1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

156 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 156
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“Định mức dự toán công trình ” Phần II “Cầu cống” dưới đây gọi tắt là Quyển định mức này,nội dung bao gồm: công tác đóng cọc, công tác cọc khoan nhồi, công tác xây, công tácthép,công tác

Trang 1

NƯỚC CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA

BỘ NHÀ Ở VÀ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ & NÔNG THÔN

Trang 2

MỤC LỤC

Thuyết minh chung……….(1)

Thuyết minh……… (4)

1 - Công tác đóng cọc Thuyết minh (6)

Qui tắc tính khối lượng (8)

1.1 Đóng cọc vuông bê tông cốt thép (9)

1.2 Đóng cứ bê tông cốt thép (11)

1.3 Đóng cọc ống bê tông cốt thép (13)

1.4 Đóng cọc ống thép trên cạn (17)

1.5 Nối cọc……… (19)

1.6 Vận chuyển cọc………(22)

1.7 Cắt trong cọc ống thép………(28)

1.8 Cắt cọc ống thép, đậy nắp chụp……… (29)

1.9 Khoan lấy đất trong cọc ống thép……… (30)

1.10 Lắp lòng cọc ống thép……… (31)

2 - Công tác cọc khoan nhồi Thuyết minh (32)

Qui tắc tính khối lượng (33)

2.1 Chôn hạ vách ống (34)

2.2 Tạo lỗ cọc bằng đào thủ công (36)

2.3 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay (37)

2.4 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp (45)

2.5 Khoan tạo lỗ bằng tời kết hợp gầu ngoạm (53)

2.6 Bê tông cọc khoan nhồi (57)

3 - Công tác xây Thuyết minh (58)

Qui tắc tính khối lượng (58)

Trang 3

3.1 Đá hộc xây vữa (59)

3.2 Khối bê tông đúc sẵn xây vữa (60)

3.3 Xây gạch (61)

4 - Công tác thép Thuyết minh (62)

Qui tắc tính khối lượng (63)

4.1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép (64)

4.2 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện thép, thanh giằng (65)

4.3 Sản xuất, lắp đặt thép dự ứng lực (66)

4.4 Lắp đặt ống gen và bơm vữa (70)

5 - Công tác bê tông đổ tại chỗ Thuyết minh (71)

Qui tắc tính khối lượng (72)

5.1 Móng (73)

5.2 Đài móng (74)

5.3 Dầm đỡ và dầm ngang (75)

5.4 Thân trụ và thân mố (76)

5.5 Dầm hộp (78)

5.6 Dầm bản (79)

5.7 Cống hộp (80)

5.8 Tường chắn (81)

5.9 Mối nối bê tông và bơm trám khe (82)

5.10 Cấu kiện khác (83)

5.11 Bản mặt cầu và bản quá độ đầu cầu (84)

5.12 Lớp chống thấm mặt cầu (85)

5.13 Xử lý thành ngoài cống hộp (86)

5.14 Xử lý mối nối cống hộp (87)

5.15 Bê tông trộn tại chỗ và bê tông trộn sẵn (không bơm) (88)

5.16 Bơm bê tông và lắp đặt, tháo dỡ, sử dụng ống bơm bê tông (89)

6 - Công tác bê tông đúc sẵn

Trang 4

Thuyết minh (90)

Qui tắc tính khối lượng (90)

6.1 Cọc đúc sẵn (91)

6.2 Dầm đúc sẵn (92)

6.3 Các cấu kiện đúc sẵn khác (95)

7 - Công tác lắp đặt Thuyết minh (96)

Qui tắc tính khối lượng (96)

7.1 Lắp đặt dầm (97)

7.2 Lắp đặt cấu kiện khác (103)

7.3 Lắp đặt lan can và tay vịn bằng ống thép (104)

7.4 Lắp đặt gối đỡ (105)

7.5 Lắp đặt ống thoát nước (107)

7.6 Lắp đặt khe co giãn (104)

7.7 Lắp đặt khe lún (109)

7.8 Lắp đặt vách cách âm (110)

7.9 Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn trong phạm vi công trường (111)

8 - Công trình tạm Thuyết minh (112)

Qui tắc tính khối lượng (113)

8.1 Lắp dựng và tháo dỡ sàn công tác móng cọc (116)

8.2 Giá đỡ dầm cầu (118)

8.3 Xe đúc và hệ giáo chống rẻ quạt (120)

8.4 Lắp ráp, tháo dỡ đường ray hàng hải (122)

8.5 Lắp ráp, tháo dỡ máy đóng cọc diezel (123)

8.6 Lắp ráp và tháo dỡ thiết bị tháo lắp (125)

8.7 Xây và phá bỏ bãi đúc (126)

8.8 Đập bỏ bê tông cốt thép đầu cọc (127)

8.9 Đập và phá bỏ khung vây bằng bao tải đất (128)

8.10 Thi công, phá dỡ khung vây cọc gỗ (129)

Trang 5

8.11 Thi công, tháo dỡ khung vây cọc ván thép (130)

8.12 Thi công, tháo dỡ khung vây cọc Larsen (132)

8.13 Bơm nước (133)

9 - Công tác kết cấu thép Thuyết minh (134)

Qui tắc tính khối lượng (134)

9.1 Trụ ống thép (135)

9.2 Dầm thép (136)

9.3 Lan can bằng inox (138)

Trang 6

THUYẾT MINH CHUNG

I "Định mức dự toán công trình giao thông đường sắt nội đô" (dưới đây gọi tắt là Định mứcnày) bao gồm 10 phần:

Phần 1: Móng đường, kết cấu bảo vệ và xử lý nền đất

Trang 7

Phần 9: Lắp đặt hệ thống điều khiển thông minh

Phần 10: Lắp đặt thiết bị cơ điện

II Định mức này là tiêu chuẩn mức hao phí nhân công, vật liệu, ca máy thi công để hoànthành một đơn vị khối lượng qui định của từng bộ phận, hạng mục công trình, là cơ sở xác định

dự toán chi phí xây dựng, đơn giá tổng hợp bảng tiên lượng, tổng mức đầu tư và giá chào thầucủa công trình giao thông đường sắt nội đô

III Định mức này áp dụng cho các công trình giao thông đường sắt nội đô xây mới và mở rộng

IV Định mức này được lập trên cơ sở điều kiện thi công bình thường, mức cơ giới hóa của đa

số các đơn vị thi công hiện nay cũng như biện pháp thi công, công nghệ thi công thường dùng và

tổ chức nhân công, thời gian thi công hợp lý

V Định mức này được lập dựa theo qui chuẩn sản phẩm, qui phạm về thiết kế thi công nghiệm thu của Nhà nước, đồng thời tham khảo định mức hiện hành của Nhà nước, ngành và địaphương cũng như tài liệu thiết kế, thi công công trình mang tính tiêu biểu và các tài liệu khác

-VI Xác định mức hao phí của Định mức này

1 Mức hao phí ngày công lao động Ngày công lao động không phân biệt loại thợ hay bậc thợ

mà đều được thể hiện bằng ngày công tổng hợp Nội dung bao gồm: sử dụng nhân công cơ bản,

sử dụng nhân công cự ly lớn, sử dụng nhân công phụ trợ

(3) Bê tông đều là bê tông trộn sẵn

(4) Vật liệu luân chuyển được phân bổ và tính vào định mức tùy theo số lần luân chuyểncủa mỗi biện pháp thi công hay mỗi loại chất liệu

(5) Các vật liệu giá trị thấp, lượng sử dụng ít được gộp vào vật liệu khác và được thểhiện bằng tỷ lệ % tính trên chi phí vật liệu

3 Mức hao phí ca máy và thiết bị thi công

(1) Mức hao phí ca máy và thiết bị thi công được xác định bằng số ca máy sử dụng trên

cơ sở tính toán hiệu suất thi công và phân bố thi công hợp lý

Trang 8

(2) Tất cả máy móc thiết bị và thiết bị thi công có đơn giá từ 2000 NDT trở lên đều đượcghi vào Định mức; đơn giá thấp hơn 2000 NDT được ghi vào mục phí sử dụng công

cụ của định mức chi phí

VII Định mức này bao gồm cả mức hao phí nhân công và thiết bị để vận chuyển vật liệu, thànhphẩm, bán thành phẩm từ kho công trường, bãi tập kết hoặc gia công đến địa điểm thao tác và lắpđặt Nếu phát sinh thêm lần vận chuyển thì ghi vào mục phí vận chuyển tiếp của định mức chi phí.VIII Điện, nước thi công trong Định mức này được mặc nhận là công trường thi công có điện,nước

IX Nội dung công việc của Định mức này đã mô tả trình tự các bước thi công chính, không mô

tả trình tự các bước thi công thứ yếu, đều được xem xét trong Định mức này

X Mối tương quan giữa Định mức này và các định mức dự toán công trình áp dụng thống nhấttrên phạm vi cả nước khác: các hạng mục đã bao gồm trong Định mức này thì thực hiện theohạng mục ghi trong Định mức này, các hạng mục chưa bao gồm trong Định mức này thì có thể ápdụng các định mức thống nhất trên phạm vi cả nước khác

XI Các mục ghi chú "trong phạm vi xxx" hoặc "dưới xxx" ở Định mức này đều đã bao gồm cảxxx, "ngoài xxx" hoặc "trên xxx" thì không bao gồm xxx

XII Những nội dung chưa được đề cập tại Thuyết minh chung này xin tham khảo chi tiết tạiphần thuyết minh của từng tập, từng chương

THUYẾT MINH

I “Định mức dự toán công trình ” Phần II “Cầu cống” (dưới đây gọi tắt là Quyển định mức này),nội dung bao gồm: công tác đóng cọc, công tác cọc khoan nhồi, công tác xây, công tácthép,công tác bê tông đổ tại chỗ, công tác bê tông đúc sẵn, công tác lắp đặt, công trình tạm vàcông tác kết cấu thép, tổng cộng 9 chương 455 mục

II Quyển định mức này áp dụng cho công trình giao thông đường sắt nhẹ nội đô

1 Công trình cầu khẩu độ đơn dưới 100m

2 Công trình hầm khẩu độ đơn trên 5m (hầm ống tròn «Định mức dự toán công trình thị chínhthống nhất trong cả nước» Phần 6 “Định mức công trình thoát nước”, trong đó mức hao phínhân công và máy móc xây dựng đường ống và hạng mục cơ bản nhân hệ số 1,25);

3 Công trình bê tông đổ tại chỗ hầm vượt hình hộp

III Căn cứ lập quyển định mức này

1 «Định mức dự toán công trình thị chính thống nhất trong cả nước» Phần 3 “Công trình cầucống” GYD – 303-1999

2 «Định mức lao động thống nhất công trình thị chính trong cả nước »

3 «Định mức xây dựng công trình cơ bản thống nhất trong cả nước» GJD-101-95

Trang 9

4 «Định mức dự toán công trình đường bộ»

5 Quy phạm kỹ thuật thiết kế thi công và nghiệm thu hiện hành

IV Bê tông đúc sẵn và cấu kiện bê tông cốt thép trong quyển định mức này đều thuộc đúc

sẵn tại hiện trường, không áp dụng hạch toán độc lập, mà thực hiện theo giá xuất xưởngcủa sản phẩm phối cấu kiện của nhà sản xuất

V Kiến trúc nhà ở của ga trên cao dùng «Định mức xây dựng công trình cơ bản thống nhất

trong cả nước»

VI Nâng cao cao độ (là chỉ cao độ dọc bình quân từ mặt đất đến mặt cầu khẩu độ đơn) trong

Quyển định mức này lập theo độ cao trong vòng 8m, khi vượt quá 8m, sẽ điều chỉnh theophương thức sau: (trừ cầu hình hộp đổ treo)

1 Hạng mục đổ bê tông tại chỗ đoạn vượt nâng cao cao độ vượt quá 8m, khối lượng công việccủa bê tông (không tính bơm bê tông), khuôn, cốt thép, quy cách cần cầu, mức tiêu hao nhâncông, một ca máy cần cẩu trong định mức tương ứng sẽ điều chỉnh theo bảng dưới đây

2 Mức hao phí nhân công và ca máy cần cầu trng định mức tương ứng của lắp đặt cầu trên bộđiều chỉnh theo bảng dưới đây, nhưng không điều chỉnh quy cách của cần cầu.

Hạng mục Bê tông đổ tại chỗ

Lắp dựng dầm trênđườngNhân công Cần cẩu động cơ điện bánh xích 5t Nhân công Cần cẩuCao độ

nâng H (m)

Hệ số mức

hao phí

Hệ sốmức haophí

Quy cách điều chỉnh là Hệ số mức

hao phí

Hệ sốmức haophí

H ≤ 15 1.02 1.02 Cẩu bánh xích 15t 1.10 1.25

H ≤ 22 1.05 1.05 Cẩu bánh xích 25t 1.25 1.60

H > 22 1.10 1.10 Cẩu bánh xích 40t 1.50 2.00VII Độ sâu nước trên song trong quyển định mức này là 3m, nếu nước sâu > 3m, có thể tính

riêng

VIII Trong quyển định mức này đều không bao gồm các loại giá chân tay thao tác, khi có phát

sinh dùng quyển 4 định mức liên quan

IX Quyển định mức này không bao gồm cấu kiện sẵn có vận chuyển từ bên ngoài

X Những nội dung chưa được đề cập trong Thuyết minh này xin tham khảo chi tiết thuyết

minh của từng Chương trong Tập định mức này

Trang 10

Nội dung

Loại thổ nhưỡngĐất loại 1 Đất loại 2

Trang 11

cọc (min)

Thuyết minh

Dễ bị lún khi chịu tácđộng của ngoại lực, đất

có kẹp lẫn dải cátmỏng

Khó bị lún khi chịu tác độngcủa ngoại lực, đất có kẹplẫn dải cát liên tục có chiềudày <3m

Phương pháp xác định cấp đất

1 Khi có lẫn dải cát, ưu tiên xác định cấp đất theo tình trạng của tầng cát;

2 Theo chỉ tiêu tính năng cơ lý của đất và tham khảo thời gian lún trung bình của mỗi m cọc,khi chiều dài cọc <12m, độ dày của tầng đất tương đương với 1/3 chiều dài cọc phải đạt được chỉtiêu tính năng lực học vật lý quy định; ngoài 12m, xác định độ dày theo 5m

III Định mức này tính theo đất cấp I, nếu gặp đất cấp II ta lấy mức hao phí nhân công định

mức đất cấp I nhân với hệ số 1.33, mức hao phí máy thi công nhân với hệ số 1.43

IV Định mức Chương này áp dụng cho đóng cọc thẳng, khi đóng cọc nghiêng có độ dốc

trong khoảng 1:6, mức hao phí nhân công nhân với hệ số 1.33, mức hao phí máy mócnhân hệ số 1.43

V Định mức Chương này áp dụng cho các thao tác trên sàn giáo đã dựng sẵn, nhưng

không bao gồm sàn giáo, công tác lắp dựng và tháo dỡ sàn giáo sẽ tính theo hạng mụcliên quan trong Chương VIII của quyển này

VI Định mức đóng cọc trên tàu đã tính nội dung hai tàu ghép buộc vào nhau

VII Định mức đóng cọc cừ đã bao gồm công tác đóng nhổ cọc dẫn hướng, không được tính

trùng

VIII Định mức đóng cọc trên cạn và trên hệ giáo chống đều chưa bao gồm công tác vận

chuyển cọc, nhưng đóng cọc trên tàu đã bao gồm công tác vận chuyển cọc bằng đườngthủy

IX Định mức vận chuyển cọc tính trong phạm vi vận chuyển 4m, nếu cự ly vận chuyển thực

tế >4m thì mức hao phí nhân công và máy móc sẽ bằng tích số giữa định mức tương ứng

và các hệ số điều chỉnh dưới đây:

1 cự ly vận chuyển cọc <5m nhân với hệ số 1.2

2 cự ly vận chuyển cọc <6m nhân với hệ số 1.5

3 cự ly vận chuyển cọc <7m nhân với hệ số 2.0

4 cự ly vận chuyển cọc >7m, lấy định mức 7m sau khi điều chỉnh làm cơ số, mỗi 1m tiếp theo sẽ

tăng dần đều theo hệ số 0.75

X Hạng mục lắp đặt và tháo dỡ máy đóng cọc áp dụng theo hạng mục liên quan trongChương VIII quyển này

Trang 12

XI Đối với hạng mục lấp lòng cọc ống thép, nếu dùng vật liệu khác sẽ được tính mới

QUY TẮC TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG

I Đóng cọc

1 Cọc bê tông cốt thép được tính bằng tích số giữa chiều dài cọc (bao gồm chiều dài mũi

cọc) và diện tích tiết diện cọc, đơn vị tính là “m3”, không bao gồm thể tích phần rỗng củacọc ống

2 Cọc ống thép được tính theo chiều dài thiết kế (tính từ cao độ đỉnh cọc thiết kế đến đáy

cọc), đường kính cọc và chiều dày thành cọc, đơn vị tính là “t”

II Nối cọc

1 Cọc vuông tính theo bản vẽ thiết kế, đơn vị tính là “cọc”, khối lượng thép hình của cọc nối có

thể được điều chỉnh theo bản vẽ thiết kế

2 Nối cọc ống, cọc ống thép được tính bằng đơn vị “mối nối”

III Vận chuyển cọc

1 Cọc bê tông cốt thép được tính bằng tích số giữa diện tích tiết diện cọc đúc sẵn và chiều vao

vận chuyển cọc (khoảng cách tính từ dưới điểm đầu vận chuyển đến bề mặt đỉnh cọc thiếtkế), đơn vị tính là “m3”

2 Vận chuyển cọc ống thép được tính trên cơ sở điều chỉnh định mức đóng cọc tương ứng,

không tính vật liệu chính của cọc ống thép, mức hao phí nhân công và ca máy thi côngnhân với hệ số 1.9 Khối lượng được tính theo chiều cao vận chuyển cọc, đường kính cọc

và chiều dày thành cọc, đơn vị tính là “t”

3 Phương pháp xác định điểm đầu vận chuyển cọc:

(1) Đóng cọc trên cạn: là điểm có cao độ bằng cao độ mặt đất thiên nhiên cộng thêm 0.5m (2) Đóng cọc trên hệ giáo chống: là điểm có cao độ bằng mực nước cao nhất trong thời gian

thi công ở nơi sở tại cộng thêm 0.5m

(3) Đóng cọc trên tàu: là điểm có cao độ bằng mực nước trinh bình trong thời gian thi công ở

nơi sở tại cộng thêm 1.0m

IV Đơn vị tính của hạng mục cắt trong cọc ống thép là “cọc”, đơn vị tính của hạng mục cắt

chính xác chụp bịt đầu là “cái”

Trang 13

1.1 - ĐÓNG CỌC VUÔNG BÊ TÔNG CỐT THÉP

Thành phần công việc: Buộc cọc, cẩu lắp cọc, vào vị tri, đóng cọc, chỉnh sửa, dịch chuyển giá cọc, đặt hoặc thay tấm lót, thêm dầu bôi trơn, nhên liệu, đo

Trang 15

Thành phần công việc: Buộc cọc, cẩu lắp cọc, vào vị tri, đóng cọc, chỉnh sửa, dịch chuyển giá cọc, đặt hoặc thay tấm lót, thêm dầu bôi trơn, nhên liệu, đo

Trang 16

Nhân công Ngày công tổng hợp công 6.884 8.949 9.706 5.296 6.885 7.467Vật liệu Cừ bê tông cốt thép

Chụp đầu cọc

Gỗ kêDây thừngGiấy cói

m3kgm3kgkg

(10.150)0.7330.0090.0501.500

(10.150)0.7330.0090.0501.500

(10.150)0.7330.0090.0501.500

(10.150)0.7330.0090.0501.500

(10.150)0.7330.0090.0501.500

(10.150)0.7330.0090.0501.500Máy thi công Cẩu bánh xích, 15t

Máy đóng cọc bánh xích diezel, 2500kgMáy đóng cọc chạy ray diezel, 2500kg

Xà lan gỗ, 60t

cacacat.d

0.7650.765

0.995-0.995-

-1.079345.184

-0.5890.589

0.766-0.766-

-0.830265.696

Trang 17

-Thành phần công việc: Đóng và nhổ cọc dẫn, lắp dựng và tháo dỡ cọc gá dẫn hướng, di chuyển giá cọc, buộc cọc, cẩu lắp cọc vào vị trí, đóng cọc, cănchỉnh, đặt hoặc thay tấm lót, đổ thêm dầu bôi trơn, nhiên liệu, đo đạc, ghi chép v.v

Đơn vị tính: 10m3

Hạng mục

L16mTrên cạn Trên hệ chống Trên tàu

Vật liệu Cừ bê tông cốt thép

Chụp đầu cọc

Gỗ kêDây thừngGiấy cói

m3kgm3kgkg

(10.150)0.7330.0090.0501.500

(10.150)0.7330.0090.0501.500

(10.150)0.7330.0090.0501.500

Máy thi công Cẩu bánh xích, 15t

Máy đóng cọc bánh xích diezel, 2500kgMáy đóng cọc chạy ray diezel, 2500kg

Xà lan thép, 100t

Xà lan gỗ, 60t

cacacacaca

0.4700.470 -

0.612-0.612

-0.664212.33679.626

Trang 18

Nhân công Ngày công tổng hợp công 5.709 7.421 8.049 3.639 5.276 5.640Vật liệu Cọc ống bê tông cốt thép

Chụp đầu cọc

Gỗ kêDây thừngGiấy cói

m3kgm3kgkg

(10.150)0.9820.0120.0501.500

(10.150)0.9820.0120.0501.500

(10.150)0.9820.0120.0501.500

(10.150)1.3490.0160.0501.500

(10.150)1.3490.0160.0501.500

(10.150)1.3490.0160.0501.500Máy thi

công

Cẩu bánh xích, 15tMáy đóng cọc bánh xích diezel, 2500kgMáy đóng cọc bánh xích diezel, 5000kgMáy đóng cọc chạy ray diezel, 2500kgMáy đóng cọc chạy ray diezel, 4000kg

Xà lan thép, 100t

cacacacacaca

0.6000.600

0.826 0.826

0.895

-0.404-0.404 -

0.585 -0.585-

-0.626182.127

Trang 19

-Xà lan gỗ, 60t ca - - 286.421 - - 68.297

Trang 20

Thành phần công việc: Lắp và tháo Chụp đầu cọc, buộc cọc, cẩu lắp cọc vào vị trí, đóng cọc, căn chỉnh, di chyển giá cọc, đặt hoặc thay tấm lót, đổ thêm

dầu bôi trơn, nhiên liệu, đo đạc, ghi chép v.v

Vật liệu Cọc PHC bê tông cốt thép

Chụp đầu cọc

Gỗ kêDây thừngGiấy cói

m3kgm3kgkg

(10.150)1.4660.0170.0503.000

(10.150)1.4660.0170.0503.000

(10.150)1.4660.0170.0503.000

(10.150)1.4660.0170.0503.000Máy thi công Cẩu bánh xích, 15t

Máy đóng cọc bánh xích diesel, 5000kgMáy đóng cọc bánh xích diesel, 7000kg

cacaca

0.4230.423-

0.3700.370-

0.3520.352-

0.359-0.359

Trang 21

Thành phần công việc: Lắp và tháo Chụp đầu cọc, buộc cọc, cẩu lắp cọc vào vị trí, đóng cọc, căn chỉnh, di chyển giá cọc, đặt hoặc thay tấm lót, đổ thêm

dầu bôi trơn, nhiên liệu, đo đạc, ghi chép v.v

Vật liệu Cọc PHC bê tông cốt thép

Chụp đầu cọc

Gỗ kêDây thừngGiấy cói

m3kgm3kgkg

(10.150)1.9500.0230.0503.990

(10.150)1.9500.0230.0503.990

(10.150)1.9500.0230.0503.990

(10.150)1.9500.0230.0503.990Máy thi công Cẩu bánh xích, 25t

Máy đóng cọc bánh xích diesel, 7000kgMáy đóng cọc bánh xích diesel, 8000kg

cacaca

0.3170.317-

0.2780.278-

0.2650.265-

0.269-0.269

Trang 22

Thành phần công việc: Lắp và tháo Chụp đầu cọc, buộc cọc, cẩu lắp cọc vào vị trí, đóng cọc, căn chỉnh, di chyển giá cọc, đặt hoặc thay tấm lót, đổ thêm

dầu bôi trơn, nhiên liệu, đo đạc, ghi chép v.v

Vật liệu Cọc PHC bê tông cốt thép

Chụp đầu cọc

Gỗ kêDây thừngGiấy cói

m3kgm3kgkg

(10.150)2.4480.0250.0505.010

(10.150)2.4480.0250.0505.010

(10.150)2.4480.0250.0505.010

(10.150)2.4480.0250.0505.010Máy thi công Cẩu bánh xích, 25t

Máy đóng cọc bánh xích diesel, 8000kg

caca

0.2540.254

0.2220.222

0.2120.212

0.2150.215

Trang 23

1.4 - ĐÓNG CỌC ỐNG THÉP TRÊN CẠN

Thành phần công việc: Lắp và tháo Chụp đầu cọc, buộc cọc, cẩu lắp cọc vào vị trí, đóng cọc, căn chỉnh, di chyển giá cọc, đặt hoặc thay tấm lót, đổ thêm

dầu bôi trơn, nhiên liệu, đo đạc, ghi chép v.v

Đơn vị tính: 10t

L30m L50m L70m L30m L50m L70m

Nhân công Ngày công tổng hợp công 21.184 13.987 13.236 14.752 9.821 9.251Vật liệu Cọc ống thép

Thép tấm dày vừaChụp đầu cọc

Gỗ kêDây thừngVật liệu khác

tkgkgm3kg

%

10.10020.8911.7940.0080.1870.900

10.10010.4450.8970.0040.0930.440

10.1006.9630.5980.0030.0620.300

10.10026.9602.0110.0050.1250.700

10.10013.4801.0050.0030.0630.340

10.1008.9870.6700.0020.0420.230Máy thi công Cẩu bánh xích, 15t

Máy đóng cọc bánh xích diezel, 2500kgMáy đóng cọc bánh xích diezel, 5000kgMáy đóng cọc bánh xích diezel, 7000kg

cacacaca

1.2201.220

0.904-0.904-

0.799 0.799

0.804-0.804-

0.610 0.610

0.536 -

Trang 24

Máy đóng cọc bánh xích diezel, 8000kg ca - - - 0.536

Trang 25

Thành phần công việc: Đóng và nhổ cọc dẫn, lắp dựng và tháo dỡ cọc gá dẫn hướng, di chuyển giá cọc, buộc cọc, cẩu lắp cọc vào vị trí, đóng cọc, cănchỉnh, đặt hoặc thay tấm lót, đổ thêm dầu bôi trơn, nhiên liệu, đo đạc, ghi chép v.v

Vật liệu Cọc ống thép

Thép tấm dày vừaChụp đầu cọc

Gỗ kêDây thừngVật liệu khác

tkgkgm3kg

%

10.10036.5352.3850.0030.1060.570

10.10018.2681.1930.0020.0530.290

10.10012.1790.7950.0010.0350.190Máy thi công Cẩu bánh xích, 15t

Máy đóng cọc bánh xích diezel, 5000kgMáy đóng cọc bánh xích diezel, 7000kgMáy đóng cọc bánh xích diezel, 8000kg

cacacaca

0.6920.692

0.514-0.514-

0.455 0.455

Trang 26

1.5 - NỐI CỌC

Thành phần công việc: 1 Hàn nối cọc: ráp nối, căn chỉnh, thép ốp, bản táp, hàn nối

2 Nối cọc bằng mặt bích: ráp nối trên dưới, căn chỉnh, thép ốp, lắp bu lông, vặn chặt, hàn nối

3 Nối cọc ống thép, cọc bê tông cốt thép bằng hàn điện: chuẩn bị dụng cụ, mài đầu mối hàn, ráp nối hai đốt cọc trên và dưới, hàn

Đơn vị tính: mối nối

vuông

Nối bằng mặtbích

Nối cọc ống thép bằng hàn điệnD406.40 D609.60 D914.40

Vật liệu Thép hình

Bu lôngNhựa đườngQue hàn

kgkgkgkg

25.500 4.000

3.7449.3001.040

-

-

-

Trang 27

-Kim loại trợ dung hàn kg - - 1.720 2.590 3.860

vuông

Nối bằng mặtbích

Nối cọc ống thép bằng hàn điệnD406.40 D609.60 D914.40

Vật liệu Lưỡi cắt

Vòi dẫn điệndaodiangan

Ô xy

A xê ty len

kgkgkgm3kg

-0.5000.3650.0040.4550.150

0.7500.3710.0070.5200.173

1.0000.9460.0100.5850.194Máy thi công Máy đóng cọc bánh xích diezel, 5000kg

Máy đóng cọc chạy ray diezel, 2500kgMáy đóng cọc chạy ray diezel, 4000kgMáy hàn điện xoay chiều 30kV.AMáy hàn điện bán tự động

cacacacaca

0.031-0.0310.125-

0.050-0.050-

-0.070 -0.070

0.080 -0.125

0.090 -0.180

Trang 28

Thành phần công việc: 1 Hàn nối cọc: ráp nối, căn chỉnh, thép ốp, bản táp, hàn nối

2 Nối cọc bằng mặt bích: ráp nối trên dưới, căn chỉnh, thép ốp, lắp bu lông, vặn chặt, hàn nối

3 Nối cọc ống thép, cọc bê tông cốt thép bằng hàn điện: chuẩn bị dụng cụ, mài đầu mối hàn, ráp nối hai đốt cọc trên và dưới, hàn

Đơn vị tính: mối nối

Hạng mục

Nối cọc ống bê tông cốt thép bằng hàn điện

Máy thi công Cẩu bánh xích, 15t

Máy đóng cọc chạy ray diezel, 2500kgMáy đóng cọc chạy ray diezel, 4000kgMáy đóng cọc bánh xích diezel, 5000kgMáy đóng cọc bánh xích diezel, 7000kgMáy đóng cọc bánh xích diezel, 8000kgMáy hàn điện xoay chiều 30kV.A

cacacacacacaca

0.0550.055 0.110

0.076-0.076 -0.151

0.082 0.082 0.164

0.110 -0.110-0.219

0.137 0.1370.274

Trang 29

Vật liệu Vận chuyển Chụp đầu cọc

Gỗ kêDây thừngCápGiấy cói

kgm3kgkgkg

7.7240.0030.0500.0222.000

7.7240.0030.0500.0222.000

7.7240.0030.0500.0222.000Máy thi công Cẩu bánh xích, 15t

Máy đóng cọc bánh xích diezel, 2500kgMáy đóng cọc chạy ray diezel, 2500kg

cacaca

0.6010.601-

0.782-0.728

-0.842

Trang 30

-Xà lan gỗ, 60t t.d - - 269.422

Trang 31

Thành phần công việc: Lắp dựng, tháo dỡ, vận chuyển Chụp đầu cọc và thân cọc, vận chuyển cọc, lắp hoặc thay thép ốp, đổ dầu bôi trơn, nhiên liệu, đo

đạc, ghi chép, di chuyển giá cọc

Vật liệu Vận chuyển chụp đầu cọc

Gỗ kêDây thừngCápGiấy cói

kgm3kgkgkg

7.7240.0030.0500.0222.000

7.7240.0030.0500.0222.000

7.7240.0030.0500.0222.000

7.7240.0030.0500.0222.000Máy thi công Cẩu bánh xích, 15t

Máy đóng cọc bánh xích diezel, 5000kgMáy đóng cọc bánh xích diezel, 7000kgMáy đóng cọc chạy ray diezel, 4000kg

Xà lan thép, 100t

Xà lan gỗ, 60t

cacacacat.dt.d

0.6910.691

1.002 1.002

1.072389.620116.886

-0.845-0.845 -

Trang 32

Thành phần công việc: Lắp dựng, tháo dỡ, vận chuyển Chụp đầu cọc và thân cọc, vận chuyển cọc, lắp hoặc thay thép ốp, đổ dầu bôi trơn, nhiên liệu, đo

đạc, ghi chép, di chuyển giá cọc

Nhân công Ngày công tổng hợp công 8.217 10.682 11.581 7.637 11.073 11.838Vật liệu Vận chuyển chụp đầu cọc

Gỗ kêDây thừngCápGiấy cói

kgm3kgkgkg

5.1750.0060.0500.0141.005

5.1750.0060.0500.0141.005

5.1750.0060.0500.0141.005

5.1750.0060.0500.0141.005

5.1750.0060.0500.0141.005

5.1750.0060.0500.0141.005Máy thi công Cẩu bánh xích, 15t

Máy đóng cọc bánh xích diezel,2500kg

Máy đóng cọc bánh xích diezel,5000kg

Máy đóng cọc chạy ray diezel, 2500kgMáy đóng cọc chạy ray diezel, 4000kg

Xà lan thép, 100t

cacacacacat.dt.d

0.9130.913 -

1.187 1.187 -

1.288-411.991-

-0.849-0.849

1.231 -1.231

-1.316143.658383.088

Trang 33

-Xà lan gỗ, 60t

Thành phần công việc: Lắp dựng, tháo dỡ, vận chuyển Chụp đầu cọc và thân cọc, vận chuyển cọc, lắp hoặc thay thép ốp, đổ dầu bôi trơn, nhiên liệu, đo

đạc, ghi chép, di chuyển giá cọc

Vật liệu Vận chuyển chụp đầu cọc

Gỗ kêDây thừngCápGiấy cói

kgm3kgkgkg

7.7240.0090.0500.0211.500

7.7240.0090.0500.0211.500

7.7240.0090.0500.0211.500

7.7240.0090.0500.0211.500Máy thi công Cẩu bánh xích, 15t

Máy đóng cọc bánh xích diezel, 5000kgMáy đóng cọc bánh xích diezel, 7000kg

cacaca

0.6080.608-

0.7790.779-

0.9460.946-

1.214-1.214

Trang 34

Thành phần công việc: Lắp dựng, tháo dỡ, vận chuyển Chụp đầu cọc và thân cọc, vận chuyển cọc, lắp hoặc thay thép ốp, đổ dầu bôi trơn, nhiên liệu, đo

đạc, ghi chép, di chuyển giá cọc

Vật liệu Vận chuyển chụp đầu cọc

Gỗ kêDây thừngCápGiấy cói

kgm3kgkgkg

10.2730.0110.0500.0281.995

10.2730.0110.0500.0281.995

10.2730.0110.0500.0281.995

10.2730.0110.0500.0281.995Máy thi công Cẩu bánh xích, 15t

Máy đóng cọc bánh xích diezel, 7000kgMáy đóng cọc bánh xích diezel, 8000kg

cacaca

0.4570.457-

0.5840.584-

0.7100.710-

0.911-0.911

Trang 35

Thành phần công việc: Lắp dựng, tháo dỡ, vận chuyển Chụp đầu cọc và thân cọc, vận chuyển cọc, lắp hoặc thay thép ốp, đổ dầu bôi trơn, nhiên liệu, đo

đạc, ghi chép, di chuyển giá cọc

Vật liệu Vận chuyển chụp đầu cọc

Gỗ kêDây thừngCápGiấy cói

kgm3kgkgkg

12.8990.0140.0500.0352.505

12.8990.0140.0500.0352.505

12.8990.0140.0500.0352.505

12.8990.0140.0500.0352.505Máy thi công Cẩu bánh xích, 15t

Máy đóng cọc bánh xích diezel, 8000kg

caca

0.3650.365

0.4670.467

0.5680.568

0.7290.729

Trang 36

5.5801.851

6.1982.056Máy thi

0.0900.0900.137

0.1000.1000.137

0.1100.1100.137

Trang 37

công

Ngày công tổng hợp công 1.680 2.010 2.550

Vật liệu Thép tấm dày vừa

20.0005.0351.6691.7201.3720.521

55.0005.6401.8702.5901.3720.541

96.0006.2442.0713.8601.3720.690

0.0800.0800.529

0.1100.1100.540

0.1600.1600.690

Trang 38

1.9 - KHOAN LẤY ĐẤT TRONG CỌC ỐNG THÉP

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ thiết bị khoan, đưa máy khoan vào vị trí, khoan lấy đất,

vận chuyển đất trong phạm vi 150m

Đơn vị tính: 10m3

Hạng mục Khoan lấy đất trong cọc ống thép

0.8000.8001.600

Trang 39

Vật liệu Bê tông trộn sẵn, C20

(loại không bơm)

Điện

Nước

m3kW.hm3

10.1501.4803.000

II Cấp đất đá áp dụng cho hạng mục cọc khoan nhồi theo Bảng phân loại đất đá

III Định mức cọc được phân chia theo đường kính lỗ khoan, chiều sâu khoan và cấp đất đá Nếuvượt khỏi phạm vi qui định trong Định mức thì sẽ được tính mới

IV Trong định mức chôn hạ ống vách, ống vách được tính theo lượng phân bổ, nếu khi tác nghiệp dưới nước sâu không nhổ thu hồi được ống vách thì có thể lấy khối lượng ống vách sử dụng thực tế (hoặc tham khảo Bảng trọng lượng dưới đây) trừ đi khối lượng trong Định mức sau khi được Đơn vị Xây dựng xác nhận, nhưng phần này không được tính các chi phí khác

Trang 40

V Bê tông cọc khoan nhồi đều được tính cho trường hợp thi công dưới nước, đổ bê tông qua ống

đổ trên sàn công tác Định mức đã bao gồm phân bổ thiết bị và khối lượng bê tông tăng do mở rộng lỗkhoan, không được tính trùng lần nữa

VI Định mức chưa bao gồm: vận chuyển máy khoan ngoài phạm vi công trường, cắt bỏ cọc thừa,

xử lý và vận chuyển đổ bỏ dung dịch sét đã qua sử dụng, cho phép tính mới các chi phí này

VII Định mức không bao gồm công tác thanh thải khi gặp phải chướng ngại vật trong quá trìnhkhoan, nếu phát sinh sẽ được tính chi phí

VIII Định mức cọc được tính cho trường hợp dùng đất dính trộn dung dịch sét

IX Đối với công tác tạo lỗ bằng đào thủ công, nếu dùng bê tông đổ tại chỗ để giữ thành hố đào thì

sẽ áp dụng theo hạng mục liên quan trong quyển IV, vận chuyển đổ bỏ dung dịch sét đã qua sử dụng

sẽ áp dụng theo hạng mục liên quan trong quyển I

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w