Đề bài: Phần A: Trắc nghiệm khách quan: 5 đ - Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1: 0,5 đ Để chuyển hoá hoàn toàn 4,8 g lưu huỳnh thành lưu huỳnh đi ôxít SO2 thì thể [r]
Trang 1Ngày
A2 A3 A4 A5 A7
TIẾT 60: KIỂM TRA 1 TIẾT I/ Mục tiêu bài học
1 !" #$ %& ' toàn )* * dung &- toàn ./ ôxi - 2., ,3 4
2 - !5 6 $ Làm bài 7* 28 sáng :(
3 - Thái 7*$ Nghiêm túc > giác
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: @AB 79 án
- HS: ?D bút
III/ Tiến trình lên lớp:
1 - !E tra bài G$ Không
2 - * dung HE tra:
Ma trận thiết kế đề kiểm tra 45'
8 )" Thông E, I8 +J ;K L# 7*
* dung TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL
Nguyên Ô xi - ozon 2
0,5
2 1,0
1 0,5
5 2,0
Nguyên 2., ,3 2
1,0
1 1,0
1 1,0
5 3,0
SO2 - SO3
2 1,0
2 0,5
2 0,5
6 2,0 Axit H2SO4
2 0,5
2 1,0
2 0,5
1 1,O
6 3,0
2,0
2 1,0
6 2,5
1 1,0
5 1,5
2 2,0
22 10
Đề bài:
Phần A: Trắc nghiệm khách quan: (5 đ)
- Hãy khoanh tròn vào 79 án 7= trong các câu sau:
Trang 2Câu 1: (0,5 đ) @E ,E hoá hoàn toàn 4,8 g 2., ,3 thành 2., ,3 7
ôxít (SO2) thì E tích không khí X@!;%Y [ dùng là
A, 15,8 lít B, 16,8 lít C, 17,8 lít D, 18,8 lít Câu 2: (0,25 7Y Ôxi không tác +J D nào _ t0.` a
Câu 3:(0,5) ;F* 11,7 g kali * 2.e + kim 2(: _ nhóm VI A 7, nóng
g e trong bình kín không có ôxi, thu 7.e 16,5 g , tên kim 2(: 7f là:
Câu 4:(0,25) h +: 7/ D và e D 2., ,3 có các ôxi hoá nào?
A, - 2; + 4; + 5; + 6 C, + 1; 0;+ 4; +6
B, - 3; + 2; + 4; + 6 D, 0; - 2; + 4 + 6
Câu 5:(0,5) L* e D sunphua &- kim 2(: R hoá Fl III trong 7f 2., hùnh
" 64% theo H 2.e 4 Tên kim 2(: R là
Câu 6:(0,25) Khí O2 khi 7A, " có 2n 1 2.e / 4 @E 2(: ra Ho
O2 thì p +J D nào trong các D sau:
A, Al2O3 B, H2SO4 C, CuSO4 D, KOH
Câu 7:(O,25) %D nào sau 7U q- có tính ôxi hoá q- có tính Hpa
A, H2S B, H2SO4 C, SO2 D, CaCO3
Câu 8:(0,5) Cho * ptg SO3 vào * B sau 7f thêm vào 7E 7.e 0,5 lít dung +l A r 7* &- dung +l A là:
Câu 9:(0,25) Cp chât nào sau 7ây có thE trn t:i trong m*t hgn hep _ nhi't 7*
th.`ng?
A, Cl2 và H2S B, SO2 và O3 C, SO2 và O2 D, Na2CO3 và H2SO4
Câu 10:(0,5) Cho 4 dung +l 7> trong 4 2 D nhãn sau: HCl; CaSO4; KCl; Ba(OH)2s dùng * , p trong các , p sau 7E 8 )"4
A, H2SO4 B, AgNO3 C, BaCl2 D, M,3 tím
Câu 11:(0,5) Dung dlch H2SO4 35% (d = 1,4 g/ml) Nrng 7* mol c&a dung dlch này là:
Trang 3A, 5 mol/l B, 6 mol/l C, 7 mol/l D, 8 mol/l
Câu 12:(0,25) Khí , ,-F/ (SO2) 7.e 7A, " q$
A, Cu + H2SO4 C, Pb + O2
B, NaSO3 + HCl D, ;D 7A, 7=
B, Tự luận (5 đ)
Câu 1: (2 7Y ;> ' ,g # sau:
SO2 (1) H2SO4(2) Al2(SO4)3 (3) AlCl3 (4) Al(NO3)3
Câu 2: (3 7Y Ôxi hoá hoàn toàn 4,8 g 2., ,3 )w ozon, thu 7.e D hoá 2o A Hoà tan A vào 1 lít 4 Tính r 7* % &- dung +l thu 7.e4
ĐÁP ÁN- THANG ĐIỂM Phần A: Trắc nghiệm khách quan (5 đ)
1 - B; 0,5 4 - D; 0,5 7 - C; - 0,25 10 - D; 0,5
2 - A; 0,25 5 - A; 0,5 8 - A; 0,5 11 - A; 0,5
3 - A; 0,5 6 - B; - 0,25 9 - C; - 0,25 12 - D; 0,5
Phần B: Tự luận: (5 đ)
Câu 1 (2 đ) Thực hiện chuỗi phản ứng sau:
(1) SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr (0,5 7Y (2) 3H2SO4 + 2Al(OH)3 Al2(SO4)3 + 6H2O (0,5 7Y (3) Al2(SO4)3 + 3BaCl2 3BaSO4 + 2 AlCl3 (0,5 7Y (4) AlCl3 + 3AgNO3 Al(NO3)3 + 3 AgCl (0,5 7Y
Câu 2: (3 đ)
(0,5 7Y
s
4,8
n 0,15(mol)
32
(mol) 0,15 0,15
SO3 + H2O H2SO4 (2) (0,25 7Y
2 4
H SO
n 0,15(mol)
2 4
H SO
m 0,15 98 14,7(g)
Trang 4! 2.e dung +l thu 7.e$
(0,5 7Y
mdd m m 0,15 80 1000 1012(g)
I8 C% H2SO4 = 14,7 100% 1, 45% (0,5 7Y
1012
3.Củng cố:-Thu bài B 8 xét ` HE tra.
4.Dặn dò:-Xem 2: )B7 F bài ; 7* PU hoá 4
Trang 5TR ƯỜNG THPT XUÂN HUY
Họ và tên:
Lớp:
KIỂM TRA MỘT TIẾT Môn: Hóa học
Đề bài:
Phần A: Trắc nghiệm khách quan: (5 đ)
- Hãy khoanh tròn vào 79 án 7= trong các câu sau:
Câu 1: (0,5 đ) @E ,E hoá hoàn toàn 4,8 g 2., ,3 thành 2., ,3 7
ôxít (SO2) thì E tích không khí X@!;%Y [ dùng là
A, 15,8 lít B, 16,8 lít C, 17,8 lít D, 18,8 lít Câu 2: (0,25 7Y Ôxi không tác +J D nào _ t0.` a
Câu 3:(0,5) ;F* 11,7 g kali * 2.e + kim 2(: _ nhóm VI A 7, nóng
g e trong bình kín không có ôxi, thu 7.e 16,5 g , tên kim 2(: 7f là:
Câu 4:(0,25) h +: 7/ D và e D 2., ,3 có các ôxi hoá nào?
A, - 2; + 4; + 5; + 6 C, + 1; 0;+ 4; +6
B, - 3; + 2; + 4; + 6 D, 0; - 2; + 4 + 6
Câu 5:(0,5) L* e D sunphua &- kim 2(: R hoá Fl III trong 7f 2., hùnh
" 64% theo H 2.e 4 Tên kim 2(: R là
Câu 6:(0,25) Khí O2 khi 7A, " có 2n 1 2.e / 4 @E 2(: ra Ho
O2 thì p +J D nào trong các D sau:
A, Al2O3 B, H2SO4 C, CuSO4 D, KOH
Câu 7:(O,25) %D nào sau 7U q- có tính ôxi hoá q- có tính Hpa
A, H2S B, H2SO4 C, SO2 D, CaCO3
Câu 8:(0,5) Cho * ptg SO3 vào * B sau 7f thêm vào 7E 7.e 0,5 lít dung +l A r 7* &- dung +l A là:
Câu 9:(0,25) Cp chât nào sau 7ây có thE trn t:i trong m*t hgn hep _ nhi't 7* th.`ng?
A, Cl2 và H2S B, SO2 và O3 C, SO2 và O2 D, Na2CO3 và H2SO4
Câu 10:(0,5) Cho 4 dung +l 7> trong 4 2 D nhãn sau: HCl; CaSO4; KCl; Ba(OH)2s dùng * , p trong các , p sau 7E 8 )"4
A, H2SO4 B, AgNO3 C, BaCl2 D, M,3 tím
Câu 11:(0,5) Dung dlch H2SO4 35% (d = 1,4 g/ml) Nrng 7* mol c&a dung dlch này là:
A, 5 mol/l B, 6 mol/l C, 7 mol/l D, 8 mol/l
Câu 12:(0,25) Khí , ,-F/ (SO2) 7.e 7A, " q$
A, Cu + H2SO4 C, Pb + O2
B, NaSO3 + HCl D, ;D 7A, 7=
B, Tự luận (5 đ)
Câu 1: (2 7Y ;> ' ,g # sau:
Trang 6BÀI LÀM:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
... & ;- dung +l thu 7.e4ĐÁP ÁN- THANG ĐIỂM Phần A: Trắc nghiệm khách quan (5 đ)
1 - B; 0,5 - D; 0,5 - C; - 0,25 10 - D; 0,5
2 - A; 0,25 - A; 0,5 - A; 0,5 11 - A;...
mdd m m 0 ,15 80 10 0 0 10 1 2(g)
I8 C% H2SO4 = 14 ,7 10 0 % 1, 45% (0,5 7Y
10 1 2
3.Củng cố:-Thu B 8 xét ` HE tra.
4.Dặn... sáng :(
3 - Thái 7*$ Nghiêm túc > giác
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: @AB 79 án
- HS: ?D bút
III/ Tiến trình lên lớp:
1 - !E tra