Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABM... ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM TOÁN 10 NÂNG CAO Đáp án.[r]
Trang 1KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011
Môn: TOÁN 10 NÂNG CAO
Thời gian: 90’ (Không kể thời gian giao đề)
-Bài 1 (2đ): Cho parabol (P): yax2bx3
a) Tìm parabol (P) biết rằng nó đi qua hai điểm A1;8 , B 4;3
b) Vẽ parabol (P): y x24x3
Bài 2.(2đ):
a) Cho phương trình x2 4 x m2 1 0 (1)
Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm trái dấu
b) Chứng minh: 2 2 2 2 Khi nào dấu
a b c a b c a b cR
bằng xảy ra
Bài 3 (2đ): Giải phương trình và hệ pt sau:
a) 2 (1)
x x x x
b) (2)
6 13
5
x
y
y
x
y
x
Bài 4.(3đ):
a) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(-1; 3), B(0; 4) và vectơ OC = 2i - j Tìm tọa độ điểm D để A là trọng tâm của tam giác BCD
b) Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 6, BC = 7 Gọi M là trung điểm của cạnh
AC Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABM
Bài 5 (1đ)
Cho tam giác ABC có trọng tâm G, gọi E, F là các điểm xác định bởi
2
5
AE AC AF AB
AG EF EG AB AC
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM TOÁN 10 NÂNG CAO
Bài 1
(2đ)
Câu a
(1đ)
1;8 4;3
3 8
5
1 4
a b
a b
a b
a b a
b
(P): y x24x3
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu b
(1đ)
Đỉnh I2; 1
Trục đối xứng là đường thẳng: x2
a = 1>0 : Bề lõm quay lên
Giao điểm với oy là: A(0; 3)
Điểm đối xứng với A(0; 3) qua đường x2 là B(4; 3)
Giao điểm với Ox là C 1;0 v Dµ 3;0
( Có thể thay bằng bảng giá trị)
Đồ thị:
x
y
-1
3
4 3
2 O
1
0,25
0,25
0,5
Bài 2 (2đ)
Câu a
(1đ)
1 2
2
2
cã hai nghiÖm tr¸i dÊu
1 0
PT
x x m
0,25
0,25 0,5
Trang 3Câu b
3
0 §óng a,b,c
Dấu bằng xảy ra khi a = b = c
0,25 0,25 0,25 0,25
Bài 3(2đ)
Câu a
(1đ)
Điều kiện: x2 + 5x + 2 0
PT (1) x2 5x23 x2 5x240
Đặt t = x2 x5 2; t 0
Phương trình trở thành: t2 - 3t – 4 = 0 t = 4 ( t = -1 bị loại)
Với t = 4 x2 x5 3 4 x = -7 hoặc x = 2 (Cả hai nghiệm dều thỏa mãn
đk)
Vậy tập mghiệm: S =7;2
0,25 0,25 0,25
0,25
Câu b
(1đ) Điều kiện x, y 0.
Đặt x + y = S; xy = P Ta có
P
P S xy
xy y
x x
y y
x ( )2 2 2 2
Hệ (2)
6 5 5
6
13 2
2
P S S
P
P S
Vậy hệ có 2 nghiệm:
2
3 3
2
y
x y
x
0,25
0,5
0,25
Bài 4(3đ)
Câu a
(1,5đ)
Từ giả thiết suy ra C(2; -1)
A là trọng tâm của ΔBCD
A
A
x + x + x
x =
3
y + y + y
y =
3
0 + 2 + x 4 -1+ y
Vậy D(- 5; 6)
0,25
0,5
0,5
0,25
Câu b
(1,5đ) Trong ABC, ta có: 2 1 2 2 AC2 1
BM = (AB + AC - ) = 25 + 49 -18 = 28
BM = 2 7
Trong ABC, ta có: cosA = AB + AC - BC2 2 2 =1
-1 1 os 5
A c
Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC:
R = BM = 5 42
2sinA 12 2, 7
0,5 0,5
0,25
0,25
Trang 4Bài 5(1đ)
1
äi M lµ trung ®iÓm cña ®o¹n BC AM=
2
2 µ träng t©m 3
5
2
AB AC
EF AF AE AB AC
EG AG AE AB AC AC AB 5AC
0,25
0,25
0,25
0,25