1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án Hóa học 10 - Tiết 9 Bài 5: Cấu hình electron của nguyên tử

4 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 142,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3 : Đặc điểm của lớp electron ngoài cùng 12’ GV:Cho hs dựa vào cấu hình HS:Các electron ở lớp K 3.Đặc điểm của lớp electron electron của Cl và Na, liên kết chặt chẽ với hạt ngo[r]

Trang 1

Ngày

$%&' TIÊU  BÀI

$$%3 4

Photocopy ra

456 *7 phân ! 9: ;  <=   các / và các phân /"

III

1/

2/ ABC tra bài 0F >G phút )

3/

J dung

12’

GV: Yêu

nguyên trong nguyên

GV: HI là J dung 

nguyên lí L  M "

GV treo hình 1.10 , và

6 *7 ;  <=  (Hình bên) AP *I cho HS *<

ra

<= "

GV: Treo 1  & hình e

HS:Các electron trong nguyên

các

HS:

 ;  <= 

1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d

$%U VW 

ELECTRON TRONG

1.Nguyên lí

electron trong nguyên

7s 6p 5p 4p 3p 7p

2p

6d 5d 4d 3d

7d 6f 5f 4f

7f 6s

5s 4s 3s 2s 1s

Phân mức năng lượng

7 6 5 4 3 2 1 TT lớp e(n)

Trang 2

cho HS

1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d

Hoạt động 2 : Cấu hình electron của nguyên tử

14’

GV: Cho HS

e Sau *I GV & ví #$0

phân tích cho HS cách

& hình e

GV: </  #Z HS làm

nguyên

12, 18

GV: </  #Z HS cách

Z = 21

GV: Cho HS

GV yêu + HS * SGK và

cho

HS * SGK và rút ra các qui

hình electron

HS :

1H : 1s1 ;

2He : 1s2 ;

3Li : 1s22s1

11Na:1s22s22p63s1

12Mg:1s22s22p63s2

18Ar:1s22s22p63s23p6

19K:1s22s22p63s23p64s1

26Fe:1s22s22p63s23p64s2

3d6N9: f  <= O

@& hình electron:1s22s22p63s23p

63d64s2

HS nguyên các phân / s, p, d

$$% HÌNH ELECTRON

 NGUYÊN #

%[P hình electron 0KD nguyên -T : Là cách 2

#X Q phân ! electron trên các phân

khác nhau

a.Quy electron (sgk)

b.Các electron nguyên + Xác

+ Phân ! các electron theo

: (n=1,2,3 .) -Trong cùng

Chú ý:

=120 thì & hình trùng / 9: ;  <= "

Vd : 1H : 1s1 ; 2He : 1s2 ; 3Li : 1s22s1

11Na:1s22s22p63s1

12Mg:1s22s22p63s2

18Ar :1s22s22p63s23p6

19K : 1s22s22p63s23p64s1

26Fe:1s22s22p63s23p64s23d6( 9: f  <= O

@& hình

Trang 3

GV yêu + HS xem sgk &

hình e

HS * SGK

electron:1s22s22p63s23p63d64

s2

Hay Fe: [Ar]3d64s2

Nguyên electron ! cùng *  *M vào phân

các nguyên

%[P hình electron nguyên -T 0KD 20 nguyên -] 9^P%

(sgk)

12’ GV:Cho hs #Q vào & hình

electron  Cl và Na,

Cho

electron nào liên

kém

GV:

*<= các electron R /

ngoài cùng

tính

nguyên

30  phi kim,  khí

GV: oQ vào 1  & hình

HS electron R / ngoài cùng trong 1  trên nguyên

?

HS:Các electron R / K liên

nhân

HS

nguyên hình electron

HS

H%_`0 9BC 0KD ;<= electron ngoài cùng: Các electron R tính

-Nguyên

có ngoài cùng

-Nguyên

chúng gia các nguyên -Nguyên ngoài cùng là các nguyên kim 3NAP B,H, He)

-Nguyên ngoài cùng là các nguyên phi kim

-Nguyên cùng có phi kim

4/

-Làm bài

IV/ RÚT KINH  $d&e 8 SUNG:

Trang 4

...

Nguyên electron ! *  *M vào phân

các nguyên

%[P hình electron nguyên -T 0KD 20 nguyên -] 9^ P%

(sgk)

12’ GV:Cho hs #Q vào & hình. .. ngồi cùng: Các electron R tính

-Ngun

có ngồi

-Ngun

chúng gia ngun -Ngun ngồi nguyên kim 3NAP B,H, He)

-Nguyên nguyên phi kim

-Nguyên có phi kim... & hình

HS electron R / ngồi 1  nguyên

?

HS:Các electron R / K liên

nhân

HS

nguyên hình electron

HS

H%_`0 9 BC 0KD ;<= electron

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w