1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CÁC NGÀNH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ

62 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 2,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học phần chuyên môn thay thế khóa luận tốt nghiệp 7Loại giờ tín chỉ Điều kiện tiên quyết... Thực tập, khoá luận tốt nghiệp 15Học phần chuyên môn thay thế khoá luận tốt nghiệp 7 Loại giờ

Trang 1

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CÁC NGÀNH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ

THUỘC KHÓA TUYỂN SINH NĂM 2012 (K10)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 129/QĐ-ĐHHV-ĐT ngày 28/01/2010; Quyết định số 611/QĐ-ĐHHV-ĐT ngày 30/09/2010; Quyết định số 852/QĐ-ĐHHV-ĐT ngày 30/12/2010; Quyết định số 284/QĐ-ĐHHV-ĐT ngày 05/05/2011; Quyết định số 215/QĐ-ĐHHV-ĐT ngày 20/04/2012 của Hiệu trưởng Trường Đại học Hùng Vương).

TT Ngành đào tạo trình độ đại học trang Số TT Ngành đào tạo trình độ cao đẳng trang Số

4 Công nghệ kỹ thuật điện,

Trang 2

1 Kiến thức giáo dục đại cương ( GDĐC) 45

1.1 Kiến thức GDĐC bắt buộc 39

1 LC1501 Những nguyên lý cơ bản của chủnghĩa Mác – Lênin 5 50 25 150

11 TG1201 Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư

14 TG1203 Quản lý hành chính Nhà nước và quản

Trang 3

Học phần chuyên môn thay thế khóa luận tốt nghiệp 7

Loại giờ tín chỉ Điều kiện

tiên quyết

Trang 4

L học

1 Kiến thức giáo dục đại cương (GDĐC) 45

1.1 Kiến thức GDĐC bắt buộc 39

1 LC1501 Những nguyên lý cơ bản củachủ nghĩa Mác - Lênin 5 50 25 150

3 LC1303 Đường lối cách mạng của ĐảngCộng sản Việt Nam 3 30 15 90

8 QP1008 Giáo dục quốc phòng và an ninh 165t

2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 90

2.1 Kiến thức cơ sở ngành 25

2.2 Kiến thức ngành 50

a) Kiến thức ngành bắt buộc 44

Trang 5

31 NN2407 Tiếng Anh chuyên ngành 4 48 12 120

37 TI2322 Hợp ngữ và lập trình điều khiển

53 TI2738 Khoá luận tốt nghiệp 7

Học phần chuyên môn thay thế khóa luận tốt nghiệp 7

kiện tiên quyết

LT BT, TL H T họcTự

1 Kiến thức giáo dục đại cương (GDĐC) 45

Trang 6

1.1 Kiến thức giáo dục đại cương bắt buộc 39

1 LC1501 Những nguyên lý cơ bản của chủ

3 LC1303 Đường lối cách mạng của ĐảngCộng sản Việt Nam 3 30 15 90

14 TG1203 Quản lý hành chính Nhà nước vàquản lý ngành giáo dục 2 24 4 2 60

Trang 7

2.3 Thực tập, khoá luận tốt nghiệp 15

Học phần chuyên môn thay thế khoá luận tốt nghiệp 7

Loại giờ tín chỉ Điều

kiện tiên quyết

1 Kiến thức giáo dục đại cương (GDĐC) 45

1.1 Kiến thức giáo dục đại cương bắt buộc 39

Trang 8

nghĩa Mác – Lênin

3 LC1303 Đường lối cách mạng của ĐảngCộng sản Việt Nam 3 30 15 90

1.2 Kiến thức giáo dục đại cương tự chọn 6

(Chọn 3 trong 5 học phần)

2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 90

2.1 Kiến thức cơ sở ngành 25

2.2 Kiến thức ngành 50

a) Kiến thức ngành bắt buộc 44

Trang 9

37 DI2315 Vi xử lý – vi điều khiển 3 36 7 2 90

43 DI2319 Điều chỉnh tự động truyền động

b) Kiến thức ngành tự chọn 6

(Chọn 3 trong 5 học phần)

2.3 Thực tập, đồ án tốt nghiệp 15

Học phần chuyên môn thay thế đồ án tốt nghiệp 7

LT BT TL

T H

Tự học

1 Kiến thức giáo dục đại cương (GDĐC) 45

1.1 Kiến thức GDĐC bắt buộc 39

1 LC1501 Những nguyên lý cơ bản của chủnghĩa Mác – Lênin 5 50 25 150

Trang 10

2 LC1202 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 20 10 60

3 LC1303 Đường lối cách mạng của ĐảngCộng sản Việt Nam 3 30 15 90

18 VN1206 Phương pháp nghiên cứu khoa học

2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 90

2.1 Kiến thức cơ sở ngành 24

Trang 11

hoá Việt Nam

2.2 Kiến thức ngành 51

a) Kiến thức ngành bắt buộc 45

43 VN2327 Ngữ pháp và phong cách học tiếng

b) Kiến thức ngành tự chọn 6

(Chọn 3 trong 5 học phần)

57 VN2240 Phong tục, tập quán và tôn giáo, tín ngưỡng dân tộc 2* 24 2 4 60

58 VN2241 Nghệ thuật học và âm nhạc, dân ca,dân vũ Việt Nam 2* 24 2 4 60

59 VN2242 Nghệ thuật học và nghệ thuật Hộihoạ, tạo hình Việt Nam 2* 24 2 4 60

2.3 Thực tập, khóa luận tốt nghiệp 15

Học phần chuyên môn thay thế khoá luận tốt nghiệp 7

(Chọn 1 trong 2 phần sau)

Phần I: Du lịch học

Trang 12

64 VN2347 Nghiệp vụ du lịch 3 3 35 5 5 90

Phần II: Lịch sử văn hoá – văn minh Việt Nam và khoa học quản lý văn hoá

65 VN2448 Lịch sử văn hoá – văn minh Việt

66 VN2349 Chính sách văn hoá và khoa họcquản lý văn hoá Việt Nam hiện đại 3 36 5 4 90

67 VN2150 Rèn luyện Nghiệp vụ Việt Nam học thường xuyên buổi 15

Loại giờ tín chỉ Điều

kiện tiên quyết

LT BT, TL H T họcTự

1 Kiến thức giáo dục đại cương (GDĐC) 45

1.1 Kiến thức giáo dục đại cương bắt buộc 39

1 LC1501 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩaMác – Lênin 5 50 25 150

Trang 13

5 NN1202 Tiếng Anh (2) 2 24 6 60

11 TG1201 Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư

14 TG1203 Quản lý hành chính Nhà nước và Quản lý

1.2 Kiến thức giáo dục đại cương tự chọn 6

(Chọn 3 trong 5 học phần)

24 LS1206 Lịch sử địa phương và phương phápnghiên cứu lịch sử địa phương 2* 24 6 60

2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 90

2.1 Kiến thức cơ sở ngành 25

2.2 Kiến thức ngành 50

a) Kiến thức ngành bắt buộc 44

Trang 14

39 LS2516 Lịch sử Việt Nam hiện đại 5 60 10 5 150

40 LS2517 Lịch sử Nguyên thủy, Cổ, Trung đại thế

43 LS2320 Quan hệ quốc tế từ cuối thế kỷ XIX đến

50 LS2223 Nâng cao hiệu quả bài học lịch sử ởtrường THPT 2* 24 3 3 60

2.3.Thực tập, khoá luận tốt nghiệp 15

55 LS2726 Khoá luận tốt nghiệp 7

Học phần chuyên môn thay thế khóa luận tốt nghiệp 7

56 LS2227 Những cải cách và tư tưởng cải cáchtrong lịch sử Việt Nam 2 24 6 60

57 LS2328 Những vấn đề cơ bản của cuộc cách

L T

BT , TL

T H

Tựhọc

1 Kiến thức giáo dục đại cương (GDĐC) 44

1.1 Kiến thức GDĐC bắt buộc 38

1 LC1501 Những nguyên lý cơ bản của chủnghĩa Mác – Lênin 5 50 25 150

3 LC1303 Đường lối cách mạng của ĐảngCộng sản Việt Nam 3 30 15 90

Trang 15

6 NN1203 Tiếng Anh (3) 2 24 6 60

11 TG1201 Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư

1.2 Kiến thức Giáo dục đại cương tự chọn 6

(Chọn 3 trong 5 học phần)

2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 91

2.1 Kiến thức cơ sở ngành 25

24 DL2532 Địa lý tự nhiên đại cương 1 (TráiĐất - Thạch quyển) 5 60 5 10 150

25 DL2433 Địa lý tự nhiên đại cương 2 (Khíquyển - Thủy quyển) 4 48 3 9 120

26 DL2466 Địa lý tự nhiên đại cương 3 (Thổnhưỡng – Sinh quyển – Lớp vỏ cảnh

quan)

31 DL2265 Rèn luyện nghiệp vụ sư phạmthường xuyên 2

36 DL2242 Địa lý tự nhiên các lục địa 2 (Mỹ -Đại dương-Nam cực) 2 24 3 3 60

37 DL2243 Địa lý tự nhiên Việt Nam 1 (Phần

Trang 16

Khu vực)

49 DL2355 Phương pháp dạy học Địa lí ởtrường phổ thông 3 36 3 6 90

b) Kiến thức ngành tự chọn 6

(Chọn 3 trong 5 học phần)

56 DL2216 Giáo dục dân số, môi trường vàgiảng dạy địa lí địa phương 2* 24 3 3 60

2.3 Thực tập, khoá luận tốt nghiệp 15

Học phần chuyên môn thay thế khóa luận tốt nghiệp 7

60 DL2362 Phương pháp dạy học địa lí theo

61 DL2263 Địa lí các ngành công nghiệp trọngđiểm ở Việt Nam 2 24 3 3 60

Lo¹i giê tÝn chØ §iÒu

kiÖn tiªn quyÕt

TL TH Tự học

1 Kiến thức giáo dục đại cương (GDĐC) 45

1.1 Kiến thức GDĐC bắt buộc 39

1 LC1501 Những nguyên lý cơ bản của chủnghĩa Mác – Lênin 5 50 25 150

3 LC1303 Đường lối cách mạng của ĐảngCộng sản Việt Nam 3 30 15 90

Trang 17

6 NN1203 Tiếng Anh (3) 2 24 6 60

1.2 Kiến thức GDĐC tự chọn 6

(Chọn 3 trong 5 học phần)

Trang 18

51 CN2252 Bảo quản và chế biến sản phẩmchăn nuôi 2 24 6

Học phần chuyên môn thay thế khóa luận tốt nghiệp 7

Trang 19

8 QP1008 Giáo dục quốc phòng và an ninh 165t

1.2 Kiến thức GDĐC tự chọn 6

(Chọn 3 trong 5 học phần)

2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 90

30 TT2206 Phương pháp nghiên cứu khoa học

Trang 20

44 TT2218 Bảo quản chế biến nông sản 2 22 2 6 60

2.3 Thực tập và khóa luận tốt nghiệp 15

Học phần chuyên môn thay thế khóa luận tốt nghiệp 7

Loại giờ tín chỉ Điều kiện

tiên quyết

LT BT, TL TH học Tự

1 Kiến thức giáo dục đại cương (GDĐC) 45

1.1 Kiến thức GDĐC bắt buộc 39

1 LC1501 Những nguyên lý cơ bản của chủnghĩa Mác – Lênin 5 50 25 150

3 LC1303 Đường lối cách mạng của ĐảngCộng sản Việt Nam 3 30 15 90

Trang 21

9 TI1201 Tin học cơ sở 2 20 10 60

Trang 22

43 KE2310 Kế toán hành chính sự nghiệp 1 3 30 15 90

2.3 Thực tập, khoá luận tốt nghiệp 15

57 KE2719 Khoá luận tốt nghiệp 7

Học phần chuyên môn thay thế khóa luận tốt nghiệp 7

Loại giờ tín chỉ Điều

kiện tiên quyết

3 LC1303 Đường lối cách mạng của ĐảngCộng sản Việt Nam 3 30 15 90

Trang 23

10 SH1203 Môi trường và con người 2 24 6 60

Trang 24

46 QT2213 Quản trị chất lượng 2 20 10 60

57 QT2717 Khoá luận tốt nghiệp 7

Học phần chuyên môn thay thế khóa luận tốt nghiệp 7

1 LC1501 Những nguyên lý cơ bản của chủnghĩa Mác – Lênin 5 50 25 150

3 LC1303 Đường lối cách mạng của ĐảngCộng sản Việt Nam 3 30 15 90

Trang 25

12 LC1207 Pháp luật đại cương 2 24 6 60

41 NH2311 Nghiệp vụ ngân hàng thương mại

Trang 26

43 NH2313 Phân tích và Đầu tư chứng khoán 3 30 15 90

b) Kiến thức ngành tự chọn 6

(Chọn 3 trong 5 học phần)

2.3 Thực tập, khoá luận tốt nghiệp 15

Học phần chuyên môn thay thế khoá luận tốt nghiệp 7

Loại giờ tín chỉ Điều

kiện tiên quyết

3 LC1303 Đường lối cách mạng của ĐảngCộng sản Việt Nam 3 30 15 90

Trang 28

50 KT2222 Phát triển nông thôn 2 20 10 60

2.3 Thực tập, khoá luận tốt nghiệp 15

58 KT2736 Khoá luận tốt nghiệp 7

Học phần chuyên môn thay thế khoá luận tốt nghiệp 7

Loại giờ tín chỉ Điều

kiện tiên quyết

LT

BT ,

Tự học

1 Kiến thức giáo dục đại cương (GDĐC) 45

1.1 Kiến thức giáo dục đại cương bắt buộc 39

1 LC1501 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa

Trang 29

lý ngành giáo dục

1.2 Kiến thức giáo dục đại cương tự chọn 6

(Chọn 3 trong 5 học phần)

42 MN2345 Lý luận và phương pháp cho trẻ làmquen với tác phẩm văn học 3 36 9 90

43 MN2246 Lý luận và phương pháp phát triển ngônngữ cho trẻ em 2 24 6 60

44 MN2347 Lý luận và phương pháp hình thànhbiểu tượng toán sơ đẳng cho trẻ em 3 36 9 90

45 MN2348 Lý luận và PP hướng dẫn trẻ làm quenvới môi trường xung quanh 3 36 9 90

46 MN2349 Lý luận và phương pháp tổ chức hoạt

Trang 30

55 MN2223 Dinh dưỡng sức khoẻ và phát triển vậnđộng cho trẻ MN theo hướng tích hợp 2* 24 6 60

2.3.Thực tập, khóa luận tốt nghiệp 15

59 MN2727 Khóa luận tốt nghiệp 7

Học phần chuyên môn thay thế khóa luận tốt nghiệp 7

LT

B T, TL

T

H họcTự

1 Kiến thức giáo dục đại cương (GDĐC) 45

1.1 Kiến thức giáo dục đại cương bắt buộc 39

1 LC1501 Những nguyên lý cơ bản của chủnghĩa Mác – Lênin 5 50 25 150

10 TG1203 Quản lý hành chính Nhà nước và

Trang 31

17 SH1204 Giáo dục môi trường 2 24 6 60

1.2 Kiến thức giáo dục đại cương tự chọn 6

(Chọn 3 trong 5 học phần)

2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 90

2.1 Kiến thức cơ sở ngành 26

28 TG2307 Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sưphạm tiểu học 3 30 12 3 90

29 TG2208 Lý luận giáo dục tiểu học và lý luận

Trang 32

54 TH2251 PPDH Thể dục ở tiểu học 2 24 6 60

55 TH2252 Phương pháp công tác Đội Thiếu niên

b) Kiến thức ngành tự chọn 6

(Chọn 3 trong 5 học phần)

2.3 Thực tập và khoá luận tốt nghiệp 15

Học phần chuyên môn thay thế khoá luận tốt nghiệp 7

LT

BT , TL

TH học Tự

1 Kiến thức giáo dục đại cương (GDĐC) 45

1.1 Kiến thức giáo dục đại cương bắt buộc 39

1 LC1501 Những nguyên lý cơ bản của chủnghĩa Mác – Lênin 5 50 25 150

3 LC1303 Đường lối cách mạng của ĐảngCộng sản Việt Nam 3 30 15 90

Trang 33

17 LS1232 Lịch sử ngoại giao Việt Nam 2 24 6 60

1.2 Kiến thức giáo dục đại cương tự chọn 6

(Chọn 3 trong 5 học phần)

2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 90

Trang 34

b) Kiến thức ngành tự chọn 6

(Chọn 3 trong 5 học phần)

2.3 Thực tập, khoá luận tốt nghiệp 15

58 TA2735 Khoá luận tốt nghiệp 7

Học phần chuyên môn thay thế khóa luận tốt nghiệp 7

Loại giờ tín chỉ Điều

kiện tiên quyết

LT BT, TL TH họcTự

1 Kiến thức giáo dục đại cương (GDĐC) 46

1.1 Kiến thức giáo dục đại cương bắt buộc 40

1 LC1501 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa

3 LC1303 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng

14 TG1203 Quản lý hành chính Nhà nước và quản lýngành giáo dục 2 24 4 2 60

Trang 35

18 TA1238 Ngôn ngữ học đối chiếu 2 24 4 2 60

1.2 Kiến thức giáo dục đại cương tự chọn 6

(Chọn 3 trong 5 học phần)

2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 89

52 TA2266 Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thườngxuyên 2

b) Kiến thức ngành tự chọn 4

(Chọn 2 trong 5 học phần)

Trang 36

54 TA2258 Phân tích diễn ngôn 2* 24 4 2 60

2.3 Thực tập, khoá luận tốt nghiệp 15

Học phần chuyên môn thay thế khoá luận tốt nghiệp 7

Loại giờ tín chỉ

Điều kiện tiên quyết

L T

BT,

Tự học

1 Kiến thức giáo dục đại cương(GDĐC) 45

1.1 Kiến thức giáo dục đại cương bắt buộc 39

1 LC1501 Những nguyên lý cơ bản của chủ

3 LC1303 Đường lối cách mạng của Đảng Cộngsản Việt Nam 3 30 15 90

Trang 37

21 LS1232 Lịch sử ngoại giao Việt Nam 2* 24 6 60

2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 90

Trang 38

2.3 Thực tập, khoá luận tốt nghiệp 15

58 TQ2738 Khoá luận tốt nghiệp 7

Học phần chuyên môn thay thế khoá luận tốt nghiệp 7

Loại giờ tín chỉ Điều

kiện tiên quyết

Tự học

1 Kiến thức giáo dục đại cương (GDĐC) 45

1.1 Kiến thức GDĐC bắt buộc 39

1 LC1501 Những nguyên lý cơ bản của chủnghĩa Mác – Lênin 5 50 25 150

16 TG1201 Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư

19 TG1203 Quản lý hành chính Nhà nước và quảnlý ngành giáo dục 2 24 4 2 60

1.2 Kiến thức giáo dục đại cương tự chọn 6

(Chọn 3 trong 5 học phần)

Trang 39

21 NV1201 Tiếng Việt thực hành 2* 20 10 60

2.2 Kiến thức ngành (hoặc chuyên ngành) 50

2.3 Thực tập sư phạm, khóa luận tốt nghiệp 15

Học phần chuyên môn thay thế Khóa luận tốt nghiệp 7

Trang 40

54 SH2244 Di truyền học người 3 36 9 90

Loại giờ tín chỉ Điều

kiện tiên quyết

LT

BT , TL

T H

Tự học

1 Kiến thức giáo dục đại cương (GDĐC) 45

1.1 Kiến thức GDĐC bắt buộc 43

1 LC1501 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩaMác – Lênin 5 50 25 150

11 TG1201 Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư

14 TG1203 Quản lý hành chính Nhà nước và quản

Trang 41

2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 90

2.1 Kiến thức cơ sở ngành 24

24 HH2210 Nhập môn cơ học lượng tử và hoá học

2.2 Kiến thức ngành 51

a) Kiến thức ngành bắt buộc 45

57 HH2232 Các phương pháp phổ ứng dụng vàohoá học 2* 20 10 60

Trang 42

2.3 Thực tập, khoá luận tốt nghiệp 15

Học phần chuyên môn thay thế khóa luận tốt nghiệp 7

63 HH2246 PPDH hoá học ở trường phổ thông theo

Loại giờ tín chỉ Điều

kiện tiên quyết

LT BT, TL TH học Tự

1 Kiến thức giáo dục đại cương (GDĐC) 45

1.1 Kiến thức giáo dục đại cương bắt buộc 39

1 LC1501 Những nguyên lý cơ bản của chủnghĩa Mác – Lênin 5 50 25 150

13 TG1203 Quản lý hành chính Nhà nước và quảnlý ngành giáo dục 2 24 4 2 60

Trang 43

2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 90

Trang 44

59 TC2377 Cầu lông chuyên sâu 3 3* 45 90

Học phần chuyên môn thay thế khoá luận tốt nghiệp 7

Cộng: 135

Trang 45

LT BT, TL TH học Tự

1 Kiến thức giáo dục đại cương (GDĐC) 45

1.1 Kiến thức giáo dục đại cương bắt buộc 39

1 LC1501 Những nguyên lý cơ bản của chủ

14 TG1203 Quản lý hành chính Nhà nước và quảnlý ngành giáo dục 2 24 4 2 60

1.2 Kiến thức giáo dục đại cương tự chọn 6

(Chọn 3 trong 5 học phần)

Trang 46

2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 90

2.1 Kiến thức cơ sở ngành 25

51 AN2272 Dàn dựng chương trình âm nhạc tổng

2.3 Thực tập, khoá luận tốt nghiệp 15

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w