1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Phê duyệt Kế hoạch sử dụng kinh phí Dự án đào tạo cán bộ tin học và đưa tin học vào nhà trường năm 2009

18 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 724,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mua bổ sung thiết bị cho cỏc trường theo giỏ trỳng thầu.. Sở Giỏo dục và Đào tạo Chủ đầu tư cú trỏch nhiệm tổ chức thực hiện theo đỳng quy định hiện hành.. Quyết định cú hiệu lực từ ng

Trang 1

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH THANH HÓA

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt Kế hoạch sử dụng kinh phí Dự án đào tạo cán bộ tin học

và đưa tin học vào nhà trường năm 2009

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 751/QĐ-UBND ngày 12/3/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phân bổ kinh phí chương trình mục tiêu quốc gia về giáo dục và đào tạo năm 2009;

Xét Tờ trình số 1321/SGD&ĐT-KHTC ngày 17/9/2009 của Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa về việc trình duyệt Kế hoạch sử dụng và dự toán kinh phí Dự

án đào tạo cán bộ tin học và đưa tin học vào nhà trường năm 2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Phê duyệt Kế hoạch kế hoạch sử dụng và dự toán kinh phí Dự án

đào tạo cán bộ tin học và đưa tin học vào nhà trường, bao gồm các nội dung sau :

I, Tổng kinh phí : 7.390.102.700 đồng, gồm:

Kinh phí chuyển từ năm 2008 sang : 2.892.102.700 đồng

Kinh phí năm 2009: 4.500.000.000 đồng

II, Chi tiết sử dụng kinh phí:

1, Đào tạo :

a) Đào tạo tin học cho cán bộ giáo viên: Đối tượng đào tạo gồm cán bộ quản

lý, giáo viên, nhân viên hành chính tại các nhà trường, các phòng GD&ĐT

Số lớp đào tạo năm 2009: 120 lớp

Kinh phí chi cho 01 lớp: 12.070.000 đồng.

Tổng kinh phí dự toán: 1.448.400.000 đồng ( 120 lớp x 12.070.000 đ/lớp) (Bằng chữ: Một tỷ bốn trăm bốn tám triệu bốn trăm ngàn đồng chẵn)

(chi tiết kèm theo phụ lục 1) b) Đào tạo nghiệp vụ cho các Hiệu trưởng MN, TH,THCS,THPT:

Số lớp: 16 lớp

Kinh phí dự toán: 104.700.000 đồng

(Bằng chữ: Một trăm lẻ bốn triệu bảy trăm ngàn đồng)

(chi tiết kèm theo phụ lục 2)

2, Hỗ trợ thiết bị nối mạng giáo dục cho các trường Tiểu học, THCS:

Tổng kinh phí dự toán: 2.299.125.500 đồng

Trang 2

(Bằng chữ: Hai tỷ hai trăm chớn chớn triệu một trăm hai lăm ngàn năm trăm đồng)

Số lượng mua, bao gồm:

- Mỏy chiếu Projector cấp cho 27 trường trọng điểm: 27 cỏi

- Mỏy chiếu vật thể cấp cho 27 trường trọng điểm: 27 cỏi

(chi tiết kốm theo phụ lục 3 )

3, Hỗ trợ thiết bị đưa Tin học vào nhà trường cho cỏc trường THPT:

Số lượng mua: 101 mỏy chiếu Projector

Tổng kinh phớ dự toỏn: 3.448.308.000 đồng

(Bằng chữ: Ba tỷ bốn trăm bốn tỏm triệu ba trăm lẻ tỏm ngàn đồng)

(chi tiết kốm theo phụ lục 4 ) ( chi tiết kỹ thuật thiết bị mua kốm theo phụ lục 5)

4, Kinh phớ cũn lại chưa phõn bổ ( 21.304.000 đồng) và kinh phớ cũn dư sau đấu thầu (nếu cú) được sử dụng cho cỏc nội dung:

- Thẩm định giỏ thiết bị.

- Thuờ tư vấn chấm thầu của gúi thầu năm 2008

- Mua bổ sung thiết bị cho cỏc trường theo giỏ trỳng thầu.

Điều 2 Sở Giỏo dục và Đào tạo (Chủ đầu tư) cú trỏch nhiệm tổ chức thực

hiện theo đỳng quy định hiện hành.

Điều 3 Quyết định cú hiệu lực từ ngày ký.

Cỏc ụng (bà): Chỏnh Văn phũng UBND tỉnh, Giỏm đốc cỏc Sở: Kế hoạch

và Đầu tư, Giỏo dục và Đào tạo, Tài chớnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh và cỏc ngành, đơn vị liờn quan chịu trỏch nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3 QĐ;

- Lưu: VT, VX

Kt Chủ tịch Phó chủ tịch

Vương Văn Việt (đã ký)

Trang 3

Phụ lục 1: Dự toán chi đào tạo cán bộ Tin học

(Kèm theo Quyết định số: 3293/ QĐ-UBND ngày 24 /9/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

Thành tiền ( đồng)

1 Chi cho giảng viên 13 ngày x 02 buổi x 200.000đ/ buổi 5,200,000

4

Điện nước, trong giữ

5 Chi phí phòng máy 3.000đ/giờ/ máy x 50 giờ x 20 máy 3,000,000

7

Tổ chức thi,xét kết quả,

Tổng số lớp: 120

Tổng kinh phí đào tạo: 120 lớp x 12.070.000 đ/ lớp = 1.448.400.000 đồng

Phụ lục 2: DỰ TOÁN CHI ĐÀO TẠO HIỆU TRƯỞNG CÁC TRƯỜNG

MN,TH,THCS,THPT Tổng số lớp: 16 lớp

Thành tiền ( đồng)

1 Chi phí phòng máy

485 máy x 40 giờ x 3.000đ/ giờ/

2 Ban tổ chức

09 đợt x 5 ngày x 55.000 đ x 02

3 Trông giữ xe, phục vụ…

485 người x 05 ngày x 2.000đ/

4 Thuê hội trường 09 đợt x 5 ngày x 500.000 đ 22,500,000

Trang 4

PHỤ LỤC 3: DỰ TOÁN KINH PHÍ MUA BỊ DỰ ÁN ĐÀO TẠO CÁN BỘ TIN HỌC VÀ ĐƯA TIN HỌC VÀO NHÀ TRƯỜNG NĂM 2009

(Kèm theo Quyết định số: 3293 /QĐ-UBND ngày 24 /9/ 2009 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

Số lượng Giá thiết bị tại Thành phố Thanh Hóa (đồng) Chi phí

vận chuyển đến đơn

vị sử dụng (đồng)

Tổng thành tiền ( đồng)

Bàn máy tính (cái)

Máy tính (bộ)

Máy in (cái)

Máy chiếu đa năng (cái)

Máy chiế u vật thể (cái)

Bàn máy tính Máy tính Máy in

Máy chiếu đa năng

Máy chiếu vật thể

1 THCS Chu Văn An Nga Sơn 1 1 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 24,180,000 10,487,000 165,000 44,617,000

2 THCS Lê Hữu Lập Hậu Lộc 1 1 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 24,180,000 10,487,000 132,000 44,584,000

3 THCS Lý Thường Kiệt Hà Trung 1 1 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 24,180,000 10,487,000 82,500 44,534,500

4 THCS Lê Quý Đôn Bỉm Sơn 1 1 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 24,180,00

0 10,487,000 132,000 44,584,000

5 THCS Nhữ Bá Sỹ Hoằng Hóa 1 1 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 24,180,00

0 10,487,000 49,500 44,501,500

6 THCS Trần Mai Ninh TP Thanh Hóa 1 1 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 24,180,00

0 10,487,000 - 44,452,000

7 THCS Nguyễn Chích Đông Sơn 1 1 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 24,180,000 10,487,000 33,000 44,485,000

8 THCS Xuân Trường Thọ Xuân 1 1 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 24,180,000 10,487,000 165,000 44,617,000

9 THCS Nguyễn Du Quảng Xương 1 1 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 24,180,000 10,487,000 49,500 44,501,500

10 THCS Thị Trấn Tĩnh Gia 1 1 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 24,180,00

0 10,487,000 148,500 44,600,500

11 THCS Trần Phú Nông Cống 1 1 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 24,180,00

0 10,487,000 99,000 44,551,000

12 THCS Thị Trấn Triệu Sơn 1 1 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 24,180,00

0 10,487,000 99,000 44,551,000

Trang 5

13 THCS Thị Trấn Vạn Hà Thiệu Hóa 1 1 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 24,180,000 10,487,000 82,500 44,534,500

14 THCS Lê Đình Kiên Yên Định 1 1 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 24,180,00

0 10,487,000 132,000 44,584,000

15 THCS Tây Đô Vĩnh Lộc 1 1 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 24,180,00

0 10,487,000 165,000 44,617,000

16 THCS Lê Thánh Tông THọ Xuân 1 1 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 24,180,00

0 10,487,000 165,000 44,617,000

17 THCS Phạm Văn Hinh Thạch Thành 1 1 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 24,180,00

0 10,487,000 231,000 44,683,000

18 THCS Dân tộc nội trú Cẩm Thủy 1 1 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 24,180,000 10,487,000 264,000 44,716,000

19 THCS Dân tộc nội trú Ngọc Lặc 1 1 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 24,180,000 10,487,000 247,500 44,699,500

20 THCS Dân tộc nội trú Lang Chánh 1 1 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 24,180,000 10,487,000 478,500 44,930,500

Số lượng Giá thiết bị tại Thành phố Thanh Hóa (đồng) Chi phí

vận chuyển đến đơn

vị sử dụng (đồng)

Tổng thành tiền ( đồng)

Bàn máy tính (cái)

Máy tính (bộ)

Máy in (cái)

Máy chiếu đa năng (cái)

Máy chiế u vật thể (cái)

Bàn máy tính Máy tính Máy in

Máy chiếu đa năng

Máy chiếu vật thể

21 THCS Dân tộc nội trú Bá Thước 1 1 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 24,180,00

0 10,487,000 363,000 44,815,000

22 THCS Dân tộc nội trú Quan Hóa 1 1 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 24,180,000 10,487,000 462,000 44,914,000

23 THCS Dân tộc nội trú Quan Sơn 1 1 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 24,180,000 10,487,000 577,500 45,029,500

24 THCS Dân tộc nội trú Mường Lát 1 1 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 24,180,000 10,487,000 825,000 45,277,000

25 THCS Dân tộc nội trú Thường Xuân 1 1 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 24,180,00

0 10,487,000 214,500 44,666,500

26 THCS Dân tộc nội trú Như Thanh 1 1 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 24,180,00

0 10,487,000 148,500 44,600,500

27 THCS Dân tộc nội trú Như Xuân 1 1 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 24,180,00

0 10,487,000 198,000 44,650,000

Trang 6

28 THCS Nam Động Quan Hóa 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 350,000 10,135,000

38 TH Thạch Lâm 2 Thạch Thành 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 175,000 9,960,000

39 TH Thạch Tượng 1 Thạch Thành 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 175,000 9,960,000

40 TH Thạch Tượng 2 Thạch Thành 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 175,000 9,960,000

41 TH Thạch Cẩm 1 Thạch Thành 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 175,000 9,960,000

42 TH Thạch Cẩm 3 Thạch Thành 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 175,000 9,960,000

43 TH Thành Tiến Thạch Thành 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 175,000 9,960,000

44 TH Thành Kim 1 Thạch Thành 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 175,000 9,960,000

Số lượng Giá thiết bị tại Thành phố Thanh Hóa (đồng) Chi phí

vận chuyển đến đơn

vị sử dụng (đồng)

Tổng thành tiền ( đồng)

Bàn máy tính (cái)

Máy tính (bộ)

Máy in (cái)

Máy chiếu đa năng (cái)

Máy chiế u vật thể (cái)

Bàn máy tính Máy tính Máy in

Máy chiếu đa năng

Máy chiếu vật thể

45 TH Thành Trực1 Thạch Thành 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 175,000 9,960,000

46 TH Thành Hưng Thạch Thành 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 175,000 9,960,000

47 TH Thành Tân 1 Thạch Thành 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 175,000 9,960,000

48 TH Thạch Định Thạch Thành 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 175,000 9,960,000

49 TH Thành Công Thạch Thành 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 175,000 9,960,000

50 THCS Thạch Sơn Thạch Thành 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 175,000 9,960,000

51 THCS Thạch Lâm Thạch Thành 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 175,000 9,960,000

Trang 7

52 THCS Thạch Tượng Thạch Thành 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 175,000 9,960,000

53 THCS Thành An Thạch Thành 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 175,000 9,960,000

54 THCS Thành Kim Thạch Thành 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 175,000 9,960,000

55 TH Luận Thành 2 Thường Xuân 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 162,500 9,947,500

56 TH Xuân Chinh Thường Xuân 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 162,500 9,947,500

57 TH Yên Nhân 2 Thường Xuân 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 162,500 9,947,500

58 THCS Lương Sơn Thường Xuân 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 162,500 9,947,500

60 TH Luận Khê 2 Thường Xuân 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 162,500 9,947,500

62 THCS Yên Thắng Lang Chánh 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 362,500 10,147,500

65 THCS Trí Nang Lang Chánh 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 362,500 10,147,500

66 THCS Yên Khương Lang Chánh 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 362,500 10,147,500

68 TH Quang Hiến Lang Chánh 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 362,500 10,147,500

Số lượng Giá thiết bị tại Thành phố Thanh Hóa (đồng) Chi phí

vận chuyển đến đơn

vị sử dụng (đồng)

Tổng thành tiền ( đồng)

Bàn máy tính (cái)

Máy tính (bộ)

Máy in (cái)

Máy chiếu đa năng (cái)

Máy chiế u vật thể (cái)

Bàn máy tính Máy tính Máy in

Máy chiếu đa năng

Máy chiếu vật thể

69 TH Đồng Lương Lang Chánh 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 362,500 10,147,500

Trang 8

76 TH Điện Biên 2 TP Thanh Hóa 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 - 9,785,000

Số lượng Giá thiết bị tại Thành phố Thanh Hóa (đồng) Chi phí

vận chuyển đến đơn

vị sử dụng (đồng)

Tổng thành tiền ( đồng)

Bàn máy tính (cái)

Máy tính (bộ)

Máy in (cái)

Máy chiếu đa năng (cái)

Máy chiế u vật thể (cái)

Bàn máy tính Máy tính Máy in

Máy chiếu đa năng

Máy chiếu vật thể

97 TH Xuân Khang 2 Như Thanh 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 112,500 9,897,500

Trang 9

100 TH Thọ Phú Triệu Sơn 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 75,000 9,860,000

Số lượng Giá thiết bị tại Thành phố Thanh Hóa (đồng) Chi phí

vận chuyển đến đơn

vị sử dụng (đồng)

Tổng thành tiền ( đồng)

Bàn máy tính (cái)

Máy tính (bộ)

Máy in (cái)

Máy chiếu đa năng (cái)

Máy chiế u vật thể (cái)

Bàn máy tính Máy tính Máy in

Máy chiếu đa năng

Máy chiếu vật thể

122 TH Quảng Phong Quảng Xương 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 37,500 9,822,500

123 TH Quảng Nham Quảng Xương 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 37,500 9,822,500

Trang 10

124 TH Quảng Ninh Quảng Xương 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 37,500 9,822,500

125 THCS Ái Thượng Bá Thước 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 275,000 10,060,000

131 THCS Thanh Phong Như Xuân 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 150,000 9,935,000

136 THCS Nguyễn Văn Trỗi TP Thanh Hóa 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 - 9,785,000

137 THCS Quảng Đông, Quảng Xương 1 1 1 440,000 6,760,000 2,585,000 12,500 9,797,500

Cộng: 137 137 137 27 27 60,280,000 926,120,000 354,145,000 652,860,000 283,149,000 22,571,500 2,299,125,500

Trang 11

Phụ lục 4: Dự toán kinh phí mua thiết bị cấp cho các trường THPT thuộc dự

án đào tạo CBTH và đưa tin học vào nhà trường năm 2009

(Kèm theo Quyết định số: 3293 /QĐ-UBND ngày 24 //9/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

Giá thiết bị tại

TP Thanh Hóa

Đơn giá vận chuyển (đồng)

Thành tiền (đồng)

1 THPT Mường Lát H.Mường Lát 1 34,500,000 200,000 34,700,000

2 THPT Quan Hóa H.Quan Hóa 2 34,500,000 112,000 69,224,000

3 THPT Quan Sơn H.Quan Sơn 2 34,500,000 140,000 69,280,000

4 THPT Thường Xuân2 H.Thường Xuân 1 34,500,000 52,000 34,552,000

5 THPT Cầm Bá Thước H.Thường Xuân 2 34,500,000 52,000 69,104,000

6 THPT Lang Chánh H.Lang Chánh 1 34,500,000 116,000 34,616,000

7 THPT Bá Thước H.Bá Thước 1 34,500,000 88,000 34,588,000

8 THPT Hà Văn Mao H.Bá Thước 1 34,500,000 88,000 34,588,000

9 THPT Như Xuân H Như Xuân 1 34,500,000 64,000 34,564,000

10 THPT Cẩm Thủy 1 H Cẩm Thủy 1 34,500,000 64,000 34,564,000

11 THPT Cẩm Thủy 2 H Cẩm Thủy 1 34,500,000 64,000 34,564,000

12 THPT Lê Lai H Ngọc lạc 1 34,500,000 60,000 34,560,000

13 THPT Ngọc Lặc H Ngọc lạc 1 34,500,000 60,000 34,560,000

14 THPT Bắc Sơn H Ngọc lạc 1 34,500,000 60,000 34,560,000

15 THPT Thạch Thành 1 H.Thạch Thành 1 34,500,000 56,000 34,556,000

16 THPT Thạch Thành 2 H.Thạch Thành 1 34,500,000 56,000 34,556,000

17 THPT Thạch Thành 3 H.Thạch Thành 1 34,500,000 56,000 34,556,000

18 THPT Thạch Thành 4 H.Thạch Thành 1 34,500,000 56,000 34,556,000

19 THPT Như Thanh H.Như Thanh 1 34,500,000 36,000 34,536,000

20 THPT Như Thanh 2 H.Như Thanh 1 34,500,000 36,000 34,536,000

21 THPT Nông Cống 1 H.Nông Cống 1 34,500,000 24,000 34,524,000

22 THPT Nông Cống 2 H.Nông Cống 1 34,500,000 24,000 34,524,000

23 THPT Nông Cống 3 H.Nông Cống 1 34,500,000 24,000 34,524,000

24 THPT Nông Cống 4 H.Nông Cống 1 34,500,000 24,000 34,524,000

25 THPT BC Nông Cống H.Nông Cống 1 34,500,000 24,000 34,524,000

26 THPT Hà Trung H.Hà Trung 2 34,500,000 20,000 69,040,000

27 THPT Hoàng Lệ Kha H.Hà Trung 1 34,500,000 20,000 34,520,000

28 THPT BC Hà Trung H.Hà Trung 1 34,500,000 20,000 34,520,000

29 THPT Lê Hoàn H.Thọ Xuân 1 34,500,000 40,000 34,540,000

Trang 12

stt Tên trường Huyện Số lượng (cái)

Giá thiết bị tại

TP Thanh Hóa

Đơn giá vận chuyển (đồng)

Thành tiền (đồng)

30 THPT Lê Lợi H.Thọ Xuân 2 34,500,000 40,000 69,080,000

31 THPT Lam Kinh H.Thọ Xuân 1 34,500,000 40,000 34,540,000

32 THPT Thọ Xuân 4 H.Thọ Xuân 1 34,500,000 40,000 34,540,000

33 THPT BC Lê Văn Linh H.Thọ Xuân 1 34,500,000 40,000 34,540,000

34 THPT BC Thọ Xuân H.Thọ Xuân 1 34,500,000 40,000 34,540,000

35 THPT Vĩnh Lộc H.Vĩnh Lộc 1 34,500,000 40,000 34,540,000

36 THPT Tống Duy Tân H.Vĩnh Lộc 1 34,500,000 40,000 34,540,000

37 THPT BC Trần Khát Chân H.Vĩnh Lộc 1 34,500,000 40,000 34,540,000

38 THPT Triệu Sơn 1 H.Triệu Sơn 1 34,500,000 24,000 34,524,000

39 THPT Triệu Sơn 2 H.Triệu Sơn 1 34,500,000 24,000 34,524,000

40 THPT Triệu Sơn 3 H.Triệu Sơn 1 34,500,000 24,000 34,524,000

41 THPT Triệu Sơn 4 H.Triệu Sơn 1 34,500,000 24,000 34,524,000

42 THPT BC Triệu Sơn H.Triệu Sơn 1 34,500,000 24,000 34,524,000

43 THPT Cẩm Thủy 3 H.Cẩm Thủy 1 34,500,000 64,000 34,564,000

44 THPT Thiệu Hóa H.Thiệu Hóa 1 34,500,000 20,000 34,520,000

45 THPT Lê Văn Hưu H.Thiệu Hóa 1 34,500,000 20,000 34,520,000

46 THPT Nguyễn Quán Nho H.Thiệu Hóa 1 34,500,000 20,000 34,520,000

47 THPT BC Dương Đình Nghệ H.Thiệu Hóa 1 34,500,000 20,000 34,520,000

48 THPT Đông Sơn 1 H.Đông Sơn 1 34,500,000 8,000 34,508,000

49 THPT Đông Sơn 2 H.Đông Sơn 1 34,500,000 8,000 34,508,000

50 THPT BC Nguyễn Mộng Tuân H.Đông Sơn 1 34,500,000 8,000 34,508,000

51 THPT Yên Định 1 H.Yên Định 1 34,500,000 32,000 34,532,000

52 THPT Yên Định 2 H.Yên Định 1 34,500,000 32,000 34,532,000

53 THPT Yên Định 3 H.Yên Định 1 34,500,000 32,000 34,532,000

54 THPT Thống Nhất H.Yên Định 1 34,500,000 32,000 34,532,000

55 THPT BC Trần Ân Chiêm H.Yên Định 1 34,500,000 32,000 34,532,000

56 THPT BC Hà Tông Huân H.Yên Định 1 34,500,000 32,000 34,532,000

57 THPT Lương Đắc Bằng H.Hoằng Hóa 1 34,500,000 12,000 34,512,000

58 THPT Hoằng Hóa 2 H.Hoằng Hóa 1 34,500,000 12,000 34,512,000

59 THPT Hoằng Hóa 3 H.Hoằng Hóa 1 34,500,000 12,000 34,512,000

60 THPT Hoằng Hóa 4 H.Hoằng Hóa 1 34,500,000 12,000 34,512,000

61 THPT BC Lưu Đình Chất H.Hoằng Hóa 1 34,500,000 12,000 34,512,000

62 THPT BC Lê Viết Tạo H.Hoằng Hóa 1 34,500,000 12,000 34,512,000

63 THPT Hậu Lộc 1 H.Hậu Lộc 1 34,500,000 32,000 34,532,000

64 THPT Hậu Lộc 2 H.Hậu Lộc 1 34,500,000 32,000 34,532,000

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w