2 Về kỹ năng: Vận dụng được các kiến thức đã học vào việc giải các bài tốn cĩ liên quan, đặc biệt là các góc có giá trị đặc biệt.. 3Về tư duy: Hiểu và vận dụng linh hoạt cách biểu diễn t[r]
Trang 1Chương 4 : Bất đẳng thức- Bất phương trỡnh
Tiết 27,28 : Đ1 - Bất đẳng thức
I Mục tiệu:
1) Veà kieỏn thửực: Nắm được K/n
tương đương và
2) Veà kyừ naờng: Vaọn duùng ủửụùc caực KN, tớnh cht vửứa hoùc vaứo vieọc giaỷi caực baứi taọp coự lieõn quan
3)Veà tử duy: Hieồu vaứ vaọn duùng linh hoaùt, chớnh xaực KN,tớnh cht ủaừ hoùc
4) Veà thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực trong laứm toaựn, hieồu vaứ phaõn bieọt roừ tửứng
KN, tớnh cht
II Chuẩn bị :
+Thaày : Giaựo aựn , SGK, moọt soỏ ủoà duứng caỏn thieỏt khaực
+Hoùc sinh: SGK, maựy tớnh boỷ tuựi
III.Phửụng phaựp giaỷng daùy: Gụùi mụừ vaỏn ủaựp keỏt hụùp vụựi thaỷo luaọn nhoựm.
IV- Tiến trình tổ chức bài học :
ổn định lớp : 5’
- Sỹ số lớp :
Hoạt động 1: ( Dẫn dắt khái niệm
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
20’ -HS tham gia
-HS KN
- Cỏc
“a<b”
Rỳt ra khỏi
1) KN SGK
Hoạt động 2: ( Dẫn dắt khái niệm
Cho 2<3 suy ra 4<6
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
20’ -HS phỏt
a<b suy ra c<d 6 thỡ c<d là
-HS phỏt
-HS phỏt
tương đương
-EF HS vào kn
hệ quả
-D a<b và ,- / thỡ 3
8L
đương và
Trang 2
Hoạt động 3: ( Lưu ý một số tớnh chất của bđt)
Tớnh chất
a b a c b c " hai B D cho
cựng ;N
c<0 a b acbc
Nhõn hai B% D cho
cựng ;N
a>0, c>0
Nhõn hai
ab 2n 1 2n 1
n nguyờn &,Q
0<a<ba2n< b2n
Nõng hai
Khai S hai B% D
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
=
W,2 ý cho HS B% *
3)Tớnh chất: SGK
Hoạt động 4: ( Vào Cụsi )
So sỏnh: 2.3 2 3;
2
2.2
2
Tg
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
20’
- 2.3 2 3
2
- 2.2 2 2
2
E2 = ?\< ra khi a=b
- HS tham gia
-HS
- Trờn Q ;V H vào Cụsi
(a 0; b 0)
2
E2 = ?\< ra khi nào ?
HS G SGK -Trờn
- Dựng hỡnh cho hs cỏc
4) Bđt Cụsi:
8$ ]2\ 1: b)$ ]2\ 2: c)$ ]2\ 3: SGK
Hoạt động 5: ( Vào
Y/c HS
Trang 3
Tg
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
20’ -HS
VD:
1 1
x x x
- Trờn
-SGK
,d &F HS J VD V SGK
5)
7a 2<$ N9
V Cuỷng coỏ baứi vaứ daởn doứ:5’
+ Cuỷng coỏ: Y/c HS nhaộc laùi cỏc KN, cỏc tớnh
+ Hướng dẫn sữa bài tập:
BT: 1, 2: củng cố cho hs tớnh
Ta gợi ý nhanh và hs \ trên lớp
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
20’ -HS tham gia
+ "K 9
1) a) sai x 0
b) sai x 0
c)sai khi x=0
d)16 .x
2) x>5 thỡ 5/x <1 nờnC luụn
õm, cũn A,B,C luụn &,Q f<
C
3)a)
2 2
2 2
:
0
0
- Gợi ý cách giải cho hs khi cần
-Lưu ý thử lại mới 3 /2
-Ta - ý cho HS dựng tớnh
b)
2 2
2 2
2 2
:
" B ,Q ta ,-
4) a>b a-b>0 1, B% tớch \2 hai ;N &,Q
W,2 / \ cỏc D HS
W,2 / \ cỏc D HS
+ Daởn doứ: Bài tập về nhà : 5,6 SGK trang 79.
* Điều chỉnh với từng lớp ( nếu có ).
0 0
A
Trang 4Hỡnh học:
Tiết 14 Đ1- Giỏ trị lượng giỏc của một gúc bất kỳ
Từ 00 đền 1800
Ngày dạy :
I Mục tiờu:
1) Veà kieỏn thửực: Nắm vững
quan
2) Veà kyừ naờng: Vaọn duùng ủửụùc caực
liờn quan, * $ là cỏc gúc cú giỏ 7a * $
3)Veà tử duy: Hieồu vaứ vaọn duùng linh hoaùt cỏch 42 &p . 4 và BiQ
4) Veà thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực trong laứm toaựn, hieồu vaứ phaõn bieọt rừ giỏ 7a D cỏc gúc * $
II Chuẩn bị :
+Thaày : Giaựo aựn
+Hoùc sinh: SGK, MTBT
III.Phửụng phaựp giaỷng daùy: Gụùi mụừ vaỏn ủaựp keỏt hụùp vụựi thaỷo luaọn nhoựm.
IV- Tiến trình tổ chức bài học :
ổn định lớp : 5’
+Sỹ số lớp : Hoạt động 1: (Vào khỏi niệm giỏ trị lượng giỏc của một gúc)
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
10’ sinh tham gia Hs 1,2
HS nờu ,Q cỏc j ;N /,-
giỏc
sinh khỏi $
-Dựng Hỡnh ;r trờn JSP
mụ \ cho HS
- - Trờn Q ;V H vào Bd gúc tựy ý
-SKG:
10’ -HS vớ &T
- HS
-Dựng vớ &T V SGK 4 minh -Dựng mỏy
- Chỳ ý cho HS B% cỏc giỏ 7a D hàm ;N /,- giỏc Bd
cỏc gúc ,Q v mỏy
Trang 5Hoạt động 2:(Vào tớnh chất và giỏ trị lượng giỏc của cỏc gúc đặc biệt )
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
- HS rỳt ra tớnh
- HS
giỏ 7a /,- giỏc D cỏc gúc
* $
- HS tham gia 1`
-Dựng JSP mụ quan,
- Vào giỏ 7a /,- giỏc D cỏc
gúc
-
bự nhau
2)Tớnh chất: SGK
3) Giỏ trị lượng giỏc của cỏc gúc đặc biệt
Hoạt động 3(Vào KN gúc gữa hai vectơ)
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
- HS rỳt ra KN gúc n hai
BiQ
- HS
7a /,- giỏc D cỏc gúc *
$ khi gúc n hai BiQ v
00 hay 900 hay 1800
-HS
mà ta - ý
-Dựng JSP mụ quan, G H rỳt ra KN
- Vào giỏ 7a /,- giỏc D
cỏc gúc n hai BiQ
v 00 hay 900 hay
1800dựng mỏy
- ,d &F cho HS
vớ &T V SGK
- :- ý ;k &T MTBT nhanh cho HS
4) Gúc gữa hai vectơ:
a)ĐN: SGK b) Chỳ ý:
c) VD:
V Cuỷng coỏ baứi vaứ daởn doứ:5’
+ Cuỷng coỏ: Y/c HS nhaộc laùi caực kn, tớnh ch
+ Daởn doứ: Xem bài học và làm cỏc bài tập 1-6 SGK trang 40.
* Điều chỉnh với từng lớp ( nếu có ).
... : ổn định lớp : 5’
+Sỹ số lớp : Hoạt động 1: (Vào khỏi niệm giỏ trị lượng giỏc gúc)
Tg Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên Noọi...
BT: 1, 2: củng cố cho hs tớnh
Ta gợi ý nhanh hs \ lớp
Tg Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên Noọi dung
20’...
2
Tg
Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên Noọi dung
20’
- 2.3