- Trình bày quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường bên ngòai 3 Bµi míi : * Hoạt động 1 Xác định các cơ quan trực Phiếu học tập tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất 1- Kể[r]
Trang 1Tuần 2
Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010
Chào cờ
Tập trung tại sân trường
Tập đọc
Đ3: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
I Mục tiờu:
- Đọc lưu loỏt, ngắt nghỉ đỳng Giọng đọc phự hợp tớnh cỏch mạnh mẽ của nhõn vật
Dế Mốn
- Hiểu nội dung bài:ca ngợi DM cú tấm lũng nghĩa hiệp ghột ỏp bức, bất cụng,bờnh vực NT yếu đuối bất hạnh
Chọn được danh hiệu phự hợp với tớnh cỏch của DM.(HS khỏ, giỏi giải thớch được
lý do vỡ sao lựa chọn danh hiệu đú).
II Đồ dựng dạy – học:
GV : Viết sẵn đoạn văn cần hướng dẫn HS đọc
III Cỏc hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
- Gọi HS đọc bài Dế Mốn bờnh vực
kẻ yếu T.1 và nờu ý nghĩa ?
B Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
- HS đọc bài
- Tổ chức luyện đọc đoạn :
Lần 1: Đọc + phỏt õm
Lần 2: Đọc + giảng từ
- HS đọc nối tiếp từng đoạn
- Yờu cầu đọc theo cặp, nờu cỏch đọc
- GV đọc toàn bài
3 Tỡm hiểu bài:
+ Yờu cầu h/s đọc đoạn 1:
- Trận địa mai phục của bọn nhện
đỏng sợ như thế nào?
- HS đọc theo cặp
- 1 đến 2 h/s đọc toàn bài
- HS nghe đọc thầm
+ Lớp đọc thầm
- Bọn nhện chăng tơ kớn ngang đường, bố trớ nhện gộc canh gỏc tất cả nhà nhện nỳp kớn trong hang đỏ với dỏng hung dữ
+ Nờu ý 1
- Rất dữ tợn, gớm ghiếc
- Đồ sộ to lớn
+ Bọn nhện hung dữ đỏng sợ
+ Cho h/s đọc đoạn 2
- Dế Mốn đó làm cỏch nào để bọn
nhện sợ?
- Dế Mốn chủ động hỏi, lời lẽ rất oai, giọng thỏch thức của một kẻ mạnh: Muốn núi chuyện với tờn nhện chúp bu
Trang 2- Dế Mèn đã dùng các từ xưng hô
nào?
- Thấy nhện cái xuất hiện, vẻ đanh đá,
nặc nô Dế Mèn đã ra oai bằng hành
động nào?
- Bọn này, ta
- Quay phắt lưng, phóng càng đạp phanh phách
+ Cho h/s đọc bài
-** Dế Mèn đã nói thế nào để bọn
Nhện nhận ra lẽ phải?
- Dế Mèn đe doạ bọn Nhện như thế
nào?
- Bọn Nhện sau đó đã hành động như
thế nào?
- Qua những hành động mạnh mẽ,
kiên quyết của Dế Mèn như vậy em
hãy chọn danh hiệu thích hợp cho Dế
Mèn
Nêu ý 3?
- 1 h/s đọc phần còn lại, lớp đọc thầm
- Dế Mèn phân tích để bọn nhện thấy chúng hành động hèn hạ không quân tử, rất đáng xấu
hổ, đồng thời đe doạ chúng:
VD: Nhện giàu có, béo múp >< món nợ của
mẹ Nhà Trò bé tẹo, đã mấy đời
- Nhện béo tốt, kéo bè, kéo cánh >< đánh đập một cô gái yếu ớt
- Thật đáng xấu hổ! Có phá hết vòng vây đi không?
- Chúng sợ hãi, cùng dạ ran, cuống cuồng chạỵ dọc, ngang, phá hết các dây chăng tơ lối
- Hiệp sỹ
Vì (Hiệp sỹ là một người có sức mạnh và lòng hào hiệp, sẵn sàng làm việc nghĩa)
+ Bọn Nhện nhận ra lẽ phải, từ đó không dám cậy mạnh để bắt nạt kẻ yếu
+ Nêu nội dung bài
4 Hướng dẫn đọc diễn cảm:
+ Y/C HS đọc bài
- Nhận xét cách đọc của bạn ?
+ Luyện đọc diễn cảm đoạn 2+3
- GV đọc mẫu
- Cho h/s luyện đọc diễn cảm
- Tổ chức thi đọc
- Sửa chữa, uốn nắn
C Củng cố dặn dò:
-** Qua câu chuyện em có nhận xét
gì về nhân vật Dế Mèn?
- Giới thiệu tập truyện “Dế Mèn phiêu
lưu kí" Dặn h/s về chuẩn bị bài sau,
tìm đọc truyện
- HS đọc nối tiếp 3 đoạn của bài
- HS nhận xét cách đọc những từ gợi tả gợi cảm
- HS đọc trong N2+3
- HS thi đọc diễn cảm trước lớp
To¸n
§6:C¸c sè cã s¸u ch÷ sè
I Mục tiêu:
Trang 3Giúp HS:
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết đọc và viết số có 6 chữ số
II Đồ dùng dạy học:
GV : Phóng to bảng (T8-SGK)
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra:
- Tính giá trị của biểu thức:
23 + 3 x n với n =4 ; 12+n biết n=22
- Nhận xét đánh giá
- HS thực hiệnbảng lớp
B Bài mới:
1 Số có sáu chữ số:
a Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm,
nghìn, chục nghìn
- Nêu mối quan hệ giữa các hàng
liền kề
10 đơn vị = 1 chục; 10 chục = 1 trăm
10 trăm =1nghìn; 10nghìn=1chục nghìn
b Hàng trăm nghìn
- GV giới thiệu:
- 10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn
- 1 trăm nghìn được viết là : 100 000
c Viết đọc số có sáu chữ số:
- Quan sát bảng mẫu
- G/V gắn các thẻ số 100 000; 10
000; 10 ; 1 lên các cột tương ứng
trên bảng.(432516)
- GV gắn các kết quả đếm xuống các
cột ở cuối bảng
- GV hướng dẫn h/s đọc và viết số
- Tương tự GV lập thêm vài số có 6
chữ số nữa
2 Luyện tập:
Bài 1:
- Muốn đọc hay viết được trước hết
ta phải làm như thế nào?
- GV đánh giá chung
Bài 2:
- GV HD
- Cho h/s nêu miệng
Bài 3:
- Yêu cầu viết cách đọc số
HD: 96 315: Chín mươi sáu nghìn
ba trăm mười lăm
- Yêu cầu h/s làm bài:796 315; 106
315
- HS đọc: Một trăm nghìn
- HS quan sát
- HS đếm xem có bao nhiêu trăm nghìn, chục nghìn, đơn vị
- HS xác định lại số này gồm bao nhiêu trăm, chục, nghìn,
- HS viết và đọc số theo yêu cầu
HS lần lượt làm các bài tập 1,2,3,4 (a,b)
HS khá, giỏi làm thêm các bài còn lại rồi chữa bài, củng cố kĩ năng viết và đọc số
có 6 chữ số.
- HS làm vào SGK
- Đếm giá trị của từng hàng
- HS nêu miệng tiếp sức
Lớp nhận xét bổ sung
- HS nêu miệng kết quả
- HS nêu yêu cầu
- HS ghi lại cách đọc
+ Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
+ Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
Trang 4106 827
- Muốn đọc số cú nhiều chữ số ta
làm thế nào?
Bài 4:
- GV đọc cho h/s viết
-** Cỏch viết số cú nhiều chữ số?
C Củng cố dặn dũ:
- Nờu cỏch đọc viết số cú sỏu chữ
số?
- Nhận xột giờ học, dặn h/s xem
trước nội dung bài 7
+ Một trăm linh sỏu nghỡn tỏm trăm hai mươi bảy
- Đọc tỏch từng lớp kốm theo
+ HS làm bảng con: 63 115; 720 936
943 103; 863 372
- Viết từng hàng cao hàng thấp, ba hàng thuộc 1 lớp
Khoa học
Đ3:Trao đổi chất ở người
I Mục tiêu :
- Kể được tên một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở người: tiêu hoá , hô hấp, tuần hoàn, bài tiết
- Biết được nếu một trong các cơ quan trên ngừng hoạt động thì cơ thể sẽ chết
II Đồ dùng dạy- học :
- Phiếu học tập , bộ đò chơi ghép chữ , SGK
III Hoạt động dạy- học:
1)ổn định tổ chức: hát
2)Kiểm tra : - Thế nào là quá trình trao đổi chất ?
- Trình bày quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường bên ngòai
3 )Bài mới :
* Hoạt động 1 Xác định các cơ quan trực
tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất
ở người
- Học sinh làm phiếu học tập nhóm 4
- 1 Số em trình bày trước lớp – nhận xét
- Lớp thảo luận
? Nêu biểu hiện bên ngoài của quá trình
trao đổi chất của cơ thể với môi trường
- Kể tên các cơ quan thực hiện quá trinh
trao đổi chất đó ?
- Nêu vai trò của cơ quan tuần hoàn trong
việc thực hiện quá trình trao đổi chất
- Giáo viên kết luận hai ý chính
* Hoạt động 2 Tìm hiểu mối quan hệ
giữa các cơ quan trong việc thực hiện
sự trao đổi chất ở người
Phiếu học tập
1- Kể tên những BH bên ngoài của quá trình trao đổi chất và nhiều cơ quan thực hiện quá trình trao đổi chất
2- Hoàn thành bảng sau : Lấy
vào Tên cơ quan trực tiếp thực hiện quá trình trao
đổi chất giữa cơ thể với môi trường
Thải ra
Thức
ăn,nước
Hô hấp Bài tiết nước tiểu
Mồ hôi
- Biểu hiện : Trao đổi khí , thức ăn , bài tiết
- Nhờ cơ quan tuần hoàn đem chất dinh dưỡng , ô xi tới các cơ quan và đem chất thải tới cơ quan bài tiết , phổi ra ngoài
Trang 5TC: Ghép chữ vào chỗ chấm trong sơ đồ
Giáo viên chia nhóm 4 , phát bộ đồ chơi
gồm sơ đồ học sinh (SGK ) và các tấm
phiếu ghi các tờ còn thiếu
- Các nhóm thi đua gắn và trình bày sản
phẩm – nhận xét, chấm điểm
- Đại diện các nhóm trình bày quan hệ
giữa các cơ quan trong quá trình TĐC
- Lớp thảo luận
- Hàng ngày cơ thể lấy từ môi trường và
thải ra môi trường những gì ?
- Nhờ cơ quan nào mà quá trình trao đổi
chất thực hiện được?
- Điều gì sẽ xảy ra nếu 1 trong các cơ
quan đó ngừng hoạt động
Giáo viên kết luận : Học sinh đọc mục
“Bạn cần biết”
mục “Bạn cần biết” (SGK)
4)Củng cố- dặn dò : Giáo viên tóm tắt nội dung bài – nhận xét đánh giá tiết học
Đạo đức
Đ2:TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP
I Mục tiờu:
- Giỳp học sinh nờu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Biết được: Trung thực trong học tập giỳp em học tập tiến bộ, được mọi người yờu mến
- Hiểu được trung thực trong học tập là khụng dối trỏ, gian lận bài làm, bài thi, bài kiểm tra là trỏch nhiệm của người HS
- HS cú thỏi độ và hành vi trung thực trong học tập
- Học sinh (giỏi) biết quý trọng những bạn trung thực và khụng bao che cho những hành vi thiếu trung thực trong học tập
II Đồ dựng dạy học:- GV: Tranh vẽ, bảng phụ.
- HS : sưu tầm cỏc chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
? Hóy nờu những hành vi của bản thõn em mà
em cho là trung thực?
? Tại sao cần phải trung thực trong học tập?
- GV nhận xột, ghi điểm
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài – Ghi đề
H Đ 1: Kể tờn những việc làm đỳng sai
- Cho HS làm việc theo nhúm 4 Yờu cầu cỏc
HS nờu tờn ba hành động trung thực, ba hành
động khụng trung thực
- 2 HS lờn bảng trả lời
- Lắng nghe và nhắc lại
- Học sinh làm việc theo nhúm, thư kớ nhúm ghi lại kết quả
Trang 6- Yờu cầu cỏc nhúm dỏn kết quả thảo luận lờn
bảng, đại diện cỏc nhúm trỡnh bày, nhúm bạn
nhận xột bổ sung
* GV kết luận : Trong học tập chỳng ta cần
phải trung thực, thật thà để tiến bộ và mọi
người yờu quớ.
H Đ 2: Xử lớ tỡnh huống.
- Yờu cầu HS thảo luận nhúm 2 tỡm cỏch xử lớ
cho mọi tỡnh huống và giải thớch vỡ sao lại
giải quyết theo cỏch đú ở bài tập 3 (SGK).
- Đại diện cỏc nhúm trả lời 3 tỡnh huống và
giải thớch vỡ sao lại xử lớ như thế
- GV túm tắt cỏc cỏch giải quyết :
- GV nhận xột khen ngợi cỏc nhúm
- Yờu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK
HĐ3: Làm việc cỏ nhõn bài tập 4 (SGK).
- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 4 trong SGK
- Yờu cầu HS làm việc cỏ nhõn bài tập 4
- GV kết luận như SGV
? Qua cỏc mẩu chuyện bạn kể cỏc em học tập
được gỡ ?
? Để trung thực trong học tập ta cần phải làm
gỡ?
GV kết luận : Việc học tập sẽ thực sự giỳp em
tiến bộ nếu em trung thực
4 Củng cố :
- Làm bài tập 6: GV nờu cõu hỏi, HS trả lời
- Học sinh nhắc lại ghi nhớ
?Thế nào là trung thực trong học tập? Vỡ sao
phải trung thực trong học tập
- Giỏo viờn nhận xột tiết học.
5 Dặn dũ : - Chuẩn bị tiết sau.
- Cỏc nhúm dỏn kết quả và nhận xột
bổ sung cho bạn
- Học sinh lắng nghe, nhắc lại
- Thảo luận nhúm 2 em
- Trỡnh bày ý kiến thảo luận, mời bạn nhận xột
- HS theo dừi
- HS đọc phần ghi nhớ SGK
- Nờu yờu cầu bài
- Làm việc cỏ nhõn, trỡnh bày trước lớp - lớp theo dừi nhận xột, bổ sung
- Học sinh trả lời
- 2 -3 học sinh nhắc lại
- 1HS đọc nội dung bài tập 6, lớp suy nghĩ, trả lời
- 1 học sinh nhắc lại
- 2-3 học sinh trả lời
Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010
Thể dục
(Cô Hạnh soạn giảng)
Toán
Đ7: Luyện tập
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết được cỏc số cú 6 chữ số
II Đồ dùng dạy- học: Vở bài tập , sách bút.
III Hoạt động dạy- học:
1 ổn định tổ chức (1-2’): Hát.
Trang 72 Bài cũ (3-4’):- 2 học sinh viết thi các hàng theo thứ tự từ bé đến lớn
- Giáo viên nhận xét
3 Bài mới (30-32’) – Giới thiệu bài:
1 Ôn tập
- HS nêu tên các hàng đã học từ đơn vị trở
lên
- HS nhắc lại mqh giữa các hàng liền kề,
có VD cụ thể
- GV nêu 1 số VD, HS nêu từng chữ số
thuộc hàng nào?
2 Thực hành HS làm lần lượt cỏc BT 1,
2,3,4 (a,b) HS KG làm thờm cỏc BT cũn
lại.
Bài 1: Học sinh mở vở bài tập ra làm,
- Giáo viên kẻ sẵn lên bảng
- 1 học sinh lên làm
- gọi học sinh nhận xét
Bài 2: - Bài 2a yêu cầu gì ? ( Đọc các số)
- Giáo viên viết, gọi học sinh đọc các
số Học sinh nhận xét
? Bài 2b yêu cầu gì?
- Giáo viên chỉ vào từng số và gọi học
sinh nêu giá trị của chữ số 5 ở từng số
- Giáo viên ghi, gọi học sinh nhận xét
Bài 3: - Giáo viên gọi 3 học sinh lên bảng
viết thi , giáo viên đọc cho học sinh ghi
- ở dưới lớp viết vào vở, đổi vở nhận xét
Bài 4: GV nêu câu hỏi? ý a hai số liền
nhau hơn kém nhau bao nhiêu? Vậy dãy
số ta viết thêm là gì?
ý b, c, d, e gợi ý tương tự
4 học sinh lên viết Gọi học sinh nhận xét
1 chục = 10 đơn vị
10 chục = 1 trăm…
820 503 ; 820 004
800 007 ; 823 100
1) Viết các số theo mẫu:
2) a) Đọc các số sau:
2453; 65243; 762543; 53620
b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào?
3) Viết các số sau:(viết là) a) 4300 b) 24316 c) 24301 d)180715 e) 307421 g) 999999 4) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 Củng cố (3-4’): - 2 học sinh lên viết các hàng của số tự nhiên.
- Mỗi dãy cử một em lên viết thi: Giáo viên đọc số cho học sinh viết
5 Dặn dò (1-2’): Về nhà học bài, làm bài tập, chuẩn bị bài sau: Hàng và lớp.
Chính tả
Đ2:MƯỜI NĂM CếNG BẠN ĐI HỌC
I Mục tiờu:
- HS nghe viết đỳng và trỡnh bày bài chớnh tả sạch sẽ, đỳng qui định, khụng mắc quỏ
5 lỗi trong bài
- Làm đỳng BT2 và BT3
- Rốn kĩ năng viết chữ cho h/s yếu
II Đồ dựng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn BT2
III Cỏc hoạt động dạy học:
Trang 8A Kiểm tra:
- Yờu cầu nờu kết quả bài 3b
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn nghe viết:
- GV đọc toàn bài 1 lượt
- Trường Sinh là một người như thế
nào?
- Nờu nhận xột cỏch trỡnh bày bài?
- GV đọc tiếng khú cho h/s viết
- Nờu cỏch viết tờn riờng?
- GV đọc cho h/s viết bài Theo dừi
nhắc nhở h/s yếu
- GV đọc lại toàn bài
- HS phỏt biểu: hoa ban
- HS theo dừi SGK
- Là một người khụng quản khú khăn đó kiờn trỡ giỳp đỡ bạn trong suốt 10 năm học
- HS nờu ý kiến
- HS viết bảng con: Khỳc khuỷu, gập ghềnh, 4 ki-lụ-một…
- HS viết chớnh tả
- HS soỏt bài
- GV chấm 3-5 bài nhận xột
3 Luyện tập:
Bài 2:
- GV dỏn bài chộp sẵn:
- Cho h/s thi làm tiếp sức
- GV chấm bài chữa bài tập
đỏnh giỏ bài của từng nhúm
- GV hướng dẫn h/s sửa theo thứ tự
- HS đọc yờu cầu bài tập
- HS thảo luận N2
- Cỏc tổ cử đại diện
Lớp nhận xột từng nhúm
- lỏt sau rằng - phải chăng - xin bà - băn khoăn - khụng - sao! - để xem
Bài 3:
- Cho h/s đọc y/c
- Yờu cầu h/s làm bài
- Nhận xột chữa bài
C Củng cố dặn dũ:
- Em cần học tập gỡ ở bạn trong
truyện trờn?
- Về tỡm 8-10 từ chỉ sự vật bắt đầu
bằng s/x? Tập đặt cõu với một trong
cỏc từ đú
- Đọc yờu cầu
- Lớp thi giải nhanh Dũng 1: Chữ sỏo Dũng 2: sao
Luyện từ và câu
Đ3:Mở rộng vốn từ : Nhân hậu - Đoàn kết
I Mục tiêu:
- Giỳp HS biết thờm 1 số từ ngữ(gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hỏn Việt thụng dụng) về chủ điểm" Thương người như thể thương thõn"(BT1, BT4); nắm được cỏch dựng 1 số từ cú tiếng"nhõn" theo 2 nghĩa khỏc nhau: người, lũng thương người(BT2, BT3)
II Đồ dùng dạy- học:
- Phiếu học tập
- Một số tờ giấy trắng
III) Hoạt độngdạy- học:
1) ổn định tổ chức (1-2’): Hát
Trang 92) Kiểm tra bài cũ(3-4’): 2 Học sinh viết lên bảng lớp
- Cả lớp viết vào vở nháp những tiếng chỉ người trong gia đình mà phần vần: có một
âm, hai âm
3) Bài mới (28-30’)
*Hướng dẫn làm làm bài tập
Bài tập 1:
- HS tìm từ ngữ, nêu, bổ sung
-1 HS đọc tổng hợp
- Học sinh sửa bài
Bài tập 2:
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2 ,
thảo luận làm vào vở bài tập
- Làm bài trên lớp- Nhận xét trình
bày kết quả trước lớp
Bài tập 3:
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Giáo viên hướng dẫn
- Học sinh làm bài
- Mỗi em viết hai câu đã đặt vào
vở bài tập
Bài tập 4:
- Học sinh đọc yêu cầu của bài
Học sinh trao đổi nhóm 4 về 3 câu tục
ngữ
- Giáo viên nhận xét : Câu a : ở hiền gặp
lành : khuyên người ta sống hiền lành ,
nhân hậu sẽ gặp điều tốt đẹp , may mắn
1,
a Lòng thương người, lòng vị tha, tình thân ái, tình thương mến, yêu quí, xót thương, đau xót,tha thứ, bao dung, thông cảm, đồng cảm
b hung ác, nanh ác, tàn ác,tàn bạo,cay
độc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn, dữ dằn
c cứu giúp, cứu trợ, hỗ trợ, ủng hộ, bênh vực, bảo vệ, che chắn, che chở, nâng đỡ
d ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ, đánh
đập…
2,
a nông dân, công nhân, nhân loại, nhân tài
b nhân hậu, nhân đức, nhân ái, nhân từ
3, Đặt câu
4,
- Câu a, khuyên sống hiền lành, nhân hậu vì sống hiền lành, nhân hậu sẽ gặp điều tốt, điều may mắn
- Câu b, chê người có tính xấu, ghen tỵ khi thấy người khác hp may mắn
- Câu c, khuyên ta đoàn kết với nhau vì
đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh
4) Củng cố (3-4’) - Giáo viên nhận xét tiết học
- Yêu cầu thuộc 3 câu tục ngữ
5) Dặn dò(1-2’): Về nhà tìm các câu thành ngữ, tục ngữ nói về tình đoàn kết
Tin học
(Cô Huyền soạn giảng)
Thứ tư ngày 25 tháng 8 năm 2010
Tập đọc
Đ4:Truyện cổ nước mình
I Mục tiêu:
- Đọc lưu loỏt, ngắt nghỉ đỳng Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng
tự hào, tỡnh cảm
Trang 10- Hiểu nội dung: ca ngơị kho tàng truyện cổ của đất nươc Đú là những cõu chuyện vừa nhõn hậu, vừa thụng minh, chứa đựng kinh nghiệm sống quý bỏu của cha ụng
- Thuộc 10 dũng thơ đầu hoặc 12 dũng thơ cuối
II Đồ dùng dạy- học: -Tranh ảnh, bảng phụ
III Hoạt động dạy- học:
1) ổn định tổ chức( 1-2’): Hát
2) Bài cũ (3-4’): Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- 3 Học sinh nối tiếp đọc 3 đoạn của truyện Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
? Sau khi đọc truyện em nhớ nhất những hình ảnh nào về dế mèn
3) Bài mới ( 28-30’)
a)Giới thiệu bài
b)Luyện đọc và tìm hiểu bài
* Luyện đọc :
- 1 HS đọc GV nêu giọng đọc chung,
chia đoạn
- Học sinh tiếp nối nhau đọc từng đoạn
thơ (3 lượt)
- HS luyện đọc cặp đôi Nhận xét
- Giáo viên kết hợp sửa chữa lỗi phát âm
- giáo viên giải nghĩa thêm (độ trì , độ
lượng ,đa tình , đa mang )
- 1-2 em đọc cả bài
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài 1 lần
* Tìm hiểu bài :
- Giáo viên tổ chức cho học sinh đọc
trao đổi , thảo luận , dựa theo các câu hỏi
SGK
- Nêu tên 1 số truyện cổ trong bài?
- Nêu ý nghĩa từng truyện?
- HS nêu thêm truyện khác
? Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước nhà?
- Em hiểu răn dạy có ý nói gì? răn dạy
những gì?
- Em hiểu ý 2 dòng thơ cuối bài như thế
nào?
- HS nêu nội dung bài
* Luyện đọc diễn cảm + đọc thuộc lòng
- 3 Học sinh nối tiếp đọc bài thơ
- Học sinh đọc diễn cảm đoạn “Tôi
yêu nghiêng soi”
- Học sinh nhẩm học thuộc lòng bài
thơ
Đ1: Từ đầu đến độ trì Đ2: Tiếp đến nghiêng soi Đ3 : Tiếp đến ông cha của mình Đ4: Tiếp đến chẳng ra việc gì Đ5: còn lại
Nhận mặt: nhận ra những truyền thống tốt
đẹp của ông cha xưa Vàng … mưa : trải qua bao nhiêu thời gian, bao nhiêu mưa nắng
1 Giới thiệu 1 số truyện cổ
- Tấm cám, Đẽo cày giữa đường, …
2 Nội dung truyện cổ
- Nhân hậu, sâu xa, giúp nhận ra những phẩm chất quý báu của ông cha xưa: công bằng, thông minh, độ lượng, đa tình, đa mang
- Răn dạy : hiền hậu, chăm làm, ở hiền, tự tin
- Truyện cổ là lời răn dạy của ông cha đối với đời sau, qua truyện cổ, ông cha dạy ta nhân hậu,độ lượng…
Giọng đọc tự hào trầm lắng nhấn giọng những từ gợi tả gợi cảm