Kính gửi: HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ BAN TỔNG GIÁM ĐỐCCÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN ĐÔNG DƯƠNG Chúng tôi đã kiểm toán Báo cáo tài chính của Công ty Cổ phần Chứng khoán Đông Dương gồm: Bảngcân đố
Trang 1Kính gửi: HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ BAN TỔNG GIÁM ĐỐC
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN ĐÔNG DƯƠNG
Chúng tôi đã kiểm toán Báo cáo tài chính của Công ty Cổ phần Chứng khoán Đông Dương gồm: Bảngcân đối kế toán tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2011, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáolưu chuyển tiền tệ và Thuyết minh Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, được lập ngày
22 tháng 02 năm 2012, từ trang 7 đến trang 25 kèm theo
Việc lập và trình bày Báo cáo tài chính này thuộc trách nhiệm của Ban Tổng Giám Đốc Công ty Tráchnhiệm của Kiểm toán viên là đưa ra ý kiến về Báo cáo này dựa trên kết quả công việc kiểm toán
Cơ sở ý kiến
Quá trình kiểm toán được thực hiện theo hướng dẫn của các Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam Các Chuẩnmực này yêu cầu công việc kiểm toán phải lập kế hoạch và thực hiện để có sự đảm bảo hợp lý rằng Báocáo nguồn vốn chủ sở hữu không còn chứa đựng các sai sót trọng yếu Chúng tôi đã thực hiện kiểm toántheo phương pháp chọn mẫu và áp dụng các thử nghiệm cần thiết, kiểm tra các bằng chứng xác minhnhững thông tin trong Báo cáo nguồn vốn chủ sở hữu; đánh giá việc tuân thủ các Chuẩn mực và Chế độ
kế toán hiện hành, các nguyên tắc và phương pháp kế toán được áp dụng, các ước tính và xét đoán quantrọng của Ban Tổng Giám Đốc cũng như cách trình bày tổng thể trong Báo cáo này Chúng tôi tin rằngcông việc kiểm toán đã cung cấp những cơ sở hợp lý cho ý kiến của Kiểm toán viên
Hạn chế của cuộc kiểm toán
Cho đến thời điểm lập Báo cáo kiểm toán này, Chúng tôi vẫn chưa nhận được đầy đủ các số liệu liên quanđến kết quả hoạt động tự doanh của Phòng OTC Công ty Vì vậy kết quả hoạt động kinh doanh của Công
ty trong năm 2011 và lũy kế đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 vẫn chưa bao gồm đầy đủ kết quả hoạt động
tự doanh của Phòng OTC Công ty
Ý kiến của Kiểm toán viên
Theo ý kiến Chúng tôi, ngoại trừ ảnh hưởng của hạn chế nêu trên (nếu có) đến một số chỉ tiêu trên Báocáo tài chính, các chỉ tiêu còn lại trên Báo cáo tài chính đề cập đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên cáckhía cạnh trọng yếu, tình hình tài chính của Công ty Cổ phần Chứng khoán Đông Dương tại thời điểmngày 31 tháng 12 năm 2011, kết quả hoạt động kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kếtthúc cùng ngày, đồng thời phù hợp với Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Hệ thống kế toán Việt Nam và cácqui định pháp lý có liên quan
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 02 năm 2012
Trang 2VÕ THẾ HOÀNG - Giám đốc điều hành NGUYỄN CAO HOÀI THU - Kiểm toán viên
Chứng chỉ Kiểm toán viên số: 0484/KTV Chứng chỉ kiểm toán viên số: 0474/KTV
Nơi nhận:
Trang 3Phải thu hoạt động giao dịch chứng
Trang 6Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 02 năm
2012
_
Trang 7BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm 2011 (Có so sánh số liệu năm 2010)
Đơn vị tính: VND
Mã số
Thuyết Minh Năm nay Năm trước
- Doanh thu hoạt động môi giới chứng khoán
Chi phí hoạt động kinh doanh
Lợi nhuận (lỗ) gộp của hoạt động kinh doanh
20 (10,496,646,
371)
12,611,873,89
7 6.
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh
30 (31,085,259,
450)
(282,983,01
0) 8.
Trang 811 Tổng lợi nhuận (lỗ) kế toán trước thuế 50 (31,528,979,
Trang 9BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp trực tiếp)
Năm 2011
Đơn vị tính: VND CHỈ TIÊU
Mã số
Thuyết
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
- Tiền thu từ hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (31,687,127,7 40) 122,777,833,3 33
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
- Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài
Trang 10- Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư 30 15,825,268,2 89 (7,894,066,8 71)
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
- Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 - -
Tiền và tương đương tiền cuối năm 70 VI.1
Trang 11THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011
Bản Thuyết minh này là một bộ phận không thể tách rời và được đọc kèm với Báo cáo tài chính cho nămtài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 của Công ty Cổ phần Chứng khoán Đông Dương (gọi tắt là
Năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 là năm tài chính thứ 5 của Công ty
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ được sử dụng để lập Báo cáo là Đồng Việt Nam (VND)
Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ trong năm được chuyển đổi sang Đồng Việt Nam theo tỷ giáthực tế
Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ cuối
kỳ được hạch toán vào kết quả kinh doanh trong kỳ
III CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1. Chế độ kế toán áp dụng
Trang 12Công ty áp dụng Chế độ kế toán Doanh nghiệp được ban hành theo Quyết định số 15/QĐ-BTC banhành ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thông tư số 95/2008/TT-BTC ngày
24 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài chính về “Hướng dẫn kế toán đối với Công ty chứng khoán”,Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài chính về “Hướng dẫn sửađổi, bổ sung Chế độ kế toán Doanh nghiệp” và T hông tư số 162/2010/TT-BTC ngày 20 tháng 10năm 2010 về “Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư 95/2008/TT-BTC ngày 24 tháng 10 năm2008”
2. Hình thức kế toán áp dụng
Công ty sử dụng hình thức kế toán nhật ký chung
IV TUYÊN BỐ VỀ VIỆC TUÂN THỦ CHUẨN MỰC KẾ TOÁN VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN VIỆT NAM
Ban Tổng Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu của các Chuẩn mực kế toán và Chế độ kếtoán Doanh nghiệp Việt Nam hiện hành trong việc lập các Báo cáo tài chính
V CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1 Cơ sở lập Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc
2 Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển, tiềngửi về bán chứng khoán bảo lãnh phát hành, tiền gửi thanh toán bù trừ giao dịch chứng khoán, tiềngửi của người đầu tư về giao dịch chứng khoán và các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồihoặc đáo hạn không quá 3 tháng, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định vàkhông có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó đến thời điểmlập Báo cáo
3 Đầu tư ngắn hạn
Đầu tư ngắn hạn bao gồm các chứng khoán thương mại có thời hạn nắm giữ dưới 12 tháng đượcghi nhận theo nguyên tắc giá gốc Giá gốc của các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn là giá muatrên thị trường mua bán chứng khoán và các chi phí liên quan đến giao dịch mua các khoản đầu tưchứng khoán
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn được lập khi giá trị ghi sổ lớn hơn giá trị thị trường tại thờiđiểm lập Báo cáo tài chính Dự phòng giảm giá được ghi nhận vào Báo cáo kết quả hoạt động kinhdoanh trong năm trên khoản mục “Chi phí hoạt động kinh doanh”
4 Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ
Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quáhạn của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra, cụ thể như sau:
Trang 13- Tiền thuê nhà thể hiện số tiền thuê nhà đã được trả trước Tiền thuê nhà trả trước được phân bổvào Kết quả hoạt động kinh doanh trong theo phương pháp đường thẳng tương ứng với thờigian thuê.
vòng 1 năm
6 Tài sản cố định hữu hình
Nguyên tắc đánh giá
Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá, giá trị hao mòn lũy kế và giá trị còn lại
Nguyên giá tài sản cố định bao gồm giá mua và những chi phí có liên quan trực tiếp đến việc đưatài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghităng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tươnglai do sử dụng tài sản đó Các chi phí không thỏa mãn điều kiện chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tếtrong tương lai do sử dụng tài sản được ghi nhận vào chi phí trong kỳ
Khi tài sản được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa sổ và bất kỳ các khoảnlãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được ghi nhận vào doanh thu hay chi phí trong kỳ
Phương pháp khấu hao áp dụng
TSCĐ khấu hao theo phương pháp đường thẳng để trừ dần nguyên giá tài sản cố định theo thời gianhữu dụng ước tính, phù hợp với hướng dẫn theo Thông tư số 203/2009/QĐ-BTC ngày 20 tháng 10năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Thời gian khấu hao của các nhóm TSCĐ hữu hình như sau:
Nhóm TSCĐ hữu hình Số năm khấu hao
8 Chi phí trả trước dài hạn
Chi phí trả trước ngắn hạn thể hiện chi phí công cụ, dụng cụ và chi phí khác được phân bổ vào Kếtquả hoạt động kinh doanh trong kỳ từ 2 đến 3 năm
9 Các khoản phải trả thương mại và các khoản phải trả khác
Các khoản phải trả thương mại và các khoản phải trả khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ
10 Thuế thu nhập doanh nghiệp
Trang 14Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp trong năm là thuế thu nhập hiện hành được tính dựa trên thunhập chịu thuế trong năm với thuế suất áp dụng tại ngày kết thúc năm tài chính Thu nhập chịu thuếchênh lệch so với lợi nhuận kế toán do điều chỉnh các khoản chênh lệch tạm thời giữa thuế và kếtoán cũng như điều chỉnh các khoản thu nhập và chi phí không phải chịu thuế hay không được khấutrừ.
Việc xác định thuế thu nhập doanh nghiệp căn cứ vào các quy định hiện hành về thuế Tuy nhiên,những quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và việc xác định sau cùng về thuế thu nhập doanhnghiệp tuỳ thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế có thẩm quyền
11 Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
Doanh thu được ghi nhận khi Công ty có khả năng nhận được các lợi ích kinh tế có thể xác địnhđược một các chắc chắn Các điều kiện ghi nhận cụ thể sau đây cũng phải được đáp ứng khi ghinhận doanh thu:
Doanh thu hoạt động môi giới chứng khoán
Doanh thu hoạt động môi giới chứng khoán được ghi nhận trong Báo cáo kết quả hoạt động kinhdoanh khi giao dịch chứng khoán được thực hiện
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Khi có thể xác định được kết quả hợp đồng một cách chắc chắn, doanh thu sẽ được ghi nhận dựavào mức độ hoàn thành công việc
Nếu không thể xác định được kết quả hợp đồng một cách chắc chắn, doanh thu sẽ chỉ được ghinhận ở mức độ có thể thu hồi được của các chi phí đã được ghi nhận
12 Phương pháp tính giá vốn chứng khoán tự doanh bán ra
Công ty áp dụng phương pháp bình quân gia quyền theo từng lần nhập, xuất để tính giá vốn chứngkhoán tự doanh bán ra
13 Nguyên tắc ghi nhận chi phí
Chi phí được ghi nhận theo thực tế phát sinh trên nguyên tắc phù hợp với doanh thu trong kỳ
14 Vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số thực tế đã góp của các cổ đông
15 Các bên liên quan
Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đốivới bên kia trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động
Trang 15VI THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BẦY TRÊN BẢNG CÂN ĐỐI
) Tiền gửi ngân hàng 1.804.646.324 7.121.831.140
Tiền gửi ký quỹ của nhà đầu tư giao dịch chứng
(c) Tiền gửi thanh toán bù trừ giao dịch chứng khoán 2.429.150.349 3.116.103.598
2. Giá tr kh i l ng giao d ch th c hi n trong n m ị khối lượng giao dịch thực hiện trong năm ối lượng giao dịch thực hiện trong năm ượng giao dịch thực hiện trong năm ị khối lượng giao dịch thực hiện trong năm ực hiện trong năm ện trong năm ăm
Khối lượng Giá trị
Của công ty chứng khoán 4.667.493 71.012.917.430
Của nhà đầu tư 41.562.783 515.655.115.700
Trang 163. Các kho n đ u t tài chính ng n h n ản đầu tư tài chính ngắn hạn ầu tư tài chính ngắn hạn ư ắn hạn ạn
Số lượng Giá trị theo sổ sách kế toán Giảm so với giá thị trường Tổng giá trị theo giá thị trường
Số cuối năm Số đầu năm Số cuối năm Số đầu năm Số cuối năm Số đầu năm Số cuối năm Số đầu năm
Chứng khoán thương mại 91.593 221.126 1.887.169.725 6.818.267.829 (1.194.051.325) (381.161.854) 693.118.400 6.437.105.975
4. Các kho n ph i thu ng n h n ản đầu tư tài chính ngắn hạn ản đầu tư tài chính ngắn hạn ắn hạn ạn
St
1 Phải thu khách hàng 16.466.447.940 5.317.175.000 - 92.724.018.855 103.303.932.795 5.886.534.000 5.886.534.000 5.886.534.000
-3 Phải thu hoạt động giao dịch
-5 Các khoản phải thu khác 698.585.338.790 3.159.160.458 - 249.657.637.647 855.428.510.307 92.814.466.130 3.159.160.458
-Cộng 751.974.898.245 8.476.335.458 - 490.510.802.978 1.144.486.478.823 97.999.222.400 11.948.061.966 5.886.534.000
Trang 172 Tăng trong năm 31.094.525 35.937.429 2.666.925.052 32.400.000 2.766.357.006
3 Giảm trong năm - - 510.479.680 56.772.244 567.251.924
4 Số cuối năm 185.767.985 1.948.398.452 7.610.739.814 1.331.760.804 11.076.667.055
II Giá trị hao mòn lũy kế
1 Số đầu năm 33.512.583 742.025.311 3.698.912.135 866.555.896 5.341.005.925
2 Tăng trong năm 36.635.355 263.685.948 571.966.425 105.846.240 978.133.968
3 Giảm trong năm - - 510.479.680 56.772.244 567.251.924
4 Số cuối năm 70.147.938 1.005.711.259 3.760.398.880 915.629.892 5.751.887.969 III Giá trị còn lại
1 Số đầu năm 121.160.877 1.170.435.712 1.755.382.307 489.577.152 3.536.556.048
2 Số cuối năm 115.620.047 946.280.936 3.850.340.934 416.130.912 5.324.779.086 Nguyên giá của TSCĐ đã hết khấu hao nhưng vẫn còn sử dụng:
1 Số đầu năm - - 3.253.235.744 587.333.336 3.840.569.080
2 Số cuối năm - - 2.738.743.378 608.934.170 3.347.677.548
Trang 188. Tài s n c đ nh vô hình ản đầu tư tài chính ngắn hạn ối lượng giao dịch thực hiện trong năm ị khối lượng giao dịch thực hiện trong năm
dịch, kế toán
I Nguyên giá
4 Số cuối năm 1.193.156.613
II Giá trị hao mòn lũy kế
9. Chi phí xây d ng c b n d dang ực hiện trong năm ơ bản dở dang ản đầu tư tài chính ngắn hạn ở dang
Số cuối năm Số đầu năm
10. Chi phí tr tr c dài h n ản đầu tư tài chính ngắn hạn ước ngắn hạn ạn
Số đầu năm Tăng trong năm Kết chuyển chi
phí trong năm Số cuối năm
Trang 19Tiền lãi phân bổ trong năm 50.328.843 30.367.357
12. Tài s n dài h n khác ản đầu tư tài chính ngắn hạn ạn
13 Thuế và các kho n ph i n p Nhà n c ản đầu tư tài chính ngắn hạn ản đầu tư tài chính ngắn hạn ộp Quỹ hỗ trợ thanh toán ước ngắn hạn
Stt Chỉ tiêu Số đầu năm Số phải nộp Số đã nộp Số cuối năm
Cộng 152.522.223 458.204.413 585.449.527 25.277.109
(*) Thuế GTGT nộp thừa được trình bày ở chỉ tiêu “Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước”
Thuế giá trị gia tăng
- Công ty áp dụng thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ
- Thuế suất áp dụng:
+ Hoạt động chính của Công ty không thuộc diện chịu thuế GTGT
+ Hoạt động khác chịu thuế suất 10%
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Xem Thuyết minh số VII.5
Các loại thuế khác
Công ty kê khai và nộp thuế theo qui định hiện hành
Trang 2014. Chi phí ph i tr ản đầu tư tài chính ngắn hạn ản đầu tư tài chính ngắn hạn
Số cuối năm Số đầu năm
16. Các kho n ph i tr , ph i n p ng n h n khác ản đầu tư tài chính ngắn hạn ản đầu tư tài chính ngắn hạn ản đầu tư tài chính ngắn hạn ản đầu tư tài chính ngắn hạn ộp Quỹ hỗ trợ thanh toán ắn hạn ạn
Thay đ i v n ch s h u trong n m: ổi vốn chủ sở hữu trong năm: ối lượng giao dịch thực hiện trong năm ủ sở hữu trong năm: ở dang ữu trong năm: ăm
Vốn đầu tư của chủ sở hữu Lỗ lũy kế Cộng
Trang 21Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành 13.500.000 12.500.000
Năm nay Năm trước
2. Chi phí ho t đ ng kinh doanh ạn ộp Quỹ hỗ trợ thanh toán
Chi phí (hoàn nhập) dự phòng giảm giá chứng