1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số khối 10 – Nâng cao tiết 40: Bất đẳng thức và chứng minh bất đẳng thức

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 64,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới Hoạt động 1: ÔN TẬP VAØ BỔ SUNG TÍNH CHẤT CỦA BẤT ĐẲNG THỨC Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên - Học sinh hoạt động theo nhóm dưới sự hướng dẫn - Gv giới thiệu: cuûa [r]

Trang 1

Tiết 40 Giáo án Đại số 10

_

Ngày soạn: 1 – 12 – 2006

Chương 4 BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Tiết 40 – 41 – 42

Tiết 40 §.1 BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Hiểu khái niệm bất đẳng thức

- Nắm vững các tính chất của bất đẳng thức

- Nắm vững bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối, bất đẳng thức cô – si

2 Kĩ năng

- Chứng minh được một số bất đẳng thức đơn giản bằng cách áp dụng các bất đẳng thức nêu

trong bài học

- Biết tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một hàm số hoặc một biểu thức chứa biến

3 Thái độ

- Cẩn thận, chính xác

- Rèn luyện tính nghiêm túc, khoa học

II CHUẨN BỊ

HS: ôn tập lại một số tính chất của bất đẳng thức mà học sinh đã học

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Phương pháp gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển tư duy

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

Hoạt động 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG TÍNH CHẤT CỦA BẤT ĐẲNG THỨC

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Học sinh hoạt động theo nhóm dưới sự hướng dẫn

của gv

- Tính chất của bất đẳng thức:

và b > c a > c

a > b a + c >b + c

Nếu c > 0 Thì a > b ac > bc

Nếu c < 0 Thì a > b ac < bc

- Các hệ quả:

*

0 và

0

    

- Gv giới thiệu:

+ giả sử a và b là 2 số thực Các mệnh đề “a > b” , “a < b”, “a b” , “a b” đgl những bất đẳng thức. 

+ Một bất đẳng thức có thể đúng hoặc sai + Cm bất đẳng thức là chứng minh bđt đó đúng -Nhắc lại một số tính chất của bất đẳng thức?

- Gọi hs bổ sung

- Gv củng cố lại và nhấn mạnh một số tính chất: Khi nhân 2 vế của bđt với số dương thì bất đẳng thức không đổi chiều, khi nhân 2 vế của bđt với một số âm thì bđt đổi chiều

- Hs dựa vào sgk nêu các hệ quả

Hoạt động 2 : Không dùng máy tính , hãy so sánh 2  3và 3

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Làm việc theo nhóm

- Lên trình bày bài giải

Giải

- Giả sử 2  3 3

- Cho các nhóm thảo luận chứng minh điều vô lý

- Hướng dẫn: Do 2 vế của bđt đều dương ta bình phương

Lop10.com

Trang 2

Tiết 40 Giáo án Đại số 10

_

2

Giả sử: 2 3 3 ( 2 3) 9

5 2 6 9 2 6 4 6 4 (vô lý)

Vậy : 2  3 3 

hai vế

Hoạt động 3 : CMR: x 2 > 2 (x - 1)

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Làm bài theo hướng dẫn của gv

Giải

2

( 1) 1 0

x

Mà ta có: (x – 1)2 0 

 ( x  1)2     1 0, x R

Nên ta có bđt cần cm

- Gv đưa ra quy ước: Khi ta nói có bđt

A > B (trong đó A, B là những biểu thức chứa biến) mà không nêu đk của các biến thì ta hiểu rằng bđt đó xẩy ra với mọi gt của biến thuộc R

- Hướng dẫn hs dùng phép biến đổi tương đương để dẫn tới một bđt đúng

+ x2 – 2x + 1 = ? + (x – 1)2 ?

Hoạt động 4 : CMR nếu a, b, c là độ dài ba cạnh tam giác thì:

(b + c - a)(c + a - b)(a + b - c) abc

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Học sinh giải theo sự hướng dẫn của gv

Giải

Ta có:

a2  a2 – (b - c)2 = (a – b + c)(a + b – c)

b2  b2 – (c - a)2 = (b – c + a)(b + c – a)

c2c2 – (a - b)2 = (c – a + b)(c + a – b)

Mà: a2 , b2 , c2 0

a, b, c là độ dài ba cạnh tam giác ta có:

nên tất cả các vê của bđt trên đều dương

- Với a, b, c là ba cạnh của tam giác ta có:

a + b > c ; a + c > b; b + c > a

- Ta có:

a2 > a2 – (b - c)2

- Tương tự ta có?

- Nhận xét dấu của a2, b2, c2 và a2 – (b-c)2 …

4 Củng cố

- Nhắc lại một số tính chất của bất đẳng thức và giáo viên đưa ra lưu ý khi nhân 2 vế của bđt với một số

hoặc khi bình phương 2 vế của bđt

- Chứng minh a2 + b2 + c2 ab + bc + ca Dấu “=” xẩy ra  a = b = c

5 Dặn dò

V RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Lop10.com

Ngày đăng: 02/04/2021, 23:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w