1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CÂU HỎI AN TOÀN VỆ SINH VIÊN GIỎI 2017 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KIẾN THỨC VỀ AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG

40 38 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 346 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Theo quy định của Luật An toàn, vệ sinh lao động, an toàn, vệ sinh viên có nghĩa vụ: Báo cáo tổ chức công đoàn hoặc thanh tra lao động khi phát hiện vi phạm về an toàn, vệ sinh la

Trang 1

CÂU HỎI AN TOÀN VỆ SINH VIÊN GIỎI 2017



CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KIẾN THỨC VỀ

AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG

Câu 1: An toàn, vệ sinh viên được phân loại thuộc nhóm đối tượng nào để

tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động?

a- Có chuyên môn, nghiệp vụ về kỹ thuật.

b- Có hiểu biết về thực tiễn hoạt động sản xuất, kinh doanh của cơ sở

c-c- Cả 2 câu a và b đều sai

d- Cả 2 câu a và b đều đúng

Câu 3: Đối tượng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Nhóm 2 theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ gồm những ai sau đây?

a- Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động chuyên trách của cơ sở.

b- Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động bán chuyên trách của cơ sở c- Người trực tiếp giám sát về an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc.

d- Cả 3 câu a, b và c đều đúng

Câu 4: An toàn, vệ sinh viên có nghĩa vụ nào sau đây?

a- Xây dựng phương án, phương tiện sơ cứu, cấp cứu, thuốc thiết yếu và tình

huống cấp cứu tai nạn lao động, tổ chức tập huấn công tác sơ cứu, cấp cứu cho người lao động tại cơ sở;.

b- Giám sát việc thực hiện tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy trình, nội quy an toàn, vệ sinh lao động, phát hiện những thiếu sót, vi phạm về an toàn, vệ sinh lao động, những trường hợp mất an toàn, vệ sinh của máy, thiết bị, vật tư, chất và nơi làm việc.

c- Tổ chức thực hiện hoạt động thông tin, tuyên truyền, huấn luyện về an toàn, vệ

sinh lao động sơ cứu, cấp cứu, phòng, chống bệnh nghề nghiệp cho người lao động.

d- Tổ chức tự kiểm tra về an toàn, vệ sinh lao động điều tra tai nạn lao động, sự

cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật.

Câu 5: Các Anh (Chị) hãy chọn nội dung nào là quy định về nghĩa vụ của

Trang 2

An toàn, vệ sinh viên?

a- Phối hợp với Ban chấp hành công đoàn cơ sở hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ

của an toàn, vệ sinh viên.

b- Chủ trì, phối hợp bộ phận y tế tổ chức giám sát, kiểm soát yếu tố nguy hiểm,

yếu tố có hại.

c- Tham gia xây dựng kế hoạch an toàn, vệ sinh lao động; tham gia hướng dẫn biện pháp làm việc an toàn đối với người lao động mới đến làm việc ở tổ d- Tổ chức tự kiểm tra về an toàn, vệ sinh lao động điều tra tai nạn lao động, sự

cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật.

Câu 6: Theo quy định của Luật An toàn, vệ sinh lao động, an toàn, vệ sinh viên có nghĩa vụ: Báo cáo tổ chức công đoàn hoặc thanh tra lao động khi phát hiện vi phạm về an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc hoặc trường hợp mất

an toàn của máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động không?

a- Không.

b- Có, khi được sự đồng ý của người sử dụng lao động.

c- Có, trong trường hợp đã kiến nghị với người sử dụng lao động mà

không được khắc phục.

d- Có, khi được sự đồng ý của công đoàn cơ sở.

Câu 7: Theo quy định của Luật An toàn, vệ sinh lao động, an toàn, vệ sinh viên có nghĩa vụ:

a- Tổ chức tự kiểm tra về an toàn, vệ sinh lao động điều tra tai nạn lao động, sự

cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật.

các chế độ bảo hộ lao động, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động và khắc phục kịp thời những trường hợp mất an toàn, vệ sinh của máy, thiết bị, vật tư, chất và nơi làm việc.

c- Cả 2 câu a và b đều đúng

d-Cả 2 câu a và b đều sai.

Câu 8: An toàn, vệ sinh viên có nghĩa vụ nào sau đây?

a- Đôn đốc, nhắc nhở, hướng dẫn mọi người trong tổ, đội, phân xưởng chấp hành nghiêm chỉnh quy định về an toàn, vệ sinh lao động, bảo quản các thiết bị

an toàn, phương tiện bảo vệ cá nhân nhắc nhở tổ trưởng, đội trưởng, quản đốc chấp hành quy định về an toàn, vệ sinh lao động.

b- Tổ chức thi đua, khen thưởng, xử lý kỷ luật, thống kê, báo cáo công tác an

toàn, vệ sinh lao động.

c- Tổ chức thực hiện hoạt động thông tin, tuyên truyền, huấn luyện về an toàn, vệ

sinh lao động sơ cứu, cấp cứu, phòng, chống bệnh nghề nghiệp cho người lao động.

d- Tổ chức tự kiểm tra về an toàn, vệ sinh lao động điều tra tai nạn lao động, sự

Trang 3

cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật.

Câu 09: Đối với nơi làm việc có các yếu tố nguy hiểm, có hại có nguy cơ gây tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, người sử dụng lao động có trách nhiệm gì? a- Kiểm tra, đánh giá các yếu tố nguy hiểm, có hại; đề ra các biện pháp loại trừ,

giảm thiểu các mối nguy hiểm, có hại, cải thiện điều kiện lao động, chăm sóc sức khỏe cho người lao động Tổ chức đo lường các yếu tố có hại ít nhất 01 lần trong một năm; lập hồ sơ lưu giữ và theo dõi theo quy định pháp luật;

b- Trang bị phương tiện kỹ thuật, y tế để bảo đảm ứng cứu, sơ cứu kịp thời khi

xảy ra sự cố, tai nạn lao động;

c- Xây dựng phương án xử lý sự cố, ứng cứu khẩn cấp và tổ chức đội cấp cứu tại

chỗ theo quy định pháp luật; đội cấp cứu phải được huấn luyện kỹ năng và thường xuyên tập luyện.

d- Cả 3 câu a, b và c đều đúng

Câu 10: Theo quy định của Luật An toàn, vệ sinh lao động, tổ chức, cá nhân

sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động phải có một trong những nội dung trách nhiệm sau:

a- Lựa chọn tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động để kiểm định

lần đầu trước khi đưa vào sử dụng hoặc kiểm định định kỳ trong quá trình sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động;

b- Chỉ được đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm

ngặt về an toàn lao động được kiểm định đạt yêu cầu.

c- Không cần khai báo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại địa phương

nếu thiết bị được kiểm định đạt yêu cầu.

d- Cả 2 câu a và b đều đúng.

Câu 11: Thông tư số 07/2014/TT-BLĐTBXH ngày 06/3/2014 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành bao nhiêu quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đối với máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động ?

a- Phải tiến hành kiểm định theo đúng quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn đã

được Bộ có thẩm quyền ban hành.

b- Phải dán tem kiểm định hoặc thể hiện thông tin kiểm định lên đối tượng kiểm

định đạt yêu cầu Vị trí dán tem và hình thức thể hiện thông tin kiểm định được quy định cụ thể đối với từng đối tượng kiểm định tại các quy trình kiểm định.

c- Phải cấp cho tổ chức, cá nhân sử dụng đối tượng kiểm định Giấy chứng

Trang 4

nhận kết quả kiểm định (01 bản) đối với đối tượng đạt yêu cầu chậm nhất sau 05 ngày làm việc kể từ ngày công bố biên bản kiểm định Nếu phát hiện đối tượng có nguy cơ dẫn đến sự cố, tai nạn lao động thì phải ngừng việc kiểm định, báo cho cơ sở biết để

có biện pháp khắc phục.

d- Câu a, b và c đúng.

Câu 13: Nội dung huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Nhóm 2 (Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động ) theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ có những nội dung nào?

a- Hệ thống chính sách, pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động

b- Nghiệp vụ công tác an toàn, vệ sinh lao động.

c- Nội dung huấn luyện chuyên ngành

d- Cả 3 câu a, b và c đều đúng

Câu 14: Thời gian huấn luyện quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ là:

a- Nhóm 1 và nhóm 4: Tổng thời gian huấn luyện ít nhất là 16 giờ, bao gồm

cả thời gian kiểm tra.

b- Nhóm 3: Tổng thời gian huấn luyện ít nhất là 30 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra c- Cả 02 câu a và b đều đúng

d- Cả 02 câu a và b đều sai.

Câu 15: Thời gian huấn luyện quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ là:

a- Nhóm 2: Tổng thời gian huấn luyện ít nhất là 48 giờ, bao gồm cả thời gian huấn luyện lý thuyết, thực hành và kiểm tra.

b- Nhóm 3: Tổng thời gian huấn luyện ít nhất là 30 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra c- Cả 02 câu a và b đều đúng

d- Cả 02 câu a và b đều sai.

Câu 16: Thời gian huấn luyện quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ là:

a- Nhóm 3: Tổng thời gian huấn luyện ít nhất là 30 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra b- Nhóm 5: Tổng thời gian huấn luyện ít nhất là 56 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra Trong đó, thời gian huấn luyện cấp Chứng chỉ chứng nhận chuyên môn y tế lao động ít nhất là 40 giờ, nội dung huấn luyện cấp giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động ít nhất là 16 giờ.

c- Cả 02 câu a và b đều đúng.

d- Cả 02 câu a và b đều sai.

Câu 17: Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định đối tượng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Nhóm 1 (Người quản lý phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động) bao gồm :

Trang 5

a- Người đứng đầu đơn vị, cơ sở sản xuất, kinh doanh và phòng, ban, chi nhánh trực thuộc; phụ trách bộ phận sản xuất, kinh doanh, kỹ thuật; quản đốc phân xưởng hoặc tương đương.

b- Cấp phó của người đứng đầu đơn vị, cơ sở sản xuất, kinh doanh và phòng, ban, chi nhánh trực thuộc; phụ trách bộ phận sản xuất, kinh doanh, kỹ thuật; quản đốc phân xưởng hoặc tương đương được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động.

c- Cả 02 câu a và b đều đúng

d- Cả 02 câu a và b đều sai.

Câu 18: Nội dung huấn luyện Nhóm 1 theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ gồm những nội dung nào?

a- Hệ thống chính sách, pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động;

b- Nghiệp vụ công tác an toàn, vệ sinh lao động bao gồm: Tổ chức bộ máy, quản

lý và thực hiện quy định về an toàn, vệ sinh lao động ở cơ sở; phân định trách nhiệm

và giao quyền hạn về công tác an toàn, vệ sinh lao động; kiến thức cơ bản về yếu tố nguy hiểm, có hại, biện pháp phòng ngừa, cải thiện điều kiện lao động; văn hóa an toàn trong sản xuất, kinh doanh.

c- Cả 02 câu a và b đều sai.

d- Cả 02 câu a và b đều đúng.

Câu 19: Nội dung huấn luyện Nhóm 3 theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ gồm những nội dung nào?

a- Hệ thống chính sách, pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động;

b- Kiến thức cơ bản về an toàn, vệ sinh lao động: Chính sách, chế độ về an toàn,

vệ sinh lao động đối với người lao động; kiến thức cơ bản về yếu tố nguy hiểm, có hại tại nơi làm việc và phương pháp cải thiện điều kiện lao động…

c- Nội dung huấn luyện chuyên ngành: Kiến thức tổng hợp về máy, thiết bị, vật

tư, chất phát sinh các yếu tố nguy hiểm, có hại và phương pháp phân tích, đánh giá, quản lý rủi ro liên quan đến công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động mà người được huấn luyện đang làm; quy trình làm việc an toàn, vệ sinh lao động; kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động liên quan đến công việc của người lao động.

d- Câu 3 câu a, b và c đều đúng.

Câu 20: Việc bồi dưỡng bằng hiện vật theo những nguyên tắc nào?

a- Giúp tăng cường sức đề kháng và thải độc của cơ thể

b- Bảo đảm thuận tiện, an toàn, vệ sinh thực phẩm.

c- Thực hiện trong ca, ngày làm việc, trừ trường hợp đặc biệt do tổ chức lao

động không thể tổ chức bồi dưỡng tập trung tại chỗ.

d- Câu 3 câu a, b và c đều đúng.

Câu 21: Theo Luật An toàn, vệ sinh lao động, quy định quản lý sức khỏe

Trang 6

người lao động gồm nội dung nào?

a- Người sử dụng lao động phải căn cứ vào tiêu chuẩn sức khỏe quy định cho từng loại nghề, công việc và kết quả khám sức khỏe để sắp xếp công việc phù hợp cho người lao động.

b- Người sử dụng lao động có trách nhiệm lập và quản lý hồ sơ sức khỏe của người lao động, hồ sơ sức khỏe của người bị bệnh nghề nghiệp; thông báo kết quả khám sức khỏe, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp để người lao động biết;

c- Hằng năm, báo cáo về việc quản lý sức khỏe người lao động thuộc trách nhiệm quản lý cho cơ quan quản lý nhà nước về y tế có thẩm quyền.

d- Câu 3 câu a, b và c đều đúng.

Câu 22: Theo Luật An toàn, vệ sinh lao động, thành phần Hội đồng An toàn, vệ sinh lao động cơ sở gồm:

a- Đại diện người sử dụng lao động làm Chủ tịch Hội đồng.

b- Đại diện của Ban chấp hành công đoàn cơ sở hoặc đại diện tập thể người lao

động nơi chưa có tổ chức công đoàn làm Phó Chủ tịch Hội đồng.

c- Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động ở cơ sở sản xuất, kinh doanh là

ủy viên thường trực kiêm thư ký Hội đồng và người làm công tác y tế ở cơ sở sản xuất, kinh doanh.

d- Câu 3 câu a, b và c đều đúng.

Câu 23: Việc lập kế hoạch an toàn, vệ sinh lao động phải được lấy ý kiến Ban chấp hành công đoàn cơ sở và dựa trên các căn cứ nào?

a- Đánh giá rủi ro về an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc; việc kiểm soát

yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại và kế hoạch ứng cứu khẩn cấp;

b- Nhiệm vụ, phương hướng kế hoạch sản xuất, kinh doanh và tình hình lao động

của năm kế hoạch; Kết quả thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động năm trước.

c- Kiến nghị của người lao động, của tổ chức công đoàn và của đoàn thanh tra,

đoàn kiểm tra.

d- Câu 3 câu a, b và c đều đúng.

Câu 24: Theo quy định của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, các hình thức kiểm tra an toàn, vệ sinh lao động gồm:

a- Kiểm tra tổng thể các nội dung về an toàn, vệ sinh lao động có liên quan đến

quyền hạn của cấp kiểm tra;

b- Kiểm tra chuyên đề từng nội dung kế hoạch an toàn, vệ sinh lao động

c- Kiểm tra sau đợt nghỉ sản xuất dài ngày; Kiểm tra trước hoặc sau mùa mưa,

bão; Kiểm tra sau sự cố, sau sửa chữa lớn; Kiểm tra định kỳ để nhắc nhở hoặc chấm điểm để xét duyệt thi đua và các hình thức kiểm tra khác phù hợp với tình hình thực tế của cơ sở.

d- Câu 3 câu a, b và c đều đúng.

Trang 7

c- Cả 2 câu a và b đều đúng

d- Cả 2 câu a và b đều sai.

Câu 26: Luật An toàn, vệ sinh lao động quy định việc điều tra tai nạn lao động của cấp cơ sở (kể từ khi xảy ra tai nạn lao động) phải hoàn thành trong thời gian:

a- Không quá 04 ngày đối với tai nạn lao động làm bị thương nhẹ người lao động b- Không quá 07 ngày đối với tai nạn lao động làm bị thương nặng 01 người lao động c- Câu a và b đúng.

d- Câu a và b sai.

Câu 27: Thành phần Đoàn điều tra tai nạn lao động của cơ sở bao gồm:

a- Người sử dụng lao động (hoặc người được ủy quyền) và cán bộ làm công tác

an toàn vệ sinh lao động;

b- Người sử dụng lao động (hoặc người được ủy quyền), đại diện Ban Chấp hành

Công đoàn cơ sở (hoặc đại diện người lao động) và cán bộ làm công tác an toàn vệ sinh lao động.

c- Người sử dụng lao động (hoặc người được ủy quyền); đại diện Ban Chấp hành Công đoàn cơ sở (hoặc đại diện người lao động); người làm công tác an toàn vệ sinh lao động; cán bộ y tế cơ sở.

d- Đại diện Ban Chấp hành Công đoàn cơ sở (hoặc đại diện người lao động), cán

bộ làm công tác an toàn vệ sinh lao động, cán bộ y tế cơ sở.

Câu 28: Biên bản điều tra tai nạn lao động của cơ sở phải được lưu giữ tại

cơ sở và phải được gửi đến:

a- Cơ quan quản lý cấp trên (nếu có); Thanh tra Sở Lao động-Thương binh và

Xã hội; Cơ quan Bảo hiểm xã hội.

động-Thương binh và Xã hội; Cơ quan Bảo hiểm xã hội; người

bị tai nạn hoặc thân nhân người bị nạn.

c- Cơ quan Lao động-Thương binh và Xã hội; cơ quan Y tế; Công đoàn cấp tỉnh;

cơ quan quản lý cấp trên (nếu có), cơ quan bảo hiểm xã hội và người bị tai nạn.

Trang 8

d- Công đoàn cấp tỉnh; Cơ quan Lao động-Thương binh và Xã hội.

Câu 29: Trường hợp người lao động bị tai nạn giao thông khi đang thực hiện công việc, nhiệm vụ lao động hoặc khi đi từ nơi ở đến nơi làm việc hoặc đi

từ nơi làm việc về nơi ở thì Đoàn điều tra tai nạn lao động có thẩm quyền tiến hành xác minh, lập biên bản điều tra tai nạn lao động căn cứ vào một trong các văn bản, tài liệu nào sau đây?

a- Hồ sơ giải quyết tai nạn giao thông của cơ quan cảnh sát giao thông.

b- Văn bản xác nhận bị tai nạn của cơ quan công an cấp xã nơi xảy ra tai nạn.

c- Văn bản xác nhận bị tai nạn của chính quyền địa phương nơi xảy ra tai nạn

b- Người bị tai nạn khi đi từ nơi ở đến nơi làm việc và ngược lại, hoặc bị tai nạn

do những nguyên nhân khách quan như: thiên tai, hỏa hoạn, hoặc không xác định

Trang 9

c- Cả 2 câu a và b đều đúng

d- Cả 2 câu a và b đều sai.

Câu 33: Theo quy định của Luật An toàn, vệ sinh lao động, Kế hoạch An toàn vệ sinh lao động phải có nội dung nào chủ yếu sau đây:

a- Biện pháp kỹ thuật an toàn lao động và phòng, chống cháy, nổ.

b- Biện pháp về kỹ thuật vệ sinh lao động, phòng, chống yếu tố có hại và cải

thiện điều kiện lao động.

c- Trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động; Chăm sóc sức

khỏe người lao động; Thông tin, tuyên truyền, giáo dục, huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.

d- Cả 3 câu a, b và c đều đúng.

Câu 34: Theo Luật An toàn, vệ sinh lao động năm 2015, Công đoàn cơ sở có bao nhiêu nội dung về quyền, trách nhiệm trong công tác an toàn, vệ sinh lao động?

a- Có 6 quyền, trách nhiệm

b- Có 7 quyền, trách nhiệm

c- Có 8 quyền, trách nhiệm

d- Có 9 quyền, trách nhiệm.

Câu 35: Theo Luật An toàn, vệ sinh lao động năm 2015, có bao nhiêu hành

vi bị cấm đối với người sử dụng lao động?

Trang 10

d- Có 6 trách nhiệm.

Câu 38: Theo Luật An toàn, vệ sinh lao động năm 2015, thời gian khám sức

khỏe đối với người lao động làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm, người lao động là người khuyết tật, người lao động chưa thành niên, người cao tuổi được quy định như sau:

có nội dung nào?

a- Lực lượng tham gia xử lý sự cố tại chỗ và nhiệm vụ của từng thành viên tham gia; lực lượng hỗ trợ từ các cơ sở sản xuất, kinh doanh lân cận;

b- Phương tiện kỹ thuật phải có theo quy định của pháp luật chuyên ngành; thiết

bị đo lường cần thiết dùng trong quá trình xử lý sự cố (các thiết bị này phải được kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định hiện hành của pháp luật về đo lường);

c- Cách thức, trình tự xử lý sự cố

d- Cả 3 câu a, b và c đều đúng.

Câu 41: Theo Luật An toàn, vệ sinh lao động năm 2015, có bao nhiêu quy định về trách nhiệm của người sử dụng lao động đối với người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp?

Trang 11

a- Phải lấy ý kiến Ban chấp hành Công đoàn cơ sở.

b- Không cần lấy ý kiến Ban chấp hành Công đoàn cơ sở.

c- Tùy trường hợp mới lấy ý kiến Ban chấp hành Công đoàn cơ sở

d- Chỉ lấy ý kiến của cơ quan cấp trên.

Câu 45: Luật An toàn, vệ sinh lao động có hiệu lực thi hành từ ngày, tháng, năm nào?

a- Từ ngày 25/6/2015

b- Từ ngày 01/7/2015

c- Từ ngày 25/6/2016

d- Từ ngày 01/7/2016.

Câu 46: Theo Luật An toàn, vệ sinh lao động năm 2015, tổ chức Công đoàn

có mấy quyền, trách nhiệm trong công tác an toàn, vệ sinh lao động?

a- Tổ chức công đoàn

b- Công đoàn cơ sở.

c- Bộ phận an toàn, vệ sinh lao động

d- Mạng lưới an toàn, vệ sinh viên.

Trang 12

Câu 48: Quy định: Tham gia với người sử dụng lao động xây dựng và giám sát việc thực hiện kế hoạch, quy định, nội quy, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động, cải thiện điều kiện lao động là quyền, trách nhiệm của cơ quan/bộ phận nào?

a- Bộ phận an toàn, vệ sinh lao động

b- Tổ chức công đoàn.

c- Công đoàn cơ sở.

d- Mạng lưới an toàn, vệ sinh viên.

Câu 49: Việc phối hợp với người sử dụng lao động tổ chức các phong trào thi đua, phong trào quần chúng làm công tác an toàn, vệ sinh lao động và xây dựng văn hóa an toàn lao động tại nơi làm việc; quản lý, hướng dẫn hoạt động của mạng lưới an toàn, vệ sinh viên là trách nhiệm của ai?

a- An toàn, vệ sinh viên.

b- Bộ phận an toàn, vệ sinh lao động

c- Bộ phận Y tế.

d- Công đoàn cơ sở.

Câu 50: Việc tuyên truyền, vận động người lao động, người sử dụng lao động thực hiện tốt các quy định của pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc Phối hợp với người sử dụng lao động tổ chức tập huấn, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho cán bộ công đoàn và người lao động là quyền,trách nhiệm của?

a- Cơ quan quản lý nhà nước.

b- Bộ phận an toàn, vệ sinh lao động

c- Công đoàn cơ sở.

d- An toàn, vệ sinh viên

Trang 13

CÂU HỎI TRẢ LỜI KIẾN THỨC VỀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY Câu hỏi 1: Khi xảy ra cháy tại nơi làm việc do chập điện bạn xử lý thế nào? a) Dùng bình chữa cháy tại chỗ dập lửa.

b) Tìm cách cắt điện.

c) Tạt nước.

d) Cả a và b.

Câu hỏi 2: Trong một hệ thống điện, khi mắc nối thêm nhiều thiết bị tiêu thụ

điện (đèn, quạt, máy lạnh, ổ cắm…) không đúng như thiết kế, dự tính ban đầu thì sẽ

có nhiều khả năng gây cháy điện bởi nguyên nhân nào sau đây?

a) Ngắn mạch.

b) Quá tải.

c) Điện trở tiếp xúc kém.

d) Cả a, b, c đều đúng.

Câu hỏi 3: Anh chị hãy cho biết công dân đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải tham

gia Đội dân phòng, Đội PCCC cơ sở khi có yêu cầu?

Trang 14

Câu hỏi 7: Hãy nêu những yếu tố cần thiết cho sự cháy?

a) Chất cháy, nguồn nhiệt, môi trường.

b) Chất cháy, nguồn nhiệt, oxy.

c) Nguồn nhiệt, oxy, môi trường, chất cháy.

d) Nguồn nhiệt, chất cháy.

Câu hỏi 8: Anh, chị đang sinh sống tại Thành Phố Hồ Chí Minh hãy cho biết

khi xảy ra cháy, điện thoại cho lực lượng Cảnh sát PCCC theo số điện thoại nào?

Câu hỏi 12: Trách nhiệm thành lập đội PCCC cơ sở là của ai?

a) Người đứng đầu cơ sở

Trang 15

a) Gọi điện thoại khi đang đổ xăng

b) Không trang bị bình chữa cháy tại nhà ở

c) Khoá, chèn, chặn cửa thoát nạn

d) Cả a, b, c

Câu hỏi 14: Đội phòng cháy và chữa cháy cơ sở là:

a) Tổ chức gồm những người được giao nhiệm vụ phòng cháy và chữa cháy b) Tổ chức gồm những người được giao nhiệm vụ phòng cháy và chữa cháy tại

cơ sở, hoạt động theo chế độ chuyên trách.

c) Tổ chức gồm những người được giao nhiệm vụ phòng cháy và chữa cháy tại

cơ sở, hoạt động theo chế độ không chuyên trách.

d) Tổ chức gồm những người được giao nhiệm vụ phòng cháy và chữa cháy tại cơ sở, hoạt động theo chế độ chuyên trách hoặc không chuyên trách.

Câu hỏi 15: Là người đứng đầu một cơ sở khi để xảy ra cháy, nổ tại cơ sở mình

thì người đó phải chịu hình thức xử lý như thế nào?

Trang 16

CÂU HỎI TRẢ LỜI

VỀ KIẾN THỨC AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ BẢO HIỂM

1. Luật an toàn, vệ sinh lao động quy định:

A. Việc bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động.

B. Chính sách, chế độ đối với người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.

C. Trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác

an toàn, vệ sinh lao động.

D. Quản lý Nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động.

2. Vệ sinh lao động là:

A. Vệ sinh sạch sẽ máy móc dụng cụ lao động trong sản xuất.

B. Thu dọn sạch sẽ, gọn gàng ngăn nắp nơi làm việc.

C. Vệ sinh cá nhân sau một ngày làm việc.

suy giảm sức khỏe cho con người trong quá trình lao động

E. Tất cả đều sai.

(Theo Điều 3 – Luật An toàn, vệ sinh lao động năm 2015)

3. Các yếu tố có hại trong quá trình lao động là:

A. Các yếu tố phát sinh trong quá trình lao động.

B. Các yếu tố gây bệnh tật.

C. Làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động.

E. Tất cả các câu trên đều sai.

(Theo Điều 3 – Luật An toàn, vệ sinh lao động năm 2015)

4. Nội dung quản lý vệ sinh lao động tại cơ sở lao động theo quy định của Bộ Y tế bao gồm:

A. Lập, cập nhật hồ sơ vệ sinh lao động; quan trắc môi trường lao động.

B. Khám sức khỏe trước khi bố trí việc làm, khám sức khỏe định kỳ, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp và khám định kỳ bệnh nghề nghiệp;

C. Kiểm soát, phòng ngừa và giảm thiểu ảnh hưởng của yếu tố có hại trong môi trường lao động; Vệ sinh phòng chống dịch bệnh, bảo đảm an toàn thực phẩm,

Trang 17

(Điều 1 – Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30/6/2016 của Bộ Y Tế)

5. Người lao động có quyền sau đây:

A. Yêu cầu người sử dụng lao động bảo đảm điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh lao động.

B. Được cung cấp thông tin về các yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại và những biện pháp phòng, chống; được đào tạo, huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.

C. Được thực hiện chế độ bảo hộ lao động, chăm sóc sức khỏe, khám bệnh nghề nghiệp; được hưởng chế độ khi bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.

D. Yêu cầu được bố trí công việc phù hợp sau khi điều trị ổn định do bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.

(Theo Điều 6 – Luật An toàn, vệ sinh lao động năm 2015)

6. Việc bố trí, sắp xếp vị trí việc làm:

A. Phải phù hợp với tình hình sức khỏe của người lao động.

B. Không bố trí người bị bệnh nghề nghiệp vào làm việc tại các vị trí lao động có tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp đó khi chưa kiểm soát hoặc giảm thiểu được việc tiếp xúc với các yếu tố có hại này.

C. Hạn chế bố trí người lao động bị các bệnh mạn tính làm việc tại những vị trí lao động có yếu tố có hại liên quan đến bệnh đang mắc.

D. Theo yêu cầu nguyện vọng của người lao động.

(Điều 2 - Thông tư 19/2016/TT-BYT ngày 30/6/2016 của Bộ Y tế)

7. Việc khám sức khỏe định kỳ cho người lao động:

A. Thời gian khám sức khoẻ ít nhất một lần/năm cho người lao động; đối với người lao động làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm, người lao động là người khuyết tật, người lao động chưa thành niên, người lao động cao tuổi được khám sức khỏe ít nhất 06 tháng một lần.

B. Cơ sở sử dụng lao động chịu trách nhiệm tổ chức việc khám sức khỏe định kỳ; lập và quản lý hồ sơ sức khỏe của người lao động, hồ sơ sức khoẻ của người bị bệnh nghề nghiệp.

C. Việc khám sức khoẻ định kỳ do người lao động tự đi khám và tự quản lý hồ sơ khám sức khỏe của mình.

Trang 18

D. A, B đúng C sai.

E. Cả A,B,C,D đều đúng.

8. Bệnh nghề nghiệp là:

với người lao động.

B. Bệnh phát sinh do làm việc quá sức.

C. Là bệnh do không sử dụng các dụng cụ bảo hộ lao động.

D. Là bệnh do ăn uống kham khổ, dinh dưỡng kém.

E. Là bệnh do yếu tố di truyền.

(Điều 143 Bộ Luật lao động năm 2012, Điều 3 Luật An toàn, vệ sinh lao động năm 2015)

9. Người làm việc trong môi trường lao động tiếp xúc với các yếu tố có nguy cơ gây bệnh nghề nghiệp:

A. Phải được khám phát hiện bệnh nghề nghiệp.

B. Hằng năm, được khám sức khoẻ định kỳ 1 lần/năm.

D. A sai B đúng.

E. A,B đều đúng

(Khoản 1 và khoản 2 Điều 21 – Luật An toàn, vệ sinh lao động năm 2015)

10.Người sử dụng lao động tổ chức khám sức khỏe cho người lao động tại:

A. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo đảm yêu cầu, điều kiện chuyên môn kỹ thuật (theo quy định chi tiết của Chính phủ).

B. Bất kỳ cơ sở khám chữa bệnh nào.

D. A sai B đúng.

E. Tất cả đều đúng.

11.Đối tượng được khám phát hiện bệnh nghề nghiệp:

A. Là người lao động tiếp xúc với các yếu tố có hại có khả năng mắc bệnh nghề nghiệp hoặc làm các nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

B. Người lao động thuộc đối tượng câu A kể cả người học nghề, tập nghề, người lao động đã nghỉ hưu.

C. Người lao động thuộc đối tượng câu A kể cả người lao động đã chuyi lao đ ng đã chuyộng đã chuy ển công tác không còn làm vi c trong các ngh , công vi c có nguy c b b nh ngh ệc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ệc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ơ bị bệnh nghề ị bệnh nghề ệc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghi p.ệc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề

D. Người lao động thuộc đối tượng câu A kể cả người lao động tham gia bảo hiểm

xã hội quy định tại Khoản 1 và Khoản 4 Điều 2 của Luật bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội hoặc đã có quyết

Trang 19

E. A,B,C,D đều đúng

(Điều 2 và Điều 6 – Thông tư 28/2016/TT-BYT ngày 30/6/2016 của Bộ Y tế)

12.Khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp, khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệp chỉ được thực hiện tại:

A. Các cơ sở khám bệnh nghề nghiệp.

B. Các cơ sở y tế có đủ điều kiện khám bệnh nghề nghiệp.

Chính phủ và được công bố trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế.

D. Bất kỳ cơ sở Khám chữa bệnh nào.

E. A,B,C đúng D sai.

(Xem Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh)

13. Các trường hợp áp dụng điều tra lần đầu bệnh nghề nghiệp:

A. Người lao động có yêu cầu Điều tra bệnh nghề nghiệp có liên quan đến bản thân mà chưa được giải quyết chế độ theo quy định của pháp luật về an toàn vệ sinh lao động.

B. Người sử dụng lao động hoặc Cơ quan bảo hiểm xã hội có yêu cầu điều tra bệnh nghề nghiệp.

C. Xảy ra nhiều trường hợp mắc bệnh nghề nghiệp cấp tính hoặc nhiều người bị ốm, mắc bệnh trong cùng một thời Điểm tại một cơ sở lao động.

D. Kết quả quan trắc môi trường lao động vượt giới hạn cho phép nhưng không có trường hợp người lao động được phát hiện bệnh nghề nghiệp hoặc cơ sở lao động không thực hiện quan trắc môi trường lao động và khám sức khỏe cho người lao động.

(Điều 14 – Thông tư 28/2016/TT-BYT ngày 30/6/2016 của Bộ Y tế)

14.Người lao động tham gia bảo hiềm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp được hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp khi có điều kiện nào?

A Bị bệnh nghề nghiệp thuộc Danh mục bệnh nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật An toàn, vệ sinh lao động năm 2015.

B Suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên do bị bệnh quy định tại Danh mục bệnh nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.

C Cả 02 điều kiện tại câu A và câu B

(Điều 46 – Luật An toàn, vệ sinh lao động năm 2015)

Trang 20

cơ sở sản xuất, kinh doanh cho phép, bao gồm nghỉ giải lao, ăn giữa ca, ăn bồi dưỡng hiện vật, làm vệ sinh kinh nguyệt, tắm rửa, cho con bú, đi vệ sinh và suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên do bị tai nạn.

B Ngoài nơi làm việc hoặc ngoài giờ làm việc khi thực hiện công việc theo yêu cầu của người sử dung lao động hoặc người được người sử dung lao động ủy quyền bằng văn bản trực tiếp quản lý lao động và suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên do bị tai nạn.

C Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến nơi làm việc hoặc từ nơi làm việc về nơi ở trong khoảng thời gian và tuyến đường hợp lý và suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên do bị tai nạn.

D Cả 3 câu A, B, C đều đúng

(Điều 45 – Luật An toàn, vệ sinh lao động năm 2015)

Tình hu ng 1 ống 1 :

Công ty K ho t đ ng trong lĩnh v c may gia công, s n xu t qu n áo T i b ạt động trong lĩnh vực may gia công, sản xuất quần áo Tại bộ ộng đã chuy ực may gia công, sản xuất quần áo Tại bộ ản xuất quần áo Tại bộ ất quần áo Tại bộ ần áo Tại bộ ạt động trong lĩnh vực may gia công, sản xuất quần áo Tại bộ ộng đã chuy

ph n c t v i có 10 công nhân làm vi c và ch y u là s d ng máy c t v i đ làm ản xuất quần áo Tại bộ ệc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ủ yếu là sử dụng máy cắt vải để làm ếu là sử dụng máy cắt vải để làm ử dụng máy cắt vải để làm ụng máy cắt vải để làm ản xuất quần áo Tại bộ ể

vi c Tuy nhiên, ệc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề Công ty K không trang b các ph ị bệnh nghề ươ bị bệnh nghề ng ti n b o v cá nhân cho ng ệc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ản xuất quần áo Tại bộ ệc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ười lao động đã chuy i lao đ ng; các công nhân không đ ộng đã chuy ược huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động c hu n luy n an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng ất quần áo Tại bộ ệc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ộng đã chuy ệc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ộng đã chuy

và t i n i làm vi c cũng không có niêm y t các n i quy, quy đ nh v an toàn lao đ ng ạt động trong lĩnh vực may gia công, sản xuất quần áo Tại bộ ơ bị bệnh nghề ệc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ếu là sử dụng máy cắt vải để làm ộng đã chuy ị bệnh nghề ề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ộng đã chuy

Tr ười lao động đã chuy ng h p Anh (Ch ) là an toàn, v sinh viên làm vi c t i b ph n c t v i thì ợc huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động ị bệnh nghề ệc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ệc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ạt động trong lĩnh vực may gia công, sản xuất quần áo Tại bộ ộng đã chuy ản xuất quần áo Tại bộ Anh (Ch ) căn c quy đ nh pháp lu t sẽ x lý nh th nào? ị bệnh nghề ứ quy định pháp luật sẽ xử lý như thế nào? ị bệnh nghề ử dụng máy cắt vải để làm ư ếu là sử dụng máy cắt vải để làm (2 đi m) ểm)

Căn c nh ng quy đ nh nào đ Anh (Ch ) đ xu t th c hi n các n i dung v an ứ quy định pháp luật sẽ xử lý như thế nào? ị bệnh nghề ể ị bệnh nghề ề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ất quần áo Tại bộ ực may gia công, sản xuất quần áo Tại bộ ệc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ộng đã chuy ề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề toàn, v sinh lao đ ng t i b ph n c t v i? ệc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ộng đã chuy ạt động trong lĩnh vực may gia công, sản xuất quần áo Tại bộ ộng đã chuy ản xuất quần áo Tại bộ (8 đi m) ểm)

 Căn c quy đ nh v quy n c a an toàn, v sinh viên t i đi m d kho n 4 Đi u ứ quy định pháp luật sẽ xử lý như thế nào? ị bệnh nghề ề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ủ yếu là sử dụng máy cắt vải để làm ệc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ạt động trong lĩnh vực may gia công, sản xuất quần áo Tại bộ ể ản xuất quần áo Tại bộ ề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề

74 Lu t An toàn, v sinh lao đ ng năm 2015, an toàn, v sinh viên ph i “Ki n ngh ệc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ộng đã chuy ệc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ản xuất quần áo Tại bộ ếu là sử dụng máy cắt vải để làm ị bệnh nghề

v i t tr ư ng ho c c p trên th c hi n đ y đ các ch đ b o h lao đ ng, bi n pháp ất quần áo Tại bộ ực may gia công, sản xuất quần áo Tại bộ ệc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ần áo Tại bộ ủ yếu là sử dụng máy cắt vải để làm ếu là sử dụng máy cắt vải để làm ộng đã chuy ản xuất quần áo Tại bộ ộng đã chuy ộng đã chuy ệc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề

b o đ m an toàn, v sinh lao đ ng và kh c ph c k p th i nh ng tr ản xuất quần áo Tại bộ ản xuất quần áo Tại bộ ệc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ộng đã chuy ụng máy cắt vải để làm ị bệnh nghề ời lao động đã chuy ười lao động đã chuy ng h p m t an ợc huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động ất quần áo Tại bộ toàn, v sinh c a máy, thi t b , v t t , ch t và n i làm vi c” ệc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ủ yếu là sử dụng máy cắt vải để làm ếu là sử dụng máy cắt vải để làm ị bệnh nghề ư ất quần áo Tại bộ ơ bị bệnh nghề ệc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề (đ ược 2 điểm) c 2 đi m) ểm)

 Căn c quy đ nh v nghĩa v c a ng ứ quy định pháp luật sẽ xử lý như thế nào? ị bệnh nghề ề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ụng máy cắt vải để làm ủ yếu là sử dụng máy cắt vải để làm ười lao động đã chuy ử dụng máy cắt vải để làm ụng máy cắt vải để làm i s d ng lao đ ng t i Đi u 7 Lu t An ộng đã chuy ạt động trong lĩnh vực may gia công, sản xuất quần áo Tại bộ ề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề toàn, v sinh lao đ ng năm 2015 (Lu t AT,VSLĐ) và quy n c a ng ệc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ộng đã chuy ề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ủ yếu là sử dụng máy cắt vải để làm ười lao động đã chuy i lao đ ng t i ộng đã chuy ạt động trong lĩnh vực may gia công, sản xuất quần áo Tại bộ

Đi u 6 Lu t AT,VSLĐ, ề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề (đ ược 2 điểm) c 2 đi m) ểm)

An toàn, v sinh viên ki n ngh c p trên ph i: ệc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ếu là sử dụng máy cắt vải để làm ị bệnh nghề ất quần áo Tại bộ ản xuất quần áo Tại bộ

Trang b găng tay b ng kim lo i, kh u trang cho công nhân làm vi c t i b ị bệnh nghề ằng kim loại, khẩu trang cho công nhân làm việc tại bộ ạt động trong lĩnh vực may gia công, sản xuất quần áo Tại bộ ẩu trang cho công nhân làm việc tại bộ ệc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ạt động trong lĩnh vực may gia công, sản xuất quần áo Tại bộ ộng đã chuy

ph n c t theo quy đ nh t i Đi u 23 Lu t AT,VSLĐ; ị bệnh nghề ạt động trong lĩnh vực may gia công, sản xuất quần áo Tại bộ ề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề (đ ược 2 điểm) c 2 đi m) ểm)

T ch c hu n luy n AT,VSLĐ cho ng ứ quy định pháp luật sẽ xử lý như thế nào? ất quần áo Tại bộ ệc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ười lao động đã chuy i lao đ ng theo quy đ nh t i Đi u 14 ộng đã chuy ị bệnh nghề ạt động trong lĩnh vực may gia công, sản xuất quần áo Tại bộ ề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề kho n 2 Lu t AT-VSLĐ ản xuất quần áo Tại bộ (đ ược 2 điểm) c 2 đi m) ểm)

và xây d ng ực may gia công, sản xuất quần áo Tại bộ , ban hành và t ch c th c hi n ứ quy định pháp luật sẽ xử lý như thế nào? ực may gia công, sản xuất quần áo Tại bộ ệc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề n i quy, quy trình b o đ m an ộng đã chuy ản xuất quần áo Tại bộ ản xuất quần áo Tại bộ toàn, v sinh lao đ ng ệc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề ộng đã chuy theo quy đ nh t i Đi u 15 ị bệnh nghề ạt động trong lĩnh vực may gia công, sản xuất quần áo Tại bộ ề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề Lu t AT,VSLĐ (đ ược 2 điểm) c 2 đi m) ểm)

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w