Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - H1: Nêu một số cách giải - Gợi ý trả lời H1: Để giải pt chứa dấu giá trị tuyệt đối pt ch[r]
Trang 1Giáo án đại số chuẩn 10 Gv :Phạm Thu Nga
Tiết 17 - 18 $ 1: Đại cương về phương trình
I - Mục tiêu: Giúp học sinh:
1 Về kiến thức:
- Hiểu khái niệm ơng trình, nghiệm của ph trình, điều kiện của trình
- Hiểu định nghĩa 2 trình ơng đ các phép biến đổi t đ"
- Biết khái niệm trình hệ quả
2 Về kỹ năng:
- Nhận biết 1 số cho tr0 có là nghiệm của trình đã cho hay không
- Nêu 8 điều kiện xác định của trình (không cần giải các điều kiện)
- Phân biệt ợc ơng trình t đ ph trình hệ quả
- Biết biến đổi t đ trình, biến đổi hệ quả trình
3 Về tư duy:
- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc, tích cực tham gia học tập
- Biết đ8 toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II - Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV:
- Một số kiến thức về hàm số, trình để đặt câu hỏi cho các hoạt động
- Nêu một số cách giải trình bậc hai bằng đồ thị và vẽ sẵn đồ thị ở nhà
2 Chuẩn bị của HS:
- Cần ôn lại một số kiến thức đã học ở lớp d0 về trình
- Đọc ớc bài ở nhà
III - Phương pháp dạy học: Chủ yếu là ph pháp vấn đáp gợi mở, thông qua hoạt động điều khiển t duy, đan xen học nhóm
IV - Tiến trình bài học: Tiết 1
Hoạt động 1:
I - khái niệm phương trình
HĐTP 1: Thực hiện 1:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- H1: Nêu một ví dụ về trình
một ẩn và chỉ ra một nghiệm của nó ?
- H2: Nêu một ví dụ về trình
hai ẩn và chỉ ra một nghiệm của nó ?
- Gợi ý trả lời H1: = trình x 1 x 1
Ta thấy x =1 là nghiệm của trình
- Gợi ý trả lời H2: = trình x2 + y = 1
Ta thấy (1;0) là nghiệm của trình
HĐTP 2: 1 Phương trình một ẩn
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- H1: Nêu cảm nhận về
khái niệm trình
một ẩn, ẩn số, vế trái, vế
phải, nghiệm của
- Gợi ý trả lời H1: Mệnh đề chứa biến có dạng f(x) = g(x) đ8 gọi là ph trình một ẩn, x đ8 gọi là ẩn
số Ta gọi f(x) là vế trái, g(x) là vế phải
Nếu x0D sao cho f(x0) = g(x0) thì x0 gọi là một
Trang 2trình, tập nghiệm, giải
trình, trình
vô nghiệm ?
- H2: Nêu một ví dụ về
trình một ẩn vô
nghiệm ?
- H3: Nêu một ví dụ về
trình một ẩn có
đúng một nghiệm và chỉ ra
nghiệm đó ?
- H4: Nêu một ví dụ về
trình một ẩn có vô
số nghiệm và chỉ ra nghiệm
của nó ?
- Nêu chú ý
nghiệm của ph trình
Tập T = {x0Df(x0)=g(x0)} gọi là tập nghiệm của ph trình
Giải trình là tìm tất cả các nghiệm của nó (nghĩa là tìm tập nghiệm)
Nếu trình không có nghiệm nào cả thì ta nói trình vô nghiệm (tập nghiệm là rỗng)
- Gợi ý trả lời H2: = trình (x + 2007)2 = -1
- Gợi ý trả lời H3: = trình x - 1 = 0 có đúng một nghiệm là x = 1
- Gợi ý trả lời H4: |x - 1| + |1 - x| = 2 có vô số nghiệm thuộc đoạn [-1;1]
- Chú ý: Có [ hợp, khi giải trình ta không viết 8 chính xác nghiệm của chúng E0 dạng số thập phân mà chỉ gần đúng (nghiệm gần đúng)
HĐTP 3: 2 Điều kiện của một phương trình (điều kiện xác định của một
trình)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Thực hiện 2:
- H1: Khi x = 2 vế trái của pt có
nghĩa không ?
- H2: Vế phải có nghĩa khi nào ?
- Khi đó x 2 và x - 1 0 gọi là điều
kiện của pt (không nhất thiết phải tìm
tập xác định)
- H3: Nêu khái niệm điều kiện của pt
f(x) = g(x) ?
- Khi các phép toán ở hai vế của một
pt đều thực hiện 8 với mọi giá trị
của x thì ta có thể không ghi điều
kiện của pt
- H4: Có nhất thiết phải tìm tập xác
định không ?
* Thực hiện 3:
- H5: Tìm điều kiện của pt
?
x
x
x
2
- H6: Tìm điều kiện của pt
?
3 1
1
x
* Thực hiện 2:
- Gợi ý trả lời H1: Khi x = 2 vế trái của pt không có nghĩa vì phân thức có mẫu thức bằng 0
- Gợi ý trả lời H2: Vế phải có nghĩa khi
0
1
x
- Khi đó x 2 và x 1 gọi là điều kiện của
pt
- Gợi ý trả lời H3: Điều kiện của pt f(x) = g(x)
là điều kiện đối với ẩn x để f(x) và g(x) có nghĩa (mọi phép toán thực hiện 8<
- Gợi ý trả lời H4: Không nhất thiết phải chỉ
ra tập xác định mà chỉ cần nêu điều kiện là
đủ
- Chú ý: Khi các phép toán ở hai vế của một
pt đều thực hiện 8 với mọi giá trị của x thì
ta có thể không ghi điều kiện của pt
* Thực hiện 3:
- Gợi ý trả lời H5: Điều kiện của pt là 2 x 0
- Gợi ý trả lời H6: Điều kiện của pt là
0 3
0 1
2
x x
HĐTP 4: 3 Phương trình nhiều ẩn
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nêu một số ví dụ pt 2 ẩn, 3ẩn, 4 ẩn
- Chỉ ra một số nghiệm của trình
đó
Tiếp nhận kiến thức
HĐTP 5: 4 Phương trình chứa tham số
Trang 3Giáo án đại số chuẩn 10 Gv :Phạm Thu Nga Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Ví dụ: Cho pt ẩn x:
2x 4(m 4)x m 2m 5 0
là pt chứa tham số m
- H1: Nêu cảm nhận về khái
niệm pt chứa tham số ?
- H2: Lấy ví dụ ?
- Nêu khái niệm giải và biện
luận pt chứa tham số
- Ví dụ: Cho pt ẩn x:
là pt chứa tham số m
2x 4(m 4)x m 2m 5 0
- Gợi ý trả lời H1: Pt chứa tham số là pt ngoài các chữ
đóng vai trò ẩn số, còn có thể có các chữ khác 8 xem những hằng số và 8 gọi là tham số
- Gợi ý trả lời H2: Lấy ví dụ:
(m- 1)x - 2008 = 0; ẩn x; tham số m
ax2 + bx + c = 0; ẩn x; tham số a, b, c
- Tiếp nhận khái niệm giải và biện luận pt chứa tham số
Hoạt động 2:
II - phương trình tương và phương trình hệ quả
HĐTP 1: Thực hiện 4
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- H1: Xác định nghiệm của pt
x2 + x = 0 ?
- H2: Xác định nghiệm của pt
?
0
3
4
x
x
- H3: Hai trình đó có cùng
tập nghiệm không ?
- H4: Xác định nghiệm của pt
x2 - 4 = 0 ?
- H5: Xác định nghiệm của pt
2 + x = 0 ?
- H6: Hai trình đó có cùng
tập nghiệm không ?
- Gợi ý trả lời H1: Pt x2 + x = 0 có nghiệm là
x = 0 và x = -1
- Gợi ý trả lời H2: Pt 0 có nghiệm
3
4
x x
là x = 0 và x = -1
- Gợi ý trả lời H3: Hai trình đó có cùng tập nghiệm
- Gợi ý trả lời H4: Pt x2 - 4 = 0 có nhiệm là
x = 2 và x = -2
- Gợi ý trả lời H5: Pt 2 + x = 0 có nghiệm là
x = -2
- Gợi ý trả lời H6: Hai trình đó không
có cùng tập nghiệm
HĐTP 2: 1 = trình
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Ta nói hai pt trong câu a) gọi là
"
- H1: Nêu cảm nhận về định nghĩa
hai pt ?
- H2: Hai pt cùng vô nghiệm có
không ?
- Yêu cầu HS đọc ví dụ 1
- H3: Hai pt (x 1)(x 2) 0 và
có
2
(x 1)(x 2)(x 1) 0
không ?
- Gợi ý trả lời H1: Hai pt 8 gọi
là khi chúng có cùng tập nghiệm
- Gợi ý trả lời H2: Hai pt cùng vô nghiệm có
vì chúng có cùng tập nghiệm là rỗng
- Đọc ví dụ 1 để củng cố khái niệm hai pt "
- Gợi ý trả lời H3: Hai pt có vì
chúng có cùng tập nghiệm T = {1; 2}
HĐTP 3: 2 Phép biến đổi tương đương
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nêu lý do phải sử dụng phép
biến đổi "
- H1: Nêu khái niệm phép
biến đổi ?
- Gợi ý trả lời H1: Phép biến đổi là phép biến đổi không làm thay đổi tập nghiệm của pt
- Gợi ý trả lời H2: Các phép biến đổi mà
em hay sử dụng:
Trang 4- H2: Nêu các phép biến đổi
mà em hay sử
dụng ?
- Chính xác hóa thành định lý
và nêu ký hiệu
- Nêu chú ý
* Thực hiện 5:
- H3: x = 1 có là nghiệm của
pt ban đầu không ?
- H4: Phép biến đổi thứ nhất
có là phép biến đổi
không ? Phép biến đổi
thứ hai có là phép biến đổi
không ?
- H5: Sai lầm của phép biến
đổi là gì ?
a) Cộng và trừ hai vế với cùng một số hoặc cùng một biểu thức;
b) Nhân hoặc chia hai vế với cùng một số khác 0 hoặc với cùng một biểu thức luôn có giá trị khác 0
c) Chuyển vế và đổi dấu một biểu thức
- Tiếp nhận định lý và chú ý
* Thực hiện 5:
- Gợi ý trả lời H3: x = 1 không là nghiệm của pt ban
đầu vì nó làm cho mẫu bằng 0
- Gợi ý trả lời H4: Phép biến đổi thứ nhất là phép biến đổi vì trừ hai vế với cùng một biểu thức và không làm thay đổi điều kiện của pt Phép biến đổi thứ hai rút gọn không là phép biến đổi vì đã làm thay đổi điều kiện của pt từ x - 1 0
sang xR
- Gợi ý trả lời H5: Sai lầm của phép biến đổi là không tìm điều kiện của pt
* Củng cố: Kiểm tra lại cách giải nào đúng:
1 x
3 1 x
3 ) 2 x )(
1 x
(
C1: Đk: x -1.
Pt (x - 1)(x + 2) = 0
2 x
1 x
C2: Đk: x -1.
Pt (x + 1)(x - 1)(x + 2) + 3 = 3
2 x
1 x
1 x
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Ra bài cho hs giải theo nhóm và nhận xét Từng nhóm nêu nhận xét
HĐTP 4: 3 Phương trình hệ quả
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nêu khái niệm pt hệ quả và ký hiệu
- Nêu khái niệm nghiệm ngoại lai
- H1: Để loại nghiệm ngoại lai ta phải
làm gì ?
- Yêu cầu HS đọc ví dụ 2
- H2: Hai pt có là pt hệ
quả không ? Điều 8 lại có đúng
không ?
- H3: Khi bình hai vế của một
pt ta 8 pt hệ quả hay pt
?
- H4: Khi bình hai vế (luôn
cùng dấu) của một pt ta 8 pt hệ quả
hay pt ? Lấy ví dụ ?
- Tiếp nhận khái niệm pt hệ quả, ký hiệu, nghiệm ngoại lai
- Gợi ý trả lời H1: Để loại nghiệm ngoại lai
ta phải thử lại các nghiệm tìm 8 vào pt ban đầu để phát hiện và loại bỏ nghiệm ngoại lai
- Đọc ví dụ 2
- Gợi ý trả lời H2: Hai pt là pt
hệ quả Điều 8 lại không đúng
- Gợi ý trả lời H3: Khi bình hai vế của một pt ta 8 pt hệ quả
- Gợi ý trả lời H4: Khi bình hai vế (luôn cùng dấu) của một pt ta 8 pt "
Trang 5Giáo án đại số chuẩn 10 Gv :Phạm Thu Nga
Hoạt động 3: Củng cố tiết 1
Câu 1: Chọn án đúng
Cho pt , điều kiện của pt là:
2
1 1
2
x x
1 , )
; 2 , )
; 1 , )
;
) R b xR x c xR x d xR x
a
* Đáp số: Chọn c)
Câu 2: Cho pt x 3 x 2x, trong các số sau đây số nào là nghiệm của pt
a) -2; b) 2; c) 1; d) 0
* Đáp số: Chọn b)
Câu 3: Trong các pt sau, pt nào với pt x2 = 9
a) x2 + 3x - 4 = 0; b) x2 - 3x - 4 = 0; c) |x| = 3; d) x2 x 1 x.
* Đáp số: Chọn c)
Câu 4: Cho pt x2 x x 1 0 (1) Mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai
; 1
)
1
(
; 0
1 1
)
1
(
x x
x x
* Đáp số: Mệnh đề đúng a), b), c), d).
Câu 5: Cho pt 2x 1 x 1 (1) Mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai
; 1 2
)
1
(
; 1 )
1
(
) x
* Đáp số: Mệnh đề đúng b), d) Mệnh đề sai a), c).
Tiết 2
Hoạt động 4: luyện tập
HĐTP 1: Bài 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giải các ph trình sau:
a) x x;
1 x
1 1
x
x
- Chú ý đặt điều kiện và kiểm tra
điều kiện để tránh nghiệm ngoại
lai
0 x
0 x
Thay x = 0 vào pt Suy ra x = 0 là nghiệm của pt b) Đk: x > 1
Pt x = 1 (không thoả mãn đk).Vậy pt đã cho
vô nghiệm
HĐTP 2: Bài 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giải các ph trình sau:
1 x
1 x 2 1
x
1
x
b) x3(x2 3x2)0;
1 x
3 x 1
x
4
x2
- Chú ý đặt điều kiện và kiểm
tra điều kiện để tránh nghiệm
a) Đk: x 0
Pt x(x - 1) + 1 = 2x – 1 x 2 – 3x + 2 = 0
(thỏa mãn)
2 x
1 x Tập nghiệm của pt đã cho là: T = {1;2}
b) Đk: x 3
Trang 6ngoại lai.
Pt
2 x
1 x
3 x 0
2 x 3 x
0 3 x
2
Đối chiếu với đk thì pt chỉ có 1 nghiệm x = 3
c) Đk: x > -1
Pt x2 – 4 = x + 3 + (x + 1) x2– 2x – 8 = 0
4 x
2 x
Đối chiếu với đk thì pt chỉ có 1 nghiệm x = 4
HĐTP 3: Bài 3
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giải ơng trình
x - 2 = 2x - 1 (*) (*) x
2 – 4x + 4 = 4x2 – 4x + 1 3x2 – 3 = 0 x =
1 Thử lại thì chỉ có x = 1 là nghiệm của ph trình (*)
HĐTP 4: Bài 4
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giải các ơng trình sau:
1 x
2 x 1
x
2
x
2 x
x 1 2
x
1
x
a) Đk: x > 1
Pt x - 2 = x – 2 x – 2 0 x 2 Đối chiếu với đk ta có tập nghiệm là T = [2; + )
b) Đk: x > 2
Pt x - 1 = 1 – x x – 1 0 x 1 Đối chiếu với đk thì pt đã cho vô nghiệm
Hoạt động 5: BTVN
- Bài 1 -> 4 trang 57 sgk
- Xem bài mới
Trang 7Giáo án đại số chuẩn 10 Gv :Phạm Thu Nga Tiết 19-20 Ngày soạn 22/11/2008
$ 2: phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
I - Mục tiêu: Giúp học sinh:
1 Về kiến thức:
- Ôn tập các kiến thức đã học ở lớp 9 về ơng trình bậc nhất, bậc hai
- Hiểu cách giải và biện luận trình ax + b = 0; trình ax2 + bx + c = 0
- Hiểu cách giải các pt quy về bậc nhất, bậc hai: pt có chứa ẩn ở mẫu số, pt chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối, pt chứa ẩn E0 dấu căn thức bậc hai đơn giản, trình về trình tích
2 Về kỹ năng:
- Biết xác định điều kiện của trình
- Giải và biện luận thành thạo trình ax + b = 0 Giải và biện luận thành thạo trình bậc hai
- Dùng phép biến đổi t đ biến đổi hệ quả
- Giải 8 các pt quy về bậc nhất, bậc hai: pt có chứa ẩn ở mẫu số, pt chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối, pt chứa ẩn E0 dấu căn thức bậc hai đơn giản, trình
về trình tích
- Biết vận dụng định lý Vi-ét và việc xét dấu nghiệm của trình bậc hai
- Biết giải các bài toán thực tế về giải trình bậc nhất, bậc hai bằng cách lập trình
- Biết thực hành giải pt bậc hai bằng máy tính bỏ túi
3 Về tư duy:
- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc, tích cực tham gia học tập
- Biết đ8 toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II - Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV:
- Một số kiến thức về trình bậc nhất, bậc hai để đặt câu hỏi cho các hoạt động
- Bảng tóm tắt cách giải và biện luận pt dạng ax + b = 0 (bảng 1); cách giải và biện
luận pt dạng ax2 + bx + c = 0 (bảng 2)
2 Chuẩn bị của HS:
- Cần ôn lại một số kiến thức đã học trình, pt bậc nhất, pt bậc hai
- Đọc ớc bài ở nhà
- Máy tính bỏ túi
III - Phương pháp dạy học: Chủ yếu là ph pháp vấn đáp gợi mở, thông qua hoạt động điều khiển t duy, đan xen học nhóm
IV - Tiến trình bài học: Tiết 1
A Bài cũ Lồng vào các hoạt động.
B Bài mới
Hoạt động 1:
I - ôn tập về phương trình bậc nhất, bậc hai
HĐTP 1: 1 Phương trình bậc nhất
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 8- H1: Nêu cách giải và
biện luận pt dạng ax + b ?
- Treo bảng 1
- H2: Xét hệ số nào 0
hệ số nào sau ?
- H3: Nêu khái niệm pt
bậc nhất ?
* Thực hiện 1:
- H4: Hãy biến đổi pt về
dạng ax + b = 0 ?
- H5: Xác định hệ số a và
cho biết a 0 khi nào ?
- H6: Kết luận nghiệm
của pt khi a 0 ?
- H7: Xét [ hợp
a = 0 ?
- H8: Rút ra kết luận ?
- Gợi ý trả lời H1: Nêu cách giải và biện luận pt dạng ax + b (1):
Nếu a 0: (1) có nghiệm duy nhất x =
a
b
Nếu a = 0:
+) b 0: (1) vô nghiệm
+) b = 0: (1) có tập nghiệm T = R
- Gợi ý trả lời H2: Xét hệ số a của x 0 hệ số tự do b sau
- Gợi ý trả lời H3: Pt bậc nhất là pt ax + b = 0 với a 0
* Thực hiện 1:
- Gợi ý trả lời H4: (m - 5)x - 4m + 2 = 0
- Gợi ý trả lời H5: a = m - 5 0 khi m 5.
- Gợi ý trả lời H6: Pt có nghiệm duy nhất
5
2 4
m
m x
- Gợi ý trả lời H7: Nếu m = 5: pt có dạng 0x = 18 Pt vô nghiệm
- Gợi ý trả lời H8:
+) m 5: Pt có nghiệm duy nhất
5
2 4
m
m x
+) m = 5: Pt vô nghiệm
HĐTP 2: 2 Phương trình bậc hai
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- H1: Nêu cách giải và
biện luận pt bậc hai
ax2 + bx + c = 0 (a 0) ?
- Treo bảng 2
* Thực hiện 1:
- H2: Khi nào biện luận
theo ? '
- H3: Tính ? '
- H4: Biện luận pt theo '
?
* Củng cố: Giải và biện
luận pt: x2 - 1 = 2mx -
2m
- H5: Hãy biến đổi pt về
dạng ax2 + bx + c = 0 ?
- H6: Tính hay ? '
- H7: Biện luận pt theo '
?
- H8: Rút ra kết luận ?
- Gợi ý trả lời H1: Cách giải và biện luận pt bậc hai
ax2 + bx + c = 0 (a 0) (2):
(2) có = b 2 4ac +) Nếu < 0 thì (2) vô nghiệm.
+) Nếu = 0 thì (2) có nghiệm kép x = - .
2a
b
+) Nếu > 0 thì (2) có 2 nghiệm phân biệt
a 2
b
x1,2
- Treo bảng 2
* Thực hiện 1:
- Gợi ý trả lời H2: Biện luận theo khi b = 2b’ (hệ số b '
chia hết cho 2)
- Gợi ý trả lời H3: ' b2 ac
'
- Gợi ý trả lời H4:
+) Nếu ’ < 0 thì (2) vô nghiệm.
+) Nếu ’ = 0 thì (2) có nghiệm kép x = - '.
a b
+) Nếu ’ > 0 thì (2) có 2 nghiệm phân biệt
a
b
x1,2 ' '
* Củng cố: Giải và biện luận pt: x2 - 1 = 2mx - 2m (*)
- Gợi ý trả lời H5: (*) x2 2mx 2m 1 0
Trang 9Giáo án đại số chuẩn 10 Gv :Phạm Thu Nga
- Gợi ý trả lời H6: Tính ' m2 2m 1 m 12 0 m
- Gợi ý trả lời H7:
Nếu ’ = 0 hay m = 1 thì (*) có nghiệm kép x = m = 1 Nếu ’ > 0 hay m 1 thì (*) có 2 nghiệm phân biệt
x = 1 và x = 2m - 1
- Gợi ý trả lời H8:
+) m = 1: Pt có nghiệm kép x = 1
+) m 1: Pt có 2 nghiệm phân biệt x = 1 và x = 2m - 1.
HĐTP 3: 3 Định lí Vi-ét
- H1: Hãy nêu định lý
Vi-ét ?
- Nhấn mạnh cho HS:
Định lý Vi-ét chỉ 8
áp dụng khi ơng
trình có nghiệm
- H2: Khi giải pt ta
cần kiểm tra mối liên
hệ giữa các hệ số để
ra các [ hợp
đặc biệt nào ?
* Thực hiện 3:
- H3: Khi a và c trái
dấu hay ac < 0 hãy
nhận xét về dấu của
- H4: Khi đó nhận xét
gì về dấu của hai
nghiệm ?
- Gợi ý trả lời H1: Định lý Vi-ét: Nếu trình bậc hai
ax2 + bx + c = 0 (a 0) có hai nghiệm x1, x2 thì:
x1 + x2 = ; x1x2 =
a
b
a
c
-8 lại, nếu hai số u, v có tổng u + v = S và tích uv = P thì
u và v là các nghiệm của pt: x2 - Sx + P = 0
- Gợi ý trả lời H2:
+) Nếu a + b + c = 0 thì pt có 2 nghiệm là x = 1 và x =
a c
+) Nếu a – b + c = 0 thì pt có 2 nghiệm là x = -1 và x =
a
c
+) Nếu b = 2b’ thì tính theo ’
+) Cuối cùng tính theo
* Thực hiện 3:
- Gợi ý trả lời H3: Khi ac < 0 thì = b2 – 4ac > 0 nên pt có hai nghiệm phân biệt
- Gợi ý trả lời H4: Hai nghiệm trái dấu vì 1 2 0
a
c x x
Hoạt động 2: Củng cố tiết 1
- Bài 1: Giải và biện luận pt: m2x + 6 = 4x + 3m
- Bài 2: Giải và biện luận pt: x2 - 4x + m - 3 = 0
Tiết 2
Hoạt động 3:
II - Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai
HĐTP 1: 1 Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- H1: Nêu một số cách giải
pt chứa dấu giá trị tuyệt đối ?
- Ví dụ 1: Gọi 2 HS lên bảng
làm theo 2 cách
- H2: Có thể giải pt trên bằng
phép biến đổi
hay không ?
- Gợi ý trả lời H1: Để giải pt chứa dấu giá trị tuyệt đối
ta có thể dùng định nghĩa của giá trị tuyệt đối (phép biến đổi < hoặc bình hai vế để khử dấu giá trị tuyệt đối (phép biến đổi hệ quả)
- 2 HS lên bảng làm theo 2 cách
- Gợi ý trả lời H2: Có thể giải pt trên bằng phép biến
đổi bằng cách đặt điều kiện
Trang 10- H3: Với điều kiện đó hãy
giải pt trên bằng phép biến
đổi ?
- Nêu chú ý: Cách 3: ta có
thể viết gộp lại là
) ( ) (
0 ) ( )
(
)
(
2 2
x g x f
x g x
g
x
f
(*)
0
1 2
2
1 x hay
x
- Gợi ý trả lời H3: Với điều kiện (*):
3
2 x
(loại) 4 0
8 10 3
1 2
x x
x x
x Pt
Vậy pt đã cho có nghiệm là x = 2/3
* Củng cố:
Bài 1: Giải ph trình 2x 3 3x 2(1)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Chia lớp thành 3 nhóm:
Nhóm 1: Làm cách 1 (dùng định nghĩa)
Nhóm 2: Làm cách 2 (bình hai vế)
Nhóm 3: Làm cách 3
- Chính xác hóa kết quả
- Các nhóm thực hiện và cử đại diện lên trình bày
Bài 2: Tìm chỗ sai trong bài toán sau, giải thích tại sao?
2
2
2
( - 5 4) ( - 4)
( - 5 4 - 4)( - 5 4 - 4) 0
( - 6 8)( - 4 ) 0
0
4
2
x x
x
x
Ta thấy x = 2 , x = 4 , x = 0 thoả mãn điều kiện
Vậy ơng trình có 3 nghiệm là: x = 2, x = 0, x = 4
HĐTP 2: 2 Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- H1: Nêu cách giải pt chứa
ẩn E0 dấu căn bậc hai ?
- Ngoài ra ta có thể giải bằng
phép biến đổi
) ( ) (
0 ) ( )
(
)
(
2 x g x f
x g x
g
x
f
hoặc bằng pháp đặt
ẩn phụ
- Gọi 3 HS lên bảng làm ví dụ
2 theo 3 cách trên
* Gợi ý cách 3:
- H2: Điều kiện của pt là gì ?
- H3: Nếu đặt 2x 3 t, điều
kiện của t là gì ? hãy tính x
theo t ?
- H4: Biến đổi pt theo t ?
- H5: Tìm nghiệm t thích hợp,
từ đó ra nghiệm x thích
- Gợi ý trả lời H1: Để giải pt chứa ẩn E0 dấu căn bậc hai, ta [ bình hai vế (phép biến đổi
hệ quả)
- Ngoài ra ta có thể giải bằng phép biến đổi
hoặc bằng pháp
) ( ) (
0 ) ( )
( ) (
2
x g x f
x g x
g x f
đặt ẩn phụ
- Ví dụ 2:
Cách 1: Bình hai vế
Cách 2: Phép biến đổi
2 3 2
3
2 3 2
0 7 6
2 2
3 2
0 2 2
3 2
2 2
x x
x x
x x
x x
x
x x
x
... 2007)2 = -1- Gợi ý trả lời H3: = trình x - = có nghiệm x =
- Gợi ý trả lời H4: |x - 1| + |1 - x| = có vơ số nghiệm thuộc đoạn [-1 ;1]
- Chú ý: Có [ hợp, giải trình. .. 5: Phương trình chứa tham số< /b>
Trang 3Giáo án đại số chuẩn 10 Gv :Phạm Thu Nga Hoạt động giáo. ..
- Bài -& gt; trang 57 sgk
- Xem
Trang 7Giáo án đại số chuẩn 10 Gv :Phạm Thu Nga Tiết 1 9-2 0