Kĩ năng: Vận dụng kiến thức trình bầy tác động của con người đối với tài nguyên thiên nhiên và môi trường.. Thái độ: Nêu cao tính tự giác trong học tập, tự giác bảo vệ môi trường.[r]
Trang 1Khoa học Bài 61 : Ôn tập: thực vật và động vật.
I Mục đích yêu cầu:
Sau bài học, HS có khả năng :
1 Kiến thức: Hệ thống lại một số hình thức sinh sản cảu thực vật và động vật thông qua một số đại diện
- Nhận biết một số hoa thụ phấn nhờ gió, một số hoa thụ phấn nhờ công trùng
- Nhận biết một số loài động vật đẻ trứng, một số loài động vật đẻ con
2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức vẽ sơ đồ về sự phát triển của động vật.
3 Thái độ: Nêu cao tính tự giác trong học tập
II Đồ dùng dạy - học
- Thẻ chữ cho các câu hỏi 1, 2, 4
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ.
- Nêu chu trình sinh sản và phát triển của một số thực
vật và động vật mà em đã học?
2 Bài mới.
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2 Ôn tập.
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Ai nhanh ai đúng ”
* Cách tiến hành.:
Bước 1: Làm việc theo theo cặp.
- Y/ C HS đọc các câu hỏi SGK và thảo luận trong 3
phút
- Sau đó GV cho 3 đội lên bảng cho những tấm bìa
đặt vào vị trí thích hợp trong câu hỏi số 1, 2, 4
- Gv chốt lại kết quả đúng và y/c HS nhắc lại nội
dung vừa hoàn thành
- Công bố đội thắng cuộc
Bước 2 : Làm việc cả lớp.
- Y/c HS quan sát các hình vẽ 2,3, 4 trang 125 và chỉ ra
hoa nào thụ phấn bằng côn trùng, hoa nào thụ phấn nhờ
gió
- ? thêm hoa thụ phấn nhờ gió có đặc điểmgì? Hoa thụ
phấn ngờ côn trùng có đặc điểm gì ?
- Y/c HS quan sát các hình 5, 6, 7 và chỉ ra động vật đẻ
con và động vật đẻ trứng
3 Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét chung tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau “ Môi trường”.
- Một số HS nêu
- 2 HS thảo luận câu hỏi SGK
- đại diện 3 nhóm , mỗi nhóm
3 em lên bảng điền thẻ chữ
- Đại diện HS phát biểu ý kiến
- Vài em trả lời
- HS làm việc cá nhân, đại diện trả lời
Trang 2Bài 62 : Môi trường.
I Mục đích yêu cầu:
Sau bài học, HS có khả năng :
1 Kiến thức: Khái niệm ban đầu về môi /d.&
2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức trình bầy về một số thành phần của môi /d. địa
, d4 sinh sống
3 Thái độ: Nêu cao tính tự giác trong học tập, tự giác bảo vệ môi /d. ở gia đình, /d. học và nơi công cộng
II Đồ dùng dạy - học
- Thoong tin và hình trang 128, 129 SGK
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ.
- Nêu chu trình sinh sản và phát triển của ếch?
2 Bài mới.
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2 Quan sát và thảo luận.
* Mục tiêu: Hình thành cho HS khái niệm ban đầu về môi
/d.&
* Cách tiến hành.:
Bước 1: Làm việc theo cặp đôi.
2 HS ngồi cạnh nhau dựa vào câu hỏi SGK trang 128 và
thảo luận cặp đôi
Bước 2 : Làm việc cả lớp.
Các cặp trình bầy kết quả thảo luận
- Các nhóm khác theo dõi và nhận xét
* GV kết luận: - Môi /d. là tất cả những gì có xung
quanh chúng ta; những gì có trên trái đất hoặc những gì tác
động lên trái đất này Trong đó có những yếu tố cần thiết
cho sự sống và những yếu tố ảnh de đến sự tồn tại, phát
triển của sự sống….
HĐ3: Thảo luận.
* Mục tiêu: HS nêu "dR một số thành phần của môi
/d. điạ , d4 nơi HS sinh sống
* Cách tiến hành:
jdV 1 Làm việc cả lớp
- Y/c HS trả lời một số câu hỏi sau
Bạn sống ở đâu, làng quê hay đô thị?
Hãy nêu một số thành phần của môi /d. nơi bạn sống?
- HS – GV nhận xét
3 Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét chung tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau “ Tài nguyên thiên nhiên ”.
- Một số HS nêu
- Các cặp chao đổi và thảo luận nội dung bài
- Đại diện các cặp báo cáo kết quả thảo luận
- HS trả lời
- HS liên hệ nêu
Trang 3
Khoa học Bài 63 : Tài nguyên và thiên nhiên.
I Mục đích yêu cầu:
Sau bài học, HS có khả năng :
1 Kiến thức: Hình thành khái niệm ban đầu về tài nghuyên và thiên nhiên
- Nêu ích lợi của tài nguyên thiên nhiên
2 Kĩ năng: Kể tên một số tài nguyên thiên nhiên ở dV ta.
3 Thái độ: Nêu cao tính tự giác trong học tập
II Đồ dùng dạy - học
- Hình trang 130, 131 SGK
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ.
- Hãy nêu một số thành phần của môi /d. nơi em sinh
sống?
2 Bài mới.
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2 Quan sát và thảo luận nhóm.
* Mục tiêu: Hình thành cho HS khái niệm ban đầu về tài
nguyên và thiên nhiên
* Cách tiến hành:
Bước 1: Làm việc theo nhóm.
Nhóm /de các nhóm điều khiển nhóm thảo luận để
làm rõ: Tài nguyên thiên nhiên là gì? Và quan sát các hình
trang 130, 131 SGK để xác định tài nguyên thiên nhiên
"dR thể hiện trong mỗi hình và xác định công dụng của
mỗi tài nguyên "&< d kí ghi lại kết quả làm việc vào
phiếu
Hình Tên tài nguyên thiên nhiên Công dụng
Hình1
Hình2
Hình3
Hình4
Hình5
Hình6
Hình7
Bước 2 : Làm việc cả lớp.
Các nhóm trình bầy kết quả thảo luận
- HS – GV nhận xét
HĐ3 Trò chơi: “ Thi kể tên các tài nguyên thiên nhiên và
công dụng của chúng”
* Mục tiêu: HS kể "dR tên một số tài nguyên thiên nhiên
- Một số HS nêu
- Nhóm /de điều khiển nhóm quan sát và thảo luận nội dung bài theo dV dẫn của GV
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận.Nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS trả lời
Trang 4* Cách tiến hành:
Bước 1: Gv nêu tên trò chơi, nêu cách chơi và dV dẫn
cách chơi
- GV chia lớp thành 3 đội tham gia chơi
- Khi giáo viên hô bắt đầu lần dR từng thành viên trong
đội lên tham gia chơi
- Trong cùng một thời gian đội nào viết "dR nhiều thì đội
đó thắng
Bước 2: HS và Gv bình xét đội thắng cuộc.
3 Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét chung tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau “ Vai trò của môi trường tự
nhiên đối với đời sống con người”.
- Các đội theo dõi và tham gia chơi
- Bình chọn đội thắng cuộc
Trang 5Khoa học Bài 64 : Vai trò của Môi trường tự nhiên đối với đời sống con người.
I Mục đích yêu cầu:
Sau bài học, HS có khả năng :
1 Kiến thức: Nêu "dR ví dụ chứng tỏ môi /d. tự nhiên có ảnh de lớn đến đời sống của con d.&
2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức trình bầy tác động của con d. đối với tài nguyên thiên
nhiên và môi /d.&
3 Thái độ: Nêu cao tính tự giác trong học tập, tự giác bảo vệ môi /d.&
II Đồ dùng dạy - học
- Hình trang 132 SGK
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ.
- Tài nguyên thiên nhiên là gì? Nêu công dụng của một
số tài nguyên
2 Bài mới.
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2 Quan sát.
* Mục tiêu: -HS biết nêu ví dụ chứng tỏ môi /d. tự
nhiên có ảnh de lớn đến đời sống của con d.&
- Trình bày "dR tác động của con d. đối với tài nguyên
thiên nhiên và môi /d.&
* Cách tiến hành.:
Bước 1: Làm việc theo nhóm.
- Nhóm /de điều khiển nhóm mình quan sát hình
trang 132 SGK để phát hiện: Môi /d. tự nhiên đã
cung cấp cho con d. những gì và nhận từ con
d. những gì?
< d kí ghi kết quả của nhóm làm việc vào phiếu
Môi /d. tự nhiên Hình Cung cấp cho con
d. Nhận từ các HĐ của con d.
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Hình 5
Hình 6
Bước 2 : Làm việc cả lớp.
- Các nhóm trình bầy kết quả thảo luận
- Các nhóm khác theo dõi và nhận xét
- Một số HS nêu
- Các nhóm trao đổi và thảo luận nội dung bài
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận
Trang 6+ Thức ăn, dV uống, khí thở, nơi ở,….
+ Các nguyên liệu và nhiên liệu ( quặng kim loại, than đá,
dầu mỏ,…) dùng trong sản xuất, làm cho đời sống của con
d. "dR nâng cao hơn
- Môi trừng còn là nơi tiếp nhận những chất thải trong sinh
hoạt, trong quá trình sản xuất và trong các hoạt động khác
của con d.&
HĐ3: Trò chơi Nhóm nào nhanh hơn’’
* Mục tiêu: Củng cố cho HS những kiến thức về vai trò
của môi /d. đối với đời sống con d. đã học ở hoạt
động trên
* Cách tiến hành:
Bước 1 Làm việc theo đội
- GV yêu cầu các nhóm thi đua liệt kê vào phiếu giao bài
những gì môi /d. cung cấp hoặc nhận từ hoạt động của
con d.&
Môi /d. cho Môi /d. nhận
Bước 2 Làm việc cả lớp
- Đại diện các nhóm trình bầy kết quả làm việc của nhóm,
các nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS – GV nhận xét
3 Củng cố, dặn dò.
- Liên hệ giáo dục về việc biết bảo vệ và giữ gìn tài nguyên
thiên nhiên
- Nhận xét chung tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau “ Tác động của con người đến
môi trường rừng ”.
- HS làm việc trên phiếu theo dV dẫn
- Đại diện các nhóm trình bầy kết quả làm việc