1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Chương trình giáo dục môn học Sinh học 12 - năm học 2020 - 2021

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 577,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Năng lực tự học, tự hoàn thiện; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; Năng lực thẩm mĩ, khoa học. Thuyết trình, vấn đáp, kết hợp hoạt động nhóm[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG PT DTNT CẤP 2,3 TỈNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH Môn: SINH HỌC Khối lớp: 12 NĂM HỌC 2020 – 2021

Cả năm: 35 tuần; 53 tiết Học kỳ I: 18 tuần x 2 tiết = 36 tiết Học kỳ II: 17 tuần x 1 tiết = 17 tiết

ST

T

Tiết

thứ

Tên bài học chủ

đề

chức dạy học

Kiến thức giảm tải

1 Tiết

1,2,3

Bài 1,2 Chủ đề:

Vật chất

và cơ chế

di truyền

ở cấp độ phân tử

1 Kiến thức

- Trình bày được khái niệm gen, mã di truyền

- Giải thích được các đặc điểm của mã di truyền

- Trình bày được quá trình nhân đôi ADN

- Nêu được tên các giai đoạn quá trình phiên mã, dịch mã

- Mô tả bằng sơ đồ quá trình dịch mã

2 Kỹ năng

- Lập được bảng so sánh các cơ chế sao chép, phiên mã và dịch mã sau khi xem phim giáo khoa về các quá trình này

- Rèn luyện được khả năng quan sát hình, mô tả hiện tượng biểu hiện trên hình

- Phát triển được kỹ năng so sánh, suy luận trên cơ sở hiểu biết về mã di truyền

- Từ kiến thức: " Hoạt động của các cấu trúc vật chất trong tế bào là nhịp nhàng và thống nhất,

bố mẹ truyền cho con không phải là các tính trạng có sẵn mà là các ADN- cơ sở vật chất của các tính trạng" từ đó có quan niệm đúng về tính vật chất của hiện tượng di truyền

3 Thái độ

- Yêu thích, say mê nghiên cứu khoa học

- Yêu thích bộ môn Sinh học

- Tích cực tìm tòi và sáng tạo trong học tập; có ý chí vượt qua khó khăn để đạt kết quả tốt trong học tập

- Có trách nhiệm trong hoạt động và tính trung thực trong báo cáo kết quả của nhóm

4 Năng lực hướng tới

- Năng lực tự học, tự hoàn thiện; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; Năng lực thẩm mĩ, khoa học

Thuyết trình, vấn đáp, kết hợp hoạt động nhóm

- Mục I.2 Cấu trúc chung của gen cấu trúc không dạy chi tiết, chỉ giới thiệu 3 vùng như sơ đồ hình 1.1

- Mục I.2 không dạy chi tiết phiên

mã ở sinh vật nhân thực;

- Mục II Dịch mã dạy gọn lại, chỉ mô

tả đơn giản bằng sơ

đồ

2 Tiết

4

Bài 3

Điều hòa hoạt động của gen

1 Kiến thức

- Trình bày được khái niệm Operon, điều hòa hoạt động gen

- Nêu được các thành phần trong cấu trúc của Operon Lac

- Giải thích được cơ chế điều hòa hoạt động gen ở OperonLac

2 Kỹ năng

Thuyết trình, vấn đáp, kết hợp hoạt động nhóm

Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 3 - Thay

từ “Giải thích” bằng từ “Nêu”

Trang 2

 Rèn luyện kĩ năng suy luận về sự ứng phó tối ưu trong các hoạt động của sinh vật

- Kĩ năng tự nhận thức

- Kĩ năng thể hiện sự tự tin

3 Thái độ

- Yêu thích, say mê nghiên cứu khoa học

- Yêu thích bộ môn Sinh học

- Tích cực tìm tòi và sáng tạo trong học tập; có ý chí vượt qua khó khăn để đạt kết quả tốt trong học tập

- Có trách nhiệm trong hoạt động và tính trung thực trong báo cáo kết quả của nhóm

4 Năng lực hướng tới

- Năng lực tự học, tự hoàn thiện; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; Năng lực thẩm mĩ, khoa học

3 Tiết

5

Bài 4

Đột biến

gen

1 Kiến thức

- Trình bày được khái niệm đột biến gen, đột biến điểm, thể đột biến

- Phân biệt được các dạng đột biến điểm

- Nêu được hậu quả và ý nghĩa đột biến gen với tiến hóa, thực tiễn

2 Kỹ năng

- Rèn luyện kỹ năng phân tích ,so sánh,khái quát hoá thông qua cơ chế biểu hiện đột biến

- Rèn luyện kỹ năng so sánh, kỹ năng ứng dụng , thấy được hậu quả của đột biến đối với con người và sinh vật

- Kĩ năng tự nhận thức

- Kĩ năng thể hiện sự tự tin

- Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho tiến hoá và chọn giống, tạo nên đa dạng sinh học Đa số các đột biến tự nhiên có hại, ảnh hưởng xấu đến sự phát triển của sinh vật

- Có ý thức bảo vệ môi trường sống, hạn chế sự gia tăng các tác nhân đột biến

3 Thái độ

- Yêu thích, say mê nghiên cứu khoa học

- Yêu thích bộ môn Sinh học

- Bảo vệ sức khỏe

- Bảo vệ môi trường sống

- Tích cực tìm tòi và sáng tạo trong học tập; có ý chí vượt qua khó khăn để đạt kết quả tốt trong học tập

- Có trách nhiệm trong hoạt động và tính trung thực trong báo cáo kết quả của nhóm

4 Năng lực hướng tới

- Năng lực tự học, tự hoàn thiện; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; Năng lực thẩm mĩ, khoa học

Thuyết trình, vấn đáp, kết hợp hoạt động nhóm

- Mục II.2 – Cơ chế phát sinh đột biến gen: Khuyến khích

HS tự đọc

4 Tiết

6

Bài 5

Nhiễm

sắc thể và

đột biến

1 Kiến thức

- Nêu được khái niệm NST, cấu trúc siêu hiển vi của NST

- Phân biệt được các dạng đột biến cấu trúc NST

1 Kiến thức

Thuyết trình, vấn đáp, kết hợp hoạt động nhóm

Trang 3

cấu trúc

nhiễm sắc

thể

- Trình bày được cấu trúc hiển vi, cấu trúc siêu hiển vi của NST

- Phân biệt được các dạng đột biến cấu trúc NST

2 Kỹ năng

- Rèn luyện kỹ năng phân tích ,khái quát thông qua phân tích nguyên nhân, ý nghĩa của đột biến cấu trúc NST

- Kĩ năng tự nhận thức

- Kĩ năng thể hiện sự tự tin

3 Thái độ

- Yêu thích, say mê nghiên cứu khoa học

- Yêu thích bộ môn Sinh học

- Bảo vệ sức khỏe

- Bảo vệ môi trường sống

- Tích cực tìm tòi và sáng tạo trong học tập; có ý chí vượt qua khó khăn để đạt kết quả tốt trong học tập

- Có trách nhiệm trong hoạt động và tính trung thực trong báo cáo kết quả của nhóm

4 Năng lực hướng tới

- Năng lực tự học, tự hoàn thiện; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; Năng lực thẩm mĩ, khoa học

5 Tiết

7

Bài 6

Đột biến

số lượng

nhiễm sắc

thể

1 Kiến thức

- Trình bày được khái niệm đột biến số lượng NST, đột biến lệch bội, đa bội

- Giải thích được cơ chế phát sinh dạng đột biến lệch bội (2n +1 và 2n – 1), đa bội (3n,4n)

- Nêu được hậu quả và ý nghĩa của đột biến lệch bội và đa bội

2 Kỹ năng

 Thực hành làm được thí nghiệm so sánh 2 con đường vận chuyển các chất trong cây, thí nghiệm đánh giá tốc độ thoát hơi nước

- Ứng phó với điều kiện khắc nghiệt để sinh tồn khi lạc trong rừng mà không có nước

 Thiết kế mô hình tưới nước tiết kiệm phù hợp với cây trồng, kĩ thuật canh tác, điều kiện kinh

tế

3 Thái độ

- Yêu thích, say mê nghiên cứu khoa học

- Yêu thích bộ môn Sinh học

- Bảo vệ sức khỏe

- Bảo vệ môi trường sống

- Tích cực tìm tòi và sáng tạo trong học tập; có ý chí vượt qua khó khăn để đạt kết quả tốt trong học tập

- Có trách nhiệm trong hoạt động và tính trung thực trong báo cáo kết quả của nhóm

4 Năng lực hướng tới

- Năng lực tự học, tự hoàn thiện; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; Năng lực thẩm mĩ, khoa học

Thuyết trình, vấn đáp, kết hợp hoạt động nhóm

Mục I.1 Hình 6.1: Chỉ dạy 2 dạng đơn giản 2n+1 và 2n-1

Trang 4

8 Bài tập

chương I

- Kiểm tra 15p (lần 1)

- Học sinh biết cách giải một số dạng bài tập cơ bản về: cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, đột biến NST

2 Kỹ năng

 Vận dụng lí thuyết để giải các bài tập sinh hoc

3 Thái độ

- Yêu thích, say mê nghiên cứu khoa học

- Yêu thích bộ môn Sinh học

- Tích cực tìm tòi và sáng tạo trong học tập; có ý chí vượt qua khó khăn để đạt kết quả tốt trong học tập

- Có trách nhiệm trong hoạt động và tính trung thực trong báo cáo kết quả của nhóm

4 Năng lực hướng tới

- Năng lực tự học, tự hoàn thiện; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; Năng lực thẩm mĩ, khoa học

vấn đáp, kết hợp hoạt động nhóm

bài 3, bài 6 và bài 8

7 Tiết

9

Bài 8:

Quy luật

Menđen:

Quy luật

phân li

1 Kiến thức

- Nêu được các bước trong phương pháp lai và phân tích con lai của Menđen

- Trình bày được nội dung quy luật phân li

- Biết viết sơ đồ lai giải thích quy luật từ P đến F2

- Hiểu được cơ sở tế bào học của quy luật phân li

2 Kỹ năng

- Rèn luyện kỹ năng suy luận lôgic và khả năng vận dung kiến thức toán học trong việc giải quyết các vấn đề của sinh học

3 Thái độ

- Yêu thích, say mê nghiên cứu khoa học

- Yêu thích bộ môn Sinh học

- Tích cực tìm tòi và sáng tạo trong học tập; có ý chí vượt qua khó khăn để đạt kết quả tốt trong học tập

- Có trách nhiệm trong hoạt động và tính trung thực trong báo cáo kết quả của nhóm

4 Năng lực hướng tới

- Năng lực tự học, tự hoàn thiện; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; Năng lực thẩm mĩ, khoa học

Thuyết trình, vấn đáp, kết hợp hoạt động nhóm

8 Tiết

10

Bài 9

Quy luật

Menđen

Quy luật

phân li

độc lập

1 Kiến thức

- Trình bày được nội dung quy luật phân li độc lập

- Biết viết sơ đồ lai giải thích quy luật từ P đến F2

- Giải thích được cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập

2 Kỹ năng

- Rèn luyện kỹ năng suy luận lôgic và khả năng vận dung kiến thức toán học trong việc giải quyết các vấn đề của sinh học

3 Thái độ

- Yêu thích, say mê nghiên cứu khoa học

Thuyết trình, vấn đáp, kết hợp hoạt động nhóm

Trang 5

- Yêu thích bộ môn Sinh học

- Tích cực tìm tòi và sáng tạo trong học tập; có ý chí vượt qua khó khăn để đạt kết quả tốt trong học tập

- Có trách nhiệm trong hoạt động và tính trung thực trong báo cáo kết quả của nhóm

4 Năng lực hướng tới

- Năng lực tự học, tự hoàn thiện; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; Năng lực thẩm mĩ, khoa học

9 Tiết

11

Bài 10

Tương

tác gen,

tác động

đa hiệu

của gen

1 Kiến thức

- Trình bày được khái niệm tương tác gen, tương tác bổ sung, tương tác cộng gộp

- Giải thích được thí nghiệm tương tác bổ sung và viết viết sơ đồ lai

- Hiểu được hiện tượng tác động đa hiệu của gen

2 Kỹ năng

- Rèn luyện kỹ năng suy luận lôgic và khả năng vận dung kiến thức toán học trong việc giải quyết các vấn đề của sinh học

3 Thái độ

- Yêu thích, say mê nghiên cứu khoa học

- Yêu thích bộ môn Sinh học

- Tích cực tìm tòi và sáng tạo trong học tập; có ý chí vượt qua khó khăn để đạt kết quả tốt trong học tập

- Có trách nhiệm trong hoạt động và tính trung thực trong báo cáo kết quả của nhóm

4 Năng lực hướng tới

- Năng lực tự học, tự hoàn thiện; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; Năng lực thẩm mĩ, khoa học

Thuyết trình, vấn đáp, kết hợp hoạt động nhóm

10 Tiết

12,

13

Bài 11

Liên kết

gen và

hoán vị

gen

1 Kiến thức

- Hiểu được hiện tượng liên kết gen và xác định được số nhóm gen liên kết của loài

- Giải thích được thí nghiệm của Moocgan về liên kết gen thông qua sơ đồ lai

- Giải thích được thí nghiệm của Moocgan về hoán vị gen thông qua sơ đồ lai

- Giải thích được cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen

- Biết xác định tỉ lệ giao tử khi có hoán vị gen (đối với phép lai 2 tính trạng, mỗi tính trạng do 1 gen quy định)

2 Kỹ năng

- Rèn luyện kỹ năng suy luận lôgic và khả năng vận dung kiến thức toán học trong việc giải quyết các vấn đề của sinh học

3 Thái độ

- Yêu thích, say mê nghiên cứu khoa học

- Yêu thích bộ môn Sinh học

- Tích cực tìm tòi và sáng tạo trong học tập; có ý chí vượt qua khó khăn để đạt kết quả tốt trong học tập

- Có trách nhiệm trong hoạt động và tính trung thực trong báo cáo kết quả của nhóm

4 Năng lực hướng tới

Thuyết trình, vấn đáp, kết hợp hoạt động nhóm

Tiết 1: Liên kết gen

Tiết 2: Hoán vị gen

Tiết 1: Liên kết gen Tiết 2: Hoán vị gen Tập trung hướng dẫn hs cách viết các kiểu gen, xác đinh giao tử và thống kê kết quả phép lai

Trang 6

- Năng lực tự học, tự hoàn thiện; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; Năng lực thẩm mĩ, khoa học

11 Tiết

14

Bài 12

Di truyền

liên kết

giới tính

và di

truyền

ngoài

nhân

1 Kiến thức

- Trình bày được khái niệm NST giới tính và hiện tượng di truyền liên kết với giới tính

- Giải thích được kết quả phép lai của hiện tượng di truyền liên kết với giới tính - gen nằm trên NST X bằng sơ đồ lai

- Giải thích được hiện tượng di truyền ngoài nhân

2 Kỹ năng

- Rèn luyện kỹ năng suy luận lôgic và khả năng vận dung kiến thức toán học trong việc giải quyết các vấn đề của sinh học

3 Thái độ

- Yêu thích, say mê nghiên cứu khoa học

- Yêu thích bộ môn Sinh học

- Tích cực tìm tòi và sáng tạo trong học tập; có ý chí vượt qua khó khăn để đạt kết quả tốt trong học tập

- Có trách nhiệm trong hoạt động và tính trung thực trong báo cáo kết quả của nhóm

4 Năng lực hướng tới

- Năng lực tự học, tự hoàn thiện; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; Năng lực thẩm mĩ, khoa học

Thuyết trình, vấn đáp, kết hợp hoạt động nhóm

12 Tiết

15

Bài 13

Ảnh

hưởng

của môi

trường

lên sự

biểu hiện

của gen

1 Kiến thức

- Kiểm tra 15p (lần 2)

- Lấy ví dụ giải thích được mối quan hệ KG – MT - KH

- Lấy được các ví dụ tương tự về thường biến

2 Kỹ năng

- Hình thành năng lực khái quát hoá

3 Thái độ

- Yêu thích, say mê nghiên cứu khoa học

- Yêu thích bộ môn Sinh học

- Tích cực tìm tòi và sáng tạo trong học tập; có ý chí vượt qua khó khăn để đạt kết quả tốt trong học tập

- Có trách nhiệm trong hoạt động và tính trung thực trong báo cáo kết quả của nhóm

4 Năng lực hướng tới

- Năng lực tự học, tự hoàn thiện; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; Năng lực thẩm mĩ, khoa học

Thuyết trình, vấn đáp, kết hợp hoạt động nhóm

13 Tiết

16

Bài 15

Bài tập

chương

II

1 Kiến thức

Biết làm dạng tập theo định hướng BT chương II SGK

2 Kỹ năng

Vận dụng lí thuyết đề giải các bài tập di truyền

3 Thái độ

- Yêu thích, say mê nghiên cứu khoa học

Thuyết trình, vấn đáp, kết hợp hoạt động nhóm

Chỉ làm các bài 2, bài 6, bài 7

Trang 7

- Yêu thích bộ môn Sinh học

- Tích cực tìm tòi và sáng tạo trong học tập; có ý chí vượt qua khó khăn để đạt kết quả tốt trong học tập

- Có trách nhiệm trong hoạt động và tính trung thực trong báo cáo kết quả của nhóm

4 Năng lực hướng tới

- Năng lực tự học, tự hoàn thiện; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; Năng lực thẩm mĩ, khoa học

14 Tiết

17

Bài 15

Bài tập

chương

II

15 Tiết

18

Kiểm tra

giữa học

kỳ I - Kiểm tra kiến thức cơ bản chương I, II

- Kỹ năng làm bài kiểm tra TL kết hợp TN

Kiểm tra kiến thức chương I và chương II, kết hợp

TN 30%, tự luận 70%

16 Tiết

19

Chương

II Di

truyền

quần thể

Bài 16

Cấu trúc

di truyền

của quần

thể

1 Kiến thức

- Trình bày được khái niệm quần thể, khái niệm tần số kiểu gen, tần số alen

- Giải thích được biến đổi thành phần kiểu gen trong cấu trúc di truyền của quần thể tự thụ phấn

và quần thể giao phối gần

- Biết tính tần số alen A,a của quần thể dạng xAA + yAa + zaa = 1

2 Kỹ năng

Biết xác định tần số của các alen

3 Thái độ

- Yêu thích, say mê nghiên cứu khoa học

- Yêu thích bộ môn Sinh học

- Tích cực tìm tòi và sáng tạo trong học tập; có ý chí vượt qua khó khăn để đạt kết quả tốt trong học tập

- Có trách nhiệm trong hoạt động và tính trung thực trong báo cáo kết quả của nhóm

4 Năng lực hướng tới

- Năng lực tự học, tự hoàn thiện; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; Năng lực thẩm mĩ, khoa học

Thuyết trình, vấn đáp, kết hợp hoạt động nhóm

17 Tiết

20

Bài 17

Cấu trúc

di truyền

của quần

thể (tt)

1 Kiến thức

- Trình bày được nội dung, công thức định luật Hacđi- Vanbec

- Nêu được các điều kiện để quần thể ngẫu phối đạt trạng thái cân bằng

2 Kỹ năng

Biết xác định tần số của các alen

Phát triển được năng lực tư duy lí thuyết và kĩ năng giải bài tập về cách tính tần số tương đối của các alen và kiểu gen

3 Thái độ

Thuyết trình, vấn đáp, kết hợp hoạt động nhóm

Mục III.2 Lệnh ▼ trang 73: Không thực hiện

Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 4 - Không thực hiện

Trang 8

- Vận dụng kiến thức vào thực tế sản xuất trồng trọt, chăn nuôi

- Yêu thích, say mê nghiên cứu khoa học

- Yêu thích bộ môn Sinh học

- Tích cực tìm tòi và sáng tạo trong học tập; có ý chí vượt qua khó khăn để đạt kết quả tốt trong học tập

- Có trách nhiệm trong hoạt động và tính trung thực trong báo cáo kết quả của nhóm

4 Năng lực hướng tới

- Năng lực tự học, tự hoàn thiện; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; Năng lực thẩm mĩ, khoa học

18 Tiết

21

Bài 18

Chọn

giống vật

nuôi và

cây trồng

dựa trên

nguồn

biến dị tổ

hợp

1 Kiến thức

- Nêu được các bước tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp

- Trình bày được khái niệm, cơ sở di truyền, phương pháp tạo ưu thế lai

2 Kỹ năng

Phân tích hiện tượng để tìm hiểu bản chất của sự việc qua tạo, chọn giống mới từ nguồn biến dị

tổ hợp

3 Thái độ

- Yêu thích, say mê nghiên cứu khoa học

- Yêu thích bộ môn Sinh học

- Hình thành niềm tin vào khoa học, vào trí tuệ con người qua những thành tựu tạo giống bằng phương pháp lai

- Tích cực tìm tòi và sáng tạo trong học tập; có ý chí vượt qua khó khăn để đạt kết quả tốt trong học tập

- Có trách nhiệm trong hoạt động và tính trung thực trong báo cáo kết quả của nhóm

4 Năng lực hướng tới

- Năng lực tự học, tự hoàn thiện; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; Năng lực thẩm mĩ, khoa học

Thuyết trình, vấn đáp, kết hợp hoạt động nhóm

Mục I Hình 18.1 - Không dạy

19 Tiết

22

Bài 19

Tạo

giống

bằng

phương

pháp gây

đột biến

và công

nghệ tế

bào

1 Kiến thức

- Nêu được các bước tạo giống bằng phương pháp gây đột biến

- Trình bày được các công nghệ tế bào thực vật, tế bào động vật

2 Kỹ năng

Phân tích hiện tượng để tìm hiểu bản chất của sự việc qua tạo giống mới từ nguồn biến dị đột biến

3 Thái độ

- Yêu thích, say mê nghiên cứu khoa học

- Yêu thích bộ môn Sinh học

- Củng cố niềm tin khoa học vào trí tuệ con người qua những thành tựu tạo giống bằng phương

pháp gây đột biến, công nghệ tế bào

- Tích cực tìm tòi và sáng tạo trong học tập; có ý chí vượt qua khó khăn để đạt kết quả tốt trong học tập

- Có trách nhiệm trong hoạt động và tính trung thực trong báo cáo kết quả của nhóm

Thuyết trình, vấn đáp, kết hợp hoạt động nhóm

Mục II.2a Nhân bản vô tính II.2b Cấy truyền phôi Không dạy chi tiết, chỉ giới thiệu quy trình nuôi cấy mô,

sơ đồ nhân bản vô tính và giới thiệu công nghệ cấy truyền phôi ở bò

Trang 9

4 Năng lực hướng tới

- Năng lực tự học, tự hoàn thiện; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; Năng lực thẩm mĩ, khoa học

20 Tiết

23

Bài 20

Tạo

giống

bằng

công

nghệ gen

1 Kiến thức

- Nêu được khái niệm công nghệ gen

- Trình bày được các bước tiến hành trong kĩ thuật chuyển gen

2 Kỹ năng

Phát triển kĩ năng quan sát, phân tích kênh hình trong bài học

3 Thái độ

- Yêu thích, say mê nghiên cứu khoa học từ những thành tựu của công nghệ gen trong chọn tạo

giống mới

- Yêu thích bộ môn Sinh học

- Tích cực tìm tòi và sáng tạo trong học tập; có ý chí vượt qua khó khăn để đạt kết quả tốt trong học tập

- Có trách nhiệm trong hoạt động và tính trung thực trong báo cáo kết quả của nhóm

4 Năng lực hướng tới

- Năng lực tự học, tự hoàn thiện; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; Năng lực thẩm mĩ, khoa học

Thuyết trình, vấn đáp, kết hợp hoạt động nhóm

Mục I – phần 2: Các bước tiến hành trong kĩ thuật chuyển gen không dạy chi tiết, chỉ giới thiệu các bước của

kĩ thuật chuyển gen bằng sơ đồ

21 Tiết

24

Bài 21

Di truyền

y học

1 Kiến thức

- Phân biệt được các bệnh di truyền phân tử và hội chứng bệnh liên quan đột biến NST

- Nêu được khái niệm, nguyên nhân, biện pháp phòng ngừa bệnh ưng thư

2 Kỹ năng

Quan sát, phân tích, tổng hợp, so sánh, làm việc độc lập với SGK

3 Thái độ

- Yêu thích, say mê nghiên cứu khoa học

- Yêu thích bộ môn Sinh học

- Giáo dục nâng cao ý thức bảo vệ môi trường, bảo vệ tương lai di truyền của con người

- Tích cực tìm tòi và sáng tạo trong học tập; có ý chí vượt qua khó khăn để đạt kết quả tốt trong học tập

- Có trách nhiệm trong hoạt động và tính trung thực trong báo cáo kết quả của nhóm

4 Năng lực hướng tới

- Năng lực tự học, tự hoàn thiện; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; Năng lực thẩm mĩ, khoa học

Thuyết trình, vấn đáp, kết hợp hoạt động nhóm

Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 4 - Không thực hiện

Mục III: Bệnh ung thư - Khuyến khích học sinh tự đọc nội dung “nghiên cứu

về 2 nhóm gen kiểm soát chu kì tế bào”

22 Tiết

25

Bài 22

Bảo vệ

vốn gen

của loài

người và

một số

vấn đề xã

1 Kiến thức

- Nêu được các biện pháp bảo vệ vốn gen của loài người

- Hiểu được cách đo IQ, sự di truyền khả năng trí tuệ Cơ sở di truyền của bệnh AIDS

2 Kỹ năng

Rèn kĩ năng phân tích, tổng hợp để hiểu được vai trò của tư vấn di truyền

3 Thái độ

- Yêu thích, say mê nghiên cứu khoa học

Thuyết trình, vấn đáp, kết hợp hoạt động nhóm

Mục II.2: không dạy chi tiết, hướng dẫn HS tự học

Trang 10

hội của di

truyền

học

- Yêu thích bộ môn Sinh học

- Tích cực tìm tòi và sáng tạo trong học tập; có ý chí vượt qua khó khăn để đạt kết quả tốt trong học tập

- Có trách nhiệm trong hoạt động và tính trung thực trong báo cáo kết quả của nhóm

4 Năng lực hướng tới

- Năng lực tự học, tự hoàn thiện; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; Năng lực thẩm mĩ, khoa học

23 Tiết

26

Bài 23

Ôn tập Di

truyền

học

1 Kiến thức

- Kiểm tra 15p (lần 3)

- Nêu được các khái niệm cơ bản trong di truyền học từ mức độ phân tử, tế bào, cơ thể cũng như quần thể

- Nêu được các cơ chế chính trong di truyền học từ mức độ phân tử, tế bào, cơ thể cũng như quần thể

- Nêu được các cách chọn tạo giống

- Giải thích được các cách phân loại biến dị và đặc điểm từng loại

2 Kĩ năng:

- Biết cách hệ thống hóa kiến thức thông qua xây dựng bản đồ các khái niệm

- Phát triển kĩ năng khái quát hệ thống hóa kiến thức và kĩ năng làm việc với phiếu học tập

3 Thái độ

- Yêu thích, say mê nghiên cứu khoa học

- Yêu thích bộ môn Sinh học

- Tích cực tạo ra các thực phẩm sạch để bảo vệ sức khỏe con người

- Sử dụng tiết kiệm nguồn tài nguyên (đất, nước,…)

- Tích cực tìm tòi và sáng tạo trong học tập; có ý chí vượt qua khó khăn để đạt kết quả tốt trong học tập

- Có trách nhiệm trong hoạt động và tính trung thực trong báo cáo kết quả của nhóm

4 Năng lực hướng tới

- Năng lực tự học, tự hoàn thiện; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; Năng lực thẩm mĩ, khoa học

Thuyết trình, vấn đáp, kết hợp hoạt động nhóm

Mục II Câu hỏi và bài tập: Câu 4 - Không thực hiện

24 Tiết

27

Bài 24

Các bằng

chứng

tiến hóa

1 Kiến thức

- Trình bày được khái niệm các bằng chứng tiến hóa

- Nêu được bằng chứng trực tiếp và bằng chứng gián tiếp

2 Kỹ năng Rèn luyện kĩ năng so sánh, phân tích, tổng hợp, hệ thống hóa kiến thức

3 Thái độ

- Yêu thích, say mê nghiên cứu khoa học

- Yêu thích bộ môn Sinh học

- Hiểu được thế giới sống đa dạng nhưng có nguồn gốc chung Quá trình tiến hóa đã hình thành

nên các đặc điểm khác nhau ở mỗi loài

- Tích cực tìm tòi và sáng tạo trong học tập; có ý chí vượt qua khó khăn để đạt kết quả tốt trong

Thuyết trình, vấn đáp, kết hợp hoạt động nhóm

Mục II, III: Không dạy

- Dạy phần I bài

33 Hóa thạch vào bài này

Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 2 và câu 3

- Không thực hiện

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w