“Định mức dự toán công trình ” Phần II “Cầu cống” dưới đây gọi tắt là Quyển định mức này,nội dung bao gồm: công tác đóng cọc, công tác cọc khoan nhồi, công tác xây, công tácthép,công tác
Trang 1NƯỚC CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA
BỘ NHÀ Ở VÀ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ & NÔNG THÔN
Trang 2MỤC LỤC
Thuyết minh chung……….(1)
Thuyết minh……… (4)
1 - Công tác đóng cọc Thuyết minh (6)
Qui tắc tính khối lượng (8)
1.1 Đóng cọc vuông bê tông cốt thép (9)
1.2 Đóng cứ bê tông cốt thép (11)
1.3 Đóng cọc ống bê tông cốt thép (13)
1.4 Đóng cọc ống thép trên cạn (17)
1.5 Nối cọc……… (19)
1.6 Vận chuyển cọc………(22)
1.7 Cắt trong cọc ống thép………(28)
1.8 Cắt cọc ống thép, đậy nắp chụp……… (29)
1.9 Khoan lấy đất trong cọc ống thép……… (30)
1.10 Lắp lòng cọc ống thép……… (31)
2 - Công tác cọc khoan nhồi Thuyết minh (32)
Qui tắc tính khối lượng (33)
2.1 Chôn hạ vách ống (34)
2.2 Tạo lỗ cọc bằng đào thủ công (36)
2.3 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay (37)
2.4 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp (45)
2.5 Khoan tạo lỗ bằng tời kết hợp gầu ngoạm (53)
2.6 Bê tông cọc khoan nhồi (57)
3 - Công tác xây Thuyết minh (58)
Qui tắc tính khối lượng (58)
Trang 33.1 Đá hộc xây vữa (59)
3.2 Khối bê tông đúc sẵn xây vữa (60)
3.3 Xây gạch (61)
4 - Công tác thép Thuyết minh (62)
Qui tắc tính khối lượng (63)
4.1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép (64)
4.2 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện thép, thanh giằng (65)
4.3 Sản xuất, lắp đặt thép dự ứng lực (66)
4.4 Lắp đặt ống gen và bơm vữa (70)
5 - Công tác bê tông đổ tại chỗ Thuyết minh (71)
Qui tắc tính khối lượng (72)
5.1 Móng (73)
5.2 Đài móng (74)
5.3 Dầm đỡ và dầm ngang (75)
5.4 Thân trụ và thân mố (76)
5.5 Dầm hộp (78)
5.6 Dầm bản (79)
5.7 Cống hộp (80)
5.8 Tường chắn (81)
5.9 Mối nối bê tông và bơm trám khe (82)
5.10 Cấu kiện khác (83)
5.11 Bản mặt cầu và bản quá độ đầu cầu (84)
5.12 Lớp chống thấm mặt cầu (85)
5.13 Xử lý thành ngoài cống hộp (86)
5.14 Xử lý mối nối cống hộp (87)
5.15 Bê tông trộn tại chỗ và bê tông trộn sẵn (không bơm) (88)
5.16 Bơm bê tông và lắp đặt, tháo dỡ, sử dụng ống bơm bê tông (89)
6 - Công tác bê tông đúc sẵn
Trang 4Thuyết minh (90)
Qui tắc tính khối lượng (90)
6.1 Cọc đúc sẵn (91)
6.2 Dầm đúc sẵn (92)
6.3 Các cấu kiện đúc sẵn khác (95)
7 - Công tác lắp đặt Thuyết minh (96)
Qui tắc tính khối lượng (96)
7.1 Lắp đặt dầm (97)
7.2 Lắp đặt cấu kiện khác (103)
7.3 Lắp đặt lan can và tay vịn bằng ống thép (104)
7.4 Lắp đặt gối đỡ (105)
7.5 Lắp đặt ống thoát nước (107)
7.6 Lắp đặt khe co giãn (104)
7.7 Lắp đặt khe lún (109)
7.8 Lắp đặt vách cách âm (110)
7.9 Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn trong phạm vi công trường (111)
8 - Công trình tạm Thuyết minh (112)
Qui tắc tính khối lượng (113)
8.1 Lắp dựng và tháo dỡ sàn công tác móng cọc (116)
8.2 Giá đỡ dầm cầu (118)
8.3 Xe đúc và hệ giáo chống rẻ quạt (120)
8.4 Lắp ráp, tháo dỡ đường ray hàng hải (122)
8.5 Lắp ráp, tháo dỡ máy đóng cọc diezel (123)
8.6 Lắp ráp và tháo dỡ thiết bị tháo lắp (125)
8.7 Xây và phá bỏ bãi đúc (126)
8.8 Đập bỏ bê tông cốt thép đầu cọc (127)
8.9 Đập và phá bỏ khung vây bằng bao tải đất (128)
8.10 Thi công, phá dỡ khung vây cọc gỗ (129)
Trang 58.11 Thi công, tháo dỡ khung vây cọc ván thép (130)
8.12 Thi công, tháo dỡ khung vây cọc Larsen (132)
8.13 Bơm nước (133)
9 - Công tác kết cấu thép Thuyết minh (134)
Qui tắc tính khối lượng (134)
9.1 Trụ ống thép (135)
9.2 Dầm thép (136)
9.3 Lan can bằng inox (138)
Trang 6THUYẾT MINH CHUNG
I "Định mức dự toán công trình giao thông đường sắt nội đô" (dưới đây gọi tắt là Định mứcnày) bao gồm 10 phần:
Phần 1: Móng đường, kết cấu bảo vệ và xử lý nền đất
Trang 7Phần 9: Lắp đặt hệ thống điều khiển thông minh
Phần 10: Lắp đặt thiết bị cơ điện
II Định mức này là tiêu chuẩn mức hao phí nhân công, vật liệu, ca máy thi công để hoànthành một đơn vị khối lượng qui định của từng bộ phận, hạng mục công trình, là cơ sở xác định
dự toán chi phí xây dựng, đơn giá tổng hợp bảng tiên lượng, tổng mức đầu tư và giá chào thầucủa công trình giao thông đường sắt nội đô
III Định mức này áp dụng cho các công trình giao thông đường sắt nội đô xây mới và mở rộng
IV Định mức này được lập trên cơ sở điều kiện thi công bình thường, mức cơ giới hóa của đa
số các đơn vị thi công hiện nay cũng như biện pháp thi công, công nghệ thi công thường dùng và
tổ chức nhân công, thời gian thi công hợp lý
V Định mức này được lập dựa theo qui chuẩn sản phẩm, qui phạm về thiết kế thi công nghiệm thu của Nhà nước, đồng thời tham khảo định mức hiện hành của Nhà nước, ngành và địaphương cũng như tài liệu thiết kế, thi công công trình mang tính tiêu biểu và các tài liệu khác
-VI Xác định mức hao phí của Định mức này
1 Mức hao phí ngày công lao động Ngày công lao động không phân biệt loại thợ hay bậc thợ
mà đều được thể hiện bằng ngày công tổng hợp Nội dung bao gồm: sử dụng nhân công cơ bản,
sử dụng nhân công cự ly lớn, sử dụng nhân công phụ trợ
(3) Bê tông đều là bê tông trộn sẵn
(4) Vật liệu luân chuyển được phân bổ và tính vào định mức tùy theo số lần luân chuyểncủa mỗi biện pháp thi công hay mỗi loại chất liệu
(5) Các vật liệu giá trị thấp, lượng sử dụng ít được gộp vào vật liệu khác và được thểhiện bằng tỷ lệ % tính trên chi phí vật liệu
3 Mức hao phí ca máy và thiết bị thi công
(1) Mức hao phí ca máy và thiết bị thi công được xác định bằng số ca máy sử dụng trên
cơ sở tính toán hiệu suất thi công và phân bố thi công hợp lý
Trang 8(2) Tất cả máy móc thiết bị và thiết bị thi công có đơn giá từ 2000 NDT trở lên đều đượcghi vào Định mức; đơn giá thấp hơn 2000 NDT được ghi vào mục phí sử dụng công
cụ của định mức chi phí
VII Định mức này bao gồm cả mức hao phí nhân công và thiết bị để vận chuyển vật liệu, thànhphẩm, bán thành phẩm từ kho công trường, bãi tập kết hoặc gia công đến địa điểm thao tác và lắpđặt Nếu phát sinh thêm lần vận chuyển thì ghi vào mục phí vận chuyển tiếp của định mức chi phí.VIII Điện, nước thi công trong Định mức này được mặc nhận là công trường thi công có điện,nước
IX Nội dung công việc của Định mức này đã mô tả trình tự các bước thi công chính, không mô
tả trình tự các bước thi công thứ yếu, đều được xem xét trong Định mức này
X Mối tương quan giữa Định mức này và các định mức dự toán công trình áp dụng thống nhấttrên phạm vi cả nước khác: các hạng mục đã bao gồm trong Định mức này thì thực hiện theohạng mục ghi trong Định mức này, các hạng mục chưa bao gồm trong Định mức này thì có thể ápdụng các định mức thống nhất trên phạm vi cả nước khác
XI Các mục ghi chú "trong phạm vi xxx" hoặc "dưới xxx" ở Định mức này đều đã bao gồm cảxxx, "ngoài xxx" hoặc "trên xxx" thì không bao gồm xxx
XII Những nội dung chưa được đề cập tại Thuyết minh chung này xin tham khảo chi tiết tạiphần thuyết minh của từng tập, từng chương
THUYẾT MINH
I “Định mức dự toán công trình ” Phần II “Cầu cống” (dưới đây gọi tắt là Quyển định mức này),nội dung bao gồm: công tác đóng cọc, công tác cọc khoan nhồi, công tác xây, công tácthép,công tác bê tông đổ tại chỗ, công tác bê tông đúc sẵn, công tác lắp đặt, công trình tạm vàcông tác kết cấu thép, tổng cộng 9 chương 455 mục
II Quyển định mức này áp dụng cho công trình giao thông đường sắt nhẹ nội đô
1 Công trình cầu khẩu độ đơn dưới 100m
2 Công trình hầm khẩu độ đơn trên 5m (hầm ống tròn «Định mức dự toán công trình thị chínhthống nhất trong cả nước» Phần 6 “Định mức công trình thoát nước”, trong đó mức hao phínhân công và máy móc xây dựng đường ống và hạng mục cơ bản nhân hệ số 1,25);
3 Công trình bê tông đổ tại chỗ hầm vượt hình hộp
III Căn cứ lập quyển định mức này
1 «Định mức dự toán công trình thị chính thống nhất trong cả nước» Phần 3 “Công trình cầucống” GYD – 303-1999
2 «Định mức lao động thống nhất công trình thị chính trong cả nước »
3 «Định mức xây dựng công trình cơ bản thống nhất trong cả nước» GJD-101-95
Trang 94 «Định mức dự toán công trình đường bộ»
5 Quy phạm kỹ thuật thiết kế thi công và nghiệm thu hiện hành
IV Bê tông đúc sẵn và cấu kiện bê tông cốt thép trong quyển định mức này đều thuộc đúc
sẵn tại hiện trường, không áp dụng hạch toán độc lập, mà thực hiện theo giá xuất xưởngcủa sản phẩm phối cấu kiện của nhà sản xuất
V Kiến trúc nhà ở của ga trên cao dùng «Định mức xây dựng công trình cơ bản thống nhất
trong cả nước»
VI Nâng cao cao độ (là chỉ cao độ dọc bình quân từ mặt đất đến mặt cầu khẩu độ đơn) trong
Quyển định mức này lập theo độ cao trong vòng 8m, khi vượt quá 8m, sẽ điều chỉnh theophương thức sau: (trừ cầu hình hộp đổ treo)
1 Hạng mục đổ bê tông tại chỗ đoạn vượt nâng cao cao độ vượt quá 8m, khối lượng công việccủa bê tông (không tính bơm bê tông), khuôn, cốt thép, quy cách cần cầu, mức tiêu hao nhâncông, một ca máy cần cẩu trong định mức tương ứng sẽ điều chỉnh theo bảng dưới đây
2 Mức hao phí nhân công và ca máy cần cầu trng định mức tương ứng của lắp đặt cầu trên bộđiều chỉnh theo bảng dưới đây, nhưng không điều chỉnh quy cách của cần cầu.
Hạng mục Bê tông đổ tại chỗ
Lắp dựng dầm trênđườngNhân công Cần cẩu động cơ điện bánh xích 5t Nhân công Cần cẩuCao độ
nâng H (m)
Hệ số mức
hao phí
Hệ sốmức haophí
Quy cách điều chỉnh là Hệ số mức
hao phí
Hệ sốmức haophí
H ≤ 15 1.02 1.02 Cẩu bánh xích 15t 1.10 1.25
H ≤ 22 1.05 1.05 Cẩu bánh xích 25t 1.25 1.60
H > 22 1.10 1.10 Cẩu bánh xích 40t 1.50 2.00VII Độ sâu nước trên song trong quyển định mức này là 3m, nếu nước sâu > 3m, có thể tính
riêng
VIII Trong quyển định mức này đều không bao gồm các loại giá chân tay thao tác, khi có phát
sinh dùng quyển 4 định mức liên quan
IX Quyển định mức này không bao gồm cấu kiện sẵn có vận chuyển từ bên ngoài
X Những nội dung chưa được đề cập trong Thuyết minh này xin tham khảo chi tiết thuyết
minh của từng Chương trong Tập định mức này
Trang 10Nội dung
Loại thổ nhưỡngĐất loại 1 Đất loại 2
Trang 11cọc (min)
Thuyết minh
Dễ bị lún khi chịu tácđộng của ngoại lực, đất
có kẹp lẫn dải cátmỏng
Khó bị lún khi chịu tác độngcủa ngoại lực, đất có kẹplẫn dải cát liên tục có chiềudày <3m
Phương pháp xác định cấp đất
1 Khi có lẫn dải cát, ưu tiên xác định cấp đất theo tình trạng của tầng cát;
2 Theo chỉ tiêu tính năng cơ lý của đất và tham khảo thời gian lún trung bình của mỗi m cọc,khi chiều dài cọc <12m, độ dày của tầng đất tương đương với 1/3 chiều dài cọc phải đạt được chỉtiêu tính năng lực học vật lý quy định; ngoài 12m, xác định độ dày theo 5m
III Định mức này tính theo đất cấp I, nếu gặp đất cấp II ta lấy mức hao phí nhân công định
mức đất cấp I nhân với hệ số 1.33, mức hao phí máy thi công nhân với hệ số 1.43
IV Định mức Chương này áp dụng cho đóng cọc thẳng, khi đóng cọc nghiêng có độ dốc
trong khoảng 1:6, mức hao phí nhân công nhân với hệ số 1.33, mức hao phí máy mócnhân hệ số 1.43
V Định mức Chương này áp dụng cho các thao tác trên sàn giáo đã dựng sẵn, nhưng
không bao gồm sàn giáo, công tác lắp dựng và tháo dỡ sàn giáo sẽ tính theo hạng mụcliên quan trong Chương VIII của quyển này
VI Định mức đóng cọc trên tàu đã tính nội dung hai tàu ghép buộc vào nhau
VII Định mức đóng cọc cừ đã bao gồm công tác đóng nhổ cọc dẫn hướng, không được tính
trùng
VIII Định mức đóng cọc trên cạn và trên hệ giáo chống đều chưa bao gồm công tác vận
chuyển cọc, nhưng đóng cọc trên tàu đã bao gồm công tác vận chuyển cọc bằng đườngthủy
IX Định mức vận chuyển cọc tính trong phạm vi vận chuyển 4m, nếu cự ly vận chuyển thực
tế >4m thì mức hao phí nhân công và máy móc sẽ bằng tích số giữa định mức tương ứng
và các hệ số điều chỉnh dưới đây:
1 cự ly vận chuyển cọc <5m nhân với hệ số 1.2
2 cự ly vận chuyển cọc <6m nhân với hệ số 1.5
3 cự ly vận chuyển cọc <7m nhân với hệ số 2.0
4 cự ly vận chuyển cọc >7m, lấy định mức 7m sau khi điều chỉnh làm cơ số, mỗi 1m tiếp theo sẽ
tăng dần đều theo hệ số 0.75
X Hạng mục lắp đặt và tháo dỡ máy đóng cọc áp dụng theo hạng mục liên quan trongChương VIII quyển này
Trang 12XI Đối với hạng mục lấp lòng cọc ống thép, nếu dùng vật liệu khác sẽ được tính mới
QUY TẮC TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG
I Đóng cọc
1 Cọc bê tông cốt thép được tính bằng tích số giữa chiều dài cọc (bao gồm chiều dài mũi
cọc) và diện tích tiết diện cọc, đơn vị tính là “m3”, không bao gồm thể tích phần rỗng củacọc ống
2 Cọc ống thép được tính theo chiều dài thiết kế (tính từ cao độ đỉnh cọc thiết kế đến đáy
cọc), đường kính cọc và chiều dày thành cọc, đơn vị tính là “t”
II Nối cọc
1 Cọc vuông tính theo bản vẽ thiết kế, đơn vị tính là “cọc”, khối lượng thép hình của cọc nối có
thể được điều chỉnh theo bản vẽ thiết kế
2 Nối cọc ống, cọc ống thép được tính bằng đơn vị “mối nối”
III Vận chuyển cọc
1 Cọc bê tông cốt thép được tính bằng tích số giữa diện tích tiết diện cọc đúc sẵn và chiều vao
vận chuyển cọc (khoảng cách tính từ dưới điểm đầu vận chuyển đến bề mặt đỉnh cọc thiếtkế), đơn vị tính là “m3”
2 Vận chuyển cọc ống thép được tính trên cơ sở điều chỉnh định mức đóng cọc tương ứng,
không tính vật liệu chính của cọc ống thép, mức hao phí nhân công và ca máy thi côngnhân với hệ số 1.9 Khối lượng được tính theo chiều cao vận chuyển cọc, đường kính cọc
và chiều dày thành cọc, đơn vị tính là “t”
3 Phương pháp xác định điểm đầu vận chuyển cọc:
(1) Đóng cọc trên cạn: là điểm có cao độ bằng cao độ mặt đất thiên nhiên cộng thêm 0.5m (2) Đóng cọc trên hệ giáo chống: là điểm có cao độ bằng mực nước cao nhất trong thời gian
thi công ở nơi sở tại cộng thêm 0.5m
(3) Đóng cọc trên tàu: là điểm có cao độ bằng mực nước trinh bình trong thời gian thi công ở
nơi sở tại cộng thêm 1.0m
IV Đơn vị tính của hạng mục cắt trong cọc ống thép là “cọc”, đơn vị tính của hạng mục cắt
chính xác chụp bịt đầu là “cái”
Trang 131.1 - ĐÓNG CỌC VUÔNG BÊ TÔNG CỐT THÉP
Thành phần công việc: Buộc cọc, cẩu lắp cọc, vào vị tri, đóng cọc, chỉnh sửa, dịch chuyển giá cọc, đặt hoặc thay tấm lót, thêm dầu bôi trơn, nhên liệu, đo
Trang 15Thành phần công việc: Buộc cọc, cẩu lắp cọc, vào vị tri, đóng cọc, chỉnh sửa, dịch chuyển giá cọc, đặt hoặc thay tấm lót, thêm dầu bôi trơn, nhên liệu, đo
Trang 16Nhân công Ngày công tổng hợp công 6.884 8.949 9.706 5.296 6.885 7.467Vật liệu Cừ bê tông cốt thép
Chụp đầu cọc
Gỗ kêDây thừngGiấy cói
m3kgm3kgkg
(10.150)0.7330.0090.0501.500
(10.150)0.7330.0090.0501.500
(10.150)0.7330.0090.0501.500
(10.150)0.7330.0090.0501.500
(10.150)0.7330.0090.0501.500
(10.150)0.7330.0090.0501.500Máy thi công Cẩu bánh xích, 15t
Máy đóng cọc bánh xích diezel, 2500kgMáy đóng cọc chạy ray diezel, 2500kg
Xà lan gỗ, 60t
cacacat.d
0.7650.765
0.995-0.995-
-1.079345.184
-0.5890.589
0.766-0.766-
-0.830265.696
Trang 17-Thành phần công việc: Đóng và nhổ cọc dẫn, lắp dựng và tháo dỡ cọc gá dẫn hướng, di chuyển giá cọc, buộc cọc, cẩu lắp cọc vào vị trí, đóng cọc, cănchỉnh, đặt hoặc thay tấm lót, đổ thêm dầu bôi trơn, nhiên liệu, đo đạc, ghi chép v.v
Đơn vị tính: 10m3
Hạng mục
L16mTrên cạn Trên hệ chống Trên tàu
Vật liệu Cừ bê tông cốt thép
Chụp đầu cọc
Gỗ kêDây thừngGiấy cói
m3kgm3kgkg
(10.150)0.7330.0090.0501.500
(10.150)0.7330.0090.0501.500
(10.150)0.7330.0090.0501.500
Máy thi công Cẩu bánh xích, 15t
Máy đóng cọc bánh xích diezel, 2500kgMáy đóng cọc chạy ray diezel, 2500kg
Xà lan thép, 100t
Xà lan gỗ, 60t
cacacacaca
0.4700.470 -
0.612-0.612
-0.664212.33679.626
Trang 18Nhân công Ngày công tổng hợp công 5.709 7.421 8.049 3.639 5.276 5.640Vật liệu Cọc ống bê tông cốt thép
Chụp đầu cọc
Gỗ kêDây thừngGiấy cói
m3kgm3kgkg
(10.150)0.9820.0120.0501.500
(10.150)0.9820.0120.0501.500
(10.150)0.9820.0120.0501.500
(10.150)1.3490.0160.0501.500
(10.150)1.3490.0160.0501.500
(10.150)1.3490.0160.0501.500Máy thi
công
Cẩu bánh xích, 15tMáy đóng cọc bánh xích diezel, 2500kgMáy đóng cọc bánh xích diezel, 5000kgMáy đóng cọc chạy ray diezel, 2500kgMáy đóng cọc chạy ray diezel, 4000kg
Xà lan thép, 100t
cacacacacaca
0.6000.600
0.826 0.826
0.895
-0.404-0.404 -
0.585 -0.585-
-0.626182.127
Trang 19-Xà lan gỗ, 60t ca - - 286.421 - - 68.297
Trang 20Thành phần công việc: Lắp và tháo Chụp đầu cọc, buộc cọc, cẩu lắp cọc vào vị trí, đóng cọc, căn chỉnh, di chyển giá cọc, đặt hoặc thay tấm lót, đổ thêm
dầu bôi trơn, nhiên liệu, đo đạc, ghi chép v.v
Vật liệu Cọc PHC bê tông cốt thép
Chụp đầu cọc
Gỗ kêDây thừngGiấy cói
m3kgm3kgkg
(10.150)1.4660.0170.0503.000
(10.150)1.4660.0170.0503.000
(10.150)1.4660.0170.0503.000
(10.150)1.4660.0170.0503.000Máy thi công Cẩu bánh xích, 15t
Máy đóng cọc bánh xích diesel, 5000kgMáy đóng cọc bánh xích diesel, 7000kg
cacaca
0.4230.423-
0.3700.370-
0.3520.352-
0.359-0.359
Trang 21Thành phần công việc: Lắp và tháo Chụp đầu cọc, buộc cọc, cẩu lắp cọc vào vị trí, đóng cọc, căn chỉnh, di chyển giá cọc, đặt hoặc thay tấm lót, đổ thêm
dầu bôi trơn, nhiên liệu, đo đạc, ghi chép v.v
Vật liệu Cọc PHC bê tông cốt thép
Chụp đầu cọc
Gỗ kêDây thừngGiấy cói
m3kgm3kgkg
(10.150)1.9500.0230.0503.990
(10.150)1.9500.0230.0503.990
(10.150)1.9500.0230.0503.990
(10.150)1.9500.0230.0503.990Máy thi công Cẩu bánh xích, 25t
Máy đóng cọc bánh xích diesel, 7000kgMáy đóng cọc bánh xích diesel, 8000kg
cacaca
0.3170.317-
0.2780.278-
0.2650.265-
0.269-0.269
Trang 22Thành phần công việc: Lắp và tháo Chụp đầu cọc, buộc cọc, cẩu lắp cọc vào vị trí, đóng cọc, căn chỉnh, di chyển giá cọc, đặt hoặc thay tấm lót, đổ thêm
dầu bôi trơn, nhiên liệu, đo đạc, ghi chép v.v
Vật liệu Cọc PHC bê tông cốt thép
Chụp đầu cọc
Gỗ kêDây thừngGiấy cói
m3kgm3kgkg
(10.150)2.4480.0250.0505.010
(10.150)2.4480.0250.0505.010
(10.150)2.4480.0250.0505.010
(10.150)2.4480.0250.0505.010Máy thi công Cẩu bánh xích, 25t
Máy đóng cọc bánh xích diesel, 8000kg
caca
0.2540.254
0.2220.222
0.2120.212
0.2150.215
Trang 231.4 - ĐÓNG CỌC ỐNG THÉP TRÊN CẠN
Thành phần công việc: Lắp và tháo Chụp đầu cọc, buộc cọc, cẩu lắp cọc vào vị trí, đóng cọc, căn chỉnh, di chyển giá cọc, đặt hoặc thay tấm lót, đổ thêm
dầu bôi trơn, nhiên liệu, đo đạc, ghi chép v.v
Đơn vị tính: 10t
L30m L50m L70m L30m L50m L70m
Nhân công Ngày công tổng hợp công 21.184 13.987 13.236 14.752 9.821 9.251Vật liệu Cọc ống thép
Thép tấm dày vừaChụp đầu cọc
Gỗ kêDây thừngVật liệu khác
tkgkgm3kg
%
10.10020.8911.7940.0080.1870.900
10.10010.4450.8970.0040.0930.440
10.1006.9630.5980.0030.0620.300
10.10026.9602.0110.0050.1250.700
10.10013.4801.0050.0030.0630.340
10.1008.9870.6700.0020.0420.230Máy thi công Cẩu bánh xích, 15t
Máy đóng cọc bánh xích diezel, 2500kgMáy đóng cọc bánh xích diezel, 5000kgMáy đóng cọc bánh xích diezel, 7000kg
cacacaca
1.2201.220
0.904-0.904-
0.799 0.799
0.804-0.804-
0.610 0.610
0.536 -
Trang 24Máy đóng cọc bánh xích diezel, 8000kg ca - - - 0.536
Trang 25Thành phần công việc: Đóng và nhổ cọc dẫn, lắp dựng và tháo dỡ cọc gá dẫn hướng, di chuyển giá cọc, buộc cọc, cẩu lắp cọc vào vị trí, đóng cọc, cănchỉnh, đặt hoặc thay tấm lót, đổ thêm dầu bôi trơn, nhiên liệu, đo đạc, ghi chép v.v
Vật liệu Cọc ống thép
Thép tấm dày vừaChụp đầu cọc
Gỗ kêDây thừngVật liệu khác
tkgkgm3kg
%
10.10036.5352.3850.0030.1060.570
10.10018.2681.1930.0020.0530.290
10.10012.1790.7950.0010.0350.190Máy thi công Cẩu bánh xích, 15t
Máy đóng cọc bánh xích diezel, 5000kgMáy đóng cọc bánh xích diezel, 7000kgMáy đóng cọc bánh xích diezel, 8000kg
cacacaca
0.6920.692
0.514-0.514-
0.455 0.455
Trang 261.5 - NỐI CỌC
Thành phần công việc: 1 Hàn nối cọc: ráp nối, căn chỉnh, thép ốp, bản táp, hàn nối
2 Nối cọc bằng mặt bích: ráp nối trên dưới, căn chỉnh, thép ốp, lắp bu lông, vặn chặt, hàn nối
3 Nối cọc ống thép, cọc bê tông cốt thép bằng hàn điện: chuẩn bị dụng cụ, mài đầu mối hàn, ráp nối hai đốt cọc trên và dưới, hàn
Đơn vị tính: mối nối
vuông
Nối bằng mặtbích
Nối cọc ống thép bằng hàn điệnD406.40 D609.60 D914.40
Vật liệu Thép hình
Bu lôngNhựa đườngQue hàn
kgkgkgkg
25.500 4.000
3.7449.3001.040
-
-
-
Trang 27-Kim loại trợ dung hàn kg - - 1.720 2.590 3.860
vuông
Nối bằng mặtbích
Nối cọc ống thép bằng hàn điệnD406.40 D609.60 D914.40
Vật liệu Lưỡi cắt
Vòi dẫn điệndaodiangan
Ô xy
A xê ty len
kgkgkgm3kg
-0.5000.3650.0040.4550.150
0.7500.3710.0070.5200.173
1.0000.9460.0100.5850.194Máy thi công Máy đóng cọc bánh xích diezel, 5000kg
Máy đóng cọc chạy ray diezel, 2500kgMáy đóng cọc chạy ray diezel, 4000kgMáy hàn điện xoay chiều 30kV.AMáy hàn điện bán tự động
cacacacaca
0.031-0.0310.125-
0.050-0.050-
-0.070 -0.070
0.080 -0.125
0.090 -0.180
Trang 28Thành phần công việc: 1 Hàn nối cọc: ráp nối, căn chỉnh, thép ốp, bản táp, hàn nối
2 Nối cọc bằng mặt bích: ráp nối trên dưới, căn chỉnh, thép ốp, lắp bu lông, vặn chặt, hàn nối
3 Nối cọc ống thép, cọc bê tông cốt thép bằng hàn điện: chuẩn bị dụng cụ, mài đầu mối hàn, ráp nối hai đốt cọc trên và dưới, hàn
Đơn vị tính: mối nối
Hạng mục
Nối cọc ống bê tông cốt thép bằng hàn điện
Máy thi công Cẩu bánh xích, 15t
Máy đóng cọc chạy ray diezel, 2500kgMáy đóng cọc chạy ray diezel, 4000kgMáy đóng cọc bánh xích diezel, 5000kgMáy đóng cọc bánh xích diezel, 7000kgMáy đóng cọc bánh xích diezel, 8000kgMáy hàn điện xoay chiều 30kV.A
cacacacacacaca
0.0550.055 0.110
0.076-0.076 -0.151
0.082 0.082 0.164
0.110 -0.110-0.219
0.137 0.1370.274
Trang 29Vật liệu Vận chuyển Chụp đầu cọc
Gỗ kêDây thừngCápGiấy cói
kgm3kgkgkg
7.7240.0030.0500.0222.000
7.7240.0030.0500.0222.000
7.7240.0030.0500.0222.000Máy thi công Cẩu bánh xích, 15t
Máy đóng cọc bánh xích diezel, 2500kgMáy đóng cọc chạy ray diezel, 2500kg
cacaca
0.6010.601-
0.782-0.728
-0.842
Trang 30-Xà lan gỗ, 60t t.d - - 269.422
Trang 31Thành phần công việc: Lắp dựng, tháo dỡ, vận chuyển Chụp đầu cọc và thân cọc, vận chuyển cọc, lắp hoặc thay thép ốp, đổ dầu bôi trơn, nhiên liệu, đo
đạc, ghi chép, di chuyển giá cọc
Vật liệu Vận chuyển chụp đầu cọc
Gỗ kêDây thừngCápGiấy cói
kgm3kgkgkg
7.7240.0030.0500.0222.000
7.7240.0030.0500.0222.000
7.7240.0030.0500.0222.000
7.7240.0030.0500.0222.000Máy thi công Cẩu bánh xích, 15t
Máy đóng cọc bánh xích diezel, 5000kgMáy đóng cọc bánh xích diezel, 7000kgMáy đóng cọc chạy ray diezel, 4000kg
Xà lan thép, 100t
Xà lan gỗ, 60t
cacacacat.dt.d
0.6910.691
1.002 1.002
1.072389.620116.886
-0.845-0.845 -
Trang 32Thành phần công việc: Lắp dựng, tháo dỡ, vận chuyển Chụp đầu cọc và thân cọc, vận chuyển cọc, lắp hoặc thay thép ốp, đổ dầu bôi trơn, nhiên liệu, đo
đạc, ghi chép, di chuyển giá cọc
Nhân công Ngày công tổng hợp công 8.217 10.682 11.581 7.637 11.073 11.838Vật liệu Vận chuyển chụp đầu cọc
Gỗ kêDây thừngCápGiấy cói
kgm3kgkgkg
5.1750.0060.0500.0141.005
5.1750.0060.0500.0141.005
5.1750.0060.0500.0141.005
5.1750.0060.0500.0141.005
5.1750.0060.0500.0141.005
5.1750.0060.0500.0141.005Máy thi công Cẩu bánh xích, 15t
Máy đóng cọc bánh xích diezel,2500kg
Máy đóng cọc bánh xích diezel,5000kg
Máy đóng cọc chạy ray diezel, 2500kgMáy đóng cọc chạy ray diezel, 4000kg
Xà lan thép, 100t
cacacacacat.dt.d
0.9130.913 -
1.187 1.187 -
1.288-411.991-
-0.849-0.849
1.231 -1.231
-1.316143.658383.088
Trang 33-Xà lan gỗ, 60t
Thành phần công việc: Lắp dựng, tháo dỡ, vận chuyển Chụp đầu cọc và thân cọc, vận chuyển cọc, lắp hoặc thay thép ốp, đổ dầu bôi trơn, nhiên liệu, đo
đạc, ghi chép, di chuyển giá cọc
Vật liệu Vận chuyển chụp đầu cọc
Gỗ kêDây thừngCápGiấy cói
kgm3kgkgkg
7.7240.0090.0500.0211.500
7.7240.0090.0500.0211.500
7.7240.0090.0500.0211.500
7.7240.0090.0500.0211.500Máy thi công Cẩu bánh xích, 15t
Máy đóng cọc bánh xích diezel, 5000kgMáy đóng cọc bánh xích diezel, 7000kg
cacaca
0.6080.608-
0.7790.779-
0.9460.946-
1.214-1.214
Trang 34Thành phần công việc: Lắp dựng, tháo dỡ, vận chuyển Chụp đầu cọc và thân cọc, vận chuyển cọc, lắp hoặc thay thép ốp, đổ dầu bôi trơn, nhiên liệu, đo
đạc, ghi chép, di chuyển giá cọc
Vật liệu Vận chuyển chụp đầu cọc
Gỗ kêDây thừngCápGiấy cói
kgm3kgkgkg
10.2730.0110.0500.0281.995
10.2730.0110.0500.0281.995
10.2730.0110.0500.0281.995
10.2730.0110.0500.0281.995Máy thi công Cẩu bánh xích, 15t
Máy đóng cọc bánh xích diezel, 7000kgMáy đóng cọc bánh xích diezel, 8000kg
cacaca
0.4570.457-
0.5840.584-
0.7100.710-
0.911-0.911
Trang 35Thành phần công việc: Lắp dựng, tháo dỡ, vận chuyển Chụp đầu cọc và thân cọc, vận chuyển cọc, lắp hoặc thay thép ốp, đổ dầu bôi trơn, nhiên liệu, đo
đạc, ghi chép, di chuyển giá cọc
Vật liệu Vận chuyển chụp đầu cọc
Gỗ kêDây thừngCápGiấy cói
kgm3kgkgkg
12.8990.0140.0500.0352.505
12.8990.0140.0500.0352.505
12.8990.0140.0500.0352.505
12.8990.0140.0500.0352.505Máy thi công Cẩu bánh xích, 15t
Máy đóng cọc bánh xích diezel, 8000kg
caca
0.3650.365
0.4670.467
0.5680.568
0.7290.729
Trang 365.5801.851
6.1982.056Máy thi
0.0900.0900.137
0.1000.1000.137
0.1100.1100.137
Trang 37công
Ngày công tổng hợp công 1.680 2.010 2.550
Vật liệu Thép tấm dày vừa
20.0005.0351.6691.7201.3720.521
55.0005.6401.8702.5901.3720.541
96.0006.2442.0713.8601.3720.690
0.0800.0800.529
0.1100.1100.540
0.1600.1600.690
Trang 381.9 - KHOAN LẤY ĐẤT TRONG CỌC ỐNG THÉP
Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ thiết bị khoan, đưa máy khoan vào vị trí, khoan lấy đất,
vận chuyển đất trong phạm vi 150m
Đơn vị tính: 10m3
Hạng mục Khoan lấy đất trong cọc ống thép
0.8000.8001.600
Trang 39Vật liệu Bê tông trộn sẵn, C20
(loại không bơm)
Điện
Nước
m3kW.hm3
10.1501.4803.000
II Cấp đất đá áp dụng cho hạng mục cọc khoan nhồi theo Bảng phân loại đất đá
III Định mức cọc được phân chia theo đường kính lỗ khoan, chiều sâu khoan và cấp đất đá Nếuvượt khỏi phạm vi qui định trong Định mức thì sẽ được tính mới
IV Trong định mức chôn hạ ống vách, ống vách được tính theo lượng phân bổ, nếu khi tác nghiệp dưới nước sâu không nhổ thu hồi được ống vách thì có thể lấy khối lượng ống vách sử dụng thực tế (hoặc tham khảo Bảng trọng lượng dưới đây) trừ đi khối lượng trong Định mức sau khi được Đơn vị Xây dựng xác nhận, nhưng phần này không được tính các chi phí khác
Trang 40V Bê tông cọc khoan nhồi đều được tính cho trường hợp thi công dưới nước, đổ bê tông qua ống
đổ trên sàn công tác Định mức đã bao gồm phân bổ thiết bị và khối lượng bê tông tăng do mở rộng lỗkhoan, không được tính trùng lần nữa
VI Định mức chưa bao gồm: vận chuyển máy khoan ngoài phạm vi công trường, cắt bỏ cọc thừa,
xử lý và vận chuyển đổ bỏ dung dịch sét đã qua sử dụng, cho phép tính mới các chi phí này
VII Định mức không bao gồm công tác thanh thải khi gặp phải chướng ngại vật trong quá trìnhkhoan, nếu phát sinh sẽ được tính chi phí
VIII Định mức cọc được tính cho trường hợp dùng đất dính trộn dung dịch sét
IX Đối với công tác tạo lỗ bằng đào thủ công, nếu dùng bê tông đổ tại chỗ để giữ thành hố đào thì
sẽ áp dụng theo hạng mục liên quan trong quyển IV, vận chuyển đổ bỏ dung dịch sét đã qua sử dụng
sẽ áp dụng theo hạng mục liên quan trong quyển I