1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ LỄ TÂN HÀNG HẢI Tên nghề: LỄ TÂN HÀNG HẢI Trình độ đào tạo: Sơ cấp

142 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 142
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.MỤC TIÊU ĐÀO TẠO: 1.1.Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp: - Kiến thức: Sau khi đào tạo, người học nhận biết được một số kiến thức về: + Vai trò, vị trí, nhiệm vụ của từng chức danh thuộc b

Trang 1

CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ HÀNG HẢI

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ LỄ TÂN HÀNG HẢI

(Kèm theo QĐ số: 1726/CĐNHHTPHCM ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Hiệu

trưởng trường Cao đẳng nghề Hàng hải TPHCM)

Tên nghề: LỄ TÂN HÀNG HẢI

Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề

Đối tượng tuyển sinh: Đủ 18 tuổi, có sức khỏe, đã học lớp 12

Số lượng môn học, mô đun đào tạo : 8

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ sơ cấp nghề.

I.MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:

1.1.Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:

- Kiến thức: Sau khi đào tạo, người học nhận biết được một số kiến thức về:

+ Vai trò, vị trí, nhiệm vụ của từng chức danh thuộc bộ phận lễ tân trên tàu;yêu cầu đối với nhân viên lễ tân; hoạt động của bộ phận lễ tân qua các giaiđoạn phục vụ khách; mối quan hệ giữa bộ phận lễ tân với các bộ phận kháctrên tàu

+ Các quy định về đồng phục, trang phục và phương pháp trang điểm cá nhântrước khi vào ca làm việc;

+ Các trang thiết bị được trang bị tại bộ phận lễ tân;

+ Những việc cần chuẩn bị trước ca làm việc;

+ Quy trình nhận, bàn giao ca;

+ Phương pháp giao tiếp qua điện thoại, trực tiếp, văn bản;VHF

+ Các quy trình nghiệp vụ: đón tiếp và đăng ký khách, phục vụ khách trongthời gian lưu trú, trả buồng và thanh toán;

+ Quy trình thanh toán đối với các hình thức thanh toán khác nhau;

+ Các quy định về an toàn, an ninh trên tàu

- Kỹ năng:

Trang 2

+ Thực hiện thành thạo các quy định về đồng phục, trang phục và phươngpháp trang điểm cá nhân trước khi vào ca làm việc;

+ Sử dụng thành thạo các trang thiết bị được trang bị tại bộ phận lễ tân;

+ Thực hiện thành thạo những việc cần chuẩn bị trước ca làm việc;

+ Thực hiện thành thạo quy trình nhận, bàn giao ca;

+ Giao tiếp hiệu quả với hành khách trên tàu

+ Thực hiện thành thạo các quy trình nghiệp vụ: đăng ký giữ chỗ, đón tiếp

và đăng ký khách, phục vụ khách trong thời gian lưu trú, trả buồng và thanhtoán;

+ Thực hiện thành thạo nghiệp vụ thanh toán;

+ Thực hiện thành thạo các quy định về an toàn, an ninh trên tàu

+ Nhận thức sâu rộng về dịch vụ và được trang bị những kỹ năng liên quan trong dịch vụ này

+ Phát triển những phẩm chất và năng lực của học viên để họ gia nhập vào ngành công nghiệp dịch vụ hàng hải

- Thái độ:

+ Tự giác học tập, rèn luyện để nâng cao trình độ, hoàn thành tốt nhiệm vụđược giao; vận dụng được những kiến thức đã học để tu dưỡng, rèn luyệntrở thành người lao động có lương tâm nghề nghiệp, chủ động, sáng tạo, có

ý thức trách nhiệm cao; có tác phong công nghiệp

1.2 Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng:

+ Nêu, thực hiện được quyền, nghĩa vụ của người công dân nước Cộng hoà

xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

+ Có nhận thức và biết giữ gìn, phát huy truyền thống của giai cấp côngnhân; biết kế thừa và phát huy bản sắc văn hoá dân tộc Việt Nam;

+ Có ý thức tổ chức kỷ luật và tự giác trong thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổquốc

+ Có lối sống năng động, lành mạnh,

Trang 3

+ Thực hiện được các kỹ năng cơ bản và phương pháp tập luyện về thể dụcthể thao nhằm bảo vệ và tăng cường sức khỏe, nâng cao thể lực để học tập,lao động trong lĩnh vực nghề nghiệp;

1.3 Cơ hội việc làm:

Sau khi tốt nghiệp học viên sẽ làm được tại vị trí lễ tân trên tàu khách, tàu dulịch trong và ngoài nước , hoặc tại các cơ sở dịch vụ liên quan ở trong vàngoài nước

II THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC

2.1 Thời gian của khóa học

- Thời gian đào tạo : 829 giờ

- Thời gian học tập, thực tập : 782giờ

- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi tốt nghiệp : 47 giờ (trong đó kiểm tra

kết thúc khóa học không quá 4 giờ)

2.2 Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:

- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 825 giờ

- Thời gian học lý thuyết : 240 giờ ; thời gian học thực hành: 585 giờ

III DANH MỤC CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:

Thựchành

Kiểmtra

MH05

Trang 4

MH07 Tiếng Anh chuyên ngành Lễ Tân

CC03 Chứng chỉ TIẾNG ANH GIAO TIẾP

TOEIC 350 điểm hoặc tương đương

IV CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO :

(Nội dung chi tiết có Phụ lục kèm theo)

V HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP

5.1 Hướng dẫn xác định danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề; thời gian, phân bố thời gian và chương trình cho môn học, mô đun đào tạo nghề

- Cơ Sở Dạy Nghề có thể sắp xếp cho học viên học và lấy chứng chỉ CC01,CC02 vào thời gian thích hợp cùng với việc học và thực hành 08 môn học, mô đun bắt buộc.

- Học viên có Chứng Chỉ Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản TOEIC 300 điểm hoặc trình

độ tương đương được miễn học và giảm học phí môn học MH03- Tiếng Anh Giao

Tiếp Cơ Bản (sau khi Bộ môn Tiếng Anh kiểm tra & đánh giá).

- Học viên đã có CHỨNG CHỈ SƠ CẤP NGHỀ TIẾP VIÊN HÀNG HẢI được miễn

học và giảm học phí các môn học, mô đun như sau:

+ MH02: Tâm lý giao tiếp

+ MH03: Tiếng Anh giao tiếp cơ bản

+CC01:Chứng chỉ An Toàn Hàng Hải Cơ Bản

Trang 5

- Nghiệp vụ lễ tân trên tàu

- Tiếng Anh chuyên ngành lễ

tân

Bài thi thực hành kỹnăng tổng hợp

Không quá 4giờ

5.3 Các chú ý khác:

Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khóa (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện:

- Để học viên có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, trường cóthể bố trí cho học sinh tham quan, học tập tại một số khách sạn,nhà hàng hoặctrên tàu du lịch

- Ðể giáo dục truyền thống, mở rộng nhận thức và văn hóa xã hội có thể bốtrí cho học sinh tham quan một số di tích lịch sử, văn hóa, cách mạng, tham giacác hoạt động xã hội tại địa phương;

- Để học viên có thể phát triển toàn diện Văn-Thể -Mỹ, trường sẽ kết hợp vớiĐoàn Thanh Niên tổ chức cho học viên tham gia các hoạt động thể dục, thể thao,thư viên, văn nghệ, vui chơi.v.v

HIỆU TRƯỞNG

Trang 6

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC Tên môn học : TỔNG QUAN VỀ NGHỀ LỄ TÂN HÀNG HẢI

Trang 7

I VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC:

- Vị trí: TỔNG QUAN VỀ NGHỀ LỄ TÂN HÀNG HẢI là một môn học thuộcnhóm kiến thức cơ sở nghề trong Chương Trình Khung Đào Tạo Nghề Lễ TânHàng Hải Những kiến thức được cung cấp của môn học là cơ sở để học viênnghiên cứu các môn học cơ sở và chuyên nghề khác

- Tính chất: Là môn học lý thuyết cơ sở, được đánh giá bằng hình thức kiểm trahết môn

II MỤC TIÊU MÔN HỌC:

- Mô tả được nghề Lễ Tân Hàng Hải

- Trình bày được khái quát về chức năng, cấu trúc tàu khách , tàu du lịch

- Trình bày được các các loại hình phục vụ trên tàu

- Liệt kê được vị trí công việc của lễ tân hàng hải trong ngành dịch vụphục vụ trên tàu và hình thành được ý tưởng ban đầu về nghề nghiệpchuyên sâu cho người học

III NỘI DUNG MÔN HỌC:

3.1 Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:

Tổng số (giờ)

Trong đó Lý

Thuyết (giờ)

Thực hành (giờ)

Kiểm tra (giờ)

Chương1: Khái quát về nghề lễ tân hàng hải 5 3 2 0Chương 2: Nhiệm vụ, yêu cầu đối với lễ tân 5 4 1

Chương 3: Hoạt động của bộ phận lễ tân qua các

giai đoạn phục vụ khách

Ghi chú: Thời gian kiểm tra được tính vào giờ thực hành.

3.2 Nội dung chi tiết:

Trang 8

Chương 1: Khái quát về nghề lễ tân hàng hải (Thời gian: 5 giờ)

Mục tiêu:

- Trình bày được các loại hình lễ tân hàng hải;

- Trình bày dược các loại hình lễ tân phục vụ trên tàu khách, tàu du lịch;

- Trình bày được khái niệm chức năng, hoạt động của tàu khách , tàu du lịch

- Trình bày được tổng quan về cấu trúc tàu khách, tàu du lịch

- Học viên nhận thức được vai trò, vị tri nơi mình công tác

Nội dung

1 Các loại hình lễ tân hàng hải

1.1 Lễ tân tại cảng, bến tàu khách.tàu du lịch

1.2 Lễ tân trên tàu khách, tàu du lịch

2.Khái quát về tàu khách , tàu du lịch

2.1 Khái niệm, Chức năng, hoạt động của tàu khách, tàu du lịch

2.2 Cấu trúc tàu khách, tàu du lịch

Chương 2 : Nhiệm vụ, yêu cầu đối với lễ tân hàng hải (Thời gian : 5 giờ)

Mục tiêu :

- Liệt kê và phân biệt được nhiệm vụ của lễ tân hàng hải ;

- Liệt kê được mối quan hệ của bộ phận lễ tân hàng hải với các bộ phận

phục vụ khác

- Yêu cầu về năng lực của lễ tân hàng hải

- Hình thành thái độ đúng đắn khi tiếp nhận các nhu cầu của hành khách

Nội dung :

1 Nhiệm vụ của lễ tân hàng hải

1.1 Phục vụ thủ tục check in, check out

1.2 Phục vụ thanh toán

1.3 Hướng dẫn, giải đáp các thắc mắc của khách hàng

2 Mối quan hệ của bộ phận lễ tân hàng hải với các bộ phận phục vụ khác

2.1 Thuyền viên trên tàu

2.2 Bộ phận phục vụ trên tàu : Tiếp viên, bếp, vệ sinh, bảo vệ, y tế.v.v

Trang 9

3 Yêu cầu về năng lực của lễ tân hàng hải.

3.1 Về chuyên môn

3.2 Về khả năng giao tiếp tiếng Anh

Chương 3 : Hoạt động của bộ phận lễ tân qua các giai đoạn phục vụ khách

(Thời gian : 3 giờ)

1 Hoạt dộng của bộ phận lễ tân qua các giai đoạn phục vụ

2 Công việc của từng ca

IV ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH:

- Phòng học lý thuyết với các trang thiết bị, phương tiện nghe nhìn hỗ trợ;

- Băng đĩa, hình ành giới thiệu về nghềlễ tân hàng hải, tàu du lịch, tàukhách

V PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

- Phương pháp đánh giá: Kiểm tra kết thúc môn học: 1 bài kiểm tra viết

- Nội dung đánh giá:

Kiến thức, kỹ năng: Nhận biết về

+ Khái quát về nghề lễ tân hàng hải

+ Khái quát về cấu trúc tàu khách, tàu du lịch

+ Nhiệm vụ lễ tân trên tàu

Thái độ:

+ Tham gia ít nhất 80% thời gian học lý thuyết theo quy định

+ Tham gia đầy đủ các bài kiểm tra và các bài thực hành

VI HƯỚNG DẪN CHƯƠNG TRÌNH:

1.Phạm vi áp dụng chương trình:

Trang 10

Chương trình môn học Khái Quát Về Nghề lễ tân hàng hải được sử dụng đểgiảng dạy cho học viên Sơ cấp nghề lễ tân hàng hải

2 Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:

- Để giúp học viên nắm vững những kiến thức cơ bản cần thiết, sau mỗichương cần giao các câu hỏi, bài tập tình huống liên quan để thực hành thảo luậnnhóm Các câu hỏi, bài tập chỉ cần ở mức độ đơn giản, trung bình phù hợp với lýthuyết đã học;

- Tăng cường sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học để nâng cao hiệu quả dạyhọc

3 Tài liệu tham khảo:

- Thông tư số 07/2012/TT-BGTVT ban hành ngày 21/3/2012 quy định vềChức danh nhiệm vụ của Thuyền Viên & đăng ký thuyền viên trên tàu biển ViệtNam (điều số 27,28,29,30,31,32,33,34,35,36,37,38,39,40,41)

- Luật Hàng Hải Việt Nam 40/2005/QH11 do Quốc Hội nước Cộng Hòa

Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam ban hành ngày 14/6/2005

- Seasources.net : Maritime rules and regulations

- Admiralty & Maritime law.net : Convention relating to the carriage ofInternational passenger and their lugagge by sea

- Một số thông báo tuyển dụng trên mạng; Maritme jobs.net; Cruise jobs



Trang 11

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC Tên môn học : TÂM LÝ GIAO TIẾP

Trang 12

- Vị trí: Môn học thuộc nhóm kiến thức cơ sở nghề trong Chương Trình Khungđào tạo nghề lễ tân hàng hải Những kiến thức được cung cấp của môn học là cơ

sở để học viên tiếp thu các môn học cơ sở và chuyên nghề khác

Các môn học tiên quyết: Tổng Quan Về Nghề Lễ tân Hàng Hải

- Tính chất: Là môn học lý thuyết cơ sở, được đánh giá bằng hình thức kiểm trahết môn

- Các yêu cầu đối với môn học (nếu có): Biết quan sát, đặt mình vào vị trí củakhách để nhận xét, yêu cầu, đánh giá

II MỤC TIÊU MÔN HỌC:

- Kiến thức: Cung cấp cho học viên những kiến thức cơ bản về khoa học

tâm lý, về những đặc điểm tâm lý khách hàng, về cách giao tiếp và phục vụ dukhách Giúp học viên hiểu được tâm lý khách hàng theo các tiêu thức khác nhaunhư quốc gia, nghề nghiệp, lứa tuổi, và một số nghệ thuật trong hoạt động giaotiếp, ứng xử, đạo đức nghề nghiệp, nhằm nâng cao chất lượng phục vụ du khách

- Kỹ năng: Biết vận dụng những thành tựu của tâm lý học để nhận biết,

đánh giá, điều khiển và điều chỉnh hành vi của mình và của khách

- Thái độ: Rèn luyện tính tự chủ, bình tĩnh, khéo léo, mềm dẻo, tự tin trong

hoạt động

III NỘI DUNG MÔN HỌC:

3.1-Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:

Tổng số (giờ)

Trong đó Lý

Thuyết (giờ)

Thực hành (giờ)

Kiểm tra (giờ)

Phần I: Một số vấn đề cơ bản về tâm lý học 5 4 1

Chương 1: Các hiện tượng tâm lý cơ bản 2

Chương 3: Các đặc trưng tâm lý cơ bản của du

Trang 13

Chương 4: Những phẩm chất cần có của lễ tân

Ghi chú: Thời gian kiểm tra giữa kỳ được tính vào giờ thực hành.

3.2 Nội dung chi tiết:

Mục tiêu:

- Trình bày được các hoạt động nhận thức

- Trình bày được các thuộc tính tâm lý điển hình

Nội dung

I Hoạt động nhận thức

II Đời sống tình cảm

III Ý chí và hành động ý chí

IV Các thuộc tính tâm lý điển hình

Chương 2: Các hiện tượng tâm lý xã hội Thời gian: 2 giờ

I Khái quát về tâm lý xã hội

II Ảnh hưởng của một số hiện tượng tâm lý xã hội đến tâm lý du khách

III Phương pháp nghiên cứu tâm lý học và tâm lý xã hội trong du lịch

IV Thực hành:

Chương 3: Các đặc điểm tâm lý cơ bản của du khách

Trang 14

Thời gian: 12

giờ

Mục tiêu:

- Trình bày được các hành vi, nhu cầu, động cơ của du khách

- Trình bày được các sở thích, tâm trạng và các nét đặc trưng trong tâm lý của du

khách

- Vận dụng được các kiến thức đã học vào các tình huống thực tế khi làm việc

Nội dung

I Hành vi, nhu cầu, động cơ của du khách

II Sở thích và tâm trạng của du khách

III Những nét đặc trưng trong tâm lý của du khách

3.1 Các loại tậm trạng và cảm xúc của du khách

3.2 Cá c yếu tố ảnh hưởng tới tâm trạng và cảm xúc của du khách

IV Những đặc điểm tâm lý của du khách theo quốc tích và nghề nghiệp

4.1 Theo quốc tịch : Khách du lịch là người Âu Mỹ, người Trung Đông , người

Châu Á

4.2 Theo nghề nghiệp : Du khách là người quản lý, nhà khoa học, nghệ sĩ, công

nhân, nội trợ

IV Thực hành

Chương 4: Những phẩm chất cần có của tiếp viên hàng hải

Thời gian: 5 giờ

Mục tiêu:

- Trình bày được các đặc điểm lao động của tiếp viên hàng hải

- Các yêu cầu về phẩm chất tâm lý của nhân viên lễ tân

- Rèn luyện tính tự chủ, bình tĩnh, khéo léo, mềm dẻo, tự tin trong công việc của

mình

Nội dung

I Đặc điểm lao động của tiếp viên hàng hải

1.1 Môi trường làm việc đa văn hóa

1.2 Điều kiện làm viêc nhiều áp lực

Trang 15

1.3 Công việc đa dạng

II Những phẩm chất tâm lý cần có của nhân viên lễ tân

III Thực hành:

Chương 5: Kỹ năng giao tiếp trong bộ phận phục vụ khách du khách, hành

Mục tiêu:

- Nhận biết được đúng tiêu chuẩn của diện mạo người phục vụ

- Trình bày được các bước cơ bản trong phuc vụ du khách

- Thực hiện được một số nguyên tắc cơ bản giao tiếp và ứng xử với kháchhàng

- Rèn luyện tính tự chủ, bình tĩnh, khéo léo, mềm dẻo, tự tin trong hoạtđộng

- Xây dựng được phong cách giao tiếp với khách hàng khi cần thiết

Nội dung:

1 Diện mạo người phục vụ

1.1 Vệ sinh cá nhân

1.2 Đồng phục

2 Quan hệ giao tiếp với khách hàng

2.1.Nội dung giao tiếp với khách hàng qua các giai đoạn

2.1.1 Giai đoạn 1: Đón tiếp khách

2.1.2 Giai đoạn 2: Phục vụ khách

2.1.3.Giai đoạn 3: Tiếp khách

2.2 Xây dựng mối quan hệ tốt với khách hàng

2.2.1 Kỹ năng bán hàng

2.2.2 Xử lý các tình huống giao tiếp với khách hàng

3 Quan hệ giao tiếp trong nội bộ doanh nghiệp

3.1 Tham gia vào tổ làm việc

3.2 Cư xử của người quản lý đối với nhân viên

Trang 16

3.3 Cư xử của nhân viên đối với người quản lý

3.4 Mối quan hệ hữu cơ giữa nhân viên và người quản lý

4 Phương pháp khắc phục những trở ngại trong quá trình giao tiếp

4.1.Hạn chế tối đa yếu tố gây nhiễu

4.2.Sử dụng thông tin phản hồi

4.3.Xác lập mục tiêu chung

4.3.Suy xét thận trọng, đánh giá khách quan

4.4.Sử dụng ngôn ngữ hợp lý

4.5.Học cách tiếp xúc và thể hiện động tác, phong cách cử chỉ hợp lý

4.6.Lựa chọn thời điểm và kênh truyền tin hợp lý

4.7.Xây dựng lòng tin

4.8.Không nên để cảm xúc mạnh chi phối quá trình giao tiếp

4.9.Tạo sự đồng cảm giữa hai bên

4.10.Suy nghĩ khi giao tiếp

4.11.Diễn đạt rõ ràng có sức thuyết phục

Thực hành:

IV ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH:

Yêu cầu về điều kiện để tổ chức giảng dạy môn học (giảng đường, phòng

máy, ): Phòng học vừa đủ cho sinh viên ngồi học, nghe rõ ràng, thảo luận thuận tiện

V PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

1 Tiêu chí đánh giá nhiệm vụ giáo viên giao cho học viên:

a Tổng kết tài liệu và trình bày tốt phần thực hành

b Đánh giá bài tập theo yêu cầu và chấm thang điểm 10/10

2 Hình thức kiểm tra, đánh giá môn học:

Đánh giá thường xuyên ở trên lớp

Kiểm tra giữa kỳ (tư cách): 1 bài

Kiểm tra cuối kỳ: tự luận

+ Dự ≥ 80% tổng số tiết của môn học

Trang 17

+ Hoàn thành mọi bài tập, tham gia thảo luận, thực hành theo yêu cầu và đạt kết quả tốt

VI HƯỚNG DẪN CHƯƠNG TRÌNH:

1 Phạm vi áp dụng chương trình:

Chương trình môn học Tâm lý giao tiếp được sử dụng để giảng dạy cho học viên Sơ cấp nghề Lễ tân nhà hàng khách sạn

2 Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:

- Để giúp học viên hiểu vững những kiến thức cơ bản cần thiết, sau mỗi chương cần giao các câu hỏi, bài tập để người học tự làm ngoài giờ Các câu hỏi, bài tập chỉ cần ở mức độ đơn giản, trung bình phù hợp với lý thuyết đã học;

- Tăng cường sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học để nâng cao hiệu quả dạy học

3 Tài liệu tham khảo:

1 Nguyễn Văn Đính và Ngô Văn Mạnh, Giáo trình tâm lý và nghệ thuật giao tiếp,ứng xử trong kinh doanh du lịch, NXB thống kê Hà Nội

2 Hồ Lý Long (chủ biên), Giáo trình tâm lý khách du lịch, NXB Lao động xã hội

Hà Nội

3 Nguyễn Văn Lê, Tâm lý học du lịch, NXB Trẻ TP Hồ Chí Minh



Trang 18

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC Tên môn học : TIẾNG ANH GIAO TIẾP CƠ BẢN

Trang 19

- Vị trí: Môn học Tiếng Anh cơ bản nằm trên phần kiến thức của mô đun ngoạingữ Được bố trí giảng dạy song song với các môn học liên quan đến nghiệp vụtiếp viên hàng hải

- Tính chất: Là môn học bắt buộc, bổ trợ cho các môn nghiệp vụ nghề

II MỤC TIÊU MÔN HỌC:

- Sử dụng thành thạo vốn từ vựng; các thuật ngữ về giao tiếp; các cấu trúcngữ pháp, cấu trúc câu về các tình huống giao tiếp; Giao tiếp với khách một cáchthông thạo, tự tin và chuyên nghiệp

- Rèn luyện kỹ năng giao tiếp nhã nhặn, lịch sự, chu đáo, chuyên nghiệp

III.NỘI DUNG MÔN HỌC:

3.1 Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian:

Tổng số (giờ)

Trong đó Lý

Thuyết (giờ)

Thực hành (giờ)

Kiểm tra (giờ)

Unit 1- Hello

Unit 2 - Excuse me!

Unit 3 - What is it?

Unit 4 - What's your name?

Unit 7: Do this! Don’t do that

Bài 7: Hãy làm điều này!Đừng làm điều kia! 3 1 2

Trang 20

Bài 8:Elton Kasha

Unit 9: At the hairdresser’s

Unit 10: Everyday conversation

Unit 11: At the customs

Unit 12: Which one ?

Unit 13: A postcard

Unit 14- What are they doing?

Unit 15 – Can you help me?

Unit 16- The fashion show

Unit 17 – At the cinema

Unit 18 – What’s on television tonight?

Unit 19 – In prison

Unit 20 – An English wedding

Unit 21 – Computer dating

Unit 22 – I want you, Fiona

Trang 21

Unit 23: An interview

Unit 24: What’s my job?

Unit 25: Never on a Sunday

Bài 25: Không bao giờ vào ngày chủ nhật 3 1 2

Unit 26: A questionare

Unit 27: What does he do everyday?

Unit 28: Well or badly?

Unit29 : Everyday conversation

Unit 30: A Personal Letter

Unit 31- Where were you yesterday?

Unit 32- Holidays

Unit 33- Everyday conversation

Unit 34- Return from Space

Unit 35- Yes, dear!

Bài 35- Đúng vậy, mình ạ!

Unit 36- In the office

Unit 37- The Story of Willy The Kid

Bài 37- Câu chuyện về Willy The Kid

Trang 22

Unit 38- Foreign holidays

Unit 39- Surviors

Unit 40- The eight o’clock news

Unit 41- Howard hughes 1905-1976

Unit 42- An accident

Unit 43- An investigation

Unit 44- Photograph album

Uint 45 - A Spy story

Unit 46 - Everyday conversation

Unit 47 - Another personal letter

Unit 48- On the moon

Unit 49- Where’s he gone?

Unit 50- Everyday conversation

Unit 51- Town and country

Trang 23

Bài 52- Du lịch Châu Âu

Unit 53- A Call from home

Unit 54- Have you ever…?

Unit 55- Comparisons

Unit 56- A Hard life

Unit 57- Comparisions

Unit 58 - Brutus cray - the greatest

Bài 58 – Brutus cray – ngươi khỏe nhất 3 1 2

Unit 59 - George and brenda

Unit 60 - Everyday conversation

Unit 61 - Something, nothing, anything,

everything

Bài 61 – Cái gì đó, không gì cả, bất kỳ cái gì,

mọi thứ

Unit 62 - Four lives

Bài 62 – Bôn người, bốn hoàn cảnh sống 6 2 4

Unit 63 – A night out

Unit64 - The election result

Unit 65 - The daily news

Trang 24

Bài 66 – Lá thư thứ tư

Unit 67 – All abroad!

Unit 68 – Telephoning

Unit 69 – I will be there

Unit 70: Look, Feel, Taste, Sound, Smell

Bài 70 : Trông như, cảm thấy, dường như, ngữi

thấy

Unit 71: A science fiction story

Unit 72: It’s much too hot!

Unit 73: A phone call

Unit 74: Army Careers Office

Unit 75: A traffic survey

Unit 76: Australia House

Bài 76 - Văn phòng giới thiệu việc làm ở nước

Unit 77: Cheques and credit

Bài 77 - Thanh toán bằng sec và thẻ tín dụng 6 2 4

Unit 78: A holiday in Egypt

Trang 25

Kiểm tra hết môn (vấn đáp) 2 2

- Sử dụng được những từ vựng về lĩnh vực chào hỏi và thân thiện với mọi người

- Sử dụng được cấu trúc ngữ pháp đơn giản, mẫu câu đơn giản để chào hỏi kháchđúng thời điểm trong ngày

- Giải thích và vận dụng được các thuật ngữ liên quan đến chào hỏi

- Giao tiếp bằng tiếng Anh về chào hỏi và đón khách một cách tự tin và chuyênnghiệp

- How are they?

- Where are you from?

- Simple present of the Verb “ TO BE”

- Work in pair and make conversation about greeting.

- Thực hành đóng vai xử lý các tình huống về phần chào hỏi

Trang 26

3.4 - Writing/ Viết

- Work in pair and rewrite the content of a conversation to make acquaintance / Làm việc theo cặp, thực hành viết đoạn hội thoại cho quen

Unit 2 - Excuse me!

Bài 2 - Xin Lỗi Thời gian: 3giờ

- Giải thích và vận dụng được các thuật ngữ liên quan đến chào hỏi

- Giao tiếp bằng tiếng Anh về chào hỏi và đón khách một cách tự tin và chuyênnghiệp

Nội dung:

1 Vocabulary/ Từ vựng

- businessman/ holiday / pardon/ please / sit down / tourist / yes - no

2 Grammar/ Ngữ

pháp Đại từ nhân xưng : I, You, He, We

- Động từ "To Be" thời hiện tại

Expression - Thành ngữ

-Excuse me- xin lỗi anh/chị (dùng để gây sự chú ý với ai trước khi giao tiếp với

họ

- Pardon: xin lỗi, tôi chưa nghe kịp, xin vui lòng nhắc lại (lên giọng)

- (I beg your) Pardon = I'm sorry : xin lỗi (xuống giọng, dùng tỏ ý hối tiếc vì

mình đã phạm lỗi)

-Yes, please : dạ vâng/ No, thanks : thôi, cảm ơn (hai cụm từ này dùng trả lời

khi được mời ăn hay uống cái gì)

-to be from : quê ở đâu, từ đâu đến

-to be on holiday : đi nghỉ mát

Trang 27

làm quen hôi thoại khixin lỗi.

3.3 - Speaking/ Nói

- Work in pair and make conversation about “ excuse me”/.

- Thực hành đóng vai xử lý các tình huống về phần xin lỗi

3.4 - Writing/ Viết

- Work in pair and rewrite the content of a conversation to make acquaintance / Làm việc theo cặp, thực hành viết đoạn hội thoại cho quen

Unit 3 - What is it?

Bài 3 - Cái gì đây? Thời gian: 3giờ

Mục tiêu:

- Sử dụng được những từ vựng về lĩnh vực về hỏi – đáp

- sử dụng What để đặt câu hỏi, mạo từ bất định a và an và danh từ số ít, số nhiều và cách sử dụng đại từ chỉ định (This, That, These, Those) hỏi và thân thiện

với mọi người

- Giải thích và vận dụng được các thuật ngữ liên quan đến hỏi vật chưa biết GiAO tiếp bằng tiếng Anh về hỏi vật chưa biết tự tin và chuyên nghiệp

- Indefinite Article - a & an

- The plural of nouns

- Cách sử dụng đại từ chỉ định số nhiều: They, These, Those.

- Work in pair and make conversation about question and answer.

- Thực hành đóng vai xử lý các tình huống về phần hỏi và trả lời.

3.4 - Writing/ Viết

Trang 28

- Work in pair and rewrite the content of a conversation to make acquaintance / Làm việc theo cặp, thực hành viết đoạn hội thoại cho quen

Unit 4 - What's your name?

Bài 4 - Tên bạn là gì? Thời gian: 3giờ

Mục tiêu:

- Sử dụng được những từ vựng về lĩnh vực chào hỏi và thân thiện với mọi

người

- Sử dụng được cấu trúc ngữ pháp đơn giản, mẫu câu đơn giản để chào hỏi

thông tin tên gọi của khách

- Giải thích và vận dụng được các thuật ngữ liên quan đến chào hỏi thông tin

- Giao tiếp bằng tiếng Anh về chào hỏi và đón khách một cách tự tin và chuyên

- Đại từ (pronoun) : Đại từ nhân xưng (personal pronoun), Đại từ chỉ định

(demonstrative pronoun), Đại từ nghi vấn (interrogative pronoun); Đại từ sở hữu

(possessive pronoun); Đại từ quan hệ (relative pronouns)

EXPRESSIONS - Thành ngữ

-Good morning: chào (buổi sáng từ 1 giờ khuya đến 12 giờ trưa)

-Good afternoon: chào (buổi chiều từ 12 giờ đến 6 giờ chiều)

-Good evening: chào (buổi tối từ 6 giờ chiều đến 12 giờ đêm)

-Over there: Ở đằng kia.

-Here's your key: chìa khóa của anh/chị đây (vừa nói vừa đưa chìa khóa cho người

nhân)

-What's the number?: số mấy? (số bao nhiêu?)

-I'm sorry: xin lỗi, tôi rất tiếc (dùng khi người nói thấy mình thât sự có lỗi)

3 Skills/ Kỹ năng

3.1 Listening/ Nghe

- Listen the conversation of asking information / Nghe về phần đàm thoại về hỏi và biết thông tin của khách.

Trang 29

3.2 Reading/ Đọc

- Getting acquaintance the conversation of asking information./ Đọc các hội thoại về làm quen hôi thoại khi hỏi thông tin của khách.

3.3 - Speaking/ Nói

- Work in pair and make conversation about asking information

- Thực hành đóng vai xử lý các tình huống về phần chào hỏi thông tin của khách.

3.4 - Writing/ Viết

- Work in pair and rewrite the content of a conversation to make acquaintance / Làm việc theo cặp, thực hành viết đoạn hội thoại cho quen

-Unit 5 - A Nice flat

Bài 5 - Một căn hộ đẹp Thời gian: 7giờ

Mục tiêu:

- Trong bài này học sinh sẽ học cách dùng cấu trúc There be (Có cái gì

đó) some và any (với nghĩa vài), where (ở đâu) để chỉ nơi chốn và một số giới từ chỉ nơi chốn như in (ở trong), on (ở trên), under (ở dưới).

- Sử dụng được cấu trúc ngữ pháp đơn giản, mẫu câu đơn giản để chào hỏi giới thiệu với khách

- Giải thích và vận dụng được các thuật ngữ liên quan đến chào hỏi.

- Giao tiếp bằng tiếng Anh về chào hỏi và đón khách một cách tự tin và chuyên nghiệp.

Nội dung:

1 Vocabulary/ Từ vựng

- Cupboard / sink/ Come / fine / from/ how / no / where / yes - no

television / downstairs / upstairs/ waste-paper bin / typewriter

- Work in pair and make conversation about greeting.

- Thực hành đóng vai xử lý các tình huống về phần chào hỏi

3.4 - Writing/ Viết

Trang 30

- Work in pair and rewrite the content of a conversation to make acquaintance / Làm việc theo cặp, thực hành viết đoạn hội thoại cho quen

Unit 6: An English restaurant

Bài 6: Một nhà hàng Anh Thời gian: 7giờ

Mục tiêu:

- Sử dụng được những từ vựng về thực đơn

- Sử dụng được cấu trúc ngữ pháp đơn giản, mẫu câu đơn giản về thựcđơn

- Giải thích và vận dụng được các thuật ngữ liên quan đến thực đơn

- Giao tiếp bằng tiếng Anh một cách tự tin và chuyên nghiệp.

Nội dung:

1 Vocabulary/ Từ vựng

Restaurant/customer/waiter/menu/soup/tomato/steak/rare

2 Grammar/ Ngữ pháp

- Would you like + Noun

- Which + noun in plural + would you like?

- I’d like + noun, (please).

- Work in pair and make conversation

- Thực hành đóng vai xử lý các tình huống về gọi các món trong thực đơn

3.4 - Writing/ Viết

- Work in pair and rewrite the content of a conversation

Unit 7: Do this! Don’t do that

Bài 7: Hãy làm điều này!

Đừng làm điều kia! Thời gian: 3giờ

Mục tiêu:

- Sử dụng được những từ vựng về mệnh lệnh

- Sử dụng được cấu trúc ngữ pháp đơn giản, mẫu câu đơn giản về mệnh lệnh

- Giải thích và vận dụng được các thuật ngữ liên quan đến mệnh lệnh

- Giao tiếp bằng tiếng Anh về mệnh lệnh một cách tự tin

Trang 31

-Do this! Hãy làm điều này!

-Don’t do that! Đừng làm điều kia!

- Work in pair and rewrite the content of a conversation

Unit 8: Elton Kasha

Bài 8: Elton Kasha Thời gian: 3giờ

Mục tiêu:

- Sử dụng được những từ vựng về thông tin cá nhân

- Sử dụng được cấu trúc ngữ pháp đơn giản, mẫu câu đơn giản về thông tin cánhân

- Giải thích và vận dụng được các thuật ngữ liên quan đến thông tin cá nhân

- Giao tiếp bằng tiếng Anh về thông tin cá nhân một cách tự tin

Nội dung:

1 Vocabulary/ Từ vựng

Teacher /pop star /Rich/ famous/ house

2 Grammar/ Ngữ pháp

-There is/ there are….

-What make is it? What make are they?

- Work in pair and make conversation about persional information.

- Thực hành đóng vai xử lý các tình huống về thông tin cá nhân

3.4 - Writing/ Viết

Trang 32

- Work in pair and write about your personal information

Unit 9: At the hairdresser’s

Bài 9: Tại tiệm uốn tóc Thời gian: 3giờ

Mục tiêu:

- Sử dụng được những từ vựng về khả năng - có thể làm được việc gì

- Sử dụng được cấu trúc ngữ pháp đơn giản, mẫu câu đơn giản về khả- có thểlàm được việc gì

- Giải thích và vận dụng được các thuật ngữ liên quan đến khả năng- có thể làmđược việc gì

- Work in pair and rewrite the content of a conversation

Unit 10: Everyday conversation

Bài 10: Đàm thoại hàng ngày Thời gian: 3giờ

Mục tiêu:

- Sử dụng được những từ vựng về đàm thoại hàng ngày

- Sử dụng được cấu trúc ngữ pháp đơn giản, mẫu câu đơn giản về đàm thoại hàng ngày.

- Giải thích và vận dụng được các thuật ngữ liên quan đến đàm thoại hàng ngày.

- Giao tiếp bằng tiếng Anh về đàm thoại hàng ngày một cách tự tin

Trang 33

- I’d like something /I would like something

-Work in pair and make conversation

- Thực hành đóng vai xử lý các tình huống về đàm thoại hàng ngày.

- Sử dụng được những từ vựng về hàng hóa khai báo tại hải quan

- Sử dụng được cấu trúc ngữ pháp đơn giản, mẫu câu đơn giản về hàng hóa khaibáo tại hải quan

- Giải thích và vận dụng được các thuật ngữ liên quan đến hàng hóa khai báo tạihải quan

- Giao tiếp bằng tiếng Anh một cách tự tin và chuyên nghiệp.

Nội dung:

1 Vocabulary/ Từ vựng

Passport/ declare/liquor/cigarette/perfume/suitcase

2 Grammar/ Ngữ pháp

- HOW MUCH – uncountable nouns

- HOW MANY – countable nouns in plural

- Work in pair and rewrite the content of a conversation

Unit 12: Which one ?

Bài 12: Cái nào ? Thời gian: 3giờ

Trang 34

Mục tiêu:

- Sử dụng được những từ vựng về sự lựa chọn- cái nào?

- Sử dụng được cấu trúc ngữ pháp đơn giản, mẫu câu đơn giản về sự lựa chọn

- Giải thích và vận dụng được các thuật ngữ liên quan đến sự lựa chọn

- Giao tiếp bằng tiếng Anh về sự lựa chọn một cách tự tin

- Sử dụng được những từ vựng để viết một tấm bưu thiếp

- Sử dụng được cấu trúc ngữ pháp đơn giản, mẫu câu đơn giản để viết một tấmbưu thiếp

- Giải thích và vận dụng được các thuật ngữ liên quan để viết một tấm bưu thiếp

- Giao tiếp bằng tiếng Anh về nội dung một tấm bưu thiếp một cách tự tin

Trang 35

- A postcard

3.3 - Speaking/ Nói

- Work in pair and make conversation about a postcard.

3.4 - Writing/ Viết

- Work in pair and write a postcard.

Unit 14- What are they doing?

Bài 14 – Họ đang làm gì? Thời gian: 6giờ

- Giải thích và vận dụng được các thuật ngữ liên quan đến hành động tiếp diễn

- Giao tiếp bằng tiếng Anh về những việc đang xảy ra với khách một cách tự tin

- Work in pair and make conversation about what are they doing?.

- Thực hành đóng vai xử lý các tình huống vềnhững việc đang diễn ra.

3.4 - Writing/ Viết

- Work in pair and rewrite the content of a conversation to make acquaintance / Làm việc theo cặp,

Unit 15 – Can you help me?

Bài 15 – Bác có thể giúp cháu được chứ? Thời gian: 3giờ

Mục tiêu:

- Sử dụng được những từ vựng về những việc xảy ra xung quanh mọi người,mọi vật

Trang 36

- Sử dụng được cấu trúc ngữ pháp thì hiện tại tiếp diễn , mẫu câu tiếp diễn đểdiễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại.

- Giải thích và vận dụng được các thuật ngữ liên quan đến hành động tiếp diễn

- Giao tiếp bằng tiếng Anh về những việc đang xảy ra với khách một cách tự tin

- Model verb “ Can”

- Can you help me?

- Can you carry it for me?

- I can speak English.

- Work in pair and make conversation about what are they doing?.

- Thực hành đóng vai xử lý các tình huống về những việc họ có thể làm được và

những việc họ không thể làm được.

3.4 - Writing/ Viết

- Work in pair and rewrite the content of a conversation to make acquaintance / Làm việc theo cặp,

Unit 16- The fashion show

Unit 16 – Buổi trình diễn thời trang Thời gian: 3giờ

Trang 37

- Giao tiếp bằng tiếng Anh về những việc đang xảy ra các tính từ một cách tự tin

- Work in pair and rewrite the content of a conversation to make acquaintance

Unit 17 – At the cinema

Unit 17 – Tại rạp chiếu bóng Thời gian: 3giờ

Mục tiêu:

- Sử dụng được những từ vựng về hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn

- Sử dụng được cấu trúc ngữ pháp các thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn

- Giải thích và vận dụng được các thuật ngữ liên quan đến các thì trên

- Giao tiếp bằng tiếng Anh về những việc xảy ra các các thì hiện tại đơn, hiện tạitiếp diễn một cách tự tin và chuyên nghiệp.

Trang 38

into/ out of the cinema? Thực hành đóng vai xử lý các tình huống về Anh ấy đang đợi ai? Ai đang đi vào trong và ra ngòai rạp chiếu bóng.

3.4 - Writing/ Viết

- Work in pair and rewrite the content of a conversation to make acquaintance / Làm việc theo cặp,

Unit 18 – What’s on television tonight?

Unit18 – Tối nay truyền hình có gì? Thời gian: 3giờ

Mục tiêu:

- Sử dụng được những từ vựng về hiện tại đơn

- Sử dụng được cấu trúc ngữ pháp thì hiện tại đơn

- Giải thích và vận dụng được các thuật ngữ liên quan đến thì hiện tại đơn Đặtcâu hỏi về thời gian

- Giao tiếp bằng tiếng Anh về những việc xảy ra các các thì hiện tại đơn mộtcách tự tin và chuyên nghiệp

Nội dung:

1 Vocabulary/ Từ vựng

- Quarter/ half/ journey/ news/ programme/ television/ story/ police….

2 Grammar/ Ngữ pháp

- What time is it?

- It’s eight o’clock

- It’s half past nine.

- It’s a quarter to tren.

3 Skills/ Kỹ năng

3.1 Listening/ Nghe

Listen the conversation of What’s on television tonight?

Nghe về phần đàm thoại tối nay trên truyền hình có gì?

3.2 Reading/ Đọc

Getting acquaintance the conversation What’s on television tonight?

Nghe về phần đàm thoại tối nay trên truyền hình có gì?

Trang 39

- Sử dụng được cấu trúc ngữ pháp thì tương lai gần.

- Giải thích và vận dụng được các thuật ngữ liên quan đến thì tương lai gần

- Đặt câu hỏi về tương lai gần

- Giao tiếp bằng tiếng Anh về những việc xảy ra các các thì tương lai gần

một cách tự tin và chuyên nghiệp

Listen the conversation of the prisoners in prison

Nghe về phần đàm thoại giữa hai người tù ?

3.2 Reading/ Đọc

Getting acquaintance the conversation of the prisoners in prison

Nghe về phần đàm thoại giữa hai tù nhân?

Unit 20 – An English wedding

Unit 20 – Một đám cưới người Anh Thời gian: 6giờ

Mục tiêu:

- Sử dụng được những từ vựng về hiện tại tiếp diễn

- Sử dụng được cấu trúc ngữ pháp thì hiện tại tiếp diễn

- Giải thích và vận dụng được các thuật ngữ liên quan đến thì hiện tại tiếp diễn

- Đặt câu hỏi về hiện tại tiếp diễn

- Giao tiếp bằng tiếng Anh về những việc xảy ra các các thì hiện tại tiếp diễnmột cách tự tin và chuyên nghiệp

Nội dung:

1 Vocabulary/ Từ vựng

- Groom/ flower/ wedding/ cake/ villa/ reception/ beatman…

Trang 40

2 Grammar/ Ngữ pháp

- Present Continuous Tense

3 Skills/ Kỹ năng

3.1 Listening/ Nghe

Listen the conversation an English wedding

Nghe về phần đàm thoại giữa Một đám cưới người Anh.

3.2 Reading/ Đọc

Getting acquaintance the conversation an English wedding

Nghe về phần đàm thoại giữa Một đám cưới người Anh

3.3 - Speaking/ Nói

3.4 - Writing/ Viết

- Work in pair and rewrite the content of a conversation to make acquaintance / Làm việc theo cặp,

Unit 21 – Computer dating

Unit 21 – Máy tính se duyên Thời gian: 3giờ

Mục tiêu:

- Sử dụng được những từ vựng về hiện tại đơn

- Sử dụng được cấu trúc ngữ pháp thì hiện tại đơn

- Giải thích và vận dụng được các thuật ngữ liên quan đến thì hiện tại đơn

- Đặt câu hỏi về hiện tại đơn

- Giao tiếp bằng tiếng Anh về những việc xảy ra các các thì hiện tại đơn

một cách tự tin và chuyên nghiệp

Listen the conversation between Interviewier and customer.

Nghe về phần đàm thoại giữa người phỏng vấn và khách hàng

3.2 Reading/ Đọc

Getting acquaintance the conversation between Interviewier and customer

Nghe về phần đàm thoại giữa người phỏng vấn và khách hàng

3.3 - Speaking/ Nói

Work in pair and make conversation between Interviewier and customer Thực hành đóng vai đàm thoại giữa người phỏng vấn và khách hàng.

3.4 - Writing/ Viết

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w