1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tổng hợp Lớp 4 - Tuần 3-4 - Năm học 2008-2009

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 207,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn luyện tập Bài tập 1: Gọi một HS đọc yêu cầu của - Cả lớp đọc thầm.. - GV nhận xét đánh giá chốt lại kết quả - NhËn xÐt bµi b¹n.[r]

Trang 1

Tuần 3

Thứ hai ngày 15 tháng 9 năm 2008

Tiết 1 : Giáo dục tập thể Chào cờ đầu tuần

Tiết 2: Tập đọc Thư thăm bạn

I Mục tiêu

- Biết đọc lá   loát, giọng đọc thể hiện sự thông cảm với  bạn bất hạnh bị

trận lũ lụt ' mất ba

- Hiểu + tình cảm của  viết  : / bạn muốn chia sẻ đau buồn cùng

bạn Nắm + tác dụng của phần mở đầu và kết thúc bức )

- Biết thông cảm và chia sẻ buồn vui cùng bạn

II Đồ dùng dạy – học

- Tranh minh hoạ bài đọc Các tranh ảnh về cảnh cứu  trong cơn bão lũ

- Bảng phụ viết câu dài cần  dẫn đọc

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài truyện cổ

 mình, trả lời câu hỏi: em hiểu ý hai

dòng thơ cuối bài  thể nào?

- Nhận xét ghi điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: GV sử dụng tranh

SGK

2 &'#() dẫn luyện đọc và tìm hiểu

bài ( 12-15 phút )

a Luyện đọc đúng:

- Gọi 1 HS đọc cả bài

- Tổ chức cho HS tiếp nối nhau đọc 3

đoạn của bài ( 2 lần)

+ Đoạn 1: từ đầu đến chia buồn cùng

bạn

+ Đoạn 2: tiếp đến những  bạn mới

 mình

+ Đoạn 3: còn lại

*Lần 1: Đọc kết hợp phát hiện, luyện

phát âm : quách, khắc phục, GV ( ra

những từ, tiếng khó, gọi HS đọc

*Lần 2: Đọc kết hợp giúp HS hiểu các từ

ngữ mới và khó trong bài HS đọc phần

chú thích các từ mới ở cuối bài giải

- HS trả lời

- HS khác nhận xét

- Cả lớp đọc thầm

Trang 2

nghĩa các từ đó, luyện đọc đúng giọng

câu hỏi, câu cảm, luyện đọc câu dài

+ GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài

- GV yêu cầu HS đọc đoạn một

- Bạn S/ có biết bạn Hồng từ #

không?

+ Hỏi câu 1 SGK

*GV chốt ý: S/ viết  chia buồn

với bạn

- Gọi HS đọc đoạn 2 để tìm những chi

tiết cho thấy bạn S/ rất thông cảm

với bạn Hồng? Bạn S/ biết cách an

ủi bạn Hồng?

*GV chốt: S/ khơi gợi trong lòng

Hồng niềm tự hào về  cha dũng

cảm và khuyến khích Hồng noi /

cha + qua nỗi đau

- Gọi HS đọc toàn bài Trả lời câu hỏi 4

3 &'#() dẫn đọc diễn cảm 12- 15

phút

- Gọi 3HS nối tiếp đọc 3 đoạn kết hợp

tìm và thể hiện bằng giọng đọc phù hợp

-với nội dung từng đoạn

- GV  dẫn HS luyện đọc và thi đọc

diễn cảm một đoạn tiêu biểu.

- GV đọc mẫu

- GV nhận xét, đánh giá sửa chữa uốn

nắn

- Bài tập đọc giúp các em hiểu điều gì?

GV ghi đại ý: Sự thông cảm, / bạn,

muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn của bạn

S/)

3 Củng cố, dặn dò

- Bức  cho em biết gì về tình cảm của

bạn S/ với bạn Hồng?

- Em đã bao giờ làm việc gì để giúp đỡ

những  có hoàn cảnh khó khăn

(L

- GV nhận xét tiết học

+HS luyện đọc theo cặp

+ Một, hai HS đọc cả bài

- Cả lớp đọc thầm

- HS trả lời, HS khác nhận xét

- Cả lớp đọc thầm và suy nghĩ trả lời

- HS luyện đọc theo cặp

- - HS thi đọc diễn cảm # lớp

- HS nhận xét

- HS trả lời

- HS ghi vở

Trang 3

Tiết 3:

Toán Triệu và lớp triệu ( tiếp theo )

I Mục tiêu

- Biết đọc viết các số đến lớp triệu Củng cố thêm về hàng và lớp

- Củng cố cách dùng bảng thống kê số liệu.

- Đọc, viết đúng các số đến lớp triệu

- Tích cực hợp tác học tập

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ kẻ sẵn các hàng các lớp

- Nội dung bài tập 1

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS nêu tên các hàng trong lớp triệu

Lấy ví dụ cụ thể ở các số: 782 234 456

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài:

2.GV '#() dẫn HS đọc và viết số

- GV ( ra bảng phụ yêu cầu HS viết lại

số đã cho trong bảng phụ

Hàng

trăm

triệu

Hàng

chục

triệu

Hàng

triệu Hàng trăm

nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn

vị

GV nhận xét kết luận:

+ Tách thành từng lớp

+ Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba

chữ số để đọc và thêm tên lớp đó

3.Thực hành:

Bài tập 1: GV viết thêm cột viết số và (

bảng phụ

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

-Yêu cầu HS tự viết các số

- Gọi HS đọc các số sau khi viết

- GV nhận xét đánh giá chốt kết quả

đúng

Bài tập 2: Làm miệng

- Gọi HS đọc nối tiếp các số

- GV nhận xét đánh giá  dẫn lại

cách đọc số

Bài tập 3: Thảo luận theo cặp

- HS 6 lớp làm vào vở và nhận xét

- HS đọc số vừa viết

- HS nêu cách đọc số

- Cả lớp nhận xét

- Đại diện 3 HS lên viết trên bảng mỗi

em viết 2 số

- Hai HS lên bảng làm

- Cả lớp nhận xét

- Cả lớp đọc thầm

- HS đọc nối tiếp

- HS nêu yêu cầu của bài Thảo luận theo cặp và tự viết số vào vở

- HS đổi vở kiểm tra chéo nhau

Trang 4

- GV nhận xét chốt kết quả đúng.

Bài tập 4: Làm việc theo nhóm

- GV chia nhóm giao nhiệm vụ

- GV nhận xét kết luận

4 Củng cố, dặn dò

- Yêu cầu HS nhắc lại các hàng các lớp ,

cách đọc số có chín chữ số

- GV nhận xét tiết học và chuẩn bị bài sau

- Hai HS lên chữa bài

- Cả lớp nhận xét

- Các nhóm hoàn thành yêu cầu bài 4

và cử đại diện lên trả lời

Chính tả

(Nghe- viết): cháu nghe câu chuyện của bà

I Mục tiêu:

- Nghe – Viết lại đúng chính tả bài thơ cháu nghe câu chuyện của bà Luyện viết

đúng các tiếng có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn( tr/ch; dấu hỏi/ dấu ngã)

- Trình bày đúng đẹp các dòng thơ lục bát và các khổ thơ.

-Cảm thông, / kính trọng ông bà

II Đồ dùng dạy – học

- Bốn tờ giấy khổ to viết nội dung bài tập 2a

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu 1 HS đọc cho 2 bạn viết bảng

lớp, cả lớp viết nháp các từ bắt đầu bằng

s/x

- GV nhận xét ghi điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 &'#() dẫn chính tả

- GV đọc bài thơ Cháu nghe câu chuyện

của bà.

- Nội dung bài thơ nói gì?

- Nêu cách trình bày bài thơ lục bát

- * dẫn HS luyện viết các chữ tiếng

khó hoặc dễ lẫn trên bảng con

3 Viết chính tả

- GV đọc cho HS nghe viết

- GV đọc toàn bài cho HS soát lại

4 Chấm, chữa bài chính tả

- GV chấm chữa 7-10 bài Trong khi đó

- HS viết và nhận xét

- HS theo dõi SGK

- Một HS đọc lại bài viết

- HS trả lời

Trang 5

từng cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau.

- GV nêu nhận xét chung

5 &'#() dẫn học sinh làm bài tập

- GV nêu yêu cầu của bài tập 2a

- GV phát giấy khổ to cho HS

4 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học HS về tìm viết

tên 5 tên con vật bắt đầu bằng chữ tr/ch

- HS làm bài vào phiếu học tập Sau đó

đại diện một số em lên đọc bài viết

- Cả lớp sửa bài làm theo lời giải đúng

Phiếu học tập

Bài tập 1:Điền vào chỗ trống tr hay ch ?

4 e mọc thẳng, con  không ịu khuất 4 M( có câu: “ úc dẫu .áy, đốt ngay vẫn thẳng” e là thẳng thắn, bất khuất! Ta kháng chiến, e lại là

đồng í iến đấu của ta .e vốn cùng ta làm ăn, lại vì ta mà cùng ta đánh giặc

Buổi chiều:

Tiết 1: Khoa học (tiết 1 sáng 24/9/2008) Vai trò của vi- ta- min, chất khoáng và chất xơ.

I Mục tiêu

- Nói tên và vai trò của các thức ăn chứa nhiều vi ta min, chất khoáng và chất sơ.

- Xác định nguồn gốc của nhóm thức ăn chứa nhiều vi-ta-min, chất khoáng và

chất sơ

- Có ý thức bảo vệ sức khoẻ, ăn uống đủ chất.

II Đồ dùng dạy – học

- Hình 14,15 SGK Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS kể tên các thức ăn chứa nhiều

chất béo, thức ăn chứa nhiều chất đạm

-Nhận xét ghi điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 &'#() dẫn tìm hiểu bài

Hoạt động 1: Trò chơi thi kể tên các thức

ăn chứa nhiều vi-ta-min, chất khoáng và

chất sơ

'# 1:Tổ chức và  dẫn

- GV chia lớp thành 4 nhóm mỗi nhóm

hoàn thành bài tập trong phiếu

- HS trả lời

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Chia nhóm và nhận nhiệm vụ

Trang 6

- GV  dẫn HS hoàn thiện bảng sau

Tên

thức

ăn

Nguồn

gốc động

vật

Nguồn gốc thực vật

Chứa vi-ta-min

Chứa chất khoáng

Chứa chất sơ

Rau

- Trong cùng một thời gian nhóm nào

ghi + nhiều là thắng

'# 2: Các nhóm thực hiện nhiệm vụ

trên

'# 3: Các nhóm trình bày sản phẩm

của nhóm mình và tự đánh giá

- GV tuyên 6/ nhóm thắng cuộc

Hoạt động 2: Thảo luận về vai trò của

vi-ta-min, chất khoáng chất sơ và 

'# 1: Thảo luận về vai trò của

vi-ta-min

- GV yêu cầu HS kể tên một số vi-ta-min

mà em biết? Nêu vai trò của vi-ta-min

đó?

Kết luận: Vi-ta-min là những chất

không tham gia trực tiếp vào việc xây

dựng cơ thể hay cung cấp năng +

cho cơ thể hoạt động 4 chúng lại

rất cần cho hoạt động sống của cơ thể

Nếu thiếu vi-ta-min cơ thể sẽ bị bệnh

'# 2: Thảo luận về vai trò của chất

khoáng

- GV yêu cầu HS kể tên một số chất

khoáng mà em biết? Nêu vai trò của chất

khoáng đó?

Kết luận: Một số chất khoáng  sắt,

can -xi tham gia vào việc xây dựng cơ

thể Một số chất khoáng cơ thể chỉ cần

một + nhỏ để tạo ra các men thúc

đẩy và điều khiển hoạt động sống Nếu

thiếu các chất khoáng cơ thể sẽ bị bệnh

'# 3: Thảo luận về vai trò của chất xơ

và  )

- Tại sao hàng ngày chúng ta phải ăn các

thức ăn có chứa chất sơ?

- Hằng ngày, chúng ta cần phải uống

khoảng bao nhiêu lít  L Tại sao cần

- Các nhóm hoàn thiện bảng

- Trình bày sản phẩm

- Một số HS kể

- HS trả lời

Trang 7

uống đủ  L

Kết luận: Chất sơ không có giá trị dinh

6f  rất cần thiết để đảm bảo

hoạt động bình  của bộ máy tiêu

hoá qua việc tạo thành phân, giúp cơ thể

thải + các chất căn bã ra ngoài

- Hằng ngày, chúng ta cần uống khoảng

2 lít  ) 4 chiếm 2/3 trọng +

sơ thể 4 còn giúp cho việc thải các

chất thừa, chất độc hại ra khỏi cơ thể Vì

vậy hằng ngày chúng ta cần uống đủ

 )

3 Củng cố, dặn dò

- Gọi HS đọc mục bạn cần biết

- GV nhận xét tiết học Dặn về nhà

chuẩn bị bài 7

- Cả lớp theo dõi

Phiếu học tập Hoàn thành bảng sau:

Tên thức

ăn

Nguồn gốc

động vật

Nguồn gốc thực vật

Chứa vi-ta-min

Chứa chất khoáng

Chứa chất sơ

Trang 8

Tiết 2

Lịch sử Bài 1: nước văn lang

I Mục tiêu

- HS biết Văn Lang là nhà  đầu tiên trong lịch sử  ta Nhà  này ra đời

khoảng 700 # công nguyên ( TCN ) Biết một số tục lệ của  Lạc Việt còn  giữ tới ngày nay ở địa '/)

- Mô tả sơ + về tổ chức xã hội thời Hùng P/) Mô tả + những nét chính về

đời sống vật chất và tinh thần của  Lạc Việt

- Trân trọng một số tục lệ của  Lạc Việt còn  giữ tới ngày nay.

II Đồ dùng dạy – học

- Hình trong SGK

- S+ đồ Bắc Bộ và bắc Trung Bộ

III Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài

2 &'#() dẫn tìm hiểu bài

Hoạt động 1:Thời gian hình thành và

địa phận của ('# Văn Lang

- GV treo + đồ Bắc Bộ và Bắc Trung

Bộ và nêu yêu cầu

- Vẽ trục thời gian lên bảng

- GV giới thiệu về trục thời gian: 4

ta qui  năm 0 là năm công nguyên

(CN ) đó là năm chúa GiêSu ra đời, phía

bên trái năm CN là những năm #

công nguyên (TCN ), phía bên phải năm

công nguyên là những năm sau công

nguyên ( SCN )

Hoạt động 2:Các tầng lớp trong xã hội

Văn Lang

- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ

- GV chốt ý chính về tổ chức xã hội

Hoạt động 3: Đời sống vật chất tinh

thần của ()'T Lạc Việt

- Yêu cầu HS dựa vào các hình 3, 4, 5, 6

7, 8, 9, 10 và nội dung SGK thảo luận

tìm hiểu về đời sống vật chất và tinh thần

của  Lạc Việt

+ Hình 3, 4, 5, 7, 9 nói về sản xuất

+ Hình 10 nói về tinh thần

- GV khai thác tranh và giảng bổ sung

Sản

xuất ăn uống Mặc và ở Lễ hội

- HS quan sát và thực hiện yêu cầu

- HS nhận nhiệm vụ

- HS quan sát các hình theo yêu cầu

Trang 9

trang

điểm -Lúa

- Khoai

- cây ăn

quả

- Ươm

tơ, dệt

lụa

-Đúc

đồng:

giáo,

mác,

mũi tên,

rìu, f

cày.

- nặn đồ

đất

- Đóng

thuyền.

- Cơm,

xôi

- bánh



bánh

giầy.

- uống

#+

- Mắm

Phụ nữ

dùng nhiều

đồ trang sức, búi tóc hoặc cạo trọc

đầu

- Nhà sàn

- quây quần thành làng

- Vui chơi nhảy múa

- Đua thuyền

- Đấu vật

- Gọi HS mô tả bằng lời về đời sống của

 Lạc Việt

Hoạt động 4: Phong tục của ()'T Lạc

Việt.

- Yêu cầu HS quan sát hình 2

- GV giới thiệu về lăng vua Hùng, tục

giỗ tổ Hùng P/ 10 - 3 hằng năm

- GV kết luận chốt ý liên hệ giáo dục

3 Củng cố, dặn dò:

- GV củng cố ý chính về xã hội, về đời

sống vật chất và tinh thần của  Lạc

Việt

- GV mở rộng giới thiệu về 18 đời Hùng

P/ các nhà nghiên cứu đoán định

rằng dân số  Văn Lang áng chừng

một triệu )

- Một số HS mô tả

- HS quan sát hình

Tiết 3 Chính tả( LT)

(Nghe viết): ' thăm bạn

I- Mục tiêu: Nghe viết chính xác, trình bày đúng đẹp đoạn văn" Bạn Hồng thân

mến  lũ"

- Viết đúng đẹp tên riêng trong bài viết

- Làm đúng bài tập chính tả

II- Hoạt động dạy học

1- Giới thiệu bài

2- &'#() dẫn nghe viết chính tả.

- Yêu cầu HS đọc đoạn văn - Cả lớp đọc thầm

Trang 10

- Yêu cầu HS nêu các từ khó, dễ lẫn khi

viết chính tả

- Yêu cầu HS đọc, viết các từ vừa tìm

- Viết chính tả: GV đọc cho HS viết

- Soát lỗi và chấm

3 &'#() dẫn làm bài tập chính tả.

Bài tập 1( VBT TV): điền ch hay tr vào

chỗ trống

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

- Chốt lời giải đúng

Bài tập 2: Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi 1 HS giỏi làm mẫu

- Yêu cầu HS tự làm vào vở

- Gọi một số HS đọc bài

- Nhận xét chữa bài

4 Củng cố:

- Nhận xét tiết học

-Dặn HS viết đúng các lỗi sai đã sửa

- HS nêu

- Cả lớp viết bài

- Cả lớp đọc thầm

- HS làm vào bài tập

- Hai HS nhận xét

- Cả lớp đọc thầm

- Cả lớp theo dõi

- Cả lớp nhận xét

Thứ ba ngày 16 tháng 9 năm 2008

Toán

Tiết 3: Luyện tập

I Mục tiêu

- Củng cố cách đọc, số viết số đến lớp triệu.

- Nhận biết + giá trị của từng chữ số trong một số.

- Ham học hỏi, sáng tạo trong học tập.

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ ghi bài tập 1 trang16

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS làm lại bài 3 trang 15 Nêu

cách đọc số

- Nhận xét ghi điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài:

2.Củng cố lại các hàng, các lớp từ nhỏ

đến lớn.

- Các số đến lớp triệu có thể có mấy chữ

số?

- Hai HS lên bảng làm

Trang 11

3.Thực hành

Bài tập 1: Hoạt động nhóm

- GV ( bảng phụ

- GV nhận xét chốt kết quả đúng

Bài tập 2: Làm việc cả lớp

- GV viết từng số lên bảng

- GV nhận xét sửa chữa cách đọc

Bài tập 3: Làm việc cá nhân

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Gọi HS đọc số.

Bài tập 4: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gợi ý cách làm

- Nhận xét sửa chữa

4 Củng cố, dặn dò

-Yêu cầu HS nhắc lại cách viết số có

nhiều chữ số

- GV nhận xét tiết học Dặn về xem lại

bài tập 4 trang 16

- HS tự nghĩ ra số có đến hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu Viết số

đó ra bảng con

- Các nhóm làm vào phiếu học tập

- Đại diện một số nhóm lên trình bày kết quả

- Các nhóm khác nhận xét

- HS lần + đọc từng số

- HS tự viết vào vở

- 2 HS lên chữa bài

- HS trả lời miệng

Tiết 4 Luyện từ và câu

Từ đơn và từ phức

I Mục tiêu

- Hiểu + sự khác nhau giữa tiếng và từ: tiếng dùng dể tạo nên từ, còn từ dùng để

tạo nên câu; tiếng có thể có nghĩa hoặc không có nghĩa, còn từ bao giờ cũng phải có nghĩa  đầu làm quen với từ điển

- Phân biệt + từ đơn, từ phức Biết dùng từ điển để timg hiểu về từ.

- Có ý thức sử dụng từ chính xác.

II Đồ dùng dạy – học

- Giấy khổ to chép sẵn nội dung cần ghi nhớ

- Phiếu học tập ghi nội dung các câu hỏi ở phần nhận xét

III Các hoạt động dạy học

A- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ

ở bài # Dấu hai chấm.

-Gọi 1 HS làm lại bài 1a, một HS làm

bài 2

- Nhận xét ghi điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 &'#() dẫn hình thành khái niệm

- HS trả lời, HS khác nhận xét

... vào

- Gọi số HS đọc

- Nhận xét chữa

4 Củng cố:

- Nhận xét tiết học

-Dặn HS viết lỗi sai sửa

- HS nêu

- Cả lớp viết

- Cả lớp đọc thầm...

- HS làm vào tập

- Hai HS nhận xét

- Cả lớp đọc thầm

- Cả lớp theo dõi

- Cả lớp nhận xét

Thứ ba ngày 16 tháng năm 2008

Toán...

- Cả lớp đọc thầm

- HS trả lời, HS khác nhận xét

- Cả lớp đọc thầm suy nghĩ trả lời

- HS luyện đọc theo cặp

- - HS thi đọc diễn cảm # lớp

- HS nhận

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w