Bài mới Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên - HS nhắc lại sự biến thiên của hàm số bậc nhất, - Hãy nhắc lại sự biến thiên của hàm số bậc baäc hai.. nhaát?[r]
Trang 1Ngày soạn: 24 – 10 – 2006
Tiết 23
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CHƯƠNG II
I.MỤC TIÊU
1 Về kiến thức
- Củng cố các kiến thức đã học về hàm số, hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai
- Củng cố các kiến thức đã học về tịnh tiến đồ thị
2 Về kĩ năng
- Vẽ thành thạo đồ thị y = ax + b và y = | ax + b | , dạng y = ax2 + bx + c và y = | ax2 + bx + c |
từ đó lập BBT và nêu được tính chất của các hàm số này Tìm tọa độ giao điểm
3 Về thái độ
- Cẩn thận, chính xác khi vẽ đồ thị
II CHUẨN BỊ
- Lý thuyết HS đã học ở tiết trước
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Phương pháp gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Kết hợp trong quá trình ôn tập
3 Bài mới
- HS nhắc lại sự biến thiên của hàm số bậc nhất,
bậc hai
39/63
a (B)
b (A)
c (C)
42/63
a Vẽ đồ thị y = x2 - 2x - 3 và y = x - 1
Tập xác định : D = R
Đỉnh I (1 ; - 2)
Trục đối xứng x = 1
x = 0 y = - 3
Bảng GT
Vẽ y = x – 1
ĐĐB (0 ; 1) , (1 ; 0)
+ Phương trình hoành độ giao điểm
x – 1 = x2 – 2x – 1
x2 – 3x = 0
x =
é
ê = êë
x = 0 y = 0 – 1 = -1Þ
x = 3 y = 3 – 1 = 2Þ
- Hãy nhắc lại sự biến thiên của hàm số bậc nhất? Hàm số bậc hai
- Cho HS trả lời miệng BT39, 40, 41
- Cho HS nhắc lại cách vẽ đồ thị (d)
y = ax+b và(P): y = ax2 + bx + c + Vẽ (P):
1 Tìm tập xác định
2 Tìm tọa độa đỉnh – vẽ BBT
3 Cho Điểm đặc biệt – Vẽ đồ thị
+ Vẽ (d): Xác định 2 điểm
- Cho học sinh làm bài tập trên bảng và sửa
- Hướng dẫn HS cách tìm tọa độ giao điểm + Lập phương trình hoành độ giao điểm Tìm x + Tìm tung độ y bằng cách thay vào
y = ax + b
- HS tự làm câu b, và c Giáo viên nhận xét củng cố
Đáp án:
b Giao điểm (-1 ; 4) và (-2 ; 5)
c Giao điểm (3 - 5 ; 1 - 2 5) và (3 + 5 ; 1 + 2 5)
Trang 2Vậy giao điểm là: A(3 ; 2) và B(0 ; -1)
+ Đồ thị:
-3 -2 -1
1 2 3
x
y
A(3;2)
B(0 ; -1)
(P)
(d)
43/63
Đặt f(x) = ax2 + bx + c
Hàm số đạt GTNN bằng tại x = Nên ta có:3
4
1 2
= b = -a (1)
2
b
a
2Û
2
3
4a+ 2b c+ = 4
Mặt khác f(1) = 1Û a + b + c = 1 (3)
Từ (1)(2)(3) a = 1, b = -1, c = 1
44/63
a c.HS tự vẽ
b y = 2
2 , 0
x x
ì <
ïï
ïïỵ
Đồ thị:
-3 -2 -1
1 2 3
x
y
y = x 2 -2x
y=2x
- Hướng dẫn HS dựa vào đồ thị để tìm tập hợp các giá trị của x sao cho y > 0; y < 0
+ y > 0 ứng với phần đồ thị nằm phía trên Ox + y < 0 ứng với phận đồ thị nằm phía dưới Ox
- Tương tự cho y = x1 2 + x – 4 (HS tự làm)
2
- Cho HS lên bảng trình bày
- GV nhận xét và củng cố
- Dựa vào BBT của f(x) = ax2 + bx + c trong t/h
a > 0 và a < 0 Trong t/h nào f(x) đạt GTLN, GTNN và tại x = ?
+ a > 0: y đạt GTNN tại x =
2
b a
-+ a < 0: y đạt GTLN tại x =
2
b a
Cho HS nhắc lại cách vẽ đồ thị y = | ax + b | và
y = | ax2 + bx + c |
- HS áp dụng vẽ a,c
- GV nhận xét và hướng dẫn vẽ b
4 Củng cố
5 Dặn dò
- Các em ôn lại lý thuyết đã được học trong chương & xem làm đầy đủ các bài tập
V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 3………