Cả 3 cách trên đều đúng Câu 4: Tổ hợp phím nào dùng để mở một tệp văn bản đã lưu trong Microsoft Word A.. Drawing Câu 6: Đâu là lệnh sao chép văn bản A.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG
MÔN TIN HỌC 10 THỜI GIAN : 45 PHÚT
Họ tên:………
Lớp:………
Phần 1:
Đ/A
Đ/A
Câu 1: Để kết thúc làm việc trong Microsoft Word thao thác nào sau đây là đúng:
A File -> Exit
B File -> Close
C File -> New
D File -> Open
Câu 2: Đâu là thao tác mở văn bản mới:
A File -> Open
B File -> New
C File -> Save
D File -> Save as…
Câu 3: Khi soạn thảo văn bản sử dụng Font chữ “.VnTime”, kiểu gõ Telex, bảng mã TCVN3 để gõ được
từ “ Trường” cách gõ nào sau đây cho ra kết quả đúng
A Truwowngf
B Trwowngf
C Truwowfng
D Cả 3 cách trên đều đúng
Câu 4: Tổ hợp phím nào dùng để mở một tệp văn bản đã lưu trong Microsoft Word
A Ctrl + N
B Ctrl + S
C Ctrl + O
D Ctrl + X
Câu 5: Thanh công cụ định dạng có tên là:
A Standard
B Table and Borlders
C Formatting
D Drawing
Câu 6: Đâu là lệnh sao chép văn bản
A Edit -> Copy
B Edit -> Select all
C Edit -> Cut
D Edit -> Find
Câu 7: Đâu là tổ hợp phím tắt của lệnh sao chép văn bản
A Ctrl + X
B Ctrl + V
C Ctrl + C
D Ctrl + A
Câu 8: Đâu là lệnh ngắt trang
A Insert -> break -> page reak -> Ok
B Tổ hợp phím Ctrl + Enter
Trang 2C Cả A, B đều đúng
D Cả A, B đều sai
Câu 9: Lệnh nào sau đây có chức năng lưu văn bản với tên mới:
A File -> Save as…
B File -> Save
C Tổ hợp phím Ctrl + S
D Tổ hợp phím Ctrl + U
Câu 10: Để đánh số trang cho văn bản lệnh nào sau đây là đúng:
A View -> Page number
B Edit -> page number
C Insert -> Page number
D Format -> Page number
Câu 11: Để định dạng kí tự lệnh nào sau đây là đúng:
A Edit -> Font
B Format -> Font
C Insert -> Font
D View -> Font
Câu 12: lệnh ( Table -> Select- >Row) có chức năng gì?
A Xóa một hàng của bảng
B Chọn một hàng của bảng
C Thêm một hàng mới vào bảng
D Chọn một cột của bảng
Câu 13: Lệnh Format -> Bullets and numbering…/ bulleted Có chức năng gì?
A Định dạng kiểu danh sách liệt kê dạng số thứ tự
B Định dạng kiểu danh sách liệt kê dạng số kí hiệu
C Cả hai dạng trên
D Định dạng đoạn văn bản
Câu 14: Lệnh nào sau đây dùng để tạo bảng biểu
A Table -> Select -> Table
B Table -> Delete -> Table
C T able -> Insert-> Table
D Insert -> Table
Câu 15: Để tạo chữ nghệ thuật ta chọn lệnh nào sau đây
A Insert -> Symbol
B Insert -> Picture-> Clip Art…
C Insert -> Picture-> Word Art
D Insert -> Picture -> Chart
Câu 16: Tổ hợp Ctrl + F tương đương với lệnh nào dưới đây
A Edit -> Replace…
B Format -> Font
C View -> Full Screen
D Edit -> Find
Câu 17: Lệnh nào có chức năng gộp nhiều ô thành một ô
A Table -> Merge cells
B Table -> Split Cells
C Table -> Delete -> Cells…
D Table -> Insert ->Cells…
Câu 18: Để chuyển từ chế độ gõ đè sang chế độ gõ chèn và ngược lại ta bấm phím nào trên bàn phím
A Home
B Num lock
Trang 3C Page down
D Insert
Câu 19: các thuật ngữ: Dạng đường thẳng (Bus), dạng vòng (Ring), dạng hình sao (Star) gọi chung là:
A Giao thức truyền thông trên mạng
B Kiểu bố trí máy tính trên mạng
C Phân lọai mạng máy tính
D Các phương tiện truyền thông
Câu 20: Để xóa kí tự bên trai của con trỏ văn bản ta dùng phím nào ở bàn phím
A Phím Delete
B Phím dấu cách (Space bar)
C Phím ← (back space)
D Phím Home
Câu 21: Mô hình Client-Sever là mô hình trong đó
A Các máy tính trong mạng có vai trò như nhau
B Máy chủ đóng vai trò máy phục vụ
C Các máy tính bổ trí theo dạng hình sao
D Các máy tính trong mạng bố trí théo dạng đường thẳng
Câu 22: Trang Web nào dưới đây không phải là cố máy tìm kiếm
A WWW.google.com B WWW.Yahoo.com
C WWW.Msn.com D WWW.Symantec.com
Câu 23: Chọn phát biểu sai
A Virus máy tính do con người tạo ra
B Virus máy tính có khả năng tự nhân bản với tóc độ nhanh
C Virus máy tính phá hoại hệ thống và các phần mềm làm hệ thống hoạt động kém hiệu quả
D Virus máy tính chỉ lây nhiễm khi dử dụng chung các thiết bị ngoại vi
Câu 24: Dùng quy tắc dich chuyển vòng tròn với độ dài cố định K=2 để mã hóa bảng chữ cái Latinh thì với chữ gốc là :” DEF” thì chữ được mã hóa là:
A EFG
B FGH
C GHI
D HIJ
Phần 2: Điền các chức năng cho các nút lệnh và các tổ hợp phím sau
(Dành cho mã đề chẵn)
STT Nút lệnh Chức năng
1 Tạo kiểu chữ đậm
2 Ctrl + A Chọn tất cả văn bản
3 Sao chép đối tượng chọn vào clip board
4 Ctrl+X Xóa đối tượng chọn nhưng lưu vào clip board
6 Ctrl + I Tạo kiểu chữ nghiêng
7 Căn đều hai bên
9 Gôp nhiều ô thành một ô
Trang 410 Ctrl + N Mở văn bản mới
11 Tạo danh dách liệt kê dạng số thư tự
12 Ctrl + V Dán văn bản đã copy hoặc Cut
14 Ctrl + F Tìm kiếm
16 Ctrl + U Tạo kiểu chữ gạch chân
Dành cho mã đề lẻ
STT Nút lệnh Chức năng
1 Ctrl + B Tạo kiểu chữ đậm
3 Ctrl + C Sao chép đối tượng chọn vào clip board
4 Xóa đối tượng chọn nhưng lưu vào clip board
6 Tạo kiểu chữ nghiêng
7 Ctrl + X Xóa đối tượng chọn nhưng lưu vào clip board
9 Ctrl + H Thay thế
10 Mở văn bản mới
11 Tạo danh dách liệt kê dạng số thư tự
12 Dán văn bản đã copy hoặc Cut
14 Ctrl + Z Lùi lại một thao tác
15 Ctrl + S Lưu văn bản
16 Tạo kiểu chữ gạch chân