Số trung + Kết quả cần đạt: - Thông qua ví dụ 1 bình cộng: 1 Công thức tính giá trị trung bình Công thức: SGK, ta gợi ý cho HS cộng đối với bảng phân bố tần số và tần nhớ lại về cách tín[r]
Trang 1Tiết 48: Luyện tập
Ngày dạy:
I Mục tiệu:
1) Veà kieỏn thửực:
- Kn
2) Veà kyừ naờng: Vaọn duùng ủửụùc cỏc
phõn
3)Veà tử duy: Hieồu vaứ vaọn chớnh xỏc cỏc $* # vào , )
4) Veà thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực trong laứm toaựn
II Chuẩn bị :
+Thaày : Giaựo aựn , SGK, moọt soỏ ủoà duứng caỏn thieỏt khaực
+Hoùc sinh: SGK, ' - compa, maựy tớnh boỷ tuựi
III.Phửụng phaựp giaỷng daùy: Gụùi mụừ vaỏn ủaựp keỏt hụùp vụựi thaỷo luaọn nhoựm.
IV- Tiến trình tổ chức bài học :
ổn định lớp :5’
- Sỹ số lớp :
- N
- 56 bài 7)
-Hoạt động 1:
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo
viên
Noọi dung
10’ - HS lờn trỡnh bày
1)
DE F $G
a)
5H #;IC 5 5
1150
1160
1170
1180
1190
3 6 12 6 3
10 20 40 20 10
b) Q& xột $'( H # 2" cỏc nhúm búng $T
' U V )
trỡnh bày
-Trong I gian I
$( ta # 1 HS lờn
- Sau 15’ cho HS X
Y và hành #
HS & xột và Z"
[" hoàn U)
- Cỏch xỏc $0
- \' ý cho HS cỏch tớnh O
cỏc O dung
$* U Z" hoàn U cho Hs
Trang 2V Củng cố bài và dặn dò:5’
+ Củng cố: Yêu
+
§iỊu chØnh víi tõng líp ( nÕu cã ).
25’
b) 43,3% lá ^' 30cm; 56,7% lá trên 30cm
3)
4)a)
5 C
[10, 20)
[20, 30)
[30, 40)
[40, 51)
13,3 30 40 16,7
5H #;IC 5 5
;PC
[70, 80)
[80, 90)
[90, 100)
[100, 110)
[110, 121)
3 6 12 6 3
10 20 40 20 10
5H #;IC 5
;PC [6,5, 7,0)
[7,0; 7,5)
7,5; 8,0)
[8,0; 9,0)
[9,0;9,5)
[9,5; 10)
5,7 11,4 52,7 31,4 17,2 8,6
- ' ý cho hs trong
V quá trong
- \' ý cho Hs ^," vào
% & xét X , phân
kê
các O dung
$* U Z" hồn U cho Hs
Trang 3Tiết 49,50: SỐ TRUNG BèNH CỘNG SỐ TRUNG VỊ, MỐT
Ngày dạy:
I Mục tiệu:
1) Veà kieỏn thửực:
-Kn số trung bỡnh cộng, số trung vị, mốt
2) Veà kyừ naờng: Vaọn duùng ủửụùc cỏc
phõn
3)Veà tử duy: Hieồu vaứ vaọn chớnh xỏc cỏc $* # vào , )
4) Veà thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực trong laứm toaựn
II Chuẩn bị :
+Thaày : Giaựo aựn , SGK, moọt soỏ ủoà duứng caỏn thieỏt khaực
+Hoùc sinh: SGK, ' - maựy tớnh boỷ tuựi
III.Phửụng phaựp giaỷng daùy: Gụùi mụừ vaỏn ủaựp keỏt hụùp vụựi thaỷo luaọn nhoựm.
IV- Tiến trình tổ chức bài học :
ổn định lớp :5’
- Sỹ số lớp :
- N
- 56 bài 7)
- Bài )
Hoạt động 1: (ụn G trung bỡnh O)
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
10’ + HS tham gia xõy ^, bài
+ E F $G
1) Cụng tớnh giỏ 60 trung bỡnh
)
1
k k
k k
x n x n x n x
n
f x f x f x
2) Cụng tớnh giỏ 60 trung bỡnh
1
k k
k k
x n c n c n c
n
f c f c f c
- Thụng qua vớ ^l 1 SGK, ta ( ý cho HS
G X cỏch tớnh giỏ
quỏt $'" ra cụng
tớnh trung bỡnh O
+ Ghi chỳ và ' ^m
Hs cỏch Z ^l cụng
)
I 4 trung bỡnh O Cụng SGK
Trang 4V Củng cố bài và dặn dò:5’
+ Củng cố: Yêu HS G cách xác $0số trung bình cộng, số trung vị, mốt
+
§iỊu chØnh víi tõng líp ( nÕu cã ).
10’
25’
+ HS tham gia xây ^, bài
+ E F $G
1) Cơng tính giá 60 trung 0 trong
Me= chính [";0 trí: 1)
2
n
2 Cơng tính giá 60 trung 0 trong
Me= trung bình O 2" hai chính
["; 0 trí: ( 1))
n n
+ HS tham gia +G $O 2
+ HS cách xác $0 )
- Thơng qua ví ^l 2 SGK, ta ( ý cho HS rút
ra cơng tính trung
D\' ý cho HS tính khơng t khơng giãm
2" dãy )
+ nX % HS +G
$O 2
+ thơng qua
II 4 trung
0
SGK
III q
SGK
Trang 5Hỡnh học:
Tiết: 29, 30 PHƯƠNG TRèNH ĐƯỜNG THẲNG
Ngày dạy :
I Mục tiờu:
1) Veà kieỏn thửực:
- Nắm vững
- V $'( PT tham và PT H quỏt 2" $'I v)
- q liờn V [" VTPT và VTCP 2" $'I v)
- Q $'( V gúc 2" $'I v
2) Veà kyừ naờng: Vaọn duùng ủửụùc caực $* # vào V cỏc bài toỏn cú liờn quan
3)Veà tử duy: Hieồu vaứ vaọn duùng linh hoaùt chớnh xỏc cỏc )
4) Veà thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực trong laứm toaựn.
II Chuẩn bị :
+Thaày : giỏo ỏn, thước kẽ, sỏch giỏo khoa.
+Hoùc sinh: SGK
III.Phửụng phaựp giaỷng daùy: Gụùi mụừ vaỏn ủaựp keỏt hụùp vụựi thaỷo luaọn nhoựm.
IV- Tiến trình tổ chức bài học :
ổn định lớp : 5’
+Sỹ số lớp :
+ Nắm tỡnh hỡnh chuẩn bị bài ở nhà của Hs + Bài mới
Hoạt động 1: (xõy ^, Kn VTCP và pt tham 2" $'I v )
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
20’
20’
+ HS tham gia +G $O 1
+Rỳt ra $'( KN VTCP 2" $'I
v)
+ HS , rỳt ra & xột theo SGK
- $G
PTTS 2" $'I v qua
M0(x0; y0) và & u ( ; )u u1 2 làm
- nX % +G $O 1
- Rỳt ra KN VTCP 2"
$'I v
+ 8( ý cho HS , rỳt ra &
xột
- 5! hỡnh 3.3 SKG ( ý rỳt
ra PTTS 2" $'I v)
1) Vecto
$'I v
SGK
2) Pt tham
2" $'I
v Sgk
a) nQ b) 3V
Trang 6( t R)
0 2
y y t u
-HS tham gia H $ 2
+
B3V gúc: k = 2
1 tan
u
u
BnX % +G $O 2
- 5! hỡnh 3.4 SGK ta rỳt ra cho HS liờn V [" V
gúc và VTCP
Hoạt động 2: (xõy ^, Kn VTPT và pt H quỏt 2" $'I vC
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
20’
20’
+ HS tham gia +G $O 4
+Rỳt ra $'( KN VTPT 2" $'I
v)
+ HS , rỳt ra & xột theo SGK
- $G
PTTQ 2" $'I v qua
M0(x0; y0) và & n ( ; )a b làm
VTPT cú ^G
0
a x x b y y
ax by c
x c= -ax0 -by0; a, b khụng $`
-HS tham gia H $ 6
- HS
- nX % +G $O 4
- Rỳt ra KN VTPT 2"
$'I v
+ 8( ý cho HS , rỳt ra &
xột
- 5! hỡnh 3.5 SKG ( ý rỳt
ra PT H quỏt 2" $'I
v)
BnX % +G $O 6
- 5! $S ta rỳt ra cho HS
liờn V [" VTPT và VTCP
2" $'I v) + Ta ( ý cho HS cỏc 74,75 SGK
3) Vecto phỏp : 2"
$'I v
SGK
4)Pt H quỏt
2" $'I
v Sgk
a) nQ b) Vớ ^l SGK
c) cỏc
6'I
SGk
V Cuỷng coỏ baứi vaứ daởn doứ:5’
+ Cuỷng coỏ: Y/c HS nhaộc laùi
+bc dũ: Xem g G bài # cỏc vớ ^l & ^l ! $S & ^l cỏc $S vào
Trang 7+
* §iÒu chØnh víi tõng líp ( nÕu cã ).
... 90)[90, 100 )
[100 , 110)
[ 110, 121)
3 12 3
10 20 40 20 10< /small>
5H...
1180
1190
3 12 3
10 20 40 20 10< /small>
b) Q& xột $''( H # 2" cỏc nhúm búng $T ... luaọn nhoựm.
IV- Tiến trình tổ chức học :
ổn định lớp :5’
- Sỹ số lớp :
- N
- 56 7)
- Bài )
Hoạt động 1: (ụn