1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

2020, trường THCS Trịnh Phong tổ chức các khóa học bài mới trực tuyến trên VNPT E-Learning, các em HS theo dõi lịch và tham gia các khóa học cho đầy đủ.

30 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 4,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất. Câu 2: Phía tây Hoa Kì là nơi có mật độ dân số thấp là[r]

Trang 1

GV : TRẦN THỊ DIỄM LAM Năm học: 2019 - 2020

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ:

1: Nêu đặc điểm cấu trúc của địa hình Bắc Mĩ?

Trang 3

KIỂM TRA BÀI CŨ:

Đặc điểm cấu trúc của địa hình Bắc Mĩ gồm:

• Cấu trúc địa hình đơn giản được chia thành 3 khu vực địa hình kéo dài theo chiều kinh tuyến.

• a Phía Tây là miền núi trẻ Coocdie cao đồ sộ dài 9.000 km, hướng Bắc – Nam, nhiều dãy xen kẽ cao nguyên và sơn nguyên.

• b Đồng bằng ở giữa:

Đồng bằng trung tâm rộng lớn hình lòng máng Cao ở phía Bắc và Tây Bắc thấp dần xuống Nam và Đông Nam Do địa hình lòng máng nên các khối khí nóng và các khối khí lạnh dễ xâm nhập vào nội địa.

• c Phía Đông là miền núi cổ già và sơn nguyên.

• - Sơn nguyên trên bán đảo La-ra-đo của Canađa.

• - Dãy núi già A-pa-lat của Hoa Kỳ, cao ở phía Nam – Tây Nam, thấp

ở phía Bắc.

Trang 4

Lược đồ các nước Châu Mĩ

Ca-na-đa

Hoa Kì

Mê- hi-cô

Trang 5

Tiết 40 -Bài 37: DÂN CƯ BẮC MĨ

1 Sự phân bố dân cư: Châu lục Tỉ lệ tăng tự

nhiên (%) năm 2002

2005

2010

419,5 431,0 453,5

Gia tăng tự nhiên: 0,9 1,1% ( 2001-2003)

Gia tăng cơ giới: 1,4  1,9 %( 2001-2003)

Qua những số liệu trên, em có nhận xét gì về vấn đề gia

tăng dân số ở Bắc Mĩ?

Trang 6

Tiết 42 Bài 37: DÂN CƯ BẮC MĨ

1 SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ:

- Dựa vào SGK cho biết, tính đến năm 2001:

+ Dân số Bắc Mĩ là bao nhiêu? + Mật độ dân số là bao nhiêu?

-Năm 2001:

+ Dân số 419,5 triệu người.

+ Mật độ dân số 20 người /km 2

- Dân số tăng chậm, chủ yếu là

gia tăng cơ giới.

Trang 7

Lược đồ phân bố dân cư và đô thị Bắc Mĩ

Tiết 40 Bài 37: DÂN CƯ BẮC MĨ

1 SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ:

Trang 8

Dựa vào lược đồ H 37.1/sgk tr 116 hoàn thành thông tin bảng sau:

1 SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ:

Tiết 40 Bài 37: DÂN CƯ BẮC MĨ

Trang 9

Tiết 40 Bài 37: DÂN CƯ BẮC MĨ

1 SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ:

A-la-Phía tây thuộc

hệ thống di-e

cooc-Đồng bằng hẹp ven Thái Bình Dương Phía Đông Hoa Kì

Phía Nam Hồ Lớn và ven Đại Tây Dương

Khí hậu giá lạnh

Địa hình hiểm trở Lượng mưa tương đối

CN phát triển sớm, tốc độ đô thị hóa cao, nhiều hải cảng

Qua kết quả đó em có nhận xét gì về sự phân bố dân cư ở Bắc Mĩ?

Trang 10

Tiết 40 Bài 37: DÂN CƯ BẮC MĨ

1 SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ:

-Dân số tăng chậm, chủ yếu là gia tăng

cơ giới.

-Năm 2001:

+ Dân số 419,5 triệu người.

+ Mật độ dân số 20 người /km 2

- Dân cư phân bố không đều giữa miền

bắc và miền nam, giữa phía tây và phía

đông.

+ Quần đảo cực Bắc Ca-na-đa thưa dân

nhất

+ Vùng bờ Nam vùng Hồ Lớn, ven biển

Đông bắc Hoa Kì tập trung đông dân

nhất

Nêu nguyên nhân dẫn đến sự phân bố dân cư không đều ở Bắc Mĩ?

Trang 11

Tiết 40 Bài 37: DÂN CƯ BẮC MĨ

1 SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ:

Dân số tăng chậm, chủ yếu là gia tăng cơ

giới.

Năm 2001: Dân số 419,5 triệu người.

Mật độ dân số 20 người /km2.

Ngày nay, một bộ phận dân cư ở Hoa Kì đang có sự biến đổi như thế nào?

- Dân cư phân bố không đều giữa miền bắc

và miền nam, giữa phía tây và phía đông.

+ Quần đảo cực Bắc Ca-na-đa thưa dân nhất

+ Vùng bờ

Nam vùng Hồ Lớn, ven biển Đông bắc Hoa Kì

tập trung đông dân nhất

- Từ các vùng công nghiệp phía nam Hồ

Lớn và Đông Bắc ven Đại Tây Dương tới các

vùng công nghiệp mới năng động hơn ở phía

nam và duyên hải ven Thái Bình Dương

Trang 12

Tiết 40 -Bài 37: DÂN CƯ BẮC MĨ

1 Sự phân bố dân cư:

Trang 13

Tiết 40 Bài 37: DÂN CƯ BẮC MĨ

2 ĐẶC ĐIỂM ĐÔ THỊ:

- Số dân thành thị cao, chiếm76% dân số.

Dựa vào lược đồ H37.1 nêu tên và chỉ trên lược đồ các đô thị: Trên 10 triệu dân, từ

5-10 triệu dân, từ 3-5 triệu dân?

Trang 14

Tiết 40 Bài 37: DÂN CƯ BẮC MĨ

Trang 15

Tiết 40 -Bài 37: DÂN CƯ BẮC MĨ

- Ngày nay nhiều đô thị mới đã

xuất hiện ở phía nam và phía tây

Hoa Kì.

- Các đô thị ở Bắc Mĩ phát triển

nhanh, đặc biệt là của Hoa Kì.

Trang 16

Tiết 40 Bài 37: DÂN CƯ BẮC MĨ

2 ĐẶC ĐIỂM ĐÔ THỊ:

Chỉ trên bản đồ các thành phố thuộc hai dãy siêu đô thị nối từ Bô-xtơn đến

Oa-sinh - tơn và từ Si-ca-gô đến Môn-trê-an?

Trang 17

Tiết 40 Bài 37: DÂN CƯ BẮC MĨ

2 ĐẶC ĐIỂM ĐÔ THỊ:

Thành phố Niu I – ooc

Trang 18

Bài 37: DÂN CƯ BẮC MĨ

2 ĐẶC ĐIỂM ĐÔ THỊ:

Trang 19

Thành phố Mehico xity

Trang 20

Thành phố Los Angeles

Trang 21

Bằng hiểu biết của em

hãy cho biết quá trình

đô thị ở Bắc Mĩ gặp

phải khó khăn gì?

Tiết 40 Bài 37: DÂN CƯ BẮC MĨ

2 ĐẶC ĐIỂM ĐÔ THỊ:

Trang 22

TIẾT 40- Bài 37: DÂN CƯ BẮC MĨ

2 ĐẶC ĐIỂM ĐÔ THỊ:

Ô nhiễm môi trường

Lượng khí thải độc hại bình quân dầu người : 20/tấn/người/năm (2000)

Trang 23

TIẾT 40- Bài 37: DÂN CƯ BẮC MĨ

Trang 24

Tiết 40 Bài 37: DÂN CƯ BẮC MĨ

2 ĐẶC ĐIỂM ĐÔ THỊ:

Ùn tắc giao thông

Trang 25

Khu công nghiệp xanh

Trang 26

1 Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất.

Bắc Mĩ:

a Đông Hoa Kì.

b Duyên hải Thái Bình Dương.

c Phía Tây Hoa Kì.

d Ven vịnh Mê-hi-cô.

Củng cố

Trang 27

1 Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất.

do:

a Núi cao hiểm trở và khí hậu khô hạn.

b Khí hậu giá lạnh.

c Đi lại khó khăn.

d Nghèo tài nguyên.

Trang 28

1 Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất.

Trang 29

A.Sự gia tăng dân số tự nhiên

B.Quá trình công nghiệp hóa

C Quá trình chuyển dân cư

D Tất cả các ý trên

Trang 30

Về nhà

Xem và đọc trước Bài 38: KINH TẾ BẮC MĨ

Làm bài tập 1SGK

trang 118

Hoàn thành bài trong

tập bản đồ

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w