1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2018-2019

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 50,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính điện năng tiêu thụ trung bình của hộ gia đình trên..[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Môn: TOÁN LỚP 7

Thời gian làm bài: 90 phút (Không tính thời gian phát đề)

PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,00 điểm)

Chọn một đáp án đúng trong các phương án A, B, C, D ở mỗi câu sau và ghi vào bài làm:

Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai?

A 3x2y3 và 3x3y2 là hai đơn thức đồng dạng B −3x2y3 và 3x2y3 là hai đơn thức đồng dạng

C −3x2y2 và x2y2 là hai đơn thức đồng dạng D −2(xy)3 và 5x3y3 là hai đơn thức đồng dạng

Câu 2: Bậc của đơn thức 5x2y4 là

Câu 3: Bậc của đa thức M = x3 – 7x4y + xy3 – 11 là

Câu 4: Đa thức x2 – 6x + 9 có nghiệm là

A 1 B 2 C 3 D  3

Câu 5: Kết quả rút gọn của biểu thức (5x + 5y) – (3x – 2y) là

A 2x + 7y B 8x + 3y C 2x – 3y D 2x + 3y

Câu 6: Giá trị của biểu thức x2 + x + 1 tại x = 0 là

Câu 7: Biểu thức nào sau đây không là đơn thức ?

A 3 + xy2 B 4x2y C 2xy.( x3 ) D  4xy2

Câu 8 Tích của hai đơn thức 2x2yz và (4xy2z) bằng

A 8x3y3z2 B  8x3y3z C  6x3y3z D 8x3y3z2

Câu 9 Bộ ba độ dài nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?

A 5cm; 3cm; 2cm B 4cm; 5cm; 6cm C 7cm; 4cm;3cm D 12cm; 7cm; 4cm

Câu 10 Cho ABC có A > 900, AB < AC Kẻ AH vuông góc BC (H  BC) Khi đó

A HB > HC B HB = HC C HB < HC D HB > AB

Câu 11 Cho tam giác ABC có AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của ABC thì

A

3

2

AGAM

B

1 2

AGGM

C

2 3

AGAM

D

2 3

GMAG

Câu 12: Cho tam giác ABC, có A > B > C   Kết quả so sánh các cạnh của tam giác ABC là:

A BC > AC > AB B BC > AB > AC C AB > BC > AC D AC > AB > BC

BẢN CHÍNH

Trang 2

PHẦN II TỰ LUẬN: (7,00 điểm)

Câu 13 (1.50 điểm)

Điện năng tiêu thụ (Kwh) của một hộ gia đình trong một năm được liệt kê trong bảng sau:

Điện năng tiêu thụ

(Kwh) 180 220 180 180 220 240 250 170 180 170 170 180

1 Xác định dấu hiệu của bảng số liệu trên

2 Lập bảng tần số và tìm mốt của dấu hiệu

3 Tính điện năng tiêu thụ trung bình của hộ gia đình trên

Câu 14 (2,00 điểm):

Cho hai đa thức f(x) = 5x3 – 6x  7 + 2x và g(x) =  5x3 + 3x + 3 + x + x2

1 Thu gọn f(x) và g(x)

2 Tìm đa thức h(x) = f(x) + g(x)

3 Tìm nghiệm của đa thức h(x)

Câu 15 (3,00 điểm):

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm

1 Tính độ dài cạnh BC

2 Vẽ phân giác BD (D  AC), từ D vẽ DE vuông góc với BC ( E  BC)

Chứng minh ABD = EBD và DA < DC

3 Trên tia đối của tia AB lấy điểm K sao cho AB = AK.Chứng minh KD là tia phân giác của BKC.

Câu 16 (0,50 điểm):

Cho đa thức P(x) = a.x 2 + b.x + c (với a ≠ 0), biết P(1) = 0 Chứng tỏ rằng

c

a

 

 

HẾT

-(Đề có 02 trang, giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w