Tập làm văn 5 điểm - Bài văn viết đủ 3 phần: phần đầu thư, phần chính bức thư phần này nói rõ được tình hình học tập của mình, phần cuối bức thư.. Câu văn rõ ràng, ý văn hay.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Năm học : 2010 – 2011
MÔN : Tiếng việt Thời gian :
ĐỀ
I Kiểm tra đọc :
1 Đọc thành tiếng ( 5 điểm )
Đọc bài : “Thưa chuyện với mẹ”(sách Tiếng Việt lớp 4 tập 1 trang 85)
2.Đọc thầm : (5 điểm)
Đọc bài :“Nỗi dằn vặt của An - đrây - ca” ( Sách TV 4 , tập 1 trang 55)
Đánh dấu x vào ô có nội dung trả lời đúng nhất
Câu 1 : (1 điểm) An- đrây - ca đã làm gì trên đường đi mua thuốc cho ông?
a Chơi đá bóng với các bạn
b Rủ bạn đi xem phim
c Đến nhà bạn chơi
Câu 2: (1 điểm) Vì sao An - đrây - ca tự dằn vặt mình?
a Vì An - đrây - ca bị mẹ mắng
b Vì An - đrây - ca không mua được thuốc cho ông
c Vì An - đrây - ca nghĩ rằng ông mất do mình mải chơi nên mang thuốc về
chậm
Câu 3: (1 điểm) Qua câu chuyện em thấy An - đrây - ca là cậu bé như thế náo?
a Là cậu bé mải chơi
b Là cậu bé biết thương ông, trung thực và biết hồi hận về lỗi lầm của mình
c Là cậu bé không nghe lời mẹ
Câu 4 : (1 điểm) Em hãy viết 1 danh từ chung, 1 danh từ riêng?
……… ……….,………
Câu 5 : (1 điểm) Em hãy đặt một câu có động từ đi?
………
II Kiểm tra viết : ( 10 điểm )
1 Chính tả ( nghe - viết ) 5 điểm
Trung thu độc lập
Trường TH Khánh Bình Đông 1
Họ và tên :……….
Lớp 4 ……
Trang 2Em hãy viết một bức thư ngắn (khoảng 10 đến 20 dòng) cho bạn hoặc người thân nói về tình hình học tập của mình
Bài làm
Trường TH Khánh Bình Đơng 1 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Họ và tên :……….
Trang 3Năm học : 2010 - 2011
MƠN : Tốn
Thời gian : 40 phút
ĐỀ
I PHẦN I : ( 2 điểm )
Phần I: (2 điểm)
Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Bài 1/ Số 75 298 096 đọc là:
A Bảy triệu, hai trăm chín mươi tám nghìn, khơng trăm chín mươi sáu.
B Bảy mươi lăm triệu, hai trăm chín mươi tám nghìn, khơng trăm chín mươi sáu.
C Bảy mươi lăm triệu, chín trăm hai mươi tám nghìn, khơng trăm chín mươi sáu Bài 2/ Số “Bảy triệu khơng trăm ba mươi lăm nghìn hai trăm sáu mươi mốt” viết là:
A 7350261 B 7035261 C 70350261
Phần II: (8 điểm)
Bài 1 Đặt tính rồi tính (2 điểm)
a/ 426182 + 128 273 = b/ 516 280 - 182 836 =
Bài 2 Tính :(1điểm) 8 tấn 50 yến = ………… yến
Bài 3 Tìm số trung bình cộng của các số sau : (2 điểm)
a) 9 ; 6 và 3 b) 35 ; 45 và 40
Trang 4.
Bài 4: Giải bài toán (3 điểm) Tuổi anh và tuổi em cộng lại được 25 tuổi Anh hơn em 5 tuổi Hỏi anh bao nhiêu tuổi, em bao nhiêu tuổi? .
Bài 5 (1 điểm) Điền tên : “ góc bẹt, góc nhọn, góc tù, góc vuông” vào chỗ chấm dưới hình cho thích hợp I P E M A N B K C Q D G .
Trường TH Khánh Bình Đông 1
Hướng dẫn đánh giá cho điểm giữa học kì 1
Trang 5Năm học : 2010 - 2011 Môn : Tiếng việt Lớp : 4
I Đọc
1 Đọc thành tiếng : ( 5 điểm )
- GV kiểm tra qua tiết ôn
Trả lời câu hỏi về nội dung đoạn văn GV nêu ra
+ Đọc đúng tiếng , đúng từ 1 điểm
(Đọc sai từ 2 đến 4 tiếng : 0,5 điểm ; đọc sai quá 5 tiếng 0 điểm )
+ Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 đến 3 chỗ : 0,5 điểm ; Ngắt nghỉ hơi không đúng
từ 4 chỗ trở lên 0 điểm
+ Giọng đọc bước đầu có biểu cảm : 1điểm
( Giọng đọc chưa thể hiện rõ tính biểu cảm : 0,5 điểm ; Giọng đọc không thể tính biểu cảm : 0 điểm )
+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu : 1 điểm
(Đọc quá 1 phút 2 phút : 0,5 điểm ; đọc quá 2 phút : 0 điểm)
+ Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu : 1 điểm
( Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng : 0,5 điểm; trả lời sai hoặc
không trả lời được : 0 điểm )
2 Đọc thầm ( 5 điểm)
Đáp án : Câu 1 : A ( 1 điểm )
Câu 2 : C ( 1 điểm ) Câu 3 : B ( 1 điểm ) Câu 4 : ( 1 điểm ) Ví dụ: cây cối, cây bàng Câu 5 : ( 1 điểm ) Ví dụ : Mẹ em đã đi chợ mua về
II Viết : ( 10 điểm)
1 Chính tả ( 5 điểm )
Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn ( 5 điểm ) Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai - lẫn phụ âm đầu hoặc vần thanh không viết hoa đúng quy định) : trừ 0,5 điểm
* Nếu viết không rõ ràng, sai về độ cao khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn,… bị trừ 1 điểm toàn bài
2 Tập làm văn ( 5 điểm)
- Bài văn viết đủ 3 phần: phần đầu thư, phần chính bức thư (phần này nói rõ được tình hình học tập của mình), phần cuối bức thư Câu văn rõ ràng, ý văn hay Đạt 5 điểm
- Bài văn viết đủ 3 phần: phần đầu thư, phần chính bức thư (phần này nói rõ được tình hình học tập của mình), phần cuối bức thư Câu văn rõ ràng, ý văn chưa hay Đạt 4,5 điểm
- Bài văn viết đủ 3 phần: phần đầu thư, phần chính bức thư (phần này nói rõ được tình hình học tập của mình), phần cuối bức thư Câu văn chưa rõ ràng, ý văn chưa hay Đạt
4 điểm
Trang 6độ để GV trừ điểm
* Chú ý: Bài văn thiếu phần đầu và phần cuối bức thư, mỗi phần trừ 1,5 điểm Thiếu phần chính bức thư trừ 2,5 điểm Câu văn chưa rõ ràng trừ 1 điểm, ý văn chưa hay trừ 0,5 điểm
Tuỳ theo mức độ sai sĩt về ý, về diễn đạt và chữ viết cĩ thể cho các mức điểm
4,5 – 4 – 3,5 – 3 – 2,5 – 2 – 1,5 – 1 – 0,5
Trường TH Khánh Bình Đơng 1
Năm học : 2010 - 2011 Mơn : Tốn Lớp : 4 Phần I : ( 2 điểm)
Khoanh đúng mỗi bài cho 1 điểm
Phần II (8 điểm)
Bài 1. (1 điểm) m ỗi cột 0,5 điểm
a 426182 b 516280
128273 182836
554455 333444
Bài 2.Tính (1điểm) 8 tấn 50 yến = 850 yến
Bài 3 Tìm số trung bình cộng của các số sau : (2 điểm)
a) (9 + 6 + 3 ) : 3 = 6 b) (35 + 45 + 40 ) : 3 = 40
Bài 4 (3 điểm)
Bài giải
25 + 5 = 30 ( tuổi ) (0,5 điểm)
30 : 2 = 15 ( tuổi ) (0,5 điểm)
Trang 7Tuổi em là: (0,25 điểm)
15 – 5 = 10 ( tuổi ) (0,75 điểm)
Đáp số: Anh 15 tuổi (0,5 điểm)
Em 10 tuổi
Bài 5 (1 điểm) Viết các từ “ góc bẹt, góc nhọn, góc tù, góc vuông” vào chỗ chấm dưới hình cho
thích hợp I P E
M A N B K C Q D G
góc bẹt góc vuông .góc tù .góc nhọn