1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài soạn các môn khối 1 - Tuần 4 - Trường Tiểu học Việt Thống

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 249,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Quan sát nêu lên được những việc nên làm và không nên làm ở tranh Bước 2 : - Giaùo vieân treo tranh vaø yeâu caàu hoïc sinh leân chỉ và nói những việc nên làm và không nên làm ở từng t[r]

Trang 1

Tuần 4

Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010

Chµo cê

(Nội dung do Tổng đội – Hiệu trưởng)

mÜ thuËt

(Giáo viên chuyên ngành soạn giảng)

To¸n B»ng nhau - dÊu =

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó

- Học sinh biết sử dụng từ “bằng nhau” , dùng dấu “=” khi so sánh các số

- Học sinh yêu thích học Toán

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Các mô hình đồ vật trong SGK – trang 22

2 Học sinh :

- Vở bài tập Toán, SGK Toán 1

III Các hoạt dộng dạy và học:

1’

5’

30’

1 Ổn định :

2 Bài cũ:

- Điền dấu >, < và số vào chỗ chấm

5 … 2 4 > …

1 … 3 2 < …

- Làm bảng con: 2 … 4 4 …3 2 … 1

- GV nhận xét , ghi điểm

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

- Hôm nay ta học bài: bằng nhau – dấu =

b) Nhận biết quan hệ bằng nhau:

- Giáo viên treo tranh

- Trong tranh có mấy con hươu?

- Có mấy khóm cây?

- Vậy cứ mỗi 1 con hươu thì có mấy

khóm cây?

 Vậy ta nói số hươu bằng số khóm cây :

- Hát

- 2 HS lên điền

- 3 tổ làm

- Học sinh nhắc lại tựa bài

- Học sinh quan sát

- HS: Có 3 con

- HS: Có 3 khóm

- HS: Có 1 khóm cây

Trang 2

1’

Ta có 3 bằng 3

- Ta có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn

trắng, vậy cứ 1 chấm tròn xanh lại có

mấy chấm tròn trắng

 Vậy số chấm tròn xanh bằng số chấm

tròn trắng và ngựơc lại : Ta có 3 bằng 3

- Ba bằng ba viết như sau : 3 = 3

- Dấu “=” đọc là bằng

- GV: Chỉ vào : 3 = 3

 Tương tự 4 = 4 ; 2 = 2

 Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại

nên chúng bằng nhau

c) Thực hành :

Bài 1 : Viết dấu =

- GV lưu ý học sinh viết dấu bằng vào

giữa hai số

Bài 2: Viết (theo mẫu).

- GV hướng dẫn HS đếm số chấm tròn và

so sánh

Bài 3 : >, <, =

Bài 4 : Làm cho bằng nhau.

4 Củng cố: HS nhắc lại nội dung bài học

5 Dặn dò:

Tìm và so sánh các vật có số lượng bằng

nhau

- Học sinh nhắc lại

- HS: Có 1 chấm tròn trắng

- Học sinh nhắc lại 3 bằng 3

- Học sinh đọc 3 bằng 3

-HS làm bài trong vở bài tập Toán

1 – trang 15

- HS viết vào vở bài tập

- HS làm bài

- HS đọc miệng kết quả, các bạn khác nghe và bổ sung

- HS làm bài

- 4 HS lên chữa bài

- HS làm bài và chữa bài

Häc vÇn

¢m n - m

I Mục đích – yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết được n-m, nơ, me

- Đọc được các tiếng và từ ngữ ứng dụng

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má.

- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp

II.Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- SGK, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 28

2 Học sinh:

Trang 3

- Sách , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III Hoạt động dạy và học:

1’

5’

30’

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Đọc : i, a , bi, cá, bi ve, ba lô, lá cờ.

- Đọc SGK

- Viết: i, a, bi, cá.

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

a) Giới thiệu âm n:

- GV yêu cầu HS ghép âm n.

- GV yêu cầu HS phân tích âm n.

- GV hướng dẫn đọc

- GV yêu cầu HS thêm âm ơ vào sau âm n

tạo thành tiếng mới

-GV yêu cầu HS phân tích tiếng nơ.

- GV hướng dẫn đọc đánh vần

- GV yêu cầu đọc trơn

- GV giới thiệu tranh.

- GV ghi từ nơ.

b) Giới thiệu âm m :

- GV giới thiệu tranh quả me GV ghi từ :

me

- GV yêu cầu HS phân tích từ – tiếng me.

- GV: còn âm m hôm nay cô sẽ giới thiệu

với các con

- GV yêu cầu HS phân tích âm m

- GV: phân tích tiếng me.

- GV: đọc đánh vần

- GV: đọc trơn

- GV: đọc từ

- Hát

- 3 HS đọc

- 2 HS đọc

- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

- HS ghép âm n vào bảng.

- HS: âm n gồm nét thẳng

đứng và nét móc xuôi

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS ghép tiếng nơ

- HS phân tích tiếng nơ gồm âm n đứng trước, âm ơâ đứng sau

- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể

- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể

- 3 đến 5 HS đọc cá nhân

- Vài HS đọc lại: n – nơ –nơ

- HS ghép từ : me

- HS: tiếng me có âm e học rồi

- HS bỏ âm học rồi ra, còn lại âm chưa học

- HS: âm m gồm nét thẳng đứng và 2 nét móc xuôi

- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể

- HS: tiếng me gồm âm m đứng trước, e đứng sau

- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể

- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể

Trang 4

* So sánh 2 âm n, m

- GV: âm n, m có gì giống và khác nhau.

* Giải lao giữa giờ:

c) Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi từ ứng dụng: no nô nơ

mo mô mơ

ca nô bó mạ

- GV giải nghĩa một số từ

d) Viết:

- GV hướng dẫn viết chữ n, m, nơ, me.

* Nhận xét tiết học

* Hát múa chuyển tiết

- 3 HS đọc

- Vài HS đọc: m – me - me

- HS: giống nhau cùng là nét thẳng đứngvà nét móc xuôi Khác nhau: âm m có thêm 1 nét móc xuôi

- 3 HS đọc lại cả 2 phần

- HS hát

- HS đọc cá nhân, kết hợp phân tích một số tiếng

- HS nêu chữ n là nét móc xuôi và nét móc hai đầu, chữ m gồm nét 2 móc xuôivà nét móc hai đầu , chữ nơ viết con chữ n trước, con chữ[ sau ; chữ me viết con chữ m trước, con chữ e sau

- HS viết bảng con

TiÕt 2

1’

16’

1 Giới thiệu: Chúng ta sẽ học tiết 2

2 Bài mới:

a) Luyện đọc

* Đọc lại tiết 1:

* Đọc câu ứng dụng:

- Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh

vẽ gì?

- GV: Hai mẹ con bò, bê đang ăn cỏ trên

một cánh đồngcỏ xanh tốt Có cỏ đầy đủ

như vậythì bò , bê sẽ được no nê Đó cũng

là nội dung câu ứng dụng

- GV ghi câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò

bê no nê

- 3 đến 5 học sinh đọc

- HS: tranh vẽ bò bê đang ăn cỏ

- HS lên gạch chân tiếng có âm

ân, m vừa học

- Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ , lớp

Trang 5

7’

5’

1’

* Đọc SGK:

- GV mở SGK và đọc mẫu

b) Luyện nói:

- GV: chủ đề luyện nói của chúng ta hôm

nay là: bố mẹ, ba má.

- GV: ở quê con gọi người sinh ra mình là

gì?

- GV: con còn biết cách gọi nào khác

không?

- GV có thể giải thích thêm về các cách

gọi của các vùng khác nhau

- GV: nhà con có mấy anh em? Con là thứ

mấy?

- GV: bố mẹ con làm nghề gì?

- GV: hằng ngày bố mẹ làm gì để chăm

sóc và giúp đỡ con trong học tập?

- GV: con có yêu bố mẹ không? Vì sao?

- GV: con đã làm gì để bố mẹ vui lòng?

- GV: các con biết bài hát nào nói về bố

mẹ không?

c) Luyện viết:

- Nhắc lại cho ta tư thế ngồi viết, cách

viết

- Giáo viên nhận xét phần luyện viết

3 Củng cố -Tổng kết:

- Trò chơi: thi tìm tiếng, từ có âm n, m.

- GV nhận xét 3 đội chơi

4 Dặn dò:

- Tìm chữ vừa học ở sách báo

- Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp

- Nhận xét lớp học

- HS đọc cá nhân, đọc nối tiếp

- HS trả lời

- HS: tía, bầm, u, mế

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS trả lời

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh viết vào vở tập viết

- 3 tổ chơi, tổ nào tìm được nhiều tiếng từ thì tổ đó thắng

Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010

To¸n LuyƯn tËp

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố về khái niệm ban đầu về bằng nhau

Trang 6

- So sánh các số trong phạm vi 5 Rèn học sinh cách sử dụng thành thạo các từ, các dấu lớn hơn (>) , bé hơn (<), bằng nhau (=) để đọc ghi kết quả so sánh

- Học sinh yêu thích học Toán

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Vở bài tập Toán 1

2 Học sinh :

- Vở bài tập Toán 1

III.Các hoạt dộng dạy và học:

1’

5’

28’

3’

1’

1 Ổån định

2 Bài cũ:

- Điền >, <, =: 3 … 3 4 … 1

2 … 5 2 … 2

- Số? 5 > … 4 = …

2 < … 4 < …

- Làm bảng con: 2 … 1 4 … 4 3 > …

- GV nhận xét, ghi điểm

3.Bài mới:

- GV hướng dẫn HS làm các bài tập trong vở

bài tập Toán 1 – trang 16

Bài 1 : điền dấu >, <, =.

- Giáo viên quan sát và sửa bài cho HS

Bài 2 : viết (theo mẫu)

- GV nêu yêu cầu của bài

Bài 3 : làm cho bằng nhau (theo mẫu).

- Lựa chọn số hình vuông màu trắng, màu

xanh sao cho sau khi thêm , ta được số hình

vuông bằng nhau

- Giáo viên chấm vở

3.Củng cố:

- Thi đua 3 tổ Mỗi tổ có 2 nhóm mẫu vật

+ Em hãy điền số và dùng dấu lớn hơn,

bé hơn , bằng nhau để so sánh

4.Dặn dò:

- Về nhà xem lại các bài vừa làm

- Làm lại các bài vào bảng con

- Hát

- 2 HS lên làm

- 2 HS lên làm

- 3 tổ làm

- HS làm bài

- 4 HS lên chữa

- HS làm bài

- 3 HS đọc kết quả

- Học sinh làm bài

- Học sinh đọc kết quả bài làm

- HS thi đua

Trang 7

©m nh¹c

Giáo viên chuyên ngành soạn giảng

Häc vÇn

¢m d - ®

I Mục đích – yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết được d - đ, dê, đò

- Đọc được các tiếng và từ ngữ ứng dụng

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa.

- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- SGK, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 30, 31

2 Học sinh:

- Sách , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III Hoạt động dạy và học:

1’

5’

30’

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Đọc : n, m, nơ, me, ca nô, bó mạ.

- Đọc SGK

- Viết: n, m, nơ, me.

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

a) Giới thiệu âm d:

- GV yêu cầu HS ghép âm d.

- GV yêu cầu HS phân tích âm d.

- GV hướng dẫn đọc

- GV yêu cầu HS thêm âm ê vào sau âm d

tạo thành tiếng mới

-GV yêu cầu HS phân tích tiếng dê.

- GV hướng dẫn đọc đánh vần

- GV yêu cầu đọc trơn

- Hát

- 3 HS đọc

- 2 HS đọc

- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

- HS ghép âm d âvào bảng

- HS: âm d gồm nét cong tròn và nét thẳng đứng

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS ghép tiếng dê

- HS phân tích tiếng dê gồm âm d đứng trước, âm êâ đứng sau

- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể

- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể

Trang 8

- GV giới thiệu tranh con dê.

- GV ghi từ dê.

b) Giới thiệu âm đ :

- GV giới thiệu tranh con đò GV ghi từ :đò

- GV yêu cầu HS phân tích từ – tiếng đò.

- GV: còn âm đ hôm nay cô sẽ giới thiệu

với các con

- GV yêu cầu HS phân tích âm đ

- GV: phân tích tiếng đò

- GV: đọc đánh vần

- GV: đọc trơn

- GV: đọc từ

* So sánh 2 âm d - đ

- GV: âm d, đ có gì giống và khác nhau.

* Giải lao giữa giờ:

c) Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi từ ứng dụng: da de do

đa đe đo

da dê đi bộ

- GV giải nghĩa một số từ

d) Viết:

- GV hướng dẫn viết chữ d, đ, dê, đị.

* Nhận xét tiết học

* Hát múa chuyển tiết 2

- 3 đến 5 HS đọc cá nhân

- Vài HS đọc lại: d –đê – dê

- HS ghép từ :đò

- HS: tiếng đò có âm o học rồi

- HS bỏ âm học rồi ra, còn lại âm chưa học

- HS: âm đ gồm nét cong tròn, nét thẳng đứng và nét thẳng ngang

- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể

- HS: tiếng đò gồm âm đ đứng trước, âm o đứng sau

- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể

- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể

- 3 HS đọc

- Vài HS đọc: đ – đò - đò

- HS: giống nhau cùng la nét cong tròn vàø nét thẳng đứng Khác nhau: âm đ có thêm 1 nét thẳng ngang

- 3 HS đọc lại cả 2 phần

- HS hát

- HS đọc cá nhân, kết hợp phân tích một số tiếng

- HS nêu chữ d là nét cong tròn và nét thẳng đứng, chữ đ gồm nét cong tròn, nét thẳng đứng và nét thẳng ngang, chữ dê viết con chữ

d trước, con chữ ê sau ; chữ đò viết con chữ đ trước, con chữ o sau và dấu huyền trên đầu âm e

- HS viết bảng con

Trang 9

TiÕt 2

1’

16’

7’

7’

5’

1’

1 Giới thiệu: Chúng ta sẽ học tiết 2

2 Bài mới:

a) Luyện đọc

* Đọc lại tiết 1:

* Đọc câu ứng dụng:

- Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh

vẽ gì?

- GV:Đó cũng là nội dung câu ứng dụng

- GV ghi câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và

mẹ đi bộ

* Đọc SGK:

- GV mở SGK và đọc mẫu

b) Luyện nói:

- GV: chủ đề luyện nói của chúng ta hôm

nay là:dế, cá cờ, bi ve, lá đa.

- GV: tranh vẽ gì?

- GV: con còn biết những loại bi nào? Bi

ve có gì khác với các loại bi khác không?

- GV: con đã nhìn thấy con dế bao giờ

chưa? Dế sống ở đâu? Thường ăn gì?

Tiếng kêu có hay không? Con có biết

truyện nào kể về dế không?

- GV: cá thường sống ở đâu? Cá cờ có

màu gì?

- GV:con có biết lá đa bị cắt như trong

tranh là đồ chơi gì không?

c) Luyện viết:

- Nhắc lại cho ta tư thế ngồi viết, cách

viết

- Giáo viên nhận xét phần luyện viết

3 Củng cố -Tổng kết:

- Trò chơi: thi tìm tiếng, từ có âm d, đ

- GV nhận xét 3 đội chơi

4 Dặn dò:

- Tìm chữ vừa học ở sách báo

- Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp

- Nhận xét lớp học

- 3 đến 5 học sinh đọc

- HS: tranh vẽ một em bé được mẹ dắt đi trên bờ sông đang vẫy tay chào một người đi đò

- HS lên gạch chân tiếng có âm

d, đ vừa học

- Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ , lớp

- HS đọc cá nhân, đọc nối tiếp

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS: trâu lá đa

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh viết vào vở tập viết

- 3 tổ chơi, tổ nào tìm được nhiều tiếng từ thì tổ đó thắng

Trang 10

Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010

Häc vÇn

¢m t - th

I Mục đích – yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết được t, th, tổ, thỏ

- Đọc được các tiếng và từ ngữ ứng dụng

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: ổ, tổ.

- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- SGK, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 32, 33

2 Học sinh:

- Sách , bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt

III Hoạt động dạy và học:

1’

5’

30’

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Đọc : d, đ, dê, đò, da dê, đi bộ.

- Đọc SGK

- Viết: d, đ, dê, đò.

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

a) Giới thiệu âm t:

- GV yêu cầu HS ghép âm t.

- GV yêu cầu HS phân tích âm t.

- GV hướng dẫn đọc

- GV yêu cầu HS thêm âm ô vào sau âm t

và dấu hỏi trên đầu âm ô tạo thành tiếng

mới

-GV yêu cầu HS phân tích tiếng tổ.

- GV hướng dẫn đọc đánh vần

- GV yêu cầu đọc trơn

- GV giới thiệu tranh tổ chim

- GV ghi từ tổâ.

- Hát

- 3 HS đọc

- 2 HS đọc

- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

- HS ghép âm t âvào bảng

- HS: âm t gồm nét thẳng đứng và nét thẳng ngang

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS ghép tiếng tổâ

- HS phân tích tiếng tổâ gồm âm

t đứng trước, âm ô đứng sau và thanh hỏi trên đầu âm ô

- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể

- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể

Trang 11

b) Giới thiệu âm th :

- GV giới thiệu tranh con thỏø GV ghi từ

:thỏ

- GV yêu cầu HS phân tích từ - tiếng thỏø.

- GV: còn âm th hôm nay cô sẽ giới thiệu

với các con

- GV yêu cầu HS phân tích âm th

- GV: phân tích tiếng thỏ.

- GV: đọc đánh vần

- GV: đọc trơn

- GV: đọc từ

* So sánh 2 âm t - th

- GV: Âm t, th có gì giống và khác nhau.

* Giải lao giữa giờ:

c) Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi từ ứng dụng: to tơ ta

tho thơ tha

ti vi thợ mỏ

- GV giải nghĩa một số từ

d) Viết:

- GV hướng dẫn viết chữ t, th tổ thỏ

* Nhận xét tiết học

* Hát múa chuyển tiết 2

- 3 đến 5 HS đọc cá nhân

- Vài HS đọc lại: t - tổ – tổ

- HS ghép từ : thỏ

- HS: tiếng thỏ có âm o và thanh hỏi học rồi

- HS bỏ âm học rồi ra, còn lại âm chưa học

- HS: âm th gồm con chữ t ghép với con chữ h

- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể

- HS: tiếng thỏ gồm âm th đứng trước, âm o đứng sau và thanh hỏi trên đầu âm o

- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể

- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể

- 3 HS đọc

- Vài HS đọc: th – thỏø - thỏ

- HS: giống nhau cùng có con chữ t Khác nhau: âm th có thêm con chữ h

- 3 HS đọc lại cả 2 phần

- HS hát

- HS đọc cá nhân, kết hợp phân tích một số tiếng

- HS nêu chữ t gồm nét hất, nét móc xuôi và nét thẳng ngang; chữ th viết con chữ t trước và con chữ h sau; chữ tổ viết con chữ t trước, con chữ ôâ sau và dấu hỏi trên đầu âm ô ; chữ thỏ viết con chữ th trước, con chữ o sau và dấu hỏi trên đầu âm o

- HS viết bảng con

TiÕt 2

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w