thuyết (giờ)
Thực hành (giờ)
Kiểm tra (giờ)
Chương1: Giới thiệu chung về bộ phận phục vụ
Ghi chú: Thời gian kiểm tra giữa kỳ được tính vào giờ thực hành.
3.2 Nội dung chi tiết:
Chương 1: Giới thiệu chung về bộ phận quầy bar Thời gian: 2 giờ
Mục tiêu:
- Hiểu được vai trò, trách nhiệm của nhân viên phục vụ quầy bar
Trang 30- Nhận biết quy trình phục vụ và mối quan hệ với các bộ phận khác
1.1 Khái quát chung về hệ thống quầy bar
1.2 Vị trí, chức năng, tầm quan trọng của quầy bar
1.3 Vai trò, nhiệm vụ của nhân viên phục vụ quầy
1.4 Quy trình phục vụ quấy bar
1.5 Mỗi quan hệ giữa bộ phận quầy bar và các bộ phận khác
Chương 2: Nghiệp vụ phục vụ quầy bar Thời gian: 43 giờ
Mục tiêu:
- Hiểu được các kiến thức cơ bản về nghiệp vụ quầy và các công việc của nhân viên phục vụ quầy
- Rèn luyện được kỹ năng, thao tác phục vụ và giải quyết tình huống với vai trò
là nhân viên phục vụ quầy bar trong khách sạn, nhà hàng
- Nhận thức được các hành vi, thái độ, cách hành xử chuyên nghiệp, đúng mực khi làm việc tại quầy
Nội dung
2.1 Đặc điểm và cách sử dụng một số loại đồ uống Thời gian: LT: 5 giờ; TH:5 giờ
2.1.1 Dồ uống có cồn
a Bia Thời gian: LT:1 giờ; TH: 1 giờ
b Rượu Thời gian: LT:1 giờ; TH: 1 giờ
c Rượu pha chế hỗn hợp Thời gian: LT:1 giờ; TH: 1 giờ 2.1.2 Đồ uống không cồn
a Đồ uống có tính kích thích Thời gian: LT:1giờ; TH: 1 giờ
b Đồ uống bổ dưỡng Thời gian: LT:0,5giờ; TH:0,5 giờ
c Nước mát Thời gian: LT:0,5giờ; TH:0,5 giờ 2.2 Các thao tác cơ bản
2.2.1 Thao tác bưng bê, rót đồ uống Thời gian: LT:2 giờ; TH: 7 giờ
Trang 312.2.2 Kỹ thuật pha chế một số loại đồ uống Thời gian: LT: 5giờ; TH: 18giờ
Kiểm tra: Thời gian:1giờ
IV ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Yêu cầu về điều kiện để tổ chức giảng dạy môn học (giảng đường, phòng thực hành)
Ổ cắm, máy chiếu, bộ loa để SV xem đĩa VCD, micro và thiết bị tăng âm thanh
V PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ
1 Tiêu chí đánh giá nhiệm vụ giáo viên giao cho sinh viên:
a.Tổng kết tài liệu và trình bày tốt phần thực hành
b Đánh giá bài tập theo yêu cầu và chấm thang điểm 10/10
c Dự ≥ 80% tổng số tiết của môn học
2 Hình thức kiểm tra, đánh giá môn học:
Đánh giá thường xuyên ở trên lớp
Kiểm tra giữa kỳ (tư cách): 1 bài
Kiểm tra cuối kỳ: thi tự luận
VI HƯỚNG DẪN CHƯƠNG TRÌNH
6.1 Phạm vi áp dụng chương trình:
Chương trình môn học Nghiệp vụ quầy bar được sử dụng để giảng dạy cho học viên Sơ cấp nghề Tiếp viên hàng hải
6.2 Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:
- Để giúp học viên hiểu vững những kiến thức cơ bản cần thiết, sau mỗi chương cần giao các câu hỏi, bài tập để người học tự làm ngoài giờ Các câu hỏi, bài tập chỉ cần ở mức độ đơn giản, trung bình phù hợp với lý thuyết đã học;
- Tăng cường sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học để nâng cao hiệu quả dạy học.6.3 Tài liệu tham khảo:
1 Vũ An Dân, Quản trị thực phẩm đồ uống, Viện Đại học Mở Hà Nội
2 Trịnh Xuân Dũng (cb), Giáo trình Nghiệp vụ phục vụ ăn uống, NXB Thống kê,
Hà Nội
Trang 323 Kate Schrago, Lordon, English for hotel staff, Bell & Hyman, London.
4 Tổng cục du lịch Việt Nam ( 2005) Giáo trình nghiệp vụ Nhà hàng
5 Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam ( 2008) Giáo trình tiêu chuẩn kỹ năng nghề - Nghiệp vụ nhà hàng Nhà xuất bản Lao Động.
Trang 33CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌCTIẾNG ANH GIAO TIẾP CƠ BẢN
- Tính chất: Là môn học bắt buộc, bổ trợ cho các môn nghiệp vụ nghề
II MỤC TIÊU MÔN HỌC:
- Sử dụng thành thạo vốn từ vựng; các thuật ngữ về giao tiếp; các cấu trúcngữ pháp, cấu trúc câu về các tình huống giao tiếp; Giao tiếp với khách một cáchthông thạo, tự tin và chuyên nghiệp
- Rèn luyện kỹ năng giao tiếp nhã nhặn, lịch sự, chu đáo, chuyên nghiệp
III.NỘI DUNG MÔN HỌC:
3.1 Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:
Nội dung môn học Thời gian môn học (giờ)
Tổng số (giờ)
Trong đó Lý
Thuyết (giờ)
Thực hành (giờ)
Kiểm tra (giờ)
Unit 1- Hello
Unit 2 - Excuse me!
Unit 3 - What is it?
Trang 34Unit 4 - What's your name?
Unit 7: Do this! Don’t do that
Bài 7: Hãy làm điều này!Đừng làm điều kia! 3 1 2
Unit 8: Elton Kasha
Unit 9: At the hairdresser’s
Unit 10: Everyday conversation
Unit 11: At the customs
Unit 12: Which one ?
Unit 13: A postcard
Unit 14- What are they doing?
Unit 15 – Can you help me?
Unit 16- The fashion show
Unit 17 – At the cinema
Unit 18 – What’s on television tonight?
Unit 18 – Tối nay truyền hình có gì?
Trang 35Unit 19 – In prison
Unit 20 – An English wedding
Unit 21 – Computer dating
Unit 22 – I want you, Fiona
Unit 23: An interview
Unit 24: What’s my job?
Unit 25: Never on a Sunday
Bài 25: Không bao giờ vào ngày chủ nhật 3 1 2
Unit 26: A questionare
Unit 27: What does he do everyday?
Unit 28: Well or badly?
Unit29 : Everyday conversation
Unit 30: A Personal Letter
Unit 31- Where were you yesterday?
Unit 32- Holidays
Trang 36Bài 33- Đàm thoại hang ngày
Unit 34- Return from Space
Unit 35- Yes, dear!
Bài 35- Đúng vậy, mình ạ!
Unit 36- In the office
Unit 37- The Story of Willy The Kid
Unit 38- Foreign holidays
Unit 39- Surviors
Unit 40- The eight o’clock news
Unit 41- Howard hughes 1905-1976
Unit 42- An accident
Unit 43- An investigation
Unit 44- Photograph album
Uint 45 - A Spy story
Unit 46 - Everyday conversation
Unit 47 - Another personal letter
Trang 37Unit 48- On the moon
Unit 49- Where’s he gone?
Unit 50- Everyday conversation
Unit 51- Town and country
Unit52- Europe tours
Unit 53- A Call from home
Unit 54- Have you ever…?
Unit 55- Comparisons
Unit 56- A Hard life
Unit 57- Comparisions
Unit 58 - Brutus cray - the greatest
Bài 58 – Brutus cray – ngươi khỏe nhất 3 1 2
Unit 59 - George and Brenda
Unit 60 - Everyday conversation
Unit 61 - Something, nothing, anything,
everything
Bài 61 – Cái gì đó, không gì cả, bất kỳ cái gì,
mọi thứ
Trang 38Unit 62 - Four lives
Bài 62 – Bôn người, bốn hoàn cảnh sống 6 2 4
Unit 63 – A night out
Unit64 - The election result
Unit 65 - The daily news
Unit 66 – A fourth letter
Unit 67 – All abroad!
Unit 68 – Telephoning
Unit 69 – I will be there
Unit 70: Look, Feel, Taste, Sound, Smell
Bài 70 : Trông như, cảm thấy, dường như, ngữi
thấy
Unit 71: A science fiction story
Unit 72: It’s much too hot!
Unit 73: A phone call
Unit 74: Army Careers Office
Unit 75: A traffic survey
Unit 76: Australia House
Bài 76 - Văn phòng giới thiệu việc làm ở nước
Úc
Trang 39Unit 77: Cheques and credit
Bài 77 - Thanh toán bằng sec và thẻ tín dụng 6 2 4
Unit 78: A holiday in Egypt
- Sử dụng được những từ vựng về lĩnh vực chào hỏi và thân thiện với mọi người
- Sử dụng được cấu trúc ngữ pháp đơn giản, mẫu câu đơn giản để chào hỏi kháchđúng thời điểm trong ngày
- Giải thích và vận dụng được các thuật ngữ liên quan đến chào hỏi
- Giao tiếp bằng tiếng Anh về chào hỏi và đón khách một cách tự tin và chuyênnghiệp
- How are they?
- Where are you from?
Trang 40- Simple present of the Verb “ TO BE”
- Work in pair and make conversation about greeting.
- Thực hành đóng vai xử lý các tình huống về phần chào hỏi
3.4 - Writing/ Viết
- Work in pair and rewrite the content of a conversation to make acquaintance / Làm việc theo cặp, thực hành viết đoạn hội thoại cho quen
Unit 2 - Excuse me!
Bài 2 - Xin Lỗi Thời gian: 3giờ
Mục tiêu:
- Sử dụng được những từ vựng về lĩnh vực chào hỏi và thân thiện với mọi người
- Sử dụng được cấu trúc ngữ pháp đơn giản, mẫu câu đơn giản để chào hỏi kháchđúng thời điểm trong ngày
- Giải thích và vận dụng được các thuật ngữ liên quan đến chào hỏi
- Giao tiếp bằng tiếng Anh về chào hỏi và đón khách một cách tự tin và chuyênnghiệp
Nội dung:
1 Vocabulary/ Từ vựng
- businessman/ holiday / pardon/ please / sit down / tourist / yes - no
2 Grammar/ Ngữ
pháp Đại từ nhân xưng : I, You, He, We
- Động từ "To Be" thời hiện tại