1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình 10 cơ bản tiết 6: Tích của một véc tơ với một số (t1)

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 178,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng định nghĩa tích của véc tơ với một số và các tính chất của nó vào gi¶i to¸n 3.. Về tư duy – thái độ Tư duy logic, thái độ nghiêm túc, cẩn thận chính xác.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 23/09/2009

Tiết 6: tích của một véc tơ với một số (t1).

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

Hiểu được định nghĩa tích của véc tơ với một số và các tính chất của nó

Biết điều kiện để hai véc tơ cùng phương

2 Về kỹ năng:

Rèn kĩ năng tính toán xác định hai véc tơ cùng phương

Vận dụng định nghĩa tích của véc tơ với một số và các tính chất của nó vào giải toán

3 Về tư duy – thái độ

Tư duy logic, thái độ nghiêm túc, cẩn thận chính xác

II Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh

- Giáo viên: Giáo án, SGK, SGV.

- Học sinh: SGK, vở bút, thước kẻ.

III Tiến trình lên lớp:

1 ổn định tổ chức:

10B

10C

10D

2 Kiểm tra bài cũ:

Nêu quy tắc 3 điểm đối với phép cộng,trờ véc tơ?

3 Bài mới:

Hoạt đông của Học sinh Hoạt động của giáo viên

Hoạt động 1:Định nghĩa

1 Định nghĩa tớch của vộc tơ với

một số:

Cõu hỏi 1: Vẽ hỡnh bỡnh hành

ABCD

a) Xỏc định điểm E sao cho

BC

2

AE 

b) Xỏc định điểm F sao cho

CA

2

1

B C F

A D E a) E đối xứng với A qua D

b) F là tõm của hỡnh bỡnh hành ABCD

Nhận xột: a) AE BC

AE  2 BC

2

1 BC 2

1

+ k a là vộct tơ cựng hướng với vộc tơ a

Trang 2

Câu hỏi 2: Cho số thực k  0 và véc

tơ a  0 Hãy xác định hướng và độ

dài véc tơ

GV phát biểu định nghĩa hoặc cho

học sinh đọc định nghĩa trong SGK

A

Ví dụ: M N

Trên hình

vẽ, C

ta có ABC, B

M, N lần lượt

là trung

điểm của hai cạnh AB, AC Khi đó:

2

1 MN

; MN

2

2

1 NM

; NM 2

2

1 AN

; MB

2

2 Các tính chất của phép nhân

véc tơ với một số:

Với hai véc tơ , và , l  R, ta a b

có:

1) k(l ) = (kl) a a

2) (k  l) = k  l a a a

3) k(a b ) = k  k a b

4) k =  k = 0 hoặc = a 0 a 0

Kiểm chứng tính chất 3)

a) Vẽ ABC với giả thiết: AB a= ;

=

BC b

b) Xác định điểm A’ sao cho:

nếu k > 0 + k a là véct tơ ngược hướng với nếu k a

< 0 + k a  k a Cho số k  0 và a  0 Tích củ số k với véc tơ là một cevs tơ ký hiệu là k :a a + k cùng hướng nếu k > 0; ngược a a hướng nếu k < 0.a

+ k a  k a

Quy ước: 1 = ; (-1) = - a a a a

B

A C

A’ C’

Hai véc tơAC và A' C' cùng hướng đông thời A’C’ = 3AC  A' C' = 3AC Theo quy tắc ba điểm, ta có:

b a BC AB

AC    

b a 3 BC' B A' C'

Từ 3AC = A' C'  3 a  b  3 a  b Chứng minh tương tự, ta có:

 a b 3 a b

Trang 3

= 3

B

Xác định điểm C’ sao cho:

BC' = 3 b

c) Có nhận xét gì về hai véc tơ AC

và A' C'

d) Hãy kết thúc chứng minh tính

chất 3 bằng cách dùng quy tắc 3

điểm

Bài toán 1: Chứng minh rằng I là

trung điểm của AB  M:

MI 2 MB

MA  

Bài toán 2: Cho ABC trọng tâm G

MG 3 MC MB

a) Hãy biểu diễn các véc tơ:

GC , GB , GA và MG qua MC

,

MB

,

MA

b) Hãy tính tổng: MA  MB  MC

Bài toán 1

+ MA  MI  IA A

MB  MI  IB +MA  MB  2 MI+ I + (IA  IB) M

+ Do I là trung điểm AB

B nên IA  IB= 0

+ Từ đó  MA  MB  2 MI

Bài toán 2

a) MA  MG  GA

MB  MG  GB

MC  MG  GC b) Cộng từng vế các đẳng thức véc tơ trên, ta được:

GA GB GC

MG 3 MC MB

= 3 MG  0 (vì MA  MB  MC  0) = 3MG (đpcm)

4 Cñng cè:

- Định nghĩa tích của véc tơ với một số

- N¾m ®­îc các tính chất của phép nhân véc tơ với một số

5 DÆn dß:

VÒ nhµ häc bµi vµ lµm bµi tËp 1, 2, 3 sgk/17

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm