1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐỊA LÝ 9: Tiết 45: CHỦ ĐỀ: BIỂN – ĐẢO VIỆT NAM

63 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 18,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái Bình - Cung cấp nước, bồi đắp phù sa, đánh bắt nuôi trồng thủy hải sản, giao thông đường sông. Khoáng sản[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS VĂN LANG

GV: Lương Thị Bích Ngọc

Trang 2

Bảo vệ tài nguyên và môi trường biển - đảo

Trang 3

I BIỂN VÀ ĐẢO VIỆT NAM

Tiết 45: CHỦ ĐỀ:

BIỂN – ĐẢO VIỆT NAM

Trang 4

I BIỂN VÀ ĐẢO VIỆT NAM

Tiết 45: CHỦ ĐỀ: BIỂN – ĐẢO VIỆT NAM

- Đường bờ biển dài

Trang 5

Sơ đồ cắt ngang vùng biển Việt Nam

* Đường cơ sở: đường nối liền các

điểm ngoài cùng của các đảo ven

bờ.

* Lãnh hải: Ranh giới phía ngoài

được coi là biên giới quốc gia trên

biển.

* Vùng tiếp giáp lãnh hải: Vùng

biển đảm bảo cho việc thực hiện

chủ quyền quốc gia

* Vùng đặc quyền kinh tế: Nước

ta có chủ quyền hoàn toàn về

kinh tế nhưng các nước khác vẫn

được đặt các ống dẫn dầu, dây

cáp ngầm…

* Thềm lục địa: Gồm đáy biển

và lòng đất dưới đáy biển Nước

ta có chủ quyền hoàn toàn về

thăm dò và khai thác, bảo vệ và

quản lý các tài nguyên thiên

nhiên

200 Hải lí

Trang 6

316.000 tàu Trung Quốc

“ vơ vét” cá biển Đông

Giàn khoan Hải Dương 981 trên vùng biển Việt Nam

năm 2014

Trang 11

I BIỂN VÀ ĐẢO VIỆT NAM

Tiết 45: CHỦ ĐỀ: BIỂN – ĐẢO VIỆT NAM

2 Các đảo và quần đảo

Trang 12

Bài tập: Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ ………

Vùng biển nước ta là một bộ phận của biển

………… Chiều dài đường bờ biển là ……….km và diện tích vùng biển nước ta rộng khoảng

………….km 2 Cả nước có ……tỉnh, thành phố giáp biển.

Trang 13

Bài 2 Vùng biển có nhiều đảo ở nước ta là:

D Vùng biển Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh

Hoà, Kiên Giang.

A Vùng biển Quảng Ninh, Hải Phòng, Cà Mau, Kiên Giang.

B Vùng biển Bắc Trung Bộ

C Vùng biển duyên hải Nam Trung Bộ.

Trang 15

Bài 3: Sử dụng At lat Địa lí Việt Nam: cho biết tỉnh, thành phố nào sau đây không giáp biển:

D Cà Mau

A Đà Nẵng

B TP Hồ Chí Minh

C Cần Thơ

Trang 16

Hãy kể tên các bộ phận của vùng biển nước ta.

- Nội thuỷ

- Lãnh hải

- Vùng tiếp giáp lãnh hải

- Vùng đặc quyền kinh tế

- Thềm lục địa

Trang 17

Hãy cho biết tên của một hòn đảo ven bờ có diện tích lớn nhất nước ta.

Đảo Phú Quốc

Trang 18

Hãy cho biết tên vùng kinh tế chiếm hơn 50% tổng sản lượng thuỷ sản ở nước ta.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long

Trang 19

Đây là tên một bãi biển đẹp ở tỉnh Hà Tĩnh Nghĩa Hán-Việt của bãi biển này là “Đàn Trời”

Thiên Cầm

Trang 20

Bản đồ các

vùng kinh tế

Đồng bằng sông Hồng

Trang 21

Diện tích các vùng kinh tế

Vùng kinh tế Diện tích

(km 2 ) Trung du và mn BB 100.965

Trang 25

- Gồm: + Đồng bằng châu thổ sông Hồng

+ Dải đất rìa trung du + Vịnh Bắc Bộ

Trang 26

Đảo Cát Bà Voọc đầu trắng

Trang 27

Đảo Bạch Long Vĩ

Trang 30

Bản đồ giao thông (Atlat Địa lí Việt Nam – trang 23)

Hà Nội

Sân bay Nội Bài

Cảng quốc tế Hải Phòng

Trang 31

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ

Tiết 23: Bài 20:

VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

Thuận lợi cho giao lưu kinh tế - văn hóa –

xã hội với các vùng trong nước và quốc tế.

- Diện tích: 14.860 km 2 , chiếm 4,5% diện tích

Trang 32

Tiết 23: Bài 20:

VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN

THIÊN NHIÊN

Trang 35

Điều kiện tự nhiên Đặc điểm Đánh giá thuận lợi

1 Đất đai - Có 5 loại đất, giá trị nhất là đất phù sa nghiệp (nhất là trồng lúa nước) - Phát triển sản xuất nông

Thâm canh lúa nước lâu đời

Trang 36

Điều kiện tự nhiên Đặc điểm Đánh giá thuận lợi

2 Khí hậu

- Nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh - Thâm canh, tăng vụ, phát triển vụ đông

Trang 37

Ngô đông

Bắp cải

Cà chua

Trang 38

Điều kiện tự nhiên Đặc điểm Đánh giá thuận lợi

3 Sông ngòi

- Hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình - Cung cấp nước, bồi đắp phù sa, đánh bắt nuôi trồng thủy hải

sản, giao thông đường sông

Trang 39

SÔNG HỒNG SÔNG HỒNG (RED RIVER)

Trang 41

Điều kiện tự nhiên Đặc điểm Đánh giá thuận lợi

4 Khoáng sản

- Đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên - Phát triển công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, công nghiệp

Trang 42

210 tỷ tấn than nâu trong lòng Đồng bằng Sông Hồng

Đá vôi – Hải Phòng

Mỏ khí Tiền Hải – Thái Bình

Trang 43

Điều kiện tự nhiên Đặc điểm Thuận lợi

5 Biển

- 4 tỉnh giáp biển, vùng biển rộng lớn, giàu - Phát triển du lịch, giao thông vận tải biển, đánh bắt nuôi trồng

Trang 44

BÃI BIỂN CÁT BÀ BÃI BIỂN ĐỒ SƠN

VQG CÁT BÀ

VQG XUÂN THỦY

Trang 45

Điều kiện tự

nhiên Đặc điểm Đánh giá thuận lợi

1 Đất đai - Có 5 loại đất, giá trị nhất là đất phù sa - Phát triển sản xuất nông nghiệp (nhất là trồng lúa nước)

2 Khí hậu - Nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh - Thâm canh, tăng vụ, phát triển vụ đông

3 Sông ngòi

- Hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình - Cung cấp nước, bồi đắp phù sa, đánh bắt nuôi trồng thủy hải sản,

giao thông đường sông

Trang 46

MÙA MƯA LŨ LỤT, SẠT LỞ BỜ SÔNG MÙA ĐÔNG RÉT HẠI VÀ KHÔ HẠN

Trang 49

Tiết 23: Bài 20:

VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

III ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI

Trang 50

BẢNG DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CÁC VÙNG NĂM 2016

Vùng kinh tế Diện tích

(km 2 )

D©n sè (Triệu người)

Trang 51

Tiết 23: Bài 20:

VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

III ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI

- Mật độ dân số cao nhất cả nước

- Dân số đông: 21,13 triệu người (năm 2016)

- Có 1 số đô thị hình thành từ lâu đời

Trang 52

Cảng Hải Phòng xưa Đường phố Hải Phòng

xưa

Trang 53

TỊCH ĐIỀN(VUA ĐI CÀY) HỘI GIÓNG

CÓ NHIỀU LỄ HỘI TRUYỀN THỐNG

Trang 54

Tiết 23: Bài 20:

VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

III ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI

- Mật độ dân số cao nhất cả nước

- Dân số đông: 21,13 triệu người (năm 2016)

- Có 1 số đô thị hình thành từ lâu đời

- Khó khăn: dân số quá đông, chậm chuyển dịch

cơ cấu kinh tế…

Trang 55

Hướngưdẫnưlàmưbàiưtậpư3ư-ưSGK:

Dựa vào bảng số liệu sau:

Bảng 20.2 Diện tớch đất nụng nghiệp, dõn số của cả nước và

đồng bằng Sụng Hồng, năm 2002

(Nghỡn ha)

Dõn số (Triệu người)

Vẽ biểu đồ cột thể hiện bỡnh quõn đất nụng nghiệp theo đầu

người ở đồng bằng sụng Hồng và cả nước (ha/người)

Nhận xột?

Trang 59

Câu 4: Đoạn vi deo sau gợi cho các em về di sản văn hóa

phi vật thể nào của Đồng bằng sông Hồng?

Trang 60

Vùng

Nhận xét:

- Bình quân đất nông nghiệp thấp hơn so với cả nước

- Điều đó chứng minh mật độ dân số đông quỹ đất ít ảnh hưởng đến phát triển kinh tế xã hội

Trang 61

Đặc điểm dân cư, xã

hội

Trang 62

Hướng dẫn về nhà

- Học bài cũ

- Trả lời các câu hỏi

- Chuẩn bị bài mới

Trang 63

HOA KÌ

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w