1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài soạn các môn khối 1 - Tuần 10 năm 2010

19 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 182,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HĐ2: Thực hành Baøi 1: - Cho HS neâu caùch laøm baøi - Gọi HS lên bảng , cho lớp làm bài vào vở - GV nhận xét, sửa Baøi 2: - Goïi HS neâu yeâu caàu baøi - Gọi HS lên bảng làm, cho lớp là[r]

Trang 1

1

TUẦN 10

Thø hai ngµy 18 th¸ng 10 n¨m 2010

HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ

(Chào cờ đầu tuần)

*******************************

TIẾNG VIỆT

Bµi 39 : AU – ÂU

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc được: au – âu, cây cau, cái cầu, tõ vµ c©u øng dơng

 Viết được: au – âu, cây cau, cái cầu

 LuyƯn nãi 2-3 c©u theo chủ đề: Bà cháu

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh minh họa từ, câu ứng dụng, phần luyện nói

 Học sinh: Bộ ghép chữ, bảng con, sách, vở tập viết

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc, viết vần, từ, câu bài, vần ao – eo

-Đọc bài: SGK

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài

*Hoạt động 2: Dạy vần:

*Au:

- Hỏi: Đố các em biết đây là vần gì?

Ghép: au.

Phân tích: a trước u sau.

Đánh vần: a – u – au.

Đọc: au

Ghép tiếng cau

Phân tích: c trước au sau.

Đánh vần: cờ – au – cau.

Treo tranh: Cây cau

Hỏi: Tranh vẽ cây gì?

-> Giới thiệu từ: cây cau

*Đọc phần 1

*Âu

- Hỏi: Đố các em biết đây là vần gì?

Phân tích: âu: â trước u sau

au Thực hiện trên bảng gắn cá nhân Cá nhân

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Cá nhân

Cá nhân, nhóm, lớp

Quan sát Cây cau Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

âu Cá nhân

Trang 2

Gắn: âu

Đánh vần: ớ – u – âu

Ghép tiếng cầu

Phân tích: c trước âu sau, \ trên â

Đánh vần: cờ – âu – câu – huyền – cầu

Đọc: Cầu

Treo tranh

Hỏi: Đây là cái gì?

-> Giới thiệu từ: Cái cầu

*Đọc phần 2

*Đọc bài khóa

*So sánh au – âu

-Giống: u cuối

-Khác: a – â đầu

*Nghỉ giữa tiết:

* Viết bảng con: au – âu – cau – cầu

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

* Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng:

rau cải châu chấu

lau sậy sáo sậu

Giảng từ

Nhận biết tiếng có au – âu

*Đọc bài khóa

*Nghỉ chuyển tiết:

Tiết 2:

*Hoạt động 4: Luyện đọc.

-Đọc các vần, tiếng, từ, từ ứng dụng

-Đọc câu ứng dụng:

+Treo tranh

+ Hỏi: Tranh vẽ gì?

Giới thiệu câu ứng dụng:

Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

Nhận biết tiếng có au – âu

-Giáo viên đọc mẫu

*Hoạt động 5: Luyện viết.

-Lưu ý về độ cao, khoảng cách, nét nối

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 6: Luyện nói:

-Chủ đề: Bà cháu

-Treo tranh

- Hỏi: Trong tranh vẽ ai?

- Hỏi: Em thử đoán xem người bà đang nói gì với 2

Thực hiện trên bảng gắn

-Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Phân tích cá nhân

HS đánh vần Cá nhân, nhóm, lớp

Cái cầu

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp Cá nhân, lớp

Đọc so sánh Hát múa Theo dõi

Viết bảng con

Đánh vần hoặc phân tích

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, nhóm, lớp

2 con chim đậu trên cành cây

Học sinh đọc cá nhân

Nhận biết tiếng có vần au: màu, âu: nâu

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Học sinh đọc chủ đề

Bà cháu Khuyên các cháu những điều hay

Trang 3

4

bạn nhỏ?

- Hỏi: Bà thường dạy em những điều gì?

- Hỏi:Em có làm theo lời bà khuyên không?

- Hỏi: Em đã làm gì giúp bà chưa?

- Hỏi: Muốn bà vui khỏe, sống lâu em phải làm gì?

-Học sinh nhắc lại chủ đề

* Đọc bài trong SGK

Thương yêu nhau, học thật giỏi Có

Giúp bà xâu kim

Chăm ngoan, vâng lời bà

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

4/ Củng cố:

-Chơi trò chơi tìm tiếng mới: Lâu đài, cau có

5/ Dặn dò:

-Học sinh học thuộc bài

************************************

¢m nh¹c

************************************

Thø ba ngµy 19 th¸ng 10 n¨m 2010

TIẾNG VIỆT

Bµi 40 : IU - ÊU

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc – viết được iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu,tõ vµ c©u øng dơng

 Viết được iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

 LuyƯn nãi 2-3 c©u theo chủ đề: Ai chịu khó

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh minh họa các từ ngữ khóa, đoạn thơ ứng dụng, phần luyện nói

 Học sinh: Bộ chữ cái, toán, bảng con, vở tập viết

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc bảng con: au – âu – rau cải – lau sậy – châu chấu – sáo sậu Đọc bài ứng dụng

-Học sinh viết bảng lớp, đọc 1 số từ

-Học sinh đọc SGK

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài

*Hoạt động 2: Dạy vần

*Viết bảng: iu

-Đọc: cá nhân, lớp

iu

Trang 4

- Hỏi: Đố các em đây là vần gì?

-Gắn: iu

-Phân tích: i trước u sau.

-Đánh vần: i – u – iu (Viết bảng).

-Đọc: iu

-Gắn: rìu.

-Phân tích: r trước iu sau,dấu huyền trên i

-Đánh vần: rờ – iu – riu – huyền – rìu

-Đọc: rìu.

-Treo tranh

- Hỏi: Tranh vẽ gì?

-Giới thiệu: Lười rìu

-Đọc phần 1

*Viết bảng: êu.

- Hỏi: Đố các em biết đây là vần gì?

-Gắn: êu.

-Phân tích: ê trước u sau.

-Đánh vần: ê – u – êu.

-Đọc: êu.

-Gắn: phễu.

-Phân tích: ph trước êu sau, dấu ngã trên ê

-Đánh vần: phờ – êu – phêu – ngã – phễu,

-Đọc: phễu.

-Treo tranh

- Hỏi: Cái gì đây?

-Giảng từ -> Giới thiệu từ: Cái phễu

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

* Viết bảng con.

-Vừa viết vừa hướng dẫn cách viết

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng:

líu lo cây nêu

chịu khó kêu gọi

-Giải nghĩa

-Nhận biết có tiếng iu - êu.

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc bài khóa

*Nghỉ chuyển tiết.

Tiết 2:

*Hoạt động 4: Luyện đọc.

-Đọc các vần, tiếng, từ, từ ứng dụng

-Đọc câu ứng dụng:

Thực hiện trên bảng gắn cá nhân Cá nhân

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Cá nhân

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Lười rìu

Cá nhân, nhóm, lớp

êu Thực hiện trên bảng gắn

Phân tích cá nhân

Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Cá nhân

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cái phễu

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Theo dõi

Viết bảng con

2 – 3 học sinh đọc

Gạch chân những tiếng có vần iu – êu Đánh vần hoặc phân tích

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, nhóm, lớp

Trang 5

6

+Treo tranh

+ Hỏi: Tranh vẽ gì?

-Giới thiệu câu ứng dụng:

Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

-Giáo viên đọc mẫu

*Hoạt động5: Luyện viết.

-Lưu ý về độ cao, khoảng cách, nét nối

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 6: Luyện nói:

-Chủ đề: Ai chịu khó?

-Treo tranh

- Hỏi: Tranh vẽ những con vật nào?

- Hỏi: Theo em các con vật trong tranh đang làm

gì?

- Hỏi: Trong số những con vật, con nào chịu khó?

- Hỏi: Người nông dân trong tranh đang làm gì?

- Hỏi: Con mèo đang làm việc gì? Việc ấy có ích

không? Tại sao?

- Hỏi: Em thử đoán xem con gà vừa làm gì mà bị

chó đuổi?

- Hỏi: Con chim đang làm gì? Việc ấy có ích như

thế nào?

- Hỏi: Con nào làm việc vất vả cho con người

nhất? Người nông dân có biết công lao của nó

không?

-Học sinh nhắc lại chủ đề

* Đọc bài trong SGK

Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

Học sinh đọc cá nhân

Nhận biết tiếng có vần ao

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Học sinh đọc chủ đề

Trâu, chim, mèo, chó

Trâu cày, chim hót, mèo bắt chuột, chó đuổi gà

Trâu, chim, mèo, chó Cày ruộng

Bắt chuột

Phá vườn rau, ăn thóc phơi

Đang hót, rộn rã, tươi vui

Con trâu

Trâu ơi ta bảo trâu này

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

4/ Củng cố: -Chơi trò chơi tìm tiếng mới: thiu thiu, nếu có

5/ Dặn dò: -Học sinh về học thuộc bài

***************************************

TOÁN

Bµi 35: LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

 BiÕt làm tính trừ trong phạm vi 3.BiÕt mèi quan hƯ gi÷a phÐp céng vµ phÐp trõ

 Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính trừ

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên : 1, 2, 3 ô vuông, hình tròn, mẫu vật

 Học sinh : sách, que tính

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: Học sinh làm bảng lớp (Hè, Jun, Lụk)

Trang 6

3 – 2 = 1 2 – 1 = 1 1 + 2 = 3

1+2 3 -1 2 -1 1+0

2 + 1 … 3 - 2 3 + 0…… 3 - 1

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên : *Hoạt động của học sinh :

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Luyện tập.

*Hoạt động 2: Làm bài tập trong SGK.

Bài 1: Tính:

1+2=

1+3=

-Hướng dẫn quan sát cột 3 và nhận xét đề thấy

được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Bài 2: Điền số:

3-1=2

-Nhận xét

Bài 3: Điền dấu +

-1 1=2

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

a/ Đọc đề: Anh có 2 quả, cho em 1 quả anh còn

mấy quả?

-Gọi HS đặt phép

-Có thể đặt bài toán: Anh có 2 quả, anh giữ lại 1

quả Hỏi anh cho em mấy quả?

b/ Đặt đề toán: Có 3 con ếch, nhảy xuống nước 2

con Hỏi trên lá còn mấy con ếch?

-Có thể đặt đề toán: Có 3 con ếch, 1 con trên lá

Hỏi có mấy con nhảy xuống nước?

-Thu chấm, nhận xét

Nhắc đề

Nêu yêu cầu, làm bài và chữa bài

1 + 2 = 3

3 – 1 = 2

3 – 2 = 1

Làm bài cả lớp

1 HS lên gắn số

Làm bài vào vở Đổi vở chấm bài

Anh có 2 quả, cho em 1 quả, anh còn 1 quả

2 – 1 = 1

2 – 1 = 1 Có 3 con ếch, nhảy xuống nước 2 con, còn 1 con ếch

3 – 2 = 1

3 – 1 = 2

4/ Củng cố: Học thuộc phép trừ trong phạm vi 3.

5/ Dặn dò: Dặn HS học thuộc phép trừ trong phạm vi 3.

*************************************************

TỰ NHIÊN XÃ HỘI

ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE

I/ Mục tiêu:

 Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan

 Cã thãi quen vệ sinh cá nhân hàng ngày để có sức khỏe tốt

 Giáo dục Học sinh tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục những hành

vi có hại cho sức khỏe

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên : Tranh, ảnh về các hoạt động học tập, vui chơi

>

>

=

>

Trang 7

8

 Học sinh : Thu thập tranh ảnh, sách, vở bài tập TN – XH

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

 Chúng ta nên nghỉ ngơi khi nào? (Khi làm việc mệt và hoạt động quá sức) (Hè, Thuỳ, Dờm)

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của Gíao viên : *Hoạt động của Học sinh:

*Khởi động: Chơi trò chơi: “Alibaba”

Ví dụ : Giáo viên hát: “Hôm nay Alibaba yêu

cầu chúng ta học hành thật chăm

Học sinh hát đệm

*Hoạt động 1: Thảo luận lớp

-Hỏi: Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ

thể?

- Hỏi : Cơ thể người gồm có mấy phần?

- Hỏi : Nhận biết thế giới xung quanh ta cần

những bộ phận nào?

- Hỏi : Khi thấy bạn chơi súng cao su, em

khuyên bạn điều gì?

*Hoạt động 2:

-Nhớ và kể lại các việc làm vệ sinh cá nhân

trong 1 ngày

- Hỏi: Em hãy nhớ và kể lại trong 1 ngày mình

đã làm những gì?

- Hỏi : Buổi sáng em thức dậy lúc mấy giờ?

- Hỏi: Buổi trưa em thường ăn gì?

- Hỏi: Em có đánh răng, rửa mặt trước khi đi

ngủ không?

-Kết luận :

+ Cần giữ gìn và bảo vệ thân thể

+Giữ gìn vệ sinh cá nhân sạch sẽ để có sức

khỏe tốt

Hát đệm: “Alibaba”

Cả lớp

Mắt, tai, đầu, mình

Đầu, mình, tay, chân

Mắt, tai, mũi, lưỡi, da

Khuyên bạn đừng nên chơi vì sẽ bắn trúng bạn

2 em kể

Đánh răng, rửa mặt, thay quần áo, đi học rửa tay chân, súc miệng, ôn bài,

đi ngủ

5giờ, 5 giờ 30

Cơm

Nhắc lại

Làm vở bài tập

4/ Củng cố: Gíao dục Học sinh biết giữ gìn và bảo vệ thân thể, giữ vệ sinh cá nhân hàng

ngày

5/ Dặn dò: Học sinh về thực hiện những điều đã học.

*************************************

Thø t­ ngµy 20 th¸ng 10 n¨m 2010

Trang 8

TIEÁNG VIEÄT

OÂN TAÄP GIệếA Kè I

I/ Muùc tieõu:

 Đọc được các âm , vần ,các từ ,câu ứng dụng,từ bài 1 đến bài 40

Viết được các âm , vần ,các từ ,câu ứng dụng,từ bài 1 đến bài 40

 Nói đực 2-3 câu theo các chủ đề đã học

II/ Chuaồn bũ:

 Giaựo vieõn: Baỷng oõn phoựng to, tranh minh hoùa tửứ, caõu ửựng duùng Truyeọn keõ: Soựi vaứ Cửứu

 Hoùc sinh: Saựch, vụỷ taọp vieỏt

III/ Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc chuỷ yeỏu:

1/ OÅn ủũnh lụựp:

2/ Kieồm tra baứi cuừ:

 ẹoùc vieỏt tửứ: chuự cửứu, mửu trớ, baàu rửụùu, bửụựu coồ, vaàn: ửu – ửụu

 ẹoùc baứi caõu ửựng duùng

 ẹoùc baứi trong SGK

3/ Daùy hoùc baứi mụựi:

*Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn: *Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh:

Tieỏt 1:

*Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu baứi:

*Hoaùt ủoọng 2:OÂn taọp

H : Ta ủaừ hoùc nhửừng vaàn naứo aõp5

- Gớao vieõn ghi laùi caực vaàn hoùc sinh vửứa neõu ụỷ

goực baỷng

- Gớao vieõn gaộn baỷng oõn phoựng to ủeồ hoùc sinh

ủoỏi chieỏu

-Hửụựng daón Hoùc sinh ủoùc

-Gheựp aõm thaứnh vaàn: Gheựp ủửụùc tửứ caực aõm ụỷ

coọt doùc vụựi aõm ụỷ doứng ngang roài ủoùc caực vaàn

vửứa gheựp ủửụùc

*Nghổ giửừa tieỏt:

*Hoaùt ủoọng 3 ẹoùc tửứ ửựng duùng.

-Ao beứo, caự saỏu, kỡ dieọu.

* Vieỏt baỷng con.- Giaựo vieõn treo chửừ maóu

Taọp vieỏt tửứ, lửu yự caực neựt noỏi vaứ daỏu thanh

trong tửứ

*Nghổ chuyeồn tieỏt:

Tieỏt 2:

*Hoaùt ủoọng 4 Luyeọn ủoùc.

-ẹoùc laùi baứi oõn, tửứ tieỏt 1

Nhaộc ủeà

Hoùc sinh neõu teõn caực vaàn ủaừ hoùc ẹoùc vaàn

Hoùc sinh ủoùc khoõng theo thửự tửù

ẹoùc: a, e, aõ, eõ, ụ, i , ử, ieõ, yeõ, ửụ, au, ao.

AÂu, ao, eo, aõu, eõu, iu, ửu, ieõu, yeõu, ửụu:

ẹaựnh vaàn, ủoùc caự nhaõn, nhoựm, lụựp

Haựt muựa

Caự nhaõn, nhoựm, lụựp

Vieỏt tửứ vaứo baỷng con: ao beứo, caự saỏu, kỡ dieọu

Haựt muựa

Caự nhaõn, nhoựm, lụựp

Trang 9

10

-Đọc câu ứng dụng:

Treo tranh – hỏi

Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo,

có chiều châu chấu, cào cào

-Nhận ra các tiếng có vần kết thúc là o – u

-Đọc hoặc đánh vần

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 5 Luyện viết:

-Lưu ý độ cao, khoảng cách

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

*Kể chuyện: Sói và Cừu.

-Giáo viên kể chuyện lần 1

-Treo tranh, kể chuyện lần 2

-Tranh1: Một con chó sói đang lồng lộn đi tìm

thức ăn, bỗng gặp cừu Nó chắc mẩm được 1

bữa ăn ngon lành Nó tiến lại và nói:

-Này cừu, hôm này mày tận số rồi

-Trước khi chết mày có mong ước gì không?

-Tranh 2: Sói nghĩ con mồi này không thể chạy

thoát được Nó liền hắng giọng rồi cất tiếng

sủa lên thật to

-Tranh 3: Tận cuối bãi, người chăn cừu bỗng

nghe tiếng sủa củøa chó sói Anh liền chạy

nhanh đến Sói vẫn đang ngửa mặt lên, rống

ông ổng Người chăn cừu giáng cho nó 1 gậy

-Tranh 4: Cừu thoát nạn

 Ý nghĩa: Con sói chủ quan và kiêu căng nên

phải đền tội Con cừu bình tĩnh và thông minh

nên đã thoát nạn

-Học sinh kễ chuyện theo tranh

* HS đọc bài trong SGK.

Học sinh quan sát và trả lời

2 em đọc

Sáo, sậu, sau, , ráo, nhiều, châu chấu, cào cào

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Viết vở tập viết

Hát múa

Theo dõi

Quan sát tranh

Mỗi em kể nội dung 1 tranh Một em kể toàn câu chuyện

4/ Củng cố:

Tìm tiếng mới có vần kết thúc là u và o

5/ Dặn dò:

 HS về học thuộc bài

***********************************

Thể dục

************************************

Trang 10

Bµi 36 : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

I/ Mục tiêu:

 Thuéc b¶ng trõ vµ biÕt lµm tÝnh trõ trong ph¹m vi 4.BiÕt mèi quan hƯ gi÷a phÐp céng vµ phÐp trõ

II/ Chuẩn bÞ

 Giáo viên : mẫu vật: 4 chấm tròn, 4 quả cam, tranh vẽ 4 con chim

 Học sinh : bộ đồ dùng Toán, bảng, vở, sách

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: (Thoo, Thức, Đăng).

3/ dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Phép trừ trong

phạm vi 4

*Hoạt động 2: Giới thiệu phép trừ, bảng trừ

trong phạm vi 4

-Giáo viên gắn 4 quả cam

-Hỏi: Có mấy quả cam?

- Hỏi: Lấy đi 1 quả cam Hỏi còn mấy quả

cam?

- Hỏi: Làm phép tính gì?

- Hỏi: Nêu phép tính? (Ghi bảng)

-Tương tự giới thiệu

-Hướng dẫn Học sinh học thuộc

*Hoạt động 3: Nhận xét mối quan hệ giữa

phép cộng và phép trừ

-Học sinh lấy 3 hình tròn

-Lấy thêm 1 hình tròn Có tất cả mấy hình

tròn?

-Hướng dẫn Học sinh nêu phép tính

-Bớt 1 hình tròn còn mấy hình tròn?

-Nêu phép tính

-Chốt lại: 3 + 1 = 4 ngược lại 4 – 1 = 3

-Tương tự: 1 + 3 = 4 4 – 3 = 1

-Kết luận : Đó chính là mối quan hệ giữa

phép cộng và phép trừ

*Hoạt động 4:Vận dụng thực hành :

Bài 1: Tính:

Nhắc đề

4 quả cam

3 quả cam

Trừ

4 – 1 = 3

4 – 2 = 2

3 – 2 = 1 Lớp, cá nhân

-Thực hiện trên bảng gắn

4 hình tròn

3 + 1 = 4

3 hình tròn

4 – 1 = 3 Cá nhân, nhóm, lớp

Học sinh nêu yêu cầu

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w