1. Trang chủ
  2. » Chứng khoán

Đề thi môn Vật lý học kì 1 - Lớp 10 - Mã đề: 923678

5 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 192,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 6 : Một vật có khối lượng m bắt đầu chuyển động, nhờ một lực đẩy F song song với phương chuyển động.. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là  , gia tốc trọng trường là g thì[r]

Trang 1

§Ò thi HäC Kú I Khèi 10 Ban C¬ B¶n Thêi gian thi : 45phót .

§Ò thi m«n vËt lý häC k× 1 líp 10

M· §Ò 923678

 báo danh

C©u 1 : $ % có '( quay  , là O, ,* tác "(/ 0# 1 vuông góc  '( quay có $ 

F=5N 7!8/ cách 9 giá 0# 1 : '( quay là 20cm Mômen 1 tác "(/ lên % là:

C©u 2 : $ % *+@ $/ A/ * theo '( Ox C / D gian là lúc % F G*

1 = 2 s và t2 = 6 s , # $ JK/ L/ 0# % là x1 = 20

m và x2 = 4 m 7: *% nào sau N+ là chính xác :

A. PJK/ trình # $ 0# % là : x = 28 – 4.t (m)

B. HD @< % : / # $ O là t = 5 s

C. U%  0# % có $  2 m/s

D. U% *+@ $/ theo * "JK/ 0# '( Ox

C©u 3 : PJK/ trình *+@ $/ 0# 1 % trên 1 JD/ A/ có "I/ : x = 2t2 - 3t + 7 (m,s)

C. H# $ ban G* xo = 7 m D. U%  ban G* vo = - 3 m/s

C©u 4 :

A B. 1  [ 0# <^ _ tác "(/ vào xe

C. `/ '/ 1 0# /JD và xe D.

C©u 5 : a 'JD/ b nào sau dây, 1 có tác "(/ làm cho % 'F quay quanh '( ?

A. \1 có giá F '( quay

B. \1 có giá c< trong <^ A/ vuông góc  '( quay và F '( quay

C. \1 có giá song song  '( quay

D. \1 có giá c< trong <^ A/ vuông góc  '( quanh và không F '( quay

C©u 6 : $ % có d Jb/ m F G* *+@ $/ D <$ 1 e+ song song  JK/ F



thì gia  0# % thu Jb có @* L :

a m

a m

C©u 7 : Công L @* "i < liên g /h# gia  , %  và JD/  0# % *+@ $/

A/ : ` * là :

A. v - vo = 2as B. v2 - vo = 2as

C. v2 + vo = 2as D. v2 - vo = - 2as

C©u 8 : $ /JD  xe I *+@ $/ trên <$ !I JD/ A/ AB có $ dài là s H $

0# xe I trong j# G* 0# !I JD/ này là v1 (km/h) và trong j# * là v2

(km/h) H $ trung bình 0# xe I trên 8 !I JD/ AB là:

2

tb

v v v

tb

v v v

tb

v v v

C©u 9 : Lực và phản lực không có tính chất sau:

A. luôn cân c/ nhau B. luôn cùng !I

C. luôn B*_ g 9/ ^ D. luôn cùng giá, /Jb *

Trang 2

C©u 10 :

@< 1# A 2,4m và cách @< 1# B 1,2m l 1 0# _< ván tác "(/ lên @< 1# B

là bao nhiêu

C©u 11 :

$/ %  Jb 100m thì I %  36km/h f: g  ma sát /h# % và <^ A/ ngang là =0,05 \_+ g=9,8m/s2 \1 phát $/ song song  JK/ *+@ $/

0# % có $  là :

C©u 12 : Sai  m  Jb tính n công L :

A. A=A A B. A.100%

A A

n

A

n

      

 

C©u 13 :

có cùng kích

L 8 0# không khí l * gì sau N+ r B8+ ra

A. X và Y I< sàn cùng <$ lúc B. Y I< sàn 'J X

C. X I< sàn 'J Y D. Y

C©u 14 : Câu nào sai YC*+@ $/ tròn * có

C©u 15 : Câu nào sau N+ E/ ?

A.

B.

C.

D.

C©u 16 : Cho hai 1 [/ quy có $  c/ 7N và 10N Trong các giá ', sau giá ', nào có @

là $  0# b 1 ?

C©u 17 : $ xe 8 có d Jb/ <45_ *+@ $/ qua <$ G* Jb ( xem J là cung tròn

có bán kính r = 50m)  %  36km/h \_+ g=9,8m/s2 Áp 1 0# xe 8 tác "(/

<^ G* I @< cao _ có $  c/

C©u 18 : PJK/ trình # $ 0# 1 *+@ $/ A/ * trong 'JD/ b / D gian 

 không trùng  D @< B*_ phát là :

A. s = so + v (t – to) B. x = xo + v (t – to)

C©u 19 : Trái X_ hút ^ H'v/  <$ 1 c/ bao nhiêu ? Cho : d!8/ cách /h# ^

H'v/ và Trái _ là r =38.107m, d Jb/ 0# ^ H'v/ m=7,37.1022kg, d Jb/ Trái X_ M=6,0.1024kg

A. 20,4.1022N B. 20,4.1021N C. 20,4.1019N D. 20,4.1020N

C©u 20 : $ % #/ *+@ $/  %  vo thì F G* v/  Sau 2s v/  % I

%  12m/s và  Jb quãng JD/ là s=14m U%+ thì %  G* là:

C©u 21 : $ )*8 G* [/ _ có d Jb/ 4kg Jb treo vào JD/ D <$ b dây ( hình

0 fl qua ma sát n x : xúc 0# )*8 G* 

2 \1 0# )*8 G* tác "(/ lên JD/ có $  /G c/ là :

Trang 3

C©u 22 : $ % có d Jb/ m F G* 'Jb 9 m <$ <^ nghiêng <$ góc so 

g=9,8m/s2 Gia  *+@ $/ 0# % 'Jb trên <^ A/ nghiêng Jb tính c/

@* L nào sau N+>

A. a=g(cos + sin ) B. a=g(sin - cos)

C. a=g(cos - sin) D. a=g(sin + cos )

C©u 23 : Trong 'JD/ b nào "J N+  m D @< mà ta xét trùng   ! d!8/ D

gian trôi ?

A. Lúc 8 /D <$ xe ô tô dn hành 9 Thành  [ Chí Minh, sau 3,5 /D I+ thì xe : Uy/ Tàu

B. Không có 'JD/ b nào phù b  yêu G* nêu ra

C. $ '% bóng  "i ra 9 14 /D : 17 /D 45 phút

D.

C©u 24 : \1 J/ tâm Jb tính n công L :

ht

2

ht

Fm  T r C.

2

ht

m F

r

2

ht

Fm  f r

C©u 25 : Cho 2 1 [/ qui có cùng $  F (N) l góc /h# 2 1 c/ bao nhiêu thì b 1

y/ có $  c/ F(N)?

A. 1200 B. 600

C©u 26 : Khi nói  tính _ 0# <$ _ @< câu nào sau N+ là sai?

A. Kích

B.

C. Kích J 0# % không Jb quá 0,001mm

D. C_ @< là khái g< '9* Jb/ không có trong 1 : J/ '_ *% g @ d8! sát

*+@ $/

C©u 27 : Dùng hai lò xo có $ L/ k1, k2 @ treo hai % có cùng d Jb/ lò xo k1, giãn

* K k2 thì $ L/ k1

A. m g /,  k2 B. c/ nhau k2

C©u 28 : H9 công L $/ %  : ta suy ra :

23 2 12

13

v

B.

13

v

23 2 12

13

v

D. v13 v12 v23 v12

13

v

C©u 29 : $ hòn bi v " theo <$ I 0# <^ bàn hình h % c< ngang cao h = 1,25m

Khi ra dl mép bàn, nó 'K B*/  nhà I @< cách mép bàn L = 2,0m (theo

JK/ ngang)? \_+ g = 10m/s2 H $ 0# viên bi lúc 'D dl bàn là:

C©u 30 : Treo <$ % có '/ Jb/ 2,0N vào <$ lò xo lò xo giãn ra 10mm treo thêm <$ %

có '/ Jb/ J# : vào lò xo, nó giãn ra 80mm H'/ Jb/ 0# % J# : là :

VVVVVVVVVVVVVVVzHVVVVVVVVVVVVVV

Trang 4

Đề thi môn vật lý họC kì 1 lớp 10

Mã Đề 923678

Lưu ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trước khi làm bài Cách tô

sai:   

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời Cách tô đúng : 

- Mỗi câu đúng được điểm và làm tròn điểm đến điểm lẻ là 0,1điểm.1

3

Trang 5

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Đề thi môn vật lý họC kì 1 lớp 10

Mã Đề 923678

- Mỗi câu đúng được điểm và làm tròn điểm đến điểm lẻ là 0,1điểm.1

3

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w