Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển Năm 2018 *Đối với cao đẳng hệ chính quy: Trường thực hiện tuyển sinh theo hai phương th
Trang 1UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG CĐSP THÁI NGUYÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGÀNH GIÁO DỤC MẦM NON NĂM 2020
I Thông Tin chung
1 Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu) và địa chỉ trang thông Tin điện tử của trường
Tên trường: Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên
Sứ mệnh: Đào tạo, bồi dưỡng giáo viên Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở
và đào tạo nguồn nhân lực khác có chất lượng; là cơ sở nghiên cứu, ứng dụngkhoa học giáo dục, góp phần phát triển giáo dục và kinh tế - xã hội cho tỉnh TháiNguyên và các tỉnh miền núi lân cận
Địa chỉ: Đường Quang Trung, Phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên,tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ trang web: http://www.cdspthainguyen.edu.vn
2 Quy mô đào tạo chính quy đến 31/12/2019 (người học)
Khối ngành II
Khối ngành III
Khối ngành IV
Khối ngành V
Khối ngành VI
Khối ngành VII
Trang 33 Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất
3.1 Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)
Năm 2018
*Đối với cao đẳng hệ chính quy:
Trường thực hiện tuyển sinh theo hai phương thức:
Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi trung học phổ thông(THPT) quốc gia năm 2018
Phương thức 2: Xét tuyển theo điểm ghi trong học bạ trung học phổ thông(THPT)
* Đối với cao đẳng hệ liên thông chính quy: Nhà trường tổ chức thi tuyển.
* Đối với ngành Giáo dục Mầm non hệ cao đẳng chính quy nhà trường tổchức thi thêm môn năng khiếu để xét tuyển
Năm 2019
*Đối với cao đẳng hệ chính quy:
Trường thực hiện tuyển sinh theo hai phương thức:
3
Trang 4Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi trung học phổ thông(THPT) quốc gia năm 2019
Phương thức 2: Xét tuyển theo điểm ghi trong học bạ trung học phổ thông(THPT)
* Đối với cao đẳng hệ liên thông chính quy: Nhà trường tổ chức thi tuyển.
* Đối với ngành Giáo dục Mầm non hệ cao đẳng chính quy nhà trường tổchức thi thêm môn năng khiếu để xét tuyển
3.2 Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (nếu lấy từ kết quả của k thi THPT qu c gia)ỳ thi THPT quốc gia) ốc gia)
tiêu
Số nhập học
Điểm trúng tuyển
Chỉ tiêu
Số nhập học
Điểm trúng tuyển
Xét điểm thiTHPT: 15,0
150 66 Xét HL lớp
12 : Từ khátrở lênXét điểmthi THPT:16,0
Xét điểm thiTHPT: 15,0
100 55 Xét HL lớp
12 : Từkhá trở lênXét điểmthi THPT:16,0
Trang 51 Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:
1.1 Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:
- Tổng diện tích đất của trường: 62300m2
- Số chỗ ở ký túc xá sinh viên: 500 sinh viên
- Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của cơ sởđào tạo tính trên một sinh viên chính quy (hội trường, giảng đường, phòng học cácloại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu, thưviện, trung tâm học liệu, trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm,
cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập) : 8126m2
lượng
Diện tích sàn xây dựng (m 2 )
1 Hội trường, giảng đường, phòng học các loại,
phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư,
phó giáo sư, giảng viên cơ hữu
1.6 Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng
viên cơ hữu
3 Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực
nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập
5
Trang 6- Các thiết bị tối thiểu theo danh mục của
Bộ Giáo dục - ĐT quy định về Giáo dụcMầm non
- Các thiết bị tối thiểu theo danh mục của
Bộ Giáo dục - ĐT quy định về Giáo dụcTiểu học
Ngành Giáo dụcTiểu học
Phòng thực hành
Âm nhạc
Có 2 phòng thực hành âm nhạc, với 80 bộđàn Ocrgan Yamaha
Giáo dục Mầmnon và Giáo dụcTiểu học
Phòng Thực
hành Tin học
Có 3 phòng thực hành tin học, với 120 máytính cấu hình mạnh đáp ứng việc thực hànhtin học của sinh viên
Giáo dục Mầmnon và Giáo dụcTiểu học
2 Phòng thí
nghiệm
Có 2 phòng thí nghiệm hóa học : Đủ thiết
bị cho học các bài thực hành, thí nghiệmcủa bậc THCS, phục vụ cho việc nghiêncứu và dạy học tích cực (Hóa chất, thiết bị,dụng cụ thí nghiệm…)
Nhóm ngànhTHCS
1.3 Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo…
sách, t p chí, k c e-book, c s d li u i n t ) trong th vi nạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện ể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện ả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện ơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện ở dữ liệu điện tử) trong thư viện ữ liệu điện tử) trong thư viện ệm và các trang thiết điện tử) trong thư viện ệm và các trang thiết ử) trong thư viện ư viện ệm và các trang thiết
TT Khối ngành đào tạo/Nhóm ngành Số lượng
1 Khối ngành/Nhóm ngành I 3.695 đầu sách
Trang 74.2 Danh sách giảng viên cơ hữu chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh - trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non
tính
Chức danh khoa học
Trình độ chuyên môn
Chuyên môn đào
tạo
Giảng dạy môn chung
Ngành/trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển Sinh
Cao đẳng
1 Bùi Thị Kiều Oanh Nữ Thạc sĩ Sư phạm Toán học 51140201 Giáo dục Mầm non
2 Bùi Thị Minh Thu Nữ Thạc sĩ Sư phạm Tin học 51140201 Giáo dục Mầm non
3 Cao Thị Kim Liên Nữ Thạc sĩ Giáo dục Mầm non 51140201 Giáo dục Mầm non
4 Đào Đại Thắng Nam Thạc sĩ Sư phạm Anh văn x
5 Đào Duy Tùng Linh Nam Thạc sĩ Giáo dục Tiểu học 51140202 Giáo dục Tiểu học
6 Đào Quỳnh Anh Nữ Thạc sĩ Sư phạm Ngữ văn 51140217 Sư phạm Ngữ Văn
7 Đào Thị Thiết Nữ Thạc sĩ Sư phạm Ngữ văn 51140217 Sư phạm Ngữ Văn
8 Đinh Ngọc Tám Nam Đại học Sư phạm Mỹ thuật 51140202 Giáo dục Tiểu học
9 Đinh Thị Hồng Liên Nữ Thạc sĩ Sư phạm Toán học 51140201 Giáo dục Mầm non
10 Đỗ Hoàng Hải Nam Thạc sĩ Sư phạm Tin học 51140202 Giáo dục Tiểu học
11 Đỗ Thị Hà Nữ Tiến sĩ Sư phạm Sinh học 51140213 Sư phạm Sinh học
12 Đỗ Thị Mai Hương Nữ Thạc sĩ Sư phạm Toán học 51140201 Giáo dục Mầm non
13 Doãn Thị Kim Loan Nữ Thạc sĩ Sư phạm Âm nhạc 51140201 Giáo dục Mầm non
14 Đoàn Văn Hiển Nam Thạc sĩ Giáo dục Thể chất x
15 Dương Hoài Thương Nữ Đại học Sư phạm Văn học 51140201 Giáo dục Mầm non
16 Dương Thị Nga Nữ Tiến sĩ Giáo dục học 51140201 Giáo dục Mầm non
17 Hà Thị Diễm Hương Nữ Thạc sĩ Sư phạm Văn học 51140217 Sư phạm Ngữ Văn
18 Hà Thị Kim Yến Nữ Thạc sĩ Sư phạm Văn học 51140201 Giáo dục Mầm non
19 Hà Thị Lựu Nữ Thạc sĩ Sư phạm Văn học 51140201 Giáo dục Mầm non
20 Hà Thị Phương Bắc Nữ Thạc sĩ Sư phạm Văn học 51140202 Giáo dục Tiểu học
21 Hà Thị Thúy Loan Nữ Thạc sĩ Giáo dục Thể chất x
7
Trang 8Stt Họ và tên Giới
tính
Chức danh khoa học
Trình độ chuyên môn
Chuyên môn đào
tạo
Giảng dạy môn chung
Ngành/trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển Sinh
Cao đẳng
23 Hoàng Thị Lan Hương Nữ Thạc sĩ Sư phạm Văn học 51140201 Giáo dục Mầm non
24 Hoàng Thị Mai Lan Nữ Thạc sĩ Sư phạm Âm nhạc 51140201 Giáo dục Mầm non
25 Hoàng Thuỳ Linh Nữ Thạc sĩ Sư phạm Hóa học 51140212 Sư phạm Hóa học
26 Kiều Thu Phương Nữ Thạc sĩ Tâm lý Giáo dục x
27 LÂm Ngọc Phú Nam Thạc sĩ Sư phạm Địa lí 51140219 Sư phạm Địa lý
28 Lê Đào Thục Anh Nữ Thạc sĩ Sư phạm Hóa học 51140212 Sư phạm Hóa học
29 Lê Hải Đăng Nam Thạc sĩ Sư phạm Hóa học 51140212 Sư phạm Hóa học
30 Lê Hải Triều Nam Thạc sĩ Giáo dục Thể chất x
31 Lê Thị Bích Ngọc Nữ Thạc sĩ Sư phạm Văn học 51140202 Giáo dục Tiểu học
32 Lê Thị Bích Ngọc Nữ Thạc sĩ Sư phạm Hóa học 51140212 Sư phạm Hóa học
33 Lê Thị Cẩm Nhung Nữ Thạc sĩ Sư phạm Toán học 51140201 Giáo dục Mầm non
34 Lê Thị Hồng Trang Nữ Thạc sĩ Sư phạm Sinh học 51140201 Giáo dục Mầm non
35 Lê Thu Trang Nữ Tiến sĩ Sư phạm Văn học 51140202 Giáo dục Tiểu học
36 Lèng Văn Thái Nam Thạc sĩ Quản lý Giáo dục x
37 Lục Thùy Liên Nữ Thạc sĩ Lý luận Chính trị x
38 Lương Ngọc Quỳnh Nam Thạc sĩ Sư phạm Âm nhạc 51140201 Giáo dục Mầm non
39 Lường Thị Thu Hiền Nữ Thạc sĩ Sư phạm Địa lí 51140219 Sư phạm Địa lý
40 Lưu Hồng Dung Nữ Thạc sĩ Sư phạm Văn học 51140201 Giáo dục Mầm non
41 Lý Thị Quỳnh Anh Nữ Tiến sĩ Sư phạm Văn học 51140217 Sư phạm Ngữ Văn
42 Lý Tuấn Anh Nam Thạc sĩ Quản lý Giáo dục x
43 Ngô Thị Phương Anh Nữ Thạc sĩ Lý luận Chính trị x
44 Ngô Thị Phương Thảo Nữ Thạc sĩ Giáo dục Mầm non 51140201 Giáo dục Mầm non
45 Ngô Thị Thu Thủy Nữ Thạc sĩ Sư phạm Toán học 51140202 Giáo dục Tiểu học
46 Nguyễn Ngọc Ly Nữ Thạc sĩ Giáo dục Mầm non 51140201 Giáo dục Mầm non
47 Nguyễn Anh Quỳnh Nữ Thạc sĩ Sư phạm Anh văn x
Trang 9Stt Họ và tên Giới
tính
Chức danh khoa học
Trình độ chuyên môn
Chuyên môn đào
tạo
Giảng dạy môn chung
Ngành/trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển Sinh
Cao đẳng
48 Nguyễn Đăng Khoa Nam Thạc sĩ Giáo dục Thể chất x
49 Nguyễn Đức Thụy Nam Tiến sĩ Giáo dục Thể chất x
50 Nguyễn Gia Bảy Nam Thạc sĩ Sư phạm Mỹ thuật 51140202 Giáo dục Tiểu học
51 Nguyễn Lan Anh Nữ Thạc sĩ Sư phạm Toán học 51140202 Giáo dục Tiểu học
52 Nguyễn Lệ Thu Nữ Thạc sĩ Sư phạm Anh văn x
53 Nguyễn Mạnh Hà Nam Thạc sĩ Giáo dục Thể chất x
54 Nguyễn Thành Trung Nam Thạc sĩ Sư phạm Vật lý 51140211 Sư phạm Vật lý
55 Nguyễn Thị Ánh Tuyết Nữ Thạc sĩ Sư phạm Sinh học 51140213 Sư phạm Sinh học
56 Nguyễn Thị Bích Liên Nữ Thạc sĩ Lý luận Chính trị x
57 Nguyễn Thị Dân Nữ Thạc sĩ Sư phạm Lịch sử 51140218 Sư phạm Lịch sử
58 Nguyễn Thị Hải Yến Nữ Thạc sĩ Giáo dục Mầm non 51140201 Giáo dục Mầm non
59 Nguyễn Thị Hồng Hải Nữ Thạc sĩ Lý luận Chính trị x
60 Nguyễn Thị Hương Nữ Thạc sĩ Sư phạm Lịch sử 51140218 Sư phạm Lịch sử
61 Nguyễn Thị Minh Khai Nữ Thạc sĩ Lý luận Chính trị x
62 Nguyễn Thị Thu Hương Nữ Thạc sĩ Sư phạm Toán học 51140202 Giáo dục Tiểu học
63 Nguyễn Thị Thu Huyền Nữ Thạc sĩ Giáo dục Mầm non 51140201 Giáo dục Mầm non
64 Nguyễn Thị Thu Thảo Nữ Thạc sĩ Tâm lý Giáo dục x
65 Nguyễn Thị Thu Thơm Nữ Thạc sĩ Giáo dục Mầm non 51140201 Giáo dục Mầm non
66 Nguyễn Trà My Nữ Thạc sĩ Giáo dục Tiểu học 51140202 Giáo dục Tiểu học
67 Nguyễn Việt Dũng Nam Thạc sĩ Sư phạm Tin học 51140202 Giáo dục Tiểu học
68 Nguyễn Viết Hoằng Nam Thạc sĩ Sư phạm Vật lý 51140211 Sư phạm Vật lý
69 Nguyễn Xuân Hồng Nam Thạc sĩ Sư phạm Lịch sử 51140218 Sư phạm Lịch sử
70 Nông Khánh Bằng Nam Tiến sĩ Giáo dục học 51140201 Giáo dục Mầm non
71 Nông Thị Hiếu Nữ Thạc sĩ Tâm lý Giáo dục x
72 Phạm Quang Huy Nam Thạc sĩ Sư phạm Sinh học 51140213 Sư phạm Sinh học
9
Trang 10Stt Họ và tên Giới
tính
Chức danh khoa học
Trình độ chuyên môn
Chuyên môn đào
tạo
Giảng dạy môn chung
Ngành/trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển Sinh
Cao đẳng
73 Phạm Thị Minh Thơm Nữ Thạc sĩ Sư phạm Âm nhạc 51140202 Giáo dục Tiểu học.
74 Phạm Thị Phượng Nữ Thạc sĩ Sư phạm Toán học 51140202 Giáo dục Tiểu học.
75 Phạm Thị Uyên Nữ Thạc sĩ Sư phạm Sinh học 51140213 Sư phạm Sinh học
76 Phó Thị Hồng Oanh Nữ Thạc sĩ Sư phạm Văn học 51140202 Giáo dục Tiểu học.
77 Trần Thị Hồng Nữ Thạc sĩ Tâm lý Giáo dục x
78 Trần Thị Lệ Duyên Nữ Thạc sĩ Sư phạm Hóa học 51140212 Sư phạm Hóa học
79 Trần Thị Miên Nữ Thạc sĩ Giáo dục Thể chất x
80 Trần Thị Phương Linh Nữ Thạc sĩ Sư phạm Anh văn x
81 Trần Thị Xuân Hằng Nữ Thạc sĩ Sư phạm Anh văn x
82 Trịnh Ngọc Linh Nữ Thạc sĩ Sư phạm Vật lý 51140211 Sư phạm Vật lý
83 Trịnh Thị Minh Hảo Nữ Thạc sĩ Giáo dục Tiểu học 51140202 Giáo dục Tiểu học
84 Trương Thu Hằng Nữ Thạc sĩ Sư phạm Sinh học 51140213 Sư phạm Sinh học
85 Vũ Thị Thanh Thủy Nữ Thạc sĩ Sư phạm Sinh học 51140213 Sư phạm Sinh học
86 Nông Thị Trang Nhung Nữ Thạc sĩ Giáo dục Mầm non 51140201 Giáo dục Mầm non
Tổng số giảng viên trong toàn
1.5 Danh sách giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non Không có
Trang 11III Các thông tin của năm tuyển sinh
1 Tuyển sinh chính quy trình độ cao đẳng ngành Giáo dục mầm non
1.1 Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
1.2 Phạm vi tuyển sinh
Tuyển sinh những thí sinh có hộ khẩu thường trú trong tỉnh Thái Nguyên
1.3 Phương thức tuyển sinh
Phương thức 1: Xét tuyển theo điểm thi của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)
Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên tuyển sinh 60% chỉ tiêu cao đẳng đối với ngành Giáo dục Mầm non, theophương thức lấy điểm thi 3 bài thi (môn thi) trong số các bài thi (môn thi) trong kỳ thi tốt nghiệp THPT kết hợp với kết quảthi năng khiếu để xét tuyển
Phương thức 2: Xét tuyển theo điểm ghi trong học bạ trung học phổ thông
Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên tuyển sinh 40% chỉ tiêu cao đẳng đối với ngành Giáo dục Mầm non dựa trên
11
Trang 12Stt Mã ngành Tên ngành
Số quyết định
mở ngành hoặc chuyển đổi tên ngành (gần nhất)
Ngày tháng năm ban hành số quyết định mở ngành hoặc chuyển đổi tên ngành (gần nhất)
Trường tự chủ QĐ hoặc cơ quan có thẩm quyền cho phép
Năm bắt đầu đào tạo
Năm đã tuyển sinh
và đào tạo gần nhất với năm tuyển sinh
1 51140201 Giáo dục Mầm non 29/QĐ-BGDĐT 05/01/2011 Bộ Giáo dục và Đào tạo 1998 2019
b) Chỉ tiêu tuyển sinh đối với từng ngành/nhóm ngành/khối ngành tuyển sinh; theo từng phương thức tuyển sinh vàtrình độ đào tạo
Tổ hợp môn xét tuyển 3
Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theoxét KQthiTHPT
Theophươngthứckhác
Tổ hợpmôn
Mônchính
Tổhợpmôn
Mônchính
Tổhợpmôn
Mônchính
Tổhợpmôn
Mônchính
M02 Toán,
KHXH,Năngkhiếu
M03 Văn,
KHXH,Năngkhiếu
M07 Văn,
Địa,Năngkhiếu
Trang 131.5 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
1.5.1 Xét tuyển theo điểm thi của kỳ thi tốt nghiệp THPT
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo dành cho các trường cao đẳng đàotạo giáo viên Mầm non
1.5.2 Xét tuyển theo điểm ghi trong học bạ trung học phổ thông (THPT)
- Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương
- Xếp loại học lực lớp 12 đạt từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên
- Điểm các môn năng khiếu lấy từ kết quả của kỳ thi năng khiếu do Trường CĐSP Thái Nguyên tổ chức đạt từ 5 điểmtrở lên (theo hệ 10)
1.6 Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển
Mã trường : C12
M00 : Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (Đọc diễn cảm, Hát)
M02: Toán, KHXH, Năng khiếu (Đọc diễn cảm, Hát)M03: Ngữ văn, KHXH, Năng khiếu (Đọc diễn cảm, Hát)M07: Ngữ văn, Địa lí, Năng khiếu (Đọc diễn cảm, Hát)
1.7 Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo
13
Trang 141.7.1 Phương thức 1: Xét tuyển theo điểm thi của kỳ thi tốt nghiệp THPT
a) Áp dụng cho ngành Giáo dục Mầm non
- Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên tuyển sinh 60% chỉ tiêu cao đẳng đối với ngành Giáo dục Mầm non theophương thức lấy điểm thi 3 bài thi/ môn thi, trong đó số các bài thi/ môn thi theo đề thi tốt nghiệp THPT là 2 kết hợp vớikết quả thi năng khiếu do nhà trường tổ chức thi riêng để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh
b) Tiêu chí xét tuyển:
Tiêu chí 1: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
Tiêu chí 2: Tiêu chí đảm bảo chất lượng
- Vừa sử dụng môn thi theo kỳ thi tốt nghiệp THPT vừa sử dụng kết quả môn thi năng khiếu do trường tổ chức
- Các môn thi theo tổ hợp môn thi/xét tuyển phải đạt trên 1.0 điểm
- Thí sinh phải tham dự thi đủ nội dung và có đủ kết quả các môn thi năng khiếu theo quy định của Nhà trường, điểmthi năng khiếu không thấp hơn 5,0 điểm Môn văn hóa lấy kết quả từ kỳ thi tốt nghiệp THPT đạt trên 1.0 điểm
c) Điểm xét tuyển (ĐXT):
Trang 15Điểm xét tuyển là tổng điểm của tổ hợp 3 bài thi/ môn thi, không nhân hệ số cộng với điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối
tượng (theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT)
ĐXT = TĐT + ĐUTTrong đó:
TĐT: Tổng điểm các môn thi/xét = Điểm môn 1+ Điểm môn 2 + Điểm năng khiếu
ĐUT: Điểm ưu tiên = (ĐƯT khu vực + ĐƯT đối tượng)
ĐXT: Điểm xét tuyển
Ghi chú: Điểm xét tuyển được làm tròn đến 2 chữ số thập phân
d) Nguyên tắc xét tuyển: Đối với thí sinh đáp ứng các tiêu chí 1,2,3 và xét tuyển theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp
cho đủ chỉ tiêu cho phương thức 1 đã xác định
Sau khi xét tuyển mỗi đợt nếu chưa đủ chỉ tiêu, thì Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh trường sẽ quyết định tuyển nguyệnvọng bổ sung tiếp theo
e) Đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
1.7.2 Phương thức 2: Xét tuyển theo điểm ghi trong học bạ Trung học phổ thông (THPT)
a) Áp dụng cho ngành Giáo dục Mầm non
Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên tổ chức xét tuyển theo điểm ghi trong học bạ THPT như sau:
40% chỉ tiêu cao đẳng đối ngành Giáo dục Mầm non
b) Tiêu chí xét tuyển:
- Tiêu chí 1: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
15